vanban.org

Mẫu biên bản bàn giao đất, bàn giao rừng trên thực địa (Mẫu số 24 - Quyết định 104/2026/QĐ-UBND của Gia Lai)

Căn cứ: Quyết định 104/2026/QĐ-UBND Gia Lai Ban hành 29/06/2026 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 24. Biên bản bàn giao đất, bàn giao rừng trên thực địa

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BIÊN BẢN

Bàn giao đất, bàn giao rừng trên thực địa

Thực hiện Quyết định số... ngày... tháng... năm... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân... về việc giao đất, cho thuê đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng..., hôm nay ngày... tháng... năm... , tại..., thành phần gồm:

I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN .........................

.......................................................................................................................

II. ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG....

.......................................................................................................................

.........................................................................................................................

III. BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT, BÀN GIAO RỪNG

.......................................................................................................................

IV. CÁC BÊN TIẾN HÀNH BÀN GIAO ĐẤT, BÀN GIAO RỪNG TRÊN THỰC ĐỊA, CỤ THỂ NHƯ SAU:

1. Giao nhận trên thực địa đối với thửa đất, khu đất số... tờ bản đồ số... tại... cho... (tên người sử dụng đất) đã được giao đất, cho thuê đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng... theo Quyết định số... ngày... tháng... năm... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.............................................................................................................

2. Giao nhận thửa đất, khu đất nêu tại mục 1 phần này theo các mốc giới, ranh giới thửa đất, khu đất, diện tích... m2 trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số... , tỷ lệ... do ... lập ngày... tháng... năm... và đã được... thẩm định, gồm:

..........................................................................................................................................

3. Giao nhận khu rừng nêu tại mục 1 phần này theo các mốc giới, ranh giới khu rừng, diện tích rừng …..m2, hiện trạng ……(rừng tự nhiên/rừng trồng), trữ lượng rừng …..m3 (nếu có).

4. Biên bản được lập hồi... giờ... phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham dự cùng nghe, nhất trí thông qua ký tên dưới đây.

Biên bản này lập thành... bản có giá trị như nhau, gửi ............................/.

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN UBND ...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT, RỪNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất, điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất

CƠ QUAN .......
----------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:... ............, ngày ... tháng ... năm ..…...

TỜ TRÌNH

Về việc(1)..................

Kính gửi: Ủy ban nhân dân/Chủ tịch Ủy ban nhân dân(2) …………..

I. Phần căn cứ ...........

- Căn cứ Luật Đất đai;

- Căn cứ Luật Lâm nghiệp(3) ..................................................................... ;

- Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày tháng năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

- Căn cứ(4)..................................................................................................

- Xét hồ sơ(5) ..............................................................................................

II. Phần nội dung trình........

1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất, điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất

...................................................................................................................................

2. Kết quả đánh giá về hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất, điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất.

..................................................................................................................................

3. Nội dung đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất, điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất

..... (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...)

......................................................................................................................................

4. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân... giao trách nhiệm cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan:

- Trách nhiệm xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

- Trách nhiệm xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp bổ sung, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được hoàn trả (nếu có); hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có), xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa… (nếu có).

- Trách nhiệm thông báo cho người được giao đất, thuê đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có).

- Trách nhiệm thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp, hoàn trả tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thu phí, lệ phí... (nếu có).

- Trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có).

- Trách nhiệm xác định mốc giới và bàn giao đất, bàn giao rừng trên thực địa….

- Trách nhiệm trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính .

- Trách nhiệm chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trách nhiệm cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp……………………………..

5. Nội dung khác (nếu có):

Nơi nhận: CƠ QUAN ........
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

–––––––––––––––––––––––

(1) Ghi rõ theo từng loại hồ sơ: Về việc giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng…

(2) Cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng…

(3) Trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời với giao rừng, cho thuê rừng.

(4) Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 116 Luật số 31/2024/QH15 và Nghị định...và pháp luật về lâm nghiệp đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời với giao rừng, cho thuê rừng…

(5) Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm k Quyết định 104/2026/QĐ-UBND

    k) Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường bàn giao đất, bàn giao rừng trên thực địa thực hiện theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Quyết định này và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Đất đai mới

Xem tất cả
Mẫu DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT THU HỒI
Mẫu số 4 - Chỉ thị 142/HD-STNMT
Mẫu số 03
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị thuê đất ngắn hạn
Mẫu số 02 - Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu TỜ KHAI NHỮNG NGƯỜI THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
Mẫu số 01 - Quyết định 2662/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
Mẫu BÁO CÁO ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mẫu số 2 - Quyết định 17/2015/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026