Mẫu số 01/TH - Quyết định 14/2005/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ
Biểu số: 01/TH
|
Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2005/QĐ-BNV ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | BÁO CÁO THỐNG KÊ Kỳ báo cáo: Năm............... | Đơn vị báo cáo: .................................. .................................. Đơn vị nhận báo cáo .................................. ................................... |
| Nội dung báo cáo | Đơn vị tính | Số lượng |
| A | B | 01 |
| Tổng số đơn vị trực thuộc | Đơn vị | |
| Tổng số đơn vị báo cáo | Đơn vị | |
| I. Tổ chức, nhân sự làm công tác văn thư (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| 1. Tổ chức văn thư cơ quan | ||
| - Phòng văn thư | Phòng | |
| - Tổ văn thư | Tổ | |
| - Bộ phận văn thư | Bộ phận | |
| 2. Nhân sự làm công tác văn thư | ||
| - Tổng số: | Người | |
| Trong đó: + Nữ | Người | |
| + Kiêm nhiệm các công tác khác | Người | |
| - Trình độ chuyên môn - nghiệp vụ | ||
| + Trên đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ | Người | |
| + Trên Đại học khác | Người | |
| + Đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ | Người | |
| + Đại học khác | Người | |
| + Trung cấp văn thư, lưu trữ | Người | |
| + Trung cấp khác | Người | |
| + Sơ cấp | Người | |
| - Ngạch CCVC văn thư | ||
| + Nhân viên văn thư | Người | |
| + Cán sự văn thư | Người | |
| + Chuyên viên văn thư | Người | |
| + Chuyên viên chính văn thư | Người | |
| + Chuyên viên cao cấp văn thư | Người | |
| - Độ tuổi | ||
| + Dưới 25 | Người | |
| + Từ 25 đến 35 | Người | |
| + Từ 36 đến 45 | Người | |
| + Từ 46 đến 55 | Người | |
| + Trên 55 | Người | |
| II. Quản lý văn bản đi, đến | ||
| 1. Tổng số văn bản đi (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Văn bản | |
| Trong đó: Văn bản quy phạm pháp luật | Văn bản | |
| 2. Tổng số văn bản đến (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Văn bản | |
| 3. Hình thức quản lý văn bản đi, đến (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số cơ quan, đơn vị quản lý văn bản bằng sổ | Cơ quan, đơn vị | |
| - Tổng số cơ quan, đơn vị ứng dụng CNTT để quản lý văn bản | Cơ quan, đơn vị | |
| III. Lập hồ sơ hiện hành | ||
| - Tổng số hồ sơ đã lập trong năm (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Hồ sơ | |
| - Tổng số cơ quan, đơn vị có Danh mục hồ sơ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Cơ quan, đơn vị | |
| IV. Trang thiết bị dùng cho văn thư cơ quan (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| 1. Máy vi tính | Chiếc | |
| 2. Máy in | Chiếc | |
| 3. Máy photocopy | Chiếc | |
| 4. Máy FAX | Chiếc |
Người lập biểu (Ký, họ và tên) | Ngày......tháng......năm........ Thủ trưởng cơ quan (Ký, họ và tên, đóng dấu) |
BIỂU SỐ 01/TH
1. Tổ chức, nhân sự làm công tác văn thư
1.1. Tổ chức
- Tổng số Phòng, Tổ, Bộ phận văn thư
Bao gồm: Tổng số Phòng, Tổ, Bộ phận văn thư đã được thành lập của các cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý. Chỉ tiêu này tổng hợp từ mục "Tên tổ chức văn thư cơ quan" tại biểu số 01/CS. Cách tính như sau: Mỗi tên tổ chức văn thư cơ quan ở cột "Đơn vị tính" được tính là 01 vào các mục tương ứng.
1.2 Nhân sự làm công tác văn thư
Bao gồm: Tổng số người được bố trí làm chuyên trách văn thư và người làm công tác văn thư kiêm nhiệm công tác khác tại cơ quan, đơn vị đã báo cáo tại biểu số 01/CS.
2. Quản lý văn bản đi, đến
2.1. Hình thức đăng ký, quản lý văn bản đi, đến
- Tổng số cơ quan, đơn vị đăng ký, quản lý bằng sổ: Tổng hợp từ mục "Bằng sổ" tại biểu số 01/CS. Cách tính như sau: Mỗi dấu "X" ở cột "Số lượng" được tính là 01.
- Tổng số cơ quan, đơn vị ứng dụng CNTT để đăng ký, quản lý văn bản: áp dụng đối với cơ quan, đơn vị có ứng dụng CNTT để đăng ký, quản lý văn bản đi, đến. Chỉ tiêu này tổng hợp từ mục "Ứng dụng CNTT" tại biểu số 01/CS. Cách tính như sau: Mỗi dấu "X" ở cột "Số lượng" được tính là 01.
- Tổng số cơ quan, đơn vị có Danh mục hồ sơ: Chỉ tiêu này tổng hợp từ mục "Danh mục hồ sơ" tại biểu số 01/CS. Cách tính như sau: Mỗi dấu "X" ở cột "Số lượng" được tính là 01.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 7 mẫu Văn thư và Lưu trữ Nhà nước hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.