vanban.org

Mẫu quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất (Mẫu số 07 - Quyết định 104/2026/QĐ-UBND của Gia Lai)

Căn cứ: Quyết định 104/2026/QĐ-UBND Gia Lai Ban hành 29/06/2026 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 07. Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

ỦY BAN NHÂN DÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...... ..............., ngày … tháng … năm ....…

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chuyển hình thức sử dụng đất từ hình thức... sang hình thức...

ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH UBND.....

Căn cứ .......................................................................................................... ;

Căn cứ Luật Đất đai ..................................................................................... ;

Căn cứ Nghị định ....................................................................................... ;

Căn cứ(1) ....................................................................................................... ;

Xét đề nghị của ... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm...,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép ... (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) đang sử dụng ...m2 đất(2)... theo hình thức(3)... tại (ghi địa chỉ thửa đất, khu đất) ... chuyển sang hình thức sử dụng đất là(4)..., cụ thể:

- Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có) (5): ………………………………

- ...................................................................................................................

Điều 2. Tổ chức thực hiện.............................................................................

1. …… xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

2………. xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).

3. ……… thông báo cho người sử dụng đất nộp bổ sung tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc được hoàn trả cho người sử dụng đất (nếu có).

4. ……… thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất do phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất, phí, lệ phí… (nếu có).

5. ……… chịu trách nhiệm nộp bổ sung tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc được hoàn trả; thực hiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).

6. ……… trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).

7. ……… chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.............................

8 .....................................................................................................................

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân .............. và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của ....

Nơi nhận:

CƠ QUAN/NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

–––––––––––––––––––––––

(1) Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể theo quy định của pháp luật.

(2) Ghi theo mục đích sử dụng đất ghi trong quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.

(3) Ghi rõ hình thức sử dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm/Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

(4) Ghi rõ hình thức sử dụng đất sau khi chuyển như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm/Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

(5) Miễn tiền sử dụng đất ghi rõ nội dung: lý do miễn, thời gian miễn/miễn tiền thuê đất ghi rõ nội dung: lý do miễn, thời gian miễn, diễn tích được miễn.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Đất đai mới

Xem tất cả
Mẫu DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT THU HỒI
Mẫu số 4 - Chỉ thị 142/HD-STNMT
Mẫu số 03
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị thuê đất ngắn hạn
Mẫu số 02 - Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu TỜ KHAI NHỮNG NGƯỜI THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
Mẫu số 01 - Quyết định 2662/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
Mẫu BÁO CÁO ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mẫu số 2 - Quyết định 17/2015/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026