Mẫu khai báo sản xuất, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng 2(3 (Mẫu số 10.2 - Văn bản hợp nhất 62/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu 10.2. Khai báo sản xuất, chế biến, tiêu dùng hóa chất Bảng 2(3)
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /...
..., ngày... tháng... năm...
Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Hóa chất)
1. Tên doanh nghiệp: . . . . . .
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: . . . . . .
3. Nơi đặt trụ sở chính: . . . . . .
4. Điện thoại: . . . . . . Fax: . . . . . . Email: . . . . . .
5. Địa điểm nơi đặt cơ sở phải khai báo:
6. Mục đích hoạt động của cơ sở:
7. Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng số: . . . ngày . . . tháng . . . năm . . .
8. Hoá chất: . . . Đơn vị: . . . ☐ gam, ☐ kg, ☐ tấn
| Tên gọi theo IUPAC: | |
| Tên thương mại hay tên gọi thông thường: | |
| Số CAS: | |
| Công thức hoá học: | |
| Nồng độ hoặc hàm lượng: | |
| Tổng công suất: | |
| Tổng số dây chuyền sản xuất: . . . . . . | |
| Trong đó: | |
| - Công suất dây chuyền 1: . . . . . . | |
| - Công suất dây chuyền 2: . . . . . . | |
| - . . . . . . |
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: . . .
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý:
- Khai báo cho từng hoá chất;
- Thời hạn nộp khai báo ban đầu: chậm nhất 60 ngày đối với hóa chất Bảng 2, chậm nhất 30 ngày đối với hóa chất Bảng 3 trước khi cơ sở đi vào vận hành.
- Thời hạn nộp khai báo bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi: chậm nhất 30 ngày đối trước khi cơ sở thực hiện bổ sung, điều chỉnh hoặc thay đổi.
- Thời hạn nộp khai báo hoạt động dự kiến của năm tiếp theo: Trước ngày 30/9 hàng năm.
- Thời hạn nộp khai báo hoạt động có trong năm: Trước ngày 28 tháng 2 của năm tiếp theo.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.