Mẫu biểu mẫu số liệu Báo cáo việc thực hiện tăng cường công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm (Mẫu số 11 - Quyết định 53/2019/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Quyết định 69/2023/QĐ-UBND.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Mẫu số 11. Biểu mẫu số liệu Báo cáo việc thực hiện tăng cường công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm
| Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1. THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH | ||
| 1.1. Tình hình hoạt động của các cơ sở kinh doanh dịch vụ để phát sinh tệ nạn mại dâm trên địa bàn | ||
| - Tổng số cơ sở kinh doanh dịch vụ để phát sinh TNMD hiện có trên địa bàn | Cơ sở | |
| Trong đó: | ||
| + Cơ sở lưu trú (nhà nghỉ, khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê...) | Cơ sở | |
| + Nhà hàng karaoke & cơ sở massage | Cơ sở | |
| + Vũ trường | Cơ sở | |
| + Loại hình khác (quán bia, nhà hàng ăn uống, quán cà phê, cắt tóc gội đầu thư giãn,...) | Cơ sở | |
| - Số cơ sở đã ký cam kết không để xảy ra tệ nạn mại dâm tại cơ sở | Cơ sở | |
| - Số tiếp viên làm việc trong các cơ sở kinh doanh dịch vụ để phát sinh TNMD | Người | |
| Trong đó: | ||
| + Có hợp đồng lao động | Người | |
| + Số nhân viên là nữ giới | Người | |
| + Số tiếp viên là người ngoài tỉnh | Người | |
| - Số tiếp viên nữ dưới 18 tuổi | Người | |
| 1.2. Tình hình các ổ nhóm, tụ điểm, địa bàn có dấu hiệu hoạt động mại dâm nơi công cộng | Tụ điểm | |
| - Số tụ điểm, địa bàn phức tạp về tệ nạn mại dâm | Tụ điểm | |
| 1.3. Số người bán dâm trên địa bàn | Người | |
| - Số người bán dâm ước tính | Người | |
| - Số người bán dâm được các cơ quan chức năng thống kê (qua xử phạt hành chính; hỗ trợ xã hội; y tế; phòng, chống HIV/AIDS) | Người | |
| Trong đó: | ||
| + Số người dưới 18 tuổi | Người | |
| + Số người ngoài tỉnh | Người | |
| 2. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC PCMD | ||
| 2.1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và chỉ đạo, điều hành | ||
| - Số lượng văn bản QPPL ban hành theo thẩm quyền | Văn bản | |
| - Số lượng văn bản chỉ đạo, điều hành thực hiện nhiệm vụ về PCMD trong phạm vi quản lý (công văn chỉ đạo, Chương trình, Kế hoạch...) | Văn bản |
| 2.2. Công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức về PCMD | ||
| - Số pano, áp phích được thực hiện về công tác phòng, chống mại dâm tại các huyện, thành phố | Pano, áp phích, tờ rơi | |
| 2.3. Kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật của Đội kiểm tra liên ngành VH - XH | ||
| - Tổng số cơ sở kiểm tra trong kỳ | Cơ sở | |
| - Tổng số cơ sở chịu các hình thức xử lý vi phạm pháp luật về PCMD | Cơ sở | |
| Trong đó: | ||
| + Số cơ sở bị rút giấy phép kinh doanh | Cơ sở | |
| + Số cơ sở bị đình chỉ kinh doanh | Cơ sở | |
| + Số cơ sở bị cảnh cáo, nhắc nhở | Cơ sở | |
| + Số cơ sở bị phạt tiền | Cơ sở | |
| * Số tiền phạt | Triệu đồng | |
| + Số cơ sở bị áp dụng các hình thức xử lý khác | Cơ sở | |
| 2.4. Công tác truy quét, triệt phá ố nhóm tổ chức hoạt động mại dâm | ||
| - Số cuộc truy quét tại địa điểm công cộng | Cuộc | |
| - Số cuộc triệt phá tại các cơ sở KDDV | Cuộc | |
| - Tổng số người vi phạm | Người | |
| Trong đó: | ||
| + Số người mua dâm | Người | |
| + Số người bán dâm | Người | |
| + Số người bán dâm dưới 18 tuổi | Người | |
| + Số chủ chứa, môi giới | Người | |
| - Số người bị xử lý vi phạm hành chính | Người | |
| Trong đó: | ||
| + Số người mua dâm người chưa thành niên | Người | |
| + Số chứa mại dâm | Người | |
| + Số môi giới mại dâm | Người | |
| 2.5. Công tác truy tố, xét xử | ||
| - Số vụ việc liên quan đến mại dâm được VKS nhân dân khởi tố | ||
| + Số vụ | Vụ | |
| + Số bị can | Người | |
| - Số vụ việc liên quan đến mại dâm được VKS nhân dân thực hiện quyền công tố và kiểm sát xét xử | ||
| + Số vụ | Vụ | |
| + Số bị cáo | Người |
| - Số vụ án liên quan đến mại dâm được Tòa án các cấp thụ lý, xét xử | ||
| + Số vụ | Vụ | |
| + Số bí cáo | Người | |
| 2.6. Hỗ trợ giảm hại và hòa nhập cộng đồng cho người bán dâm | ||
| - Tổng số người bán dâm được hỗ trợ | Người | |
| Trong đó: | ||
| + Số được hỗ trợ giáo dục, dạy nghề | Người | |
| + Số được tư vấn, trợ giúp pháp lý | Người | |
| + Số được vay vốn | Người | |
| + Số tiền mà người bán dâm được vay | Triệu đồng | |
| + Số được tạo việc làm | Người | |
| + Số được hỗ trợ về y tế, chăm sóc sức khỏe | Người | |
| + Số được cung cấp các dịch vụ về phòng, chống lây nhiễm HIV | Người | |
| - Số người tham gia sinh hoạt tại các câu lạc bộ/nhóm đồng đẳng/nhóm tự lực của người bán dâm | Người | |
| 2.7. Công tác xây dựng thí điểm các mô hình can thiệp giảm hại, phòng, chống bạo lực, tăng cường khả năng tiếp cận dịch vụ xã hội cho người bán dâm | ||
| - Tổng số mô hình xây dựng thử nghiệm theo chương trình PCMD giai đoạn 2016-2020 (QĐ 361/QĐ-TTg ngày 07/3/2016) | Số lượng | |
| - Số xã, phường lành mạnh không có tệ nạn MD-MT | Số lượng | |
| (1) MH cung cấp dịch vụ hỗ trợ cho người bán dâm tại cộng đồng TTCTXH | Số lượng | |
| (2) MH hỗ trợ Nhằm bảo đảm quyền của người lao động trong các cơ sở KDDV để phát sinh TNMD | Số lượng | |
| (3) MH hỗ trợ tăng cường của các nhóm đồng đẳng/nhóm tự lực/cả lạc bộ của người bán dâm trong việc tiếp cận truyền thông và hỗ trợ giảm hại, phòng, chống bạo lực giới | Số lượng | |
| - Số lượng thành viên Ban Chủ nhiệm các câu lạc bộ, nhóm đồng đẳng... | Người | |
| - Số đối tượng được tiếp cận thông quan các câu lạc bộ, nhóm đồng đẳng... | Người | |
| - số người bán dâm được hỗ trợ, giúp đỡ thông qua các mô hình thí điểm | Người | |
| 3. Nguồn lực | ||
| Kinh phí cho công tác phòng, chống mại dâm | ||
| - Tổng số kinh phí chi cho công tác PCMD | Triệu đồng | |
| Trong đó: | ||
| + Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách TW | Triệu đồng | |
| + Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách địa phương | Triệu đồng | |
| + Từ nguồn khác (tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước) | Triệu đồng |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm i Quyết định 53/2019/QĐ-UBND
i) Biểu mẫu số liệu báo cáo: Thực hiện theo mẫu số 11 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Ninh Thuận
Xem tất cả
Mẫu ĐƠN XIN TRẢ LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 9B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7C - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
Mẫu số 14 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI
Mẫu số 13 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 12 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 10 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 9 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026