Mẫu báo cáo tình hình giám sát đầu tư của cộng đồng (Mẫu số 19 - Thông tư 44/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 19. Báo cáo tình hình giám sát đầu tư của cộng đồng
_______________________________________________________________________________________________________________________
BÁO CÁO TÌNH HÌNH GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CỦA CỘNG ĐỒNG
Tên Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng xã
(Quý .../năm.... )
Kính gửi:…………………………………………………..
| Số TT | Tên dự án | Kiểm tra sự phù hợp của quyết định chủ trương đầu tư, Quyết định đầu tư với quy hoạch, kế hoạch đầu tư trên địa bàn xã | Theo dõi, kiểm tra việc chủ đầu tư chấp hành các quy định về: chỉ giới đất đai và sử dụng đất; quy hoạch mặt bằng chi tiết; phương án kiến trúc, xây dựng; xử lý chất thải, bảo vệ môi trường; đền bù giải phóng mặt bằng và phương án tái định cư; tiến độ, kế hoạch đầu tư | Tình hình triển khai và tiến độ thực hiện các chương trình, dự án | Phát hiện việc làm xâm hại đến lợi ích cộng đồng; tác động tiêu cực của dự án đến môi trường | Phát hiện những việc làm gây lãng phí, thất thoát vốn, tài sản của dự án | Kiểm tra việc thực hiện công khai minh bạch trong quá trình đầu tư dự án | Theo dõi, kiểm tra nhà thầu tuân thủ các quy trình, quy phạm kỹ thuật, định mức vật tư và chủng loại vật tư theo quy định | Theo dõi kiểm tra kết quả nghiệm thu và quyết toán công trình |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | Dự án sử dụng vốn và công sức cộng đồng, vốn ngân sách cấp xã, vốn tài trợ trực tiếp cho xã | ||||||||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| (…) | |||||||||
| II | Dự án theo phương thức đối tác công tư, các dự án sử dụng vốn nhà nước (trừ các dự án ở Mục I) | ||||||||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| (…) | |||||||||
| III | Dự án sử dụng nguồn vốn khác | ||||||||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| (…) | |||||||||
Ban giám sát cộng đồng xã.... (Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)) |
Ghi chú:
Đánh dấu x vào ô tương ứng với nội dung đã được giám sát; trong đó:
- Đối với các dự án ở Mục I cần giám sát tất cả các nội dung.
- Đối với các dự án ở Mục II cần giám sát các nội dung: (3), (4), (5), (6), (7), (8).
- Đối với các dự án ở Mục III cần giám sát các nội dung: (3), (4), (5), (6), (8).
II. PHỤ BIỂU BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
| STT | KÍ HIỆU | TÊN PHỤ BIỂU |
| I | B | BAN HÀNH HƯỚNG DẪN VÀ QUY HOẠCH MẪU SỐ 01 |
| 1 | B.01.1 | Tình hình ban hành văn bản hướng dẫn chính sách, pháp luật liên quan đến đầu tư |
| 2 | B.02.1 | Tình hình phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch |
| 3 | B.02.2 | Tình hình phê duyệt, điều chỉnh quy hoạch (do Bộ Tài chính báo cáo) |
| II | C | TÌNH HÌNH THỰC HIỆN MẪU SỐ 01 |
| 4 | C.01.1 | Tình hình thực hiện vốn đầu tư trong kỳ báo cáo |
| 5 | C.02.1a | Tổng hợp số liệu về chương trình đầu tư công |
| 6 | C.02.1b | Tổng hợp số liệu về chương trình đầu tư công do chủ chương trình báo cáo |
| 7 | C.02.1c | Tổng hợp số liệu về chương trình đầu tư công do Bộ, cơ quan trung ương và địa phương báo cáo |
| 8 | C.02.2a | Tình hình thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước |
| 9 | C.02.2b | Tình hình thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư các dự án đầu tư công phân theo nguồn vốn |
| 10 | C.04.1 | Tổng hợp tình hình đầu tư PPP theo Bộ, cơ quan trung ương và địa phương |
| 14 | C.05.1 | Tình hình chấp thuận chủ trương đầu tư, cấp Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư |
| 15 | C.05.2 | Tình hình thực hiện dự án đầu tư |
| 16 | C.05.3 | Báo cáo về tình hình thu hút các dự án đầu tư lớn |
| 17 | C.05.4 | Danh mục dự án đang có nhà đầu tư quan tâm |
| 18 | C.06 | Tổng hợp kết quả giám sát đầu tư của cộng đồng |
| III | KHÁC | PHỤ BIỂU CÁC MẪU SỐ KHÁC |
| 19 | 03A.1.1 | Tổng hợp tình hình thực hiện và giải ngân các dự án sử dụng vốn đầu tư công trong nước |
| 20 | 03A.1.2 | Tổng hợp tình hình thực hiện và giải ngân các dự án ODA |
| 21 | 03A.2 | Tổng hợp tình hình thực hiện và giải ngân các dự án đầu tư công |
| 22 | 03A.3 | Tổng hợp tình hình thực hiện và giải ngân các dự án đầu tư công toàn quốc |
| 23 | 11.1 | Tổng hợp dự án PPP |
| 24 | 11.2 | Thông tin về tình hình thực hiện dự án PPP được triển khai kể từ thời điểm Luật PPP có hiệu lực thi hành |
| 25 | 11.3 | Thông tin về tình hình thực hiện dự án PPP được triển khai kể từ thời điểm Luật PPP có hiệu lực thi hành (do Bộ Tài chính tổng hợp) |
| 26 | 13.1.1a | Thông tin dự án đầu tư do nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện |
| 27 | 13.1.1b | Thông tin dự án đầu tư do doanh nghiệp nhà nước thực hiện |
| 28 | 13.1.1c | Thông tin dự án đầu tư do doanh nghiệp FDI thực hiện |
| 29 | 13.1.2a | Tình hình thực hiện dự án đầu tư do nhà đầu tư là tổ chức kinh tế và cá nhân thực hiện |
| 30 | 13.1.2b | Tình hình thực hiện dự án đầu tư do nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước thực hiện |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.