Điều 18. Quy định cụ thể
- Mật độ xây dựng gộp, tầng cao, hệ số sử dụng đất:
| STT | KHU CHỨC NĂNG | MẬT ĐỘ XD GỘP TỐI ĐA (%) | TẦNG CAO TRUNG BÌNH (tầng) | HỆ SỐ SỬ DỤNG ĐẤT TỐI ĐA (lần) | CHIỀU CAO CÔNG TRÌNH TỐI ĐA (m) |
| 1 | Đất ở kết hợp thương mại | 70 | 2 | 1,4 | 18 |
| 2 | Đất ở | 50 | 2 | 1 | 14 |
| 3 | Đất công cộng | 40 | 2 | 0,8 | 12 |
| 4 | Đất tôn giáo | 40 | 2 | 0,8 | 12 |
Mật độ xây dựng trên lô đất xây dựng công trình khu vực nông thôn: Như quy định của đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới các xã đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Quy định với các khu vực cụ thể theo Phụ lục II Quy chế này.
2. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, khoảng lùi, chiều cao, tầng cao xây dựng khu vực nông thôn như quy định của đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới các xã đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và quy định tại phụ lục III Quy chế này.