Mẫu biên bản đo đạc, kiểm đếm hiện trạng tài sản của người có tài sản gắn liền với đất thu hồi (Mẫu số 02 - Quyết định 47/2014/QĐ-UBND của Long An)
Mẫu số 02
|
UBND HUYỆN (THÀNH PHỐ) TỔ CHỨC LÀM NHIỆM VỤ BTGPMB ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
BIÊN BẢN
ĐO ĐẠC, KIỂM ĐẾM HIỆN TRẠNG TÀI SẢN CỦA NGƯỜI CÓ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THU HỒI
- Tên công trình: ......................................................................................................
- Họ và tên chủ hộ: ..................................................................................................
- Địa chỉ của chủ hộ: Nhà số ………………………………….. đường .....................
Khóm (ấp) ……………………………………. Xã (phường, thị trấn).........................
Huyện (thị xã, Thành phố) ................................................................. tỉnh Long An.
- Hôm nay, ngày …….. tháng …….. năm ………
- Thành phần Tổ kiểm đếm gồm:
1. Đại diện UBND ........................................................:
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
2. Đại diện UBND ........................................................:
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
3. Đại diện UBND ........................................................:
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
4. Đại diện UBND ........................................................:
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
5. Đại diện UBND ........................................................:
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
6. Đại diện UBND ........................................................:
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
+ Ông (bà): ……………………………………………… Chức vụ: ..............................
- Căn cứ tờ khai và các giấy tờ liên quan, Tổ kiểm đếm cùng hộ gia đình tiến hành đo đạc, kiểm đếm và thống nhất như sau:
A/ ĐẤT ĐAI VÀ CÁC TÀI SẢN TRÊN ĐẤT:
I. ĐẤT ĐAI:
| STT | Loại đất | Số thửa ghi trên giấy CNQSDĐ | Tổng diện tích thửa đất | Diện tích đất giải tỏa | Nguồn gốc và các giấy tờ về đất | Chủ sử dụng đất |
II- CÁC TÀI SẢN TRÊN ĐẤT:
1. Nhà và các công trình phụ độc lập:
a. Nhà:
| STT | Tên công trình | Kết cấu công trình | Tổng diện tích xây dựng | Diện tích giải tỏa | Chất lượng còn lại | Nguồn gốc và các giấy tờ về nhà | |||||
| Mái | Đỡ mái | Nền | Vách | Cột | Móng | ||||||
b. Các công trình phụ độc lập:
| STT | Tên công trình | Kết cấu công trình | Diện tích giải tỏa | ||||
| Mái | Nền | Vách | Cột | Móng | |||
2. Hoa màu:
a. Cây ăn trái:
| STT | Loại cây | ĐVT | Tổng số lượng | Trong đó | Ghi chú | ||||
| Loại A | Loại B | Loại C | Loại D | Loại E | |||||
b. Cây lương thực, cây công nghiệp, rau màu
| STT | Loại cây | ĐVT | Diện tích (m2) | Ghi chú |
c. Cây lấy gỗ, lá:
| STT | Loại cây | ĐVT | Tổng số lượng | Trong đó | Ghi chú | ||||
| Loại A | Loại B | Loại C | Loại D | Loại E | |||||
d. Cây khác:
| STT | Loại cây | ĐVT | Tổng số lượng | Trong đó | Ghi chú | ||||
| Loại A | Loại B | Loại C | Loại D | Loại E | |||||
3. Mồ mả:
| STT | Loại mả | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
4. Các điều kiện sinh hoạt:
| STT | Điều kiện sinh hoạt | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Điện | |||
| 2 | Nước | |||
| 3 | Điện thoại | |||
| ….. | …………………………….. |
5. Các tài sản khác:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
B/ HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH VÀ NGUYỆN VỌNG CỦA CHỦ HỘ:
I- HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH:
1. Tổng số nhân khẩu trong hộ:
2. Nghề nghiệp của chủ hộ:
3. Số lao động chính:
4. Hộ gia đình có ông (bà): …………………………………… thuộc đối tượng chính sách xã hội, có giấy chứng nhận số …………….. ngày …… tháng …… năm ……… của cơ quan .......................................... cấp.
5. Hộ gia đình có ông (bà): …………………………………………….. thuộc đối tượng trợ cấp xã hội, có giấy chứng nhận số …………………. ngày ….. tháng….. năm …….. của cơ quan ………………………. cấp.
II- NGUYỆN VỌNG CỦA CHỦ HỘ:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Chủ hộ có đọc và thống nhất số liệu kiểm đếm là đúng và đủ. Biên bản được lập thành 02 bản trong đó chủ hộ lưu giữ 01 bản.
CHỦ HỘ | ĐD UBND ………………………….. |
ĐD……………………………….. | ĐD……………………………….. |
ĐD……………………………….. |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.