Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 953/2000/QĐ-TCBĐ
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/11/2000
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 953/2000/QĐ-TCBĐ › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ dịch vụ viễn thông trên mạng điện thoại công cộng (PSTN)".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Giải thích thuật ngữ
Điều 3. Quản lý nhà nước đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cố định
Điều 4. Thiết lập mạng, cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cố định
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc cung cấp và sử dụng dịch vụ
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Chương II — DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH
Điều 6. Dịch vụ cơ bản
Điều 7. Dịch vụ cộng thêm
Điều 3
Chương III — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH TẠI NHÀ THUÊ BAO
Điều 8. Hình thức, địa điểm giao kết hợp đồng
Điều 9. Hợp đồng mẫu
Điều 10. Từ chối ký kết hợp đồng
Điều 11. Ký kết, sửa đổi và chuyển giao hợp đồng
Điều 12. Chấm dứt và đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng
Điều 13. Thời điểm ngừng cung cấp và sử dụng dịch vụ khi chấm dứt hợp đồng
Điều 14. Thanh lý hợp đồng
Điều 15. Thay đổi địa điểm sử dụng dịch vụ
Điều 16. Thay đổi đơn vị cung cấp dịch vụ
Điều 17. Thay đổi chủ thuê bao
Điều 18. Đơn vị cung cấp dịch vụ tạm ngừng, ngừng và khôi phục cung cấp dịch vụ
Điều 19. Chủ thuê bao tạm ngừng và khôi phục sử dụng dịch vụ
Điều 20. Đường dây thuê bao, đường trung kế và điểm kết cuối của mạng
Điều 21. Vị trí điểm kết cuối của mạng
Điều 22. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
Điều 23. Trang bị, thiết kế, lắp đặt thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
Điều 24. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
Điều 25. Đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
Điều 26. Số thuê bao
Điều 27. Thay đổi số thuê bao
Điều 28. Giữ nguyên số thuê bao
Điều 29. Danh bạ điện thoại công cộng
Điều 30. Trợ giúp tra cứu số thuê bao
Điều 31. Báo hỏng số thuê bao
Chương IV — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH TẠI ĐIỂM CÔNG CỘNG
Điều 32. Cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm công cộng có người phục vụ
Điều 33. Cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm công cộng không có người phục vụ
Chương V — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH QUA ĐIỆN THOẠI VIÊN
Điều 34. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ qua điện thoại viên
Điều 35. Trách nhiệm của điện thoại viên
Chương VI — CƯỚC DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH
Điều 36. Quản lý cước dịch vụ
Điều 37. Quản lý hệ thống tính cước
Điều 38. Nguyên tắc xác định thời gian liên lạc, phạm vi (vùng cước) liên lạc, đơn vị tính cước
Điều 39. Cước dịch vụ tại nhà thuê bao
Điều 40. Cước dịch vụ tại điểm công cộng
Điều 41. Cước liên lạc đối với dịch vụ điện thoại tại điểm công cộng
Điều 42. Cước liên lạc đối với dịch vụ Fax tại điểm công cộng
Điều 43. Cước liên lạc đối với dịch vụ truyền số liệu tại điểm công cộng
Điều 44. Cước dịch vụ qua điện thoại viên
Điều 45. Lập hoá đơn và thanh toán cước
Chương c — Các cuộc gọi vào mạng thông tin di động.
Chương VII — TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MẠNG LƯỚI, THIẾT BỊ VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH
Điều 46. Tiêu chuẩn kỹ thuật mạng điện thoại công cộng
Điều 47. Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị đầu cuối
Điều 48. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ viễn thông cố định
Chương VIII — AN TOÀN MẠNG LƯỚI VÀ AN NINH THÔNG TIN
Điều 49. Trách nhiệm bảo đảm an toàn mạng lưới
Điều 50. Trách nhiệm bảo đảm an ninh thông tin
Điều 51. Bảo mật thông tin
Chương IX — LIÊN LẠC NGHIỆP VỤ VÀ LIÊN LẠC KHẨN CẤP
Điều 52. Liên lạc nghiệp vụ
Điều 53. Liên lạc khẩn cấp
Chương X — KHIẾU NẠI VÀ HOÀN CƯỚC
Điều 54. Quyền khiếu nại
Điều 55. Thời hiệu khiếu nại
Điều 56. Địa chỉ, trình tự và thời hạn giải quyết khiếu nại
Điều 57. Hoàn cước
Chương XI — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 58. Thanh tra, kiểm tra
Điều 59. Xử lý vi phạm
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 60. Tổ chức thực hiện
Điều 61. Hiệu lực thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Giải thích thuật ngữ
Điều 3. Quản lý nhà nước đối với việc cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cố định
Điều 4. Thiết lập mạng, cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông cố định
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong việc cung cấp và sử dụng dịch vụ
Chương II — DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH . .
Điều 6. Dịch vụ cơ bản
Điều 7. Dịch vụ cộng thêm
Chương III — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG . CỐ ĐỊNH TẠI NHÀ THUÊ BAO.
Điều 9. Hợp đồng mẫu
Điều 10. Từ chối ký kết hợp đồng
Điều 11. Ký kết, sửa đổi và chuyển giao hợp đồng
Điều 12. Chấm dứt và đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng
Điều 13. Thời điểm ngừng cung cấp và sử dụng dịch vụ khi chấm dứt hợp đồng
Điều 14. Thanh lý hợp đồng.
Điều 15. Thay đổi địa điểm sử dụng dịch vụ
Điều 16. Thay đổi đơn vị cung cấp dịch vụ
Điều 17. Thay đổi chủ thuê bao
Điều 18. Đơn vị cung cấp dịch vụ tạm ngừng, ngừng và khôi phục cung cấp dịch vụ
Điều 19. Chủ thuê bao vụ tạm ngừng và khôi phục sử dụng dịch vụ
Điều 20. Đường dây thuê bao, đường trung kế và điểm kết cuối của mạng điện thoại công cộng
Điều 21. Vị trí điểm kết cuối của mạng
Điều 22. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
Điều 23. Trang bị, thiết kế, lắp đặt thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
Điều 24. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
Điều 25. Đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ vào mạng điện thoại công cộng
Điều 26. Số thuê bao
Điều 27. Thay đổi số thuê bao
Điều 28. Giữ nguyên số thuê bao
Điều 29. Danh bạ điện thoại công cộng
Điều 30. Trợ giúp tra cứu số thuê bao
Điều 31. Báo hỏng số thuê bao
Chương IV — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH TẠI ĐIỂM CÔNG CỘNG.
Điều 32. Cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm công cộng có người phục vụ
Điều 33. Cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm công cộng không có người phục vụ.
Chương V — CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ . QUA ĐIỆN THOẠI VIÊN.
Điều 34. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ qua điện thoại viên
Điều 35. Trách nhiệm của điện thoại viên
Chương VI — CƯỚC DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH.
Điều 36. Quản lý cước dịch vụ
Điều 37. Quản lý thiết bị, số liệu và chương trình tính cước
Điều 38. Nguyên tắc xác định thời gian liên lạc, phạm vi (vùng cước) liên lạc, đơn vị tính cước
Điều 39. Cước dịch vụ tại nhà thuê bao
Điều 40. Cước dịch vụ tại điểm công cộng.
Điều 41. Cước liên lạc đối với dịch vụ điện thoại tại điểm công cộng
Điều 42. Cước liên lạc đối với dịch vụ Fax tại điểm công cộng
Điều 43. Cước liên lạc đối với dịch vụ truyền số liệu tại điểm công cộng
Điều 44. Cước dịch vụ qua điện thoại viên
Điều 45. Lập hoá đơn và thanh toán cước
Chương VII — TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT MẠNG LƯỚI, THIẾT BỊ VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CỐ ĐỊNH.
Điều 46. Tiêu chuẩn kỹ thuật mạng điện thoại công cộng
Điều 47. Tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị đầu cuối
Điều 48. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ viễn thông cố định
Chương VIII — AN TOÀN MẠNG LƯỚI VÀ AN NINH THÔNG TIN.
Điều 49. Trách nhiệm bảo đảm an toàn mạng lưới
Điều 50. Trách nhiệm bảo đảm an ninh thông tin
Điều 51. Bảo mật thông tin
Chương IX — LIÊN LẠC NGHIỆP VỤ VÀ LIÊN LẠC KHẨN CẤP.
Điều 52. Liên lạc nghiệp vụ.
Điều 53. Liên lạc khẩn cấp.
Chương X — KHIẾU NẠI VÀ HOÀN CƯỚC.
Điều 54. Quyền khiếu nại
Điều 55. Thời hiệu khiếu nại
Điều 56. Địa chỉ, trình tự và thời hạn giải quyết khiếu nại
Điều 57. Hoàn cước
Chương XI — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ SỬ LÝ VI PHẠM.
Điều 58. Thanh tra, kiểm tra
Điều 59. Xử lý vi phạm
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH.
Điều 60. Tổ chức thực hiện
Điều 61. Hiệu lực thi hành.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy