Điều 24. Hồ sơ và trình tự, thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
1. Hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 10, Điều 9 Thông tư số 24.
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Gửi hồ sơ đến CN.VPĐKĐĐ | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày | - Ghi Phiếu nhận và trả kết quả - Hồ sơ | |
| 02 | Xác nhận thay đổi vào GCN đã cấp | Thời gian thực hiện tại điểm này không quá 01 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ kiểm tra hồ sơ, chỉnh lý GCN | CN. VPĐKĐĐ | 01 ngày | Hồ sơ | ||
| 02 | Cấp mới GCN | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này không quá 04 ngày | |||
| CN. VPĐKĐĐ kiểm tra hồ sơ, in GCN, hoàn chỉnh hồ sơ trình ký | CN. VPĐKĐĐ | 01 ngày | Hồ sơ | ||
| Kiểm tra trình tự, thủ tục pháp lý của hồ sơ | - VPĐKĐĐ - VP Sở TN&MT | 01 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| Hoàn chỉnh hồ sơ trình LĐ Sở TN&MT xem xét ký GCN, chuyển kết quả cho VPĐKĐĐ | - VP Sở TN&MT - LĐ Sở TN&MT | 02 ngày | - Hồ sơ cấp GCN - GCN | ||
| 03 | Quét (Scan) hồ sơ, GCN và lưu và cập nhật hồ sơ địa chính theo quy định, chuyển GCN cho CN. VPĐKĐĐ | - CN.VPĐKĐĐ - VPĐKĐĐ | 01 ngày | - Giấy CN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 04 | CN. VPĐKĐĐ chuyển GCN, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện để trao GCN cho người được cấp giấy | CN.VPĐKĐĐ | 01 ngày | Giấy CN | |
| 05 | Trả kết quả cho người đề nghị cấp GCN | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | 0,5 ngày | - Giấy CN - Thu Phiếu nhận và trả kết quả. | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 07 ngày | - Xác nhận GCN: 04 ngày - Cấp mới GCN: 07 ngày | |||