Mẫu ngày gửi báo cáo: 15 tháng 01 năm sau (Mẫu số 01/CS - Quyết định 13/2005/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Thông tư 09/2013/TT-BNV.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu số: 01/CS
|
Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2005/QĐ-BNV ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ CÔNG TÁC VĂN THƯ Kỳ báo cáo: Năm............... | Đơn vị báo cáo: .......................................................................... Đơn vị nhận báo cáo .......................................................................... |
Ngày gửi báo cáo: 15 tháng 01 năm sau
| Nội dung báo cáo | Đơn vị tính | Số lượng |
| A | B | 01 |
| I. Tổ chức, nhân sự làm công tác văn thư (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| 1. Tên tổ chức văn thư cơ quan (ghi đầy đủ tên tổ chức văn thư vào cột đơn vị tính) | ||
| 2. Nhân sự làm công tác văn thư | ||
| - Tổng số: | Người | |
| Trong đó: + Nữ | Người | |
| + Kiêm nhiệm các công tác khác | Người | |
| - Trình độ chuyên môn - nghiệp vụ | ||
| + Trên đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ | Người | |
| + Trên Đại học khác | Người | |
| + Đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ | Người | |
| + Đại học khác | Người | |
| + Trung cấp văn thư, lưu trữ | Người | |
| + Trung cấp khác | Người | |
| + Sơ cấp | Người | |
| - Ngạch CCVC văn thư | ||
| + Nhân viên văn thư | Người | |
| + Cán sự văn thư | Người | |
| + Chuyên viên văn thư | Người | |
| + Chuyên viên chính văn thư | Người | |
| + Chuyên viên cao cấp văn thư | Người | |
| - Độ tuổi | ||
| + Dưới 25 | Người | |
| + Từ 25 đến 35 | Người | |
| + Từ 36 đến 45 | Người | |
| + Từ 46 đến 55 | Người | |
| + Trên 55 | Người | |
| II. Quản lý văn bản đi, đến | ||
| 1. Tổng số văn bản đi (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Văn bản | |
| Trong đó: Văn bản quy phạm pháp luật | Văn bản | |
| 2. Tổng số văn bản đến (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Văn bản | |
| 3. Hình thức quản lý văn bản đi, đến (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Bằng sổ | X | |
| - Ứng dụng CNTT | X | |
| III. Lập hồ sơ hiện hành | ||
| - Tổng số hồ sơ đã lập trong năm (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Hồ sơ | |
| - Danh mục hồ sơ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | X | |
| IV. Trang thiết bị dùng cho văn thư cơ quan (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| 1. Máy vi tính | Chiếc | |
| 2. Máy in | Chiếc | |
| 3. Máy photocopy | Chiếc | |
| 4. Máy FAX | Chiếc |
Người lập biểu (Ký, họ và tên) | Ngày......tháng......năm........ Thủ trưởng cơ quan (Ký, họ và tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 7 mẫu Văn thư và Lưu trữ Nhà nước hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Văn thư và Lưu trữ Nhà nước mới
Xem tất cả
Mẫu số 02/TH
Quyết định 14/2005/QĐ-BNV
Mẫu HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG, TỔNG HỢP SỐ LIỆU BIỂU SỐ 01/TH, 02/TH
Mẫu số 02/TH - Quyết định 14/2005/QĐ-BNV
Mẫu số 01/TH
Quyết định 14/2005/QĐ-BNV
Mẫu số 02/CS
Quyết định 13/2005/QĐ-BNV
Mẫu HƯỚNG DẪN GHI CHÉP BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ BIỂU SỐ 01/CS, 02/CS
Mẫu số 02/CS - Quyết định 13/2005/QĐ-BNV
Mẫu số 01/CS
Quyết định 13/2005/QĐ-BNV
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026