vanban.org

Mẫu biên bản đo đạc, kiểm kê hiện trạng tài sản của người có tài sản gắn liền với đất thu hồi (Mẫu số 02 - Quyết định 50/2013/QĐ-UBND của Long An)

Căn cứ: Quyết định 50/2013/QĐ-UBND Long An Ban hành 19/09/2013 Cập nhật 01/10/2026

Xem trong văn bản gốc

UBND HUYỆN (THÀNH PHỐ)

TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ BTGPMB

_____________

Mẫu số 02
Mẫu số 02
                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Mẫu số 02
Mẫu số 02

BIÊN BẢN

ĐO ĐẠC, KIỂM KÊ HIỆN TRẠNG TÀI SẢN

CỦA NGƯỜI CÓ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THU HỒI

- Tên công trình:.............................................................................................

- Họ và tên chủ hộ:.........................................................................................

- Địa chỉ của chủ hộ: Nhà số.............................đường....................................

Khóm (ấp)........................................Thị trấn (xã)...........................................

Huyện (Thành phố).................................tỉnh Long An.

- Hôm nay, ngày..........tháng...........năm..............

- Thành phần Tổ kiểm kê gồm:

1. Đại diện UBND............................................. :

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

2. Đại diện......................................................... :

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

3. Đại diện......................................................... :

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

4. Đại diện......................................................... :

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

5. Đại diện......................................................... :

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

6. Đại diện......................................................... :

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................

- Căn cứ tờ khai và các giấy tờ liên quan, Tổ kiểm kê cùng hộ gia đình tiến hành đo đạc, kiểm kê và thống nhất như sau:

A. ĐẤT ĐAI VÀ CÁC TÀI SẢN TRÊN ĐẤT

I. ĐẤT ĐAI

STT Loại đất Số thửa ghi trên giấy CNQSDĐ Tổng diện tích thửa đất Diện tích đất giải tỏa Nguồn gốc và các giấy tờ về đất Chủ sử dụng đất
           

II. CÁC TÀI SẢN TRÊN ĐẤT

1. Nhà và các công trình phụ độc lập

a) Nhà:

STT Tên công trình Kết cấu công trình Tổng diện tích xây dựng Diện tích giải tỏa Chất lượng còn lại Nguồn gốc và các giấy tờ về nhà
Mái Đỡ mái Nền Vách Cột Móng
                     

b) Các công trình phụ độc lập

STT Tên công trình Kết cấu công trình Diện tích giải tỏa
Mái Nền Vách Cột Móng
             

2. Hoa màu

a) Cây ăn trái:

STT Loại cây ĐVT Tổng số lượng Trong đó   Ghi chú
Loại A Loại B Loại C Loại D Loại E
                 

b) Cây lương thực, cây công nghiệp, rau màu:

STT Loại cây ĐVT Diện tích (m2) Ghi chú 
 
          

c) Cây lấy gỗ, lá:

STT Loại cây ĐVT Tổng số lượng Trong đó   Ghi chú
Loại A Loại B Loại C Loại D Loại E
                 

d) Cây khác:

STT Loại cây ĐVT Tổng số lượng Trong đó   Ghi chú
Loại A Loại B Loại C Loại D Loại E
                   

3. Mồ mả

STT Loại mả ĐVT Số lượng Ghi chú
         

4. Các điều kiện sinh hoạt

STT Điều kiện sinh hoạt ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Điện      
2 Nước      
3 Điện thoại      

5. Các tài sản khác

......................................................................................................................

B. HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH VÀ NGUYỆN VỌNG CỦA CHỦ HỘ

I.HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH:

1. Tổng số nhân khẩu trong hộ:

2. Nghề nghiệp của chủ hộ:

3. Số lao động chính:

4. Hộ gia đình có ông (bà):..........................................thuộc đối tượng chính sách xã hội, có giấy chứng nhận số.........................ngày......tháng........năm..........của cơ quan....................................................cấp.

5. Hộ gia đình có ông (bà):..........................................thuộc đối tượng trợ cấp xã hội, có giấy chứng nhận số.........................ngày......tháng........năm..........của cơ quan....................................................cấp.

II- NGUYỆN VỌNG CỦA CHỦ HỘ:

......................................................................................................................

Chủ hộ có đọc và thống nhất số liệu kiểm kê là đúng và đủ. Biên bản được lập thành 02 bản trong đó chủ hộ lưu giữ 01 bản.

CHỦ HỘ                        ĐD UBND..................................

ĐD.......................               ĐD.......................          ĐD.......................

Mẫu số 03
Mẫu số 03

   ỦY BAN NHÂN DÂN                   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

(huyện, thành phố)                                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

              Số:            /QĐ-UBND                                   …..  , ngày       tháng      năm

QUYẾT ĐỊNH

Về việc kiểm kê bắt buộc hiện trạng nhà, đất

và tài sản gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ

và tái định cư  khi Nhà nước thu hồi đất thuộc dự án …..

          CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (THÀNH PHỐ)

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số      /2013/QĐ-UBND ngày      tháng    năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định trình tự thủ tục kiểm kê hiện trạng khuôn viên nhà, đất và tài sản gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An;

Căn cứ Thông báo số       /TB-UBND ngày … tháng .. năm … của Ủy ban nhân dân huyện (thành phố) về việc thu hồi đất để thực hiện dự án (công trình);

Xét đề nghị của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng ………………. tại Tờ trình số…………..ngày .. tháng … năm …,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm kê bắt buộc hiện trạng nhà, đất và tài sản gắn liền trên đất, lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện dự án (công trình) đối với ....................(ghi rõ họ, tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân cần kiểm kê bắt buộc).

Điều 2. Giao Tổ kiểm kê bắt buộc thực hiện trong thời gian ..........., kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân - Uỷ ban nhân dân huyện, Chánh Thanh tra huyện, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Phòng Tư pháp, Trưởng Công an huyện, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng, chủ đầu tư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam xã,.... và tổ chức, ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:                                                                                     CHỦ TỊCH

- Như Điều 3;                                                                           

- Lưu: VT.

Mẫu số 04
Mẫu số 04

UBND HUYỆN, THÀNH PHỐ         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  

           TỔ KIỂM KÊ                                              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Số:              /BB-TKB                                …….., ngày       tháng      năm

BIÊN BẢN

Kiểm kê bắt buộc hiện trạng khuôn viên nhà, đất

 và tài sản khác gắn liền với đất để phục vụ bồi thường,

 hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất

Hôm nay, vào lúc     giờ, ngày ………………………………………………………..

Tại hộ ông (bà) ………………………… ấp………………xã ………………………

I. THÀNH PHẦN

1. Đại diện Tổ kiểm kê:

Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………

Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………

Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………

Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………

2. Đại diện UBND xã:

Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………

Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………

Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………

Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………

3. Chủ hộ:

Ông (bà) …………………………….……………………………………………...

Nếu được uỷ quyền thì ghi rõ họ và tên:…………………………………………...

Số CMND: ………………………… ngày cấp ……………………………………

Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………

Số nhà ……………………………… Điện thoại liên hệ ………………………….

Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………..

Có số nhân khẩu: …………………………………………………………………...

Giấy đăng ký kinh doanh số, ngày cấp và các giấy tờ nộp thuế gần nhất (nếu có) ..

………………………………………………………………………………………

4. Hộ chứng kiến:

Ông (bà) …………………………….………………………………………………

Ông (bà) …………………………….………………………………………………

II. NỘI DUNG

Kết quả kiểm kê bắt buộc hiện trạng khuôn viên nhà, đất và tài sản gắn liền với đất đi đến thống nhất như sau:

1. Giấy tờ về đất đai, tài sản:

…………………………………………………………………………………………

2. Khối lượng kiểm kê

TT Hạng mục, quy cách ĐVT Số lượng Ghi chú
I Đất đai      
         
II Nhà cửa, vật kiến trúc      
         
III Cây cối, hoa màu      
         
IV Chính sách hỗ trợ      

          Tổ kiểm kê thông qua biên bản hộ nghe và sau khi xem kỹ thống nhất khối lượng kiểm kê nêu trên là đầy đủ, chính xác và phân loại cây đúng. Đây là cơ sở để Hội đồng Bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng làm cơ sở lập phương án bồi thường trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt.

          Các thành phần tham gia đồng ý ký tên./.

ĐD.UBND xã, phường                  ĐD TỔ KIỂM KÊ                     CHỦ HỘ

ĐD chính quyền ấp (Trưởng ấp)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Đất đai mới

Xem tất cả
Mẫu DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT THU HỒI
Mẫu số 4 - Chỉ thị 142/HD-STNMT
Mẫu số 03
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị thuê đất ngắn hạn
Mẫu số 02 - Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu TỜ KHAI NHỮNG NGƯỜI THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
Mẫu số 01 - Quyết định 2662/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
Mẫu BÁO CÁO ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mẫu số 2 - Quyết định 17/2015/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026