Mẫu biên bản đo đạc, kiểm kê hiện trạng tài sản của người có tài sản gắn liền với đất thu hồi (Mẫu số 02 - Quyết định 50/2013/QĐ-UBND của Long An)
UBND HUYỆN (THÀNH PHỐ) TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ BTGPMB _____________ |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ | |||
| ||||
| Mẫu số 02 |
BIÊN BẢN
ĐO ĐẠC, KIỂM KÊ HIỆN TRẠNG TÀI SẢN
CỦA NGƯỜI CÓ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THU HỒI
- Tên công trình:.............................................................................................
- Họ và tên chủ hộ:.........................................................................................
- Địa chỉ của chủ hộ: Nhà số.............................đường....................................
Khóm (ấp)........................................Thị trấn (xã)...........................................
Huyện (Thành phố).................................tỉnh Long An.
- Hôm nay, ngày..........tháng...........năm..............
- Thành phần Tổ kiểm kê gồm:
1. Đại diện UBND............................................. :
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
2. Đại diện......................................................... :
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
3. Đại diện......................................................... :
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
4. Đại diện......................................................... :
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
5. Đại diện......................................................... :
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
6. Đại diện......................................................... :
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
+ Ông (bà):..................................................Chức vụ:...................................
- Căn cứ tờ khai và các giấy tờ liên quan, Tổ kiểm kê cùng hộ gia đình tiến hành đo đạc, kiểm kê và thống nhất như sau:
A. ĐẤT ĐAI VÀ CÁC TÀI SẢN TRÊN ĐẤT
I. ĐẤT ĐAI
| STT | Loại đất | Số thửa ghi trên giấy CNQSDĐ | Tổng diện tích thửa đất | Diện tích đất giải tỏa | Nguồn gốc và các giấy tờ về đất | Chủ sử dụng đất |
II. CÁC TÀI SẢN TRÊN ĐẤT
1. Nhà và các công trình phụ độc lập
a) Nhà:
| STT | Tên công trình | Kết cấu công trình | Tổng diện tích xây dựng | Diện tích giải tỏa | Chất lượng còn lại | Nguồn gốc và các giấy tờ về nhà | |||||
| Mái | Đỡ mái | Nền | Vách | Cột | Móng | ||||||
b) Các công trình phụ độc lập
| STT | Tên công trình | Kết cấu công trình | Diện tích giải tỏa | ||||
| Mái | Nền | Vách | Cột | Móng | |||
2. Hoa màu
a) Cây ăn trái:
| STT | Loại cây | ĐVT | Tổng số lượng | Trong đó | Ghi chú | ||||
| Loại A | Loại B | Loại C | Loại D | Loại E | |||||
b) Cây lương thực, cây công nghiệp, rau màu:
| STT | Loại cây | ĐVT | Diện tích (m2) | Ghi chú | |
c) Cây lấy gỗ, lá:
| STT | Loại cây | ĐVT | Tổng số lượng | Trong đó | Ghi chú | ||||
| Loại A | Loại B | Loại C | Loại D | Loại E | |||||
d) Cây khác:
| STT | Loại cây | ĐVT | Tổng số lượng | Trong đó | Ghi chú | ||||
| Loại A | Loại B | Loại C | Loại D | Loại E | |||||
3. Mồ mả
| STT | Loại mả | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
4. Các điều kiện sinh hoạt
| STT | Điều kiện sinh hoạt | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Điện | |||
| 2 | Nước | |||
| 3 | Điện thoại |
5. Các tài sản khác
......................................................................................................................
B. HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH VÀ NGUYỆN VỌNG CỦA CHỦ HỘ
I.HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH:
1. Tổng số nhân khẩu trong hộ:
2. Nghề nghiệp của chủ hộ:
3. Số lao động chính:
4. Hộ gia đình có ông (bà):..........................................thuộc đối tượng chính sách xã hội, có giấy chứng nhận số.........................ngày......tháng........năm..........của cơ quan....................................................cấp.
5. Hộ gia đình có ông (bà):..........................................thuộc đối tượng trợ cấp xã hội, có giấy chứng nhận số.........................ngày......tháng........năm..........của cơ quan....................................................cấp.
II- NGUYỆN VỌNG CỦA CHỦ HỘ:
......................................................................................................................
Chủ hộ có đọc và thống nhất số liệu kiểm kê là đúng và đủ. Biên bản được lập thành 02 bản trong đó chủ hộ lưu giữ 01 bản.
CHỦ HỘ ĐD UBND..................................
ĐD....................... ĐD....................... ĐD.......................
| |
| Mẫu số 03 |
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(huyện, thành phố) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND ….. , ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc kiểm kê bắt buộc hiện trạng nhà, đất
và tài sản gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ
và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thuộc dự án …..
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (THÀNH PHỐ)
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số /2013/QĐ-UBND ngày tháng năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định trình tự thủ tục kiểm kê hiện trạng khuôn viên nhà, đất và tài sản gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An;
Căn cứ Thông báo số /TB-UBND ngày … tháng .. năm … của Ủy ban nhân dân huyện (thành phố) về việc thu hồi đất để thực hiện dự án (công trình);
Xét đề nghị của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng ………………. tại Tờ trình số…………..ngày .. tháng … năm …,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm kê bắt buộc hiện trạng nhà, đất và tài sản gắn liền trên đất, lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện dự án (công trình) đối với ....................(ghi rõ họ, tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân cần kiểm kê bắt buộc).
Điều 2. Giao Tổ kiểm kê bắt buộc thực hiện trong thời gian ..........., kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân - Uỷ ban nhân dân huyện, Chánh Thanh tra huyện, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Trưởng Phòng Tư pháp, Trưởng Công an huyện, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng, chủ đầu tư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam xã,.... và tổ chức, ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
- Lưu: VT.
| |
| Mẫu số 04 |
UBND HUYỆN, THÀNH PHỐ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ KIỂM KÊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-TKB …….., ngày tháng năm
BIÊN BẢN
Kiểm kê bắt buộc hiện trạng khuôn viên nhà, đất
và tài sản khác gắn liền với đất để phục vụ bồi thường,
hỗ trợ thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
Hôm nay, vào lúc giờ, ngày ………………………………………………………..
Tại hộ ông (bà) ………………………… ấp………………xã ………………………
I. THÀNH PHẦN
1. Đại diện Tổ kiểm kê:
Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………
Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………
Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………
Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………
2. Đại diện UBND xã:
Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………
Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………
Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………
Ông (bà) ………………………………. chức vụ: …………………………………
3. Chủ hộ:
Ông (bà) …………………………….……………………………………………...
Nếu được uỷ quyền thì ghi rõ họ và tên:…………………………………………...
Số CMND: ………………………… ngày cấp ……………………………………
Địa chỉ thửa đất: ……………………………………………………………………
Số nhà ……………………………… Điện thoại liên hệ ………………………….
Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………..
Có số nhân khẩu: …………………………………………………………………...
Giấy đăng ký kinh doanh số, ngày cấp và các giấy tờ nộp thuế gần nhất (nếu có) ..
………………………………………………………………………………………
4. Hộ chứng kiến:
Ông (bà) …………………………….………………………………………………
Ông (bà) …………………………….………………………………………………
II. NỘI DUNG
Kết quả kiểm kê bắt buộc hiện trạng khuôn viên nhà, đất và tài sản gắn liền với đất đi đến thống nhất như sau:
1. Giấy tờ về đất đai, tài sản:
…………………………………………………………………………………………
2. Khối lượng kiểm kê
| TT | Hạng mục, quy cách | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| I | Đất đai | |||
| II | Nhà cửa, vật kiến trúc | |||
| III | Cây cối, hoa màu | |||
| IV | Chính sách hỗ trợ |
Tổ kiểm kê thông qua biên bản hộ nghe và sau khi xem kỹ thống nhất khối lượng kiểm kê nêu trên là đầy đủ, chính xác và phân loại cây đúng. Đây là cơ sở để Hội đồng Bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng làm cơ sở lập phương án bồi thường trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Các thành phần tham gia đồng ý ký tên./.
ĐD.UBND xã, phường ĐD TỔ KIỂM KÊ CHỦ HỘ
ĐD chính quyền ấp (Trưởng ấp)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.