vanban.org

Mẫu quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê và cho thuê rừng (Mẫu số 06 - Quyết định 104/2026/QĐ-UBND của Gia Lai)

Căn cứ: Quyết định 104/2026/QĐ-UBND Gia Lai Ban hành 29/06/2026 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 06. Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê và cho thuê rừng

ỦY BAN NHÂN DÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...... ..............., ngày … tháng … năm ....…

QUYẾT ĐỊNH

Về việc(1) ...

ỦY BAN NHÂN DÂN/CHỦ TỊCH UBND.....

Căn cứ .................................................................................................................;

Căn cứ Luật Đất đai...........................................................................................;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp(2) ................................................................................;

Căn cứ Nghị định ..............................................................................................;

Căn cứ(3) .............................................................................................................;

Xét đề nghị của ...................... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) … m2 đất, cho… (ghi tên và địa chỉ của người được cho thuê đất) thuê … m2 đất, cho (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) được chuyển mục đích sử dụng … m2 đất(4) và hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất là(5)… tại xã/phường..., thuộc tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ...

1. Mục đích sử dụng đất.........................................................................................

2. Mục đích sử dụng rừng (nếu có)........................................................................

3. Thời hạn sử dụng đất là ..., kể từ ngày… tháng… năm(6)…

4. Vị trí, ranh giới khu đất, khu rừng:

a) Vị trí, ranh giới thửa đất, khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày … tháng … năm ...

b) Vị trí, ranh giới khu rừng được giới hạn bởi các điểm góc... có tọa độ thể hiện trên bản đồ... (bản đồ hiện trạng kèm theo).

5. Hình thức giao đất, cho thuê đất(7):.....................................................................

6. Phương thức giao đất, cho thuê đất theo kết quả(8):..........................................

7. Miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (9):………………………………………

8. Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có):................................

Điều 2. Tổ chức thực hiện .................................................................................

1. ……… xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

2……….. xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí… (nếu có), xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa… (nếu có); thông báo cho người được giao đất, thuê đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa theo quy định của pháp luật… (nếu có); thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa, phí, lệ phí... (nếu có).

3. … chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có); thực hiện giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có).

4. … xác định mốc giới và bàn giao đất, bàn giao rừng trên thực địa………….

5. ……… trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.

6. ……… chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai .................................; cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp (nếu có).

7. ........................................................................................................................

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của.

Nơi nhận:

CƠ QUAN/NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

–––––––––––––––––––––––

(1) Giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng…

(2) Trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời với giao rừng, cho thuê rừng.

(3) Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 116 Luật số 31/2024/QH15 và Nghị định...và pháp luật về lâm nghiệp đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời với giao rừng, cho thuê rừng.

(4) Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó

(5) Ghi rõ hình thức sử dụng cụ thể: giao đất không thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 118 Luật số 31/2024/QH15) hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 119 Luật số 31/2024/QH15) thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 Luật số 31/2024/QH15) hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật số 31/2024/QH15)

(6) Ghi: đến ngày… tháng… năm… đối với trường hợp giao đất có thời hạn. Ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.

(7) Ghi rõ: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất, chuyển từ thuê đất sang giao đất, chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất…/ Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm hay cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê……/thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

(8) Ghi rõ: theo kết quả giao đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 125 Luật số 31/2024/QH15) hoặc giao đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 126 Luật số 31/2024/QH15) hoặc giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 124 Luật số 31/2024/QH15).

(9) Miễn tiền sử dụng đất ghi rõ nội dung: lý do miễn, thời gian miễn/miễn tiền thuê đất ghi rõ nội dung: lý do miễn, thời gian miễn, diễn tích được miễn.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Đất đai mới

Xem tất cả
Mẫu DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT THU HỒI
Mẫu số 4 - Chỉ thị 142/HD-STNMT
Mẫu số 03
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị thuê đất ngắn hạn
Mẫu số 02 - Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu TỜ KHAI NHỮNG NGƯỜI THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
Mẫu số 01 - Quyết định 2662/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
Mẫu BÁO CÁO ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mẫu số 2 - Quyết định 17/2015/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu đề cương xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản họp xóm
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA TỔ, NHÓM CỘNG ĐỒNG
Mẫu số 03 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu BIÊN BẢN HỌP DÂN
Mẫu số 02 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026