Mẫu HƯỚNG DẪN GHI CHÉP BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ BIỂU SỐ 01/CS, 02/CS (Mẫu số 02/CS - Quyết định 13/2005/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Thông tư 09/2013/TT-BNV.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu số: 02/CS
|
Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2005/QĐ-BNV ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ | BÁO CÁO THỐNG KÊ CƠ SỞ CÔNG TÁC LƯU TRỮ Kỳ báo cáo: Năm............... | Đơn vị báo cáo: .......................................................................... Đơn vị nhận báo cáo .......................................................................... |
| Nội dung báo cáo | Đơn vị tính | Số lượng |
| A | B | 01 |
| I. Tổ chức, nhân sự làm công tác lưu trữ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| 1. Tên tổ chức lưu trữ (ghi đầy đủ tên tổ chức lưu trữ vào cột đơn vị tính) | ||
| 2. Nhân sự làm công tác lưu trữ | ||
| - Tổng số: | Người | |
| Trong đó: + Nữ | Người | |
| + Kiêm nhiệm các công tác khác | Người | |
| - Trình độ chuyên môn - nghiệp vụ | ||
| + Trên đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ | Người | |
| + Trên Đại học khác | Người | |
| + Đại học chuyên ngành văn thư, lưu trữ | Người | |
| + Đại học khác | Người | |
| + Trung cấp văn thư, lưu trữ | Người | |
| + Trung cấp khác | Người | |
| + Sơ cấp | Người | |
| - Ngạch CCVC lưu trữ | ||
| + Kỹ thuật viên lưu trữ | Người | |
| + Lưu trữ viên trung cấp | Người | |
| + Lưu trữ viên | Người | |
| + Lưu trữ viên chính | Người | |
| + Lưu trữ viên cao cấp | Người | |
| - Độ tuổi | ||
| + Dưới 25 | Người | |
| + Từ 25 đến 35 | Người | |
| + Từ 36 đến 45 | Người | |
| + Từ 46 đến 55 | Người | |
| + Trên 55 | Người | |
| II. Tài liệu lưu trữ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| 1. Tài liệu hành chính | ||
| - Tổng số phông/sưu tập tài liệu lưu trữ | Phông/sưu tập | |
| Trong đó: Phông/sưu tập đã chỉnh lý hoàn chỉnh | Phông/sưu tập | |
| - Tổng số mét giá tài liệu | Mét | |
| Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh | Hồ sơ/đvbq | |
| + Quy ra mét giá tài liệu | Mét | |
| 2. Tài liệu khoa học, kỹ thuật | ||
| - Tổng số công trình/đề tài | Công trình/đề tài | |
| Trong đó: Công trình/đề tài đã chỉnh lý hoàn chỉnh | Công trình/đề tài | |
| - Tổng số mét giá trị tài liệu | Mét | |
| Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh | Hồ sơ/đvbq | |
| + Quy ra mét giá tài liệu | Mét | |
| 3. Tài liệu chuyên môn | ||
| 4. Tài liệu cá nhân, gia đình, dòng họ | ||
| - Tổng số phông/sưu tập tài liệu lưu trữ | Phông/sưu tập | |
| Trong đó: Phông/sưu tập đã chỉnh lý hoàn chỉnh | Phông/sưu tập | |
| - Tổng số mét giá tài liệu | Mét | |
| Trong đó: + Đã chỉnh lý hoàn chỉnh | Hồ sơ/đvbq | |
| + Quy ra mét giá tài liệu | Mét | |
| 5. Tài liệu nghe nhìn | ||
| a) Tài liệu ghi hình | ||
| - Tổng số bộ phim / đoạn phim | Bộ/đoạn | |
| - Tổng số cuộn phim | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng Video | Cuộn | |
| - Tổng số đĩa | Đĩa | |
| - Quy ra giờ chiếu | Giờ | |
| Trong đó: + Đã thống kê biên mục | Giờ | |
| b) Tài liệu ghi âm | ||
| - Tổng số cuộn băng (gốc hoặc sao thay gốc) | Cuộn | |
| - Tổng số đĩa | Đĩa | |
| - Quay ra giờ nghe | Giờ | |
| Trong đó: + Đã thống kê biên mục | Giờ | |
| c) Tài liệu ảnh | ||
| - Tổng số phim âm bản (gốc hoặc sao thay gốc) | Chiếc | |
| Trong đó: + Đã thống kê biên mục | Chiếc | |
| - Tổng số ảnh (gốc hoặc sao thay gốc) | Chiếc | |
| Trong đó: + Đã thống kê biên mục | Chiếc | |
| 6. Tài liệu điện tử | ||
| - Dữ liệu phi cấu trúc | MB | |
| Trong đó: + Dạng văn bản | MB | |
| + Dạng ảnh | MB | |
| + Dạng ghi âm/ghi hình | MB | |
| - Dữ liệu có cấu trúc | MB | |
| III. Công tác thu thập, nộp lưu và loại hủy tài liệu | ||
| - Lưu trữ hiện hành | ||
| 1. Tài liệu giấy | ||
| a) Tổng số mét giá tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ cơ quan (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Mét | |
| Trong đó: + Đã lập hồ sơ | Hồ sơ | |
| + Quy ra mét giá | Mét | |
| b) Tổng số mét giá tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Mét | |
| c) Tổng số mét giá tài liệu đã nộp lưu vào lưu trữ lịch sử (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Mét | |
| Trong đó: + Đã lập hồ sơ | Hồ sơ | |
| + Quy ra mét giá | Mét | |
| d) Tổng số mét giá tài liệu đã hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Mét | |
| 2. Tài liệu nghe, nhìn | ||
| a) Tổng số tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ cơ quan (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số cuộn phim | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng Video | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng ghi âm | Cuộn | |
| - Tổng số đĩa ghi hình | Đĩa | |
| - Tổng số đĩa ghi âm | Đĩa | |
| - Tổng số phim âm bản | Chiếc | |
| - Tổng số ảnh | Chiếc | |
| b) Tổng số tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập vào (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số cuộn phim | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng Video | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng ghi âm | Cuộn | |
| - Tổng số đĩa ghi hình | Đĩa | |
| - Tổng số đĩa ghi âm | Đĩa | |
| - Tổng số phim âm bản | Chiếc | |
| - Tổng số ảnh | Chiếc | |
| c) Tổng số tài liệu đã nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số cuộn phim | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng Video | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng ghi âm | Cuộn | |
| - Tổng số đĩa ghi hình | Đĩa | |
| - Tổng số đĩa ghi âm | Đĩa | |
| - Tổng số phim âm bản | Chiếc | |
| - Tổng số ảnh | Chiếc | |
| d) Tổng số tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số cuộn phim | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng Video | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng ghi âm | Cuộn | |
| - Tổng số đĩa ghi hình | Đĩa | |
| - Tổng số đĩa ghi âm | Đĩa | |
| - Tổng số phim âm bản | Chiếc | |
| - Tổng số ảnh | Chiếc | |
| 3. Tài liệu điện tử | ||
| a) Tổng số tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ cơ quan (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Dữ liệu phi cấu trúc | MB | |
| Trong đó: + Dạng văn bản | MB | |
| + Dạng ảnh | MB | |
| + Dạng ghi âm/ghi hình | MB | |
| - Dữ liệu có cấu trúc | MB | |
| b) Tổng số tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Dữ liệu phi cấu trúc | MB | |
| Trong đó: + Dạng văn bản | MB | |
| + Dạng ảnh | MB | |
| + Dạng ghi âm/ghi hình | MB | |
| - Dữ liệu có cấu trúc | MB | |
| c) Tổng số tài liệu đã nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Dữ liệu phi cấu trúc | MB | |
| Trong đó: + Dạng văn bản | ||
| + Dạng ảnh | MB | |
| + Dạng ghi âm/ghi hình | MB | |
| - Dữ liệu có cấu trúc | MB | |
| d) Tổng số tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Dữ liệu phi cấu trúc | MB | |
| Trong đó: + Dạng văn bản | MB | |
| + Dạng ảnh | MB | |
| + Dạng ghi âm/ghi hình | MB | |
| - Dữ liệu có cấu trúc | MB | |
| - Lưu trữ lịch sử | ||
| 1. Tài liệu giấy | ||
| a) Tổng số mét giá tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ lịch sử (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Mét | |
| Trong đó: + Đã lập hồ sơ | Hồ sơ | |
| + Quy ra mét giá | Mét | |
| b) Tổng số mét giá tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Mét | |
| c) Tổng số mét giá tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | Mét | |
| 2. Tài liệu nghe, nhìn | ||
| a) Tổng số tài liệu đã thu thập vào Lưu trữ lịch sử (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số cuộn phim | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng Video | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng ghi âm | Cuộn | |
| - Tổng số đĩa ghi hình | Đĩa | |
| - Tổng số đĩa ghi âm | Đĩa | |
| - Tổng số phim âm bản | Chiếc | |
| - Tổng số ảnh | Chiếc | |
| b) Tổng số tài liệu đã đến hạn nhưng chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số cuộn phim | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng Video | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng ghi âm | Cuộn | |
| - Tổng số đĩa ghi hình | Đĩa | |
| - Tổng số đĩa ghi âm | Đĩa | |
| - Tổng số phim âm bản | Chiếc | |
| - Tổng số ảnh | Chiếc | |
| c) Tổng số tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số cuộn phim | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng Video | Cuộn | |
| - Tổng số cuộn băng ghi âm | Cuộn | |
| - Tổng số đĩa ghi hình | Đĩa | |
| - Tổng số đĩa ghi âm | Đĩa | |
| - Tổng số phim âm bản | Chiếc | |
| - Tổng số ảnh | Chiếc | |
| 3. Tài liệu điện tử | ||
| a) Tổng số tài liệu thu thập vào Lưu trữ lịch sử (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Dữ liệu phi cấu trúc | MB | |
| Trong đó: + Dạng văn bản | MB | |
| + Dạng ảnh | MB | |
| + Dạng ghi âm/ghi hình | MB | |
| - Dữ liệu có cấu trúc | MB | |
| b) Tổng số tài liệu đã đến hạn chưa thu thập được (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Dữ liệu phi cấu trúc | MB | |
| Trong đó: + Dạng văn bản | MB | |
| + Dạng ảnh | MB | |
| + Dạng ghi âm/ghi hình | MB | |
| - Dữ liệu có cấu trúc | MB | |
| c) Tổng số tài liệu đã loại hủy (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Dữ liệu phi cấu trúc | MB | |
| Trong đó: + Dạng văn bản | MB | |
| + Dạng ảnh | MB | |
| + Dạng ghi âm/ghi hình | MB | |
| - Dữ liệu có cấu trúc | MB | |
| IV. Công tác sử dụng tài liệu lưu trữ | ||
| 1. Công tác phòng đọc (tính từ 0h ngày 01/01 đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số lượt người khai thác sử dụng tài liệu | Lượt người | |
| - Tổng số tài liệu đưa ra phục vụ khai thác sử dụng: | ||
| + Hồ sơ/đvbq | Hồ sơ/đvbq | |
| + Văn bản | Văn bản | |
| - Tổng số tài liệu được sao chụp | Trang | |
| - Cấp chứng thực Lưu trữ | Văn bản | |
| - Tổng số yêu cầu của độc giả trong năm | Yêu cầu | |
| Trong đó: Yêu cầu của độc giả được trả lời | Yêu cầu | |
| 2. Công bố, trưng bày, triển lãm tài liệu lưu trữ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Công bố, giới thiệu | Bài viết | |
| - Trưng bày, triển lãm | Lần | |
| 3. Công cụ tra cứu ( tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số phông/sưu tập tài liệu có mục lục hồ sơ | Phông/sưu tập | |
| - Tổng số công trình /đề tài có mục lục hồ sơ | Công trình /đề tài | |
| - Tổng số giờ tài liệu nghe, nhìn có thống kê biên mục | Giờ | |
| - Tổng số phim âm bản có thống kê biên mục | Chiếc | |
| - Tổng số ảnh có thống kê biên mục | Chiếc | |
| - Mục lục chuyên đề | X | |
| - Sách chỉ dẫn phông lưu trữ | X | |
| - Thẻ tra tìm | Phiếu | |
| - CSDL phông | Phông | |
| - CSDL hồ sơ | Hồ sơ | |
| - CSDL văn bản | Văn bản | |
| - CSDL tài liệu nghe, nhìn | Bài phát biểu/ảnh/phim âm bản/bộ phim | |
| - CSDL khác | ||
| V. Nghiên cứu khoa học (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| - Tổng số đề tài NCKH đã nghiệm thu | Đề tài | |
| Trong đó: + Cấp Nhà nước | Đề tài | |
| + Cấp Bộ/ngành | Đề tài | |
| + Cấp cơ sở | Đề tài | |
| - Tổng số đề tài NCKH nghiệm thu đã đưa vào ứng dụng | Đề tài | |
| Trong đó: + Cấp Nhà nước | Đề tài | |
| + Cấp Bộ/ngành | Đề tài | |
| + Cấp cơ sở | Đề tài | |
| VI. Kho bảo quản tài liệu, trang thiết bị dùng cho lưu trữ (tính đến 24h ngày 31/12 năm báo cáo) | ||
| 1. Kho bảo quản tài liệu | ||
| - Diện tích kho chuyên dụng | m2 | |
| - Diện tích kho không chuyên dụng | m2 | |
| - Diện tích kho tạm | m2 | |
| 2. Giá bảo quản tài liệu | ||
| - Chiều dài giá/tủ bảo quản tài liệu | Mét | |
| Trong đó: + Giá cố định | Mét | |
| + Giá di động | Mét | |
| 3. Trang thiết bị | ||
| - Hệ thống báo đột nhập tự động | X | |
| - Hệ thống báo cháy tự động | X | |
| - Hệ thống điều hòa trung tâm | X | |
| - Máy điều hòa không khí | Chiếc | |
| - Máy vi tính | Chiếc | |
| - Máy photocopy | Chiếc | |
| - Máy hút ẩm | Chiếc | |
| - Máy hút bụi | Chiếc | |
| - Quạt thông gió | Chiếc | |
| - Bình chữa cháy | Chiếc | |
Người lập biểu (Ký, họ và tên) | Ngày......tháng......năm........ Thủ trưởng cơ quan (Ký, họ và tên, đóng dấu) |
HƯỚNG DẪN GHI CHÉP BÁO CÁO THỐNG KÊ
CƠ SỞ BIỂU SỐ 01/CS, 02/CS
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 7 mẫu Văn thư và Lưu trữ Nhà nước hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Văn thư và Lưu trữ Nhà nước mới
Xem tất cả
Mẫu số 02/TH
Quyết định 14/2005/QĐ-BNV
Mẫu HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG, TỔNG HỢP SỐ LIỆU BIỂU SỐ 01/TH, 02/TH
Mẫu số 02/TH - Quyết định 14/2005/QĐ-BNV
Mẫu số 01/TH
Quyết định 14/2005/QĐ-BNV
Mẫu số 02/CS
Quyết định 13/2005/QĐ-BNV
Mẫu số 01/CS
Quyết định 13/2005/QĐ-BNV
Mẫu ngày gửi báo cáo: 15 tháng 01 năm sau
Mẫu số 01/CS - Quyết định 13/2005/QĐ-BNV
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026