vanban.org

Mẫu số 01/ĐK-GCN - Quyết định 191/2012/QĐ-UBND của Bắc Giang

Căn cứ: Quyết định 191/2012/QĐ-UBND Bắc Giang Ban hành 27/06/2012 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01/ĐK-GCN

(Kèm theo Quy định ban hành tại Quyết định số 191/2012/QĐ-UBND

ngày 27 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

Vào sổ tiếp nhận hồ sơ:

Ngày…... / ...… / .......…

Quyển số ……, Số thứ tự……..

Người nhận hồ sơ

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Sử dụng để kê khai cả đối với trường hợp chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)

                    Kính gửi:
 

I. PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 (Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

  1.1. Tên (viết chữ in hoa):

    1.2. Địa chỉ thường trú:

 
 
 
 

2. Đề nghị:  - Chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 

 
 

                    - Cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất        , Tài sản gắn liền với đất

(Đánh dấu vào ô

trống lựa chọn)

 
 
 
 
 
 

3. Thửa đất đăng ký quyền sử dụng (Không phải khai nếu đề nghị chứng nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản)

   3.1. Thửa đất số: ………….……......….; 3.2. Tờ bản đồ số: …….………………………………………………...;

   3.3. Địa chỉ tại:

   3.4. Diện tích:......................................................................;  sử dụng chung: ......................... m2;  sử dụng riêng:..........................m2;

 3.5. Sử dụng vào mục đích:................................................................................... từ thời điểm: ……………….......;

 3.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất:....................................................................................................................;

 3.7. Nguồn gốc sử dụng:............................................................................................................................................................;

(Ghi cụ thể: được Nhà nước giao có thu tiền hay giao không thu tiền hay cho thuê trả tiền một lần hay thuê trả tiền hàng năm hoặc nguồn gốc khác)

4. Tài sản gắn liền với đất (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu được chứng nhận hoặc chứng nhận bổ sung quyền sở hữu)

 Nhà ở, công trình xây dựng khác:

 a) Tên công trình (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, …): ............................................................................................................................ ;

 b) Địa chỉ:                               ;

 c) Diện tích xây dựng: ................ (m2);

 d) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác): ....................................................................................... ;

 đ) Sở hữu chung: ………………................... m2,  sở hữu riêng: .......................................................................................................  m2;

 e) Kết cấu:                              ;

 g) Cấp, hạng: ….................................................; h) Số tầng: ................................................................................................................... ;

 i) Năm hoàn thành xây dựng: ............................; k) Thời hạn sở hữu đến: ...........................................................................................

(Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình kèm theo đơn)

   

5. Những giấy tờ nộp kèm theo:……………………...............................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................

6. Đề nghị:

  6.2. Ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: ………..………….……………………………........................................

  6.3. Đề nghị khác: ……………………………………………………………………................................................

    

Tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật.

                                                      ……………, ngày .... tháng ... năm ......

                                                           NGƯỜI VIẾT ĐƠN                                       

                                                                                               (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

II. XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

(Đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở)

- Nội dung kê khai về đất, tài sản so với hiện trạng: ………...................................................…………………….....

- Nguồn gốc sử dụng đất: .............................................................................................................................................

- Thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay:………......................................................…………….......

- Nguồn gốc tạo lập tài sản:..........................................................................................................................................

- Thời điểm hình thành tài sản:…………………………………….............................................................................

- Tình trạng tranh chấp về đất đai và tài sản gắn liền với đất: ......................................................................................

- Sự phù hợp với quy hoạch: …........................................................................................................…………........

…………………………………………………………..…......................……………..................................................

………………, ngày….. tháng…. năm …..

Cán bộ địa chính

(Ký, ghi rõ họ, tên)

……………., ngày….. tháng…. năm …..

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Chủ tịch

(Ký tên, đóng dấu)

III. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhânh, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý).

…………, ngày…./…/ …..

Cán bộ thẩm tra

(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)

…………, ngày…./…/ …..

Giám đốc

(Ký tên, đóng dấu)

   

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bắc Giang

Xem tất cả
Mẫu trang 2
Mẫu số 2 - Quyết định 14/2008/QĐ-UBND
Mẫu trang 1
Mẫu số 2 - Quyết định 14/2008/QĐ-UBND
Mẫu THÔNG BÁO THỜI GIAN TẠM DỪNG BÁN HÀNG
Mẫu số 02 - Quyết định 262/2015/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ THỜI GIAN BÁN HÀNG
Mẫu số 01 - Quyết định 262/2015/QĐ-UBND
Mẫu số M3
Quyết định 107/2008/QĐ-UBND
Mẫu ---------------------------------
Mẫu số M2 - Quyết định 107/2008/QĐ-UBND
Mẫu --------------------------------
Mẫu số M1 - Quyết định 107/2008/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH ĐỀ XUẤT HỖ TRỢ
Mẫu số 02 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 01 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026
Mẫu đơn đề nghị gia hạn/nộp dần kinh phí bồi hoàn
Mẫu số 08 - Quyết định 145/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 19/10/2026