Mẫu đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất (Mẫu số 14 - Quyết định 104/2026/QĐ-UBND của Gia Lai)
Mẫu số 14. Đơn đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Kính gửi: Ủy ban nhân dân/Chủ tịch Ủy ban nhân dân….(1)
1. Người đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất(2):……………………………… 2. Địa chỉ/trụ sở chính:……………………………………………………………
3. Thông tin liên hệ (điện thoại, fax, email...):……………………………………
4. Thông tin thửa đất, khu đất:
-
Địa điểm thửa đất, khu đất (tại xã/phường..., tỉnh/thành phố ...): ………………..
-
Diện tích và mục đích sử dụng hiện tại(3):………………………………………
-
Thời hạn sử dụng đất:…………………………………………………………
-
Hình thức sử dụng đất(4):………………………………………………………
5. Nội dung đề nghị chuyển mục đích sử dụng đất:
- Diện tích và mục đích sử dụng đất đề nghị chuyển: …………………….
- Diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định của pháp luật
về đất trồng lúa (m2) (nếu có)(5): …………………………………………………..
-
Thời hạn sử dụng đất:………………………………………………………
-
Hình thức sử dụng đất:……………………………………………………….
6. Xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định (nếu có):
7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về đất trồng lúa; nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có), các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.
Các cam kết khác (nếu có): ………………………………………………….
8. Tài liệu gửi kèm (nếu có)(6): …………………………………………………
Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
–––––––––––––––––––––––
(1) Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã nơi có đất.
(2) Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu…; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế…
(3) Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó.
(4) Giao đất không thu tiền sử dụng đất; giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
(5) Nêu rõ thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, miễn tiền thuê đất theo quy định nào của pháp luật
(6) Giấy tờ quy định tại trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai ban hành kèm theo Quyết định này.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Quyết định 104/2026/QĐ-UBND
a) Đơn theo Mẫu số 14 ban hành kèm theo Quyết định này;
-
Điểm a Quyết định 104/2026/QĐ-UBND
a) Đơn theo Mẫu số 14 ban hành kèm theo Quyết định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.