Mẫu báo cáo giám sát, đánh giá tình hình thực hiện dự án đầu tư (Mẫu số 13 - Thông tư 44/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 13. Báo cáo giám sát, đánh giá tình hình thực hiện dự án đầu tư
(gồm tình hình thực hiện và tình hình khai thác vận hành dự án đầu tư) (dành cho Nhà đầu tư)
__________________________________________________________________________
|
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ ____________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
| Số: /BCGSĐGĐT | ……. ngày ….. tháng…. năm ……. |
BÁO CÁO GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
(Quý …. Năm ....)
Tên dự án: …………………………
Kính gửi: ………………………………………………………..
I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
1. Nhà đầu tư
a) Nhà đầu tư thứ nhất:
- Tên nhà đầu tư:
- Địa chỉ trụ sở giao dịch chính, số điện thoại, địa chỉ email...:
- Quốc tịch/ Quốc gia: ……
- Số vốn góp, tỷ lệ vốn góp:
b) Nhà đầu tư tiếp theo:
- Tên nhà đầu tư:
- Địa chỉ trụ sở giao dịch chính, số điện thoại, địa chỉ email...:
- Số vốn góp, tỷ lệ vốn góp:
2. Tổ chức kinh tế (doanh nghiệp dự án)
- Tên doanh nghiệp:
- Các thông tin để giao dịch (địa chỉ doanh nghiệp, số điện thoại, địa chỉ email...):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (số, ngày, nơi cấp):
- Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
- Vốn điều lệ:
- Vốn pháp định (nếu có):
3. Dự án đầu tư
- Tên dự án:
- Địa điểm thực hiện:
- Văn bản chấp thuận/điều chỉnh chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) (nêu rõ số quyết định, ngày cấp, cơ quan cấp, lần cấp)
- Mục tiêu, quy mô: (nêu rõ diện tích sử dụng đất (m2), công suất, các hạng mục chính (nếu có);
- Tiến độ, Thời gian thực hiện dự án
- Tổng vốn đầu tư đăng ký theo QĐ chấp thuận/điều chỉnh CTĐT/ Giấy CNĐKĐT: (nêu rõ tổng vốn đăng ký (triệu VNĐ), Vốn chủ sở hữu (giá trị, tỷ lệ trên tổng vốn đầu tư)
- Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng (nếu có):
- Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có):
(Nội dung này chỉ báo cáo một lần vào kỳ đầu tiên sau khi dự án được khởi công hoặc sau khi dự án được điều chỉnh làm thay đổi các thông tin về dự án).
(Kèm theo Phụ biểu 13.1.1a)
4. Thông tin về dự án theo Quyết định đầu tư (chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp Nhà nước, nhà đầu tư được lựa chọn theo hình thức Đấu thầu…)
Ghi theo các nội dung thông tin tại Quyết định đầu tư, như địa điểm, quy mô, tiến độ, thời hạn thực hiện dự án, tổng mức đầu tư, tổng vốn đầu tư theo QĐ đầu tư)
(kèm theo các Phụ biểu 13.1.1b, 13.1.1c)
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Tình hình thực hiện dự án đầu tư do Nhà đầu tư là Tổ chức kinh tế và Cá nhân (Bao gồm cả doanh nghiệp FDI)
Ghi các nội dung Vốn đẫu tư đã thực hiện (vốn chủ sở hữu, vốn huy động thực tế, tổng vốn thực hiện), Kết quả hoạt động kinh doanh, Thông tin về người lao động, Nộp ngân sách nhà nước (triệu VNĐ), Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (triệu VNĐ), Giá trị xử lý và bảo vệ môi trương (triệu VNĐ), Các chỉ tiêu chuyên ngành khác (triệu VNĐ), Tình trạng Dự án, Khó khăn vướng mắc
(Kèm theo Phụ biểu 13.1.2a)
2. Tình hình thực hiện dự án đầu tư do Nhà đầu tư là Doanh nghiệp nhà nước báo cáo
Ghi các nội dung Vốn đẫu tư đã thực hiện (vốn chủ sở hữu, vốn huy động thực tế, tổng vốn thực hiện), Kết quả hoạt động kinh doanh, Thông tin về người lao động, Nộp ngân sách nhà nước (triệu VNĐ), Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (triệu VNĐ), Giá trị xử lý và bảo vệ môi trương (triệu VNĐ), Các chỉ tiêu chuyên ngành khác (triệu VNĐ), Tình trạng Dự án, Khó khăn vướng mắc
- Thực hiện nghĩa vụ tài chính với ngân sách nhà nước (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, Thực hiện cam kết nộp NSNN (giá trị nộp ngân sách Nhà nước (M); giá trị hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương; giá trị nộp NSNN khác), Giá trị thực hiện các nghĩa vụ khác theo cam kết).
(Kèm theo Phụ biểu 13.1.2b)
3. Tình hình thực hiện ưu đãi đầu tư (nếu có)
4. Khó khăn, vướng mắc trong thực hiện dự án (nếu có).
III. TÌNH HÌNH KHAI THÁC, VẬN HÀNH
1. Tình hình sản xuất, kinh doanh:
- Tình hình sử dụng lao động đến thời điểm báo cáo.
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách (số thực hiện trong kỳ báo cáo, số lũy kế đến thời điểm báo cáo, số còn phải nộp, nêu rõ nguyên nhân chưa nộp).
- Kết quả sản xuất kinh doanh (lợi nhuận đạt được, thua lỗ (nếu có)).
- Tình hình thực hiện đầu tư cho nghiên cứu và phát triển.
2. Việc thực hiện các quy định về các vấn đề liên quan:
- Về việc chấp hành quy định của pháp luật về đất đai;
- Về việc chấp hành quy định về bảo vệ môi trường, phòng chống cháy nổ;
- Về việc chấp hành các quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh đối với các dự án thuộc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện;
- Về việc chấp hành các quy định tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).
IV. KIẾN NGHỊ
Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền về các biện pháp hỗ trợ, xử lý những khó khăn của dự án (nếu có)./.
NHÀ ĐẦU TƯ (Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Thông tư 44/2026/TT-BTC
a) Mẫu số 13: Báo cáo giám sát, đánh giá tình hình thực hiện dự án đầu tư (hằng quý, cả năm) (gồm tình hình thực hiện và tình hình khai thác, vận hành dự án đầu tư);
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.