Mẫu kết quả thực hiện một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu khu vực miền núi năm ... và kế hoạch năm ... (Áp dụng cho UBND xã, huyện (Mẫu số 02 - Quyết định 53/2019/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Quyết định 69/2023/QĐ-UBND.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu mẫu 02. Kết quả thực hiện một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu khu vực miền núi năm ... và kế hoạch năm ...
(Áp dụng cho UBND xã, huyện)
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | TH 2018 | KH 2019 | TH 2019 | KH 2020 | So sánh (%) | |
| TH 2019/KH 2019 | TH 2019/TH 2018 | ||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3/2 | 6=3/1 |
| I. Chỉ tiêu kinh tế | |||||||
| 1. Diện tích tự nhiên | Nghìn ha | ||||||
| 2. Diện tích, sản lượng, năng suất sản phẩm một số cây trồng chủ yếu | |||||||
| - Cây mía | |||||||
| + Diện tích thu hoạch | Ha | ||||||
| + Năng suất | Tạ/ha | ||||||
| + Sản lượng | Nghìn tấn | ||||||
| - Cây mỳ | |||||||
| + Diện tích thu hoạch | Ha | ||||||
| + Năng suất | Tạ/ha | ||||||
| + Sản lượng | Nghìn tấn | ||||||
| - Cây bắp | |||||||
| + Diện tích thu hoạch | Ha | ||||||
| + Năng suất | Tạ/ha | ||||||
| + Sản lượng | Nghìn tấn | ||||||
| 3. Số lượng đàn gia súc | Nghìn con | ||||||
| Trong đó: + Bò | " | ||||||
| + Dê, cừu | " | ||||||
| + Heo | " | ||||||
| 4. Thu nhập bình quân đầu người | Triệu đồng/năm | ||||||
| 5. Số xã đạt nông thôn mới | Xã | ||||||
| II. Chỉ tiêu xã hội - môi trường |
| 1. Dân số trung bình | Nghìn người | ||||||
| 2. Tỷ lệ hộ nghèo | % | ||||||
| 3. Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | ||||||
| 4. Số lao động được giải quyết việc làm mới | Người | ||||||
| Trong đó: xuất khẩu lao động | ' | ||||||
| 5. Tổng số trường | Trường | ||||||
| - Số trường mẫu giáo | Trường | ||||||
| - Số trường tiểu học | Trường | ||||||
| - Số trường trung học cơ sở | Trường | ||||||
| - Số trường trung học phổ thông | Trường | ||||||
| 6. Số trường đạt chuẩn quốc gia | Trường | ||||||
| Trong đó: | ' | ||||||
| - Trường phổ thông | ' | ||||||
| - Trường mầm non | ' | ||||||
| 7. Số xã đạt phổ cập tiểu học đúng độ tuổi | Xã | ||||||
| 8. Số xã đạt phổ cập mầm non 5 tuổi | Xã | ||||||
| 9. Đào tạo nghề cho lao động nông thôn | Người | ||||||
| 10. Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | ||||||
| 11. Tỷ lệ trạm y tế có bác sĩ làm việc | % | ||||||
| 12. Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế | % | ||||||
| 13. Tỷ lệ hộ gia đình được sử dụng điện | % | ||||||
| 14. Tỷ lệ dân cư sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh | % |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm h Quyết định 53/2019/QĐ-UBND
h) Mẫu đề cương báo cáo: Thực hiện theo mẫu số 02 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Ninh Thuận
Xem tất cả
Mẫu ĐƠN XIN TRẢ LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 9B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7C - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
Mẫu số 14 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI
Mẫu số 13 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 12 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 10 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 9 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026