Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Sổ: 0ZÍĨQĐ-BTC | Hà Nội, ngày31 thảng 5 năm 2019 |
QUYÉT ĐỊNH
về việc ban hành Danh mục hồ sơ năm 2019 của Bộ Tài chính Bộ• TRƯỞNG Bộ• TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
Căn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định 09/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngàỵ 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư 07/2012/TT-BNV ngày 22/11/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan;
Căn cứ Thông tư số 155/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 c ủa Bộ Tài chính quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của ngành tài chính;
Căn cứ Quyết định 1939/QĐ-BTC ngày 12/8/2011 của Bộ Tài chính quy định về công tác lập hồ sơ, danh mục hồ sơ và giao nộp hồ sơ vào lưu trữ hiện hành của Bộ Tài chính và các đơn vị thuộc Bộ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hồ sơ năm 2019 của cơ quan Bộ Tài chính
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức, viên chức Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.j
- Như Điều 3; - Lãnh đạo Bộ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; J - Lưu: VT, VP (30 b). | KT. Bộ TRƯỞNG 'oàng Anh Tuấn |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VĂN PHÒNG Bộ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
(Kèm theo Quyêt định sổ: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiê• u hồ sơ 01VPCC 02VPCC 03VPCC 04VPCC 05VPCC 06VPCC 07VPCC | Tiêu đề hồ sơ I. PHÒNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH Báo cáo công tác CCHC: - Báo cáo định kỳ hàng tháng - Báo cáo quý - Báo cáo năm 2019 - Báo cáo CCHC của Bộ Tài chính gửi Ban chỉ đạo CCHC của Chính phủ Kế hoạch CCHC năm 2020. Báo cáo công tác kiểm soát TTHC: - Báo cáo quý - Báo cáo năm 2019 Kế hoạch kiểm soát TTHC năm 2020. Hồ sơ kiểm tra công tác cải cách hành chính, kiểm soát thủ tục hành chính năm 2019 của Bộ Tài chính. Kế hoạch thực hiện NQ 02 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến năm 2021. Báo cáo tình hình thực hiện NQ 02 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ y ếu cài thiện | Thời hạn bảo quản - 10 năm - 20 năm - Vĩnh viễn - Vĩnh viễn Vĩnh viễn - 20 năm - Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Nguyễn Thu Hằng Nguyễn Thu Hằng Nguyễn Đức Toán Nguyễn Đức Toán Nguyễn Đức Toán Phạm Quang Nam Phạm Quang Nam | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 08VPCC 09VPCC 10VPCC 11VPCC 12VPCC 13VPCC | Tiêu đề hồ sơ môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến năm 2021: - Báo cáo quý - Báo cáo năm 2019 Báo cáo kết quả công tác áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia ISO của Bộ Tài chính năm 2019 báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Bộ Khoa học công nghệ theo quy địnhễ - Hồ sơ về việc đánh giá, xác định chỉ số CCHC năm 2018 của Bộ Tài chính. - Hồ sơ về việc đánh giá, xác định chỉ số CCHC năm 2018 của các đơn vị thuộc Bộ Tài chính. Hồ sơ về việc rà soát, đề xuất phương án cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính. Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị về các nội dung liên quan đến thủ tục hành chính và các nội dung khác. Kẻ hoạch thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính Nhà nước. Hô sơ triên khai nhiệm vụ tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngay 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính: - Quyết định về việc phê duyệt Đề án thành lập Bộ phận một cửa Bộ Tài chính - Quyết định về việc thành lập Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa (Bộ phân Một cửa) của Bộ Tài chính tại Văn | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Phạm Thị Hồng Nhung Nguyễn Thu Hằng Nguyễn Thu Hằng Cán bộ, Công chức phòng CCHC Phạm Quang Nam Phạm Thị Hồng Nhung Phạm Quang Nam | Ghi chú |
| Số và ký hiêV u hồ sơ 14VPBC 15VPBC 16VPBC 17VPBC 18VPBC 19VPBC 20VPBC 21VPBC 22VPBC | Tiêu đề hồ sơ phòng Bộ - Quyết định ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ Tài chính - Quyết định bổ nhiệm và điều động cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Một cửa - Quyết định về việc công bổ danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của Bộ Tài chính II. PHONG BAO CHI - TUYEN TRUYỀN lệ TÀI LIÊU TỒNG HƠP Hô sơ ban hành Quyêt định sô 15/2019 về vi ệc ban hành Kế ho ạch thông tin, tuyên truyền về các lĩnh vực hoạt động của Bộ Tài chính trong năm 2019 10 Sự kiện nổi bật của ngành Tài chính năm 2019 Hô sơ sơ kêt công tác phôi họp với 05 Cơ quan báo chí Trung ương Hồ sơ chuẩn bị tài liệu cho Lãnh đạo Bộ tham dự họp báo Chính phủ Hồ sơ kỷ niệm ngày báo chí cách mạng Việt Nam Hô sơ họp báo Chuyên đê Hồ sơ hội nghị tổng kết, công tác tuyên truyền của cơ quan Bộ Tài chính Hồ sơ thanh toán nhuận bút và đề nghị thanh toán Hồ sơ về công tác thông tin đối ngoại | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 5 năm Vĩnh viễn 5 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Tạ Vũ Thu Hằng Trân Thị Phương Lan Trân Thị Thúy , Ngà Trần Thị Phương Lan Vũ Thị Hoài Phương Vũ Thị Hoài Phương Nguyễn Thanh Nhàn Các cán bộ của Phòng BCTT Tạ Vũ Thu Hăng Nguyễn Thị Thanh Huyền Vũ Thị Hoài Phương Nguyên Thanh Nhàn Nguyên Thị Thanh Huyền | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hò sơ 23VPBC 24VPBC 25VPBC 26VPBC 27VPBC 28VPBC 29VPBC 30VPBC 31VPBC 32VPBC 33VPBC 34VPBC 35VPBC 36VPHC 37VPHC | Tiêu đề hồ sơ Thông cáo báo chí Công văn của các đơn vị g ửi vê the 0 Quyết định 167/2002 Thông báo ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ Công văn trao đôi vê những vân đê chung Công văn đê nghị đơn vị trả lời phỏng vấn Hô sơ vê Điêm báo 2. TAI LIẸU THI ĐUA KHEN THƯỞNG Hồ sơ phát động giao ước thi đua của Văn phòng Bộ Hồ sơ xét thi đua khen thưởng của tập thể, cá nhân Văn phòng Bộ Báo cáo công tác thi đua khen thưởng của Văn phòng Bộ Công văn tham gia ý kiên vê công tác Thi đua khen thưởng 3. HÔ Sơ VÊ LỊCH sử TRUYÊN THỐNG Các văn bản liên hệ, trao đôi với địa phương về Di tích lịch sử của ngành Tài chính. Các văn bản liên quan đên công tác sưu tầm tư liệu, hiện vật, hình ảnh lịch sử truyền thống của ngành (nếu có) Các văn bản liên quan đên tô chức Hội thảo về lịch sử truyền thống; Tổ chức gặp mặt cán bộ hưu trí (lão thành cách mạng) ngành Tài chính (nếu có) III. PHÒNG HÀNH CHÍNH Hồ sơ xây dựng và ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản của Bộ Tài chính Hồ sơ xây dựng và ban hành Quy trình điều hành, xử lý văn bản điện tử tại cơ | Thòi hạn bảo quản 10 năm 20 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Trân Thi Thúy Ngà Trân Thị Phương Lan Trần Thị Hải Vũ Thị Hoài Phương Tạ Vũ Thu Hằng Các cán bộ của Phòng BCTT Các cán bộ Phòng BCTT Các cán bộ Phòng BCTT Nguyễn Thanh Nhàn Nguyên Thanh Nhàn Trân Thị Phương Lan Trân Thị Phương Lan Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Hữu Thọ Trần Thị Hải Vân Trần Thị Hải Vân | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 38VPHC 39VPHC 40VPHC 41VPHC 42VPHC 43VPHC 44VPHC 45VPHC 46VPHC 47VPHC 48VPHC 49VPHC | Tiêu đề hồ sơ quan Bộ Hồ sơ xây dựng kế hoạch ứng dụng chữ ký số và lộ trình sử dụng văn bản điện tử tiến tới thay thế cho văn bản giấy trong điều hành, xử lý công việc Hồ sơ xây dựng Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số tại Bộ Tài chính Hồ sơ sửa đổi, bổ sung quy chế công tác văn thư theo hướng dẫn Nghị định thay thế Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 của CP về công tác văn thư. Hồ sơ về kiểm tra công tác bí mật nhà nước của Bô Tài chính Hồ sơ về báo cáo thống kê công tác văn thư, lưu trữ hàng năm Hồ sơ về ban hành danh mục hồ sơ năm 2019 của Bô Tài chính Tập lưu văn bản, sổ đăng ký văn bản đi của cơ quan Bộ - Thông tư - Chỉ thị, quyết định, quy định, quy chế, báo cáo - Tờ trình, thông báo, công văn trao đổi, tham gia ý kiến và một số văn bản khác Hồ sơ về giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan Bộ hàng năm Sổ đăng ký văn bản đến Sổ sách theo dõi việc giao, nhận văn bản, tài liệu hàng năm Hồ sơ tham gia góp ý kiến về chính sách, chế độ về công tác hành chính, văn thư Công văn trao đổi về công tác hành chính, văn thư | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm 20 năm 20 năm -Vĩnh viễn -Vĩnh viễn -50 năm Vĩnh viễn 20 năm 20 năm 15 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Đỗ Thị Minh Phương Đỗ Thị Minh Phương Đỗ Thị Minh Phương Trần Thị Hải Vân Hồ Thị Ánh Nguyệt Đinh Thị Ngọc Vân Hoàng Anh Việt Hồ Thị Ánh Nguyệt Hồ Thị Ánh Nguyệt Hồ Thị Ánh Nguyệt Trần Thị Hải Vân Trần Thị Hải Vân | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 50VPHC 51VPLT 52VPLT 53VPLT 54VPLT 55VPLT 56VPLT 57VPLT 58VPLT 59VPLT 60VPLT 61VPLT | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ công việc phát sinh được giao IV. PHÒNG LƯU TRỬ - THƯ VIỆN 1. NGHIỆP VỤ LƯU TRỮ Hồ sơ về kế hoạch giao nộp tài liệu vào lưu trữ cơ quan Bộ Tài chính năm 2019 Hồ sơ xây dựng, ban hành bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính (thay thế Thông tư' 155/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013) Hồ sơ trình Bộ về số hóa tài liệu lưu trữ Bộ Tài chính Hồ sơ trình Bộ về chỉnh lý tài liệu mật của Bộ Tài chính Hồ sơ về tiêu hủy tài liệu của Bộ Tài chính Hồ sơ về giao nộp hồ sơ, tài liệu có giá trị của cơ quan vào Lưu trữ lịch sử Hồ sơ về báo cáo công tác lưu trữ và tài liệu lưu trữ của cơ quan Bộ (đột xuất hoặc định kỳ theo yêu cầu) Hồ sơ về hậu kiểm công tác kiểm tra việc tuân thủ các quy định lưu trữ của Nhà nước tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ năm 2016 - 2018 Hồ sơ ban hành văn bản giải đáp chế độ, chính sách và cho ý kiến chỉ đạo, hướng dẫn về công tác lưu trữ hàng năm Hồ sơ tham gia ý kiến dự thảo các văn bản về công tác lưu trữ, tài liệu lưu trữ Hồ sơ về báo cáo thống kê văn thư, lưu trữ và tài liệu lưu trữ năm 2019 của Bộ Tài chính | Thời hạn bảo quản 10 năm Vĩnh viễn 10 năm 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm 20 năm 10 năm 10 năm 20 năm | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 62VPLT 63VPLT 64VPLT 65VPLT 66VPLT 67VPLT 68VPLT 69VPLT 70VPLT 71VPLT 72VPLT 73VPLT 74VPLT 75VPLT | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ về sơ kết 06 tháng đầu năm 2019 của Phòng Lưu trữ - Thư viện Hồ sơ về sơ tổng kết năm 2019 của Phòng Lưu trữ - Thư viện Hồ sơ về thu thập tài liệu vào lưu trữ cơ quan năm 2019 Mục lục tra cứu tài liệu của cơ quan - Đối với loại tài liệu giao nộp vào Lưu trữ lịch sử - Đối với loại tài liệu đang lưu giữ tại Lưu trữ hiên hành Sổ sách theo dõi và phục vụ khai thác sách báo, tài liệu hàng năm Hồ sơ về xin thêm kho bảo quản tài liệu tại Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Anh Hồ sơ vệ sinh kho lưu trữ 06 tháng đầu năm 2019 Hồ sơ vệ sinh kho lưu trữ 06 tháng cuối năm 2019 Hồ sơ đề nghị mua cặp ba dây, bìa hồ sơ, hộp bảo quản tài liệu năm 2019 Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác lưu trữ 2. NGHIỆP VỤ THƯ VIỆN Hồ sơ về mua sách cho Thư viện Bộ Tài chính Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác thư viện 3. CÔNG TÁC NỘI CHÍNH Hồ sơ về rà soát, tổng hợp danh sách đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương "vì sự nghiệp văn thư lưu trữ" giai đoạn 2011 - 2018 Hồ sơ đề nghị khen thưởng năm 2019 | Thời hạn bảo quản 10 năm 20 năm 10 năm Vĩnh viễn Khi có mục lục mới thay thế 10 năm 20 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 20 năm 10 năm 20 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghỉ chú |
| Số và ký hỉê• u hồ sơ 76VPLT 77VPLT 78VPLT 79VPLT 80VPLT 81VPLT 82VPLT 83VPLT 84VPLT 85VPLT 86VPLT | Tiêu đề hồ sơ của tập thể Phòng và các cá nhân Hồ sơ về tham gia các khóa học nghiệp vụ, nâng cao trình độ của cán bộ Phòng năm 2019 4. CÔNG TÁC ĐẢNG Tập văn bản đi, đến của Chi bộ Lưu trữ - Thư viên năm 2019 Tập báo cáo quý, năm và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Chi bộ Lưu trữ - Thư viện năm 2019 Hồ sơ về xây dựng chương ứình, kế hoạch công tác kiểm tra, giám sát của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019 Hồ sơ báo cáo quý, 06 tháng của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019 Hồ sơ báo cáo năm và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019 Hồ sơ về rà soát, đăng ký xét tặng kỷ niệm chương "vì sự nghiệp Tuyên giáo, vì sự nghiệp dân vận" của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019 Hồ sơ về kiểm tra, giám sát của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ đối với các chi bộ trực thuộc năm 2019 Hồ sơ về tổng kết công tác năm 2019 và nhiệm vụ trọng tâm năm 2020 của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ Hồ sơ báo cáo kiểm điểm, đánh giá, phân loại chất lượng tập thể, đảng viên của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019 Hồ sơ tham gia ý kiến vào dự thảo các văn bản về công tác đảng | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 20 năm 20 năm 10 năm 20 năm 10 năm 20 năm Vĩnh viễn 70 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Chuyên viên Đảng viên Đảng viên Đảng viên Đảng viên Đảng viên Đảng viên Đảng viên Đảng viên Đảng viên Đảng viên | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 87VPLT 88VPLT 89VPLT 90VPLT 91VPTH 92VPTH 93VPTH 94VPTH 95VPTH 96VPTH 97VPTH | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ đề nghị xét chuyển đảng viên dự bị thành chính chức Hồ sơ đề nghị xét kết nạp quần chúng vào đảng Hồ sơ về đăng ký tham gia các khóa học do Đảng ủy Bộ Tài chính tổ chức Hồ sơ, văn bản trao đổi về công tác đảng của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019 V. PHÒNG TỔNG HỢP - THƯ KÝ Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi và tờ trình Bộ của Văn phòng Bộ Tập lưu và sổ đăng ký văn bản đến của Văn phòn? Bộ Bì gửi đích danh Lãnh đạo Bộ Hồ sơ lịch công tác tuần của Lãnh đạo Bộ và Lãnh đạo Văn phòng Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi Ban cán sự Đảng Tập lưu và sổ đăng ký văn bản đến Ban cán sự Đảng Hồ sơ phân công lãnh đạo chủ chốt (mật) | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 50 năm 20 năm 20 năm 5 năm 50 năm 20 năm Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Đảng viên Đảng viên Đảng viên Đảng viên Nguyễn Thị Huệ Nguyễn Thị Huệ Nguyễn Thị Huệ Nguyễn Thị Huệ Phạm Việt Đức Phạm Việt Đức Đỗ Việt Tiến | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| CỤ• C KÉ HOẠ• CH - TÀI CHÍNH | Độ• c lậ» pr - Tự• do - Hạ• nh pr húcễ |
DANH MỤC HỒ sơ
| Năm 2019 (Kèm theo Quyết định sổ: /QĐ-BTC ngày thảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Số và ký Thời hạn Người lập Tiêu đề hồ sơ hiệu hồ sơ bảo quản hồ sơ I. BAN TÀI CHÍNH 01KHTC Hồ sơ dự toán ngân sách nhà nước năm Phạm Thị 2019 và kế hoạch tài chính ngân sách 03 20 năm Hoàng Ngập năm 2019-2021 của Bộ Tài chính Hồ sơ quyết toán ngân sách nhà nước năm Nguyễn Đức 02KHTC Vĩnh viễn 2018 của Bộ Tài chính Hoàn Hồ sơ kiểm toán niên độ ngân sách nhà Nguyễn Đức 03KHTC Vĩnh viễn nước năm 2018 của Bộ Tài chính Hoàn Hồ sơ hướng dẫn cơ chế, chính sách năm Phạm Thị 04KHTC Vĩnh viễn 2019 Hoàng Ngân Nguyễn Thị 05KHTC Hồ sơ báo cáo giải ngân năm 2019 05 năm Ngọc Huyền | Ghi chú |
Hồ sơ báo cáo giao ban nội ngành năm
| 06KHTC | 10 năm | Vũ Hải Đăng | |
| 2019 | |||
| Hồ sơ phương án tự chủ tài chính giai đoạn | Lê Thị Hồng | ||
| 07KHTC | Vĩnh viễn | ||
| 2019-2021 | Na |
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
08KHTC từng đơn vị dự toán thuộc Bộ năm 2019 Vĩnh viễn Chuyên viên
(Hồ sơ dự toán, quyết toán)
| 09KHTC 10KHTC 11KHTC | Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với r-p Á7 rpl Af Tông cục Thuê Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Tổng cục Hải quan Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với | Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên | Phạm Thị Hoàng Ngân Vũ Hài Đăng Vũ Hải Đăng |
| SỐ và ký hiê• u hồ sơ 12KHTC 13KHTC 14KHTC 15KHTC 16KHTC 17KHTC 18KHTC 19KHTC 20KHTC 21KHTC 22KHTC 23KHTC 24KHTC 25KHTC | Tiêu đề hồ sơ Kho bạc Nhà nước Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Cục KHTC Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đổi với Vãn phòng 389 (Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo quốc gia chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả) Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục Quản lý công sản Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục Quản lý giá Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục Tài chính Doanh nghiệp Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục Quản lý Nợ và tài chính đối ngoại Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đổi với Văn phòng 2 (Cơ quan đại diện Văn phòng Bộ Tài chính tại Thành phố Hồ Chí Minh) Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Tổng cục Dự trữ Nhà nước Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với ủy ban Chứng khoán Nhà nước Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Trường Đại học Tài chính - Kế toán Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Thời báo Tài chính Việt Nam Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Tạp chí Tài chính Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Nhà xuất bản Tài chính | Thời hạn bảo quản Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Vũ Hải Đăng Vũ Hải Đăng Lê Thị Diệu Thúy Lê Thị Diệu Thúy Lê Thị Diệu Thúy Lê Thị Diệu Thúy Lê Thị Diệu Thúy Lê Thị Diệu Thúy Nguyễn Thị Tố Trang Nguyễn Thị rp rr\ r-p 10 Trang Lê Thị Hồng Na Lê Thị Hồng Na Lê Thị Hồng Na Lê Thị Hồng Na | Ghi chú |
| SỐ và ký hiê• u hồ sơ 26KHTC 27KHTC 28KHTC 29KHTC 30KHTC 31KHTC 32KHTC 33KHTC 34KHTC | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Viện Chiến lược và chính sách tài chính Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Trường Bồi dưỡng cán bộ Tài chính Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Học viện Tài chính Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đổi với Trường Đại học Tài chính - Marketing Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Nhà nghỉ Bộ Tài chính (Nhà nghỉ sầm Sơn) Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục Kế hoạch - Tài chính (cấp 3) Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với Cục Tin học và Thống kê tài chính Hồ sơ công văn trao đổi về công tác tài chính - ngân sách năm 2019 | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viền Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên 10 năm | Người lập hồ sơ Lê Thị Hồng Na Lê Thị Hồng Na Nguyễn Đức Hoàn Nguyễn Đức Hoàn Nguyễn Đức Hoàn Nguyễn Đức Hoàn Nguyễn Thị Ngọc Huyền Nguyễn Thị Ngọc Huyền Lê Thị Hồng Na | Ghi chú |
II. BAN QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ VAY NỢ VIỆN TRỢ
| 35KHCN 36KHCN 37KHCN 38KHCN 39KHCN 40KHCN | Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với Cục Tin học và Thống kê Tài chính Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Tổng cục Hải quan Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT 4 Ár ' / • rp Ãt rpi Ãr đôi với Tông cục Thuê Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với Kho bạc Nhà nước Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT đối với Tổng cục Dự trữ Nhà nước Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên | Trịnh Thị Thanh An Nguyên Chí Dũng Trân râm Hạnh '11 rt r Ỵ1A Trân Tâm Hạnh Nguyên Thị Quỳnh Trang Nguyễn Thị |
| SỐ và ký hỉê• u hồ sơ 41KHCN 42KHCN 43KHCN 44KHCN 45KHCN 46KHCN 47KHCN 48KHCN 49KHCN 50KHCN 51KHCN 52KHCN 53KHCN 54KHCN | Tiêu đề hồ sơ đôi với ưỷ ban Chứng khoán Nhà nước Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Học viện Tài chính Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Trường Bồi dưỡng cán bộ Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đổi với Trường ĐH Tài chính Marketing Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Trường ĐH Tài chính kế toán Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Viện Chiến lược và Chính sách Tài chính Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Nhà xuất bản Tài chính Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Tạp chí Tài chính Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Thời báo Tài chính VN Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Cục Kế hoạch - Tài chính (cấp 3) Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Cục Quản lý nợ và Tài chính ĐN Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT đối với Cục Tài chính doanh nghiệp Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Quỳnh Trang Trịnh Thị Thanh An Nguyên Thị Quỳnh Trang Nguyễn Thị Quỳnh Trang Nguyên Thị Quỳnh Trang Trịnh Thị Thanh An Nguyễn Thị Quỳnh Trang rp À rr-1 A Trân Tâm Hạnh rp /V rp A Trân Tâm Hạnh rr* A rp Ạ Trân Tâm Hạnh T1 A rp A Trân Tâm Hạnh Nguyên Thị Quỳnh Trang rp Ả rp /\ Trân Tâm Hạnh Nguyên Thị Quỳnh Trang Nguyễn Thị | Ghi chú |
| SỐ và ký Tiêu đề hồ sơ hiê• u hồ sơ đôi với Cục Quản lý công sản Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT 55KHCN đối với Ban chỉ đạo 389 Quốc gia Hô sơ vê công tác hướng dân cơ chê, chính 56KHCN sách năm 2019 57KHCN Hồ sơ về công tác đấu thầu năm 2019 Hô sơ vê công tác giải ngân CNTT năm 58KHCN 2019 Hô sơ vê các chương trình, dự án vay nợ, 59KHCN viện trợ III. BAN KIỀM TRA,7 KIẺM TOÁN NÔ• I Bô• Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục 60KHKT Thuế tỉnh Hòa Bình năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN 61KHKT Đăk Nông năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục 62KHKT Thuế tỉnh Tuyên Quang năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN 63KHKT Tây Ninh năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục 64KHKT Hải quan Bình Phước năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Tổng 65KHKT cục Hải quan năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Tổng 66KHKT cục Thuế năm 2019ề 67KHKT Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm 05 năm Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Quỳnh Trang Nguyễn Thị Quỳnh Trang Vũ Anh Tuấn Nguyên Thị Quỳnh Trang Nguyên Thị Quỳnh Trang Trịnh Thị Thanh An Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức | Ghi chú |
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 68KHKT 69KHKT 70KHKT 71KHKT 72KHKT 73KHKT 74KHKT 75KHKT 76KHKT 77KHKT 78KHKT 79KHKT 80KHKT | Tiêu đề hồ sơ Hải quan Bình Định năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Ninh Bình năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Hải quan tỉnh Khánh Hòa năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Bắc Giang năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh Lào Cai năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Quảng Trị năm 2019ễ Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN Quảng Ngãi năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh Đồng Tháp năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh Lai Châu năm 2019. Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục Thuế tỉnh Cao Bằng năm 2019. Hồ sơ giải quyết khiếu nại, tổ cáo 2019 Báo cáo công tác phòng chống tham nhũng | Thời ha• n bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 15 năm 20 năm | Người lập hồ sơ Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Đức | Ghi chú |
| SỐ và ký Tiêu đề hồ sơ hiê• u hồ Stf 2018 Báo cáo công tác thực hành tiết kiệm chống 81KHKT lãng phí 2018 IV. VĂN PHÒNG CỤC Công văn đóng dấu Cục 82KHVP Quyết định đóng dấu Cục 83KHVP Thông báo đóng dấu Cục 84KHVP V. PHÒNG TÀI VỤ - KÉ TOÁN Phiếu thu 85KHTV 86KHTV Phiếu chi 87KHTV Giấy rút dự toán 88KHTV ủy nhiệm chi 89KHTV Hồ sơ mời thầu 90KHTV Hồ sơ tài sản 91KHTV Bảo hiểm xã hội 92KHTV Bảng lương 93KHTV Các loại sổ, báo cáo kế toán 94KHTV Các loại hồ sơ khác | Thời hạn bảo quản 20 năm 50 năm 50 năm 50 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Đạt Nguyễn Đức Đạt Nguyễn Thị Hiền Lương Nguyễn Thị Hiền Lương Nguyễn Thị Hiền Lương Nguyễn Thị Thanh Nhung Nguyễn Phương Châu Nguyễn Thị Thanh Nhung Nguyễn Thu Ngọc Nguyễn Thị Thanh Nhung Trần Thị Thanh Thủy Lê Thị Kim Chi Lê Thị Kim Chi Nguyễn Thị Thanh Nhung Trần Thị Thanh Thủy | Ghi chú |
| SỐ và ký Tiêu đề hồ sơ hỉê• u hồ sơ VI. PHÒNG QUẢN TRỊ Hạng mục cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan 95KHQT Bộ Tài chính 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Thời ha• n bảo quản 05 năm 05 năm | Người lập hồ sơ Phan Như Thái Phạm Anh | Ghi chú |
Hạng mục cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc
| 96KHQT | Đức |
tại 291, ngõ 343 Đội cấn và Nhà kho Đông
Anh
| 05 năm | Nguyên Thái | ||
| Hạng mục cải tạo, sửa chữa bảo dưỡng và | |||
| 97KHQT | Hà |
thay thế vật tư cho các hệ thống tại Cơ quan
Bộ Tài chính
| vĩnh viên | Lê Thị Thu | |
| 98KHQT Hồ sơ nhà, đất trụ sở số 6, số 8 Phan Huy | ||
| Hằng | ||
| Chú | ||
| VIIẵ BAN QUẢN LÝ TÀI SẢN | ||
| vĩnh viên | Vũ Thanh |
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất,
| 99KHTS 100KHTS 101KHTS 102KHTS 103KHTS 104KHTS 105KHTS 106KHTS 107KHTS | tài sản khác) đối với Tổng cục Thuế Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât, tài sản khác) đối với Tổng cục Hải quan Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât, tài sản khác) đổi với Tổng cục Dự trữ Nhà nước Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài sản khác) đối với Kho bạc Nhà nước Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài sản khác) đối với ủy ban Chứng khoán Nhà nước Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Viện Chiến lược và Chính sách tài chính Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài sản khác) đối với Thời báo Tài chính Việt Nam Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Tạp chí Tài chính Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât, tài sản khác) đối với Nhà xuất bản Tài chính | vĩnh viễn vĩnh viên vĩnh viên vĩnh viễn 20 năm vĩnh viên 20 năm vĩnh viễn | Tùng; Vương Trung Hiếu Nguyên Đức Thắng Lê Thị Hồng Khương Ngọc Quỳnh,Vương Trung Hiếu Vương Trung Hiếu Vương Trung Hiếu Vũ Thanh Tùng Vũ Thanh Tùng Vũ Thanh Tùng |
| SỐ và ký hỉê• u hồ sơ 108KHTS 109KHTS 110KHTS 111KHTS 112KHTS 113KHTS 114KHTS 115KHTS 116KHTS 117KHTS 118KHTS 119KHTS 120KHTS 121KHTS 122KHTS 123KHTS | Tiêu đề hồ sơ Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính. Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât, tài sản khác) đối với Học viện Tài chính Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât, tài sản khác) đối với Đại diện cơ quan Bộ Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât, tài sản khác) đối với Trường Đại học Tài chính - Marketing Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât, tài sản khác) đối với Trường Đại học Tài chính - Ke toán Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât, tài sản khác) đối với Trường Đại học Tài chính - QTKD Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât, tài sản khác) đối với Nhà nghỉ sầm Sơn Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Cục Quản lý công sản Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Cục Quản lý giá Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Cục Tin học và Thống kê tài chính Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Cục Tài chính doanh nghiệp Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất, tài sản khác) đối với Cục Kế hoạch - Tài chính (cấD 3) Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Dự án hỗ trợ phát triển thị trường vốn VN Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Dự án Hợp phần | Thời hạn bảo quản 20 năm vĩnh viền vĩnh viễn vĩnh viền vĩnh viên vĩnh viên vĩnh viễn 20 năm 20 năm 20 năm 20 năm 20 năm 20 năm vĩnh viên 20 năm 20 năm | Người lập hồ sơ Khương Ngọc Quỳnh Khương Ngọc Quỳnh Vương Trung Hiếu Khương Ngọc Quynh Khương Ngọc Quỳnh Khương Ngọc Quỳnh Vũ Thanh Tùng Vương Trung Hiếu Vương Trung Hiếu Vương Trung Hiếu Vương Trung Hiếu Vương Trung Hiểu Vương Trung Hiếu Vương Trung Hiểu Lê Thị Hồng Lê Thị Hồng | Ghi chú |
| số và ký Tiêu đè hồ sơ hiê• u hồ sơ 4 - Tài khóa xanh Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Dự án HP 2 hỗ 124KHTS trợ khung pháp lý, tổ chức và quy định cho việc lập kê hoạch và thực hiện NSNN Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có 125KHTS tài sản là nhà, đất) đối với Dự án Hỗ trợ, tư vấn và phân tích QLTS tại Việt Nam Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có tài sản là nhà, đất) đối với Văn phòng 126KHTS thường trực Ban chỉ đạo chống buôn lậu và gian lận thương mại Hô sơ vê công tác hướng dân cơ chê, chính 127KHTS sách VIII. BAN ĐẦU Tư XÂY DựNG Hồ sơ cải tạo trụ sở làm việc kho bạc cấp 128KHĐT tỉnh, huyện năm 2019 Hồ sơ dự án ĐTXD Trung tâm bồi dưỡng 129KHĐT cán bộ ngành tài chính tại Thừa thiên Huế Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm 130KHĐT việc Tổng cục Hải quan Hồ sơ báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể 131KHĐT đầu tư năm 2019 Hồ sơ giải ngân kế hoạch đầu tư công năm 132KHĐT 2019 IX. BAN QUẢN LÝ Dự ÁN ĐẦU Tư XÂY DựNG 1. Dự ÁN TRUNG TẢM DỊCH vụ TÀI CHÍNH Hô sơ xây dựng Hạng mục: Sân Vườn đường giao thông, cổng hàng rào, nhà bảo vệ điện 133KHBQL ngoài nhà DA đầu tư Xây Dựng Trung Tâm Dịch vụ Tài chính | Thời hạn bảo quản 20 năm 20 năm 20 năm vĩnh viễn 15 năm 100 năm 100 năm 20 năm 05 năm Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Lê Thị Hồng Lê Thị Hồng Lê Thị Hồng Lại Thị Mai Tuyết Phạm Hoàng Long; Nguyễn Ngọc Hà Đặng Tiên Phong; Nguyễn Trung Hòa Đinh Văn Thành; Nguyễn Huy Hoàne Đinh Xuân Hà; Cao Tuyết Nhung Đinh Thu Hiền; Ngô Tú Oanh Nguyễn Ngọc r TT"u âà n | Ghi chú |
Hồ sơ xây dựng Hạng mục: Nhà trạm biến áp
Nguyễn Ngọc
| DA đầu tư Xây Dựng Trung Tâm Dịch vụ | Vĩnh viễn | ||
| Tuấn | |||
| 134KHBQL | Tài chính. |
| số và ký hiê• u hồ sơ 135KHBQL 136KHBQL 137KHBQL | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ xây dựng Hạng mục: cấp nước ngoài nhà và Bể nước ngầm DA đầu tư Xây Dựng Trung Tâm Dịch vụ Tài chính. Hô sơ xây dựng các phân việc: Trát ngoài Trục A-G; Hệ thống chống sét; Cột Xiên DA đầu tu Xây Dựng Trung Tâm Dịch vụ Tài chính San nền giai đoạn 1 | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Nguyễn Ngọc Tuấn Nguyễn Ngọc Tuấn Trịnh Đình Quý | Ghi chú |
Trịnh Đình
| 138KHBQL | San nền giai đoạn 2 | Vĩnh viễn | |
| Quý |
Trịnh Đình
| 139KHBQL | Thi công xây dựng khối nhà 5 tầng | Vĩnh viễn | |
| Quý |
Trịnh Đình
| 140KHBQL | Vách kính nhà 5 tầng | Vĩnh viễn | |
| Quý |
Trịnh Đình
| 141KHBQL | Thi công cấp nước nguồn cho dự án | Vĩnh viễn | |
| Quý |
Trịnh Đình
| 142KHBQL 143KHBQL 144KHBQL 145KHBQL 146KHBQL 147KHBQL 148KHBQL | Chống mối nhà 5 tầng Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp & máy phát điện dự phòng Cung cấp và Lắp đặt hệ thống cấp nguồn hạ thế sau trạm biến áp và Hệ thống tủ điện, busway cho khối nhà 5 tầng Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC nước khối nhà 5 tầng Cung cấp và lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy khí FM200 Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK khối nhà 5 tầng Cung cấp và lẳp đặt hệ thống Điều hòa không khí chính xác, Tủ phân phối điện; Tủ điện; | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Quý Trịnh Đình Quý Trịnh Đình Quý Trương Bảo Tu Trịnh Đình Quý Trương Bảo Tu Trịnh Đình Quý |
| SỐ và ký hiệu hồ Stf 149KHBQL 150KHBQL | Tiêu đề hồ sơ Lưu điện UPS Cung cấp và lắp đặt thang máy nhà 5 tầng Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ khối nhà 5 tầng | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Trương Bảo Tu Trịnh Đình Quý | Ghi chú |
Cung câp và lăp đặt Hệ thông sàn nâng và
vách ngăn; Thiết bị cắt sét, tiếp địa thiết bị;
Trương Bảo
| 151KHBQL 152KHBQL 153KHBQL 154KHBQL 155KHBQL 156KHBQL 157KHBQL 158KHBQL 159KHBQL | thiết bị chiếu sáng; Tủ RACK; Cáp dữ liệu; Cáp mạng từ tầng 2 lên tầng 3 TTDL; Điện nhẹ; BMS Tư vấn đo vẽ bản đồ địa hình 1/500 Tư vấn đo đạc bản đồ địa chính và cắm mốc ranh giới Khảo sát địa chất công trình Khảo sát địa chât phục vụ X ử lý kỹ thu ật trong quá trình thi công cọc đại trà HĐ thoả thuận đấu nối trạm biến áp ký với Điện lực HN Tư vân lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường Tư vân nén tĩnh thử tải siêu âm cọc công trình Tư vấn nén tĩnh thử tải cọc bê tông cốt thép | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Tu Trịnh Đình Quý Trịnh Đình Quý Trịnh Đình Quý Trịnh Đình Quý Trịnh Đình Quý Trịnh Đình Quý Trịnh Đình Quý Trịnh Đình Quý |
Trịnh Đình
| 160KHBQL | Tư vấn quan trắc lún công trình | Vĩnh viễn | |
| Quý | |||
| Bảo hiểm công trình hạng mục khối nhà 5 | Trịnh Đình | ||
| 161KHBQL | Vĩnh viễn | ||
| tầng | Quý | ||
| 162KHBQL | Bảo hiêm công trình trong thời gian xây dựng | Vĩnh viên | |
| Trịnh Đình |
| SỐ và ký hỉê8 u hầ sơ 163KHBQL 164KHBQL | rp • A O.X 1 X Tiêu đê hô sơ Tư vân thâm định giá các gói thiêt bị nhà 5 tầng Tư vân thâm tra TKKT & Dự toán Trung tâm dữ liệu | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Quý Trịnh Đình Quý Trịnh Đình Quý | Ghi chú |
Tư vân lập HSMT, đánh giá HSDT các gỏi
Trịnh Đình
| 165KHBQL | thầu thi công xây dựng, vách kính nhà 5 tầng; | Vĩnh viễn | |
| Quý | |||
| San nền | |||
| Tư vân đâu thâu các hạng mục cung câp và | Trịnh Đình | ||
| 166KHBQL | Vĩnh viễn | ||
| lắp đặt thiết bị nhà 5 tầng | Quý |
Tư vân lập HSMT, đánh giá HSDT các gói
Trịnh Đình
| 167KHBQL | thầu thi công xây dựng hệ thống cấp nước | Vĩnh viễn | |
| Quý | |||
| ngoài nhà và bể ngầm; nhà trạm biến áp |
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT Thi công
| xây dựng thoát nước ngoài nhà, sân vườn, | Trịnh Đình | ||
| 168KHBQL | Vĩnh viễn | ||
| đường giao thông, cổng, hàng rào, điện ngoài | Quý | ||
| nhà, nhà bảo vệ GĐ1 |
Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT các gói
Trịnh Đình
| 169KHBQL | thầu cung cẩp và lắp đặt thiết bị Trung tâm | Vĩnh viễn | |
| Quý | |||
| dữ liệu |
Tư vấn giám sát thi công các gói thầu thi
Trịnh Đình
| 170KHBQL | công xây dựng, vách kính nhà 5 tầng; San | Vĩnh viễn | |
| Quý | |||
| nền | |||
| Tư vấn giám sát các hạng mục cung cấp và | Trịnh Đình | ||
| 171KHBQL | Vĩnh viễn | ||
| lắp đặt thiết bị khối nhà TTDL 5 tầng | Quý |
Tư vấn giám sát Thi công xây dựng hệ thống
| cấp nước ngoài nhà và bể ngầm; Nhà trạm | Trịnh Đình | ||
| 172KHBQL | Vĩnh viễn | ||
| biển áp; Quan trắc lún; chống sét; trát ngoài, | Quý | ||
| cọc xiên |
Tư vấn giám sát các gói thầu sân vườn,
Trịnh Đình
| 173KHBQL | đường giao thông cổng, hàng rào, điện ngoài | Vĩnh viễn | |
| Quý | |||
| nhà, nhà bảo vệ GĐ1 | |||
| 174KHBQL | Tư vấn giám sát gói thầu 6B | Vĩnh viên | Trịnh Đình |
| SỐ và ký | Thời ha• n | Người lập | Ghi | |
| Tiêu đề hồ sơ | ||||
| hiê• u hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú | |
| Quý |
Trịnh Đình
| 175KHBQL | Tư vấn giám sát gói thầu số 2A | Vĩnh viễn | |
| Quý | |||
| Tư vấn giám sát các gói thầu số 8B, 1A3, | Trịnh Đình | ||
| 176KHBQL | Vĩnh viễn | ||
| 3A8 | Quý | ||
| Trịnh Đình | |||
| 177KHBQL | Tư vấn giám sát gói thầu số 5B | Vĩnh viễn | |
| Quý |
2. Dự ÁN NÂNG CÂP, CẢI TẠO TRƯỜNG CAO ĐẮNG TÀI CHÍNH NAM LÀO - CHD CND LÀO
Hô sơ, thủ tục liên quan đên việc triên khai
| 178KHBQL chuẩn bị đầu tư xây dựng dự án (chủ trương, kế hoạch đẩu thầu, khảo sát....) Hô sơ thủ tục liên quan đên thực hiện dự án (Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự 179KHBQL toán; hồ sơ thực hiện các gỏi thầu xây lắp và tư vấn liên quan, hồ sơ đấu thầu, hồ sơ chất lượng, thanh toánể.ế) Hồ sơ thủ tục liên quan đến kết thúc dự án 180KHBQL (hồ sơ quyết toán...) 3. Dự ÁN XẨY DựNG HỌC VIỆN KINH TÊ TÀI CHÍNH CHDCND LÀO Hồ sơ, thủ tục liên quan đến việc triển khai 181KHBQL chuẩn bị đầu tư xây dựng dự án (chủ trương, kế hoạch đấu thầu, khào sát...Ế) 182KHBQL Hồ sơ thủ tục liên quan đến thực hiện dự án (thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán, hồ sơ thực hiện các gói thầu xây lắp và tư vấn liên quan..ếỂ) | Hoàng Minh 50 năm Tuấn 50 năm Hoàng Minh np Ár Tuân 50 năm Hoàng Minh Tuấn DONG KHAM XẠNG GIAI ĐOẠN 3 - Hoàng Minh 50 năm Tuấn Hoàng Minh 50 năm Tuấn |
4. Dự AN ĐÃƯ Tư XẢY DựNG, Mó RỘNG cơ QUAN Bộ TÀI CHÍMÍ H
| Hồ sơ công tác phá dỡ công trình tại số 6-8 | Nguyên | ||
| 183KHBQL | Vĩnh viễn | ||
| Phan Huy Chú | Hoàng Hiệp | ||
| 184KHBQL | Hồ sơ, thủ tục liên quan đến việc chuẩn bị | Vĩnh viễn | Nguyên |
| đầu tư xây dựng dự án (chủ trương, kế hoạch | Hoàng Hiệp |
| SỐ và ký hỉê• u hồ sơ 185KHBQL 186KHBQL | Tiêu đề hồ sơ đâu thâu, khảo sát, Phương án kiên trúc,...) Hồ sơ thủ tục liên quan đên thực hiện dự án (Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán; hồ sơ thực hiện các gói thầu xây lắp và tư vấn liên quan, hồ sơ đấu thầu, hồ sơ chất lượng, thanh toán,..) Báo cáo tài chính năm 2018 của Ban Quản lý dự án ĐTXD | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Nguyễn Hoàng Hiệp Lê Thị Phượng | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| CỤC QUẢN LÝ NỢ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI |
DANH MỤC HÒ sơ
Năm: 2019
| (Kèm theo Quyết định sổ: | /QĐ-BTC ngày | tháng 5 năm 2019 |
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiệu hồ sơ 01ĐNBL | Tiêu đề hồ sơ I. PHÒNG BẢO LÃNH VÀ VAY THƯƠNG MAI CHÍNH PHỦ 1. HỒ Sơ Dự ÁN BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Dự án Thủy điện Đak Mi 4 | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn | Ngưòi lập hồ sơ Đinh Nhật Anh | Ghi chú |
02ĐNBL Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Vĩnh viễn Đinh Nhật
| Dự án Xi măng Sông Thao | Anh | ||
| 03ĐNBL | Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ | Vĩnh viễn | Đinh Nhật |
| Dự án Xi măng Thăng Long | Anh |
04ĐNBL Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Vĩnh viễn Đinh Nhật
| 05ĐNBL 06ĐNBL 07ĐNBL | Dự án Nhà máy Lọc dầu Dung Quất mờ rộng (dự án không cấp bảo lãnh Chính phủ) Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Dự án Nhà máy Lọc hóa dầu Long Sơn (dự án không cấp bảo lãnh Chính phủ) 2. HỒ Sơ Dự ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY THƯƠNG MẠI CHÍNH PHỦ Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Thủy điện Sông Hinh Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Hóc Môn | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh |
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 08ĐNBL 09ĐNBL 10ĐNBL 11ĐNBL 12ĐNBL 13ĐNBL 14ĐNBL 15ĐNBL 16ĐNBL 17ĐNBL 18ĐNBL 19ĐNBL | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Nhà máy Xi măng Tam Điệp Hồ sơ Dự án sừ dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Ầu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Nho Ọuan Hồ sơ Dự án sử dụng von vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Thái Nguyên Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Àu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Mỹ Tho Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Tri An Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Bình Hòa Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Scada Hà Nội Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Tân Đinh Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Lào Cai Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Vĩnh Yên Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện 220kV Hòa Khánh Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Xi măng Hoàng Thạch II. PHÒNG SONG PHƯƠNG 2 | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Ngưòi lập hồ sơ Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh ' Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh Đinh Nhật Anh | Ghi chú |
| SỐ và ký | Thời hạn | Người lập | ||
| Ghi | ||||
| hiêu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ |
• chú
| 20ĐNS1 | Na Uy - Tài liệu pháp lý Dự án cấp nước | Vĩnh viễn | Nguyễn Thùy |
| Sông Công sử dụng vốn KfW-NaUy | Dung |
21ĐNS1 Na Uy - Hồ sơ pháp lý "Gói thầu xây lắp và Vĩnh viễn Nguyễn Thùy
| mua sắm lắp đặt thiết bị các hạng mục chính (trạm xử lý nước thải và đường công vụ, trạm bơm tăng áp và hệ thống cống bao thu nước thải) thuộc Dự án Cải tạo và xây dựng hệ thống thoát nước thành phổ Thái Bình - sử dụng vốn KfW-NaUy - tiếng Việt | Dung |
22ĐNS1 Na Uy - Hồ sơ pháp lý "Gói thầu xây lắp và Vĩnh viễn Nguyễn Thùy
| mua sắm lắp đặt thiết bị các hạng mục chính (trạm xử lý nước thải và đường công vụ, trạm bơm tăng áp và hệ thống cống bao thu nước thài) thuộc Dự án Cải tạo và xây dựng hệ thống thoát nước thành phố Thái Bình - sử dụng vốn KfW-NaUy - tiếng Anh | Dung |
23ĐNS1 Na Ưy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu Vĩnh viễn Nguyễn Thùy
| "Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước xử | Dung |
| lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng |
Trị - giai đoạn 1" sử dụng vốn KfW-NaƯy -
Quyển 1 - Tiếng Việt
24ĐNS1 Na Uy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu Vĩnh viễn Nguyễn Thùy
| "Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước xử | Dung |
| lý nước thải — Thị xã Quảng Trị, tinh Quảng |
Trị - giai đoạn 1" sử dụng vốn KfW-NaƯy -
Quyển 1 - Tiếng Anh
25ĐNS1 Na Uy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu Vĩnh viễn Nguyễn Thùy
| "Xây dựng và cải tạo hệ thổng thoát nước xử | Dung |
| lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng |
Trị - giai đoạn 1" sử dụng vốn KfW-NaUy -
Quyển 2 - Tiếng Việt
26ĐNS1 Na Uy - ĨIỒ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu Vĩnh viễn Nguyễn Thùy
| "Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước xừ | Dung |
| lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng |
Trị - giai đoạn 1" sử dụng vốn KfW-NaUy -
Quyển 2 - Tiếng Anh
| 27ĐNS1 | Tài liệu hợp tác chung các nước châu Mỹ | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| khác | Nu |
| SỐ và ký | Thòi hạn | Người lập | Ghi | |
| hiêu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ |
• chú
| 28ĐNS1 | Cuba - Hồ sơ hợp tác chung với Cuba | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| Nu | |||
| 29ĐNS1 | Đan Mạch - Hồ sơ dự án Thoát nước Bắc | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| Giang | Nụ |
30ĐNS1 Đan Mạch - Hồ sơ dự án lâm nghiệp, viện trợ Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| Đan Mạch | Nụ |
31ĐNS1 Đan Mạch - Hồ sơ các dự án HTNS Đổi tác Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| 32ĐNS1 33ĐNS1 34ĐNS1 35ĐNS1 | tư pháp, viện trợ Đan Mạch Đan Mạch Hồ sơ dự án cấp nước thủy sản, vay Đan mạch Pháp - Hồ sơ trả nợ AFD 2010 - 2011 Pháp - Hồ sơ trả nợ AFD 2012-2013 Pháp - Hồ sơ trả nợ AFD 2014-2015 | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Nu Nguyễn Thị Nụ Nguyễn Thị Nụ Nguyễn Thị Nụ Nguyễn Thị Nụ |
36ĐNS1 Đan Mạch - Hồ sơ Hồ sơ dự án nông nghiệp, Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| vay Đan Mạch | Nu |
37ĐNS1 Đan Mạch - Hồ sơ dự án ASPS viện trợ Đan Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| Mach | Nu | ||
| 38ĐNS1 | Pháp - Hồ sơ hợp tác chung AFD | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| Nụ | |||
| 39ĐNS1 | Tài liệu hợp tác chung các nước châu Âu | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| khác | Trâm |
40ĐNS1 Thụy Điển - Hồ sơ hợp tác chung với Thụy Vĩnh viễn Nguyễn Bích
| Điển | Trâm | ||
| 41ĐNS1 | Thụy Điển - Hồ sơ dự án Cải tạo lưới điện | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| miền Trung | Trâm | ||
| 42ĐNS1 | Thụy Điển - Hồ sơ dự án 06 trạm điển 110 | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| kv miền Nam | Trâm |
| SỐ và ký | Thời hạn | Người lập | ||
| Ghi | ||||
| hiêu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ |
t chú
43ĐNS1 Luxembourg - Hồ sơ dự án Phát triển nông Vĩnh viễn Nguyễn Bích
| thôn Tây Nghệ An viện trợ Luxembourg | Trâm | ||
| 44ĐNS1 | Luxembourg - Hồ sơ dự án y tế Cao Bằng | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| viện trợ Luxembourg | Trâm | ||
| 45ĐNS1 | Canada - Hồ sơ hợp tác chung với Canada | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| Trâm |
46ĐNS1 Canada - Hồ sơ dự án TBS giáo dục viện trợ Vĩnh viễn Nguyễn Bích
| Canada | Trâm | ||
| 47ĐNS1 | Luxembourg - Hồ sơ hợp tác chung với | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| Luxembourg | Trâm |
48ĐNS1 Luxembourg - Hồ sơ dự án Phát triển du lịch Vĩnh viễn Nguyễn Bích
| viện trợ Luxembourg | Trâm | ||
| 49ĐNS1 | Hà Lan - Hồ sơ các dự án viện trợ ORIO, | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| ORET, NICHE Hà Lan | Trâm | ||
| 50ĐNS1 | Hà Lan - Hồ sơ hợp tác chung Hà Lan | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| Trâm |
51ĐNS1 Thụy Sỹ - Hồ sơ các dự án thuộc HĐ 93+ 96 Vĩnh viễn Nguyễn Bích
| Thụy Sỹ | Trâm | ||
| 52ĐNS1 | Thụy Sỳ - Hồ sơ hợp tác chung Thụy Sỹ | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| Trâm |
53ĐNS1 Thụy Sỹ - Hồ sơ các dự án viện trợ Thụy Sỹ Vĩnh viễn Nguyễn Bích
Trâm
54ĐNS1 SP1 chung - Công văn đi chung 2014-2015 Vĩnh viễn Nguyễn Bích
Trâm
55ĐNS1 Spl chung - Thông báo rút vốn + yêu cầu trả Vĩnh viễn Nguyễn Bích
| nơ 2015-2016 | Trâm | ||
| 56ĐNS1 | Spl chung - Xác nhận viện trợ 2015-2016 | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| Trâm | |||
| 57ĐNS1 | SP1 chung - Công văn đi trong Bộ (lưu | Vĩnh viễn | Nguyễn Bích |
| phòng) | Trâm |
58ĐNS1 SP1 chung - Bản sao Tờ trình bộ (lưu phòng) Vĩnh viễn Nguyễn Bích
Trâm
| SỐ và ký | Thòi hạn | Người lập | Ghi | |
| hiệu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
| 59ĐNS1 | Bỉ - Dự án 2 trạm biến áp 220kV | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị | |
| Ngọc Thọ |
60ĐNS1 Bỉ - Dự án rác Quy Nhơn và Thoát nước Huế Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| Ngọc Thọ | |||
| 61ĐNS1 | Bỉ - Hồ sơ góp ý đăng ký danh mục Dự án | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| Bênh viên 108 | Ngọc Thọ | ||
| 62ĐNS1 | Bỉ - Hồ sơ Dự án Vệ tinh nhỏ VNRED- | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| SatlB | Ngọc Thọ |
63ĐNS1 Bỉ - Tài liệu họp Ban chỉ đạo Dự án BIPP lần Vĩnh viễn Nguyễn Thị
2 Ngọc Thọ
64ĐNS1 Bỉ - Tài liệu họp Ban chỉ đạo Dự án BIPP lần Vĩnh viễn Nguyễn Thị
4 Ngọc Thọ
| 65ĐNS1 66ĐNS1 67ĐNS1 | Bỉ - Hồ sơ dự án SEQUAP viện trợ Nga - Hồ sơ Dự án thủy điện Sesan 3 SP1 chung - Hồ sơ góp ý Luật Điều ước quốc tế 2016 | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Nguyễn Thị Ngọc Thọ Nguyễn Thị Ngọc Thọ Nguyễn Thị Ngọc Thọ |
68ĐNS1 Bỉ - FS và Hợp đồng trạm xử lý rác thải nguy Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| hai TPHCM | Ngọc Thọ | ||
| 69ĐNS1 | Pháp - Hồ sơ rút vốn Dự án Metro Hà Nội | Vĩnh viễn | Bùi Thùy |
| Linh |
70ĐNS1 Phần Lan - Tài liệu họp ban chỉ đạo Chương Vĩnh viễn Bùi Thùy
| trình IPP | Linh |
| III. PHÒNG TỔ CHỨC QUÓC TỂ VÀ | |
| PHI CHÍNH PHỦ |
71ĐNQT Hồ sơ về tham gia ý kiến sửa đổi, thay thể Vĩnh viễn Đặng Anh
| 72ĐNQT 73ĐNQT | Nghị định 93/2009/NĐ-CP Hồ sơ về công tác xây dựng Nghị định thay thể Nghị định 12/2012/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý hoạt động của các tổ chức PCPNN Hồ sơ tham gia ý kiến xây dựng Nghị định sửa đổi Nghị định số 16/2016/NĐ-CP của | Vĩnh viên Vĩnh viên | np Ár Tuân Phạm Hồng Vân Đỗ Lư Hoa |
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 74ĐNQT 75ĐNQT 76ĐNQT 77ĐNQT 78ĐNQT 79ĐNQT 80ĐNQT 81ĐNQT 82ĐNQT | Tiêu đề hồ sơ Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn ODA và vay ưu đãi nước ngoài và Thông tư của BTC sửa đổi Thông tư sổ 111/2016/TT- BTC và hướng dẫn Nghị định sửa đổi Nghị đinh số 16/2016/NĐ-CP Phối hợp với Bộ NNPTNT trong việc tham gia ý kiến xây dựng Nghị định về tiếp nhận, quản lý, sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cẩp Hồ sơ XNVT năm 2019 Hồ sơ XNVT năm 2019 Hồ sơ XNVT năm 2019 Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác tài chính đối ngoại, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước ngoài Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác tài chính đối ngoại, quản lý các nguồn vay và viện trợ nước neoài Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác tài chính đối ngoại, quản lý các nguồn vay và viên trơ nước ngoài Hồ sơ đàm phán, ký kết các văn bản tiếp nhân viên trơ với EU; UN Hồ sơ báo cáo công tác 3 tháng; 6 tháng; 1 năm. IVề PHÒNG ĐA PHƯƠNG | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn 20 năm 20 năm 20 năm 10 năm 10 năm 10 năm Vĩnh Viễn 20 năm | Ngưòi lập hồ sơ Đỗ Lư Hoa Đỗ Lưu Hoa Đặng Anh rp Ár Tuân Vũ Bình Dương Đỗ Lưu Hoa Đặng Anh Tuấn Vũ Bình Dương Đỗ Lưu Hoa Phạm Thị Hồng Vân | Ghi chú |
83ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc Nội Bài - Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| Lào Cai 2016-2018 | Thu Huyền | ||
| 84ĐNĐP | Hồ sơ rút vốn dự án Kết nối khu vực trung | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| tâm đồng bằns Mekone năm 2016-2018 | Thu Huyền | ||
| 85ĐNĐP | Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc tp HCM - | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| Lonẹ Thành - Dầu Giây 2016-2018 | Thu Huyền |
86ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc Bến Lức Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| SỐ và ký | Thời hạn | Người lập | Ghi | |
| hiệu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
| - Long Thành 2016-2018 | Thu Huyên |
87ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc Đà Nang Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| - Quảng Ngãi và Dự án HTKT 03 đường cao | Thu Huyền | ||
| tốc HN-LS, HL-MC, BL-LT 2016-2018 | |||
| 88ĐNĐP | Hồ sơ rút vốn dự án Nâng cấp mạng lưới | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| giao thông tiểu vùng sông Mekong mở rộng | Thu Huyền | ||
| phía Bắc lần thứ 2 - Tăng vốn (quốc lộ 217) |
89ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án Cải cách Doanh nghiệp Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| nhà nước và HTQT công ty vay vốn ADB | Thu Huyền |
| 2016-2018 |
90ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án HTKT đường vành đai 3 Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| thành phố HCM 2016-2018 | Thu Huyền | ||
| 91ĐNĐP | Hồ sơ rút vốn dự án Thủy điện Trung Sơn | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| 2016-2018 | Thu Huyền |
92ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án phát triển năng lượng tái Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| tao 2016-2018 | Thu Huyền | ||
| 93ĐNĐP | Hồ sơ rút vốn dự án Phân phối hiệu quả | Vĩnh viễn | Nguyễn Thị |
| 2016-2018 | Thu H-uyền |
94ĐNĐP Hồ sơ rút vổn dự án Hành lang ven biển phía Vĩnh viễn Nguyễn Thị
| 95ĐNĐP 96ĐNĐP 97ĐNĐP 98ĐNĐP 99ĐNĐP 100ĐNĐP 101ĐNĐP | Nam 2016-2018 Hồ sơ rút vốn dự án giảm nghèo các tỉnh miền núi Dhía Bắc Hồ sơ rút vốn dự án giảm nghèo các tỉnh Tây Nguyên Hồ sơ rút vổn dự án Chuyển đổi nông nghiệp bền vững Hồ sơ rút vốn dự án hỗ trợ nông nghiệp các bon thấp Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị hành lang tiểu vùng sông Mê Kông Quảng trị, Tây Ninh Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị loại 2 tại Hà Tĩnh, Tam Kỳ, Ọuảng Nam Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị loại vừa tại Lào Cai, Vinh, Hà Nam | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Thu Huvền Lê Thanh Huệ Lê Thanh Huê Lê Thanh Huệ Lê Thanh Huê Lê Thanh Huệ Lê Thanh Huê Lê Thanh Huê |
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 102ĐNĐP 103ĐNĐP 104ĐNĐP 105ĐNĐP 106ĐNĐP 107ĐNĐP 108ĐNĐP 109ĐNĐP 110ĐNĐP 111ĐNĐP 112ĐNĐP 113ĐNĐP 114ĐNĐP 115ĐNĐP 116ĐNĐP 117ĐNĐP 118ĐNĐP | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị vùng đồn2 bắng sông Cửu Long Hồ sơ rút vốn dự án Cạnh tranh chăn nuôi Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển các thành phố loại 2 Việt Trì-Hưng yên-Đồng Đăng Hồ sơ rút vổn dự án Phát triển toàn diện thành phố Thanh Hóa Hồ sơ rút vốn dự án Y tể Tây Nguyên 2 Hồ sơ rút vốn dự án giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực y tể Hồ sơ rút vốn dự án Nâng cao an toàn VSTP trong khu vực tiểu vùng sông Mê Kông mở rộng Hồ sơ dự án Quản lý rủi ro thiên tai Hồ sơ rút vốn Dự án Phát triển năng lượng tái tao cho các xã miền núi và hải đảo Hồ sơ rút vốn Dự án Phát triển lưới điện Hà Nôi - thành phố Hồ Chí Minh Hồ sơ rút vốn Dự án Nhiệt điện Mông Dương Hồ sơ rút vốn Dự án Chương trình phát triển nẹành nước khoản vay 2 & 3 Hồ sơ rút vốn Dự án Giáo dục trung học khó khăn nhất Hồ sơ rút vốn Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bênh viên Hồ sơ rút vốn Dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh Đông bắc bộ và Đồng bằng sông Hồng Hồ sơ rút vốn Dự án Trung học phổ thông eiai đoan 2 Hồ sơ rút vốn Dự án Tăng cường kỹ năng | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Lê Thanh Huê Lê Thanh Huê Lê Thanh Huê Lê Thanh Huê Lê Thanh Huê Lê Thanh Huệ Lê Thanh Huệ Nguyễn Lan Anh Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai | Ghi chú |
| số và ký hiệu hồ sơ 119ĐNĐP 120ĐNĐP 121ĐNĐP 122ĐNĐP 123ĐNĐP 124ĐNĐP 125ĐNĐP 126ĐNĐP 127ĐNĐP 128ĐNĐP 129ĐNĐP 130ĐNĐP 131ĐNĐP 132ĐNĐP 133ĐNĐP 134ĐNĐP | Tiêu đề hồ sơ nghê Hồ sơ rút vốn Chương trình ngành nước, khoản vay 1. Hồ sơ rút vốn Dự án Đại học Việt Đức Hồ sơ rút vốn Dự án cấp nước nước nước thải đô thi Hồ sơ rút vổn Dự án Quỹ chuẩn bị dự án Hồ sơ rút vốn Dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc Hồ sơ rút vốn Chương trình phát triển giáo dục trung học 2 Hồ sơ rút vốn Dự án nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững Hồ sơ rút vốn Dự án Đổi mới sáng tạo thông qua nghiên cứu khoa học và công nghệ Hồ sơ rút vốn Dự án Hỗ trợ Nông nghiệp, Nông dân và Nông thôn Hồ sơ rút vốn dự án Hỗ trợ cơ sở hạ tầng cho phát triển du lịch toàn diên GMS Hồ sơ rút vón dự án Phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Hà Tĩnh và Quảng Bình Hồ sơ rút vốn Dự án Thích ứng với biến đổi khí hậu vùng đồng bằng sông Cửu Long tại tỉnh Bến Tre và Trà Vinh Hồ sơ rút vốn Dự án Chương trình Giảm nghèo dựa trên phát triển hàng hóa tỉnh Hà Giang. Hồ sơ rút vốn Dự án ô nghiễm các khu công nehiêo Hồ sơ rút vốn Dự án Quản lý thiên tai Hồ sơ rút vốn Dự án Quản lý giảm nhẹ rủi ro | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Trịnh Mai Lan Khúc Thu Phương Khúc Thu Phương Khúc Thu Phương Khúc Thu Phươne Khúc Thu Phương Khúc Thu Phương Khúc Thu Phương Khúc Thu Phươne Khúc Thu Phương Khúc Thu | Ghi chú |
| số và ký | Thòi hạn | Người ỉập | ||
| Ghi | ||||
| hiêu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ |
• chú
| 135ĐNĐP 136ĐNĐP 137ĐNS2 138ĐNS2 139ĐNS2 140ĐNS2 | hạn han GMS Hồ sơ rút vốn Dự án Hiện địa hóa nhân hàng và hệ thống thanh toán Hồ sơ rút vốn dự án Bỏa tồn hành lang đa dan2 sinh hoc GMS V. PHÒNG SONG PHƯƠNG 2 Hồ sơ rút vốn các dự án Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Kan Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 40) Hồ sơ rút vốn các dự án Trường CĐ nghề tỉnh Ninh Thuận Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 117) Hồ sơ rút vốn các dự án Khôi phục vùng ngập lũ tỉnh Nghệ An Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 4) Hồ sơ rút vổn các dự án Đường Đông Hà - Cán Tỷ (Hà Giang) Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 6) | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Phương Khúc Thu Phương Khúc Thu Phương Nguyễn Thu Vân Nguyễn Thu Vân Nguyễn Thu Vân Nguyễn Thu Vân |
141ĐNS2 Hồ sơ rút vốn các dự án Đường Thạch Kim - Vĩnh viễn Nguyễn Thu
| Hiền Hòa tỉnh Quảng Trị Quỹ Ả rập Xê út | Vân |
| (số 1 đến 28) |
142ĐNS2 Hồ sơ rút vổn các dự án Đường Xuân Phước Vĩnh viễn Nguyễn Thu
| - Phú Hải tỉnh Phú Yên Quỹ Ả rập Xê út (sổ | Vân |
| 1 đến 36) |
143ĐNS2 Hồ sơ rút vốn các dự án Phát triển nông thôn Vĩnh viễn Nguyễn Thu
| Hà Tĩnh Trị Ọuỹ Cô Oét (số 29 đến 184) | Vân |
144ĐNS2 Hồ sơ rút vổn các dự án Phát triển nông thôn Vĩnh viễn Nguyễn Thu
| 145ĐNS2 146ĐNS2 147ĐNS2 | đa mục tiêu huyện Đà Bắc Quỹ Cô Oét (số 1 đến 12) Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P8 (số 20 đến 43) Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P1 (sổ 45 đến 81) Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN10-P5 (số 122 đến 126) | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Vân Nguyễn Thu Vân Nguyễn Thu Vân Nguyễn Thu Vân |
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 148ĐNS2 149ĐNS2 | Tiều đề hồ sơ Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN10-P3 (số 11 đến 28) Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNXIII-6 (số 18 đến 30) | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Ngưòi lập hồ sơ Nguyễn Thu Vân Nguyễn Thu Vân | Ghi chú |
150ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiêp đinh VN12-P2 (số 9 đến Vĩnh viễn Nguyễn Thu
12) Vân
151ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiêp đinh VNXV-6 (số 1 đến Vĩnh viễn Nguyễn Thu
8) Vân
152ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiêp đinh VN13-P6 (số 1 đến Vĩnh viễn Nguyễn Thu
| 6) ' ' | Vân | ||
| 153ĐNS2 | Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNXIV-5 (sổ 99 | Vĩnh viễn | Nguyễn Thu |
| đến 123) | Vân |
154ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN10-P5 (#4-#18) Vĩnh viễn Nguyễn Bảo
| Hà | |||
| 155ĐNS2 | Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN11-P5 (#86- | Vĩnh viễn | Nguyễn Bảo |
| #126) | Hà |
156ĐNS2 Hố sơ rút vốn Hiệp địnhVNl 1-P6 (#26-#28) Vĩnh viễn Nguyễn Bảo
| Hà | |||
| 157ĐNS2 | Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P7 (#331- | Vĩnh viễn | Nguyễn Bảo |
| #620) | Hà | ||
| 158ĐNS2 | Hồ sơ rút vốn Hiêp đinh VNM16 (số 28-số | Vĩnh viễn | Cao Thị Lan |
52) Hương
159ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiệp đinh VNM-25 (số 24-số Vĩnh viễn Cao Thị Lan
58) Hương
160ĐNS2 Hố sơ rút vốn Hiệp định VNM 10 (số 37-50) Vĩnh viễn Cao Thị Lan
Hương
161ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNM 12 (số 46-60) Vĩnh viễn Cao Thị Lan
Hương
162ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNM 33 (số 26-68) Vĩnh viễn Cao Thị Lan
| Hương | |||
| Quyêt toán CK năm 2014 | |||
| 163ĐNS2 | Vĩnh viễn | Phạm Công | |
| Minh | |||
| Quyêt toán CK năm 2015 | |||
| 164ĐNS2 | Vĩnh viễn | Phạm Công | |
| Minh |
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 165ĐNS2 166ĐNS2 167ĐNS2 168ĐNS2 169ĐNS2 170ĐNS2 171ĐNS2 172ĐNS2 173ĐNS2 174ĐNS2 175ĐNS2 176ĐNS2 177ĐNS2 178ĐNS2 179ĐNS2 180ĐNS2 181ĐNS2 | Tiêu đề hồ sơ Quyêt toán CK năm 2017 Góp ý Dự án Lào năm 2016 (Quyên 1) Góp ý Dự án Lào năm 2016 (Quyên 2) Góp ý Dự án Lào năm 2016 (Quyên 3) Góp ý Dự án Lào năm 2013 Góp ý Dự án Lào năm 2014 Góp ý Dự án Lào năm 2015 Góp ý Dự án Lào năm 2017 Góp ý Dự án Lào năm 2018 Hô sơ Dự án thí điêm Phu cưa Lào Thanh toán vốn Dự án Đại học Bách Khoa Hà Nội VNVII-6 (ễvol 1) Thanh toán vốn Dự án Đại học Bách Khoa Hà Nội VN VII-6 (vol 2) Hồ sơ thanh toán Dự án SPL6 VNXVII-5 Giấy báo thanh toán TKĐB A Dự án SPL6 VNXVII-5 Giấy báo thanh toán TKĐB B Dự án SPL6 VNXVII-5 Hồ sơ Dự án SPL V Góp ý viện trợ Campuchia năm 2014 | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Công Minh Phạm Hải Ỹến Phạm Hải Yến Phạm Hải Yến Phạm Hải Yến Trần Thị Hồng Hạnh | Ghi chú |
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 182ĐNS2 183ĐNS2 184ĐNS2 185ĐNS2 186ĐNS2 187ĐNS2 188ĐNS2 189ĐNS2 190ĐNS2 191ĐNS2 | Tiêu đề hồ sơ Góp ý viện trợ Campuchia năm 2015 Góp ý viện trợ Campuchia năm 2016 Thông báo rút vôn dự án Nhà máy nhiệt điện ô Mon Thông báo rút vốn dự án Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn Thông báo rút vốn dự án Nhà máy Thủy điện Thác Mơ Thông báo rút vôn dự án Nhà máy Thủy điện Đa Nhim Thông báo rút vốn dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 Thông báo rút vốn dự án nhiệt điện Thải Bình Hô sơ chương trình SPRCC Thông báo rút vốn vay JICA của Vietcombank | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Ngưòi lập hồ sơ Trần Thị Hồng Hạnh Trần Thị Hồng Hạnh Trần Thị Hồng Hạnh Trần Thị Hồng Hạnh Trần Thị Hồng Hạnh Trần Thị Hồng Hạnh Trần Thị Hồng Hạnh Trần Thị Hồng Hạnh Cao Thị Lan Hương Nguyễn Bảo Hà | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VỤ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ so
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định sổ: &57QĐ-BTC ngày^ thảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiệu hồ sơ 01NSDT 02NSDT | Tiêu đề hồ sơ I. PHÒNG TỔNG Dự TOÁN Báo cáo đánh giá thực hiện Chiên lược 10 năm 2011-2020, xây dựng Chiến lược 10 năm 2021-2030 và kế hoạch 05 năm 2021 2026 lĩnh vưc tài chính - NSNN Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ vê kê hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán NSNN năm 2020 Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn xác | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Ngưòi lập hồ sơ Nguyễn Trọng Khánh Nguyễn Duy Trung | Ghi chú |
03NSDT định nhu cầu, nguồn kinh phí thực hiện Vĩnh viễn Trần Trung Hiếu
điều chỉnh tiền lương cơ sờ năm 2019
Thông tư của Bộ Tài chính hướng dân xây
| 04NSDT 05NSDT 06NSDT 07NSDT 08NSDT 09NSDT 10NSDT 11NSDT 12NSDT | dựng dự toán NSNN năm 2020 và kế hoạch tài chỉnh - NSNN 03 năm quốc gia 2020-2022 Thông báo số kiểm tra NSNN năm 2020, dự kiến số thu, trần chi 2021-2022 cho các Bộ, cơ quan Trung ương Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện NSNN năm 2019 và dự toán NSNN năm 2020 Báo cáo phương án phân bô dự toán NSTW năm 2020 Báo cáo kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm quốc gia 2020 - 2022 Nghị quyết của Quốc hội về dự toán NSNN năm 2020 Nghị quyết của Quốc hội về phương án phân bổ dự toán NSTW năm 2020 Quyểt định của Thủ tướng Chính phủ giao dự toán NSNN năm 2020 cho các Bộ, cơ quan Trung ương Quyết định cùa Bộ Tài chính giao dự toán | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Nguyễn Duy Trung Nguyễn Trọng Khánh Nguyễn Duy Trung Nguyên Duy Trung Nguyên Duy Trung Nguyên Duy Trung Nguyên Duy Trung Nguyễn Trọng Khánh Nguyễn Ngọc |
| Số và ký hỉê• u hồ sơ 13NSDT 14NSDT 15NSTW 16NSTW 17NSTW 18NSTW 19NSTW 20NSTW 21NSTW 22NSTW 23NSTW 24NSTW 25NSTW 26NSTW 27NSTW | Tiêu đề hồ sơ NSNN năm 2020 cho các Bộ, cơ quan Trung ương Nghị quyết của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán NSNN năm 2020 Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết số 51/NQ-CP ngày 19/6/2017 của Chính phủ II. PHONG QUAN LY NGAN SACH Báo cáo tình hình thực hiện NSNN tháng 1 đến tháng 11/2019 Báo cáo nhanh tình hình thực hiện NSNN 15 ngày đầu tháng 1 đến tháng 12/2019 Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyêt sô 01/NQ-CP tháng 1 đền thắng 11/2019 Báo cáo Tình hình sử dụng dự phòng ngân sách trung ương quý I, II, III và cả năm 2019 Tài liệu trả lời chât vân của cử tri và Đại biểu Ouốc hội năm 2019 Phương án phân bô sử dụng nguôn tăng thu và tiết kiêm chi NSTW năm 2018 Báo cáo Chính phủ đánh giá bổ sung kết quả thực hiện NSNN năm 2018, tình hình triển khai thực hiện dự toán NSNN năm 2019 Báo cáo đánh giá, tông kêt và đê xuât giải pháp hoàn thiện cơ chế quản lý đối với các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có nhiệm vụ thu, chi trùng với nhiệm vụ thu, chi của ngân sách nhà nước Báo cáo giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý, sử dụng các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách nhà nước giai đoạn 2013-2018 Hô sơ điêu chỉnh hạch toán chi NSTW niên đô 2018 Hồ sơ kế hoạch thu, chi NSNN bằng ngoại tê năm 2019 Hô sơ huy độnẹ vôn năm 2019 Hô sơ nghị quyêt phiên họp thường kỳ của Chính phủ từ tháng—' 1 đến thángSs£ 12/2019 | Thời ha• n bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm | Người lập hồ sơ Khánh Nguyễn Trọng Khánh Nguyễn Trọng Khánh Dương Tiên Dũng Nguyên Thị Hương Vũ Văn Chung Lê Phan Long Nguyên Mạnh Thắng Dương Tiên Dũng Dương Tiến Dũng Nguyễn Mạnh Thắng Nguyễn Mạnh Thắng Nguyễn Thị Hương Nguyên Mạnh Thắng Vũ Văn Chune Nguyên Thị Hương | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 28NSTW 29NSĐP 30NSĐP 31NSĐP 32NSĐP 33NSĐP 34NSĐP 35NSĐP 36NSĐP 37NSĐP 38NSĐP 39NSĐP 40NSĐP 41NSĐP 42NSĐP | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ Hội nghị ngành tài chính 2019 IIIề PHÒNG QUẢN LÝ NGÂN SÁCH ĐIA PHƯƠNG Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của TP Hà Nôi Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của TP HỒ Chí Minh Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của TP Cần Thơ Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của tỉnh Thái Nguyên Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của TP Đà Nang Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của tinh Phú Tho Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của 5 địa phương: Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum, Đồng Nai Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của 5 địa phương: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Ọuảng Trị, Hà Giang Hồ sỡ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Bắc Kạn, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Giang, Lai Châu Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của 6 địa phương: Yên Bải, Hòa Bình, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Hà Nam Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 3 địa phương: Trà Vinh, An Giang, Kiên Giang Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Bình Định, Quảng Nam, Nam Đinh Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Bắc Ninh, Ninh Bình, Thanh Hóa, Sơn La, Điện Biên | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Dương Tiên Dũng Nguyễn Việt Hải Trần Việt Hùng Vũ Mạnh Toàn Nguyên Thanh Hương Nguyên Văn Phòng Đinh Duy Đông Nguyễn Minh Tuân Nguyễn Thị Lan Phương Nguyễn Minh Ngoe Nguyễn Việt Anh Đinh Thị Tuyết Nhung Nguyễn Văn Thanh Lê Thi Tân Mai Thị Hương Giang | Ghi chú |
43NSĐP Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 Vĩnh viễn Đỗ Trần Trung
| Số và ký hiệu hồ sơ 44NSĐP 45NSĐP 46NSĐP 47NSĐP 48NSĐP 49NSĐP 50NSĐP 51NSTK 52NSTK 53NSTK 54NSTK 55NSTK | Tiêu đề hồ sơ của 6 địa phương: Tây Ninh, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Lâm Đồng Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 4 địa phương: Vĩnh Long, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tiền Giang Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 4 địa phương: Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Bến Tre Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của 3 địa phương: Quảng Ninh, Thái Bình, Lào Cai Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019 của tỉnh Tuyên Quang Hồ sơ dự toán chung 2019 Hồ sơ chung 2019 (thiên tai, NĐ 67, tiền điện,...) Thông tư vê tô chức thực hiện dự toán 2020 IV. PHÒNG PHÂN TÍCH, Dự BÁO VÀ THỐNG KÊ NGÂN SÁCH ệ Sô liệu công khai dự toán 2019 và quyêt toán 2017 (NSNN và ngân sách của các địa phương) Các nội dung công khai NSNN trong năm 2019 theo quy định Thông kê tình hình kinh tê xã hội các năm (từ 2001-2019) Hô sơ quản lý dự án giai đoạn mới của GIZ Cung cấp số liệu cho các tổ chức quốc tế | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 20 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Chiên Đinh Gia Khánh Lê Quốc Công Đặng Hữu Phước Hoàng Minh Phượng Nguyễn Việt Hải Lê Quôc Công, Đinh Gia Khánh, Lê Thị Tân, ... Nguyên Thanh Hương Nguyễn Minh Trpâ A m Nguyên Minh TT1â Am Hoàns Diêu Thúv Hoàng Diêu Thúv Nguyên Minh TT"a A m | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VỤ TÀI CHÍNH HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
| Số và ký hiệu hầ sơ 01SNVX 02SNVX 03SNVX 04SNVX 05SNVX 06SNVX 07SNVX 08SNVX 09SNVX 10SNVX 11SNVX 12SNVX 13SNVX 14SNVX 15SNVX 16SNVX | Năm 2019 (Kèm theo Quyết định sô: Ẵ?S~7QĐ-BTC ngày tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Thòi ha• n Người lập Tiêu đề hồ sơ bảo quản hồ sơ I. PHÒNG Sự NGHIỆP VĂN HÓA, GIÁO DỤC VÀ KHOA HỌC Nguyên Quang Vĩnh viễn Lập dự toán NSNN 2019 của ĐHQG Hà Nội Thành Nguyên Quang Vĩnh viễn Quyết toán NSNN 2018 của ĐHQG Hà Nội Thành Phân bô dự toán NSNN 2019 của ĐHQG Hà Nguyễn Quang Vĩnh viễn Nôi Thành Phân bô dự toán NSNN 2019 của Bộ Vĩnh viễn GD&ĐT Chuyên viên Nguyên Quang Vĩnh viễn Hồ sơ xây dựng VPQPPL Thành Nguyên Quang Vĩnh viễn Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Thành Nguyên Quang Hồ sơ khác Vĩnh viễn Thành Lập dự toán NSNN 2019 của Viện Nguyên Thùy Vĩnh viễn HLKHCNVN Linh Quyết toán NSNN 2018 của Viện Nguyền Thùy Vĩnh viễn HLKHCNVN Linh Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Viện Nguyên Thùy Vĩnh viễn HLKHCNVN Linh Lập dự toán NSNN 2019 của Viện Nguyên Thùy Vĩnh viễn HLKHXHVN Linh Quyết toán NSNN 2018 của Viện Nguyên Thùy Vĩnh viễn HLKHXHVN Linh Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Viện Nguyên Thùy Vĩnh viễn HLKHXHVN Linh Nguyễn Thùy Vĩnh viễn Hồ sơ xâv dựng VPỌPPL Linh Nguyên Thùy Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Linh Nguyên Thùy Hồ sơ khác Linh | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 17SNVX 18SNVX 19SNVX 20SNVX 21SNVX 22SNYX 23SNYX 24SNVX 25SNVX 26SNVX 27SNVX 28SNVX 29SNVX 30SNVX 31SNVX 32SNVX 33SNVX 34SNVX 35SNVX 36SNVX 37SNVX 38SNVX | Tiêu đề hồ sơ Lập dự toán NSNN 2019 của Bộ KHCN Quyết toán NSNN 2018 của Bộ KHCN Phân bổ dư toán NSNN 2019 của Bô KHCN Lập dự toán NSNN 2019 của các Hội Quyết toán NSNN 2018 của các Hội Phân bổ dư toán NSNN 2019 của các Hôi Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Hồ sơ khác Lập dự toán NSNN 2020 của Đài Truyên hình VN Quyêt toán NSNN 2018 của Đài Truyên hình VN Phân bô dự toán NSNN 2019 của Đài Truyên hìnhVN Tài liệu khác (tham gia ý kiên..ề.) của Đài Truyền hình VN Lập dự toán NSNN 2020 của Đài Tiếng nói VN Quyêt toán NSNN 2018 của Đài Tiêng nói VN Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Đài Tiếng nói VN Tài liệu khác (tham gia ý kiến.ế..) của Đài Tiếng nói VN Lập dự toán NSNN 2020 của các Hội Quyết toán NSNN 2018 của các Hội Phân bổ dự toán NSNN 2019 của các Hôi Hồ sơ xây dựng VPỌPPL Hô sơ khác | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Nguyễn Thị Mai Hương Nguyên Thị Mai Hương Nguyên Thị Mai Hương Nguyên Thị Mai Hương Nguyên Thị Mai Hương Nguyên Thị Mai Hương Nguyên Thị Mai Hương Nguyên Thị Mai Hương Nguyên Thị Mai Hương Phạm Thị Hương Phạm Thị Hương Phạm Thị Hươnẹ Phạm Thi Hương Phạm Thị Hương Phạm Thị Hương Phạm Thị Hương Phạm Thị Hương Phạm Thị Hương Phạm Thị Hương Phạm Thị Hươne Phạm Thị Hương Pham Thi | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 39SNVX 40SNVX 41SNVX 42SNVX 43SNVX 44SNVX 45SNVX 46SNVX 47SNVX 48SNVX 49SNVX 50SNVX 51SNVX 52SNVX 53SNYX 54SNVX 55SNVX 56SNYX 57SNVX 58SNVX 59SNVX | A -fẰ I X Tiêu đê hô sơ Lập dự toán NSNN 2020 của Thông tân xã VN Quyêt toán NSNN 2018 của Thông tân xã Việt Nam Phân bô dự toán NSNN 2019 của Thông tân xã VN Tài liệu khác liên quan đến Thông tấn xã VN Lập dự toán NSNN 2020 của các Hội Quyết toán NSNN 2018 của các Hội Phân bổ dư toán NSNN 2019 của các Hôi Tài liệu khác liên quan đến các Hội Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Hồ sơ khác Lập dự toán NSNN 2019 của Bộ VHTTDL Quyết toán NSNN 2018 của Bộ VHTTDL Phân bô dự toán NSNN 2019 của Bộ VHTTDL Lập dự toán NSNN 2019 của các Hội Ọuyết toán NSNN 2018 của các Hội Phân bổ dự toán NSNN 2019 của các Hội Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Hồ sơ khác Lập dự toán NSNN 2019 của Hội KHVN | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Hương Nguyên Ngọc Hiêu Nguyễn Ngọc Hiêu Nguyễn Ngọc Hiêu Nguyên Ngọc Hiêu Nguyên Ngọc Hiêu Nguyễn Ngọc Hiệu Nguyên Ngọc Hiệu Nguyên Ngọc Hiệu Nguyên Ngọc Hiệu Nguyên Ngọc Hiệu Nguyên Ngọc Hiệu Nguyên Thanh Hiền Nguyên Thanh Hiền Nguyên Thanh Hiền Nguyên Thanh Hiền Nguyên Thanh Hiền Nguyên Thanh Hiền Nguyên Thanh Hiền Nguyên Thanh Hiền Nguyễn Thanh Hiền Nguyên Thị Xuân | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 60SNVX 61SNVX 62SNYX 63SNVX 64SNVX 65SNVX 66SNVX 67SNVX 68SNKT 69SNKT 70SNKT 71SNKT 72SNKT 73SNKT 74SNKT 75SNKT 76SNKT 77SNKT 78SNKT 79SNKT 80SNKT 81SNKT | Tiêu đề hồ sơ Quyết toán NSNN 2018 của Hội KHVN Phân bô dự toán NSNN 2019 của Hội KHVN Lập dự toán NSNN 2019 của ĐHQG TPềHCM Quyêt toán NSNN 2018 của ĐHQG TP.HCM Phân bô dự toán NSNN 2019 của ĐHQG TP.HCM Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Hồ sơ khác II. PHÒNG Sự NGHIỆP KINH TÉ Lập dự toán Quỹ Bảo trì đường bộ, SNKT đường bộ, ATGT Phân bô dự toán Quỹ BTĐB, SNKT đường bộ, ATGT Quyêt toán năm 2018 Quỹ BTĐB, SNKT đường bộ, ATGT Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Lập dự toán BXD PHân bổ dư toán BXD Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Lập dự toán Bộ TN&MT Phân bổ dự toán Bộ TNMT Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Lập dự toán SNKT hàng không, SNKT hàng hải, SNKT đào tạo, Hoạt động TKCN của Bộ | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Nguyên Thị Xuân Nguyên Thị Xuân Nguyên Thị Xuân Nguyên Thị Xuân Nguyên Thị Xuân Nguyên Thị Xuân Nguyên Thị Xuân Nguyễn Thị Xuân Nguyễn Thị Minh Châu Nguyên Thị Minh Châu Nguyên Thị Minh Châu Nguyễn Thị Minh Châu Nguyên Thị Minh Châu Nguyên Duy Sơn Nguyên Duy Sơn Nguyên Duy Son Nguyên Duy Sơn Mai Thế Hùng Mai Thế Hùng Mai Thế Hùng Mai Thế Hùng Nguyên Thị Hồng Vững | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 82SNKT 83SNKT 84SNKT 85SNKT 86SNKT 87SNKT 88SNKT 89SNKT 90SNKT 91SNKT 92SNKT 93SNKT 94SNKT 95SNKT 96SNKT 97SNKT 98SNKT 99SNKT 100SNKT 101SNKT 102SNKT 103SNKT | Tiêu đề hồ sơ GTVT Phân bô dự toán SNKT hàng không, SNKT hàng hải, SNKT đào tạo, Hoạt động TKCN của Bộ GTVT Quyết toán 2018 của bộ GTVT Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ hôi nan nhân chất đôc mầu da cam Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Lập dự toán UB sông mê công VN Phân bổ dự toán ƯB sông mê công QT 2018 UB sông mê công VN, chuyên sô dư sang năm 2019(nếu có) QT 2018 Bộ TNMT, chuyên sô dư năm 2019(nếu có) Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Lập dự toán Bộ NN&PTNT Phân bổ dư toán Bô NN&PTNT QT 2018 Bộ NN&PTNT, Chuyên sô dư QT (nếu có) Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Lập dự toán chi QLHC, SNMT, SNKH&CN, SNKT đường thủy , SNKT khác Phân bổ dự toán chi QLHC, SNMT, SNKH&CN, SNKT đường thủy , SNKT khác Chuyển số dư, quyết toán 2018 chi QLHC, SNMT, SNKH&CN, SNKT đường thủy , SNKTkhác Hồ sơ xây dựng VPQPPL Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Lập dự toán của BCT | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Nguyễn Thị Hồng Vững Nguyễn Thị Hồng Vững Nguyên Thị Hồng Vững Nguyễn Thị Hồng Vững Nguyễn Thị Hồng Vững Phạm Thúy Nga Phạm Thúy Nga Phạm Thúy Nga Phạm Thúy Nga Phạm Thúy Nga Phạm Thúy Nga Vũ Thùy Dương Vũ Thùy Dương Vũ Thùy Dương Vũ Thùy Dương Vũ Thùy Dương Vương Tiên Thuân Vương Tiến Thuận Vương Tiến Thuận Vương Tiên Thuận Vương Tiên Thuận Nguyễn Thu | Ghi chú |
| Số và ký | Thời hạn | Người lập | Ghi | |
| hiệu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
Thúy
Nguyên Thu
| 104SNKT | Vĩnh viễn | ||
| Phân bổ dư toán của BCT | Thúy | ||
| Nguyên Thu | |||
| 105SNKT | |||
| Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến | Thúy | ||
| III. PHÒNG SƯ NGHIẺP Y TÉ XÃ HỜI |
Hô sơ Hội Bảo trợ người khuyêt tật và trẻ mô
| 106SNYT 107SNYT 108SNYT 109SNYT 110SNYT 111SNYT 112SNYT 113SNYT 114SNYT 115SNYT 116SNYT 117SNYT 118SNYT 119SNYT 120SNYT 121SNYT 122SNYT 123SNYT | côi Việt Nam năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ công văn Chương trình mục tiêu quôc gia Giảm nghèo bền vững năm 2019 Hô sơ kinh phí Chương trình mục tiêu quôc gia Giảm nghèo bền vững năm 2019 Hồ sơ công văn về Trẻ em năm 2019 Hồ sơ công văn về an sinh xã hội năm 2019 Hô sơ tham gia các Quỹ xã hội, quỹ từ thiện năm 2019 Hô sơ dự toán, quyêt toán người có công cách mạng năm 2019 Hô sơ trình Bộ người có công cách mạng năm 2019 Hô sơ dự toán, quyêt toán Uy ban Dân tộc 2019 Hồ sơ trình Bộ ủy ban Dân tộc năm 2019 Hô sơ dự toán, quyêt toán Hội Cứu trợ TETTVN 2014 Hô sơ dự toán, quyêt toán Hội Cứu trợ TETTVN 2015 Hô sơ dự toán, quyêt toán Hội Cứu trơ TETTVN 2016 Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội Việt Nam 2012 Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội Việt Nam 2013 Hô sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội Việt Nam 2014 Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội Việt Nam 2015 Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Đinh Thái Trang Hà Đinh Thái Trang Hà Đinh Thái Trang Hà Đinh Thái Trang Hà Đinh Thái Trang Hà Đinh Thái Trang Hà Trần Viết Dũng Trần Viết Dũng Trần Viết Dũng Trần Viết Dũng Trân Minh Nghĩa Trân Minh Nghĩa Trân Minh Nghĩa Nguyên Thị Vân Anh Nguyên Thị Vân Anh Nguyên Thị Vân Anh Nguyên Thị Vân Anh Nguyễn Thị Vân |
| Số và ký | rri« A _* Ằ J À | Thòi hạn | Người lập | Ghi |
| hỉê• u hồ sơ | Tiêu đe hô sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
| Việt Nam 2016 | Anh |
Hồ sơ Hội Đông y VN 2019 (thẩm định giao
Vũ Thị Thanh
| 124SNYT 125SNYT 126SNYT 127SNYT 128SNYT 129SNYT 130SNYT 131SNYT 132SNYT 133SNYT 134SNYT 135SNYT 138SNYT 139SNHC 140SNHC | dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Hội Người mù VN 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Tống hội Y học VN 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến năm 2019 Hồ sơ quyết toán Bộ LĐTBXH 2018 Hồ sơ Người cao tuổi VN năm 2019 Hồ sơ Bình đẳng giới và vì sự tiến bộ PN 2019 Hồ sơ trình Bộ Bộ LĐTBXH năm 2019 Hồ sơ Giáo dục nghề nghiệp, Việc làm 2019 Hô sơ quỹ xã hội, từ thiện, quỹ TCNN ngoài ngân sách 2019 Hô sơ dự toán, quyêt toán Hội Chữ Thập đỏ Việt Nam 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ bô sung dự toán, quyêt toán Hội Kê hoạch hóa gia đình VN năm 2019 Hô sơ Bộ Y tê năm 2019 (thâm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) IVế PHONG TAI CHINH, HANH CHINH ĐOÀN THẺ Hô sơ Hội cựu thanh niên xung phong năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ Liên hiệp các tô chức hữu nghị Việt Nam năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Nga Vũ Thị Thanh Nga Vũ Thị Thanh Nga Vũ Thị Thanh Nga Trân Thị Phương Linh Trân Thị Phương Linh Trân Thị Phương Linh Trân Thị Phương Linh Trân Thị Phương Linh Trân Thị Phương Linh Bùi Hạnh Chung Bùi Hạnh Chung Nguyễn Đức Nhật Cao Thị Thanh Châu Cao Thị Thanh Châu |
| Số và ký | Thời hạn | Người lập | Ghi | |
| hiệu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
Hô sơ Hội Nông dân Việt Nam năm 2019
| 141SNHC 142SNHC 143SNHC 144SNHC 145SNHC 146SNHC 147SNHC 148SNHC 149SNHC 150SNHC 151SNHC 152SNHC 153SNHC 154SNHC | (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Bộ Nội vụ năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Ban Tôn giáo Chính phủ năm 2019 Hồ sơ Nghị quyết 01 năm 2019 Hồ sơ trả lời kiến nghị cử tri năm 2019 Hồ sơ điều hành ngân sách năm 2019 Hô sơ Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ Văn phòng Chính phủ năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Văn phòng Quổc năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ trả lời chế đô năm 2019 Hồ sơ Hội Nhà báo năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Bộ Thông tin và Truyền thông năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Úy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp năm 2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019. | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Cao Thị Thanh Châu Cao Thị Thanh Châu Cao Thị Thanh Châu Cao Thị Thanh Châu Cao Thị Thanh Châu Cao Thị Thanh Châu Nguyễn Thu Huyền Nguyễn Thu Huyền Nguyễn Thu Huyền Nguyễn Thu Huyền Nguyền Thu Huyền Nguyên Thị Vân Anh ' Nguyên Thị Vân Anh Nguyễn Ngọc Hà |
| Số và ký hỉê• u hồ sơ 155SNHC 156SNHC 157SNHC 158SNHC 159SNHC 160SNHC 161SNHC 162SNHC 163SNHC | Tiêu đề hồ sơ quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Bộ Tài chính (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Thanh tra Chính phủ (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Bộ Tư pháp (thấm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ Bộ Kê hoạch và Đâu tư (thâm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hồ sơ Hội Luật gia Việt Nam (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ Bộ ngoại giao (thâm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ TW Đoàn (thâm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ Hội cựu chiên Binh (thâm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) Hô sơ Toàn án NDTC(thâm định giao dự | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Nguyên Ngọc Hà Lê Thùy Linh Lê Thùy Linh Phạm Huy Toàn Phạm Huy Toàn Phạm Huy Toàn Nguyễn Thị Thanh Nguyễn Thị Thanh Nguyễn Thị Thanh | Ghi chú |
164SNHC toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, Vĩnh viễn Nguyễn Quỳnh
| quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) | phương |
| Hô sơ Viện Kiêm sát NDTC (thâm định giao |
165SNHC dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán Vĩnh viễn Nguyễn Quỳnh
| 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác) | phương | ||
| Nguyên Quỳnh | |||
| 166SNHC | Vĩnh viễn | ||
| Hồ sơ xây dựng VPQPPL | phương |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘ• NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM |
| VỤ ĐẰU Tư | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
| (Kèm theo Quyết định sổ: &Í7QĐ-BTC ngày | thảng 5 năm 2019 |
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiệu hồ sơ 01ĐTTW 02ĐTTW 03ĐTTW 04ĐTTW 05ĐTĐP 06ĐTĐP 07ĐTĐP 08ĐTĐP | Tiêu đề hồ sơ I. PHÒNG ĐẦU Tư TRUNG ƯƠNG Hô sơ vê kê hoạch vôn đâu tư của Bộ Công thương các năm 2007, 2008, 2009 Hô sơ vê kê hoạch vôn đâu tư của Bộ Khoa hoc Công nghê các năm 2006 - 2009 Hô sơ vê kê hoạch vôn đâu tư của Ban Quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc các năm 2007, 2008 Hô sơ vê kê hoach vôn đâu tư của Kiêm toán Nhà nước (các QĐ phê duyệt DA) (2008-2013); Họi Nha văn VN (2012 2014); Hội Nhạc sỹ VN (2011-2014), ủy ban Mặt trận Tổ quốc VN năm 2014 IIế PHÒNG ĐÀU TƯ ĐỊA PHƯƠNG Hồ sơ quản lý vốn đầu tư, thâm định nguồn vốn của các địa phương (Tuyên Quang, Lạng Sơn, Bình Định) từ năm 2013 -2015 Hồ sơ quản lý vốn đầu tự, thấm định nguồn vốn của các địa phương (Nam Định, Ninh Bình, Cà Mau) từ năm 2014 - 2015 Hồ sơ quản lý vốn đầu tư của tỉnh Hà Tĩnh, Hà Nội, Long An và các hồ sơ khác từ năm 2015 - 2017 Hồ sơ quản lý vốn đầu tư của tỉnh Hải Dương, Hưng Yên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Lào Cai, Đắk Lắk, Đắc Nông, Bạc Liêu từ năm 2009 - 2015 | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Vũ Hải Linh Vũ Hải Linh Vũ Hải Linh Võ Thanh Hương Cần Thùy Linh Lê Thị Hạnh Nguyễn Thị Loan Trần Thị Ánh Hồng | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 09ĐTĐP 10ĐTTH 11ĐTTH | Tiêu đề hồ sơ Hô sơ quản lý vôn đâu tư của tỉnh Cao Bằng, Quảng Ngãi, Phú Yên, Bà Rịa - Vũng Tàu từ năm 2013 - 2015 III. PHÒNG CHÍNH SÁCH, TỎNG HỢP Hô sơ dự án lĩnh vực hạ tâng khu công nghiệp. Nông, lâm ngư nghiệp Hô sơ tham gia ý kiên với các đơn vị trong Bộ | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 5 năm | Người lập hồ sơ Nguyễn Thị Mai Khanh Đô Thị Thúy Hằng Bùi Hương Liên | Ghi chủ |
Bộ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
| VỤ TÀI CHÍNH QUÓC PHÒNG | |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| AN NINH ĐẬC BIỆT |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
(Kèm theo Quyêt định sô: ^l^/QĐ-BTC ngày3jthảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
Ghi
| Số và ký hiệu hồ sơ VI01 VI02 VI03 VI04 | Tiêu đề hồ sơ Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05 năm 2021-2026 lĩnh vực tài chính - NSNN của Bộ Quốc phòng. Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05 năm 2021 của Bộ Công an. Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05 năm 2021 của Văn phòng Trung ương Đảna. Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05 năm 2021 của Học Viện Chính trị quốc gia HỒ Chí Minh. Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05 | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Trương Vĩnh Hiền Nguyên Quang Hiển Đỗ Thị Ngân Hoàng Nguyên | chủ |
VI05 năm 2021 cảu Ban Quản lý Lăng CTHCM Vĩnh viễn Hoàng Nguyên
| VI06 VI07 VI08 VI09 VI10 VII1 VI12 | ^Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Quốc phòng Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước hàng năm vốn Đặc biệt Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Công an Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước hàng năm của Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước hàng năm của Văn phòng trung ương Đảng Báo cáo Quyết toán Ngân sách nhà nước hàng năm của Học viện Chính trị quốc gia HCM Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm 2020 cho các Bộ, cơ quan Trunwe ương | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Trương Vĩnh Hiền Đinh Tuấn Dũng Nguyên Quang Hiển Hoàng Nguyên Đỗ Thị Ngân Hoàng Nguyên Trịnh Hồng Tráng |
Ghi
| SỐ và ký hiê• u hồ sơ VI13 VI14 VI15 VI16 VI17 VI18 VI19 VI20 VI21 VI22 VI23 VI24 VI25 VI26 VI27 | Tiêu đề hồ sơ Quyểt định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm 2020 cho Bộ Quốc phòng Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm 2020 cho Bộ Công an Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm 2020 cho Ban Quản lý Lăng Chủ tich Hồ Chí Minh Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm 2020 cho Học viện Chính trị quốc gia HCM Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm 2020 cho Văn phòng trung ương Đảng Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm 2020 cho Bộ Công an Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm 2020 cho các địa phương nguồn BĐHĐ Tài liệu trả lời chât vân của cử tri và Đại biểu Quốc hội năm 2019 Phương án phân bổ sử dụng nguồn tăng thu và tiết kiệm chi NSTW năm 2018 Báo cáo Chính phủ đánh giá bố sung kết quả thực hiện NSNN năm 2018, tình hình triển khai thực hiện dự toán NSNN năm 2019 Báo cáo đánh giá, tổng kết và đề xuất giải pháp hoàn thiện cơ chế quản lý đối với các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có nhiệm vụ thu, chi trùng với nhiệm vụ thu, chi của ngân sách nhà nước Báo cáo giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý, sử dụng các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách nhà nước giai đoan 2013-2018 Hồ sơ điều chỉnh hạch toán chi NSTW niên độ 2018 Hồ sơ kế hoạch cấp phát NSNN bằng ngoại tệ năm 2019 Hồ sơ báo cáo kểt quả chương trình công năm xây dựng kế hoạch năm | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Trương Vĩnh Hien Nguyên Quang Hiển Hoàng Nguyên Hoàng Nguyên Đỗ Thị Ngân Nguyễn Quang Hiển Hoàng Nguyên Trương Vĩnh Hiền Trương Vĩnh Hiền Trương Vĩnh Hlen Trương Vĩnh Hiền Phan Thế Toàn Trương Vĩnh Hiền Đinh Tuấn Dũng Trịnh Hồng Tráng | chú |
VI28 Hồ sơ báo cáo kết qAu ả chươnwe trình . cônwe 10 năm Trịnh Hồng Tráng
Ghi
| Số và ký hiê• u hồ sơ VI29 VI30 VI31 VI32 VI33 VI34 VI35 VI36 VI37 VI38 VI39 VI40 | Tiêu đề hồ sơ năm xây dựng kê hoạch tháng hàng năm Hồ sơ xây dựng Nghị định, thông tư hương dẫn trong lĩnh vực quốc phòng Hô sơ xây dựng thông tư trong lĩnh vực AN Hồ sơ hệ thống bảng lươne của đơn vị Hồ sơ Công đoàn Hồ sơ công tác tổ chức Hồ sơ danh mục công văn đến Hồ sơ danh mục công văn đi Hô Sơ báo cáo quyêt toán vôn đâu tư của BQP Hồ Sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của BCA Hồ Sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Hồ Sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Hồ Sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của Văn phòng Trung ương Đảng | Thòi hạn bảo quản . Vĩnh viễn 10 năm 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Trương Vĩnh Hiền Trương Vĩnh Hlen Trịnh Hồng Tráng Đỗ Thị Ngân Trương Vĩnh Hiền Trịnh Hồng Tráng Trịnh Hồng Tráng Đinh Tuấn Dũng Phan Thể Toàn Hoàng Nguyên Hoàng Nguyên Đỗ Thị Ngân | chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘ• NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM |
| VỤ CHÍNH SÁCH THUÉ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định sổ: tfl£/QĐ-BTC ngày34 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiệu hồ sơ 01VTXN 02VTXN 03VTXN 04VTGT 05VTGT 06VTGT 07VTGT 08VTGT | Tiêu đề hồ sơ I. CHÍNH SÁCH THUÉ XUẤT NHẬP KHẤU Hô sơ xây dựng Nghị định sửa đôi, bô sung Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu Hô sơ xây dựng Nghị định sửa đôi, bô sung Nghị định số 125/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn họp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan Hồ sơ xây dựng Thông tư thay thế Thông tư số 83/2014/TT-BTC ngày 26/6/2014 hương dẫn thực hiện thuế GTGT theo danh mục hàng hóa nhâp khẩu 2. CHÍNH SÁCH THUÉ GTGT, TTĐB. Ke hoạch, báo cáo công tác hàng năm của Vụ Chính sách thuế Kế hoạch, báo cáo công tác quý, 6 tháng, 9 tháng của Vụ Chính sách thuế Kê hoạch, báo cáo công tác tháng, tuân của Vu Chính sách thuế Hồ sơ về việc góp ý xây dựng VBQPPL do cơ quan khác chủ trì Hồ sơ xây dựng, ban hành VBQPPL, văn bản khác về thuế GTGT, thuế TTĐB | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm 10 năm 5 năm Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Trần Thị Bích Ngọc Trần Thị Bích Ngọc Trần Thị Bích Ngọc Nguyễn Tiến Công Nguyên Tiên Công Nguyễn Tiến Công Phòng CST GTGTTTTĐB Phòng CST GTGT/TTĐB | Ghi chủ |
| Số và ký hiệu hồ sơ 09VTGT 10VTGT 11VTTS 12VTTS 13VTTS 14VTTS 15VTTS 16VTTS 17VTMT 18VTMT 19VTMT 20VTMT 21VTMT | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ giải quyết các vụ việc liên quan đến thuế GTGT và thuế TTĐB Công văn trao đổi về thuế GTGT, thuế TTĐB 3. CHÍNH SÁCH THUÉ TÀI SẢN, TÀI NGUYÊN Hồ sơ về tham gia ý kiến với Cục Quản lý công sản Hồ sơ về tham gia ý kiến với Tổng cục Thuế Hồ sơ về tham gia ý kiến với các đơn vị khác Hồ sơ làm nghị định số 20/2019/NĐ-CP sửa đổi NĐ 140/2016/NĐ-CP về lệ phí trước bạ Hồ sơ về rà soát Quyết định công bố TTHC trong lĩnh vực thuế trước bạ Các văn bản trả lời và tham gia ý kiên với các đơn vị ngoài Bộ về chính sách thuế tài sản, tài nguyên và môi trường 4. CHINH SACH PHI, LẸ PHI Hô sơ Nghị định sửa đôi, bô sung Nghị định số 154/20 16/NĐ-CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Hô sơ Nghị định quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Thông tư sửa đôi, bô sung một sô điêu của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21/4/2017 quy định thu phí thẩm định cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ và thong tư số 196/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 quy định thu phí khai thác, sử dụng thong tin dữ liêu đo đac và bản đồ Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung một sô điêu của Thông tư số 247/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 quy định thu phí nhượng quyền khai thác cảng hàng không, sân bay và Thông tư so 246/2016/TT_BTC ngày 11/11/2016 quy định thu phú kiểm tra kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứns nhận quốc tế và an ninh tàu biển Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung Thông tư sô 374/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy | Thời hạn bảo quản 20 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm | Người lập hồ sơ Phòng CST GTGT/TTĐB Phòng CST GTGT,TTĐB Lê Thị Phương Nhung Lê Thị Phương Nhung Lê Thị Phương Nhung Lê Thị Phương Nhung Lê Thị Phương Nhung Lê Thị Phương Nhung Trịnh Quang Hưng Trần Anh Tuấn Trịnh Quang Hưng Trịnh Quang Hưng Trịnh Quang Hưng | Ghi chú |
| Số và ký | Thời hạn | Người lập | Ghi | |
| hiê• u hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
định thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa,
phương tiện quá cảnh
Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung Thông tư sô
| 22VTMT 23VTMT 24VTMT 25VTMT 26VTMT 27VTMT | 374/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung một sô điêu của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trơ Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung một sô điêu của Thông tư số 217/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân; Thông tư số 219/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt nam; Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng cháy và chữa cháy Hồ sơ Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp căn cước công dân Hồ sơ Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điêu của Thông tư số 216/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trường Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án dân sự Hồ sơ Thông tư thay thế Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Trịnh Quang Hưng Trần Anh Tuấn Trần Anh Tuấn Trần Anh Tuấn Trần Anh Tuấn Trịnh Quang Hưng |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VỤ PHÁP CHÉ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
| ^ | Năm 2019 |
(Kèm theo Quyết định số: $Zf/QĐ-BTC ngày 44 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiệu hồ sơ 01PCTH 02PCTH 03PCTH | Tiêu đề hồ sơ Iề PHÒNG PHÁP CHẾ TỎNG HỢP Hồ sơ chương trình pháp luật Hồ sơ Kiểm tra văn bản Hồ sơ Rà soát, hệ thống hóa | Thời ha• n bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Nguyễn Thị Việt Anh, Hồ Nguyên Bình Tống Thị Hậu, Phạm Thị Hiền Thảo, Nguyễn Quỳnh Chi Tống Thị Hậu, Vi Thị Phương Nhung, | Ghi chú |
Nguyễn Thị Quỳnh
Chỉ
| 04PCTH 05PCTH 06PCTH 07PCTH 08PCTH | Hồ sơ Phổ biến pháp luật/hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp Hồ sơ Hợp nhất, pháp điển Hồ sơ giám định tư pháp Hồ sơ Theo dõi thi hành pháp luật Hồ sơ Bí mật nhà nước | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Trần Phương Thảo Mai Hà Uyên Nguyễn Thị Việt Anh Mai Hà Ưyên Phạm Thị Hiền Thảo, Nguyễn Quỳnh Chi Tràn Phương Thảo |
09PCTH Hồ sơ hoàn thiện cơ chế chính sách theo Vĩnh viễn Hồ Nguyên Bình
| Số và ký hiệu hồ sơ 10PCTH 11PCTH 12PCNS 13PCNS 14PCNS 15PCNS 16PCNS 17PCNS 18PCNS 19PCNS 20PCNS 21PCNS 22PCNS 23PCNS 24PCNS 25PCNS 26PCNS 27PCNS | Tiêu đề hồ sơ kết luận của cơ quan kiểm toán và theo dõi đôn đốc Hồ sơ Cơ sở dữ liệu Hồ sơ tổng hợp chung IIẾ PHÒNG PHÁP CHÉ TÀI CHÍNH NGÂN SÁCH 1. HỒ Sơ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH Hồ sơ ban hành Kế hoạch kiểm tra XPVPHC Hồ sơ kiểm tra xử phạt VPHC Hồ sơ tham gia ngoài Bộ 2. HỒ Sơ QUẢN LÝ CÔNG SẢN Hồ sơ thẩm định Hồ sơ tham gia trong Bộ 3. NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Hồ sơ thẩm định Hồ sơ tham gia trong Bộ 4. KHO BẠC NHÀ NƯỚC Hồ sơ thẩm định Hồ sơ tham gia trong Bộ 5. Dự TRỮ NHÀ NƯỚC Hồ sơ thẩm định Hồ sơ tham gia 6. BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC Hồ sơ tham gia trong Bộ Hồ sơ tham gia ngoài Bộ 7. HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP Hồ sơ thẩm định Hồ sơ tham gia trong Bộ Hồ sơ tham gia ngoài Bộ | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn 10 năm 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Nguyễn Thị Quỳnh Chi Trần Phương Thảo Phạm Quang Huy Phạm Quang Huy Phạm Quang Huy Nguyễn Ban Mai Nguyễn Ban Mai Đoàn Thị Huyền Đoàn Thị Huyền Đoàn Thị Huyền Đoàn Thị Huyền Hoàng Ngọc Diệp Hoàng Ngọc Diệp Hoàng Ngọc Diệp Hoàng Ngọc Diệp Nguyễn Ban Mai Nguyễn Ban Mai Nguyễn Ban Mai | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 28PCTC 29PCTC 30PCTC 31PCTC 32PCTC 33PCTP 34PCTP 35PCTP 36PCTP 37PCQT 38PCQT 39PCQT | Tiêu đề hồ sơ IIIỂ PHÒNG PHÁP CHÉ THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH & DỊCH vụ TÀI CHÍNH Hồ sơ về xây dựng văn bản QPPL Hồ sơ về thẩm định, cấp ý kiến pháp lý đề nghị xây dựng văn bản QPPL Hồ sơ về thẩm định, cấp ý kiến pháp lý văn bản QPPL Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị thuộc Bộ trong các lĩnh vực quản lý giá, bảo hiểm, tài chính doanh nghiệp, tài chính ngân hàng, kế toán, kiểm toán, chứns; khoán Hồ sơ tham gia ngoài Bộ đối với các nhiệm vụ do Bộ trưởng giao IV. PHÒNG PHÁP CHÉ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ Hồ sơ về xây dựng văn bản QPPL thuộc ĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ phí Hồ sơ thẩm định, cấp ý kiến pháp lý thuộc lĩnh vực thuế, hải quan, phí. lệ phí Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn thuộc Bộ thuộc lĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ phí Hồ sơ tham gia ngoài Bộ thuộc lĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ phí V. PHÒNG PHÁP LUẬT QUỐC TÉ VỀ TÀI CHÍNH Hồ sơ liên quan đến xây dựng pháp luật Hồ sơ liên quan đến các dự án thực hiện tại Vụ Pháp chế Hồ sơ tham gia ý kiến và các nội dung | Thời ha• n bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 40PCQT 41PCQT 42PCQT 43PCQT 44PCQT 45PCQT | Tiêu đề hồ sơ khác Hồ sơ tham gia ý kiến với Vụ Hợp tác quốc tế Hồ sơ tham gia ý kiến với Cục Quản lý nợ và tài chính đổi ngoại Hồ sơ liên quan đến xây dựng pháp luật về điều ước quốc tế Hồ sơ rà soát điều ước quốc tể Hồ sơ tham gia ý kiến điều ước quốc tế Hồ sơ liên quan đến tham gia tổ tụng (trong nước và quốc tế) | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIẺM | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định sổ: 9<ZS7ỌĐ-BTC ngày % /Ị thảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiê• u hồ sơ 01BHVP 02BHVP 03BHVP 04BHTT 05BHTT 06BHTT 07BHTT 08BHTT 09BHTT 10BHPT 11BHPT 12BHPT 13BHPT 14BHPT 15BHPT | Tiêu đề hồ sơ Iề VĂN PHÒNG CỤC Công văn đi dấu Bộ Công văn đi dấu Cục Công văn đến dấu Bộ II. PHÒNG THANH TRA, KIẺM TRA Thanh tra Bảo Long Thanh tra BSG 2016 Thanh tra Cathay 2016 Thanh tra Dai-ichi 2016 Thanh tra Prudential 2016 Thanh tra Mic 2016 III. PHÒNG PHÁT TRIÉN THỊ TRƯỜNG BẢO HIỀM Hồ sơ cấp phép Công ty TNHH BHNT PVI Sun Life Hồ sơ thay đổi địa điểm đặt trụ sở VP ĐD Dongbu Insurance Hồ sơ cấp phép Công ty cổ phần môi giới bảo hiểm Sabrina Hồ sơ Văn phòng đại diện Công ty Aioi Nissay Dowa Hô sơ câp phép Phú Hưng Hô sơ câp phép Công ty Cô phân môi giới bảo hiểm Nam Á | Thòi ha• n bảo quản 15 năm 15 năm 15 năm 15 năm 15 năm 15 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Trần Mạnh Hùng Trần Nam Trung Trần Sỹ Hồng Nguyễn Thị Thùy Trang Phạm Thị Thảo Trần Mạnh Hùng Vũ Thị Thu Thảo Vũ Thị Thu Thảo Vũ Thị Thu Thảo Vũ Thị Thu Thảo Vũ Thi Thu Thảo Vũ Thị Thu Thảo | Ghi chú |
16BHPT Hô sơ câp phép thành lập và hoạt động Vĩnh viên Vũ Thi Thu Thảo
| Số và ký hiệu hồ sơ 17BHPT 18BHPN 19BHPN 20BHPN 21BHPN 22BHPN 23BHPN 24BHPN 25BHPN 26BHPN 27BHPN 28BHPN 29BHPN 30BHPN 31BHPN 32BHPN 33BHPN 34BHPN 35BHPN 36BHPN | Tiêu đề hồ sơ Công ty cổ phần môi giới bảo hiểm Azura Hồ sơ cấp phép thành lập và hoạt động Công ty Bảo hiểm MB Ageas IV. PHÒNG QUẢN LÝ, GIÁM SÁT BẢO HIẺM PHI NHÂN THỌ Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nehiệp vụ Bảo Việt Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ Bảo Minh Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ PVI Hô sơ ban hành văn bàn quản lý chuyên môn nghiệp vụ PJICO Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nehiệp vụ GIC Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ VASS Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nehiệp vụ PTI Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ Bảo Long Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ AAA Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ BIC Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ ABIC Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ Phú Hưng Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ MIC Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ VBI Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ BHV Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ VNI Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ BSH Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ Xuân Thành Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ UIC | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Vũ Thị Thu Thảo Nguyên Thị Lê Hằng Vũ Minh Huệ Phạm Thu Hương Mai Thị Cẩm Tú Mai Thị Cẩm Tú Nguyên Thị Thu Huyền Nguyên Thị Thu Huyền Nguyên Thị Lê Hăng Phạm Thu Hương Đỗ Thùy Dương Nguyên Thị Thu Huyền Lương Hông Thanh Vũ Minh Huệ Nguyễn Thị Lê Hằng Đỗ Thị Hạnh Quyên Phạm Thu Hương Nguyễn Thị Thu Huyền Nguyên Thị Lê Hằng Vũ Thị Thu | Ghi chú |
| Số và ký | Thòi ha• n | Người lập | Ghi | |
| hỉê• u hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
| 37BHPN 38BHPN 39BHPN 40BHPN 41BHPN 42BHPN 43BHPN 44BHPN 45BHPN 46BHPN 47BHPN 48BHPN 49BHPN 50BHPN | môn nghiệp vụ Bảo Việt Tokio Marine Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ Samsung Vina Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ ỌBE Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ AIG Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ Groupama Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn ne;hiệp vụ Libertv Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ Chubb Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ Fubon Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ MSIG Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nshiệp vụ Cathay Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ SGI Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ OPES Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ Vinare Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên môn nghiệp vụ PVire | Phạm Thu Hương Đỗ Thị Hạnh Quyên Vũ Thị Thu Vũ Thị Thu Đỗ Thùy Dương Lương Hông Thanh Phạm Thu Hương Đô Thị Hạnh Quyên Đỗ Thùy Dương Lương Hông Thanh Vũ Thị Thu Đỗ Thùy Dương Mai Thị Cẩm Tú Vũ Minh Huệ |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VỤ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG VÀ | Đôc lập - Tư do - Hanh phúc |
| CÁC TỎ CHỨC TÍN DỤNG |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
(Kèm theo Quyêt định số: ỮZS7QĐ-BTC ngày34tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
| Số và ký hiệu hồ sơ 01NHXS 02NHXS 03NHXS 04NHXS 05NHXS 06NHXS 07NHXS 08NHXS 09NHXS 10NHXS | Tiêu đề hồ sơ IễPHONG XO SO VA TRO CHƠI co THƯỞNG 1. LĨNH Vực XỒ SỒ Hô sơ theo dõi các Công ty XSKT khu vưc miền Bắc Hô sơ theo dõi các Công ty XSKT khu vực miền Trung Hồ sơ theo dõi các Công ty XSKT khu vực miền Nam Hợp đông BCC Hô sơ theo dõi hoạt động xô sô điện toán của Cône ty XSĐT Việt Nam Hồ sơ về quỹ tiền lương, tiền thường, lao động 2. LĨNH Vực CASINO Hồ sơ xây dựng Nghị định số 03/2017/NĐ-CP ngay 16/01/2017 của Chính phủ về kinh doanh casino Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điền kiện kinh doanh casino 3ế LĨNH Vực ĐẶT CƯỢC Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đặt cược đua chó, đua neưa Hồ sơ xây dựng Nghị định số 06/2017/NĐ-CP ngày 24/01/2017 về kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng | Thời ha• n bảo quản | Người lập hồ sơ Nguyễn Anh Tuấn Nguyễn Thị Quỳnh Trang Hàn Bích Ngọc, Hà Nhật Linh Trần Đức Nghĩa Trần Đức Nghĩa Trần Đức Nghĩa, Hà Nhật Linh Trần Đức Nghĩa Trần Đức Nghĩa, Hà Nhật Linh Nguyễn Thị Quỳnh Trang Nguyên Thị Quỳnh Trang | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 11NHXS 12NHXS 13NHXS 14NHXS 15NHTC 16NHTC 17NHTC 18NHTC 19NHTC 20NHTC | Tiêu đề hồ sơ đá quôc tê 4. LĨNH Vực TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG Hồ sơ xây dựng Nghị định số 175/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng Hồ sơ cấp Giấy chửng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò chơi điện tử có thường và theo dõi các doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thường 5. LĨNH Vực PHÒNG CHÔNG RỬA TIÊN Hô sơ đôi với lĩnh vực phòng chông rửa tiền Hồ sơ tham ia trong Bộ II. PHONG CAC ĐỊNH CHE TAI CHÍNH 1. NGAN HANG PHAT TRIEN VIẸT NAM Hô sơ về Nghị định của Chính phủ vê Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng phát triển Hô sơ vê Quyêt định của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày 10/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn ngân hàng thương mại Hô sơ vê Quyêt định của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý rủi ro của Ngân hàng Phát triển Hô sơ vê quyêt toán tài chính năm 2015 của Ngân hàng Phát triển 2. NGAN HANG CHINH SACH XA HỌI Hô sơ vê quyêt toán tài chính năm 2017 của Ngân hàng Chính sách xã hội Hô sơ vê Quyêt định của Thủ tướng Chính phủ nâng mức cho vay tối đa của chương trình tín dụng học sinh, sinh viên | Thòi hạn bảo quản | Người lập hồ sơ Nguyễn Thị Quỳnh Trang Nguyễn Anh Tuấn, Trần Đức Nghĩa, Hàn Bích Ngọc, Hà Nhật Linh, Nguyễn Thị Quỳnh Trang Nguyễn Anh Tuấn Nguyễn Hoàng Long Trần Thị Thương Hiền Trần Thọ Hải Nguyễn Hoàng Long Nguyễn Thị Vân Hà Lê Minh Trang | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 21NHTC 22NHTC 23NHTT 24NHTT 25NHTT 26NHTT 27NHTT 28NHTT 29NHTT 30NHTT 31NHTT 32NHTT 33NHTT | Tiêu đề hồ sơ 3. QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ Nước Hô sơ vê Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa Hô sơ vê Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý rủi ro của Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa III. PHÒNG THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH 1. LĨNH Vực TRÁI PHIỂƯ Trái phiêu Chính phủ Trái phiêu Chính phủ bảo lãnh Trái phiêu chính quyên địa phương Trài phiêu doanh nghiệp 2ể LĨNH Vực QUẢN LÝ TÀI CHÍNH: SỎ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN, ĨRƯNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN Kê hoạch tài chính Kê hoạch lương, thưởng Báo cáo giám sát tài chính định kỳ năm 2018 Đánh giá kết quả hoạt động, xếp loại người quản lý của các Sở GDCK và TTLKCK 3. TỔ CHỨC XẾP HẠNG TÍN NHIỆM Hô sơ các tô chức xêp hạng tín nhiệm 4. QUỸ HƯU TRÍ BỒ SƯNG Tự NGUYÊN Hồ sơ các quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện 5. QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIÊN ĐỊA PHƯƠNG Hô sơ báo cáo vê tình hình hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển địa phương | Thời ha• n bảo quản | Người lập hồ sơ Trần Thị Thương Hiền Nguyễn Duy Linh Nguyễn Thăng Long Bùi Thu Hà Võ Lê Phương Nguyễn Khánh Đỗ Đức Minh Đỗ Đức Minh Bùi Thu Hà Bùi Thu Hà Nguyễn Phương Ngọc Huyền Nguyễn Phương Ngọc Huyền Bùi Thu Hà, Võ Lê Phương, Nguyễn Khánh | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 34NHTT 35NHTT 36NHNH 37NHNH 38NHNH 39NHNH 40NHNH 41NHNH 42NHNH 43NHNH 44NHNH | Tiêu đề hồ sơ Báo cáo tài chính năm, tháng 6. LĨNH Vực HỢP TÁC QUỐC TÊ Hồ sơ hợp tác với các tố chức quốc tế (WB, GIZ, Nomura, ADB, Đại sứ quán Anh) V. PHONG NGAN HANG Hô sơ vê sửa đôi, bô sung Nghị định sô 104/2007/NĐ-CP ngày 14/6/2007 của Chính phủ về kinh doanh dịch vụ đòi nợ Hồ sơ về Nghị định chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng yếu kém trong giai đoạn cơ cấu lại và xử lý nợ xấu Hô sơ hoàn thiện khuôn khô pháp lý thị trường mua bán nợ Hô sơ vê Thông tư hướng dân chê độ tài chính đối với các chương trình dự án tài chính vi mô của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức phi chính Dhủ Hô sơ vê Thông tư bảo hiêm tiên gửi Hô sơ vê sửa đôi, bô sung một sô điêu tại Thông tư 89 giảm tổn thất trong nông nghiệp Theo dõi báo cáo tài chính của tô chức tín dụng Các báo cáo vê kê hoạch tài chính, đánh giá xếp loại đối với tổ chức tín dụng 100% vốn nhà nước và tổ chức tín dụng có vốn nước ngoài chi phối Các văn bản tham gia ý kiên với các đơn vị trong Bộ | Thời ha• n bảo quản | Người lập hồ sơ Bùi Thu Hà, Võ Lê Phương, Nguyễn Khánh Võ Lê Phương, Nguyễn Phương Ngọc Huyền Vũ Bích Liên Đỗ Thúy Minh, Lê Thị Mai Hương Hồ Thanh Thủy, Lê Thị Mai Hương Nguyễn Tiến Dũng Đỗ Thúy Minh, Hoàng Thị Việt Hà Hồ Thanh Thủy Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VỤ HỢP TÁCQUỔC TỂ | Độc ỉập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định số.ế 01 f//QĐ-BTC ngày 3y tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký | Thòi hạn | Người lập | Ghi | |
| hiê• u hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
I. PHÒNG HỘI NHẬP TÀI CHÍNH
SONG PHƯƠNG
1. HỘI NHẬP TÀI CHÍNH
| 01HTSP 02HTSP 03HTSP 04HTSP 05HTSP 06HTSP 07HTSP 08HTSP 09HTSP 10HTSP 11HTSP 12HTSP | Hồ sơ về Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba Hồ sơ về Thỏa thuận Thương mại Việt Nam - Campuchia Hồ sơ về Hiệp định FTA Việt Nam - Anh Hồ sơ về Hiệp định FTA Việt Nam - I- xraen 2. HỢP TÁC TÀI CHÍNH Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Á Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Âu 1 (2) Hồ sơ về hơp tác tài chính khu vực Hà Lan (2) Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Âu 3 (4) Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Trung Đông (3) Hồ sơ về hợp tác tài chính Hoa Kỳ (1) Hồ sơ về hợp tác tài chính Liên minh châu Âu - EU (2) Hồ sơ về hợp tác tài chính Nhật Bản (4) | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Trương Thanh Hà Trương Thanh Hà Nguyễn Phương Linh Hồ Thị Lê Dung Nguyễn Thị Thu Trang Lê Mạnh Đức Nguyễn Thị Loan Cao Nguyên Cường Cao Nguyên Cường Lê Mạnh Đức Lê Mạnh Đức Trương Thanh Hà |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 13HTSP 14HTSP 15HTSP 16HTSP 17HTSP 18HTSP 19HTSP 20HTKV 21HTKV 22HTKV 23HTKV 24HTKV 25HTKV 26HTKV 27HTKV 28HTKV 29HTKV 30HTKV 31HTKV 32HTKV 33HTKV 34HTKV 35HTKV 36HTKV | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ về họp tác tài chính Hàn Quốc (4) Hồ sơ về họp tác tài chính Châu Phi (4) Hồ sơ về Quy chế đối ngoại Hồ sơ về Báo cáo đối ngoại Hồ sơ về Báo cáo tổng hợp Hồ sơ về Thông tin đổi ngoại Hồ sơ về Chính sách thuế 2019 II PHONG HỌI NHẠP TAI CHINH KHU Vực 1. HƠP TÁC TÀI CHÍNH Hô sơ vê Hợp tác kinh tê ASEAN (AEM/ SEOM) Hô sơ vê Nhóm công tác phát triên thị trườnẹ vốn ASEAN năm 2019 (WC-CMD) Hô sơ vê hơD tác tài chính ASEAN+3 Hô sơ vê Quỹ Bảo lãnh tín dụng đâu tư ASEAN fCGIF) Đê án ASEAN 2020 Hô sơ hội nghị AFMM 2019 Hồ sơ ASEAN+3 ÍSEADRIFỊ Hồ sơ về hơD tác tiểu vùne Hô sơ AIF Hô sơACTS 2. HỌINHẠP TAI CHINH Hồ SƠ về đàm phán RCEP - Hàng hóa Hô sơ vê đàm phán RCEP - dịch vụ/dịch vụ tài chính Hồ sơ Hiêo đinh ATISA Hô sơ vê Nhóm công tác tự do hóa dịch vụ tài chính năm 2019 (WC-FSL) Hồ sơ vê AHKFTA Hồ sơ về ATIGA Hồ sơ về AIFTA | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Nguyễn Thị Loan Đinh Nhât Linh Nguyễn Thị Thu Trang Nguyễn Thị Thu Trang Nguyễn Thị Thu Trang Nguyễn Thị Thu Trang Nguyễn Thị Loan Mai Thị Lê Mai Trịnh Thị Yến Nhi Nẹuvên Vũ Hiệp Nguvễn Cẩm Chi Trinh Thi Yên Nhi Trịnh Thị Yên Nhi Phan Hoàna Vũ Nguyên Thị Thu Hiền Phan Hoàng Vũ Phan Hoàng Vũ Neuvcn Thu Hăne Nguyễn Thị Thu Hiền Nguyên Thị Thu Hiền Mai Thi Lê Mai Nẹuyên Vũ Hiệp NRuvễn Cẩm Chi Trịnh Thị Yến Nhi | Ghi chú |
| Số và ký hỉê• u hồ sơ 37HTKV 38HTKV 39HTKV 40HTKV 41HTKV 42HTKV 43HTKV 44HTKV 45HTKV 46HTKV 47HTKV 48HTKV 49HTKV 50HTKV 51HTKV 52HTKV 53HTKV 54HTKV 55HTKV 56HTKV 57HTKV 58HTKV 59HTKV 60HTKV | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ về ACFTA Hồ sơ về AKFTA Hồ sơ về AANZFTA Hồ sơ về AJFTA 3. HƠP TÁC SONG PHƯƠNG Hô sơ vê hợp tác song phương với Singapore Hô sơ vê hợp tác song phương với Indonesia Hồ sơ hợp tác song phương Thái Lan Hồ sơ hợp tác song phươne Philippines Hồ sơ hợp tác song phương Brunei Hồ sơ hợp tác song phươne Ấn Độ Hồ sơ hợp tác song phương Malaysia Hồ sơ hợp tác song phương Trune Ouốc Hồ sơ hợp tác song phương úc5 Niu Di-lân Hồ sơ hơp tác song phương Viêt-Lào Hồ sơ hợp tác CLM Hồ sơ họp tác song phương Việt- Campuchia Kiến ngbằỊ chung doanh nghiệp Kế toán, kiểm toán Hô sơ vê hợp tác song phương với Indonesia Hồ sơ hợp tác song phương Thái Lan Hồ sơ họp tác song phương Philippines Hồ sơ họp tác song phương Brunei Hồ sơ hợp tác song phương Ẩn Độ Hồ sơ hợp tác song phương Malaysia | Thòi ha• n bảo quản | Người lập hồ sơ Nguyễn Thu Hằng Phan Hoàng Vũ Nguyên Thị Thu Hiền Nguyễn Thị Thu Hiền Nguyễn Vũ Hiệp Nguyễn Vũ Hiệp Nguyễn Cẩm Chi Nguyễn Cẩm Chi Nguyễn Cẩm Chi Trinh Thi Yến Nhi Trịnh Thi Yến Nhi Neuyễn Thu Hằng Nguyễn Thị Thu Hiền Nguyên Thị Thu Hiền Nguyên Thị Thu Hiền Nguyên Thị Thu Hiền Trinh Thi Yến Nhi Nguyên Thị Thu Hiền Nguyễn Vũ Hiệp Nguyễn Cẩm Chi Nguyễn Cẩm Chi Nsuyễn cẩm Chi Trinh Thi Yến Nhi Trinh Thi Yến Nhi | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 61HTKV 62HTKV 63HTKV 64HTKV 65HTKV 66HTKV 67HTKV 68HTPT 69HTPT 70HTPT 71HTPT 72HTPT 73HTPT 74HTPT 75HTPT 76HTPT | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ hợp tác song phương Trung Quốc Hồ sơ hơp tác song phương úc, Niu Di-lân Hồ sơ hợp tác song phương Việt-Lào Hồ sơ hợp tác CLM Hồ sơ hợp tác song phương Việt- Campuchia Kiến nghị chung doanh nghiệp Kế toán, kiểm toán III PHÒNG HƠP TÁC PHÁT TRIẺN Hồ sơ thẩm định kết thúc Chương trình Cải cách DNNN và hỗ trợ quản trị công ty (ADB) Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Cải cách quản lý tài chính công (WB) Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Tăng cường năng lực tổng thể Thanh tra tài chính đến năm 2014 (các nhà tài trợ) Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Tăng cường năng lực quản lý tài chính doanh nghiệp triển khai tái cấu trúc DNNNN Hồ sơ thẩm định kết thúc Chương trình cải cách kinh tế vĩ mô - Hợp phần 3 Nền Tài chính công (EUPFMO) G20 giai đoạn 2010-2015 Tài chính trong biến đổi khí hậu (v20, liên minh tài chính,...) Hợp tác chung EU (GIZ, Seco,...) trong giai đoạn 2010 — 2015; 2015 — 2020. Công đoàn Vụ giai đoạn 2010-2018 | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm Tạm thời | Người lập hồ sơ Nguyễn Thu Hằng Nguyên Thị Thu Hiền Nguyễn Thị Thu Hiền Nguyên Thị Thu Hiền Nguyên Thị Thu Hiền Trinh Thi Yến Nhi Nguyên Thị Thu Hiền Ngô Minh Hữu Ngô Minh Hữu Ngô Minh Hữu Ngô Minh Hữu Ngô Hoàng Kiều Nga Ngô Hoàng Kiều Nga Ngô Hoàng Kiều Nga Ngô Hoàng Kiều Nga Ngô Hoàng Kiều Nga | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 77HTPT 78HTĐP 79HTĐP 80HTĐP 81HTĐP 82HTĐP 83HTĐP 84HTĐP 85HTĐP 86HTĐP 87HTĐP 88HTĐP 89HTĐP 90HTĐP 91HTĐP 92HTĐP | Tiều đề hồ sơ Thẩm định kết thúc dự án "Quỹ đầu tư phát triển địa phương" IV. PHÒNG HỢP TÁC TÀI CHÍNH ĐA PHƯƠNG 1. LĨNH Vực HỘI NHẬP TÀI CHÍNH Hiệp định CPTPP Hiệp định FTA Việt Nam - EU Hiệp định FTA Việt Nam - EAEƯ Hiệp định FTA Việt Nam - EFTA WTO - Rà soát chính sách thương mại WTO - Nghĩa vụ thông báo WTO - Cam kết của Việt Nam WTO - Giải quyết tranh chấp WTO - Trợ cấp WTO - Báo cáo tổng hợp/ Tài liệu tham khảo Phòng vệ thương mại Các vấn đề hội nhập tài chính khác 2ệ LĨNH Vực HỢP TÁC TÀI CHÍNH Hợp tác tài chính APEC Hợp tác tài chính song phương 3. LĨNH Vực HẢI QUAN Hiệp định, thoả thuận, điều ước quốc tế | Thòi ha• n bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Lê Thị Thu Huế Nguyễn Thu Giang Bùi Thị Thanh Hoa Bùi Thị Thanh Hoa Hoàng Thị Diệu Linh Nguyễn Thu Giang Nguyễn Thu Giang Nguyễn Thu Giang Nguyễn Thu Giang Nguyễn Thu Giang Nguyễn Thu Giang Nguyễn Thu Giang Hoàng Thị Diệu Linh Nguyễn Thị Thanh Huyền Nguyễn Thị Bích Hương Trần Tiến Đạt | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 93HTĐP 94HTĐP 95HTĐP 96HTĐP 97HTĐP 98HTĐP | Tiêu đề hồ sơ Luật, Nghị định Thông tư hướng dẫn 4. LĨNH Vực ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG Đánh giá tác động hội nhập 5. LĨNH Vực HỘI NHẢP KINH TỂ, QUỐC TẾ Ban chỉ đạo hội nhập quốc tế về kinh tế Ban chỉ đạo về xung đột thương mại Chiến lược, chỉ thị, nghị quyết về hội nhập | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Ngưòi lập hồ sơ Hoàng Thị Diệu Linh Bùi Thị Thanh Hoa Bùi Thị Thanh Hoa Nguyễn Thị Thanh Huyền Trần Tiến Đạt Nguyễn Thị Thanh Huyền | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘ» NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM |
| VỤ TỔ CHỨC CÁN Bộ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| DANH MỤC HỒ sơ | |
| Năm 2019 |
(Kèm theo Quyết định sổ: ỹlỉT/QĐ-BTC ngày3"/'tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiê• u hồ SO" 01TCN1 02TCN1 03TCN1 04TCN1 05TCN1 06TCN1 07TCN1 08TCN1 09TCN1 10TCN1 11TCĐT 12TCĐT 13TCĐT 14TCĐT | Tiêu đề hồ sơ I. PHÒNG NHÂN Sự 1 Hô sơ nâng lương thường xuyên, nâng lương trước hạn Hô sơ quy hoạch lãnh đạo các câp Hô sơ giám định tư pháp Hồ sơ thành lập và kiện toàn các ban chỉ đạo Hồ sơ về luân phiên, luân chuyên, chuyên đổi vi trí cône tác Hồ sơ báo cáo về nhận xét, đánh giá, kê khai tài sản Hô sơ cử công chức, viên chức đi công tác nước ngoài Hô sơ vê cử cán bộ tham gia vào các Tô, Ban nhóm Hô sơ liên quan đên bảo vệ chính trị nội bộ Hồ sơ liên quan đến báo cáo công tác thanh niên II. PHÒNG ĐÀO TẠO Quy chế đào tạo bồi dưỡng công chức, viên chức Đề án quy hoạch các cơ sở ĐTBD thuộc Bộ Tài chính Quy chế Hội đồng trường sửa đổi theo Luật giáo dục đại học Văn bản liên quan đến tổ chức, bộ máy đơn | Thời hạn bảo quản | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên làm trực tiếp | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 15TCĐT 16TCĐT 17TCĐT 18TCĐT 19TCĐT 20TCĐT 21TCĐT 22TCBC 23TCBC 24TCBC 25TCBC 26TCBC 27TCBC 28TCBC 29TCBC 30TCBC 31TCBC | Tiêu đề hồ sơ vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Hồ sơ xây dựng chương trình đào tạo bồi dưỡng Hồ sơ xây dựng tài liệu đào tạo bồi dưỡng Hồ sơ xây dựng Kế hoạch đào tạo bồi dưỡng năm 2019 Văn bản cử ccvc đi học ngắn hạn, dài hạn trong nước Văn bản cử ccvc đi học ngắn hạn, dài hạn ngoài nước Công tác cán bộ của 06 đơn vị sự nghiệp Tham gia ý kiến các đơn vị trong và ngoài Bộ Tài chính III. PHÒNG TỎNG HỢP, BIÊN CHÉ Hồ sơ về cải cách thủ tục hành chính Thi nâng ngạch Các loại Báo cáo về tổ chức bộ máy Hồ sơ tổ chức bộ máy Hồ sơ Tinh giảm biên chế Hồ sơ xếp lương và phụ cấp Hồ sơ Tuyển dụng công chức Hồ sơ nâng ngạch Hồ sơ các báo cáo về công tác cán bộ Hồ sơ xây dựng về chính sách tổ chức cán bộ IV. PHÒNG NHÂN Sự 2 | Thời hạn bảo quản | Người lập hồ sơ Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên làm trực tiếp Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 32TCN2 33TCN2 34TCN2 35TCN2 36TCN2 37TCN2 38TCN2 39TCN2 40TCN2 41TCN2 42TCN2 43TCN2 44TCN2 45TCN2 46TCN2 | Tiêu đề hồ sơ Thành lập Ban, Tổ soạn thảo xâu dựng các văn bản quy phạm pháp luật Quyết định 686/QĐ-BTC ngày 19/4/2019 quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn luân phiên, điều động chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức QĐ ban hành tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo cấp Vụ Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ Tài chính; QĐ ban hành tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo Tổng cục thuộc Bộ Tài chính; Hồ sơ nâng lương thường xuyên; nâng lương trước hạn; nâng lương, nâng ngạch trước khi nghỉ hưu Công văn triển khai công tác quy hoạch 2019 Tham gia ý kiên hướng dân tiêu chuân chính trị của Ban Tổ chức Trung ương Tài liệu tham gia ý kiên; trả lời phục vụ họp Quốc hội Báo cáo phục vụ xây dựng Đề án Bộ Chính trị về thực hiện thẩm quyền của người đứng đầu Hồ sơ trình cử công chức đi công tác nước ngoài Hô sơ hướng dân trả lời chính sách liên quan đến công tác cán bộ Hô sơ hiệp y khen thưởng Hô sơ tham gia ý kiên theo đê nghị của các Bộ, ngành, . ề. Các Hô sơ báo cáo Các hô sơ cử giám định viên | Thòi ha• n bảo quản | Người lập hồ sơ Chuyên vi ên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VỤ THI ĐUA KHEN THƯỞNG | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
| (Kèm theo Quyết định sổ: $Z$7QĐ-BTC ngày | tháng 5 năm 2019 |
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiê• u hồ sơ TĐ01 TĐ02 TĐ03 TĐ04 TĐ05 TĐ06 TĐ07 TĐ08 TĐ09 TĐ10 TĐ11 TĐ12 | Tiêu đề hồ sơ Khen thưởng Kỷ niệm chương "Vì sự nahiệp Tài chính Việt Nam" Khen thưởng STC các tỉnh, thành phố Hiệp Y khen thưởng cao đối với STC các tỉnh, thành phố Khen thưởng thành tích thường xuyên Khối thuế Khen thưởng thành tích đột xuất TCT Khen thường Chuyên đề TCT Khen thưởng thành tích thường xuyên TCHQ Khen thưởng thành tích đột xuất TCHQ Khen thưởng chuyên đề TCHQ Khen thưởng thuộc Khối cơ quan BTC và khen thưởng chuyên đề Khen thưởng thành tích đột xuất Khen thưởng chuyên đề | Thời ha• n bảo quản | Người lập hồ sơ Phan Thị Thu Hà Phan Thị Thu Hà Phan Thị Thu Hà Nguyễn Thị Oanh Chu Đức Long Nguyễn Thị Oanh Chu Đức Long Nguyễn Thị Oanh Chu Đức Long Trịnh Phương Hinh Đỗ Thi Thu thảo Trịnh Phương Hinh Đỗ Thi Thu thảo Trịnh Phương Hinh Đỗ Thi Thu thảo Mai Thị Thùy Dung Nguyễn Thị Thùy Linh Mai Thị Thùy Dung Nguyễn Thị Thùy Linh Mai Thị Thùy | Ghi chủ |
| Số và ký | Thời ha• n | Người lập | Ghi | |
| hiê• u hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
Dung
Nguyễn Thị Thùy
Linh
| TĐ13 TĐ14 TĐ15 TĐ16 TĐ17 TĐ18 TĐ19 TĐ20 TĐ21 TĐ22 TĐ23 TĐ24 TĐ25 TĐ26 TĐ27 TĐ28 TĐ29 | Khen thưởng Học Viện TC Khen thưởng các Trường thuộc Bộ và khen thưởng chuyên đề Khen thưởng các đơn vị sự nghiệp Khen thưởng phối hợp công tác với các Bô, Ngành Văn bản hướng dẫn về Thi đua-khen thưởng trong ngành Chỉ thi của Bô về Thi đua Báo cáo tổng kết công tác thi đua Tham gia các văn bản về TĐKT với cấp trên Báo cáo các hoạt động về Thi đua Khối thi đua Bộ, Ngành tổng hợp Khen thưởng hệ thống KBNN Khen thưởng thành tích đột xuất (trả lại tiền thừa) * Tham gia các văn bản thuộc lĩnh vực pháp chế Khen thưởng Tổng Cục DTNN Khen thưởng thành tích đột xuất Khen thưởng chuyên đề Khen thưởng Người có quá trình cống hiến Công văn đi | Trần Hải Phong Tràn Hải Phong Trần Thị Hồng Thiên Các đ/c chuyên viên theo từng Khối Lãnh đạo Vụ Lãnh đao Vu Lãnh đao Vu Lãnh đạo Vụ Trần Hải Phong Nguyễn Thị Nga Nguyễn Thị Nga Nguyễn Thị Nga Trần Thị Hồng Thiên Trần Thị Hồng Thiên Trần Thị Hồng Thiên Các chuyên viên quản Khối Nguyễn Thị Minh Hoa |
| Số và ký hiê• u hồ sơ TĐ30 TĐ31 TĐ32 TĐ33 TĐ34 TĐ35 TĐ36 TĐ37 TĐ38 | Tiêu đề hồ sơ Công văn đến Báo cáo CCHC Tham gia ý kiến đổi với hồ sơ khen thưởng của Văn phòng Ban chỉ đạo 389 Quốc gia Báo cáo tuần, tháng, quý Báo cáo Phòng chống tham nhũng Quyết định khen thưởng Bộ ký Khen thưởng các Doanh nghiệp thuộc tuyển khen thưởng của Bộ Khen thưởng các hiệp hội bảo hiểm Khen thường UBCKNN | Thòi ha• n bảo quản | Ngưòi lập hồ sơ Nguyễn Thị Minh Hoa Đỗ Thị Thu Thảo Đỗ Thị Thu Thảo Nguyễn Thị Minh Hoa Nguyễn Thị Minh Hoa Nguyễn Thị Minh Hoa Tăng Thị Lan Anh Tăng Thị Lan Anh Nguyễn Thị Minh Hoa | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘ• NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM |
| CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT KÉ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TOÁN, KIẺM TOÁN |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định sổ: Ữ^/QĐ-BTC ngày J<ithảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
| Số và ký hiê• u hồ sơ 01KTVP 02KTVP 03KTVP 04KTVP 05KTVP 06KTVP 07KTVP 08KTVP 09KTVP 10KTVP | Tiêu đề hồ sơ I. VĂN PHÒNG CỤC Kế hoạch, báo cáo tổng kết công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực chế độ kế toán, kiểm toán: - Hàng năm, nhiều năm - 6 tháng, quý Hồ sơ xây dựng và ban hành văn bản hướng dẫn triển khai các hoạt động thuộc lĩnh vực kế toán, kiểm toán của Hội Kể toán và Kiểm toán Viêt Nam Báo cáo tình hình thực hiện công tác CCHC của VP Cục Hồ sơ kiểm tra, giám sát việc tổ chức bồi dưỡng và cấp chứng chỉ kế toán trưởng của các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng thuộc thẩm quvền quản lý hàng năm Báo cáo công tác của Hội Kê toán và Kiêm toán Việt Nam hàng năm Hô sơ vê quản lý nhân sự của VP Cục Hồ sơ về kết quả thi đua - khen thưởng của cán bộ hàng năm Hồ sơ nâng lương trước hạn của VP Cục Hồ sơ rà soát các văn bản pháp luật về kế toán và kiểm toán hàng năm Công văn lây dâu Cục | Thời ha• n bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 11KTVP 12KTVP 13KTNN 14KTNN 15KTNN 16KTNN 17KTNN 18KTNN 19KTNN 20KTNN 21KTNN 22KTNN 23KTKT 24KTKT 25KTKT 26KTKT 27KTKT 28KTKT | Tiêu đề hồ sơ Công văn tham gia với đơn vị khác vê hướng dẫn trả lời chính sách Công văn tham gia ý kiên trong Bộ II. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT KÉ TOÁN NHÀ NƯỚC Hồ sơ xây dựng Luật, Nghị Định, Đề án, Thông tư Công văn trả lời các đơn vị, tô chức, cá nhân về những vấn đề có liên quan đến lĩnh vực công Hô sơ mât Hồ sơ về ý kiến chỉ đạo của Quốc hội, Chính phủ, Lãnh đạo Bộ về đề nghị xây dựng hoặc sửa đổi chính sách Công văn gửi xin ý kiên đôi với các đơn vị trong và ngoài Bộ Công văn tham gia xây dựng chính sách với đơn vi khác Công văn tham gia với đơn vị khác vê hướng dẫn trả lời chính sách Công văn tham gia ý kiên trong Bộ Công văn chuyên đọc và lưu phòng Nhà nước Tài liệu khác III. PHONG QUAN LY GIAM SAT KIẺM TOÁN Hồ sơ liên quan đến đăng ký và quản lý hành nghề kiểm toán và kinh doanh dịch vụ kiểm toán Hô sơ kiêm soát chât lượng dịch vụ kiêm toán Hô sơ đăng ký tô chức đơn vị cập nhật kiên thức hàng năm Hô sơ đăng ký kiêm toán đôi với đơn vị có lợi ích công chứng Hô sơ câp chứng chỉ Kiêm toán viên Hô sơ xây dựng tài liệu ôn thi Kiêm toán viên | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn 15 năm 15 năm 15 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm Vĩnh viên 10 năm | Người iập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuvên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 29KTKT 30KTKT 31KTKT 32KTKT 33KTKT 34KTKT 35KTKT 36KTKT 37KTKT 38KTKT 39KTNH 40KTNH 41KTNH 42KTNH 43KTDN 44KTDN 45KTDN 46KTDN 47KTDN 48KTDN | Tiêu đề hồ sơ Hô sơ xây dựng chuân mực kiêm toán Hồ sơ khiếu nại, tốc cáo Kiểm toán viên - Doanh nghiệp Kiểm toán Hô sơ họp thường niên giám đôc Công ty Kiểm toán Hồ sơ các thủ tục hành chính, hồ sơ dịch vụ công trực tuyến Công văn tham gia xây dựng chính sách với các đơn vi khác Công văn tham gia ý kiến trong Bộ Hô sơ vê ý kiên chỉ đạo của Quôc hội, Chính phủ, Lãnh đạo Bộ về đề nghị xây dựng hoặc sửa đổi chính sách Hô sơ hội nhập ASEAN và đăng ký tiêu chuẩn Kiểm toán viên ASEAN Hồ sơ liên quan đến Hội nghề nghiệp (VACPA, ACCA, CPA Aus'traliaề..) Tài liêu khác IV. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT NGÂN HÀNG Hô sơ Thông tư hướng dân kê toán Các tô chức tài chính vi mô Hô sơ Thông tư hướng dân kê toán Các đơn vị kế toán theo mô hình Quỹ Hô sơ Thông tư hướng dân kê toán Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam Tài liệu khác V. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT DOANH NGHIÊP Hồ sơ xây dựng Luật, Nghị Định, Đề án, Thông tư Công văn trả lời Doanh nghiệp (Dâu khí, điện lực, xăng dầu...) Hô sơ mật Hồ sơ về ý kiến chỉ đạo của Quốc hội, Chính phủ, Lãnh đạo Bộ về đề nghị xây dựng hoặc sửa đổi chính sách Công văn hướng dân trả lời chính sách Hồ sơ liên quan đến đăng ký và quản lý hành nghề kế toán và kinh doanh dịch vụ kế toán | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viên Vĩnh viên 10 năm 15 năm 15 năm 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 15 năm 15 năm | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 49KTDN 50KTDN 51KTDN 52KTDN 53KTDN 54KTDN | Tiêu đề hồ sơ Hô sơ các thủ tục hành chính, hô sơ dịch vụ công trực tuyến Công văn tham gia xây dựng chính sách với đơn vi khác Công văn tham gia với đơn vị khác vê hướng dẫn trả lời chính sách Công văn tham gia ý kiên trong Bộ Công văn chuyên đọc và lưu phòng Doanh nghiệp Tài liệu khác | Thời hạn bảo quản 15 năm 15 năm 15 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘ• NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM |
| THANH TRA Bộ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HÒ sơ
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định sổ: ẩlT/QĐ-BTC ngày 3i tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
| Số và ký hiệu hồ sơ 01TTT1 02TTT2 03TTT3 04TTT4 05TTT5 06TTT6 07TTT7 08TTXL 09TTKT 10TTTH | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ Thanh tra ngân sách địa phương Hồ sơ Thanh tra vốn đầu tư xây dựng Hồ sơ thanh tra tài chính các Bộ, ngành Hồ sơ thanh tra tài chính doanh nghiệp Hồ sơ thanh tra giá Hô sơ báo cáo công tác phòng chông tham nhũng hàng quý, năm Hồ sơ Thanh tra hành chính Hồ sơ xử lý sau thanh tra Hồ sơ tiếp công dân và giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo -Hô sơ xây dựng kê hoạch thanh tra, kiểm tra -Hồ sơ công tác tổ chức cán bộ, thi đua khen thưởng | Thời hạn bảo quản 15 năm 15 năm 15 năm 15 năm 15 năm 10 năm 15 năm 15 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Phòng Thanh tra 1 Phòng Thanh tra 2 Phòng Thanh tra 3 Phòng Thanh tra 4 Phòng Thanh tra 5 Phòng Thanh tra 6 Phòng Thanh tra 7 Phòng Xử lý sau thanh tra Phòng khiếu tố Phòng Ke hoạch Tổng hợp | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| CỤC TIN HỌC - THÓNG KẺ TÀI CHÍNH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
| (Kèm theo Quyết định số:ỹzf /QĐ-BTC ngày | 'thảng 5 năm 2019 |
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiê• u hồ sơ 01THVP 02THVP 03THVP 04THVP 04THVP 05THVP 06THVP 07THVP 08THVP 09THVP 10THVP 11THVP 12THVP 13THVP 14THVP 15THVP | Tiêu đề hồ sơ I. VĂN PHÒNG CỤC Công văn đi dấu Cục Quyết định đóng dấu Cục Công văn đến TCDT Công văn đến UBCK Công văn đến TCDTNN Công văn đến KBNN Công văn đến TCT Công văn đến VPB Công văn đến các đơn vị trong Bộ Tờ trình Cục Tờ trình Bộ Báo cáo, Thông báo Ouyết định của Bộ Thông báo của Bộ Tờ trình qua đon vị thẩm định Giấy mời II. PHÒNG QUẢN LÝ AN TOÀN THÔNG TIN | Thòi hạn bảo quản 50 năm Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm Vĩnh viễn 10 năm 10 năm 10 năm 5 năm | Người lập hồ sơ Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỳ Linh Cao ThuỲ Linh Cao Thuỳ Linh Cao Thuỷ Linh Cao Thuỳ Linh | Ghi chú |
| Số và ký | Thời hạn | Người lập | Ghi | |
| hiê• u hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
| 1. AN TOÀN THÔNG TIN |
01THMT Hồ sơ Dự án Nâng cấp hệ thống an toàn Vĩnh viễn Nguyễn Thị Lâm
thông tin Bộ Tài chính
2. GIAO DICH ĐIÊN TỬ
| 01THMT 02THMT 03THMT 01THDV | Hồ sơ xây dựng Nghị định 156/2016/NĐ- CP về sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 27/ 2007/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2007 của chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính. Hồ sơ xây dựng Nghị định 165/2018/NĐ- CP về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính. Hồ sơ về Qu ản lý chứng thư sổ từ năm 2010-2018 III. PHÒNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ NỘI DUNG SỐ Hồ sơ dự án "Xây dựng các dịch vụ công tối thiểu mức độ 3 của cơ quan Bộ Tài chính theo Nghị quyết số 36a/NQ-CP của Chính phủ" | Vĩnh viễn Vĩnh viễn 10 năm Vĩnh viễn | Nguyên Thị Lâm Nguyên Thị Lâm Nguyễn Thị Lâm Đỗ Thị Phương Thanh |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| 1 CỤC QUẢN LÝ GIÁ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
| ^ | ^ | Năm 2019 |
(Kèm theo Quyết định sổ: ^S/QĐ-BTC ngày ///tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hỉê• u hồ sơ 01QLG 02QLG 03QLG 04QLG 05QLG 06QLG 07QLG 08QLG 09QLG 10QLG 11QLG 12QLG 130LG 140LG 15QLG 16QLG 17QLG 18ỌLG | Tiêu đề hồ sơ Hô sơ vê Báo cáo tình hình giá cả thị trường hàng tháng gửi địa phương Hồ sơ về Báo cáo thực hiện Nghị quyết 01/NQ-CP + Quyết định về kế hoạch hành động của Cục Hô sơ vê Báo cáo họp Chính phủ hàng tháng Hồ sơ vê Báo cáo họp Tổ điều hành thị trường trong nước Hồ sơ về Báo cáo phân tích chỉ số giá Hô sơ vê Quản lý giá Têt: Chỉ Thị BOG+ Kiểm tra thị trường Tết + Báo cáo giá Tết Hô sơ vê báo cáo khảo sát giá của cán bộ thị trường Bộ Tài chính Hô sơ báo cáo giá thị trường địa phương gửi về Hồ sơ về Ban Chỉ đạo điều hành giá Hồ sơ về xây dựng chính sách giá Hồ sơ về công tác pháp chế: Rà soát, kiểm tra, theo dõi thi hành VBỌPPL Hồ sơ về Hợp tác quốc tế về giá Hồ sơ công văn trả lời Quốc hội về siá Hồ sơ về thông tin kinh tế vĩ mỗ Hô sơ hướng dân trả lời cơ chê, chính sách về giá Hồ sơ hướng dẫn về định giá trong Tố tụng hình sự Hô sơ Hiệp y khen thưởng địa phương Hô sơ công văn đên lưu chê độ mật | Thòi ha• n bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuvên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên _ ChuVy ên viên | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 19QLG 20QLG 21QLG 22QLG 23QLG 24QLG 25QLG 26QLG 27QLG 28QLG 29QLG 30QLG 31QLG 320LG 33QLG 34QLG 350LG 36QLG 37QLG | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ công văn đi Hô sơ công văn đên Báo cáo kêt quà tình hình hoạt động thâm định giá năm 2017 của các doanh nghiệp thẩm định giá Hồ sơ kiểm tra các doanh nghiệp thấm định giá năm 2018 Hô sơ đánh giá chât lượng hoạt động thâm định giá lần đầu năm 2017 Hô sơ các công việc phát sinh khác năm 2018 Hô sơ quyêt toán công đoàn năm 2016, 2017.2018 Hồ sơ xây dựng Thông tư sổ 10/2019/TT- BTC ngày 20/02/2019 hướng dẫn việc xác định giá trị tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước Hô sơ xây dựng Thông tư sô 11/TT-BTC ngày 20/02/2019 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 204/2014/TT-BTC ngày 23/12/2014 của Bộ Tài chính quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá Hồ sơ trình Thông báo thẩm định giá năm 2018 Hồ sơ đăng ký dự thi cấp Thẻ thẩm định viên về eiá kv 13 năm 2018 Hồ sơ đủ điều kiện cấp thẻ thấm định viên về eiá năm 2018 Hô sơ lưu trữ tài sản thâm định giá AVG Hô sơ chi phí xuât hàng dự trữ quôc gia Hô sơ kê khai giá, thông báo giá các mặt hàng thuộc lĩnh vực nông, lâm, thủy sản Hồ sơ đăng ký giá và các văn bản liên quan đối với mặt hàng sữa Văn bản tham gia ý kiên, trả lời Quôc hội Tài liệu lưu trữ khác (Văn bản quy phạm pháp luật, công văn đến) Hồ sơ Tham gia ý kiến gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường về Bộ đơn giá lĩnh vực tài | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viên 05 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 05 năm 05 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn 20 năm | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Các chuyên viên chuyên quản Các đoàn kiểm tra Các chuyên viên chuyên quản Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Phó Trưởng phòng | Ghi chú |
| Số và ký hỉê• u hồ sơ 38QLG 39QLG 40QLG 41QLG 42QLG 43QLG 44QLG 45QLG 46QLG 47QLG 480LG 490LG 500LG 510LG 52QLG 53QLG 540LG 55QLG 56QLG 57QLG 58QLG 59QLG 60QLG | Tiêu đề hồ sơ nguyên môi trường Hô sơ vê giá văc xin nhà nước đặt hàng Hồ sơ đoàn công tác kiểm tra năm 2015 2019 Hô sơ Tham gia ý kiên gửi Bộ Y tê vê giá dịch vụ KCB 2016-2019 Hô sơ giá mua hàng dự trữ quôc gia sản phẩm chliramineB, viên sát khuẩn nước 2017-2018 Hô sơ giá văc xin sởi, Ruberlla, uôn ván, bại liệt Nhà nước đặt hàng năm 2018 Hô sơ Báo cáo Thủ tướng Chính phủ vê thực hiện định mức kinh tế kỹ thuật và giá dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế - Công văn số 11504 np;ày 20/09/2018 Hô sơ Tham gia ý kiên với các đơn vị trong Bộ, Cục về cơ chế chính sách Hô sơ quỹ bình ôn giá Hô sơ báo cáo giám sát xăng dâu Hô sơ chi phí kinh doanh xăng dâu Hô sơ kê khai giá thép năm 2019 Hô sơ kê khai giá xi măng năm 2019 Hô sơ kê khai eiá than năm 2019 Hô sơ kê khai giá năm 2019 của các đơn vị Hô sơ trả lời vướng măc liên quan đên giá nước sạch của UBND Thành phố Hà Nội Hô sơ trả lời vướng măc liên quan đên giá nước sạch của Sở Tài chính Yên Bái Hô sơ phương án giá điện năm 2019 Hồ sơ tham gia ý kiến dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định số 24/2017/QĐ-TTg về cơ chế điều chỉnh giá bán điện bình quân Hô sơ tham gia ý kiên với các đơn vị vê giá điện Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua phao áo cứu sinh năm 2019 Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua nhao tròn cứu sinh năm 2019 Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua bè nhẹ cứu sinh năm 2019 Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua xuồng cứu sinh năm 2019 | Thòi ha• n bảo quản Vĩnh viên Vĩnh viễn 20 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Phó Trưởng phòng Phó Trưởng phòng Phó Trưởng phòng Phó Trưởng phòng Phó Trưởng phòng Phó Trưởng phòng Phó Trưởng phòng Vũ Quang Hà Dương Thị Hải Hà Vũ Thị Ngọc Mai Vũ Ọuane Hà Vũ Thị Ngọc Mai Vũ Quang Hà Neuvễn Thu Thảo Nguyễn Thu Thảo Nguyễn Thu Thảo Neuvên Thu Thảo Nguyễn Thu Thảo Nguyễn Thu Thảo Nguyễn Thu Thảo Nguyễn Thu Thảo Nguyễn Thu Thảo Dương Thị Hải Hà | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 61QLG 62QLG 63QLG 64QLG 65QLG 66QLG 67QLG 68QLG 69QLG 70QLG 71QLG 72QLG 73QLG 74QLG 75QLG 76QLG 77QLG | Tiêu đề hồ sơ Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua nhà bat cứu sinh năm 2019 Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua thiết bị chữa cháy rừng cứu sinh năm 2019 Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua thiết bị khoan cắt năm 2019 Hô sơ nhiệm vụ khoa học công nghệ năm 2019 TRƯNG TÂM DỮ LIỆU QƯÔC GIA VÀ DỊCH VỤ VỀ GIÁ Hồ sơ ngân sách 2018 Hồ sơ về lập dự toán thu chi Hồ sơ thuế Hồ sơ về thuế thu nhập doanh nghiệp Hồ sơ về thuế giá trị gia tăng Hồ sơ về thuế thu nhập cá nhân Hồ sơ về hóa đơn Hồ sơ về ngân hàng Hồ sơ công văn đi Hồ sơ công văn đến Hồ sơ nhân sự Hồ sơ các lớp học Hồ sơ họp đồng dịch vụ | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 5 năm 5 năm Vĩnh viễn 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Vũ Thị Ngọc Mai Vũ Quang Hà Vũ Quang Hà | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| CỤC QUẢN LÝ CÔNG SẢN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm: 2019
(Kèm theo Quyết định sổ: ỹữir/QĐ-BTC ngàyjtf thảng 5 năm 2019 của Bộ ừ-ưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký | Thời ha• n | Người lập | ||
| Ghi | ||||
| hỉêu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hò sơ |
• chú
I. VĂN PHÒNG cuc
| 01CSVP 02CSVP 03CSVP 04CSVP 05CSVP 06CSVP 07CSVP 08CSVP 09CSVP 10CSVP 11CSVP 12CSVP 13CSVP 14CSVP 15CSVP | Hô sơ, tài liệu vê chương trình, kê hoạch công tác năm 2019 của Cuc Hô sơ, tài liệu vê công tác cải cách hành chính của Cuc Hồ sơ, tài liệu về công tác tài chính kể toán của Cuc Hồ sơ, tài liệu báo cáo sơ kết 01 năm triển khai Luật Quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu Hội nghị sơ kết, tổng kết Hồ sơ, tài liệu về công tác tổ chức cán bộ Hồ sơ, tài liệu về công tác thi đua khen thưởng Hô sơ, tài liệu vê công tác thông tin, tuyên truyền Hô sơ, tài liệu hướng dân các Bộ/ngành/địa phương về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu vê tông hợp, báo cáo tình hình tiếp nhận, giải quyết khiếu nại. tố cáo Hô sơ, tài liệu báo cáo công tác phòng, chông tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Hồ sơ, tài liệu về tình hình quản lý, sử dụng hóa đơn bán tài sản công Hồ sơ, tài liệu về công tác Họp tác quốc tế Tập lưu văn bản đi do Cục phát hành Tập văn bản đến của các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức, đơn vị | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 05 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn 20 năm | Lê Thị Ngọc Lan Ngô Việt Hùng Nguyên Thê Hướng Lê Thị Ngọc Lan Lê Thị Ngọc Lan Hoàng Thu Ọuỳnh Hoàng Thu Ọuỷnh Trần Lê Hưng Lê Thị Ngọc Lan Nguyễn Quỳnh Nga Nguyễn Quỳnh Nga Trần Lê Hưng Ngô Việt Hùng Nguyên Thái Cường Nguyên Thái Cường |
| SỐ và ký | Thời hạn | Người lập | Ghi | |
| hiê• u hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
| Thu Lan, Hà | ||||
| Giang, Ngọc | ||||
| Tập hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn | ||||
| 16CSVP | 05 năm | Lan, Hướng, | ||
| vị trong Bộ |
Hùng, Hưng,
Nga
| 17CSVP 18CSVP 19CSVP 20CSVP | Hồ sơ, tài liệu về công tác hành chính, văn thư, lưu trữ của Cục Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Tài chính. Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Văn phòng Chính phủ. Hô sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Văn phòng Ọuốc hội. Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ | 10 năm Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Hoàng Thu Ọuỳnh Lê Thị Ngọc Lan, Nguyễn Quỳnh Nga Hoàng Thị Thu Lan |
21CSVP 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, Vĩnh viễn Trần Lê Hưng
sử dụng của Văn phòng Chủ tịch nước
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
Hoàng Thị Thu
| 22CSVP 23CSVP 24CSVP 25CSVP 26CSVP | 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Văn phòng Trung ương Đảng Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tập đoàn CN Cao su VN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tập đoàn Than - Khoáng sản VN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Lan Nguyễn Thế Hướng Nguyễn Thế Hướng Nguyễn Thế Hướng Nguyễn Quỳnh Nga |
27CSVP 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, Vĩnh viễn Ngô Việt Hùng
sử dụng của Tập đoàn Hóa chất VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
Hoàng Thị Thu
| 28CSVP | 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, | Vĩnh viễn | |
| Lan | |||
| sử dụng của Tập đoàn Dệt may VN | |||
| Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ | |||
| Lê Thị Ngọc | |||
| 29CSVP | 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, | Vĩnh viễn | |
| Lan | |||
| sử dụng của Tập đoàn Điện lực VN |
| Số và ký | Thòi ha• n | Người lập | ||
| Ghi | ||||
| hiệu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
30CSVP 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, Vĩnh viễn Ngô Việt Hùng
sử dụng của Tập đoàn Dầu khí VN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
| 31CSVP | Vĩnh viễn | Trần Lê Hưng |
sử dụng của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông
VN.'
Thu Lan, Hà
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
| 32CSVP | Vĩnh viễn | Giang, Ngọc |
sử dụng tài sản công trên địa bàn TP Hà Nội
Lan
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
Nguyễn Thị Hà
| 33CSVP 34CSVP 35CSVP | sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hòa Bĩnh Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Giang Lê Thị Ngọc Lan Ngô Việt Hùng |
36CSVP sử dung tài sản công trên địa bàn tỉnh Điện Vĩnh viễn Trần Lê Hưng
Biên
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
37CSVP sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lai Vĩnh viễn Trần Lê Hưng
Châu
| 38CSVP 39CSVP 40CSVP 41CSVP 42CSVP | Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lỷ, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Nguyên Quỳnh Nga Hoàng Thị Thu Lan Nguyên Thị Hà Giang Hoàng Thị Thu Lan Nguyễn Thế Hướng |
43CSVP sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Cao Vĩnh viễn Ngô Việt Hùng
Bằng
| 44CSVP 45CSVP 46CSVP | Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hô sơ, tài liệu hướng dân Bộ Tài chính vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Văn phòng Chính phù về công tác quản lý, sử dụng tài sản công | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Nguyên Quỳnh Nga Lê Thị Ngọc Lan Nguyên Quỳnh Nga |
| Số và ký | Thời hạn | Người lập | Ghi | |
| hiêu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ |
• chú
| 47CSVP 48CSVP 49CSVP 50CSVP 51CSVP 52CSVP 53CSVP 54CSVP | Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Văn phòng Quốc hội về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Văn phòng Chủ tịch nước về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Văn phòng Trung ương Đảng về công tác quản lý, sử đụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị thuộc Bộ Tài chính Hồ sơ, tài liệu kế toán Các hồ sơ, tài liệu phát sinh, hình thành tại Văn phòng Cục trong năm 2019 | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Hoàng Thị Thu Lan Trần Lê Hưng Hoàng Thị Thu Lan Nguyễn Thế Hướng Nguyễn Thế Hướng Quỳnh, Hoàng Lan, Ngọc Lan, Giang, Hùng, Hướng, Hưng, Quỳnh Nga Nguyên Thê Hướng Quỳnh, Hoàng Lan, Ngọc Lan, Giang, Hùng, Hướng, Hưng, Quỳnh Nga |
II. PHÒNG TÀI SẢN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP
| 55CSSN 56CSSN 57CSSN 58CSSN 59CSSN 60CSSN | Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định sửa đổi, bô sung Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định về sắp xếp lại, xử lý tài sản công Hô sơ, tài liệu xây dựng Nghị định quy định việc quản lý, sử dụng nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước phục vụ hoạt động đổi ngoại của nhà nước Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 của CP quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô công Hô sơ, tài liệu xây dựng Thông tư hướng dân Nghị định 04/2019/NĐ-CP ngàỵ 11/01/2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô công Hô sơ, tài liệu xây dựng Chỉ thị của TTg vê sắp xếp lại, xử lý tài sản công Hồ sơ xử lý, sắp xểp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, | Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh Viên Vĩnh viên Vĩnh viễn | Lưu Thị Thu Quế Lưu Minh Tiên Lê Thị Thanh Nga Lê Thị Thanh Nga Lưu Thị Thu Quế Đình Thị Phi Nga |
| Số và ký | Thời ha• n | Người lập | ||
| Ghi | ||||
| hiêu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản |
• hồ sơ
chú
sử đụng của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
| 61CSSN 62CSSN 63CSSN 64CSSN 65CSSN 66CSSN 67CSSN 68CSSN 69CSSN 70CSSN 71CSSN 72CSSN 73CSSN 74CSSN | Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Xây dựng Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Thông tin và Truyền thông Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Ngoại giao Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quàn lý, sử dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội VN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Ngân hàng Phát triển VN Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn VN Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tổng công ty Viễn thông VTC Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tổng công ty Viễn thông Mobiíòne Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc VN Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tổng Liên đoàn Lao động VN Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Đoàn TN Cộng sản HCM Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Hội Nông dân VN | Vĩnh viền Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên | Lê Thị Thanh Nga Nguyên Thị Dân Lưu Thị Thu Quế Lưu Minh Tiên Lê Đức Hoàng Lưu Minh Tiên Lưu Minh Tiên Lê Đức Hoàng Lưu Thị Thu Quế Lưu Thị Thu Quế Lê Thị Thanh Nga Lê Đức Hoàng Lưu Minh Tiên Nguyễn Thị Dân |
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 75CSSN 76CSSN 77CSSN 78CSSN 79CSSN 80CSSN 81CSSN 82CSSN 83CSSN 84CSSN 85CSSN 86CSSN 87CSSN 88CSSN 89CSSN | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Hội Cựu chiến binh VN Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đẩt theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Hội Liên hiệp Phụ nữ VN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức khác Hô sơ, tài liệu kiêm tra hiện trạng nhà, đât là văn phòng đại diện của các Bộ, cơ quan trung ương trên địa bàn TP HCM Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn TP Đà Nằng Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Hồ sơ, tài liệu hướng dần về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Tri Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thừa thiên Huế Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình Định Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Phú Yên | Thời ha• n bảo quản Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Lê Thị Thanh Nga Lưu Minh Tiên Thanh Nga, Phi Nga, Dân, Tiến, Hoàng, Quế Lưu Thị Thu Quế Nguyên Thị Dân Lê Thị Thanh Nga Lê Đức Hoàng Lê Đức Hoàng Lưu Thị Thu Quế Lưu Thị Thu Quế Lê Thị Thanh Nga Đình Thị Phi Nga Đình Thị Phi Nga Lưu Minh Tiên Lưu Minh Tiên | Ghi chú |
90CSSN Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, Vĩnh viên Nguyên Thi Dân
| SỐ và ký | Thòi hạn | Người lập | ||
| m* A 1 Ằ | Ghi | |||
| hiệu hồ sơ | riêu đe ho sơ | bảo quản | hồ sơ | |
| chú |
sử dụng tài sản công trên đia bàn tỉnh Khánh
Hòa
| 91CSSN 92CSSN 93CSSN 94CSSN 95CSSN 96CSSN 97CSSN 98CSSN 99CSSN 100CSSN 101CSSN 102CSSN 103CSSN 104CSSN 105CSSN | Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ VH, TT&DL về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ KH&ĐT về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Bộ Xây dựng vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Bộ TT&TT vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Bộ Ngoại giao vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Ngân hàng NNVN về công tác quản lý, sử dụna tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Uy ban Mặt trận Tô quốc VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Tông Liên đoàn lao động VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Đoàn thanh niên Cộng sản HCM về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Hội cựu chiên binh VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Hội Nông dân VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Hội Liên hiệp Phụ nữ VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức khác về công tác quản lý, sử dụng tài sản cônạ Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiển với các dơn vị thuộc Bộ Tài chính Các hô sơ, tài liệu khác phát sinh, hình thành trong năm 2019 | Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên | Đinh Thị Phi Nga Lê Thị Thanh Nga Nguyễn Thị Dân Lưu Thị Thu Quế Lưu Minh Tiên Lê Đức Hoàng Lê Thị Thanh Nga Lê Đức Hoàng Lưu Minh Tiên Lê Thị Thanh Nga Nguyên Thị Dân Lưu Minh Tiên Thanh Nga, Phi Nga, Dân, Tiến, Hoàng, Quế Thanh Nga, Phi Nga, Dân, Tiến, Hoàng, Quế Thanh Nga, Phi Nga, Dân, Tiến, Hoàng, Quế |
ĩlĩ. PHÒNG TÀI SẢN KÉT CÁU HẠ TẢNG
| Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định quy định | Vĩnh viên | Phạm Thị Tuyêt | |
| 106CSHT | quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu | ||
| hếạ tầng giao thông đường bộ |
107CSHT Hô sơ, tài liệu xây dựng Thông tư hướng dân Vĩnh viên Trinh Thị Hải
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 108CSHT 109CSHT 110CSHT 111CSHT 112CSHT 113CSHT 114CSHT 115CSHT 116CSHT 117CSHT 118CSHT 119CSHT 120CSHT | Tiêu đề hồ sơ chế độ hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường bô. Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Giao thông vận tải Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Thônệ tẩn xã hội VN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Đài tiếng nói VN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Đài Truyền hình VN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Đại học Quốc gia Hà Nội Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Đại học Quốc gia TP HCM Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Viện Hàn lâm Khoa học và Xã hôi Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn NN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tổng công ty Hàng không VN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tổng công ty Hàng hải VN Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn TP Hải Phòng | Thời hạn bảo quản Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Hà Phạm Thị Tuyêt Trân Nguyên Thiẹn Đô Thị Hăng Phạm Kim Long Trịnh Thị Hải Hà Bạch Quôc Nam Trịnh Thị Hải Hà Phạm Kim Long Phạm Kim Long Phạm Kim Long Trịnh Thị Hải Hà Bạch Quôc Nam Đô Thị Hăng | Ghi chú |
121CSHT Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, Vĩnh viền Bach Ọuôc Nam
| số và ký | Thời hạn | Người lập | ||
| rp • A 4 X 1 X | Ghi | |||
| hiệu hồ sơ | Tiêu đê ho sơ | bảo quản | hồ sơ | |
| chú |
sử dụng tài sản công trên đia bàn tỉnh Bắc
Ninh
| 122CSHT 123CSHT 124CSHT 125CSHT 126CSHT 127CSHT 128CSHT 129CSHT 130CSHT 131CSHT 132CSHT 133CSHT 134CSHT 135CSHT 136CSHT 137CSHT 138CSHT | Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hải Dương Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thái Bình' Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Nam Đinh Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Giao thông vận tải về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ GD&ĐT về công tác quản lý, sử dụns tài sản côn? Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Thông tấn xã VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đài Truyền hình VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đài Tiếng nói VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đại học quôc gia HN về công tác quản lý, sử dụnẹ tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đại học Quốc gia TP HCM về công tác quản lý, sử dụng tài sản | Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên | Phạm Kim Long Trịnh Thị Hải Hà Trịnh Thị Hải Hà Đô Thị Hăng Trân Nguyên Thiện Bạch Quôc Nam Trân Nguyên Thiện Phạm Thị Tuyêt Phạm Kim Long Phạm Thị Tuyêt Phạm Thị Tuyết Trân Nguyên Thiện Đô Thị Hăng Trịnh Thị Hải Hà' Phạm Kim Long Bạch Quôc Nam Trịnh Thị Hải Hà |
| số và ký hiê• u hồ sơ 139CSHT 140CSHT 141CSHT 142CSHT | Tiêu đề hồ sơ công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Viện Hàn lâm Khoa học và Xã hội về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị thuộc Bộ Tài chính Các hô sơ, tài liệu khác phát sinh, hình thành trong năm 2019 | Thời ha• n bảo quản Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên | Người lập hồ sơ Phạm Kim Long Phạm Kim Long Hải Hà, Tuyêt, Thiện, Nam, Hằng, Long | Ghi chú |
IV. PHÒNG TÀI SẢN XÁC LÀP SỞ HỮU IN HÀ NƯỚC
| 143CSNN 144CSNN 145CSNN 146CSNN 147CSNN 148CSNN 149CSNN 150CSNN 151CSNN 152CSNN 153CSNN | Hô sơ, tài liệu xây dựng Nghị định sửa đôi, bô sung Nghị định số 192/2013/NĐ-CP Hô sơ, tài liệu xây dựng Thông tư hướng dân Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 192/2013/NĐ-CP Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Y tể Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Công thương Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Tư pháp Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Nội vụ Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Thanh tra Chính phủ Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụne của Bộ Cône an Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ Khoa học và Cône nehệ VN Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dung của Tòa án nhân dân tối cao | Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên | Nguyên Thị Nhung Nguyên Thị Nhung Trịnh Thu Hiên Nguyên Thị Nhung Trịnh Thu Hiên Lê Ngọc Linh Phan Minh Tuân Nguyên Thị Nhung Nguyên Thu Thủy Nguyên Hữu Bình Lê Ngọc Linh |
| số và ký | Thời hạn | Ngưòi lập | ||
| fTiặ A O.X 1 X | Ghi | |||
| hiêu hồ sơ | Tiêu đê ho sơ | bảo quản |
• hồ sơ
chú
| 154CSNN 155CSNN 156CSNN 157CSNN 158CSNN 159CSNN 160CSNN 161CSNN 162CSNN 163CSNN 164CSNN 165CSNN 166CSNN 167CSNN 168CSNN 169CSNN 170CSNN | Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Kiểm toán Nhà nước Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn TP cần Thơ Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tinh Long An Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tiêng Giang Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản ỉý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Ben Tre Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh An Giang Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Y tế về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Công thương về côns; tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Tư pháp về công tác quản lý, sử dụng tài sản công | Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viền Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên | Vũ Hông Trang Nguyễn Thị Nhung Vũ Hông Trang Nguyên Hữu Bình Phan Minh Tuân Trịnh Thu Hiên Nguyên Thu Thủy Lê Ngọc Linh Nguyên Hữu Bình Nguyên Thu Thủy Lê Ngọc Linh Trịnh Thu Hiên Vũ Hồng Trang Nguyên Thị Nhung Trịnh Thu Hiên Nguyên Thị Nhung Trịnh Thu Hiên |
| Số và ký hỉê• u hồ sơ 171CSNN 172CSNN 173CSNN 174CSNN 175CSNN 176CSNN 177CSNN 178CSNN 179CSNN 180CSTN 181CSTN 182CSTN 183CSTN 184CSTN 185CSTN 186CSTN | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Thanh tra Chính phủ về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Công an về công tác quản lý, sử dụng tài sàn công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Nội vụ vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ KH&CN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Viện Kiểm sát nhân dân tối cao về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Tòa án nhân dân tối cao về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu hướng dân Kiêm toán nhà nướcvề công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hô sơ, tài liệu tham gia ý kiên với các đon vị thuộc Bộ Tài chính Các hô sơ, tài liệu hình thành, phát sinh trong năm 2019 V. PHONG TAI NGUYEN, ĐAT Hô sơ, tài liệu xây dựng Nghị định sửa đôi Điều 16 Nghị định số 45/20Ỉ4/NĐ-CP của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất Hô sơ, tài liệu xây dựng Nghị định quy định việc sử dụng tài sản công để thanh toán cho nhà đầu tư theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT) Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ NN&PTNT Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ TN&MT Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bộ LĐTB&XH Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Bảo hiểm xã hội VN Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, | Thời hạn bảo quản Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên | Ngưòi lập hồ sơ Phan Minh Tuân Nguyễn Thị Nhung Lê Ngọc Linh Nguyên Thu Thủy Nguyên Hữu Bình Lê Ngọc Linh Vũ Hông Trang Hiên, Nhung, Tuấn, Trang, Thủy, Linh, Bình Hiên, Nhung, rp Ãĩ rp Tuân, Trang, Thủy, Linh, Bình Tô Quỳnh Thảo Nguyễn Đoàn Long Nguyên Hoài Đức Trân Thùy Linh Trân Quang Thắng Trân Thùy Linh Nguyễn Hoài Đức | Ghi chú |
| SỐ và ký | Thòi ha• n | Người lập | ||
| Ghi | ||||
| hiêu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản |
• hồ sơ
chú
sử dụng của ủy ban dân tộc
| 187CSTN 188CSTN 189CSTN 190CSTN 191CSTN 192CSTN 193CSTN 194CSTN 195CSTN 196CSTN 197CSTN 198CSTN 199CSTN 200CSTN 201CSTN | Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tổng công ty lương thực Miền Bắc Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, sử dụng của Tổng Công ty Lương thực Miền Nam Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn TP Hồ Chí Minh Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Ninh Thuân Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình Thuân Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản cône trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đắk Lẳk Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quàn lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công rác quản lý, sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bà rịa - | Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên | Nguyên Hoài Đức Nguyên Đoàn Long Đức, Thảo, Long, Giang, Linh, Lê, Thắng Nguyên Hoài Đức Trân Quang Thắng Nguyên Hoài Đức Nguyên Thị Tuyết Lê Trân Thùy Linh Trân Quang Thắng Trân Thùy Linh Tạ Thị Giang Tô Quỳnh Thảo Nguyên Đoàn Long Nguyên Thị Tuyết Lê Nguyên Đoàn Long |
| SỐ và ký hiệu hồ sơ 202CSTN 203CSTN 204CSTN 205CSTN 206CSTN 207CSTN 208CSTN | Tiêu đề hồ sơ Vũng tàu Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ NN&PTNT về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ TN&MT về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ LĐTB&XH về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bảo hiểm xã hội VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn ủy ban dân tộc về công tác quản lý, sử dụng tài sản công Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị thuộc Bộ Tài chính Các hô sơ, tài liệu hình thành, phát sinh trong năm 2019 | Thòi hạn bảo quản Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên | Người lập hồ sơ Tạ Thị Giang Nguyên Thị Tuyết Lê Trân Quang Thấng Trân Thùy Linh Nguyễn Hoài Đức Đức, Thảo, Linh, Long, Giang, Lê, Thắng Đức, Thảo, Linh, Long, Giang, Lê, Thắng | Ghi chú |
VI. TRUNG TÂM KHAI THÁC DỮ LIỆU QUỐC GIA VÈ TÀI SẢN NHÀ
NƯỚC VÀ DICH VU VẺ TÀI SẢN
| 209CSKT 210CSKT 211CSKT 212CSKT 213CSKT 214CSKT 215CSKT | Hô sơ, tài liệu Nâng câp cơ sở dữ liệu quôc gia về tài sản công Hô sơ, tài liệu bảo trì phân mêm quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn Hô sơ, tài liệu bảo trì Trang thông tin điện tử về tài sản công Hô sơ, tài liệu rà soát, chuân hóa dữ liệu quôc gia về tài sản công Hô sơ, tài liệu kê toán Hô sơ, tài liệu tham gia ý kiên với các đơn vị thuộc Bộ Hô sơ, tài liệu hình thành tại Trung tâm dữ liệu quốc gia về tài sản công năm 2019 | Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viên Vĩnh viễn | Phòng CSDL Phòng CSDL Phòng CSDL Phòng CSDL Phòng KHTH Các đơn vị thuộc Trung tâm DPAC Các đơn vị thuộc Trung tâm DPAC |
| , BỘTẢĨ CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| CỤC TÀI CHÍNHDOA NH NGHIỆP | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm: 2019
(Kèm theo Quyết định sổ: 9l 5 /QĐ-BTC ngày 5f thảng 5 năm 2019 của Bộ trường Bộ Tài chỉnh)
| Sô và ký | Thòi hạn | Ngưòi lập | ||
| hỉêu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | Ghi chú |
| Hô sơ thủy lợi các địa phương năm | Lê Thùy Linh - |
01DNN3 2019 (Tổng hợp báo cáo kế hoạch dự Vĩnh viễn Chuyên viên Phòng
| toán, quyết toán kinh phí) | NV3 |
| Hô sơ thủy lợi các địa phương năm | Nguyễn Minh |
02DNN3 2019 (Tổng họp báo cáo kế hoạch dự Vĩnh viễn Phương - Chuyên
| toán, quyết toán kinh phí) | viên Phòng NV3 | ||
| Nguyên Minh | |||
| Hồ sơ giống gốc các đơn vị (Báo cáo kế | |||
| 03DNN3 | Vĩnh viễn | Phương - Chuyên | |
| hoạch, quyết toán kinh phí | |||
| viên Phòng NV3 | |||
| Hô sơ quyêt toán kinh phí xúc tiên du | Nguyên Thị Thùy |
04DNN4 lịch quốc gia năm 2015 (đợt 2) và năm Vĩnh viễn Dương - Chuyên
| 2018 | viên Phòng NV4 |
| Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du | Nguyên Thị Thùy |
05DNN4 lịch quốc gia (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Vĩnh viễn Dương - Chuyên
| năm 2017 (đợt 3) và năm 2018 (đợt 1) | viên Phòng NV4 |
| Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du | Nguyên Thị Thùy |
06DNN4 lịch quốc gia (Bộ Công thương và Bộ Vĩnh viễn Dương - Chuyên
| TT&TT) năm 2018 | viên Phòng NV4 |
| Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du | Nguyên Thị Thùy |
07DNN4 lịch quốc gia (Bộ NN&PTNT) năm Vĩnh viễn Dương - Chuyên
| 2018 | viên Phòng NV4 | ||
| Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du | Nguyên Thị Thùy | ||
| 08DNN4 | lịch quốc gia năm 2019 | Vĩnh viễn | Dương - Chuyên |
| viên Phòng NV4 | |||
| Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du | Nguyên Thị Thùy |
09DNN4 lịch quốc gia (Bộ KH&ĐT) năm 2018 Vĩnh viễn Dương - Chuyên
| (đạt 2) và năm 2019 | viên Phòng NV4 |
| Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du | Nguyên Thị Thùy |
10DNN4 lịch quốc gia (Bộ Công thương) năm Vĩnh viễn Dương - Chuyên
| 2019 | viên Phòng NV4 |
11DNN4 Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du Vĩnh viễn Nguyên Thị Thùy
| Số và ký | Thời hạn | Người lập | ||
| hiệu hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | Ghi chú |
| lịch quốc gia (Bộ TT&TT) năm 2019 | Dương - Chuyên | |||
| viên Phòng NV4 | ||||
| Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du | Nguyên Thị Thùy |
12DNN4 lịch quốc gia (Bộ NN&PTNT) năm Vĩnh viễn Dương - Chuyên
| 2019 | viên Phòng NV4 |
| Hô sơ quyêt toán kinh phí xúc tiên du | Nguyên Thị Thùy |
13DNN4 lịch quốc gia (Bộ Tài nguyên & Môi Vĩnh viễn Dương - Chuyên
| 14DNN6 15DNN6 16DNN6 17DNN6 18DNN6 19DNN6 20DNN6 21DNN6 22DNN6 23DNN6 24DNN6 | trường) năm 2019 Báo cáo Tài chính năm 2017 Đề án Tổng thể về giải quyết tranh chấp giữa CP và ĐTNN Hồ sơ dự án KCN, thương mại và dịch vụ VSIP, Bắc Ninh Góp ý kiến về phương thức tăng vốn dự án nhà máy sản xuất linh kiện bằng kim loại cho phương tiện giao thông và động cơ Triển khai mở rộng đối tượng kiểm tra đối với các trường hợp tương tự Công ty Cổ phần Ô tô Châu Âu Ý kiến đối với 02 hồ sơ dự án đầu tư của Tập đoàn Nidec Hợp tác đầu tư của Công ty PHM Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài Công ty Cổ phần ĐTTM XNK Đại Lâm Cấp Giấy chứng nhận đầu tư Công ty TNHH Goodpack Việt Nam Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án gắn với thành lập Công ty TNHH Nissho Koei Việt Nam Tham gia ý kiến điều chinh giấy phép đầu tư của Công ty TNHH Cao su Đăk Lăk | 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | viên Phòng NV4 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòne NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòne NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
| Sô và ký hiêu hồ sơ 25DNN6 26DNN6 27DNN6 28DNN6 29DNN6 30DNN6 31DNN6 32DNN6 33DNN6 34DNN6 35DNN6 36DNN6 37DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Thẩm định dự án tổ họp vui chơi giải trí đa năng, trường đua ngựa tại Sóc Sơn Thủy điện Sekong 3 Dự ản xử lý nước thải Yên Sở Tăng vôn góp băng hình thức chuyên đổi từ các khoản vay và khoản bán hàng trả chậm chưa được thanh toán của Công ty TNHH Mitsuboshi Forming VN Ỷ kiến đối với hồ sơ dự án đầu tư của Công ty Hanwha Techwin Co. Ltd Tham gia ý kiến liên quan đến chuyển nhượng vốn đầu tư của công ty TNHH Công nghệ vs Gas Tham gia giá trị bồi thường đất của Công ty TNHH 1 Hoa Vina (TCT) Thẩm tra cấp GCNĐT của Công ty TNHH AJ Rent A Car Việt Nam Đề nghị cấp phép thực hiện hoạt động phân phối hàng hóa của CTCP dịch vụ di động Ononpay VN Ý kiến về thí điểm đầu tư cải tạo, nâng cấp tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai, giai đoạn 2 và xây dựng đường sắt kết nối Lào Cai - Hà Khẩu theo hình thứcPPP Đăng ký mua phần vốn góp trong Công ty TNHH Resort Vacations Đề nghị tách dự án Aqua City Đề nghị tách dự án Đồng Nai Waterfront tại xã Long Hưng, tp Biên | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên | Ghi chú |
| Sô và ký hiệu hồ sơ 38DNN6 39DNN6 40DNN6 41DNN6 42DNN6 43DNN6 44DNN6 45DNN6 46DNN6 47DNN6 48DNN6 49DNN6 50DNN6 51DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Hòa, Đông Nai của Công ty TNHH Waterfront Đồng Nai Dự án đầu tư KCN Hermarai tại KKT Đông Nam tỉnh Nghệ An Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty Liên doanh khách sạn Chains Caravelle Thuyêt minh hô sơ xin điêu chỉnh quyêt định chủ trương đầu tư Khu đô thị nghri dưỡng Lotus Cam Ranh Chủ trương đâu tư dự án khu nhà ở ven biển Nam Hội An thuộc dự án khu nghỉ dưỡng Nam Hội An Dự án trường quay phim cô trang Việt Nam tại xã Thượng Yên Công, tp Uông Bí, tinh Quảng Ninh Hồ sơ về việc giám sát FDI Tham gia ý kiến Hiệp định tránh đánh thuế 2 lần Tham gia ý kiến 2015 -2018 Điều chinh GCNĐT Công ty TNHH Giải pháp công trường xây dựng DOOSAN Việt Nam Kiểm tra Chuyển giá Hướng dẫn quy định về hình thức đầu tư Công ty National Standard Finance (NSF) Tham gia dự thào thông tư hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài Dự thảo Nghị định đầu tư ra nước ngoài Thiết kế cơ sở nghiên cứu khả thi điều | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Ngưòi lập hồ sơ viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòne NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ | Ghi chú |
| Số và ký hiêu hồ sơ 52DNN6 53DNN6 54DNN6 55DNN6 56DNN6 57DNN6 58DNN6 59DNN6 60DNN6 61DNN6 62DNN6 63DNN6 64DNN6 | Tiêu đề hồ sơ chỉnh BOT Nhiệt điện Nam Định Dự thảo Thông tư ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài Cấp GCN đầu tư Công ty mua sắm tại nhà VTV Huyndai Dự án du lịch tổng hợp cao cấp Mũi Dinh Dự án Công ty TNHH XNK Nhựa Việt Lào Tham gia các vấn đề về thuế Hồ sơ hội nhập TPP AFTA Tiếp nhận vốn đầu tư từ nước ngoài của Công ty PHM Hồ sơ cơ khí khoáng sản riêng lẻ Chênh lệch đánh giá tài sản chuyển đổi doanh nghiệp CTCP tàu cao tốc Superdong Kiên Giang Báo cáo tài chính năm 2016 (1) Báo cáo tài chính năm 2016 (2) Báo cáo tài chính năm 2016 (3) Báo cáo tài chính năm 2016 (4) | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Ngưòi lập hồ sơ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên — Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 65DNN6 66DNN6 67DNN6 68DNN6 69DNN6 70DNN6 71DNN6 72DNN6 73DNN6 74DNN6 75DNN6 76DNN6 77DNN6 78DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Báo cáo tài chính năm 2016 (5) Giấy chứng nhận đầu tư (1) Giây chứng nhận đâu tư (2) Giây chứng nhận đâu tư (3) Báo cáo tài chính năm 2017 (1) Báo cáo tài chính năm 2017 (2) Báo cáo tài chính năm 2017 (3) Báo cáo tài chính năm 2017 (4) Báo cáo tài chính năm 2017 (5) Chuyển nhượng dự án Lotte Hotel Cấp GCNĐT dự án Trung tâm Công nghệ makino KCN cao Tp Hồ Chí Minh Cấp GCNĐT điện lực Trung Sơn Điều kiện đầu tư CTCP Ngân Lượng Xây dựng trường đại học UI Hà Nam | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viênPhòne NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 | Ghi chú |
| Số và ký hiêu hồ sơ 79DNN6 80DNN6 81DNN6 82DNN6 83DNN6 84DNN6 85DNN6 86DNN6 87DNN6 88DNN6 89DNN6 90DNN6 91DNN6 92DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Điều chỉnh dự án đầu tư Công ty TNHH Kiểm toán E Jung Góp vốn vào Công ty TNHH Finhay Giấy Chứng nhận đầu tư Công ty TNHH Alfa Fintech Consulting Thẩm tra BTC đổi với các dự án đầu tư nước ngoài và FDI Thủ tục trao đổi tài sản đối với đầu tư ra nước ngoài Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Coogn ty AEON Delight Khấu trừ chi phí chuẩn bị và thành lập vào phàn vốn điều lệ chưa góp Dự án đ ầu tư câu lạc bộ trường đua ngựa VN Rà soát dự án đầu tư nước ngoài có nguy cơ khiếu kiện Tình hình nộp NSNN của doanh nghiệp nước ngoài ngành điện tử Giấy chứng nhận đầu tư Cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ngân hàng Ngoại thương Điều chỉnh đầu tư ra nước ngoài Ngân hàng TMCP Quân đội Điều cỉnh GCN đầu tư Công ty Polytex Far Eastern Việt Nam | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyến viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 93DNN6 94DNN6 95DNN6 96DNN6 97DNN6 98DNN6 99DNN6 100DNN6 101DNN6 102DNN6 103DNN6 104DNN6 105DNN6 106DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Dự án Công ty Prodigy Paciíic Việt Nam Nhà máy sản xuất thuốc lá liên doanh Vinabat Kiên Giang Hoàng Anh Gia Lai tại Mieanma Cơ khí Đông Anh Dự án nhà máy OPC Mitsuibishi Điều chinh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty Cash and Carry Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Công ty Vibrac Việt Nam Khảo sát tình hình hoạt động doanh nghiệp FDI Văn thư đến năm 2011 Giấy chửng nhận đầu tư ra nước ngoài Báo cáo tài chính Bổ sung ngành nghề kinh doanh Công ty Cổ phần Đèo Cả Họp ủy ban Thường vụ Quốc hội đầu tư ra nước ngoài Sửa luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư năm 2017 | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòne NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên | Ghi chú |
| Số và ký hiê» u hồ sơ 107DNN6 108DNN6 109DNN6 110DNN6 111DNN6 112DNN6 113DNN6 114DNN6 115DNN6 116DNN6 117DNN6 118DNN6 119DNN6 120DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Đầu tư ra nước ngoài thành lập Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Lào Nhà máy nhiệt điện dùng năng lượng tái tạo Phước Nam Enfínity Ninh Thuận Bệnh viện đa khoa Đức Lập Công ty Cổ phần Xây dựng phát triển nhà Hoàng Anh Gia Lai Công ty TNHH Devere Group Việt Nam Bệnh viện Việt Pháp tại Hà Nội Công ty TNHH Makino Việt Nam Công ty TNHH Kế toán AGS Rà soát cam kết Việt Nam với nước ngoài Công ty TNHH Asiacollect Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài Công ty TNHH Sodexco Pass VN Thành lập Văn phòng đại diện Envision Investment Công ty TMDV Cát Đông | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên | Ghi chú |
| số và ký hiệu hồ sơ 121DNN6 122DNN6 123DNN6 124DNN6 125DNN6 126DNN6 127DNN6 128DNN6 129DNN6 130DNN6 131DNN6 132DNN6 133DNN6 134DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Tham gia ý kiến năm 2018 Công ty Nippo VN Công ty TNHH JA Solar VN Đức Long Gia Lai Báo cáo tài chính năm 2018 Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào - Campuchia (1) Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào - Campuchia (2) Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào - Campuchia (3) Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào - Campuchia (4) Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (1) Giấy chứng nhận đầu tư Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (2) Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (3) Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thành lập Công ty Cổ phần Tata Steel VN | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên | Ghi chú |
| số và ký hiê• u hồ sơ 135DNN6 136DNN6 137DNN6 138DNN6 139DNN6 140DNN6 141DNN6 142DNN6 143DNN6 144DNN6 145DNN6 146DNN6 147DNN6 148DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thành lập Công ty Cổ phần Tata Steel VN Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank tại Lào Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank tại Séc Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank tại Ba Lan Thành lập chi nhánh Vietinbank tại Đức Cấp giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank tại châu Âu Đối ngoại tái cơ cấu DNNN Nghị định số 87/2015/NĐ-CP Công ty Cổ phần điện Việt - Lào (4) Thẩm tra dự án điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư của Công ty TNHH Julie Sandlau Việt Nam Bổ sung ngành nghề kinh doanh của | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Ọuyên - Chuyên | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 149DNN6 150DNN6 151DNN6 152DNN6 153DNN6 154DNN6 155DNN6 156DNN6 157DNN6 158DNN6 159DNN6 160DNN6 161DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Công ty TNHH SG Sagawa Việt Nam Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty TNHH Đầu tư và tài chính và phát triển công nghệ cao Dự thảo thông tư quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định 07/20*16/NĐ-CP Hồ sơ cấp phép thành lập VP đại diện One Resource Pty Ltd Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty TNHH Toyota cần Thơ; ưu đãi thuế đối với dự án của SSG tại KCN Đồng Văn, Hà Nam Báo cáo tình hình quan hệ Việt Nam - Trung Quốc và vấn đề nhập siêu Báo cáo tình hình triển khai Nghị quyết số 103/2013 Tổng hợp báo cáo tình hình các tỉnh Điều chỉnh GCN đầu tư công ty Cash and Carry (p2) Giấy chứng nhận đầu tư 2018 Tham gia ý kiến năm 2018 Báo cáo tài chính các tỉnh Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với Công ty TNHH Nhà máy bia Việt Nam Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với Công ty Châu Á Thái Bình Dương | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 | Ghi chú |
| Sô và ký h- i-ê • u hồ sơ 162DNN6 163DNN6 164DNN6 165DNN6 166DNN6 167DNN6 168DNN6 169DNN6 170DNN6 171DNN6 172DNN6 173DNN6 174DNN6 175DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty Cocacola Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty Thủy điện Nậm Mu Việt Lào Kế hoạch triển khai chỉ đạo của TTCP tại công văn số 2073/VPCP-QHQT ngày 08/10/2013 Thẩm tra dự án điều chỉnh GCNĐT Công ty Cocacola Điều chỉnh GCNĐT Công ty Cocacola Đà Nằng Tham gia ý kiến với Tổng Công ty Giải pháp thúc đẩy công nghiệp hỗ trợ Đâu tư ra nước ngoài của Công ty Cô phần Bảo hiểm của Ngân hàng Đầu tư Dhát triển Viêt Nam Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc và hạch toán chênh lệch tỷ giá Giây chứng nhận đâu tư Dự án cấu phần 3C (P1 - Khánh) Dự án cấu phần 3C (P2 - Khánh) Báo cáo đầu tư CTCP Hoàng Anh Gia Lai Thúy điện Nậm Kong 2 Tài liệu luân chuyển lưu chung | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Ngưòi lập hồ sơ Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỳ Quyên - Chuyên viên Phòns NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòna NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 176DNN6 177DNN6 178DNN6 179DNN6 180DNN6 181DNN6 182DNN6 183DNN6 184DNN6 | Tiêu đề hồ sơ TGYK đối ngoại tổng hợp Tham gia ý kiến (Hà) Tham gia ý kiến (Thu) Hồ sơ dự án Công ty nhựa Duy Tân (ko TTr) Công ty CP CN Tầu Thủy Đnam Á (ko cv + TTr) Công ty Jeong Sam Vina Công ty Normura FO Trasco Bệnh viện QT Hoa Kỳ HN (ko CV) Công ty Fyone ZAWA Việt Nam (ko | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòns NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên | Ghi chú |
CV) viên Phòng NV6
| 185DNN6 186DNN6 187DNN6 188DNN6 189DNN6 | Công ty CP Tập đoàn T&T Công ty V Stars Công ty TNHH Nissho Koei (ko có hồ sơ) Công ty TNHH Tập đoàn Hòa Phát Vissai tại Anh Công ty TNHH Vitex VN | 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòne NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
| Số và ký hiê• u hồ sơ 190DNN6 191DNN6 192DNN6 193DNN6 194DNN6 195DNN6 196DNN6 197DNN6 198DNN6 199DNN6 200DNN6 201DNN6 202DNN6 203DNN6 | Tiêu đề hồ sơ TGYK 2011-2014 (C Khánh) Hồ sơ đại học y khoa Tokyo VN CTCP Kềm Nghĩa Hoa Kỳ CTCP LD dược phẩm Mediphaco Chuyển đổi mô hình chi nhánh SHB tại Campuchia Đầu tư sang Campuchia của NH Sài gòn Thương TÚI Thành lập chi nhánh NH Sài Gòn Hà Nội tại Campuchia Thành lập chi nhánh NH Sài Gòn Hà Nội tại Lào Chuyển đổi mô hình chi nhánh SHB tại Lào Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2010 Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2011 Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2012 Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2013 Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2014 | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng' NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ Stf 204DNN6 205DNN6 206DNN6 207DNN6 208DNN6 209DNN6 210DNN6 211DNN6 212DNN6 213DNN6 214DNN6 215DNN6 216DNN6 217DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ FDI 2005-2009 (Cục Nợ) Đâu tư sang Lào của TCT Xăng dâu VN Điêu chỉnh vôn đâu tư của BIDV tại Ngân hàng liên doanh Lào Việt Điêu chỉnh GCNĐT của Ngân hàng liên doanh Việt Nga Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội điều chỉnh đầu tư sang Campuchia Dự án ĐTRNN thành lập chi hánh NH TMCP Sài Gòn - Hà Nội tại Lào Hô sơ Điêu chinh GCNĐT ABB Việt Nam Thay đổi nội dung kinh doanh của Công ty thủy bộ xăng dầu PT Điêu chỉnh GCNĐTRNN của Ngân hàng Quân đội Điêu chỉnh GCNĐTRNN của Công ty chuyển tiền của Ngân hàng Vietcombank Điều chỉnh GCNĐTRNN cho Dự án Liên doanh Việt Lào của BIDV Hướng dân xác định nghĩa vụ tài chính về tiền thuê đất tại doanh nghiệp liên doanh CTCP thực phẩm và nước giải khát Dona Newtower Dự án thủy điện Nâm Mô tại Lào Giảm vốn đầu tư, vốn pháp định do giảm quy mô, công suất Dự án Nhà | Thời hạn bảoj}uản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên | Ghi chú |
| Số và ký hiêu hồ sơ 218DNN6 219DNN6 220DNN6 221DNN6 222DNN6 223DNN6 224DNN6 225DNN6 226DNN6 227DNN6 228DNN6 229DNN6 230DNN6 231DNN6 | Tiêu đề hồ sơ máy bia Đông Nam A Giảm vốn đầu tư, vốn pháp định do giảm quy mô, công suất Dự án Nhà máy bia Đông Nam Á Tông hợp báo cáo tài chính Doanh nghiẹp FDI 2015 (2) Tham gia ý kiên thuê (Thủy) Tông hợp báo cáo tài chính Doanh nghiẹp FDI 2017 (2) Tham gia ý kiên 2011-2013 (Thủy) Tham gia ý kiến 2014-2018 (Thủy) Báo cáo tài chính FDI 2017 (30/12/2017) Báo cáo tài chính FDI 2018 (30/12/2018) Giấy CNĐT Tổng hợp báo cáo tài chính Doanh nghiệp FDI2016 Báo cáo tài chính 2018 Giây CNĐT 2019 Công văn đên đi Cục QLN Tập đoàn Hông Hải 2007 | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòne NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòne NV6 Đoàn Thị Mỹ Ouyên - Chuyên | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 232DNN6 233DNN6 234DNN6 235DNN6 236DNN6 237DNN6 238DNN6 239DNN6 240DNN6 241DNN6 242DNN6 243DNN6 244DNN6 245DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Khu công nghiệp trong nước Báo cáo về tồn tại của Công ty Liên doanh Bò thịt Phu 3 Công văn ĐTNN (06/2/2003 31/12/2003) Công văn ĐTNN (17/4/1994 6/11/1995) Công văn ĐTNN Công văn ĐTNN Công văn Vân phòng Chính phủ (lưu) Công văn Văn phòng Chính phủ (lưu) BOT Điện Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ Nhóm tư vấn chính sách giám sát tài chính đối với DN FDI Báo cáo ĐTRNN Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu Nghiên cứu khả thi của nhà mảy nhiệt | Thời hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên4viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ | Ghi chú |
| Số và ký hiêu hồ sơ 246DNN6 247DNN6 248DNN6 249DNN6 250DNN6 251DNN6 252DNN6 253DNN6 254DNN6 255DNN6 256DNN6 257DNN6 258DNN6 259DNN6 | Tiêu đề hồ sơ điện Nam Định 1 Xin điều chỉnh giấy CNĐH Nghi Sơn 2 Hồ sơ xin sửa giấy CNĐT Mông Dương 2 Hô sơ câp IC Vĩnh Tân 1 cột 3/3 Dự án nhà máy BOT Nhiệt điện Vĩnh Tân 1 Hô sơ dự án Metro Hô sơ dự án điện Việt Lào Hồ sơ điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư Phú Mỹ 3 Hồ sơ nghiên cứu khả thi Nhiệt điện Nam Định 1 Hồ sơ dự án Vân phong 1 Hồ sơ về nhượng quyền sở hữu vốn pháp định BOT Phú Mỹ 3 Hồ sơ chuyển nhượng dự án Ngân hàng Liên Việt Hồ sơ dự án BOT Nam Định 1 Hồ sơ xin tăng vốn Tổng công ty Bảo hiểm Hồ sơ Công ty cồ phần nhiệt điện An | Thòi hạn bảo quản 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm 10 năm | Người lập hồ sơ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòns NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòne NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên PhònR NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòns NV6 Đoàn Thị Mỹ | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ 260DNN6 | Tiêu đề hồ sơ Khánh Hô sơ dự án BOT Hải Dương | Thời hạn bảo quản 10 năm | Người lập hồ sơ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦY | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
| ^ | ^ | Năm 2019 |
(Kèm theo Quyết định sổ: &S7QĐ-BTC ngàyB^Ỉ tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hiệu hồ sơ ĐU01 ĐƯ02 ĐƯ03 ĐU04 ĐU05 ĐƯ06 ĐU07 ĐU08 ĐU09 ĐU10 ĐUI 1 | Tiêu đề hồ sơ I. VÃN PHÒNG ĐẢNG ỦY Kế hoạch công tác năm 2019 của Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Tài chính Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Đảng quý 1/2019, chương trình công tác quý 2/2019 Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Đảng 6 tháng đầu năm 2019, chương trình công tác 6 tháng cuối năm 2019 Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Đảng quý 3/2019, chương trình công tác quý 4/2019 Báo cáo tổng kểt công tác xây dựng Đảng năm 2019, nhiệm vụ, giải pháp công tác năm 2020 Tập công văn đến năm 2019 Tập Công văn đi năm 2019 T 20 ậ 1 p 9 Q uyết định + Chỉ thị + Nghị quyết năm Hồ sơ thu - chi đảng phí, phụ cấp cấp ủy năm 2019 Tập hồ sơ sách báo, tạp chí II. BAN TỔ CHỨC ĐẢNG ỦY Hồ sơ Quy hoạch cấp ủy nhiệm kỳ 2020 2025 của Đảng ủy Bộ và các tổ chức đảng trực thuộc | Thời hạn bảo quản Lâu dài Lâu dài Lâu dài Lâu dài Lâu dài Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn | Người lập hồ sơ Đỗ Lê Tuấn Đỗ Lê Tuấn Đỗ Lê Tuấn Đỗ Lê Tuấn Đỗ Lê Tuấn Vũ Thị Hồng Vũ Thị Hồng Vũ Thị Hồng Vũ Thị Hồng Trương Hùng Sơn | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ ĐU12 ĐU13 ĐU14 ĐU 15 ĐU16 ĐU17 ĐU 18 ĐU19 ĐU20 ĐU21 ĐU22 ĐU23 | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ Bổ sung Cấp ủy, Uỷ ban Kiểm tra Đảng ủy bộ và các tổ chức đảng trực thuộc nhiệm kỳ 2015-2020 Hồ sơ Hiệp thương bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ Hồ sơ Hiệp thương quy hoạch cán bộ giai đoạn 2016-2021 Hồ sơ chuyển giao, tiếp nhận các tổ chức đảng Hồ sơ xin cẩp thẻ đảng, huy hiệu đảng (04 đợt/năm) III. ỦY BAN KIẺM TRA Chương trình KTGS năm 2019 của Đảng ủy Bộ Chương trình KTGS năm 2019 của ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ Hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám sát năm 2019 của Đảng ủy Bộ Hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám sát năm 2019 của ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ Báo cáo sơ kết công tác kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật đảng 6 tháng đầu năm 2019, chương trình công tác 6 tháng cuối năm 2019 Báo cáo tổng kết công tác kiểm tra, giám sát và thi hành kỷ luật đảng năm 2019, nhiệm vụ, giải pháp công tác năm 2020 IV. BAN TUYÊN GIÁO Hồ sơ triển khai, thực hiện các Nghị quyết Hội nghị Trung ương Đảng khóa XII (kế hoạch, Chương trình hành động, báo cáo kết quả) của Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Tài chính | Thời hạn bảo quản Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Vĩnh viễn Lâu dài Lâu dài Lâu dài Lâu dài Lâu dài Lâu dài Lâu dài Lâu dài | Người lập hồ sơ Trương Hùng Sơn Trương Hùng Sơn Trương Hùng Sơn Trương Hùng Sơn Vũ Thị Hồng Lê Văn Chiến Lê Văn Chiến Lê Văn Chiến Lê Văn Chiến Lê Văn Chiến Lê Văn Chiến Bùi Văn Hùng | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ ĐU24 | Tiêu đề hồ sơ Hồ sơ triển khai, thực hiện đào tạo, bồi dưỡng lý luận chính trị đổi với đổi tượng đảng và đảng viên mới của Đảng bộ Bộ Tài chính V. BAN DÂN VẬN | Thời hạn bảo quản Lâu đài | Người lập hồ sơ Bùi Văn Hùng | Ghi chú |
ĐƯ25 Báo cáo tổng kết việc thực hiện quy chế dân Lâu đài Nguyễn Đức Hạnh
chủ năm 2019
ĐƯ26 Hồ sơ liên quan đến triển khai, báo cáo công Lâu dài Nguyễn Đức Hạnh
tác dân vận
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VĂN PHÒNG CỒNG ĐOÀN Bộ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019
| (Kèm theo Quyết định sổ: $££/QĐ-BTC ngày | thảng 5 năm 2019 |
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Số và ký hỉê• u hồ sơ CĐ01 CĐ02 CĐ03 CĐ04 CĐ05 CĐ06 CĐ07 CĐ08 CĐ09 CĐ10 CĐ11 CĐ12 CĐ13 CĐ14 CĐ15 CĐ16 | Tiêu đề hồ sơ Công văn đi của Công đoàn Bộ Công văn đến của Công đoàn Bộ Cône văn đến của Chính Phủ Công văn đến của Tổng Liên đoàn và Công đoàn Viên chức Việt Nam Công vãn đến của Đảng Uỷ Bộ Tham gia ý kiến các đon vị thuộc Bộ Công văn đến của Bộ Tài chính Tập văn bản trình Bộ Tập hồ sơ tham gia ý kiến Tổng hợp báo cáo về công tác công đoàn Hồ sơ Báo cáo tổng kết chương trình công tác quý, năm Hồ sơ Chương trình công tác nám 2019 Tập lưu Quyết định của Công đoàn Bộ Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập công đoàn mới Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận Ban chấp hành công đoàn cơ sở, Bộ phận, ủy ban kiểm tra công đoàn cơ sở Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập đoàn | Thời ha• n bảo quản | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Số và ký hiệu hồ sơ CĐ17 CĐ18 CĐ19 CĐ20 CĐ21 CĐ22 CĐ23 CĐ24 CĐ25 CĐ26 CĐ27 CĐ28 CĐ29 CĐ30 CĐ31 CĐ32 | Tiêu đề hồ sơ kiểm tra Hồ sơ ban hành Quyết đinh thành lập ban, tổ theo chương trình, chuvên đề Quyết định khen thưởnẹ cône đoàn Hổ sơ ban hành Quyết định khen thưởng thành tích hoạt động hàng năm, đột xuất, theo chuyên đề Hồ sơ tổ chức giải thể thao thường niên và điểu lệ giải Hồ sơ tổ chức giải thể thao thường niên và điểu lệ giải Hồ sơ về việc tổ chức liên hoan văn nghệ (2 năm / lần) Hồ sơ về việc Chi ăn trưa Hồ sơ về việc Chi lễ tết Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập tổ chức công đoàn mới Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận BCH Công đoàn cơ sở, Bộ phận, UBKT Công đoàn cơ sở Hổ sơ ban hành Quyết định khen thưởng thành tích hoạt động công đoàn hàng năm, đột xuất, theo chuyên đề Hồ sơ về Tuyên truyền các ngày lễ lớn cúa đất nước, Thành lập ngành, Ngày CĐVC Hồ sơ Báo cáo công tác Thanh tra nhân dân 6 tháng đầu năm và cuối năm ỦY BAN KIÊM TRA Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm tra, nội dung kiểm tra, Biên bản kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra Hồ sơ Báo cáo sơ kết, tổng kết BAN Nữ CÔNG Hồ sơ ban hành Công văn hướng dẫn hoạt động nữ công | Thời hạn bảo quản | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Số và ký | Thời ha• n | Người lập | Ghi | |
| hiê• u hồ sơ | Tiêu đề hồ sơ | bảo quản | hồ sơ | chú |
| CĐ33 | Hồ sơ Báo cáo sơ kết, tổng kết | Chuyên viên | ||
| Hồ sơ ban hành Tờ trình đề nghị khen | Chuyên viên | |||
| CĐ34 | ||||
| thưởng |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| VĂN PHÒNG ĐOÀN THANH NIÊN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
DANH MỤC HÒ sơ
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định số: &157QĐ-BTC ngày s7thảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
| Số và ký hiê• u hồ sơ TN01 TN02 TN03 TN04 TN05 TN06 TN07 TN08 TN09 TN10 TN11 TN12 TN13 TN14 TN15 | Tiêu đề hồ sơ Tập lưu Công văn đi của Văn phòng Đoàn Thanh niên Bộ Công văn đến của Văn phòng Đoàn Thanh niên Bộ Công văn đến của Đoàn Khối Trung ương Công văn đến của Bộ Tài chính Công văn đến của Đảng Uỷ Bộ Tập văn bản trình Bộ Tập hồ sơ tham gia ý kiến Tổng hợp báo cáo về công tác đoàn Hồ sơ Báo cáo tổng kết chương trình công tác quý, năm Hồ sơ Chương trình công tác năm 2019 Tập lưu Quyết định của Đoàn Thanh niên Bô Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận Ban chấp hành Đoàn cơ sở, Chi đoàn cơ sở, Chi đoàn thuôc Bô Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập ban, tổ theo chương trình, chuyên đề Quyết định khen thưởng công tác đoàn | Thòi ha• n bảo quản | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Số và ký hiê• u hồ sơ TN16 TN17 TN18 TN19 TN20 TN21 TN22 | Tiêu đề hồ sơ Hổ sơ ban hành Quyết định khen thưởng thành tích hoạt động hàng năm, đột xuất, theo chuyên đề Hồ sơ tổ chức giải thể thao bóng đá thường niên Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận BCH Đoàn cơ sở, Chi đoàn cơ sở, Chi đoàn thuộc Bộ Hồ sơ về Tuyên truyền các ngày lễ lớn của đất nước, Thành lập ngành, Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Hồ sơ về công tác chăm sóc thiếu niên nhi đồng nhân ngày Quốc tế Thiếu nhi và Tết trung thu ỦY BAN KIỀM TRA Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập đoàn kiểm tra, nội dung kiểm tra, Biên bản kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra Hồ sơ Báo cáo sơ kết, tổng kết | Thời ha• n bảo quản | Người lập hồ sơ Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên | Ghi chú |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: 190 /QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2019 |
QUYÉT ĐỊNH
về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quỵ phạm pháp luật
thuộc lĩnh vực quản lỷ nhà nưởc của Bộ Tài chính kỳ 2014 - 2018
Bộ TRƯỞNG Bộ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ^ ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 25/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thống nhất trong cả nước kỳ 2014 - 2018;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều lẽ Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014 - 2018, bao gồm:
1. Danh mục vãn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thông hóa 2014 - 2018;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thông hóa 2014 - 2018;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chi thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.
Các Danh mục được đăng tải công khai tại cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính (http://www.mof.gov.vn)
Điều 2. ế Trách nhiệm của các đơn vị:
1. Vụ Pháp chế phối hợp với Văn phòng Bộ, Cục Tin học và Thống kê Tài chính và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đãng tải Ket quả hệ thống hóa văn bản quy phạm phốp luật trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính; gửi đãng Công báo Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thông hóa 2014-2018 theo quy định pháp luật.
2. Các đơn vị thuộc Bộ có liên quan:
a) Càn cứ Danh mục văn bản quy phạm pháp luật tại khoản 4 Điều 1 Quyết đinh này, khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.
b) Đối với các văn bản chưa có trong chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ hoặc cơ quan cấp trên, khẩn trương đề xuất đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện.
Điều 3. ế Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./.
| Nơi nhận: Ạ/ - Như Điều 4; - Lãnh đạo Bộ Tài chính; - VP Quốc hội, vp Chủ tịch nước; - Vàn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - TANDTC, VKSNDTC, KTNN; - Cục DTNNKV, KBNN, Cục thuế, Sở TC, Cục Hải quan các tinh, thành phố trực thuộc TW; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, PC. (360b) | KTề Bộ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG o Hoàng Anh Tuấn |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: 190 /QĐ-BTC | Hà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2019 |
QƯYÉT ĐỊNH
về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quỵ phạm pháp luật
thuộc lĩnh vực quản ỉý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014 - 2018
Bộ TRƯỞNG Bộ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 25/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thống nhất trong cả nước kỳ 2014 - 2018;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014 - 2018, bao gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018;
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trong kỳ hệ thông hóa 2014 - 2018;
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thông hóa 2014 - 2018;
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chi thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ữong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.
Các Danh mục được đăng tải công khai tại cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính (http://www.mof.gov.vn)
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:
1. Vụ Pháp chế phối hợp vói Văn phòng Bộ, Cục Tin học và Thống kê Tài chính và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đăng tải Kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm phốp luật trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính; gửi đăng Công báo Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 theo quy định pháp luật.
2. Các đơn vị thuộc Bộ có liên quan:
a) Căn cứ Danh mục văn bản quy phạm pháp luật tại khoản 4 Điều 1 Quyết định này, khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành vãn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.
b) Đổi vói các văn bản chưa có trong chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ hoặc cơ quan cấp trên, khẩn trương đề xuất đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnli này./.
| Nơi nhận: 1i/ -Như Điều 4; - Lãnh đạo Bộ Tài chính; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - TANDTC, VKSNDTC, KTNN; - Cục DTNNKV, KBNN, Cục thuế, Sở TC, Cục Hải quan các tinh, thành phố trực thuộc T\V; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, PC. (360b) | KT. Bộ TRƯỞNG '• Đô Hoàng Anh Tuân |
THTK
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Sô: 71 /QĐ-BTC | Ịịà Nội, ngày 07 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ
hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2018
Bộ TRƯỞNG Bộ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Bộ Tài chính;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYÉT ĐỊNH:
Điều 1. Công bó kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2018 (Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
| Nơi nhận: y - Như Điều 3; - Lãnh đạo Bộ Tài chính; - VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phù; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - TANDTC, VKSNDTC, KTNN; - Cục DTNNKV, KBNN, Cục thuế, Sờ TC, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - ƯBND các tỉnh, thành phổ trực thuộc TW; - Công báo; - Cồng Thông tin'điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, PC. (360b) | KT. Bộ TRƯỞNG ,^-pĩỊỈỨ TRU ỞNG Tuân |
DANH MỤC I
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HÉT HIẸƯ Lực, NGƯNG HIỆU Lực TOÀN Bộ THUỘC LĨNH Vực QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA Bộ TÀI CHÍNH NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: 71 /QĐ-BTC ngày 07 tháng 0Ỉ năm 2019 của Bộ Tài chỉnh)
| STT Tồng chi số tiết 1 1 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 | TTêênn llooạạii vvăănn bbảảnn Nghị quyết Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 1269/2011/ƯBTVQ 14/07/2011 H13 75/2002/NĐ-CP 30/08/2002 123/2004/NĐ-CP 18/5/2004 26/2005/NĐ-CP 02/03/2005 13/2006/NĐ-CP 24/01/2006 130/2006/NĐ-CP 08/11/2006 | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn NGHI ỌUYÉTUBTVQH Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14 tháng 7 năm 2011 cùa ửv ban Thường vụ Quốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường NGHI ĐINH Nghị định số 75/2002/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2002 của Chính phủ về việc điều chinh mức thuế môn bài Nghị định sô 123/2004/NĐ-CP ngày 18/5/2004 của Chính phủ quy định về một số cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nôi Nghị định 26/2005/NĐ-CP ngày 02/03/2005 của Chính phủ về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng hình sự Nghị định sô 13/2006/NĐ-CP ngày 24/01/2006 của Chính phủ về xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2006 của Chính phù quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc Page 1 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Nghị quyết số 579/2018/UBTVQHÌ4 ngày 26 tháng 9 năm 2018 của ủy ban Thường vụ Ọuốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường bãi bỏ bởi Nghị định số 139/2016/NĐ- CP ngày 04 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định về lệ phí môn bài Bị bãi bỏ bởi Nghị đinh sô 63/2017/NĐ-CP ngày 19/5/2017 của Chính phù cuy định một số cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội bãi bỏ bời Nghị định 30/2018/NĐ-CP ngày 07/03/2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thù tục định giá tài sản trong tố tụng hình sự BỊ bãi bỏ bởi Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chỉnh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý sử dụng tài sản công bãi bỏ bởi Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu IIưưcc 01/01/2019 01/01/2017 05/07/2017 01/05/2018 01/01/2018 15/04/2018 |
| STT Tổng chi Số tiết 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 | TTêênn llooạạii vvăănn bbàànn Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 162/2006/NĐ-CP 28/12/2006 52/2009/NĐ-CP 03/06/2009 96/2009/NĐ-CP 30/10/2009 106/2009/NĐ-CP 16/11/2009 23/2010/NĐ-CP 12/03/2010 78/2010/NĐ-CP 14/07/2010 78/2010/NĐ-CP ỉ 4/07/2010 | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định sô 162/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với Kiểm toán viên Nhà nước Nghị định sô 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quàn lý, sừ dụne tài sản nhà nước Nghị định sô 96/2009/NĐ-CP ngày 30/10/2009 cùa Chính phủ về việc xử lý tài sản bị chôn giấu, bị chìm đắm được phát hiện hoặc tìm thấy thuộc đất liền, các hải đảo và vùng biển Việt Nam Nghị định sô 106/2009/NĐ-CP ngày 16/11/2009 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân dân Nghị định số 23/2010/NĐ-CP ngày 12/3/2010 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của Cơ quan Việt Nam ở nước naoài Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phù về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ Nghị định sô 78/2010/NĐ-CP ngàv 14 tháng 7 năm 2010 về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ Page 2 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị thav thế bởi NĐ 66/2018/NĐ-CP ngày 12/5/2018 của Chính phủ quy định về chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của Kiểm toán nhà nước Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều cùa Luật quản lý sử dụng tài sản công Bị thay thế bởi Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05/3/2018 của Chính phủ quy định trình tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân Bị bãi bô bởi Nghị định sô 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý sử dụng tái sản công BỊ bãi bỏ bời Nghị định sô 166/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước Bị thay thế bởi Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về việc cho vay lại vôn Vây OĐA, Vay líu đãi nước ngoài của Chính phủ Nghị định 97/2018/NĐ-CP ngày 30/06/2018 của Chính phủ về việc cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cùa Chính phủ | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc 01/07/2018 Áp dụng từ năm ngân sách 2017 01/01/2018 05/03/2018 01/01/2018 01/01/2018 01/07/2018 01/07/2018 |
| STT TTêênn llooạạii Tồng chi vvăănn bbảảnn Số tiết Nghị 14 13 định Nghị 15 14 định Nghị 16 15 định | NNggààyy hhêêtt SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm hhiiệệuu ỉỉựựcc,, TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc Bị thay thế bởi Nghị định số 94/2018/NĐ-CP 79/2010/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về nghiệp vụ 01/07/2018 14/07/2010 Nghị định số 79/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công quản lý nợ công Nghị định số 115/2011/NĐ-CP ngày 14/2/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ Bị bãi bỏ bời Nghị định số 120/2016/NĐ-CP sung điểm 2, mục IV phần B Danh mục chi ngày 23/8/2016 của Chính phủ về việc quy 115/2011/NĐ-CP 14/02/2011 01/01/2017 tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/03/2006 của Chính điều của Luật Phí và lệ phí phủ Nghị định sô 107/2011/NĐ-CP ngày Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 117/2017/NĐ-CP 24/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết ngày 19/10/2017 của Chính phủ quy định về 107/2011/NĐ-CP 24/11/2011 điểm c khoản 2 Điều 15 Luật Cơ quan đại 10/12/2017 quản lý, sừ dụng ngân sách Nhà nước đối với |
diện Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
một sổ hoạt động đối ngoại
| 17 18 19 | 16 17 18 | Nghị định Nghị định Nghị định | 115/2011/NĐ-CP 14/12/2011 42/2012/NĐ-CP 11/05/2012 57/2012/NĐ-CP 20/07/2012 | Nam ở nước ngoài Nghị định số 115/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Chính phù sửa đổi, bổ sung điểm 2, mục TV phần B danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định sổ 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 Nghị định sô 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2012 về quản lý và sử dụng đất trồng lúa Nghị định 57/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012 của Chính phủ về việc chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Page 3 | bãi bỏ bởi Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí. bãi bỏ bời Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chỉnh phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa bãi bỏ bởi Nghị định 93/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 cùa Chính phủ về chế độ tài chính đổi với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn Nhà nước tại tổ chức tín dung do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn Nhà nước | 01/01/2017 01/07/2015 25/09/2017 |
| STT Tổng chi số tiết 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 1 26 25 | TTêênn llooạạii vvăănn bbảảnn Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định Nghị đinh Nghị định | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 10/2013/NĐ-CP 11/01/2013 23/2013/NĐ-CP 25/03/2013 25/2013/NĐ-CP 29/3/2013 60/2003/NĐ-CP 06/06/2013 57/2014/NĐ-CP 16/06/2014 116/2015/NĐ-CP 11/11/2015 112/2015/NĐ-CP 03/11/2015 | ll êênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định sô 10/2013/NĐ-CP ngày 11/1/2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Nghị định sô 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ- CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 về lệ phí trước ba Nghị định sô 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước Nghị định số 57/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước. Nghị định sô 116/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần Nghị định sô 112/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị định số 123/2004/NĐ- CP ngày 18 tháng 5 năm 2004 của Chính phù. Page 4 | LLỷỷ ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Luật quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 có hiệu lực thi hành Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về ]ệ phí trước bạ BỊ thay thế bởi Nghị định số 154/2016/NĐ- CP ngày 16/11/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thài BỊ thay thê bởi Nghị định sô 163/2016/NĐ- CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách bị bãi bò bởi Nghị định 148/2017/NĐ-CP ngày 25/12/2017 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước. Bị thay thế bởi Nghị định số 126/2017/NĐ- CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp Nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp Nhà nước đầu tư 100% vốn điều ]ệ thành công ty cổ phần Bị bãi bỏ bởi Nghị đinh sô 63/2017/NĐ-CP ngày 19/5/2017 của Chính phủ cuy định một số cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu llưưcc 01/01/2018 01/01/2017 01/01/2017 01/1/2017 25/12/2017 01/01/2018 05/07/2017 |
| STT TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm Tồng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn số tiết Nghị 27 26 114/2015/NĐ-CP 09/11/2015 định Nghị 28 27 04/2016/NĐ-CP 06/01/2016 định Nghị 29 28 137/2016/NĐ-CP 29/06/2016 định Nghị 30 29 132/2016/NĐ-CP 01/09/2016 định Nghị 31 30 125/2016/NĐ-CP 01/09/2016 định | NNggààyy hhêêtt hhiiệệuu llựựcc,, TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggiirrnngg hhiiệệuu llựựcc nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Nghị định 114/2015/NĐ-CP ngày 09/11/2015 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều bãi bỏ bởi Nghị định 82/2018/NĐ-CP ngày 21 Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 22/05/2018 của Chính phủ quy định về quản 10/07/2018 14/03/2008 của Chính phù quy định về khu lý khu công nghiệp và khu kinh tế công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế Nghị định số 04/2016/NĐ-CP ngày 06/1/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều BỊ bãi bỏ bởi Nghị định số 151/2017/NĐ-CP của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 ngày 26/12/2017 của Chính phủ Quy định chi 01/01/2018 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của sản công Luật Quản lý, sử dạng tài sản nhà nước Nghị định số 137/2016/NĐ-CP ngày Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 150/2017/NĐ-CP 29/6/2016 của Chính phủ về Biểu thuế nhập ngày 26/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa 01/01/2018 bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chù Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016- tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2018 2018-2022 Nghị định sô 132/2016/NĐ-CP ngày Bị bãi bỏ bời Nghị định sô 154/2017/NĐ-CP 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế nhập ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để 01/01/2018 hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Nam và Chi Lê giai đoạn 2016-2018 Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2018-2022 Nghị định sô 125/2016/NĐ-CP ngày Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 155/2017/NĐ-CP 01/9/2016 của Chính phù về Biểu thuế nhập ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để 01/01/2018 hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016-2019 tế giai đoạn 2018-2023 |
Page 5
| STT Tổng chi số tiết 32 31 33 32 34 33 35 34 36 35 37 36 | TTêênn llooạạii vvăănn bbảảnn Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 129/2016/NĐ-CP 01/09/2016 131/2016/NĐ-CP 01/09/2016 128/2016/NĐ-CP 01/09/2016 130/2016/NĐ-CP 01/09/2016 126/2016/NĐ-CP 01/09/2016 133/2016/NĐ-CP 01/09/2016 | TTêênn ggọọii ccùùaa vváánn bbảảnn Nghị định sô 129/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016-2018 Nghị định số 131/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt cửa Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Ọuốc giai đoạn 2016-2018 Nghị định sô 128/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2016-2018 Nghị định sô 130/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2016 -2018 Nghị định sô 126/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhạo khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016-2018 Nghị định sô 133/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2016-2019 Page 6 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 156/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu un đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2018-2022 Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 149/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệl của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2018-2022 Bị bãi bỏ bời Nghị định sô 153/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2018-2022 BỊ bãi bỏ bời Nghị định số 157/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam đê thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2018-2022 Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 159/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Án Độ giai đoạn 2018-2022 Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 160/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2018-2023 | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc 01/01/2018 01/01/2018 01/01/2018 01/01/2018 01/01/2018 01/01/2018 |
| STT Tổng chi Số tiết 38 37 39 38 40 39 41 40 42 1 43 2 | TTêênn llooạạii vvăănn bbảảnn Nghị định Nghị định Nghị định Nghị định Quyết định Quyết định | SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 127/2016/NĐ-CP 01/9/2016 04/2017/NĐ-CP 16/01/2017 52/2017/NĐ-CP 28/04/2017 84/2018/NĐ-CP 28/05/2018 147/1999/QĐ- 05/7/1999 TTg 146/2005/QĐ- 15/06/2005 TTg | NNggààyy hhêêtt hhiiệệuu llựựcc,, TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc Nghị định sô 127/2016/NĐ-CP ngày Bị bãi bỏ bởi Nghị định sổ 158/2017/NĐ-CP 01/9/2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để 01/01/2018 thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - ôt-xtrây-lia - Thương mại tự do ASEAN - ôt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoạn 2016-2018 Niu Di-lân giai đoạn 2018-2022 Nghị định sô 04/2017/NĐ-CP ngày Bị thay thế bởi Nghị định số 91/2018/NĐ-CP 16/01/2017 của Chính phủ về cấp và quản lý ngày 26/6/2018 của Chính phủ về cấp và quản 01/07/2018 bảo lãnh Chính phủ lý bảo lãnh Chính phủ Nghị định số 52/2017/NĐ-CP ngày 28 tháng Nghị định 97/2018/NĐ-CP ngày 30/06/2018 4 năm 2017 về cho vay lại nguồn vốn vay của Chính phủ về việc cho vay lại vốn vay 01/07/2018 nước ngoài của Chính phủ đối với ủy ban ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung Nghị định 84/2018/NĐ-CP ngày 28/05/2018 của Chính phủ về việc ngưng hiệu lưc đối với Hết hiệu lực theo Khoản 1 Điều 154 Luật ban một số quy định tại Nghị định 58/2017/NĐ- hành văn bản QPPL năm 2015 (hết thời hạn 30/06/2018 CP ngày 10/05/2017 của Chính phủ quy định có hiệu lực đã được quy định trong văn bản) chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải ỌUYẺT ĐỊNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Quyêt định sô 147/1999/QĐ-TTg ngày Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 152/2017/NĐ-CP 05/7/1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định ngày 27/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm 01/01/2018 chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ việc tại các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự sở hoạt động sự nghiệp nghiệp Quyêt định sô 146/2005/QĐ-TTg ngày 15/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chính bãi bỏ bời Quyết định số 30/2017/QĐ-TTg sách thu hồi đất sản xuất của các nông trường, ngày 07/7/2017 (do Bộ NNPTNT trình TTCP) 20/08/2017 lâm trường để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo Page 7 |
| NNggààyy hhêêtt | |||||
| STT | TTêênn llooạạii | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | ||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tồng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| số tiết | llưưcc |
Quyêt định sô 13/2006/QĐ-TTg ngày Bị bãi bỏ bởi Nghị định sổ 144/2016/NĐ-CP
| 44 45 46 47 48 49 | 3 4 5 6 7 8 | Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định | 13/2006/QĐ-TTg 16/01/2006 260/2006/QĐ- 14/11/2006 TTg 09/2007/QĐ-TTg 19/1/2007 54/2007/QĐ-TTg 19/4/2007 13/2008/QĐ-TTg 18/01/2008 140/2008/QĐ- 21/10/2008 TTg | 16/1/2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số cơ chế tài chính ngân sách ưu đãi đối với thành phố Đà Nang Quyêt định sô 260/2006/QĐ-TTg ngày 14/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 147/1999/QĐ- TTg ngày 05/7/1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiêp Quyêt định sô 09/2007/QĐ-TTg ngày 19/1/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xừ lý nhà, đất thuộc sờ hữu nhà nước Quyết định số 54/'2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phù về việc quản lý, sử dụng xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước thuộc Bộ Ngoại giao Quyêt định sô 13/2008/QĐ-TTg ngày 18/1/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2007/QĐ- TTg ngày 19/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xừ lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước | ngày 01/11/2016 quy định một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Đà Nằng Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phù quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 1Ó7/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định sắp xếp lại, xử lý tài sản công Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/1/2019 của Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô Bị bãi bỏ bởi Quyểt định số 05/2019/QĐ-TTg ngày 24/1/2019 của Thủ tướng Chính phử về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành Bị bãi bỏ bới Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định sắp xếp lại, xử lý tài sản công | 01/01/2017 01/01/2018 31/12/2017 25/02/2019 15/03/2019 01/01/2018 |
Page 8
| STT Tổng chi sấ tiết 50 9 51 10 52 11 53 12 54 13 55 14 | TTêênn llooạạii vvăănn bbảảnn Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 24/2009/QĐ-TT g 17/02/2009 30/2010/QĐ-TTg 15/03/2010 46/2010/QĐ-TTg 24/06/2010 86/2010/QĐ-TTg 22/12/2010 16/2011/QĐ-TTg 10/3/2011 08/2012/QĐ-TTg 08/2/2012 | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Quyết định sổ 24/2009/QĐ-TTg ngày 17 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phù ban hành Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế Quyêt định sô 30/2010/QĐ-TTg ngày 15/3/2010 của Thủ tướng Chính phù về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại phục vụ công tác cơ quan Việt Nam ở nước ngoài Quyêt định sô 46/2010/QĐ-TTg ngày 24/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế tài chính phục vụ di dời các cảng ưên sông Sài Gòn và nhà máy đóng tài Ba Son Quyêt định sô 86/2010/QĐ-TTg ngày 22/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sờ gây ô nhiễm môi trường và các cơ sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị Quyêt định sô 16/2011/QĐ-TTg ngày 10 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục Hải quan giai đoạn 2011 -2015 Quyêt định sô 08/2012/QĐ-TTg ngày 08/2/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quàn lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sờ hoạt động sự nghiệp, nhà ờ của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài Page 9 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Nghị định số 167/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 về kinh doanh hàng miễn thuế Bị bãi bỏ bời Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài Luật quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 có hiệu lực thi hành Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định sắp xếp lại, xử lý tài sàn công bãi bỏ bời Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg ngày 15/3/2016 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoan 2016-2020 BỊ bãi bỏ bởi Nghị định số 166/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc 15/02/2017 01/01/2018 01/01/2018 01/01/2018 01/05/2016 01/01/2018 |
| NNggààyy hhêêtt | |||||
| STT | |||||
| TTccnn llooạạii | SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tồng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| số tiết | llựựcc |
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 152/2017/NĐ-CP
31/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc
| 56 15 57 16 58 17 59 18 60 19 61 20 | Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định | 23/2012/QĐ-TTg 31/05/2012 47/2012/QĐ-TTg 01/11/2012 56/2012/QĐ-TTg 21/12/2012 01/2013/QĐ-TTg 07/01/2013 44/2013/QĐ-TTg 19/07/2013 58/2013/QĐ-TTg 15/10/2013 | quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc của cơ quan Nhà nước tại xã, phường, thi trấn Quyết định số 47/2012/QĐ-TTg ngày 01/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chổng tội phạm Quyết định số 56/2012/QĐ-TTg ngày 21/12/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và xử lý rủi ro đối với danh mục nợ công Quyết định số 01/2013/QĐ-TTg ngày 07/1/2013 của Thù tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế lập, sử dụng và quản lý Quỹ tích lũy trả nợ Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ- TTg ngày 17 tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày 15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành quy chế và hoạt động của của Qũy bảo lãnh tín dụng của doanh nghiệp nhỏ và vừa | ngày 27/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sờ hoạt động sự nghiệp BỊ thay thế bởi Quyết định số 04/2019/QĐ- TTg ngày 22/1/2019 về việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm Bị thay thế bởi Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công Bị thay thế bởi Nghị định số 92/2018/NĐ-CP ngày 26/6/2018 của Chính phủ về quản lý và sử dụng Quỹ Tích lũy trả nợ bãi bỏ bởi Nghị định số 167/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 về kinh doanh hàng miễn thuế bãi bỏ bời Nghị định sô 34/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Qũy bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhò và vừa | 27/12/2017 10/03/2019 01/07/2018 01/07/2018 15/02/2017 08/03/2018 |
Page 10
| STT Tổng chi số tiết 62 21 63 22 64 23 65 24 | TTêênn llooạạii vvăănn bbảảnn Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 51/2014/QĐ-TTg 15/09/2014 32/2015/QĐ-TTg 04/08/2015 39/2015/QĐ-TTg 11/09/2015 41/2015/QĐ-TTg 15/09/2015 | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Quyết định số 51/2014/QĐ-TTg ngày 15/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định một số nội dung về thoái vốn, bán cổ phiếu và đăng ký giao dịch, niêm yết trên thị trường chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày 04/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quàn lý, sử dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 100% vốn điều lệ Nhà nước Quyêt định sô 39/2015/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ- TTg ngày 17 tháng 02 năm 2009 và Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ Quyết định sổ 41/2015/QĐ-TTg ngày 15/9/2015 của Thủ tướng Chính phù về việc bán cổ phần theo lô | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc BỊ thay thế bời Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 cùa Chính phủ về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp BỊ bãi bỏ bởi Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11/1/2019 của Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô bãi bò bởi Nghị định số 167/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 về kinh doanh hàng miễn thuế Bị thay thế bởi Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ về việc sửa đồi, bổ sung một số điều cùa Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phù về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 01/05/2018 25/02/2019 15/02/2017 01/05/2018 |
Page 11
| NNggààyy hhếếtt | |||||
| STT | TTêênn llooạạii | SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnããmm | hhiiệệuu llựựcc,, | ||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tồng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| số tiết | llựựcc |
Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20
| 66 67 68 69 70 | Quyết 25 định Quyết 26 định Quyết 27 định 1 Thông tư 2 Thông tư | 52/2015/QĐ-TTg 20/10/2015 08/2016/QĐ-TTg 26/02/2016 46/2016/QĐ-TTg 19/10/2016 43/TC-QLCS 31/7/1996 01/2001/TT- 09 /02/2001 TCHQ | tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới Quyét định số 08/2016/QĐ-TTg ngày 26/2/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung Quyết định sổ 46/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nuớc năm 2017 THÒNG Tư Bộ TÀI CHÍNH Thông tư số 43/TC-QLCS ngày 31 tháng 7 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tiếp nhận và bàn giao tài sản giữa các cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức kinh tế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Thông tư sổ 0Ỉ/2001/TT-TCHQ ngày 09 tháng 02 năm 2001 hướng dẫn thủ tục hải quan đối với đồ dùng, hành lý xuất nhập khẩu, phương tiện đi lại của chuyên gia nước ngoài quy định tại Quyết định số 211/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ | bãi bỏ bởi Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 151/2Ơ17/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sừ dụng tài sản công Chỉ áp dụng cho năm ngân sách 2017 Bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 cua Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ọuản lý, sử dụng tài sản công Thông tư liên tịch 12/2010/TTLT-BKHĐT- BTC ngày 28/05/2010 của Bộ icế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính quy đinh chi tiết và hướng dẫn thực hiện Quy chế Chuvên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01/10/2009 của Thủ tướng Chính phủ | 23/01/2018 01/01/2018 31/12/2017 15/02/2018 12/07/2010 |
Page 12
| NNggààyy hhêêtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| Số tiết | IIưưcc |
23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực
Bị thay thế bởi Thông tư số 342/2016/TT-
hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày
BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy
06/6/2003 cùa Chính phủ quy định chi tiết và
| 71 | 3 Thông tư 59/2003/TT-BTC 23/06/2003 | hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước và Thông tư sổ 108/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm | định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách hết hiệu lực theo khoản 4 Điều 154 Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015 Thông tư này hướng dẫn thi hành Nghị định | 13/02/2017 |
Thông tư số 51/2004/TT-BTC ngày sổ 123/2004/NĐ-CP ngày 18/5/2004 của
| 72 73 | 4 Thông tư 51/2004/TT-BTC 06/09/2004 5 Thông tư 55/2006/TT-BTC 22/06/2006 | 06/9/2004 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 123/2004/NĐ-CP ngày 18/5/2004 của Chính phủ về một số cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối vói Thủ đô Hà Nội Thông tư số 55/2006/TT-BTC ngày 22/6/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2005/NĐ-CP ngày 02/3/2005 của Chính phủ về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng hình sự | Chính phủ về một sổ cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội. Ngày ỉ 9/5/2017, Chỉnh phủ ban hành Nghị định số 63/2017/NĐ-CP ngày 19/5/2017 của Chỉnh phủ về quy định một so cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc thù đoi với Thù đô Hà Nội và bãi bỏ Nghị định số 123/2004/NĐ-CP bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định sổ 30/2018/NĐ- CP ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động cùa Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tạc định giá tài sản trong tổ tụng hình sự | 05/07/2017 25/06/2018 |
Page 13
| STT TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm Tồng chi vvâânn bbảảoo bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn Số tiết 74 6 Thông tư 01/2007/TT-BTC 02/01/2007 75 7 Thông tư 52/2007/TT-BTC 21/05/2007 76 8 Thông tư 77/2007/TT-BTC 05/07/2007 77 9 Thông tư 83/2007/TT-BTC 16/07/2007 122/2007/TT- 78 10 Thông tư 18/10/2007 BTC | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư sô 01/2007/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ và ngân sách các cấp Thông tư số 52/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính cho hoạt động hội thi sáng tạo kỹ thuật Thông tư 77/2007/TT-BTC ngày 05/07/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ "Vì người nghèo" Thông tư sô 83/2007/TT-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sẳp xểp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước Thông tư sô 122/2007/TT-BTC ngày 18/10/2007 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bố sung một số nội dung của Thông tư số 43 TC/QLCS ngày 31/7/1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tiếp nhận và bàn giao tài sản giữa các cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức kinh tế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2015 của Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng họp quyết toán năm bãi bỏ bời Thông tư sô 27/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải thường sáng tạo khoa học công nghệ Việt Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng bị bãi bỏ bởi Thông tư sô ] 03/2018/TT-BTC ngày 14/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng cho quỹ "Vì người nghèo" bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2018/TT-BTC ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản BỊ bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị dịnh 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc 10/02/2018 04/05/2018 01/01/2019 01/06/2018 01/01/2018 |
Page 14
| NNggààyy hhếếtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhểểtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tồng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| Số tiết | llựựcc | ||||
| Bị thay thế bởi Thông tư số 107/2018/TT- |
BTC ngày 15/11/2018 của Bộ Tài chính quy
09/12/2008 của Bộ Tài chính về việc hướng
| 79 80 81 82 83 | 120/2008/TT- 11 Thông tư 09/12/2008 BTC 12 Thông tư 11/2009/TT-BTC 21/01/2009 136/2009/TT- 13 Thông tư 02/07/2009 BTC 14 Thông tư 69/2009/TT-BTC 03/04/2009 123/2009/TT- 15 Thông tư 17/6/2009 BTC | dẫn về thanh toán, quyết toán vốn đầu tư các dự án đầu tư xây dựng của các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài Thông tư số 11/2009/TT-BTC ngày 21/01/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi và quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi Thông tư sổ 136/2009/TT-BTC ngày 02/7/2009 của Bộ Tài chính bổ sung, sừa đổi mục lục ngân sách nhà nước Thông tư số 69/2009/TT-BTC ngày 03/4/2009 của Bộ Tài chính hướng dần bổ sung mục lục ngân sách nhà nước Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trinh các môn học đối với các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp | định về quản ]ý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng sừ dụng nguồn vốn đầu tư công của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài bãi bỏ bởi Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về viêc quy định Hê thống Mục lục ngân sách Nhà nước Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước bị bãi bỏ bởi Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp | 01/01/2019 01/10/2018 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 03/10/2018 |
Page 15
| STT TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm Tổng chi vvăănn bbảảnn bbaann bbàànnhh vvăănn bbảảnn số tiết 223/2009/TT- 84 16 Thông tư 25/11/2009 QTC 225/2009/TT- 85 17 Thông tư 26/11/2009 BTC 245/2009/TT- 86 18 Thông tư 31/12/2009 BTC 87 19 Thông tư 01/2010/TT-BTC 06/01/2010 88 20 Thông tư 26/2010/TT-BTC 25/02/2010 | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 223/2009/TT-BTC ngày 25/11/2009 của Bộ Tài chính quỵ định bổ sung mục lục ngân sách nhà nước Thông tư số 225/2009/TT-BTC ngày 26/11/2009 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sừ dụng hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch íhu, sung quỹ nhà nước Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước Thông tư sô 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước Thông tư số 26/2010/TT-BTC ngày 25/2/2010 của Bộ Tài chính quy định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước Page 16 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước Bị bãi bỏ bời Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 cùa Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phù quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sừ dụng tài sản công bãi bò bởi Thông tư sô 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 cùa Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước Bị thay thê bởi Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/20ỉ 6 của Bộ Tài chỉnh vê việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước | NNggààyy hhềềtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 04/02/2017 áp dụng từ nãm ngân sách 2017 29/12/2017 01/01/2018 01/11/2018 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 |
| NNggààyy hhêêtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | ssếế,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| Số tiết | llựựcc |
Thông tư sô 89/2010/TT-BTC ngày Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC
| 16/6/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế | ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc | |||
| độ báo cáo công khai quản lý, sử dụng tài sản | hướng dẫn một số nội dung của Nghị định sổ | |||
| 89 | 21 Thông tư 89/2010/TT-BTC 16/06/2010 | 01/01/2018 | ||
| nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự | 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính | |||
| nghiệp công lập, tổ chức được giao quản lý, | phù quy định chi tiết rnột số điều của Luật | |||
| sử dụng tài sản nhà nước | Ọuản lý, sử dụng tài sản công^ |
Thông tư số 18/2010/TT-BTC ngày BỊ thay thế bởi Thông tư số 134/2018/TT-
| 01/2/2010 của Bộ Tài chính ban hành Quy | BTC ngày 28/12/2018 của Bộ Tài chính về | |||
| 90 | 22 Thông tư 18/2010/TT-BTC 01/02/2010 | 01/07/2019 | ||
| chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nước | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuồng | |||
| đối với xuồng cứu nạn | (tàu) cao tốc dự trữ quốc gia |
Thông tư sô 35/2010/TT-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư số 95/2018/TT-BTC
| 91 92 93 94 95 | 23 Thông tư 35/2010/TT-BTC 139/2010/TT- 24 Thông tư BTC 143/2010/TT- 25 Thông tư BTC 198/2010/TT- 26 Thông tư BTC 209/2010/TT- 27 Thông tư BTC | 12/3/2010 21/09/2010 22/09/2010 08/12/2010 20/12/2010 | 12/3/2010 Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế xuất khẩu đối với gỗ và than cốc được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21/09/2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ NSNN dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức nhà nước Thông tư số 143/2010/TT-BTC ngày 22/9/2010 của Bộ Tài chính quy định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước Thông tư số 198/2010/TT-BTC ngày 08/12/2010 của Bộ Tài chính quy định sừa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước Thông tư số 209/2010/TT-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN | ngày 17/10/2018 của Bộ Tài chính bãi bở một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức BỊ thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước BỊ thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước bãi bỏ bởi Thông tư số 133/2017/TT-BTC ngày 15/12/2017 của Bộ Tài chính quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp vu Kho bac Nhà nước | 01/12/2018 15/06/2018 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 01/02/2018 |
Page 17
| STT TTêênn llooaaii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm Tồng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbâânn Số tiết 220/2010/TT- 96 28 Thông tư 30/12/2010 BTC 97 29 Thông tư 21/2011/TT-BTC 18/02/2011 98 30 Thông tư 30/2011/TT-BTC 02/03/2011 | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 220/2010/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc Thông tư sô 21/2011/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú, chúc thọ, mừng thọ và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi Thông tư số 30/2011/TT-BTC ngày 02/3/2011 của Bộ Tài chính quy định bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước Thông tư sô 39/2011/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 83/2007/TT-BTC ngày 16 tháng 7 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 96/2018/TT-BTC ngày 18/10/2018 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khoè ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ; ưu đãi tín dụng và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2018/TT-BTC ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc 15/04/2018 01/01/2019 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 |
dẫn thực hiện Quyết định số 09/2007/QĐ-
một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất
TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 và Thông tư
| 99 | 31 Thông tư 39/2011/TT-BTC 22/03/2011 | theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ- | 01/06/2018 |
số 175/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm
CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính
2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội
phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản
dung của Quyết định số 140/2008/QĐ-
| công | |
| TTg ngày 21 tháng 10 năm 2008 của Thủ | |
| tướng Chính phủ về việc sấp xếp lại, xử lý | |
| nhà, đất thuôc sờ hữu nhà nước |
Thông tư sô 53/2011/TT-BTC ngày Bị thay thế bởi Thông tư số 126/2017/TT-
| 27/4/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫu | BTC ngày 27/11/2017 của Bộ Tài chính về | ||
| 100 32 Thông tư 53/2011/TT-BTC 27/04/2011 | 15/01/2018 | ||
| biểu báo cảo và công khai thông tin về nợ | chế độ báo cáo và công khai thông tin về nợ | ||
| công và nợ nước ngoài của quốc gia | công và nợ nước ngoài của quốc gia |
Page 18
| NNggààyy hhếếtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu iiựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhcctt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| số tiết | lliirrcc |
Thông tư sô 55/2011/TT-BTC ngày 29 tháng
bãi bỏ bởi Thông tư số 116/2018/TT-BT ngày
4 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế
| 101 33 Thông tư 55/2011/TT-BTC | 29/4/2011 | 28/11/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ | 01/02/2019 |
độ báo cáo giá thị trường hàng hóa, dịch vụ
| báo cáo giá thị trường | ||
| trong nước, giá hàng hóa nhập khẩu | ||
| Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT- | 04/02/2017 |
| 102 34 Thông tư 57/2011/TT-BTC 05/05/2011 103 35 Thông tư 81/2011/TT-BTC 09/6/2011 118/2011/TT- 104 36 Thông tư 16/8/2011 BTC 144/2011/TT- 105 37 Thông tư 21/10/2011 BTC 150/2011/TT- 106 38 Thông tư 09/11/2011 BTC | 05/5/2011 của Bộ Tài chính quy định bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước Thông tư sô 81/2011/TT-BTC ngày 09 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số quy định của Quy chế tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường và các cơ sờ phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 86/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Thông tư sô 118/2011/TT-BTC ngày 16/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế nhập khẩu và thué giá trị gia tăng đổi với hàng hóa nhập khẩu của các dự án điện Thông tư số 144/2011/TT-BTC ngày 21/10/2011 của Bộ Tài chính về việc quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục ngân sách Nhà nước Thông tư số 150/2011/TT-BTC ngày 09/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoán đổi trái phiếu Chính phủ | BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước bãi bỏ bời Thông tư số 37/2018/TT-BTC ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 95/2018/TT-BTC ngày 17/10/2018 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trường Bộ Tài chính trong lĩnh vực thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu Bị thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước bãi bỏ bởi Thông tư sô 110/2018/TT-BTC 15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại hoán đổi công cụ nợ cùa Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước | áp dụng từ năm ngân sách 2017 01/06/2018 01/12/2018 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 01/01/2019 |
Page 19
| STT TTêênn ttooạạii Tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 107 39 Thông tư | SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 155/2011/TT- 11/11/2011 BTC | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư sô 155/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt - Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Thông tư sô 176/2014/TT-BTC ngày 17/11/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt - Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1 theo Hiệp định 2010 và Nghị định thư 2013 bãi bỏ bởi Thông tư sô 40/2018/TT-BTC | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc 01/01/2015 |
Thông tư số 196/2011 /TT-BTC ngày ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
| 108 40 Thông tư | 196/2011/TT- BTC | 26/12/2011 | 26/12/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần Thông tư sô 09/2012/TT-BTC ngày 19/1/2012 của Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung | việc bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của các doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC | 18/06/2018 |
một số điều của Thông tự số 245/2009/TT-
ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
BTC ngày 31/12/2009 quy định thực hiện một
| hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số | |||
| 109 41 Thông tư 09/2012/TT-BTC 19/01/2012 | số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ- | 01/01/2018 | |
| 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 cùa Chính | |||
| CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ | |||
| phủ quy định chi tiết một sổ điều của Luật | |||
| quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một | |||
| Quản lý, sừ dụng tài sản công | |||
| số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà | |||
| nước |
Page 20
| NNggààyy hhêêtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| Số tiết | llưưcc |
Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19 tháng
01 năm 2012 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC
sung một số điều của Thông tư số
ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
245/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm
| 110 42 Thông tư 09/2012/TT-BTC 19/01/2012 111 43 Thông tư 28/2012/TT-BTC 24/2/2012 112 44 Thông tư 38/2012/TT-BTC 05/3/2012 113 45 Thông tư 85/2012/TT-BTC 25/05/2012 | 2009 quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/2/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn Thông tư số 38/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí về tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh ờ các cấp Thông tư sô 85/2012/TT-BTC ngày 25/5/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng | hướng dẫn một số nội dung của Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 cua Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công BỊ thay thê bởi các Thông tư sô 52/2018/TT- BTC ngày 24/05/2018 của Bộ Tài chính sửa đồi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT- BTC ngày 18/1/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 97/2018/TT-BTC ngày 30/10/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí về đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức phong cách Hồ Chí Minh Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/20] 8/NĐ-CP ngày 16/11/2018 hướng dẫn Luật Lâm nghiệp | 15/02/2018 10/07/2018 15/12/2018 01/01/2019 |
Page 21
| STT TTêênn llooạạii Tồng chi vvăănn bbảảnn số tiết 114 46 Thông tư 115 47 Thông tư 116 48 Thông tư 117 49 Thông tư 118 50 Thông tư I * s\ 119 51 Thông tư 120 52 Thông tư | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 110/2012/TT- 03/07/2012 BTC 120/2012/TT- 24/07/2012 BTC 121/2012/TT- 26/7/2012 BTC 122/2012/TT- 27/07/2012 BTC 131/2012/TT- 13/08/2012 BTC 178/2012/TT- 23/10/2012 BTC 217/2012/TT- 17/12/2012 BTC | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư sô 110/2012/TT-BTC ngày 03/7/2012 cùa Bộ Tài chính về việc sửa đối, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2008/QĐẾ-BTC ngày 02/06/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước Thông tư số 120/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2012 quy định suất chi đào tạo cho lưu học sinh Lào và Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam Thông tư sô 121/2012/TT-BTC ngày 26/7/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản trị công ty áp dụng cho các công ty đại chủng Thông tư sô 122/2012/TT- BTC ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý và giấy tờ có giá do Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản Thông tư số 131/2012/TT-BTC ngày 13/8/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phao áo cứu sinh dự trữ quốc gia Thông tư số 178/2012/TT-BTC ngày 23/10/2012 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán Bảo hiểm xã hội Thông tư sô 217/2012/TT-BTC ngày 17/12/2012 của Bộ Tài chính về việc quy định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách Nhà nước | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước bãi bỏ bởi Thông tư sô 24/2018/TT-BTC ngày 12/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phi đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 71/2017/NĐ-CP ngày 06/6/2017 của Chính phủ quy định về quản tri công ty áp dụng với công ty đại chúng bãi bỏ bởi Thông tư sô 135/2018/TT-BTC ngày 28/12/2018 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý đối với tiền mặt , giấy tờ có giá , tài sản quý tạm gửi , tạm giữ do Kho bạc Nhà nước nhận bảo quản Bị thay thế bởi Thông tư số 322/2016/TT- BTC ngày 14/12/2016 cùa Bộ Tài chính về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phao áo cứu sinh dự trữ quốc gia bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 102/2018/TT-BTC ngày 14/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán Bảo hiểm xã hội Bị thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước | NNggààyy hhêêtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 01/05/2018 01/08/2017 15/02/2019 15/06/2017 A1 /A1 nnm v j i / u 1 / Z U Ì V 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 |
Page 22
| NNggààyy hhêêtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSốố,, kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvããnn bbảảnn | LLýý ddoo hhéétt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| Số tiết | llưưcc |
bãi bỏ bởi Thông tư số 176/2014/TT-BTC
12/11/2012 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi
ngày 17/11/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn
Thông tư số 155/2011/TT-BTC hướng dẫn về
| 191/2012/TT- | về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, | ||||
| 121 53 Thông tư | 12/11/2012 | thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, | 01/01/2015 | ||
| BTC | phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên |
phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên
doanh Việt - Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1
doanh Việt - Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1
| 122 54 Thông tư 10/2013/TT-BTC 18/01/2013 | theo quy định tại Hiệp định 2010 Thông tư số 10/2013/TT-BTC ngày 18/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại các công ty mẹ của tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong tổ họp công ty mẹ - công ty con | theo Hiệp định 2010 và Nghị định thư 2013 bãi bỏ bời Thông tư sô 40/2018/TT-BTC ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc bán cổ phần lần đầu và quàn lý, sừ dụng tiền thu từ cổ phần hóa của các doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thực hiện chuyển đối thành công ty cổ phần | 18/06/2018 |
Thông tư sô 24/2013/TT-BTC ngày bãi bỏ bởi Thông tư sô 316/2016/TT-BTC
| 123 55 Thông tư 24/2013/TT-BTC 01/03/2013 124 56 Thông tư 05/2013/TT-BTC 09/01/2013 125 57 Thông tư 06/2013/TT-BTC 09/01/2013 | 01/3/2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện thu điều tiết đối với sản phẩm lọc dầu và hóa dầu tiêu thụ trong nước của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên loc hoá dầu Bình Sơn Thông tư sô 05/2013/TT-BTC ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Thông tư số 06/2013/TT-BTC ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô | ngày 02/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện một số cơ chế tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lọc hóa dầu Bình Sơn theo Quyết định số 1752/QĐ-TTg ngày 03/09/2016 bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 16/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 18/2018/TT-BTC ngày 12/02/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều về chể độ tài chính đổi với tổ chức tài chính vi mô | 03/09/2016 26/03/2018 29/03/2018 |
Page 23
| NNggààyy hhếếtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt bbiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tảng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| Số tiết | llưưcc |
Thông tư sô 87/2013/TT-BTC ngày bãi bỏ bời Thông tư 134/2017/TT-BTC ngày
| 126 58 Thông tư 87/2013/TT-BTC 28/6/2013 127 59 Thông tư 93/2013/TT-BTC 08/7/2013 128 60 Thông tư 94/2013/TT-BTC 08/7/2013 111/2015/TT- 129 61 Thông tư 28/7/2015 BTC 129/2013/TT- 130 62 Thông tư 18/09/2013 BTC 137/2013/TT- 131 63 Thông tư 07/10/2013 BTC 132 64 Thông tư 97/2013/TT-BTC 23/07/2013 | 28/6/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán Thông tư số 93/2013/TT-BTC ngày 08 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với Ngân hàng Hợp tác xã Thông tư sô 94/2013/TT-BTC ngày 08 tháng 7 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân Thông tư sô 111/2015/TT-BTC ngày 28 tháng 7 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước Thông tư sô 129/2013/TT-BTC ngày 18/9/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thòa thuận quốc tế Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán kinh phí bảo đàm TTATGT do ngân sách nhà nước cấp Thông tư sô 97/2013/TT-BTC ngày 23/7/2013 của Bộ Tài chính về việc quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước | 19/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trên thị trường chứng khoán. bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 19/2018/TT-BTC ngày 12/02/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với Ngàn hàng Hợp tác xã Việt Nam bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 20/2018/TT-BTC ngày 12/02/2018 của Bộ Tài chính hướne dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân bãi bỏ bởi Thông tư 111/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phát hành và thanh toán công cụ nợ của Chính phủ tai thị trường trong nước bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 13/2018/TT-BTC ngày 06/02/2018 của Bộ Tài chính quy địtil việc quản ỉý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế bị bãi bỏ bời Thông tư số 01/2018/TT-BTC ngày 02/01/20] 8 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông BỊ thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước | 01/03/2018 29/03/2018 29/03/20 i 8 01/01/2019 02/04/2018 01/03/2018 04/02/2017 áp dụng từ năm ngân sách 2017 |
Page 24
| NNggààyy hhêêtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| số tiết | llưưcc | ||||
| Thông tư số 177/2013/TT-BTC ngày | |||||
| 29/11/2013 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi | bãi bỏ bởi Thông tư số 316/2016/TT-BTC |
Thông tư số 24/2013/TT-BTC ngày ngày 02/12/2016 của Bộ Tài chính về việc
| 133 65 Thông tư 134 66 Thông tư 135 67 Thông tư | 177/2013/TT- BTC 194/2013/TT- BTC 198/2013/TT- BTC | 29/11/2013 17/12/2013 20/12/2013 | 01/03/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thu điều tiết đối với sản phẩm lọc dầu và hóa dầu tiêu thụ trong nước của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Lọc hóa dầu Bình Sơn Thông tư số 194/2013/TT-BTC ngày 17/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn tái cơ cấu doanh nghiệp 100% vốn nhà nước không đủ điều kiện cổ phần hóa theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án sừ dụng vốn nhà nước | hướng dẫn thực hiện một số cơ chế tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lọc hóa dầu Binh Sơn theo Quyết định số 1752/QĐ-TTg ngày 03/09/2016 bãi bỏ bởi Thông tư số 69/2018/TT-BTC ngày 08/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước không đủ điều kiện cổ phần hóa theo quy định tại Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty Bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 cua Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ọuản lý, sử dụng tài sản công Bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 144/2017/TT-BTC | 03/09/2016 01/10/2018 01/01/2018 |
Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
| 198/2013/TT- | 20/12/2013 của Bộ Tài chính quy định việc | hướng dẫn một số nội dung cùa Nghị định | |||
| 136 68 Thông tư | 20/12/2013 | 15/02/2018 | |||
| BTC | quản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án | 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 cua Chính | |||
| sử dụng vốn nhà nước. | phủ quy định chi tiết một số điều của Luật | ||||
| Ọuản lý, sử dụng tài sản công |
Page 25
| NNggààyy hhêêtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | ssốố,, kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, ooăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| số tiết | llựựcc | ||||
| bãi bỏ bời Thông tư 138/2017/TT-BTC ngày | |||||
| 25/12/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng | |||||
| dẫn một số khoản chi phí đặc thù đối với |
Thông tư số 01/2014/TT-BTC ngày doanh nghiệp kinh doanh xổ số quy định tại
| 137 69 Thông tư 01/2014/TT-BTC 02/01/2014 138 70 Thông tư 41/2014/TT-BTC 08/4/2014 | 02/01/2014 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số Thông tư số 41/2014/TT-BTC ngày 08/4/2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | Nghị định 122/2017/NĐ-CP ngày 13/11/2017 của Chính phủ quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số; Sở Giao dịch Chứng khoán và Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam Bị thay thế bởi Thông tư số 312/2016/TT- BTC ngày 24/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định chế độ tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | 10/02/2018 10/01/2017 |
Thông tư sô 81/2014/TT-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư số 58/2018/TT-BTC
| 139 71 Thông tư 81/2014/TT-BTC 118/2014/TT- 140 72 Thông tư BTC 124/2014/TT- 141 73 Thông tư BTC | 24/6/2014 21/08/2014 27/08/2014 | 24/6/2014 của Bộ Tài chính quy định về chế độ cung cấp thông tin, báo cáo đối với các chương trình, dự án vay vốn được cấp bảo lãnh Chính phủ Thông tư sô 118/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước Thông tư 124/2014/TT-BTC ngày 27/08/2014 của Bộ Tài chính về việc quy định thủ tục hải quan đổi với xăng, dầu có nguồn gốc từ nước ngoài tạm nhập khẩu đế sử dụng hoán đổi với xăng dầu mua từ nhà máy lọc dầu Dung Quất tái xuất sang Lào | ngày 10/7/20 ỉ 8 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo đối với các chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh bị bãi bở bởi Thông tư sô 83/2018/TT-BTC ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước, tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước Hết hiệu lực theo Khoản 1 Điều 154 Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015 (hết thời hạn có hiệu lực đã được quy định trong văn bản) | 01/09/2018 15/10/2018 31/12/2015 |
Page 26
| NNggààyy hhếếtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| số tiết | llưưcc | ||||
| bãi bỏ bời Thông tư sô 41/2018/TT-BTC |
Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
| 142 74 Thông tư 143 75 Thông tư 144 76 Thông tư 145 77 Thông tư | 127/2014/TT- BTC 140/2014/TT- BTC 142/2014/TT- BTC 159/2014/TT- BTC | 05/9/2014 24/9/2014 25/09/2014 27/10/2014 | 5/9/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi thực hiện chuyến doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần Thông tư số 140/2014/TT-BTC ngày 24/9/2014 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi một số điều của Thông tư 120/2012/TT-BTC ngày 24/07/2012 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn suất chi đào tạo học sinh Lào và học sinh Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam Thông tư 142/2014/TT-BTC ngày 25/09/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán dự trữ quốc gia Thông tư sổ 159/2014/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 29/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập, quyền sở hữu cùa Nhà nước | một số nội dung về xử lý tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty bãi bỏ bởi Thông tư số 24/2018/TT-BTC ngày 12/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn quàn lý kinh phí đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt Nam bị bãi bỏ bời Thông tu 108/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán Dự trữ quốc gia bị bãi bở bởi Thông tư sô 57/2018/TT-BTC ngày 05/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định trình tự , thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản đ ược xác lập quyền sờ hữu toàn dân | 18/6/2018 01/05/2018 01/01/2019 20/08/2018 |
Page 27
| NNggààyy hhềềtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLỷỷ ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| số tiết | llựựcc | ||||
| bị bãi bỏ bởi Thông tư số 45/2018/TT-BTC |
Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng
ngày 07/5/2018 hướng dẫn chế độ quản lý,
11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế
| 146 78 Thông tư 147 79 Thông tư 148 80 Thông tư | 162/2014/TT- BTC 165/2014/TT- BTC 167/2014/TT- BTC | 06/11/2014 14/11/2014 14/11/2014 | độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước Thông tư số 165/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2015-2018 Thông tư sô 167/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại | tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 156/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN giai đoạn 2018-2022 Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 157/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu 'IU đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa | 02/07/2018 01/01/2018 01/01/2018 |
hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-
| 149 81 Thông tư 150 82 Thông tư | 168/2014/TT- BTC 169/2014/TT- BTC | 14/11/2014 14/11/2014 | 2018 Thông tư sô 168/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - úc - Niu Di-lâri giai đoạn 2015-2018 Thông tư sô 169/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Án Độ giai đoạn 2015- | ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2018-2022 Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 158/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đậc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực Thương mại tự do ASEAN - òt-xtrây-lia - Niu Di-lân giai đoan 2018-2022 Bi bãi bỏ bởi Nơhị định sô 159/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Án Độ giai đoạn 2018-2022 | 01/01/2018 01/01/2018 |
Page 28
| STT TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm Tổng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn Số tiết 170/2014/TT- 151 83 Thông tư 14/11/2014 BTC 192/2014/TT- 152 84 Thông tư 12/12/2014 BTC 212/2014/TT- 153 85 Thông tư 31/12/2014 BTC 154 86 Thông tư 10/2015/TT-BTC 29/01/2015 155 87 Thông tư 22/2015/TT-BTC 12/02/2015 156 88 Thông tư 24/2015/TT-BTC 14/02/2015 | TTêênn ggọọii ccủủaa vvảảnn bbảảnn Thông tư sô 170/2014/TT-BTC ngày 14/11/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng cho Qũy tích lũy trả nợ Thông tư sô 192/2014/TT-BTC ngày 12/12/2014 của Bộ Tài chính về việc quy định bổ sung hệ thống mục lục ngân sách Nhà nước Thông tư sô 212/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Thông tư sô 10/2015/TT-BTC ngày 29/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết thi hành Quyết định số 54/2014/QĐ-TTg ngày 19/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế nhập khẩu đối với linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp sản phẩm trang thiết bị y tế cần được ưu tiên nghiên cứu, chế tạo Thông tư sô 22/2015/TT-BTC ngày 12/2/2015 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo và các huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao Thông tư sô 24/2015/TT-BTC ngày 14/2/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2015- Page 29 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu ]]ựựcc bị bãi bỏ bởi Thông tư sổ 109/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng cho Ọũy tích lũy trả nợ Bị thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT- BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước Thông tư 174/2015/TT-BTC ngày 10/11/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bị bãi bỏ bởi Thông tư số 95/2018/TT-BTC ngày 17/10/2018 của Bộ Tài chính bãi bỏ một số Thông tư của Bộ trường Bộ Tài chính trong lĩnh vực thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu Bị thay thế bởi Thông tư số 52/2018/TT-BTC ngày 24/05/2018 của Chính phủ sửa đổi, bồ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 160/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2018-2023 | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 01/01/2019 04/02/2017 01/01/2016 01/12/2018 10/07/2018 01/01/2018 |
| STT TTêênn llooạạii ssốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm Tổng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn sá tiết 157 89 Thông tư 41/2015/TT-BTC 27/3/2015 158 90 Thông tư 42/2015/TT-BTC 27/03/2015 159 91 Thông tư 44/2015/TT-BTC 30/03/2015 171/2015/TT- 160 92 Thông tư 09/11/2015 BTC | TTễễnn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 41/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2015 cùa Bộ Tài chính sửa đổi Điều 9 Thông tư số 39/2011/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước Thông tư sổ 42/2015/TT-BTC ngày 27/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh Thông tư sô 44/2015/TT-BTC ngày 30/3/2015 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Ọuốc giai đoạn 2015-2018 Thông tư sô 171/2015/TT-BTC ngày 09/11/2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 209/2013/TT-BTC ngày 27/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam Page 30 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Thông tư sô 37/2018/TT-BTC ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy đinh việc sắp xếp lại, xử lý tài sản bãi bở bởi Thông tư 50/2018/TT-BTC ngày 23/05/2018 của Bộ Tài chính về việc ban hành các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định 59/2018/NĐ-CP ngày 20/04/2018 của Chính phủ Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 157/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2018-2022 bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2017/TT-BTC ngày 05/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt nam | NNggààyy hhêêtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggiirrnngg hhiiệệuu llưưcc 01/06/2018 05/06/2018 01/01/2018 21/02/2017 |
| NNggààyy hhếếtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| Số tiết | llưưcc | ||||
| BỊ bãi bỏ bởi Thông tư sồ 144/2017/TT-BTC |
Thông tư số 23/2016/TT-BTC ngày ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
| 161 93 Thông tư 23/2016/TT-BTC 16/2/2016 162 94 Thông tư 34/2016/TT-BTC 26/02/2016 163 95 Thông tư 35/2016/TT-BTC 26/02/2016 | 16/2/2016 của Bộ Tài chính huớng dẫn một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập Thông tư sổ 34/2016/TT-BTC ngày 26/2/2016 của Bộ Tài chính công bố danh mục tài sản mua sắm tập trung cấp quốc gia Thông tư số 35/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung. | hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công BỊ bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 cua Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công | 01/01/2018 01/01/2018 15/02/2018 |
Thông tư sô 55/2016/TT-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 88/2018/TT-BTC
| 23/3/2016 của Bộ Tài chính quy định một số | ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính quy định | |||
| 164 96 Thông tư 55/2016/TT-BTC | 23/3/2016 | nội dung về quản lý tài chính đối với dự án | một số nội dung về quản lý tài chính đối với | 12/11/2018 |
| đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi | dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và | |||
| phí lựa chọn nhà đầu tư | chi phí lựa chọn nhà đẩu tư |
Thông tư sô 56/2016/TT-BTC ngày Bị thay thể bởi Thông tư sô 324/2016/TT-
| 25/3/2016 cùa Bộ Tài chính về việc quy định | BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về | ||
| 165 97 Thông tư 56/2016/TT-BTC 25/03/2016 | 04/02/2017 | ||
| sửa đổi, bổ sung Hệ thống mục lục ngân sách | việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách | ||
| Nhà nước | Nhà nước |
Page 31
| NNggààyy hhếếtt | |||||
| STT | |||||
| TTêênn llooạạii | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm | hhiiệệuu llựựcc,, | |||
| TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | ||||
| Tổng chi | vvăănn bbảảnn | bbaann bbàànnhh vvăănn bbảảnn | nnggưưnngg hhiiệệuu | ||
| số tiết | llưưcc |
Thông tư số 115/2016/TT-BTC ngày bãi bỏ bởi Thông tư số 40/2018/TT-BTC
| 166 98 Thông tư 167 99 Thông tư 168 100 Thông tư 169 101 Thông tư | 115/2016/TT- BTC 170/2016/TT- BTC 177/2016/TT- BTC 178/2016/TT- BTC | 30/06/2016 26/10/2016 01/11/2016 01/11/2016 | 30/6/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 196/2011/TT-BTC ngày 26/12/2011 cua Bộ Tài chính hướng dẫn bản cổ phần lần đầu và quàn lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của các doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thực hiện chuyển đổi thành công ty cố phần Thông tư sô 170/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt độne hóa chất Thông tư sô 177/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp phép kinh doanh lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên; lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam Thông tư sô 178/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sừ dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Page 32 | ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của các doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thực hiện chuyển đổi thành công ty cổ phần bị bãi bỏ bời Thông tư số 08/2018/TT-BTC ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng r>hí trong hoạt động hóa chất bãi bỏ bởi Thông tư sô 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài bãi bỏ bởi rhông tư số 34/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch | 01/06/2018 12/03/2018 14/05/2018 I4/05/2018 |
| STT TTêênn llooạạii Tồng chi vvăănn bbảảnn số tiết 170 102 Thông tư 171 103 Thông tư 172 104 Thông tư 173 105 Thông tư 174 106 Thông tư | SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 195/2016/TT- 08/11/2016 BTC 242/2016/TT- 11/11/2016 BTC 241/2016/TT- 11/11/2016 BTC 326/2016/TT- 23/12/2016 BTC 341/2016/TT- 29/12/2016 BTC | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 195/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định Thông tư sô 242/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường chứng khoán Việt Nam Thông tư số 241/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam Thông tư sô 326/2016/TT-BTC ngày 23/12/2016 của Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 Thông tư sô 341/2016/TT-BTC ngày 29/12/2016 của Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sừ dụng máy móc, thiết bị của Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài Page 33 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bị bãi bỏ bởi Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sừ dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 128/2018/TT-BTC ngày 27/12/2018 cùa Bộ trưởng Bộ tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường chứng khoán Việt Nam bị bãi bỏ bởi Thông tư số 127/2018/TT-BTC ngày 27/12/2018 của Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam hết hiệu lực theo Khoản 1 Điều 154 luật ban hành văn bàn QPPL 2015 (Chỉ áp dụng cho năm NSNN 2017) Bi bãi bò bởi Nghị định sô 166/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc 10/08/2018 15/02/2019 15/02/2019 31/12/2017 01/01/2018 |
| STT TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm TÔDg chi vvăănn bbảảnn bbaann bbàànnhh vvăănn bbảảnn số tiết 175 107 Thông tư 22/2017/TT-BTC 15/3/2017 176 108 Thông tư 67/2017/TT-BTC 30/06/2017 177 109 Thông tư 75/2017/TT-BTC 21/07/2017 126/2017/TT- 178 110 Thông tư 27/11/2017 BTC 179 111 Thông tư 04/2018/TT-BTC 17/01/2018 | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 22/2017/TT-BTC ngày 15/3/2017 của Bộ Tài chính quy định về mua lại trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước Thông tư số 67/2017/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017, điều chỉnh trợ cẩp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 76/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ Thông tư sô 75/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 55/2016/TT-BTC quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn Thông íư số 126/2017/TT-BTC ngày 27/11/2017 của Bộ Tài chính về chế độ báo cáo và công khai thông tin về nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia Thông tư sô 04/2018/TT-BTC ngày 17/1/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng Page 34 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Thông tư sô 110/2018/TT-BTC 15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước bị bãi bỏ bời Thông tư số 68/2018/TT-BTC ngày 6/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện diều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 và điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 88/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phù bị bãi bỏ bởi Thông tu số 88/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 84/2018/TT-BTC ngày 13/9/2.018 của Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 hướng dẫn Luật Lâm nghiệp | NNggààyy hhêêtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 01/01/2019 19/09/2018 12/11/2018 01/12/2018 01/01/2019 |
| STT TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm Tổng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn sé tiết 180 112 Thông tư 30/2018/TT-BTC 28/03/2018 | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 30/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 75/2017/TT- BTC ngày 21/7/2017 cùa Bộ Tài chính TTTThhhhôôôônnnngggg ttttưưưư 99998888////2222000000002222////TTTTTTTT----BBBBTTTTCCCC nnnnggggààààyyyy 22221111////11110000////2222000000002222 ccccủủủủaaaa BBBBộộộộ TTTTààààiiii cccchhhhíííínnnnhhhh hhhhưưưướớớớnnnngggg ddddẫẫẫẫnnnn tttthhhhựựựựcccc hhhhiiiiệệệệnnnn vvvviiiiệệệệcccc mmmmiiiiễễễễnnnn tttthhhhuuuuếếếế,,,, ggggiiiiảảảảmmmm tttthhhhuuuuếếếế cccchhhhoooo ccccáááácccc đđđđốốốốiiii ttttưưưượợợợnnnngggg đđđđưưưượợợợcccc | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bị bãi bỏ bời Thông tư sô 88/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư Nội dung về thuế TNDN hết hiệu lực do Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 (là căn cứ ban hành Thông tư số 98/2002/TT- BTC) bị hết hiệu lực bởi Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 Nội dung về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hết hiệu lực do các quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu tại Thông tư số 98/2002/TT-BTC bị bãi bỏ bởi Thông tư số 113/2005/TT-BTC ngày 15/12/2005 hướng dẫn thi hành Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llưưcc 12/11/2018 |
99998888////2222000000002222////TTTTTTTT----
| hhhhưưưưởởởởnnnngggg ưưưưuuuu đđđđããããiiii đđđđââââuuuu ttttưưưư tttthhhheeeeoooo NNNNgggghhhhịịịị đđđđịịịịnnnnhhhh ssssôôôô | Nội dung vê thuê chuyên lợi nhuận (thu nhập) | ||
| 111188881111 111111113333 TTTThhhhôôôônnnngggg ttttưưưư | BBBBTTTTCCCC nnnnggggààààyyyy | ||
| 55551111////1111999999999999////NNNNĐĐĐĐ----CCCCPPPP nnnnggggààààyyyy 8888////7777////1111999999999999 ccccủủủủaaaa CCCChhhhíííínnnnhhhh | ra nước ngoài; thuế sử dụng đất; tiền thuê đất |
22221111////11110000////2222000000002222
| pppphhhhủủủủ qqqquuuuyyyy đđđđịịịịnnnnhhhh cccchhhhiiii ttttiiiiếếếếtttt tttthhhhiiii hhhhàààànnnnhhhh LLLLuuuuậậậậtttt KKKKhhhhuuuuyyyyếếếếnnnn kkkkhhhhíííícccchhhh đđđđầầầầuuuu ttttưưưư ttttrrrroooonnnngggg nnnnưưưướớớớcccc ssssửửửửaaaa đđđđổổổổiiii ssssốốốố 00003333////1111999999998888////QQQQHHHH11110000 Page 35 | tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP và Nghị định số 35/2002/NĐ-CP ngày 29/3/2002 (là căn cứ ban hành Thông tư số 98/2002/TT- BTC) bị hết hiệu lực bởi Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành môt số điều của Luât đầu tu Các nội dung quy định vê tô chức thực hiện, trong đó có một số quy định về chuyển tiếp ưu đãi đầu tư đã hết hiệu lực bởi Thồng tư 98/2002/TT-BTC hết hiệu lực |
| STT Tổng chi Số tiết 182 1 183 2 184 3 185 4 186 5 187 6 188 7 | TTêênn llooạạii vvăănn bbảảnn Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định | SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn 24/2005/QĐ-BTC 18/04/2005 77/2005/QĐ-BTC 01/11/2005 24/2005/QĐ-BTC 18/04/2005 77/2005/QĐ-BTC 01/11/2005 65/2006/QĐ- 14/11/2006 BTC 33/2008/QĐ-BTC 02/06/2008 129/2008/QĐ- 31/12/2008 BTC | TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc ỌUYET ĐỊNH CUA BỌ TAI CHINH Quyết định 24/2005/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 158/2014/TT-BTC 18/04/2005 của Bộ Tài chính về việc ban ngày 27/10/2014 của Bộ Tài chính về việc hành 03 tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam ban hành Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam (đợt 1) số 01, 02, 03 và 04 Quyêt định sô 77/2005/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 158/2014/TT-BTC 01/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ngày 27/10/2014 của Bộ Tài chính về việc việc ban hành 03 tiếu chuẩn thẩm định giá ban hành Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam Việt Nam (đợt 2) số 01, 02, 03 và 04 Quyết định 24/2005/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 28/2015/TT-BTC ngày 18/04/2005 của Bộ Tài chính về việc ban 06/3/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành hành 03 tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 05, 06 (đợt 1) và 07 Quyết định số 77/2005/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 28/2015/TT-BTC ngày 01/11/2005 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chính về 06/3/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành việc ban hành 03 tiêu chuẩn thẩm định giá Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 05, 06 Việt Nam (đợt 2) và 07 Quyêt định sô 65/2006/QĐ-BTC ngày Bị thay thế bởi Thông tư số 262/2016/TT- 14/11/2006 của Bộ Tài chính về việc ban BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính về hành mức trích nộp phí bảo đảm hàng hải đối việc quy định chế độ thu, nộp phí bảo đảm với luồng hàng hải do doanh nghiệp đầu tư, hàng hải đối với luồng hàng hải chuyên dùng khai thác Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT- Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về 02/6/2008 của Bộ Tài chính về hệ thống mục việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách lục ngân sách nhà nước Nhà nước Quyêt định sô 129/2008/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 28/2015/TT-BTC ngày 31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về 06/3/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành việc ban hành 06 tiêu chuẩn thẩm định giá Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 05, 06 Việt Nam (đợt 3) và 07 Page 36 | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu IIưưcc 01/01/2015 01/01/2015 20/04/2015 20/04/2015 01/01/2017 04/02/2017 20/04/2015 |
DANH MỤC II
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LƯẬT HÉT HIẸU Lực, NGƯNG HIỆU Lực MỘT PHẦN
THUỘC LĨNH Vực QUẢN LÝ NHÀ NỨỚC CỦA Bộ TÀI CHINH NĂM 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: 71 /QĐ-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài chỉnh)
| STT tổng chi SÔ tiết 1 1 2 2 3 3 4 1 | TTêênn llooaaii vvăănn bbảảnn Luật Luật Luật Nghị quyết | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Luật Kiểm toán độc lập số 67/2011/QH12 ngày 29/03/2011 Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/06/2014 Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014 Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc LUẢT Bãi bỏ Điều 25 và khoản 3 Điều 15 Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 22; Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 99 Sửa đối, bố sung khoản 2 Điều 5; Sửa đôi, bổ sung khoản 2 Điều 8; Sừa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 12; Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 19; Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 36 NGHỊ ỌUYÉT QUỐC HỘI Sửa đổi khoản 3 Điều 1 và bổ sung khoản 4 vào Điều 1; Sửa đổi, bổ sung Điều 4 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sửa đối bởi Luật phí và lệ phí sô 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015 Bị sửa đôi, bô sung bời Luật sửa đôi, bô sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch, số 35/2018/QH14, ngày 20/11/2018 Bị sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đôi, bô sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 28/2016/QH14 ngày 11/11/2016 của Quốc hôi về viêc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 55/2010/QH12 về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp | NNggààyy hhếếíí hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 01/01/2017 01/01/2019 01/01/2019 01/01/2017 |
QUYÉT ĐỊNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
t
Page 1
| STV TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn Ẩ SÔ tiết Quyết 5 1 định 2 Quyết 6 định 3 Quyết 7 định . . _ | SSốố;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnããmm bbaann hhàànnhh vvăănn bbáánn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg ngày 27/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã Quyét định số 36/2016/QĐ-TTg ngàv 01/9/2016 của Thù tướng Chính phủ quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13/9/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gẳn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam . . | NNộộii dduunngg,, qquuvv đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi, bổ sung Điều 1; Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung Điều 4; Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5; Sửa đối Điều 10; Sửa đổi khoản 4, khoản 5 vả bổ sung khoản 6 vào Điều 11 Sửa đổi điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 3; Thay thế Phụ lục quy định thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu ban hành kèm theo Điều 4 được sửa đổi, bổ sung; Sừa đổi, bổ sung tên Điều 9 và Khoản 2, Khoản 4 Điều 9 được sửa đổi, bồ sung NGH_IJ ĐIt N- H | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc BỊ sửa đôi, bổ sung bởi Quyêt định sô 23/2017/QĐ-TTg ngay 22/6/2017 cùa Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 246/2006/QĐ- TTg ngày 27/10/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển họp tác xã và ban hành Quy chế hoạt động bảo lãnh tín dụng, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của Quỹ hỗ trợ phát triển hop Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyét định sô 45/2017/QĐ-TTg ngày 16/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đối, bổ sung Quyết định số 36/2016/QĐ-TTg ngày 01/09/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đổi với hàng hóa nhập khẩu Bị sừa đối, bố sung Quyêt định sô 10/2018/QĐ-TTg nẹày 01/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 53/2013/QĐ- TTg ngày 13/09/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại ... «^4 | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 15/08/2017 01/01/2018 20/04/2018 |
Page 2
| STT TTêênn llooaaii tông chi vvăănn bbảảnn số tiết Nghị 8 1 định 2 Nghị 9 định 3 Nghị 10 định | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Nghị định sô 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 cửa Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Quản ỉỷ thué | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiêêuu llựựcc Sửa đôi, bô sung khoản 3 Điêu 4; Sửa đôi khoản 8, bổ sung khoản 9 và sửa khoản 9 thành khoản 10 Điều 12; Bổ sung khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 vào Điều 13; Sửa đổi, bồ sung khoản 7, bổ sung khoản 8 vào Điều 15; Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 và bổ sung khoản 9, khoản 10, khoản 11 vào Điều 18; Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, bổ sung điểm đ vào khoản 3, sửa đổi, bổ sung khoản 8. bổ sung khoản 10 và sừa khoản 10 thành khoản 11 Điều 19; Sửa đổi, bổ sung điêm a, khoản 1 Điều 23; Sửa đối, bổ sung khoản 11 và bổ sung khoán 13, khoản 14, khoản 15, khoản 16, khoản 17 Điều 31; Bổ sung khoản 5, khoản 6 Điều 32 sửa đôi, bô sung Điêu 1; sửa đôi, bô sung Khoản 2 Điều 3; sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 5; sửa đổi, bồ sung Điều 6; sửa đôi, bổ sung Điểm d khoản 2, khoản 3, điểm c khoản 4 Điều 7; Bổ sung khoản 3a Điều 7; sửa đổi, bổ sung Điều 8; sửa đổi, bổ sung Điểm c, điểm d khoản 1 Điều 9; sứa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 15; sửa đổi, bổ sung Mục 2 Chương IV; Bãi bỏ khoản 3 Điểu 3, đicm e khoản 2 Điều 7 Bãi bỏ Điều 18 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sửa đổi, bổ sung bởi Ntỉhị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phù Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quv dịnh về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước sừa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bố sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phù quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Bị bãi bỏ một phần bời Nghị định so 139/2016/NĐ-CP ngày 04/10/2016 của Chính phủ C1UV định về lệ phí môn hài | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llụụcc 15/11/2016 01/01/2017 01/01/2017 |
Page 3
| STT TTêênn llooaaii tống chi vvăănn bbảảnn số tiết Nghị định 4 Nghị 11 định 5 Nghị 12 định 6 Nghị 13 định | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định sô 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản ]ý thuế Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2015 của Chính phù về một số chính sách phát triền thủy sản Nghị dịnh sổ 86/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi có thường dành cho người nước ngoài Nshị định số 209/20 n/TMĐ-CP nsàv 18/12/2013 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ quy định về khai, thu, nộp và quàn lý lệ phí trước bạ Bãi bỏ khoan 6 Điều 6 Sửa đôi khoản 1 và khoản 2 Điêu 4; Sửa đôi khoản 1 Điều 5; Sửa đổi, bố sung khoản 2 Điều 13; Sứa đổi khoản 1 và khoản 6 Điều 14; Sửa đồi điểm a khoản 1 Điều 18; Sửa đổi khoản 1 và điểm đ khoản 3 Điều 19; Bãi bỏ khoản 6, sừa đổi khoản 2, khoản 3 và khoản 10 Điều 20; Bổ sung điểm d khoản 3 Điều 21; Sửa đổi Điều 24; Sừa đổi Điều 27; Bãi bỏ điểm d khoản 1 và điểm c khoản 8 Điều 32; Sửa đối khoản 3 và khoản 4 Diều 33; Sửa đổi khoản 3 Điều 38; Sửa đổi khoản 2 và khoản 4 Điều 39; Sửa đổi khoản 3 Điều 45; Sửa đổi Điều 51 Sửa đổi, bố sung khoán 4 Điều 4 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị bãi bở một phần bởi Nghị định sô 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 cùa Chính phủ về ìệ phí trước bạ Bị sửa đôi bỏi Nghị định sô 172/2016/NĐ- CP ngày 27/12/2015 của Chính phủ sưa đổi Nghị định số 67/2014/NĐ-CP về một số chính sách phát triển thủy sản Bị sửa đôi. bãi bỏ bởi Nghị định sổ 175/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ về việc sừa đồi, bô sung một số điều quy định tại Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29/07/2013 cùa Chính phu về kinh doanh trò chơi điện từ có thưởng dành cho người nước ngoài BỊ sừa đôi, bô sung bởi Nghị đinh sô 10/2017/NĐ-CP ngay 09/2/2017 của Chính phu về việc bar) hành Quv chế quan iý tài chính cua Tập (loàn Điện iực Việi Nam và sửa đổi, bố sung khoản 4 Diều 4 Nghị định 209/2013/ND-CP ngày 18/12/2013 cua Chính phủ quy định chi liếl và hướnq dẫn thi hành một số diêu Luật Thuế giá írị gia tăng | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 01/01/2017 ! 5/02/2017 15/02/2017 01/04/20 ĩ 7 |
Page 4
| STT | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu | ||||
| TTêênn llooaaii | SSổổ;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu | |||
| LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | llựựcc,, nngguunngg | ||||
| tổng chi | vvăănn bbảảnn | hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | llựựcc | hhiiệệuu llựựcc | |
| số tiết |
Bãi bỏ cụm từ "Khu kinh tê, Khu công nghệ
| Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày | Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 35/2017/NĐ- |
cao" tại khoàn 6 Điều 3 Nghị định sổ
| 14 15 | 7 Nghị định 8 Nghị định Nghị | 09/9/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu | 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thu tiền sứ dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước Bãi bỏ khoản 4 Điều 19, khoản 2 Điều 20 Sửa đổi, bổ sung Điều 3; sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 4; sửa đổi, bổ sung Khoản 2, khoản 3 Điều 5; sửa đổi, bổ sung Điều 6, | CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao Bị bãi bỏ một phân bời Nghị định sô 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao Bị sửa đổi, bổ sung bời Nghị định số 125/2017/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/09/2016 | 20/06/2017 20/06/2017 |
16 9 01/01/2018
| định 17 10 Nghị định | ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn họp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất | Điều 7; Bổ sung Điều 7a; sửa đổi, bổ sung Điều 8; Bãi bỏ khoản 2 Điều 4 và các Phụ lục ban hành kèm theo Bô sung điêm d vào khoản 3 Điêu 3; Sửa đổi điểm c khoản 4, bổ sung khoản 5 vào Điều 4; Sửa đổi khoản 3, bổ sung khoản 4 vào Điều 5, Sửa đổi Điều 9; Bổ sung khoản 10 vào Điều 10; Bổ sung Điều 13a; Sửa đổi khoản 5 Điều 14; Bổ sung điều 14a, Điều 14b; Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 15 | của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế BỊ sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một so điều của các Nghị định quy định về thu tiền sừ dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước | 01/01/2018 |
Page 5
| STT TTêênn iiooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 18 11 Nghị định 12 Nghị 19 định 13 Nghị 20 định 14 Nghị 21 định | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Nghị định số 33/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về việc ban hành Họp đồng mẫu của Hợp đồng Chia sản phẩm dầu khí. Nghị định số ] 2/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chinh phù quv định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đôi điêm a khoàn 4, khoản 5, khoản 6 Điều 4; Sửa đổi khoản 3 Điều 7; Sửa đổi khoản 5, khoản 6 và bổ sung khoản 6a, khoản 7a, khoản 8a vào Điều 12; Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3a vào Điều 13; Sửa đổi khoản 2 Điều 17; Sửa đổi khoản 7 và bổ sung khoản 9, khoản 10 vào Điều 18; Sửa đổi điều 21; Sửa đổi, bổ sung khoản 3, bổ sung khoản 5a vào Điều 24; Bổ sung khoản 5, khoản 6; khoản 7, khoản 8 vào Bãi bỏ Điều 7.9 Mầu Họp đồng ban hành kèm theo Nghị định số 33/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 1 Khoản 11 Điều 3 được sừa đổi, bổ sung; Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10; | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sừa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bô sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Bãi bỏ bởi Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 cùa Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử ciụng đất, thu tiền thuê đất, thuè mặt nước Bị sửa đôi, bô sung bởi Nghị định sô 146/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính ohủ BỊ sửa đối, bố sung bởi Nghị định sô 146/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ về việc sửa đối, bổ sung một số điều cua Nghị định số 100/20ló/NĐ-CP ngày 01/07/2016 và Nghị định số 12/20] 5/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ | NNggààyy hhếếll hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 01/01/2018 01/01/2018 01/02/2018 01/02/2018 |
Page 6
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 22 15 Nghị định 23 16 Nghị định | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp Nghị định số 01/2015/NĐ-CP ngày 02/1/2015 của Chính phủ về việc quy định chi tiết phạm vi địa bàn hoạt động hải quan; trách nhiệm phối hợp trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi, bổ sung điểm 0 khoản 2 Điều 9 Thay thế Phụ lục phạm vi địa bàn hoạt động hải quan tại khu vực cừa khẩu đường bộ, đường thủy nội địa trong khu vực biên giới; Sửa đổi, bổ sung Điều 7; Sửa đổi khoản 2, khoản 8 Điều 8; Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11; Sửa đổi, bổ sung Điều 15; Bổ sung Điều 15a; | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sửa đổi, bố sung bởi Nghị định sô 146/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ về việc sừa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ Thay thế bởi Nghị định số 12/2018/NĐ-CP ngày 23/1/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 01/2015/NĐ-CP ngày 02/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết phạm vi địa bàn hoạt động hải quan; trách nhiệm phối hợp trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llụụcc 01/02/2018 10/03/2018 |
Page 7
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 24 17 Nghị định 25 18 Nghị định | SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2015 của Chính phủ về một sổ chính sách phát triển thủy sản Nghị định sô 89/2015/NĐ-CP ngày 07/10/2015 của Chính phù sừa đổi, bổ sung một số điều cùa Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Điều 1 được sửa đối; Khoản 1, khoản 3 Điều 3 được sửa đổi; Bổ sung điểm c vào khoản 2 Điều 4; Khoản 3 Điều 4 được sửa đổi; Bổ sung Điều 4a; Điều 5 được sửa đổi, bổ sung; Khoản 2, khoản 3, khoản 7, khoản 8 Điều 6 được sửa đổi; Khoản ỉ Điều 7 được sửa đổi; Khoản 2 Điều 8 được sứa đổi; Điểm e khoản 1 Điều 9 được sửa đổi; Bố sung điêm g vào khoản 1 Điều 9; Khoản 2 Điều 9 được sửa đổi; Điểm b khoản 3 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung; Bố sung điểm d vào khoản 3 Điều 9; Bố sung điểm đ vào khoản 4 Điều 9; Khoản 2 Điều 10 được sửa đổi; Bổ sung khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10 và khoản 11 vào Điều 10; Bổ sung khoản 5, khoản 6 vào Điều 12; Khoản 4 Điều 13 được sửa đổi; Bãi bò khoản 6 Điều 3 và khoản 2 Điều 7 Bãi bỏ khoản 5, khoản 7 Điều 1 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngay 02/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định sé 67/2014/NĐ-CP về một số chính sách phát triển thủy sản Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày02/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP về một số chính sách phát triển thủy sản | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 25/03/2018 25/03/2018 |
Page 8
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 26 19 Nghị định 27 20 Nghị định | ssấấ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định sô 46/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc Nghị định sổ 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về việc đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt bbiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ Điều 2 Bổ sung khoản 7, khoản 8, khoản 9 vào Điều 4; Sửa đổi, bổ sung Điều 5; Bổ sung khoản 5 Điều 10; Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 11; Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 12; Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 19; Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 21; Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 23; Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 26; Bổ sung điểm e khoản 2 Điều 27; Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 28; Sửa đổi, bổ sung Điều 29; Bổ sung Điều 29a; Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 37; Sửa đổi, bổ sung Điều 38; Bổ sung Điều 38a; Bổ sung Điều 38b; Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 42; Bãi bỏ quy định tại điểm a khoản 3 Điều 31 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngay 08/3/2018 cùa Chính phủ về việc sừa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 cúa Chính phủ về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu llựựcc 15/04/2018 01/05/2018 |
Page 9
| STT tổng cbi số tiết 28 21 i . | TTêênn llooaaii vvăănn bbảảnn Nghị định | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phù quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đối, bố sung Khoản 1 Điều 2; Khoản 1 Điều 7; Bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4 Điều 7; sửa đổi, bổ sung Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 9; sửa đổi, bổ sungĐiểm d khoản 2 Điều 9; Bổ sung điềm đ vào sau điểm d khoản 2 Điều 9; sửa đổi, bổ sung Điểm a khoản 3 Điều 9; sửa đồi, bố sung Điểm a, điểm b khoản 4 Điều 9; sửa đổi, bẻ sung Khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 10; sửa đổi, bổ sung Điểm b khoản 2 Điều 12; sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 14; Bổ sung điểm đ vào sau điếm d khoản 2 Điều 17; sửa đổi, bổ sung Khoàn 2, khoản 3 Điều 18; sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 2; sửa đổi, bổ sung Điểm a khoản 1 Điều 26; sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 29; sửa đổi, bổ sung Tên Điều 31; Khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 31; Bãi bỏ khoản 1 Điều 9; điểm b khoản 2 Điều 14; điểm a khoản 3 Điều 23; điểm d khoản 6 Điều 24; điểm b, điểm c, điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 26 Page 10 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2018/NĐ-CP ngày 21/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định về xứ phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 10/05/2018 |
| STT TTêênn llooaaii tồng chi vvăănn bbảảnn Số tiết 29 22 Nghị định 31 23 Nghị định | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan Nghị định sô 01/2011/NĐ-CP ngày 05/11/2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc - Bổ sung: Khoản 6, Khoản 7 Điều 3; Khoản 4 Điều 9; 5 Điều 11; Điều 22a; Điều 55a; Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7 Điều 60; Khoản 4 Điều 71; Điều 77a; Điều 104a - Sửa đổi, bổ sung: Khoản 1, Khoản 3 Điều 4; Khoản 3, Khoản 4 Điều 5; Điều 6; Khoản 1, Khoản 3 Điều 7; Điều 21; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 7 Điều 24; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5, Khoản 10 Điều 25; Khoản 4 Điều 26; Khoản 5 Điều 29; Khoản 1 Điều 32; Khoản 1, Khoản 2 Điều 33; Khoản 1, Khoản 3 Điều 39; Khoản 1 Điều 40; . Điều 43; Điều 44; Khoản 1, Khoản 4 Điều 48; Điều 49; Điều 50; tên Điều 51 và Khoản 3 Điều 51; Điều 52; Điều 53; Khoản 1, Khoản 4 Điều 54; tên Điều 55 và Khoản 3 Điều 55; Khoản 2 Điều 59; Khoản 1, Khoản 2 Điều 61; Điều 62; Khoản 1, Khoản 2 Điều 63; Điều 65; Khoản 1, Khoản 4 Điều 66; Điều 67; Điều 68; Khoản 1, Khoản 2 Điều 70; Điều 74; Điều 76; Điều 77; Điều 79; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6 Điều 81 ; Khoản 3, Khoản 6 Điều 98; Khoản 1 Điều 106. - Sửa đồi Khoản 1, bổ sung Khoản la và sửa đổi Khoản 2 Điều 20; Bãi bỏ các quy định tại Mục 1 Chương II, Mục 1 Chương III Page 11 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngay 20/4/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hài quan Thay thế bởi Nghị định số 95/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phù trên thị trường chứng khoán | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llụụcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 05/06/2018 01/07/2018 |
| STT TTêênn llooaaii tông chi vvããnn bbảảnn số tiết 32 24 Nghị định 33 25 Nghị định | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 01/2011/NĐ-CP ngày 05/11/2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương Nghị định sổ 16/2016/NĐ-CP ngày 16/3/2016 của Chính phủ về việc quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài | NNộộii dduunngg,, qquuvv đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc thay thê các quy định tại khoản 1 Điêu 3, khoản 2 Điều 4, Điều 6, Điều 9 Chương I; Mục 2 Chương II; Mục 2 Chương III và Chương IV liên quan tới trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh Bố sung khoản 4a Điều 3; Sửa đôi khoản 15 Điều 3; Bổ sung khoản 15a Điều 3; Sửa đổi điểm a khoản 16 Điều 3; Sửa đổi khoản 18 Điều 3; Sửa đổi khoản 20 Điều 3; Bổ sung khoản 20a Điều 3; Sừa đổi khoản 21 Điều 3; Sửa đổi khoản 22 Điều 3; Sửa đổi điểm b, c khoản 23 Điều 3; Sửa đổi khoản 25 Điều 3; Sửa đổi Điều 5; Sửa đổi Điều 6; Sửa đổi Điều 8; Sửa đổi Điều 10; Sửa đổi khoản 1 Điều 11; Sửa đổi tên Chưong II; Sửa đổi khoản 3, 4 Điều 12; Sửa đồi Điều 13; Sửa đổi tên Điều 16; Bổ sung Điều lóa; Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 19; Sửa đổi phần lời dẫn, điểm b khoản 1 và điểm a, b khoản 2 Điều 21; Sửa đổi tên Chưong III; 25. Sửa đổi lời dẫn khoản 1 Điều 24; Sừa đổi Điểu 27; Bổ sung Chương Illa; Sữa đổi Điều 31; Sừa đổi khoản 2, 3 và 4 Điều 32; Sửa đổi khoản 2, 3 và 4 Điều 35; Sửa đổi khoản 3 Điều 36; ổ sung khoản 3a, 3b, 3c Điều 36; Sửa đổi lời dần và khoản 1, 2 và 5 Điều 37; Sửa đổi Điều 39; Bổ sung các Điều 45a, 45b, 45c; Sửa đổi khoản 1 Điều 47; Sửa đổi Điều 53; Bổ sung Chương Va; Sửa đổi các khoản 4 và 6, 7, 8 Điều 58; Bổ sung khoản 6a, 6b Điều 58; Sửa đổi khoản 4, 5, 6, điểm | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Thay thể bởi Nghị định sổ 91/2018/NĐ-CP ngày 26/6/2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 132/2018/NĐ-CP ngày 01/10/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 16/2016/NĐ-CP ngày 16/03/2016 về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nha tài trợ nước ngoài | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 01/07/2018 01/10/2.018 |
Page 12
| STT TTêênn llooaaii tống chi vvăănn bbảảnn số tiết 34 26 Nghị định 35 27 Nghị định 28 Nghị 36 định 37 29 Nghị định | SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn,,ềề ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định sổ 03/2017/NĐ-CP ngày 16/1/2017 của Chính phủ về việc kinh doanh casino Nghị định số 06/2017/NĐ-CP ngày 24/1/2017 của Chính phủ về việc kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế Nghị định sô 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kiểm toán độc lập Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01/3/2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số Nghị định sô 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ | NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 24; Bãi bỏ khoản 3 Điều 24 Sửa đổi điểm d và Điểm e khoản 1 Điều 30; Sửa đổi điểm b và Điểm đ khoản 2 Điều 38; Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 30; Bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 38. Bãi bỏ khoản 2 Điều 6; Bãi bỏ các điểm b, đ, g khoản 1 Điều 11; Bãi bỏ các điểm b, d, đ khoản 1 Điều 30; Bãi bỏ các điểm b, d khoản 1 Điều 34; Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 12; Bãi bỏ khoản 2 Điều 23. | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sửa đổi bời Nghị định số 151/2018/NĐ- CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 8) Bị sửa đỗi bời Nghị định số 151/2018/NĐ- CP ngày 07/11/2018 cùa Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính (Diều 9) Bị sửa đổi bởi Nghị định số 151/2018/NĐ- CP ngày 07/11/2018 cùa Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kình doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Bị sửa đối bởi Nghị định số 151/2018/NĐ- CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 4) sửa đổi bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 07/11/2018 07/11/2018 07/11/2018 07/11/2018 |
Nghị quy định chi tiết và hướng dẫn thi Sửa đổi Điểm b khoản 1, Điểm b khoản 6 bổ sung một số Nghị định quy định về điều
| 38 30 | 07/11/2018 | ||||
| định | hành một số điều của Luật chứng | Điều 71; Điểm a khoản 1, Khoản 2 Điều 74 | kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi | ||
| khoán và Luật sửa đổi, bổ sung một | quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều | ||||
| số điều của Luật chứng khoán | 13) |
Page 13
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn sổ tiết 31 Nghị 39 định 40 32 Nghị định 33 Nghị 41 định 42 34 Nghị định | ssốốềề,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 quy định chi tiết thi hành Luật kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bô sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm Nghị định sô 78/2012/NĐ-CP ngày 05/10/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày 01/03/2007 của Chính phủ về kinh doanh xổ số Nghị định sô 84/2016/NĐ-CP ngày 0] tháng 7 năm 2016 về tiêu chuẩn, điều kiện đối với kiểm toán viên hành nghề, tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích cône chúng Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đôi Điêm c khoản 1 Điêu 6; Gạch đâu dòng thứ 2 điểm a khoản 1 Điều 7; Gạch đầu dòng thứ 4 điểm a khoản 1 Điều 7; Điểm a khoản 2 Điều 7; Điểm đ khoản 2 Điều 8; Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 9; Điểm d khoản 10 Điều 11; Điểm d khoản 11 Điều 12; Điểm d khoản 8, Khoản 9 Điều 13; Điểm c khoản 10 Điều 14; Bãi bỏ điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6; gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7; điểm c khoản 2 Điều 8; điểm a khoản 8 Điều 13; điểm a, điểm c khoản 1; điểm a, điểm c khoản 2; điểm b khoản 3; điểm a, điềm b khoàn 4 Bãi bỏ khoản 9 Điều 1 sửa đổi Điểm đ khoản 1 Điều 5; Điểm b, c khoản 2 Điều 5; Bãi bỏ các điểm a, e, g. h, i khoản 1 Điều 5: khoản 2, điểm g khoản 4, khoản 5 Điều 9 Bâi bỏ các điểm b, d, đ khoản 1 Điều 30. Bãi bỏ các điểm b, d khoản 1 Điều 34. | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bãi bỏ bời Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phú sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 11) Bị bãi bỏ một phân bởi Nghị định sô 151/20ỉ8/NĐ-ẻCP ngày 07/11/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lv Nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 5) sửa đôi, bãi bỏ bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước cùa Bô Tài chính (Điều 1) bãi bỏ bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 2) | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llụụcc 07/11/2018 07/11/2018 07/11/2018 07/11/2018 |
Page 14
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 43 35 Nghị định 44 36 Nghị định 45 37 Nghị định t- > | SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbààoo;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều cùa Luật kiểm toán độc lập Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phù về kinh doanh trò chơi có thưởng dành cho người nước ngoài | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ khoản 2 Điều 6. Bãi bỏ các điểm b, đ, g khoản 1 Điều 11. Sửa đôi Điêm b, c khoản 2 Điêu 5; Khoản 1 Điều 19 (đã được sửa đổi tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 175/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điểu quy định tại Nghị định sổ 86/2013/NĐ-CP ngày29/7/2013 của Chinh phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có thường dành cho người nước ngoài); sửa đổi Điểm c, Điểm e khoản 3 Điều 19; sửa đổi Khoản 9 Điều 20; Bãi bỏ điểm d khoản 3 Điều 19 Sửa đổi điểm b, c khoản 2 Điều 5; Khoản 1 Điều 19; Điểm c khoản 3 Điều 19; Điểm e khoản 3 Điều 19; Khoản 9 Điều 20; Bãi bỏ điểm d khoản 3 Điều 19. Page 15 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sừa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 3) sừa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 6) Bị sửa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định số 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính | NNggààyy hhéétt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 07/11/2018 07/11/2018 07/11/2018 |
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 38 Nghị 46 định 39 Nghị 47 định 48 40 Nghị | sséé;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăăDD bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 86/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán Nghị định số 88/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ quv định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnbb hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đôi Khoản 1 Điêu 5; Điêm a, đi êm b, điểm d khoản 3 Điều 5; Điểm b khoản 1 Điều 8; Điểm a, điểm d khoản 4 Điều 8; Điểm a khoản 1 Điều 10; Điểm b khoản 3 Điều 11; Khoản 4 Điều 11; Bãi bỏ điểm đ khoản 3, điểm a khoản 4 Điều 5; điểm c và điểm d khoản 1 Điều 8; điểm d khoản 3 Điều 1 lể, khoản 1 Điều 12; điểm c khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 13; điểm a, b khoản 3 Điều 14; khoản 4 Điều 17; khoản 3, 4 Điều 18; Điều 19 Sửa đổi các khoản 7, 8 Điều 14; Bãi bỏ khoản 1, khoản 10 Điều 14; khoản 2 Điều 15; khoản 1, 2 Điều 19; khoản 1 Điều 20; khoản 1 Điều 21 Sửa đổi Điểm e khoản 4 Điều 16; Khoán 2 Điều 34; | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 cùa Chính phù sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 14) sửa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của sửa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 07/11/2018 07/11/2018 07/11/2018 |
định về chương trình hưu trí bổ sung tự Bãi bỏ điểm b khoản 5 Điều 34; điềm b định quy định về điều kiện đầu tư, kinh
| 49 41 Nghị định | nguyện Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của Chính phù ngày 06 tháng 8 năm 2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thârn định giá | khoản 4 Điều 35 Sửa đồi khoản 1 Điều 18 | doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 10) sửa đôi bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sừa đổi, bổ sung một sổ Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều | 07/11/2018 |
Page 16
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 42 Nghị 50 định 43 Nghị 51 định | SSoo;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 của Chính phù về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Khoản 3 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung; Khoản 3 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung; Điều 7 được sửa đổi, bổ sung Điêu 6 được sửa đôi, bô sung; Khoản 5 Điều 7 được sừa đổi, bổ sung và bổ sung thêm khoản 7, khoản 8 vào Điều 7; Khoản 3, khoản 15, điểm b, c, d khoản 16, khoản 21, khoản 23, khoản 25 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung và bổ sung thêm điểm f vào khoản 16 Điều 9; Khoản 2, điểm a và điểm d khoản 3, điểm b khoản 4, khoản 5 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung và bổ sung thêm khoản 7 vào Điều 10; Điều 13 được sửa đổi, THÔNG Tư | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngay 01/2/2019 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thu đăc biêt Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 20/2019/NĐ-CP ngay 21/2/2019 cùa Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phù về lệ phí trước bạ | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 20/03/2019 10/04/2019 |
Page 17
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 52 1 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 cùa Bộ tài chính hướng dẫn về cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnbb bbếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đối Khoản 3 Điểu 5; Sửa đổi Điều 6; Sửa đổi Khoản 3 Điều 9; Sửa đổi Điểm b, Điểm đ Khoản 3 Điều 11; Sừa đổi Khoản 2 Điều 11; Sửa đổi Khoản 2 Điều 13 ; Sửa đổi Điểm c Khoản 4 Điều 13; Sửa đổi Điểm b Khoản 5 Điều 13 ; Sửa đổi các biểu mẫu 01/cc, 07/CC, 08/CC, 09/CC tại Thông tư số 215/2013/TT- BTC; Bổ sung các biểu mẫu 10/CC, 1 l/cc ; Bãi bỏ Điểm d Khoản 3 Điều 11 ; Thay thế cụm từ "tiền thuế nợ, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền thuế" tại Thông tư số 215/2013 /TT-BTC ngày 31/12/2013 bằng cụm từ "tiền thuế nợ, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền chậm nộp tiền phạt". | LLỷỷ ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 87/2018/TT-BTC ngày 27/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ tài chính hướng dẫn về cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llụụcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 15/11/2018 |
Page 18
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 53 2 Thông tư 54 3 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 30/2017/TT-BTC ngày 18 tháng 4 năm 2017 cùa Bộ Tài chính quy định tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nước Thông tư sô 186/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đôi Khoản 2 Điêu 3; Gộp điêm b và c Khoản 2 Điều 4 thành điểm c; sửa đổi Điểm b Khoản 2 Điều 6; sửa đổi Điểm a Khoản 2 Điều 7; sửa đổi Điều 1 l;sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 12; sửa đổi Điểm c Khoản 2 Điều 12; sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 13; sửa đổi Điểm b Khoản 2 Điều 13; sừa đổi Điều 14 Thông tư số 30/2017/TT-BTC quy định trách nhiệm, quyền hạn cùa các tổ chức liên quan đến việc tạm ứng ngân quỹ nhà nước; sửa đổi Khoản 2 Điều 15; Thay thế Mầu 02 - Giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh, Mau 04 - Báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước ban hành kèm theo Thông tư số 30/2017/TT-BTC bằng Mầu 02 - Giấy rút vốn tạm ứng ngân quỷ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh, Mầu 04 - Báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước ban bành kèm Sửa đổi khoản 2 Điều 2 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 06/2018/TT-BTC ngày 24/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2017/TT-BTC ngày 18 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nước sửa đổi, bổ sung bời Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh lực tài nguyên, môi trường | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llụụcc,, nnggiirrnngg hhiiệệuu llựựcc 10/03/2018 10/08/2018 |
Page 19
| STT TTêênn llooaaii tòng chi vvăănn bbảảnn số tiết 4 Thông tư Ị5 5 56 5 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 219/2015/TT-BTC ngày 3 ỉ tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp Thông tư sô 230/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí dăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; lệ phí cấp giây phép khai thác, hoạt động thủy sản | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đôi, bô sung Khoản 1 Điêu 1; Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 2; Bổ sung Điều 2a; Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Bổ sung Điều 3a Sửa đồi, bổ sung khổ thứ nhất; Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 3 Điều 4; Bổ sung Điều 4a Sửa đổi, bổ sung khổ thứ nhất; Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 5 Sửa đồi, bồ sung Điều 8 như sau: Bổ sung Điều 1 Oa như sau: Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 11 Bãi bỏ quy định tại Điều 6 Thông tư số 219/2015/TT-BTC Bãi bỏ các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sàn; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản quy định tại Thông tư sổ 230/2016/TT-BTC | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi bởi Thông tư số 59/2018/TT-BTC ngày 16/7/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 219/2015/TT-BTC ngày 31 tháng 12 nãm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 91/2015/NĐ- CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp bãi bỏ bời Thông tư số 11 8/2018/TT-BTC ncày 28/11/2018 của Bộ lai chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thâm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 01/09/2018 15/01/2019 |
Page 20
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 57 6 Thông tu 58 7 Thông tư 59 8 Thông tư | SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp Thông tư sô 62/2017/TT-BTC ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sừ dụng phí xác nhận đù điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llưưcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sứa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lộ phí cấp phép hoạt động viễn thông ban hành kèm theo Thông tư số 273/2016/TT-BTC: Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư. Sừa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Sửa đổi, bổ sung điểm 1, 2, 3 phần I Biểu phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số 286/2016/TT-BTC Sửa đổi khoản 2 Điều 2 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đôi bô sung bơi Thông tư số 03/2018/TT-BTC ngày 12/0 ỉ/2018 của Bộ Tài chính sửa đối, bổ sung một số diều của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quvền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông sửa đối, bô sung bởi Thông tư sô 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sừ dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều cùa 07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh lực tài nguyên, môi trường | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggiirrnngg hhiiệệuu llụụcc 01/03/2018 22/06/2018 1.0/08/2018 |
Page 21
| STT | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu | ||||
| TTêênn llooạạii | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààvv,, tthháánngg,,nnăămm bbaann | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu | |||
| LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưttììgg hhiiệệuu llựựcc | llựựcc,, nnggưưnngg | ||||
| tổng chi | vvăănn bbảảnn | hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | llựựcc | hhiiệệuu llụụcc | |
| số tiết | |||||
| sửa đôi, hô sung bởi Thông tư số | |||||
| Thông tư số 75/2017/TT-BTC ngày | 30/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ |
Bỏ gạch đầu dòng thứ ba điêm b Khoản 3
| 21 tháng 7 năm 2017 của Bộ Tài | Tài chính sừa đổi, bô sung một số điều |
Điều 17 Thông tư số 55/2016/TT-BTC dược
| 60 | 9 Thông tư | chính quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư Thông tư 31/2014/TT-BTC ngày 07/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài | sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 75/2017/TT- BTC. Sửa đổi Khoản 1 Điều 2 | của Thông tư số 75/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 7 nàm 2017 cua Bộ Tài chính quy định một số nội dung về quản lv tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức dối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư sứa đối, bô sung bời Thông tư 153/2016/TT-BTC ngày 20/10/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bồ sung một | 12/05/2018 |
Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 3;
| chính hướng dẫn xử phạt vi phạm | sổ điều của Thông tư 31/2014/TT-BTC |
Sửa đổi, bổ sung khoàn 2 Điều 3; Bồ sung
| hành chính trong lĩnh vực quản lý giá | ngày 07/03/2014 cùa Bộ trưởng Bộ Tài |
khoản 3 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
| 61 | 10 Thông tư | tại Nghị định 109/2013/NĐ-CP ngày | chính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành | 05/12/2016 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 6; Bổ sung khoản
| 24/09/2013 của Chính phủ quy định | chính trong lĩnh vực quản lý giá tại Nghị |
la Điều 7; Sửa đổi, bổ sung Điều 11; Bãi
| xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn Thông tư 50/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành Nghị định | bỏ Điều 12 Gạch đầu dòng thứ hai, tiết a, điểm 3.1 | định 109/2013/NĐ-CP ngày 24/09/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí. hóa đơn Bị sửa đôi, bô sung bời Thông tư sô 01/2019/TT-BTC ngay 02/1/2019 của Bộ Tài chính vè việc sửa đổi. bổ sung một so diều cua Thông lư số 50/2017/TT-BTC |
khoản 3 Điều 18 được sửa đổi, bổ sung; Bô
| 62 | 11 Thông tu | 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bào hiểm và Luật sừa đổi, bổ sung một sổ điều cùa Luật Kinh doanh bảo hiểm | sung tiết 1 vào sau tiết k vào điểm 2.3 khoản 2 F)ịệii 90- Khoậĩi 1 F)iên 27 đưorc sửa đôi bo sung | ngày 15/05/2017 của Bộ Tài chinh hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 73/2016/NĐ-CP ngáy 01/07/2016 cùa Chính phu quv định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luậl sửa đối, bổ sune một số điều của Luât Kinh doanh bảo hiểm | 16/02/2019 |
Page 22
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết Thông tư 63 12 Thông tư | SSốố;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư 50/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành Nghị định 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy dịnh về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước | NNộộii dduunngg,, qquuvv đđịịnnhh hhcctt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc thay thế mẫu chứng chi đại lý bảo hiểm quy định tại Phụ lục số 13 Thông tư số 50/2017/TT-BTC Sửa đôi, bô sung Khoản 1 Điêu 1; Khoản 2 Điều 1; Khoản 1 Điều 8; sửa đổi, bổ sung Gạch đầu dòng thứ nhất Khoản 5, Điều 8 ; sửa đôi, bổ sung Khoản 6, Điều 8 ; Bổ sung vào Điểm a Khoản 1, Điều 9; Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 3 Điều 9 8; Sửa đổi, bổ sung Điều 10 ; Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Khoản 4 và bổ sung Khoản 5 vào Điều 11; Sửa đồi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 4 Điều 12 ; Bổ sung Mục 4 vào Thông tư nội dung quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư các công trình đặc thù. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 (nay là Điều 15 Thông tư) Bổ sung Điều ] 8 (nay là Diều 20 Thông tư) Bãi bỏ mẫu biểu tại phụ lục sổ 06 kèm theo Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính Page 23 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Thòng tư số 125/2018/TT-BTC ngày 24/12/2018 của Bộ Tài chính quy định việc cấp chửng chi đại lý bào hiểm sửa dổi, bổ sung bởi Thông tư số 52/2018/TT-BTC ngày 24/5/2018 cua Bộ Tài chỉnh sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01 /2016 cùa Bộ Tài chính | NNggààyy lliiêêtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llụụcc 01/03/2019 10/07/2018 |
........
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 64 13 Thông tư 65 14 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước Thông tư số 100/2015/TT-BTC ngày 29/06/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước | NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đôi, bô sung khoản 1; khoản 2 Điêu 1; Sửa đổi, bổ sung Điều 4; Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 7; Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1, khoản 4 Điều 8; Sửa đồi, bổ sung Điều 9, sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoàn 3 Điều 10; Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2, điểm d khoản 6 Điều 15; Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 16; Bổ sung Điều 20a; Sửa đổi, bổ sung điểm a, b và c khoản 1 Điều 21; Bổ sung điểm d khoản 2 Điều 23; Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 26; Sửa đổi, bổ sung các mẫu báo cáo quyết toán Mẩu số 02/QTDA, Mẩu số 10/QTDA, Mầu số 11/QTDA, Mẩu số 12/QTDA; Bổ sung các mẫu sau: Mầu số 06A/QTDA, Mầu số 15/QTDA, Mau số 16/QTDA; Bãi bỏ Điều 5 Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điều 19 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày 31/7/2018 cùa Bộ Tải chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 15/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính quy định về chi phí phát hành, hoán đổi, mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llụụcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 15/09/2018 01/04/2018 |
Page 24
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 66 15 Thông tư 67 16 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 107/2007/TT-BTC ngày 07/9/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án giải phóng mặt bằng, tái định cư sử dụng vốn ngân sách nhà nước Thông tư số 108/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính | NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1; sửa đổi, bổ sung Tiết a Điểm 1 và Tiết a Điểm 2 Khoản 2 Điều 1 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô 52/2018/TT-BTC ngày 24/5/2018 cùa Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tir số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô 52/2018/TT-BTC ngày 24/5/2018 của Bộ Tài chính sửa đồi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 10/07/2018 10/07/2018 |
Page 25
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 68 17 Thông tư 69 18 Thông tu | SSốố;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư sổ 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều cúa Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Thuế thu nhập cá Thông tư số 111/2015/TT-BTC ngày 28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 Điều 2 Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điều 40 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bổ sung bời Thông tư sô 25/2018/TT-BTC ngày 16/3/2018 của Bộ Tài chinh hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111./2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính bị bãi bỏ bởi Thông tư sổ 15/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính quy định về chi phí phát hành, hoán đổi. mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phù bào lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llụụcc 01/05/2018 01/04/2018 |
Page 26
| STT tổng chỉ số tiết | TTêênn llooaaii vvăănn bbảảnn | SSốố;; kkýý bbiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccùùaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 114/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách tín | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi Điều 1; bổ sung, sửa đổi Khoản 2 Điều 3; Bổ sung khoản 3 vào Điều 3; Bổ | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đối, bồ sung bởi Thông tư sô 123/2018/TT-BTC ngày 17/12/2018 của Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 114/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 hướng dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản, Thông tư số 13/2016/TT- BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 sửa đổi, | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc |
70 19 Thông tư dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ- sung khoản 4 vào Điều 3; Bo sung khoản 5 bổ sung một số điều của Thông tư số 31/01/2019
| CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sàn | vào Điều 3; sửa đổi Điểm a khoản 3 Điều 5; sửa đổi Điểm b khoản 3 Điều 5 | 114/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 hướng dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ- CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 117/2014/TT-BTC ngày 21/8/2014 hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủv sản |
Page 27
| STT TTêênn llooạạii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 71 20 Thông tư 72 21 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 13/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 114/2014/TT- BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 117/2017/TT- BTC ngày 21 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 cùa Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản Thông tư số 13/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hộ thốnc Kho bạc Nhà nước | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ khoản 1 Điêu 1 bổ sung Khoản 4 Điều 5; sữa đôi Khoản 1 Điều 6; Khoản 2; Khoản 4 Điều 7; Điều 8; Khoản 1 Điều 9; Khoản 3 EVÀ,, 1i un,. iviiUaii -1J JL/iCĩĩ 11 1i | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc bãi bỏ bởi Thông tư sô 123/20 ỉ 8/TT-BTC ngày 17/12/2018 của Bộ Tài chính sứa dổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 114/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 hướng dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ- CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một sổ chính sách phát triển thủy sản, Thông tư số Ỉ3/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 114/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 hướng dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản và Thông tư số 117/2014/TT- BTC ngày 21/8/2014 hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 136/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy dịnh quản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hệ thốns Kho bạc Nhà nước | NNggààvv hheett hhiiệệuu llụụcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu iiựựcc 31/01/2019 01/04/2019 1 |
Page 28
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn sổ tiết 73 22 Thông tư 74 23 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư sổ 138/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủv điện Sơn La Thông tư số 145/2013/TT-BTC ngày 21/10/2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà nước chi cho dự | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ Điểm 2 và Điểm 3 Mục II về thẩm tra phân bổ vốn đầu tư và điều chỉnh phân bổ kế hoạch vốn đầu tư Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6; Sửa đối, bổ sung khoản 1 Điều 7; Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 và bổ sung khoản 4 Điều 8; Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 9; Sửa đổi, bổ sung điểm a | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 52/2018/TT-BTC ngày 24/5/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 cùa Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 cùa Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 cùa Bộ Tài chính Bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 131/2018/TT-BTC ngày 28/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 145/2013/TT-BTC ngày 21/10/2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về kế | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llụụcc,, nngguunngg hhiiệệuu llựựcc 10/07/2018 12/02/2019 |
khoản 2 Điều 10; Sửa đổi, bổ sung Điều 13;
| trữ quốc gia | hoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà |
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 14;
| 75 24 Thông tư | Thông tư số 15/2016/TT-BTC ngày 20/1/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày 16/12/2011 hướng dẫn về việc thành lập và quản lý quỹ mở | Sửa đổi, bổ sung Điều 15 Thay thế khoản 8 Điều 1 | nước chi cho dự trữ quốc gia Bị sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 242/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường chứng khoán Việt Nam | 01/01/2017 J |
Page 29
| STT TTêênn llooaaii tống chi vvăănn bbảảnn số tiết 76 25 Thông tư 77 26 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 15/2017/TT-BTC ngày 15/2/2017 của Bộ Tài chính về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 Thông tư sô 15/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính quy định về chi phí phát hành, hoán đối mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa Thông tư sô 15/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính quy | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bô điểm đ khoản 1 Điều 7 bãi bỏ Khoản 1 Điểu 3; bãi bỏ Khoản 2 Điều 3; Khoản 1 Điều 3 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sửa đôi bới Thông tư sỏ 100/2018/TT- BTC ngày 01/11/2018 của Bộ Tài chính về việc bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 7 Thông tư 15/2017/TT-BTC ngày 15/02/2017 cua Bộ Tài chính quy định quàn lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chưưng trình mục ticu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 bãi bỏ bởi Thông tư sổ ỉ 10/2018/TT-BTC 15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại và hoán đổi cònq cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương bãi bỏ bới Thông tư sô 127/2018/TT-BTC ngày 27/12/2019 của Bộ Tài chính quy | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llụụcc,, nnggiirrnngg hhiiệệuu llựựcc 17/12/2018 01/01/2019 |
bãi bỏ quy định tại Điểm b. Điểm c Khoản 2
| 78 | 27 Thông tư | định về chi phí phát hành, hoán đối mua lại, thanh toán gốc, lãi ứái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa Thông tư số 150/2011/TT-BTC ngày 09/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoán dổi trái phiếu Chính phù | Điều 3, Khoản 5 Điều 3, Điều 4, Điểm a Khoản 1 Điều 5, Khoản 2 Điều 5 Bãi bỏ các nội durm quy định tại Điều 12 | định giá dịch vụ trorềg lĩnh vực chứnu khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam bị bãi bo bởi Thông tư sỗ ] 5/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 cùa Bộ Tài chính quy định về chi phí phát hành, hoán đổi, mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu Chính phủ, trái phiếu dược Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | 15/02/2019 01/04/2018 |
Page 30
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 79 28 Thông tư 80 29 Thông tư 81 30 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2011 hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 cùa Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế bảo vệ môi trường Thông tư sô 152/2013/TT-BTC ngày 29/10/2013 cùa Bộ Tài chính sừa đổi Thông tư số 158/2010/TT-BTC ngày 12/10/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với Cục Sở hữu trí tuê Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính | NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thay thế khoản 1 Điều 1 bãi bỏ Khoản 3 Điều 4; Điểm b Khoản 1, Khoản 2 Điều 5; Điều 7 và Điều 8 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư sô 106/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2011 hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế bảo vệ môi trường Bị sửa đổi bởi Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp sửa đôi , thay thê bởi Thông tư sô 57/2018/TT-BTC ngày 05/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 cùa Chính phù quy định trình tự, thủ tục xác lập quy ền s ở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggiirrnngg hhiiệệuu llựựcc 01/01/2019 01/01/2017 20/08/2018 |
Page 31
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 82 31 Thông tu | sséé;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 174/2015/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 20 ỉ 5 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đôi, bô sung các điêu: Điêu 17, Điêu 19, Khoản 1 Điều 23, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 34, Điều 35, Điều 36, Điều 37, Điều 38, Điều 39, Điều 44, Khoản 4 Điều 54. Bổ sung các điều: Điều 29a, Điều 30a, Điều 38a * Sửa đổi, bổ sung một số nội dung: Bảng kê chứng từ ghi số thuế phải thu (mẫu số 01/BK-HQ), Bảng kê chứng từ thu thuế (mẫu số 05/BK-HQ) tại Phụ lục số 01; Danh mục hệ thống tài khoản kế toán tại Mục I và các điểm 1, 3, 4, 5.1, 6, 18, 23 tại Mục II Phụ lục số 02; Danh mục sổ kế toán quy định tại Phụ lục số 03; Báo cáo tổng hợp thu ngân sách nhà nước về thuế chuyên thu (mẫu số 02/BCTC), Báo cáo tổng họp thu ngân sách nhà nước về tiền chậm nộp, tiền phạt (mẫu số 03/BCTC), Báo cáo tổng họp thu thuế tạm thu (mẫu số 05/BCTC), Báo cáo thu phí, lệ phí (mẫu số 09/BCTC), Bảng đối chiếu với Kho bạc Nhà nước số nộp ngân sách (mẫu số 10/BCTC) tại Phụ lục sổ 04, kèm theo Thông tư số 174/2015/TT- BTC * Bổ sung các nội dung: Bảng kê trừ lùi | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sừa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/TT- BTC ngày 15/11/2018 cua Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 174/20 ỉ 5/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu llựựcc 01/01/2019 |
Page 32
| STT TTccnn llooaaii tống chi vvăănn bbảảnn Số tiết 83 32 Thông tư 84 33 Thông tư 85 34 Thông tư | SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttccnn ggọọii ccùùaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày 12/2/2013 của Bộ Tài chính quv định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều cùa Nghị định số 10/2013/NĐ- CP ngày 11/1/2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sừ dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày 16/12/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc thành lập và quàn lý quỳ mở Thông tư sô 185/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của BT BTC quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu | NNộộii dduunngg,, qquuvv đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 8 Thay thế khoản 4 Điều 14 Sửa đổi, bồ sung khoản 2 Điều 2 Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4 Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 2; Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, khoản 3 Điều 3 ; | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị bãi bỏ một phần bởi Thông lư số 158/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 cùa Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm Tông họp sô liệu kiểm kê tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Bị sửa đối, bô sung bởi Thông tư sô 242/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 cùa Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào thị trường chứng khoán Việt Nam sửa đồi, bổ sung bời Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều cùa 07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh lực tài nguyên, môi trường sứa đôi bô sung bởi Thông tư sô 93/2018/TT-BTC ngày 05/10/2018 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bồ sung một số diều tại TT sổ 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llụụcc 01/01/2017 01/01/2017 10/08/2018 |
86 35 Thông tư hủy, chuyển nhượng xe ô tô. xe hai Sửa đổi, bổ sung Điều 4; Điều 5; Điều 6; của BT BTC quv định thủ tục tạm nhập 20/11/2018
| bánh gắn máy cùa đối tượng được | Điều 7; | khẩu, tái xuất khẩu, ticu hủv, chuyến |
| hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt | Sừa đổi, bồ sung khoản 2 Điều 9 | nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của |
| Nam | đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn | |
| trừ tai Viêt Nam |
Page 33
| STT TTêêuu ỉỉooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 87 36 Thông tư 88 37 Thông tư w 38 Thông tu 90 39 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 190/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng Thông tư số 197/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu. chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trường Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, | NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Bãi bỏ Điều 13, 14, 15. 16, 17, 18 và 19 Sửa đổi, bổ sung Điều 3: Sửa đổi, bổ sung điểm 2, 3, 4 phần II; phần V Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bố sung bởi Thông tư sô 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 cùa Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh lực tài nguyên, môi trường sừa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 cùa Bộ Tài chinh sửa đổi, bổ sung một số điều của 07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh lực tài nguyên, môi trường sửa đôi , thay thê bởi Thông tư sô 57/2018/TT-BTC ngày 05/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một so Điều cùa Nghị định số 29/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phù quy định trình tự, thù tục xác lập quy ền s ờ hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quvền sở hữu toàn dân sửa đồi bổ sung bởi Thông tư sô 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 cùa Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 10/08/2018 10/08/2018 20/08/2018 26/03/2018 |
và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo
| lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và | chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, |
| 91 40 Thông tư | giống cầy lâm nghiệp Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán áp dụng đối với công ty chứng khoán | Bổ sung một số chỉ tiêu trên Báo cáo tình hình tài chính | quản ỉý và sư dụng phi, lệ phi trong ìinh vực trồng trọt và giông cây lâm nghiệp Bổ sung bời Thông tư số 23/2018/TT-BTC ngày 12/3/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán chứng quyền có bao đảm đối với công ty chứng khoán là tổ chức phát hành | 27/04/2018 |
Page 34
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 92 41 Thông tư Thông tư 93 42 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thòng tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật thuế GTGT và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều cùa luật thuế GTGT Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12/8/2016 của Bộ Tài chính) Thông tư sô 22/2015/TT-BTC ngày 12/02/2015 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo và các huyện có tỷ lệ hộ | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ nội dung ví dụ 37 quy định tại điểm a.4 Khoản 10 Điều 7 Sửa đổi, bổ sung khoản 23 Điều 4; Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 18; Thay thế các nội dung quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước của các dự án đầu tư thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi bởi Thông lư số 82/2018/TT-BTC ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính bãi bỏ nội dung vỉ dụ 37 quy định tại điếm a.4 Khoản 10 Điều 7 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẩn thi hành Luật thuế GTGT và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luât thuế GTGT sửa đôi, bô sung bởi '["hông tư sô 25/2018/TT-BTC ngày 16/3/2018 cua Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 cùa Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài Bị sừa đôi bởi Thông tư sô 349/2016/TT- BTC ngày 30/12/2016 cùa Bộ Tài chính quy định về thanh toán, quyết toán nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 15/10/2018 01/05/2018 14/02/2017 |
Page 35
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 94 43 Thông tư 95 44 Thông tư 96 45 Thông tư | ssốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann bbàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 22/2015/TT-BTC ngày 12/2/2015 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo và các huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao Thông tư số 225/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chửng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi Thông tư số 231/2012/TT-BTC ngày 28/12/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2012-2015 | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước Sửa đổi, bổ sung Điều 2 ; Sửa đổi Điều 4 Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư từ ngần sách nhà nước | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 52/2018/TT-BTC ngày 24/5/2018 của Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư sổ I08/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư sổ 08/20Ỉ6/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chíoh sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 78/2018/TT-BTC ngày 21/8/2018 cúa Bộ Tài chính sừa đồi, bổ sung một số điều của Thông tư số 225/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trường Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và ắsử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, Ihức ăn chăn nuôi sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 52/2018/TT-BTC ngày 24/5/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quv định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đối, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu llựựcc 10/07/2018 08/10/2018 ] 0/07/2018 |
Page 36
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbàànn số tiết 97 46 Thông tư 98 47 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttccnn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/2/2012 của Bộ Tài chính quy định về quàn lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xẫ, phường, thị trấn Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/2/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phườne, thị trấn | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi phần I; điểm c mục ]. mục 2 phần III; phần IV Biểu phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số 279/2016/TT-BTC; Bổ sung khoản 3 Điều 6 Thông tư số 279/2016/TT-BTC Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước Thay thế quv định về quyết toán dự án đầu tư hoàn thành | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô 117/2018/TT-BTC ngày 28/1 1/2018 cùa Bộ Tài chính sửa đồi, bổ sung một số diều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngàv 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy dịnh mức thu, che độ thu, nộp, quản lý và sừ dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô 52/2018/TT-BTC ngày 24/5/2018 của Bộ Tài chính sứa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn dầu lư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thôn& tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đồi, bổ sung một số điều cua Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính BỊ thay thê mộl phân bời Thông tư sô 64/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 của Bộ Tài chính vê việc sửa đoi, bô sung mội sô điều của Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llụụcc,, nngguunngg hhiiệệuu llựựcc 15/01/2019 10/07/2018 15/09/2018 |
Page 37
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 99 48 Thòng tư 100 49 Thông tư 101 50 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sản Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư sô 294/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo | NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đổi, bổ sung Điều 3; Sửa đổi, bổ sung các khoản thu phí tại số thứ tự 1 và điểm b số thứ tự 2 Mục II của Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sản ban hành kèm theo Thông tư số 284/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Sửa đổi khoản 3 Điều 6 Sừa đổi, bồ sung Phần I Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 285/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 2 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô 09/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 2 84/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trường Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng vật tư nuôi trồng thủy sản sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính sửa đồi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quàn lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều cùa 07 Thông tư quy định thu phí trong ỉĩnh lực ía.1 nguyên, moi írìXCXĩìíZ | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 15/03/2018 22/06/2018 10/08/2018 |
Page 38
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 102 51 Thông tư 103 52 Thông tư 104 53 Thông tư 105 54 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, ttbbáánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá Thông tư số 305/20 lố/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số Thông tư số 315/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại Thông tư sô 316/2016/TT-BTC ngày 02/12/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện một số cơ chế tài chính của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lọc hóa dầu Bình Sơn theo Quyết định số 1752/QĐ- TTg ngày 03/09/2016 | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa dổi, bổ sung Điều 4 Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1; Sửa đổi, bổ sung Điều 4 ; Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 Sửa đối, bổ sung: Điều 2; Khoản 1 Điêu 6. Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3; Khoản 1, Khoản 2 Điều 4; Điều 5; Khoản 2 Điều 7; Khoản 2 Điều 8. Bãi bỏ Khoản 3 Điều 3. Bổ sung Khoản la sau Khoản 1 Điều 4. bãi bỏ quy định về thu điều tiết đối với sản phẩm xăng do Công ty Bỉnh Sơn sản xuất, chế biến tiêu thụ trong nước (bao gồm cả tiêu dùng nội bộ) | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đôi bô sung bởi Thông tư sô 22/2018/TT-BTC ngày 22/2/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trường Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sàn xuất thuốc lá sửa đối, bố sung bởi Thông tư sô 17/2018/TT-BTC ngày 09/02/2018 cùa Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 305/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sừ dụng phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số Thông tư sô 131/2017/TT-BTC ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 315/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại Theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 316/2016/TT-BTC quy định thời hạn hết hiệu lực đối với nội dung này từ 01/01/2017 | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 08/04/2018 26/03/2018 01/02/2018 01/01/2017 |
Page 39
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 106 55 Thông tư Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnáámm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Thông tư số 38/2015/rr-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Sửa đôi, bồ sung Khoản 2 Điêu 2 , Điêu 3, Điều 7, Điều 10, Điều 16 ; Bổ sung Điều 16a; Sừa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 18; Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, 3, 4 Điều 19; Sửa đổi, bổ sung Điều 20; Sừa đổi, bổ sung Khoản 1, khoản 2 Điều 21; Sửa đổi, bổ sung Điều 22; Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 23; Sửa đổi, bồ sung Khoản 3 Điều 24; Sửa đổi, bổ sung Điều 25; Bổ sung Điều 25a; Sửa đổi tên Điều 27; Sửa đổi khoản 2, khoản 3, khoản 5 và bổ sung khoản 6 Điều 27; Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 28; sửa đổi, bổ sung Điều 29 sừa đối, bố sung Điểu 30; sửa đôi, bô sung Khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 31; sừa đổi, bổ sung Khoản 3, khoản 5 và khoản 6 Điều 32 ; sửa đổi, bổ sung Điều 34; sửa đổi, bổ sung Khoản 2. khoản 3 Điều 43; sửa đổi, bổ sung Điều 44; sửa đổi, bổ sung Điều 45; Sừa đổi, bổ sung điểm c.2.2.2 khoản 6, Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 48; sửa đổi, bổ sung Điều 50; sửa đổi, bổ sung Điều 51; sửa đổi, bổ sung Điều 52; Bổ sung Điều 52a, Điều 52b, Điều 52c, Điều 52d và Điều 52đ; Khoản 1 và khoản 3 Điều 53; sừa đổi, bổ sung Điều 54; sửa đồi, bổ sung Điều 55; sửa đổi, bổ sung Điều 56; sừa đổi, bổ sung Điều 57; sửa đổi, bổ sung Điều 59; sửa đổi, bổ sung Điều 60; sừa đổi, bổ sung Điều 61; sửa đổi, bổ sung Điều 62; sữa đổi, bổ sung Điều 64; Page 40 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu [[ựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một sổ điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu sửa đổi, bổ sung bởi Thòng tư sổ 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tải chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhận khau và cmán iv thuế đối vái hànp hóa xuất khẩu, nhập khẩu | NNggààvv hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu llựựcc 05/06/2018 05/06/2018 |
| STT tổng chi số tiết | TTêênn llooaaii vvăănn bbảảnn Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đối, bố sung Khoản 1 Điêu 66; sửa đôi, bổ sung Điều 67; sửa đổi, bổ sung Điều 68; sửa đổi, bổ sung Điều 69; Bổ sung Điều 69a; sửa đổi, bổ sung Điều 70; sửa đổi, bổ sung Điều 71; sửa đổi, bổ sung Điều 74; sửa đổi, bổ sung Điều 75; sửa đổi, bổ sung Điều 76; sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 77; sửa đổi, bổ sung Điều 78; sửa đổi, bổ sung Điều 79; Bổ sung điểm c, điểm d khoản 5 Điều 82; Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 83; sửa đổi, bổ sung Khoàn 3, 4, 5 Điều 86 ; sửa đổi, bổ sung Điều 91; sửa đổi, bổ sung Điểm b khoản 1 Điều 93; sửa đổi, bổ sung Điều 94; sừa đổi, bổ sung tên Chương VII; sửa đổi, bổ sung Điều 129; sửa đổi, bổ sung Điều 131; sửa đổi, bổ sung Điều 132; sửa đổi, bổ sung Điều 134; sửa đổi, bổ sung Điều 135; sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 136; sửa đổi, bồ sung Điều 138; sừa đổi, bổ sung Điều 140; sửa đôi, bô sung Điêu 141; sửa đôi, bô sung Điều 142; sửa đổi, bổ sung Điều 143; Thay thế Phụ lục II, Phụ lục V, Phụ lục VI Thông tư số 38/2015/TT- BTC bằng Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III Thông tư 39/2018/TT- BTC; Bổ sung Phụ lục lia và Phụ lục X Thông tư số 38/2015/TT-BTC bằng Phụ lục IV, Phụ lục V Thông tư 39/2018/TT-BTC; | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bồ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trường Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm ứa, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llụụcc 05/06/2018 05/06/2018 |
Page 41
| STT TTêênn llooạạii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết Thông tư 107 56 Thông tư 108 57 Thông tu | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggooii ccủủaa vvããnn bbảảnn Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quàn lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định về trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quân lý, sự dụng và trích khấu hao tài sản co định | NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bãi bỏ Điêu 26; khoản 5, 6 Điêu 31; khoản 7 Điều 32; điểm c khoản 1 Điều 37; Điều 40; khoản 1, 2, 3, 6, 9 Điều 42; khoản 1, 4, 5 Điều 43; Điều 49, 65, 73; điểm b.5 khoản 2 Điều 83; Điều 88, Điều 92, Điều 97, Điều 98, Điều 99, Điều 100, Điều 101, Điều 107, Điều 108, Điều 109, Điều 110, Điều 111, Điều 112, Điều 113, Điều 114, Điều 115, Điều 116, Điều 117, Điều 118, Điều 119, Điều 120, Điều 121, Điều 122, Điều 123, Điều 124, Điểu 125, Điều 126, Điều 127, Điều 128, Điều 130 Thông tư số 38/2015/TT-BTC Bãi bỏ Điều 4 Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 3 Điểm đ Khoản 2 Điều 4 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sừa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trướng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiếm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu BỊ bãi bỏ một phân bởi Thông tư sô 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 cùa Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bồ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khấu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Bị sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô 28/2017/TT-BTC ngay 12/4/2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bồ sung một số điều của Thông tư sổ 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 và Thông tư số 147/2016/TT- BTC ngày 13/10/2016 của Bộ Tài chính hưởng dẫn chế độ quản lý, sừ dụng và trích khấu hao tài sản cổ định | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 05/06/2018 05/06/2018 26/05/201 7 |
Page 42
| STT | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu | ||||
| TTêênn llooaaii | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu | |||
| LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc | llụụcc,, nnggưưnngg | ||||
| tổng chi | vvăănn bbảảnn | hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn | llựựcc | hhiiệệuu llựựcc | |
| số tiết | |||||
| BỊ sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư sô | |||||
| Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày | 01/2019/TT-BTC ngay 02/1/2019 của Bộ | ||||
| 15/5/2017 của Bộ Tài chính về việc | Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số |
Gạch đầu dòng thứ hai, tiết a, điểm 3.1
| hướng dẫn thi hành Nghị định số | điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC |
khoản 3 Điều 18 được sừa đổi, bổ sung; Bổ
| 109 58 Thông tư 110 59 Thông tư | 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá | sung tiết 1 vào sau tiết k vào điểm 2.3 khoản 2 Điều 20; Khoản 1 Điều 27 được sửa đổi, bổ sung sửa đôi, bô sung Điêu 1; sửa đôi, bô sung Khoản 2, khoản 3 Điều 4; sửa đổi, bổ sung Điểm e khoản 2 Điều 7; sửa đổi, bổ sung Tên của Điều 8, khoản 1 và khoản 2 Điều 8; sừa đổi, bổ sung Điều 14; sừa đổi, bổ sung Điều 15; sửa đổi, bổ sung Điều 17; sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 19; sửa đổi, bổ sung Mẩu Văn bản kê khai giá tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT- BTC; Bãi bỏ Điều 16 Thông tư số 56/2014/TT-BTC; Bổ sung cụm từ "và khoản 5, khoản 6 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP" vào sau tên cùa Điều 3 Thông tư số 56/2014/TT-BTC; Bỏ cụm từ "điểm h" tại khoản 1 Điều 4; Thay đổi cụm từ "khoản 2 Điều 5 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP" thành cụm từ "khoản 3 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP" tại điểm d khoản 1 Điều 3 Thông tư số 56/2014/TT-BTC; | ngày 15/05/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định sổ 73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luât Kinh doanh bảo hiểm sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định sổ 177/2013/NĐ- CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá | 16/02/2019 01/01/2017 |
Page 43
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết Thông tư 111 60 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư sổ 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đon vị dự toán ngân sách | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Thay đôi cụm từ "Điêu 6 Nghị định sô 177/2013/NĐ-CP" thành cụm từ "khoản 4 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP)" tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT- BTC; Bỏ từ "Điều 8" và bổ sung cụm từ "và khoản 7, khoản 8 Điều 1 Nghị định số 149/2016/NĐ-CP" vào sau cụm từ "Điều 9, Điều 10 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP" tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT- BTC; Bổ sung căn cứ pháp lý thực hiện là tên Thông tư, số ký hiệu, cơ quan ban hành, ngày tháng năm bari hành của Thông tư này vào Mầu công văn gửi cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá tại Phụ lục số 01 và Mầu công văn gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định phương án giá, quy định giá tại Phụ lục số 2a ban hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC Bổ sung điểm d khoản 3 Điều 11; thay thế Mầu biểu số 01, mẫu biểu số 02; Mầu biểu số 03;Mầu biểu số 04, Mầu biểu số 05; Mau biểu số 06. mẫu biểu số 07; mẫu biểu số 08; Mau biểu số 09, Mầu bicu số 10 ban hành kèm theo Thông tư so 61 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa dổi, bổ sung bởi Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số diều cùa Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ- CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá sửa đôi bởi Thông tư sô 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số diều của Thông tư số Ó1/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 hướng dẫn về công khai ngàn sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, to chức được ngân sách nhà nước hồ trợ | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu llựựcc 01/01/2017 01/01/2019 |
Page 44
| STT TTêênn llooaaii tồng chi vvăănn bbảảnn số tiết 112 61 Thông tu Thông tư 113 63 Thông tư | SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnããmm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư sổ 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định sổ 45/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất Thông lư số 77/2014/TT-BTC ngàv 16/6/2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số điều của Nghị định sổ 46/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu llựựcc Bổ sung Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 vào Điều 3; Bổ sung Khoản 4 vào Điều 11; Bo sung Khoản 3 vào Điều 14; Bổ sung Khoản 6 vào Điều 17 Bô sung khoản 6 vào Điêu 3; Sửa đôi khoản 4 và bổ sung khoản 5, khoản 6 vào Điều 4; Bổ sung khoản 4 vào Điều 5; Bổ sung Điều 8a; Sửa đổi, bổ sung Điều 8; Bổ sung Điều lOa; Bổ sung Điều 1 la; Sửa đổi khoản 1, khoản 2 và bổ sung khoản 3, khoản 4 vào Điều 16; Bổ sung khoản 7, khoản 8 vào Điều 17 Sửa đôi Khoản 3 Điêu 3; Bô sung khoản 2a, khoản 10, khoản 11, khoản 12 vào Điều 5; Bổ sung khoản 4, khoản 4a vào Điều 6; Sửa đổi khoán 2 và bổ sung khoản 3 vào Điều 8; Sửa đổi khoàn 4, khoán 5 và bổ sung khoản 8 vào Điều 12; Bổ sung Điều 12a; Sửa đổi điểm a Khoản 1, Khoản 2 Điều 16; Bổ sung Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10, Khoản 11, Khoản 12, Khoản 13, Khoản 14, Khoản 15 vào Điều 17; Bổ sung Khoản 4 vào Điều 18; Sửa đồi tên "Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất" thành "Văn phòng đăng kv đất đai" tại Mầu số 01 - Thông báo về việc nộp tiền thuc đất, thuê mặt nước ban hành kcm theo | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc BỊ sửa đôi, bô sung bơi Thông tư sổ 332/2016/TT-BTc ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính về việc sưa đồi, bổ sung một sổ điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/06/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định sô 45/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy dịnh về thu tiền sử dụng đất sửa đôi, bô sung bời Thông tư sỏ 10/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đồi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 cùa Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất Bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bô sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/06/2014 hướng dẫn một số điều của Nghị dịnh số 46/2014/ND-CP ngày 15/05/2014 cùa Chính phù quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước | NNggààvv hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 10/02/2017 20/03/2018 10/02/2017 |
Page 45
| STT tổng chi số tiết | TTêênn llooaaii vvăănn bbảảnn | Sn: kv hiêu: npàv. thánp.năm han hành văn bản; tên gọi của văn bản Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một | Nôi dunp. auv đinh hết hiêu lưc. npưnc hiêu Lý do hct hiệu lực, ngưng hiệu lực Lý do hct hiệu lực, ngưng hiệu lực lực sửa dôi, bô sung bởi Thông tư sô 11/2018/TT-BTC ngày 30/01/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguu nngg hhiiệệuu llựựcc |
Bồ sung khoàn 6a, 1 Oa vào Điều 5 Bổ sung
| Thông tư 114 64 Thông tư | số Điều của Nghị định so 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều cùa Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp | khoản 9 vào Điều 12 ; Bổ sung khoản 9a vào Điều 17 Bô sung tiêt e điêm 2.2 khoản 2 Điều 6 Thông tư số 78/2014/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 4 Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính) * Sửa đổi đoạn thứ nhất tại tiết b điểm 2.6 khoản 2 Điều 6 Thông tư sổ 78/2014/TT- BTC (đã được sửa đổi, bồ sung tại Điều 4 Thông tư số 96/2015/TT-BTC ngày 22/6/2015 của Bộ Tài chính) * Sửa đổi đoạn thứ nhất của gạch đầu dòng thứ năm tại điểm 2.30, khoản 2, Điều 6 của Thông tư số 78/20Ỉ4/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 4 Thông tư số 96/2015/TT-BTC) | của Thôníỉ tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 cùa Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước sửa đổi, bổ sung bơi Thông tư số 25/2018/TT-BTC ngày 16/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính Dhủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính | 20/03/2018 01/05/2018 |
Page 46
| STT TTêênn llooaaii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 115 65 Thông tư 116 66 Thông tư 117 67 Thông tu | SSổổ;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 83/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dần thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/1 i/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư Thông tư số 85/2014/TT-BTC ngày 30/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vổn đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện Ke hoạch bảo vệ và phát triển rừng Thông tư sổ 89/2015/TT-BTC ngày 11/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia | NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 7 Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý, thanh toán vốn đàu tư từ ngân sách nhà nước Sửa đôi Khoản 2, Khoản 3 Điêu 17; Sửa đổi Khoản 1 Điều 18 ; Sửa đổi Điểm i Khoản 2 Điều 19; Sửa đổi Điều 20; Bãi bò Điểm a, b Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 26 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 81/2018/TT-BTC ngày 28/8/2018 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung Thông tư sổ 83/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư sừa đổi, bổ sung bởi Thông tư sô 52/2018/TT-BTC ngày 24/5/2018 của Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bô Tài chính sừa đôi bởi Thông tư sô 92/2018/TT-BTC ngày 02/10/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BTC ngày 11/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nhập, xuất, mua, bán hàng dự trữ quốc gia | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc 12/10/2018 10/07/2018 20/11/2018 |
Page 47
| STT TTêênn llooạạii tổng chi vvăănn bbảảnn số tiết 118 68 Thông tư 119 69 Thông tư 120 70 Thông tu | SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn Thông tư số 91/2012/TT-BTC ngày 30/05/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí phục vụ hoạt động của các Ban Chỉ đạo Cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" Thông tư số 99/2015/TT-BTC ngày 29/06/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ | NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bổ sung khoản 4 Điều 1; Điểm b khoản 1 Điều 2 được sửa đổi; Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm h, điểm i khoản 1 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung điểm d, điểm h, điểm i khoản 2 Điều 3; Bẻ sung khoản 3 Điều 3; Điều 4 được sừa đổi, bổ sung; Khoản 3 Điều 5 được sửa đổi Bãi bỏ các nội dung quv định tại Điều 17 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1; Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 | LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc Bị sửa đối, bổ sung bởi Thông tư sô 89/2018/TT-BTC ngay 28/9/2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 91/2012/TT-BTC ngày 30/05/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí phục vụ hoạt động của các Ban Chỉ đạo Cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 15/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính quy định về chi phí phát hành, hoán đổi, mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương sửa đổi, bổ sung bời Thông tu số 55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bẻ sung một số điều của 07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh lực tài nguyên, môi trường | NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu llụụcc,, nnggiimmgg hhiiệệuu llựựcc 15/11/2018 01/04/2018 10/08/2018 |
Page 48
DANH MỤC III
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HÉT HIỆU Lực, NGƯNG HIỆU Lực TOÀN Bộ và MỘT PHẦN THUỘC LĨNH Vực QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CUA Bộ TÀI CHÍNH LIÊN TỊCH BAN HÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 71 /QĐ-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài chính)
A - DANH MỤC HỂT HIỆU Lực TOÀN Bộ
| STT l 2 3 4 | Tên loại văn bản Thông tư liên tịch Thông tư liên tịch Thông tư liên tịch Thông tư liên tịch | Sô, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản 37/2001/TTLT- BKHCNMT- TCHQ ngày 28/6/2001 191/2013/TTLT- BTC-BNNPTNT ngày 13/12/2013 140/2011/TTLT- BTC-LĐTBXH ngày 14/10/2011 121/2014/TTLT- BTC-BKHCN ngày 25/08/2014 | Tên gọi của văn bản Thông tư liên tịch số 37/2001/TTLT-BKHCNMT- TCHQ ngày 28/6/2001 của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Tổng cục Hải quan hướng dẫn thù tục hải quan và kiềm tra chất lượng đối với hàng hóa xuất nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng Thông tư liên tịch sô 191/2013/TTLT-BTC- BNNPTNT ngày 13/12/2013 cùa Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với kinh phí Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới Thông tư liên tịch sô 140/2011/TTLT-BTC- LĐTBXH ngày 14/10/2011 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động giai đoạn 2011 - 2015 Thông tư liên tịch sô 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học Công nghệ hướng dẫn xây dựng dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa học và công nghệ công lập | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lục bãi bò bởi Thông tư liên tịch 110/2016/TTLT-BTC- BKHCN ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn phổi hợp kiểm tra chất lượng và thông quan hàng hóa nhập khẩu Bị thay thế bởi Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về việc quv định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chưong trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 Bị thay thế bởi Thông tư số 103/2017/TT-BTC ngày 14/10/2011 của Bộ Tài chính về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động giai đoạn 2016-2020 Bị thay thế bởi Thông tư số 90/2017/TT-BTC ngày 30/8/2017 của Bộ Tài chính quy định việc thực hiện cơ chế tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập | Ngày hêt hiệu lực, ngưng hiệu lưc 01/09/2016 01/07/2017 05/10/2017 28/10/2017 |
Page 1
| STT 5 6 7 8 9 | Tên loại văn bản Thông tư liên tịch Thông tư liên tịch Thông tư liên tịch Thông tư liên tịch Thông tư liên tịch | Sồ, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản 102/2013/TTLT- BTC-BLĐTBXH ngày 30/07/2013 99/2014/TTLT- BTC-BGTVT ngày 29/7/2014 51/2013/TTLT- BTC-BVHTTDL ngày 26/04/2013 64/2012/TTLT- BTC-BTNMT ngày 25/4/2012 186/2009/TTLT- BTC-BTNMT ngày 28/9/2009 | Tên gọi của văn bản Thông tư liên tịch sô 102/2013/TTLT-BTC- BLĐTBXH ngày 30/7/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định quản lý và sử dụng nguồn vốn sự nghiệp thực hiện một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm và dạy nghề giai đoạn 2012 -2015 Thông tư liên tịch sô 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 29/7/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải quy định bảng giá tài sản hạ tầng đường bộ Thông tư liên tịch sô 51/2013/TTLT-BTC- BVHTTDL ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Vãn hóa thể thao và du lịch quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hóa giai đoạn 2012-2015 Thông tư liên tịch 64/2012/TTLT-BTC-BTNMT ngày 25/4/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch 186/2009/TTLT-BTC-BTNMT ngày 28/09/2009 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn phương pháp xác định giá trị, phương thức, thủ tục thanh toán tiền sử dụng số liệu, thông tin về kết quả điều tra, thăm dò khoáng sản của Nhà nước Thông tư liên tịch số 186/2009/TTLT-BTC-BTNMT ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp xác định giá trị, phương thức, thủ tục thanh toán tiền sử dụng số liệu, thông tin về kết quả điều tra, thăm dò khoáng sản của nhà nước | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực Bị thay thế bởi Thông tư số 103/2017/TT-BTC ngày 14/10/2011 của Bộ Tài chính về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động giai đoạn 2016-2020 Luật quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 có hiệu lực thi hành Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 139/2017/TT-BTC ngày 26/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển văn hóa giai đoạn 2016-2020 bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2018/QĐ-TTg ngày 23/1/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, phương thức hoàn trả; quy định chế độ thu, quản lý, sử dụng chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đã đầu tư bãi bỏ bởi Quyêt định sô 04/2018/QĐ-TTg ngày 23/1/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, phương thức hoàn trả; quy định chế độ thu, quản lý, sừ dụng chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đã đầu tư | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lưc 01/12/2017 01/01/2018 15/02/2018 08/04/2018 08/04/2018 |
Page 2
| Tên loại STT văn bản Thông tư 10 liên tịch Thông tư 1 1 liên tịch Thông tư 12 liên tịch 13 Thông tư liên tịch Thông tư 14 liên tịch Thông tư 15 liên tịch « 1 | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn hán 214/2013/TTLT- BTC-BCA ngày 31/12/2013 113/2013/TTLT- BTC-BYT ngày 15/8/2013 67/2013/TTLT- BTC-BYT ngày 21/5/2013 163/2012/TTLT- BTC-BYT ngày 08/10/2012 20/2013/TTLT- BTC-BYT ngày 20/02/2013 117/2015/TTLT- BTC-BYT ngày 11/8/2015 | Tên gọi của văn bản Thông tư liên tịch số 214/2013/TTLT-BTC- BCA ngày 31 tháng 12 năm 2013 cùa Bộ Tài chính, Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một sổ điều cùa Nghị định sổ 130/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2006 và Nghị định số 46/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2012 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc Thông tư liên tịch sô 113/2013/TTLT-BTC-BYT ngày 15 tháng 8 năm 2013 quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Y tế giai đoạn 2012-2015 Thông tư liên tịch số 67/2013/TTLT-BTC-BYT ngày 21 tháng 5 năm 2013 quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quổc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012-2015 Thông tư liên tịch số 163/2012/TTLT-BTC'BYT ngày 08 tháng 10 năm 2012 quy định quản lý và sừ dụng kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia phònẹ, chống HIV/AIDS giai đoạn 2012-2015 Thông tư liên tịch sô 20/2013/TTLT-BTC-BYT ngày 20 tháng 02 năm 2013 quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012- 2015 Thông tư liên tịch sô 117/2015/TTLT-BTC-BYT ngày 11 tháng 8 năm 2015 của Bộ Tài chính, Bộ Y tế sừa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 113/2013/TTLT-BTC- BYT ngày 15 tháng 8 năm 2013 quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia Y tế giai đoạn 2012- Page 3 | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực bãi bỏ bởi Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày 23/02/2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc bãi bỏ bởi Thông tư sô 26/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020 bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020 bãi bỏ bời Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020 bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quàn lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020 bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày 21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020 | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lưc 15/04/2018 07/05/2018 07/05/2018 07/05/2018 07/05/2018 07/05/2018 |
| Tên lóại STT văn bản Thông tư 16 liên tịch 17 Thông tư liên tịch Thông tư 18 liên tịch 19 Thông tư liên tịch Thông tư 20 liên tịch | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản 26/2014/TTLT- BTC-BCT ngày 18/02/2014 138/2015/TTLT/B TC-BQP ngày 01/9/2015 55/2014/TTLT- BTC-BGTVT ngày 25/4/2014 98/2012/TTLT- BTC-BGDĐT ngày 18/6/2012 16/2015/TTLT- BKHCN-BTC ngày 01/9/2015 | Tên gọi của văn bản Thông tư liên tịch sô 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/2/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Công Thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sừ dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT/BTC-BQP ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Quốc phòng hướng dẫn việc sắp xếp nhà, đất và quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng Thông tư liên tịch sô 55/2014/TTLT-BTC- BGTVT ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn cơ chế quàn lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam Thông tư liên tịch sô 98/2012/TTLT-BTC-BGDĐT, ngày 18 tháng 6 năm 2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục & Đào tạo hướng dẫn nội dung và mức chi thực hiện Quy ết đ ịnh s ố 1400/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về Đ ề án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008 - 2020" Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực Bị thay thế bởi Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công bãi bỏ bởi Thông tư sô 37/2018/TT-BTC ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công bị bãi bỏ bởi Thông tư số 49/2018/TT-BTC ngày 21/5/2018 hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam bị bãi bỏ bởi Thông tư 51/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý , sử dụng kinh phí thực hiện Quy ết đ ịnh 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2018 của Thủ tướng Chính phù về phê duyệt điều chỉnh , bổ sung Đe án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2017-2025 bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 63/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước | Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lưc 11/05/2018 01/06/2018 06/07/2018 15/07/2018 15/09/2018 |
Page 4
| STT Tên loại văn bản 21 Thông tư liên tịch 22 Thông tư liên tịch 23 Thông tư liên tịch 24 Thông tư liên tịch Thông tư | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn hản 80/2013/TTLT- BTC-BNN ngày 14/6/2013 100/2013/TTLT- BTC-BNNPTNT ngày 26/7/2013 149/2011/TTLT- BTC-BVHTTDL ngày 07/11/2011 23/2015/TTLT- BTC-BNNPTNT ngày 12/02/2015 149/2012/TTLT- BTC-BLĐTBXH- | Tên gọi của văn bản Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN ngày 14/6/2013 cùa liên Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng Thông tư liên tịch sô 100/2013/TTLT-BTC- BNNPTNT ngày 26/7/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 24/2012/QĐ-TTg ngày 01 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai đoạn 2011-2020 Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC- BVHTTDL ngày 07 tháng 11 năm 2011 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao Thong tư liên tịch sô 23/2015/TTLT-BTC- BNNPTNT ngày 12/02/2015 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về hướng dẫn phương pháp điều tra, xác định chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuất thóc các vụ sàn xuất trong Thông tư liên tịch 149/2012/TTLT-BTC- BLĐTBXH-BVHTTDL ngày 12/9/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc hướng dẫn thực | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực bị bãi bỏ bởi Thông tư số 62/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 bị bãi bò bời Thông tư số 62/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thục hiện Chương trinh mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 bãi bỏ bởi Thông tư sô 61/2018/TT-BTC ngày 26/7/2018 của Bộ Tài chính quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao bãi bỏ bởi Thông tư số 77/2018/TT-BTC ngày 17/8/2018 của Bộ Tài chính quy định về phương pháp điều tra, xác định chi phí sản xuất, giá thành sản xuất thóc hàng hóa các vụ sản xuất trong năm bãi bỏ bởi Nghị định 152/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ về việc quy định một số | Ngày hêt hiệu lực, ngưng hiệu lưc 15/09/2018 15/09/2018 15/09/2018 01/10/2018 |
25 24/12/2018
| liên tịch | BVHTTDL ngày | hiện Quyết định 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/06/2011 | chế độ đổi với huấn luyện viên, vận động viên thể |
| 12/9/2012 | của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với | thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu | |
| huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập | |||
| trung tập huấn và thi đấu |
Page 5
| STT Ten loại văn bản 26 Thông tư liên tịch | Sô, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản 47/2009/TTLT- BTC-BLĐTBXH ngày 11/3/2009 | Tên gọi của văn bản Thông tư liên tịch sô 47/2009/TTLT-BTC- BLĐTBXH ngày 11 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động-Thương binh và Xã hội quản lý | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực bãi bỏ bởi Thông tư 101/2018/TT-BTC ngày 14/11/2018 của Bộ Tài chính về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành lao động thương binh và xã hội quản lý | Ngày hêt hiệu lực, ngưng hiệu lưc 01/01/2019 |
Thông tư liên tịch sô 92/2016/TTLT-BTC- bãi bỏ bởi Thông tư 111/2018/TT-BTC ngày
| 27 Thông tư liên tịch 28 Thông tư liên tịch 29 Thông tư liên tịch 30 Thông tư liên tịch | 92/2016/TTLT- BTC-NHNN ngày 27/6/2016 47/2009/TTLT- BTC-BLĐTBXH ngày 11/03/2009 62/2012/TTLT- BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 49/2014/TTLT- BTC-BKHCN ngày 23/4/2017 | NHNN ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn phát hành tín phiếu qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Thông tư liên tịch sô 47/2009/TTLT-BTC- BLĐTBXH ngày 11/3/2009 của Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn cấp phát, quản lý và sử dụng và kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý Thông tư liên tịch sô 62/2012/TTLT-BNNPTNT- BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng Thông tư liên tịch sô 49/2014/TTLT-BTC-BKHCN ngày 23/4/2017 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ ngày 23/4/2017 về hướng dẫn quản lý tài chính của Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm | 15/11/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phát hành và thanh toán công cụ nợ của Chính phủ tại thị trường trong nước Bị bãi bỏ bời Thông tư số 101/2018/TT-BTC ngày 14/11/2018 của Bộ Tài chính về việc quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành lao động thương binh và xã hội quản lý bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2018/TT-BTC ngày 17/01/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng Bị thay thế bởi Thông tư số 142/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 cùa Bộ Tài chính về việc quy định cơ chế tài chính thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chủ trách nhiệm | 01/01/2019 01/01/2019 05/3/2018 và áp dụng kê từ năm tài chính 2018 15/02/2018 áp dụng từ năm NS 2018 |
Page 6
B - DANH MỤC HÉT HIỆU Lực MỘT PHẦN
| Ngày hết | |||||
| Tên loại | Số; ký hiệu; ngày, tháng,năm ban hành | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu | hiệu lực, | ||
| STT | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực | ||||
| văn bản | văn bản; tên gọi của văn bản | lực | ngưng hiệu | ||
| lưc |
bị bãi bỏ phần đề cập đến nội dung và mức
| l 2 | I | Thông tư liên tịch Thông tư liên tịch * *ã | Thông tư liên tịch sổ 40/2013/TTLT- BTC-BGDĐT ngày 10/4/2013 của Liên Bộ Tài chính và Bộ GD&ĐT hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 (phần đề cập đến nội dung và mức chi đặc thù của Dự án 2: Tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân) Thông tư số 91/2012/TT-BTC ngày 30/05/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí phục vụ hoạt động của các Ban Chỉ đạo Cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" | chi đặc thù của Dự án 2: Tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân bởi Thông tư 51/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Quyết định 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2018 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2017-2025 Bổ sung khoản 4 Điều 1; Điểm b khoản 1 Điều 2 được sửa đổi; Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm h, điểm i khoản 1 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung điểm d, điểm h, điểm i khoản 2 Điều 3; Bổ sung khoản 3 Điều 3; Điều 4 được sừa đổi, bổ sung; Khoản 3 Điều 5 được sừa đổi Page 1 | sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 51/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Quyết định 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh, bo sung Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dàn giai đoạn 2017-2025 sửa đồi, bố sung bởi Thông tư số 89/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 91/2012/TT- BTC ngày 30/05/2012 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí phục vụ hoạt động của các Ban Chỉ đạo Cuộc vận động "Nguời Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam" | 15/07/2018 15/11/2018 |
| —* STT | Tên loại văn bản Thông tư | Sổ; ký hiệu; ngày, tháng,năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp | Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực Sửa đôi, bô sung Khoản 1 Điêu 1; Sửa đôi, bổ sung Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2; Bổ sung Khoản 1 và khoản 3 và Khoản 6 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 6; Bổ sung Mục 2a Chương II; Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điểm a, Điểm d Khoản 2 và Khoản 5 Điều 7; Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 2 và Khoản 6 Điều 8; Sửa đổi, bổ sung Điều 9; Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 13; Sửa đổi, bổ sung Điểm c, Điểm d Khoản 1 Điều 17; Sửa đổi, bổ sung Điều 20; Bổ sung Tiểu mục 4 Chương II; Sửa đổi, bổ sung Điều 23; Sửa đổi, bổ sung | Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2019/TT-BTC ngày 30/1/2019 của Bộ Tài chính sửa đối, bố sung một số điều của Thông tư số 43/2017/TT-BTC | Ngày hêt hiệu lực, ngưng hiệu lưc |
3 18/03/2019
| 4 | liên tịch Thông tư liên tịch | thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 Thông tư liên tịch số 58/2014/TTLT- BTC-BTP ngày 08/5/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục của Trợ giúp viên pháp lý | Khoản 1 Điều 24; Sửa đổi, bổ sung Điều 25; Sửa đổi, bổ sung Điều 26; Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 27; Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 3 Điều 28; Sửa đổi, bổ sung Điều 29; Sừa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 3 Điều 30; Sửa đổi, bổ sung Điều 31; Sửa đổi, bổ sung Điều 32; Sửa đổi, bổ sung Điều 35; Bổ sung Điều 35a; Sừa đổi, bổ sung Điều 36; Bổ sung một khoản tại Điều 37; Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 39; Sửa đổi, bổ sung Điều 41; Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 43; Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 2 Điều 44; Sửa đổi, bổ sung Bãi bỏ Điều 2 Page 2 | quy định về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 sửa đôi bởi Thông tư sô 13/2018/TT- BTP ngày 26/9/2018 của Bộ Tư pháp về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý | 15/11/2018 |