Mẫu danh mục một số dự án ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế - xã hội khu vực miền núi mâm ... (Mẫu số 03 - Quyết định 53/2019/QĐ-UBND của Ninh Thuận)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Quyết định 69/2023/QĐ-UBND.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu mẫu 03. Danh mục một số dự án ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế - xã hội khu vực miền núi mâm ...
Đơn vị: triệu đồng.
| STT | Danh mục | Kết quả thực hiện | Ghi chú | |||||||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||||
| Ngân sách địa phương | Vốn Chương trình mục tiêu | ODA (nước ngoài) | Trái phiếu Chính phủ | Xổ số kiến thiết | Tín dụng ưu đãi | Vốn các CTMTQG | ||||
| Tổng số | ||||||||||
| I | Ngành giao thông | |||||||||
| 1 | Đường vành đai phía Bắc tỉnh Ninh Thuận | |||||||||
| 2 | Nâng cấp đường Phước Đại - Phước Trung huyện Bắc Ái | |||||||||
| 3 | Đường Ba Tháp - Suối Le - Phước Kháng | |||||||||
| 4 | Dự án các tuyến đường giao thông nông thôn liên xã huyện Thuận Bắc | |||||||||
| 5 | Nâng cấp Quốc lộ 1A đi Phước Hà, Thuận Nam | |||||||||
| 6 | Đường giao thông liên xã Công Hải - Phước Chiến, Thuận Bắc | |||||||||
| II | Ngành nông, lâm nghiệp và thủy lợi | |||||||||
| 7 | Dự án “Quản lý nguồn nước và phát triển đô thị trong mối liên hệ với Biến đổi khí hậu tại tỉnh Ninh Thuận”. | |||||||||
| 8 | Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA II) |
| STT | Danh mục | Kết quả thực hiện | Ghi chú | |||||||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||||
| Ngân sách địa phương | Vốn Chương trình mục tiêu | ODA (nước ngoài) | Trái phiếu Chính phủ | Xổ số kiến thiết | Tín dụng ưu đãi | Vốn các CTMTQG | ||||
| 9 | Hệ thống thủy lâm kết hợp để phòng chống hoang mạc hóa và thích ứng biến đổi khí hậu | |||||||||
| 10 | Dự án phát triển rừng phòng hộ, đặc dụng và sản xuất | |||||||||
| 11 | Vườn Quốc gia Phước Bình | |||||||||
| 12 | Vườn Quốc gia Núi Chúa | |||||||||
| 13 | Hồ Sông Than | |||||||||
| 14 | Hệ thống kênh mương cấp II, III Lanh Ra | |||||||||
| 15 | Dự án hệ thống thủy lợi vừa và nhỏ | |||||||||
| 16 | Kiên cố hóa hệ thống kênh mương hồ Tân Giang, Thuận Nam | |||||||||
| 17 | Mở rộng kênh cấp II, III hồ Sông Sắt cấp cho khu vực đất sản xuất dọc theo Sông Trà Co, xã Phước Tiến | |||||||||
| 18 | Hệ thống thủy lợi Suối Muông, xã Phước Chiến | |||||||||
| 19 | Các tuyến kênh nhánh - hệ thống kênh Nam hồ Sông Biêu, xã Phước Hà | |||||||||
| 20 | Kiên cố hóa kênh mương hệ thống hệ thống thủy lợi Gia Ngheo xã Phước Bình |
| STT | Danh mục | Kết quả thực hiện | Ghi chú | |||||||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||||
| Ngân sách địa phương | Vốn Chương trình mục tiêu | ODA (nước ngoài) | Trái phiếu Chính phủ | Xổ số kiến thiết | Tín dụng ưu đãi | Vốn các CTMTQG | ||||
| 21 | Kiên cố hóa kênh tưới đập Đá xã Nhị Hà | |||||||||
| III Các chương trình, dự án khác | ||||||||||
| 22 | Dự án hỗ trợ giáo dục vùng núi, dân tộc thiểu số và khó khăn (Trường DTNT Thuận Bắc) | |||||||||
| 23 | Dự án Giáo dục THCS vùng khó khăn nhất (giai đoạn 2) | |||||||||
| 24 | Chương trình kiên cố hóa trường lớp học và nhà công vụ giáo viên | |||||||||
| 25 | Dự án phát triển kinh tế - xã hội vùng đặc biệt khó khăn đồng bào dân tộc thiểu số Raglai thôn Xóm Bằng giai đoạn 2014 - 2017 và định hướng đến năm 2020 | |||||||||
| 26 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới | |||||||||
| 27 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững | |||||||||
| 28 | Đầu tư nâng cấp, sửa chữa các trường học trên địa bàn các xã miền núi | |||||||||
| 29 | Đầu tư trang thiết bị y tế và nâng cấp mở rộng hệ thống các trạm y tế xã |
| STT | Danh mục | Kết quả thực hiện | Ghi chú | |||||||
| Tổng số | Trong đó: | |||||||||
| Ngân sách địa phương | Vốn Chương trình mục tiêu | ODA (nước ngoài) | Trái phiếu Chính phủ | Xổ số kiến thiết | Tín dụng ưu đãi | Vốn các CTMTQG | ||||
| 30 | Phát triển hệ thống vui chơi giải trí cho trẻ em huyện Bác Ái |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm i Quyết định 53/2019/QĐ-UBND
i) Biểu mẫu số liệu báo cáo: Thực hiện theo mẫu số 03 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Ninh Thuận
Xem tất cả
Mẫu ĐƠN XIN TRẢ LẠI GIẤY ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 9B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐĂNG KÝ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7C - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ TẬN THU KHOÁNG SẢN
Mẫu số 7B - Quyết định 01/2009/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
Mẫu số 14 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI
Mẫu số 13 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 12 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 10 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu ___________________________________
Mẫu số 9 - Quyết định 61/2015/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026