vanban.org

Quyết định số 925/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hồ sơ năm 2019 của Bộ Tài chính

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 31/05/2019 Hiệu lực 31/05/2019 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 31/05/2019 — Văn thư vanban.org

Bộ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sổ: 0ZÍĨQĐ-BTC

Hà Nội, ngày31 thảng 5 năm 2019

QUYÉT ĐỊNH

về việc ban hành Danh mục hồ sơ năm 2019 của Bộ Tài chính Bộ• TRƯỞNG Bộ• TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

Căn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;

Căn cứ Nghị định 09/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngàỵ 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư 07/2012/TT-BNV ngày 22/11/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan;

Căn cứ Thông tư số 155/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 c ủa Bộ Tài chính quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của ngành tài chính;

Căn cứ Quyết định 1939/QĐ-BTC ngày 12/8/2011 của Bộ Tài chính quy định về công tác lập hồ sơ, danh mục hồ sơ và giao nộp hồ sơ vào lưu trữ hiện hành của Bộ Tài chính và các đơn vị thuộc Bộ;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hồ sơ năm 2019 của cơ quan Bộ Tài chính

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức, viên chức Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.j

Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VĂN PHÒNG BộĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyêt định sổ: 925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiê• u hồ sơ



01VPCC








02VPCC


03VPCC




04VPCC


05VPCC



06VPCC






07VPCC
Tiêu đề hồ sơ

I. PHÒNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH

Báo cáo công tác CCHC:
- Báo cáo định kỳ hàng tháng
- Báo cáo quý
- Báo cáo năm 2019
- Báo cáo CCHC của Bộ Tài chính gửi
Ban chỉ đạo CCHC của Chính phủ

Kế hoạch CCHC năm 2020.


Báo cáo công tác kiểm soát TTHC:
- Báo cáo quý
- Báo cáo năm 2019

Kế hoạch kiểm soát TTHC năm 2020.


Hồ sơ kiểm tra công tác cải cách hành
chính, kiểm soát thủ tục hành chính năm
2019 của Bộ Tài chính.

Kế hoạch thực hiện NQ 02 của Chính
phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm
vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi
trường kinh doanh, nâng cao năng lực
cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định
hướng đến năm 2021.

Báo cáo tình hình thực hiện NQ 02 của
Chính phủ về tiếp tục thực hiện những
nhiệm vụ, giải pháp chủ y ếu cài thiện
Thời hạn
bảo quản




- 10 năm
- 20 năm
- Vĩnh viễn
- Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



- 20 năm
- Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn




Vĩnh viễn




Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ






Nguyễn Thu
Hằng




Nguyễn Thu
Hằng


Nguyễn Đức
Toán


Nguyễn Đức
Toán

Nguyễn Đức
Toán



Phạm Quang
Nam



Phạm Quang
Nam
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ








08VPCC





09VPCC





10VPCC




11VPCC



12VPCC




13VPCC
Tiêu đề hồ sơ

môi trường kinh doanh, nâng cao năng
lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và
định hướng đến năm 2021:
- Báo cáo quý
- Báo cáo năm 2019

Báo cáo kết quả công tác áp dụng hệ
thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia ISO của Bộ Tài chính năm 2019
báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Bộ Khoa
học công nghệ theo quy địnhễ

- Hồ sơ về việc đánh giá, xác định chỉ số
CCHC năm 2018 của Bộ Tài chính.
- Hồ sơ về việc đánh giá, xác định chỉ số
CCHC năm 2018 của các đơn vị thuộc
Bộ Tài chính.

Hồ sơ về việc rà soát, đề xuất phương án
cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tài chính.

Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị về
các nội dung liên quan đến thủ tục hành
chính và các nội dung khác.

Kẻ hoạch thực hiện Nghị định số
09/2019/NĐ-CP
ngày 24/01/2019 của
Chính phủ quy định về chế độ báo cáo
của cơ quan hành chính Nhà nước.
Hô sơ triên khai nhiệm vụ tại Nghị định
61/2018/NĐ-CP
ngay 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính:
- Quyết định về việc phê duyệt Đề án
thành lập Bộ phận một cửa Bộ Tài chính
- Quyết định về việc thành lập Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa (Bộ
phân Một cửa) của Bộ Tài chính tại Văn
Thời hạn
bảo quản











Vĩnh viễn





Vĩnh viễn





Vĩnh viễn



10 năm



Vĩnh viễn







Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ










Phạm Thị Hồng
Nhung




Nguyễn Thu
Hằng




Nguyễn Thu
Hằng


Cán bộ, Công
chức phòng
CCHC


Phạm Quang
Nam





Phạm Thị Hồng
Nhung
Phạm Quang
Nam
Ghi
chú
Số và ký
hiêV u hồ sơ

















14VPBC



15VPBC

16VPBC



17VPBC

18VPBC



19VPBC

20VPBC




21VPBC

22VPBC
Tiêu đề hồ sơ

phòng Bộ
- Quyết định ban hành Quy chế thực hiện
cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục
hành chính tại Bộ Tài chính
- Quyết định bổ nhiệm và điều động cán
bộ, công chức làm việc tại Bộ phận Một
cửa

- Quyết định về việc công bổ danh mục
thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và
trả kết quả tại Bộ phận Một cửa của Bộ
Tài chính
II. PHONG BAO CHI - TUYEN
TRUYỀN
lệ TÀI LIÊU TỒNG HƠP
Hô sơ ban hành Quyêt định sô 15/2019
về vi ệc ban hành Kế ho ạch thông tin,
tuyên truyền về các lĩnh vực hoạt động
của Bộ Tài chính trong năm 2019
10 Sự kiện nổi bật của ngành Tài chính
năm 2019
Hô sơ sơ kêt công tác phôi họp với 05
Cơ quan báo chí Trung ương


Hồ sơ chuẩn bị tài liệu cho Lãnh đạo Bộ
tham dự họp báo Chính phủ
Hồ sơ kỷ niệm ngày báo chí cách mạng
Việt Nam


Hô sơ họp báo Chuyên đê

Hồ sơ hội nghị tổng kết, công tác tuyên
truyền của cơ quan Bộ Tài chính



Hồ sơ thanh toán nhuận bút và đề nghị
thanh toán
Hồ sơ về công tác thông tin đối ngoại
Thời hạn
bảo quản



















Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


5 năm


Vĩnh viễn


5 năm



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ



















Tạ Vũ Thu Hằng


Trân Thị Phương
Lan
Trân Thị Thúy
, Ngà
Trần Thị Phương
Lan
Vũ Thị Hoài
Phương
Vũ Thị Hoài
Phương
Nguyễn Thanh
Nhàn
Các cán bộ của
Phòng BCTT
Tạ Vũ Thu Hăng
Nguyễn Thị
Thanh Huyền
Vũ Thị Hoài
Phương
Nguyên Thanh
Nhàn
Nguyên Thị
Thanh Huyền
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hò sơ

23VPBC

24VPBC


25VPBC


26VPBC

27VPBC

28VPBC



29VPBC

30VPBC

31VPBC

32VPBC



33VPBC


34VPBC


35VPBC





36VPHC


37VPHC
Tiêu đề hồ sơ

Thông cáo báo chí

Công văn của các đơn vị g ửi vê the 0
Quyết định 167/2002

Thông báo ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo
Bộ

Công văn trao đôi vê những vân đê
chung
Công văn đê nghị đơn vị trả lời phỏng
vấn
Hô sơ vê Điêm báo

2. TAI LIẸU THI ĐUA KHEN
THƯỞNG
Hồ sơ phát động giao ước thi đua của
Văn phòng Bộ
Hồ sơ xét thi đua khen thưởng của tập
thể, cá nhân Văn phòng Bộ
Báo cáo công tác thi đua khen thưởng
của Văn phòng Bộ
Công văn tham gia ý kiên vê công tác
Thi đua khen thưởng
3. HÔ Sơ VÊ LỊCH sử TRUYÊN
THỐNG
Các văn bản liên hệ, trao đôi với địa
phương về Di tích lịch sử của ngành Tài
chính.
Các văn bản liên quan đên công tác sưu
tầm tư liệu, hiện vật, hình ảnh lịch sử
truyền thống của ngành (nếu có)
Các văn bản liên quan đên tô chức Hội
thảo về lịch sử truyền thống; Tổ chức
gặp mặt cán bộ hưu trí (lão thành cách
mạng) ngành Tài chính (nếu có)
III. PHÒNG HÀNH CHÍNH
Hồ sơ xây dựng và ban hành Quy chế
tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý
văn bản của Bộ Tài chính

Hồ sơ xây dựng và ban hành Quy trình
điều hành, xử lý văn bản điện tử tại cơ
Thòi hạn
bảo quản

10 năm


20 năm


10 năm


10 năm

10 năm

10 năm



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

10 năm




10 năm


Vĩnh viễn



10 năm




Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Trân Thi Thúy
Ngà
Trân Thị Phương
Lan
Trần Thị Hải
Vũ Thị Hoài
Phương
Tạ Vũ Thu Hằng
Các cán bộ của
Phòng BCTT
Các cán bộ Phòng
BCTT
Các cán bộ Phòng
BCTT


Nguyễn Thanh
Nhàn
Nguyên Thanh
Nhàn
Trân Thị Phương
Lan
Trân Thị Phương
Lan



Nguyễn Hữu Thọ


Nguyễn Hữu Thọ



Nguyễn Hữu Thọ




Trần Thị Hải Vân


Trần Thị Hải Vân
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ
sơ


38VPHC




39VPHC



40VPHC



41VPHC


42VPHC


43VPHC


44VPHC








45VPHC


46VPHC


47VPHC


48VPHC

49VPHC
Tiêu đề hồ sơ

quan Bộ
Hồ sơ xây dựng kế hoạch ứng dụng chữ
ký số và lộ trình sử dụng văn bản điện tử
tiến tới thay thế cho văn bản giấy trong
điều hành, xử lý công việc
Hồ sơ xây dựng Quy chế quản lý và sử
dụng chữ ký số, chứng thư số tại Bộ Tài
chính
Hồ sơ sửa đổi, bổ sung quy chế công tác
văn thư theo hướng dẫn Nghị định thay
thế Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày
08/4/2004 của CP về công tác văn thư.

Hồ sơ về kiểm tra công tác bí mật nhà
nước của Bô Tài chính

Hồ sơ về báo cáo thống kê công tác văn
thư, lưu trữ hàng năm

Hồ sơ về ban hành danh mục hồ sơ năm
2019 của Bô Tài chính

Tập lưu văn bản, sổ đăng ký văn bản đi
của cơ quan Bộ
- Thông tư
- Chỉ thị, quyết định, quy định, quy chế,
báo cáo
- Tờ trình, thông báo, công văn trao đổi,
tham gia ý kiến và một số văn bản khác

Hồ sơ về giao nộp hồ sơ, tài liệu vào Lưu
trữ cơ quan Bộ hàng năm

Sổ đăng ký văn bản đến


Sổ sách theo dõi việc giao, nhận văn bản,
tài liệu hàng năm
Hồ sơ tham gia góp ý kiến về chính sách,
chế độ về công tác hành chính, văn thư
Công văn trao đổi về công tác hành
chính, văn thư
Thòi hạn
bảo quản





Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



20 năm


20 năm


20 năm




-Vĩnh viễn
-Vĩnh viễn
-50 năm



Vĩnh viễn


20 năm


20 năm

15 năm

10 năm
Người lập
hồ
sơ




Đỗ Thị Minh
Phương


Đỗ Thị Minh
Phương


Đỗ Thị Minh
Phương


Trần Thị Hải Vân

Hồ Thị Ánh
Nguyệt

Đinh Thị Ngọc
Vân




Hoàng Anh Việt




Hồ Thị Ánh
Nguyệt

Hồ Thị Ánh
Nguyệt

Hồ Thị Ánh
Nguyệt

Trần Thị Hải Vân


Trần Thị Hải Vân
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ

50VPHC




51VPLT


52VPLT




53VPLT


54VPLT


55VPLT


56VPLT


57VPLT



58VPLT




59VPLT


60VPLT


61VPLT
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ công việc phát sinh được giao

IV. PHÒNG LƯU TRỬ - THƯ VIỆN
1. NGHIỆP VỤ LƯU TRỮ

Hồ sơ về kế hoạch giao nộp tài liệu vào
lưu trữ cơ quan Bộ Tài chính năm 2019

Hồ sơ xây dựng, ban hành bảng thời hạn
bảo quản hồ sơ, tài liệu của Bộ Tài chính
(thay thế Thông tư' 155/2013/TT-BTC
ngày 06/11/2013)

Hồ sơ trình Bộ về số hóa tài liệu lưu trữ
Bộ Tài chính

Hồ sơ trình Bộ về chỉnh lý tài liệu mật
của Bộ Tài chính

Hồ sơ về tiêu hủy tài liệu của Bộ Tài
chính

Hồ sơ về giao nộp hồ sơ, tài liệu có giá
trị của cơ quan vào Lưu trữ lịch sử

Hồ sơ về báo cáo công tác lưu trữ và tài
liệu lưu trữ của cơ quan Bộ (đột xuất
hoặc định kỳ theo yêu cầu)

Hồ sơ về hậu kiểm công tác kiểm tra việc
tuân thủ các quy định lưu trữ của Nhà
nước tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ
năm 2016 - 2018
Hồ sơ ban hành văn bản giải đáp chế độ,
chính sách và cho ý kiến chỉ đạo, hướng
dẫn về công tác lưu trữ hàng năm
Hồ sơ tham gia ý kiến dự thảo các văn
bản về công tác lưu trữ, tài liệu lưu trữ

Hồ sơ về báo cáo thống kê văn thư, lưu
trữ và tài liệu lưu trữ năm 2019 của Bộ
Tài chính
Thời hạn
bảo quản








10 năm



Vĩnh viễn



10 năm


10 năm


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


20 năm




20 năm



10 năm


10 năm



20 năm
Người lập
hồ
sơ







Chuyên viên



Chuyên viên



Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên



Chuyên viên



Chuyên viên



Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ

62VPLT


63VPLT


64VPLT


65VPLT




66VPLT


67VPLT

68VPLT

69VPLT

70VPLT

71VPLT



72VPLT

73VPLT



74VPLT




75VPLT
Tiêu đề hồ sơ


Hồ sơ về sơ kết 06 tháng đầu năm 2019
của Phòng Lưu trữ - Thư viện

Hồ sơ về sơ tổng kết năm 2019 của
Phòng Lưu trữ - Thư viện

Hồ sơ về thu thập tài liệu vào lưu trữ cơ
quan năm 2019
Mục lục tra cứu tài liệu của cơ quan
- Đối với loại tài liệu giao nộp vào Lưu trữ
lịch sử
- Đối với loại tài liệu đang lưu giữ tại Lưu
trữ hiên hành

Sổ sách theo dõi và phục vụ khai thác
sách báo, tài liệu hàng năm
Hồ sơ về xin thêm kho bảo quản tài liệu
tại Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Anh
Hồ sơ vệ sinh kho lưu trữ 06 tháng đầu
năm 2019
Hồ sơ vệ sinh kho lưu trữ 06 tháng cuối
năm 2019
Hồ sơ đề nghị mua cặp ba dây, bìa hồ sơ,
hộp bảo quản tài liệu năm 2019
Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác lưu
trữ
2. NGHIỆP VỤ THƯ VIỆN

Hồ sơ về mua sách cho Thư viện Bộ Tài
chính
Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác thư
viện
3. CÔNG TÁC NỘI CHÍNH

Hồ sơ về rà soát, tổng hợp danh sách đề
nghị xét tặng Kỷ niệm chương "vì sự
nghiệp văn thư lưu trữ" giai đoạn 2011 -
2018

Hồ sơ đề nghị khen thưởng năm 2019
Thời hạn
bảo quản


10 năm


20 năm


10 năm

Vĩnh viễn

Khi có mục
lục mới thay
thế

10 năm


20 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm



20 năm

10 năm




20 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ


Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên



Chuyên viên



Chuyên viên


Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên

Chuyên viên




Chuyên viên


Chuyên viên
Ghỉ
chú
Số và ký
hỉê• u hồ sơ



76VPLT





77VPLT

78VPLT



79VPLT




80VPLT

81VPLT



82VPLT




83VPLT



84VPLT



85VPLT



86VPLT
Tiêu đề hồ sơ

của tập thể Phòng và các cá nhân

Hồ sơ về tham gia các khóa học nghiệp
vụ, nâng cao trình độ của cán bộ Phòng
năm 2019

4. CÔNG TÁC ĐẢNG

Tập văn bản đi, đến của Chi bộ Lưu trữ -
Thư viên năm 2019
Tập báo cáo quý, năm và báo cáo đột
xuất theo yêu cầu của Chi bộ Lưu trữ -
Thư viện năm 2019

Hồ sơ về xây dựng chương ứình, kế
hoạch công tác kiểm tra, giám sát của
Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm
2019

Hồ sơ báo cáo quý, 06 tháng của Đảng
bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm 2019
Hồ sơ báo cáo năm và báo cáo đột xuất
theo yêu cầu của Đảng bộ bộ phận Văn
phòng Bộ năm 2019

Hồ sơ về rà soát, đăng ký xét tặng kỷ
niệm chương "vì sự nghiệp Tuyên giáo,
vì sự nghiệp dân vận" của Đảng bộ bộ
phận Văn phòng Bộ năm 2019

Hồ sơ về kiểm tra, giám sát của Đảng bộ
bộ phận Văn phòng Bộ đối với các chi
bộ trực thuộc năm 2019

Hồ sơ về tổng kết công tác năm 2019 và
nhiệm vụ trọng tâm năm 2020 của Đảng
bộ bộ phận Văn phòng Bộ

Hồ sơ báo cáo kiểm điểm, đánh giá, phân
loại chất lượng tập thể, đảng viên của
Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm
2019
Hồ sơ tham gia ý kiến vào dự thảo các
văn bản về công tác đảng
Thòi hạn
bảo quản




10 năm




10 năm


20 năm



20 năm



10 năm


20 năm



10 năm



20 năm



Vĩnh viễn



70 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ




Chuyên viên




Đảng viên


Đảng viên



Đảng viên



Đảng viên


Đảng viên



Đảng viên



Đảng viên



Đảng viên



Đảng viên


Đảng viên
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ

87VPLT

88VPLT

89VPLT

90VPLT




91VPTH


92VPTH


93VPTH

94VPTH


95VPTH


96VPTH


97VPTH
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ đề nghị xét chuyển đảng viên dự
bị thành chính chức
Hồ sơ đề nghị xét kết nạp quần chúng
vào đảng
Hồ sơ về đăng ký tham gia các khóa học
do Đảng ủy Bộ Tài chính tổ chức
Hồ sơ, văn bản trao đổi về công tác đảng
của Đảng bộ bộ phận Văn phòng Bộ năm
2019
V. PHÒNG TỔNG HỢP - THƯ KÝ

Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi và tờ
trình Bộ của Văn phòng Bộ

Tập lưu và sổ đăng ký văn bản đến của
Văn phòn? Bộ

Bì gửi đích danh Lãnh đạo Bộ

Hồ sơ lịch công tác tuần của Lãnh đạo
Bộ và Lãnh đạo Văn phòng

Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi Ban cán
sự Đảng

Tập lưu và sổ đăng ký văn bản đến Ban
cán sự Đảng

Hồ sơ phân công lãnh đạo chủ chốt (mật)
Thời hạn
bảo quản


10 năm

10 năm

10 năm


10 năm



50 năm

20 năm


20 năm

5 năm


50 năm


20 năm


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ


Đảng viên

Đảng viên

Đảng viên


Đảng viên




Nguyễn Thị Huệ


Nguyễn Thị Huệ

Nguyễn Thị Huệ

Nguyễn Thị Huệ


Phạm Việt Đức


Phạm Việt Đức

Đỗ Việt Tiến
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤ• C KÉ HOẠ• CH - TÀI CHÍNHĐộ• c lậ» pr - Tự• do - Hạ• nh pr húcễ

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019
(Kèm theo Quyết định sổ: /QĐ-BTC ngày thảng 5 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký Thời hạn Người lập
Tiêu đề hồ sơ
hiệu hồ sơ bảo quản hồ sơ

I. BAN TÀI CHÍNH

01KHTC Hồ sơ dự toán ngân sách nhà nước năm
Phạm Thị
2019 và kế hoạch tài chính ngân sách 03 20 năm
Hoàng Ngập
năm 2019-2021 của Bộ Tài chính

Hồ sơ quyết toán ngân sách nhà nước năm Nguyễn Đức
02KHTC Vĩnh viễn
2018 của Bộ Tài chính Hoàn

Hồ sơ kiểm toán niên độ ngân sách nhà Nguyễn Đức
03KHTC Vĩnh viễn
nước năm 2018 của Bộ Tài chính Hoàn

Hồ sơ hướng dẫn cơ chế, chính sách năm Phạm Thị
04KHTC Vĩnh viễn
2019 Hoàng Ngân

Nguyễn Thị
05KHTC Hồ sơ báo cáo giải ngân năm 2019 05 năm
Ngọc Huyền
Ghi
chú

Hồ sơ báo cáo giao ban nội ngành năm

06KHTC10 nămVũ Hải Đăng
2019
Hồ sơ phương án tự chủ tài chính giai đoạnLê Thị Hồng
07KHTCVĩnh viễn
2019-2021Na

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với

08KHTC từng đơn vị dự toán thuộc Bộ năm 2019 Vĩnh viễn Chuyên viên

(Hồ sơ dự toán, quyết toán)

09KHTC


10KHTC

11KHTC
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
r-p Á7 rpl Af
Tông cục Thuê

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Tổng cục Hải quan

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên
Phạm Thị
Hoàng Ngân

Vũ Hài Đăng

Vũ Hải Đăng
SỐ và ký
hiê• u hồ sơ



12KHTC




13KHTC



14KHTC


15KHTC


16KHTC


17KHTC


18KHTC


19KHTC


20KHTC


21KHTC


22KHTC


23KHTC


24KHTC


25KHTC
Tiêu đề hồ sơ

Kho bạc Nhà nước

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc
Cục KHTC

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đổi với
Vãn phòng 389 (Văn phòng Thường trực
Ban Chỉ đạo quốc gia chống buôn lậu, gian
lận thương mại và hàng giả)

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Cục Quản lý công sản

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Cục Quản lý giá

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Cục Tài chính Doanh nghiệp

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Cục Quản lý Nợ và tài chính đối ngoại

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đổi với
Văn phòng 2 (Cơ quan đại diện Văn phòng
Bộ Tài chính tại Thành phố Hồ Chí Minh)

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Tổng cục Dự trữ Nhà nước

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
ủy ban Chứng khoán Nhà nước

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Trường Đại học Tài chính - Kế toán

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Thời báo Tài chính Việt Nam

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Tạp chí Tài chính

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Nhà xuất bản Tài chính
Thời hạn
bảo quản

Vĩnh viên



Vĩnh viên




Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ



Vũ Hải Đăng




Vũ Hải Đăng


Lê Thị Diệu
Thúy

Lê Thị Diệu
Thúy

Lê Thị Diệu
Thúy

Lê Thị Diệu
Thúy

Lê Thị Diệu
Thúy

Lê Thị Diệu
Thúy

Nguyễn Thị
Tố Trang

Nguyễn Thị
rp rr\ r-p
10 Trang

Lê Thị Hồng
Na

Lê Thị Hồng
Na

Lê Thị Hồng
Na

Lê Thị Hồng
Na
Ghi
chú
SỐ và ký
hiê• u hồ sơ

26KHTC


27KHTC


28KHTC


29KHTC


30KHTC


31KHTC


32KHTC


33KHTC


34KHTC
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Viện Chiến lược và chính sách tài chính

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Trường Bồi dưỡng cán bộ Tài chính

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Học viện Tài chính

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đổi với
Trường Đại học Tài chính - Marketing

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh
doanh

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Nhà nghỉ Bộ Tài chính (Nhà nghỉ sầm Sơn)

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Cục Kế hoạch - Tài chính (cấp 3)

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính đối với
Cục Tin học và Thống kê tài chính

Hồ sơ công văn trao đổi về công tác tài
chính - ngân sách năm 2019
Thòi hạn
bảo quản
Vĩnh viền


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viễn


Vĩnh viên



Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


10 năm
Người lập
hồ sơ

Lê Thị Hồng
Na

Lê Thị Hồng
Na

Nguyễn Đức
Hoàn

Nguyễn Đức
Hoàn

Nguyễn Đức
Hoàn

Nguyễn Đức
Hoàn

Nguyễn Thị
Ngọc Huyền

Nguyễn Thị
Ngọc Huyền

Lê Thị Hồng
Na
Ghi
chú

II. BAN QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ VAY NỢ VIỆN TRỢ

35KHCN


36KHCN


37KHCN


38KHCN


39KHCN

40KHCN
Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Cục Tin học và Thống kê Tài chính

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Tổng cục Hải quan

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT
4 Ár ' / • rp Ãt rpi Ãr
đôi với Tông cục Thuê

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Kho bạc Nhà nước

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Tổng cục Dự trữ Nhà nước

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viên
Trịnh Thị
Thanh An

Nguyên Chí
Dũng

Trân râm
Hạnh
'11 rt r Ỵ1A
Trân Tâm
Hạnh

Nguyên Thị
Quỳnh Trang

Nguyễn Thị
SỐ và ký
hỉê• u hồ sơ



41KHCN


42KHCN


43KHCN


44KHCN



45KHCN



46KHCN



47KHCN


48KHCN


49KHCN


50KHCN


51KHCN


52KHCN


53KHCN

54KHCN
Tiêu đề hồ sơ

đôi với ưỷ ban Chứng khoán Nhà nước

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Học viện Tài chính

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Trường Bồi dưỡng cán bộ

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đổi với Trường ĐH Tài chính Marketing

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Trường ĐH Tài chính kế toán

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Trường ĐH Tài chính quản trị kinh
doanh

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Viện Chiến lược và Chính sách Tài
chính

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Nhà xuất bản Tài chính

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Tạp chí Tài chính

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Thời báo Tài chính VN

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Cục Kế hoạch - Tài chính (cấp 3)

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Cục Quản lý nợ và Tài chính ĐN

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
đối với Cục Tài chính doanh nghiệp

Hồ sơ về công tác quản lý tài chính CNTT
Thời hạn
bảo quản



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ
Quỳnh Trang

Trịnh Thị
Thanh An

Nguyên Thị
Quỳnh Trang

Nguyễn Thị
Quỳnh Trang

Nguyên Thị
Quỳnh Trang

Trịnh Thị
Thanh An


Nguyễn Thị
Quỳnh Trang

rp À rr-1 A
Trân Tâm
Hạnh
rp /V rp A
Trân Tâm
Hạnh
rr* A rp Ạ
Trân Tâm
Hạnh
T1 A rp A
Trân Tâm
Hạnh

Nguyên Thị
Quỳnh Trang
rp Ả rp /\
Trân Tâm
Hạnh

Nguyên Thị
Quỳnh Trang

Nguyễn Thị
Ghi
chú
SỐ và ký
Tiêu đề hồ sơ
hiê• u hồ sơ
đôi với Cục Quản lý công sản

Hô sơ vê công tác quản lý tài chính CNTT
55KHCN
đối với Ban chỉ đạo 389 Quốc gia

Hô sơ vê công tác hướng dân cơ chê, chính
56KHCN
sách năm 2019

57KHCN Hồ sơ về công tác đấu thầu năm 2019

Hô sơ vê công tác giải ngân CNTT năm
58KHCN
2019

Hô sơ vê các chương trình, dự án vay nợ,
59KHCN
viện trợ

III. BAN KIỀM TRA,7 KIẺM TOÁN NÔ• I Bô•

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
60KHKT
Thuế tỉnh Hòa Bình năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN
61KHKT
Đăk Nông năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
62KHKT
Thuế tỉnh Tuyên Quang năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN
63KHKT
Tây Ninh năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
64KHKT
Hải quan Bình Phước năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Tổng
65KHKT
cục Hải quan năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Tổng
66KHKT
cục Thuế năm 2019ề

67KHKT Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
Thời hạn
bảo quản



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


20 năm


05 năm


Vĩnh viễn




10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Quỳnh Trang

Nguyễn Thị
Quỳnh Trang

Vũ Anh Tuấn

Nguyên Thị
Quỳnh Trang

Nguyên Thị
Quỳnh Trang

Trịnh Thị
Thanh An



Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Ghi
chú
SỐ và ký
hiệu hồ sơ



68KHKT


69KHKT


70KHKT


71KHKT


72KHKT


73KHKT


74KHKT


75KHKT


76KHKT


77KHKT


78KHKT


79KHKT


80KHKT
Tiêu đề hồ sơ

Hải quan Bình Định năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN
Ninh Bình năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
Hải quan tỉnh Khánh Hòa năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN
Bắc Giang năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
Thuế tỉnh Lào Cai năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN
Quảng Trị năm 2019ễ

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại KBNN
Quảng Ngãi năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
Hải quan tỉnh Hà Tĩnh năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
Thuế tỉnh Thái Nguyên năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
Thuế tỉnh Đồng Tháp năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
Thuế tỉnh Lai Châu năm 2019.

Hồ sơ kiểm tra, kiểm toán nội bộ tại Cục
Thuế tỉnh Cao Bằng năm 2019.

Hồ sơ giải quyết khiếu nại, tổ cáo 2019


Báo cáo công tác phòng chống tham nhũng
Thời ha• n
bảo quản


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm



15 năm


20 năm
Người lập
hồ sơ
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt

Nguyễn Đức
Ghi
chú
SỐ và ký
Tiêu đề hồ sơ
hiê• u hồ Stf
2018

Báo cáo công tác thực hành tiết kiệm chống
81KHKT
lãng phí 2018

IV. VĂN PHÒNG CỤC

Công văn đóng dấu Cục
82KHVP

Quyết định đóng dấu Cục
83KHVP

Thông báo đóng dấu Cục
84KHVP

V. PHÒNG TÀI VỤ - KÉ TOÁN

Phiếu thu
85KHTV

86KHTV Phiếu chi


87KHTV Giấy rút dự toán


88KHTV ủy nhiệm chi


89KHTV Hồ sơ mời thầu


90KHTV Hồ sơ tài sản


91KHTV Bảo hiểm xã hội


92KHTV Bảng lương


93KHTV Các loại sổ, báo cáo kế toán


94KHTV Các loại hồ sơ khác
Thời hạn
bảo quản



20 năm





50 năm


50 năm


50 năm



10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


Vĩnh viễn


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Đạt

Nguyễn Đức
Đạt



Nguyễn Thị
Hiền Lương

Nguyễn Thị
Hiền Lương

Nguyễn Thị
Hiền Lương


Nguyễn Thị
Thanh Nhung

Nguyễn
Phương Châu

Nguyễn Thị
Thanh Nhung

Nguyễn Thu
Ngọc

Nguyễn Thị
Thanh Nhung

Trần Thị
Thanh Thủy

Lê Thị Kim
Chi

Lê Thị Kim
Chi

Nguyễn Thị
Thanh Nhung

Trần Thị
Thanh Thủy
Ghi
chú
SỐ và ký
Tiêu đề hồ sơ
hỉê• u hồ sơ

VI. PHÒNG QUẢN TRỊ

Hạng mục cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan
95KHQT
Bộ Tài chính 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn
Kiếm, Hà Nội
Thời ha• n
bảo quản



05 năm

05 năm
Người lập
hồ sơ



Phan Như
Thái

Phạm Anh
Ghi
chú

Hạng mục cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc

96KHQTĐức

tại 291, ngõ 343 Đội cấn và Nhà kho Đông

Anh

05 nămNguyên Thái
Hạng mục cải tạo, sửa chữa bảo dưỡng và
97KHQTHà

thay thế vật tư cho các hệ thống tại Cơ quan

Bộ Tài chính

vĩnh viênLê Thị Thu
98KHQT Hồ sơ nhà, đất trụ sở số 6, số 8 Phan Huy
Hằng
Chú
VIIẵ BAN QUẢN LÝ TÀI SẢN
vĩnh viênVũ Thanh

Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất,

99KHTS


100KHTS


101KHTS


102KHTS


103KHTS


104KHTS


105KHTS


106KHTS


107KHTS
tài sản khác) đối với Tổng cục Thuế

Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât,
tài sản khác) đối với Tổng cục Hải quan
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât,
tài sản khác) đổi với Tổng cục Dự trữ Nhà
nước

Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất,
tài sản khác) đối với Kho bạc Nhà nước

Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất,
tài sản khác) đối với ủy ban Chứng khoán
Nhà nước
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Viện Chiến lược
và Chính sách tài chính
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất,
tài sản khác) đối với Thời báo Tài chính
Việt Nam
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Tạp chí Tài
chính
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât,
tài sản khác) đối với Nhà xuất bản Tài
chính
vĩnh viễn

vĩnh viên


vĩnh viên


vĩnh viễn


20 năm


vĩnh viên


20 năm


vĩnh viễn
Tùng; Vương
Trung Hiếu
Nguyên Đức
Thắng

Lê Thị Hồng

Khương Ngọc
Quỳnh,Vương
Trung Hiếu

Vương Trung
Hiếu

Vương Trung
Hiếu

Vũ Thanh
Tùng

Vũ Thanh
Tùng

Vũ Thanh
Tùng
SỐ và ký
hỉê• u hồ sơ

108KHTS


109KHTS


110KHTS


111KHTS


112KHTS


113KHTS


114KHTS


115KHTS


116KHTS


117KHTS


118KHTS


119KHTS


120KHTS


121KHTS


122KHTS


123KHTS
Tiêu đề hồ sơ

Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Trường Bồi
dưỡng cán bộ tài chính.
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât,
tài sản khác) đối với Học viện Tài chính
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât,
tài sản khác) đối với Đại diện cơ quan Bộ
Tài chính tại thành phố Hồ Chí Minh
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât,
tài sản khác) đối với Trường Đại học Tài
chính - Marketing
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât,
tài sản khác) đối với Trường Đại học Tài
chính - Ke toán
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât,
tài sản khác) đối với Trường Đại học Tài
chính - QTKD
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (nhà, đât,
tài sản khác) đối với Nhà nghỉ sầm Sơn
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Cục Quản lý
công sản
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Cục Quản lý nợ
và Tài chính đối ngoại
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Cục Quản lý,
giám sát bảo hiểm
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Cục Quản lý giá
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Cục Tin học và
Thống kê tài chính
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Cục Tài chính
doanh nghiệp
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (nhà, đất,
tài sản khác) đối với Cục Kế hoạch - Tài
chính (cấD 3)
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Dự án hỗ trợ phát
triển thị trường vốn VN
Hồ sơ về công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Dự án Hợp phần
Thời hạn
bảo quản
20 năm


vĩnh viền

vĩnh viễn


vĩnh viền


vĩnh viên


vĩnh viên


vĩnh viễn

20 năm


20 năm


20 năm


20 năm

20 năm


20 năm


vĩnh viên


20 năm


20 năm
Người lập
hồ sơ

Khương Ngọc
Quỳnh

Khương Ngọc
Quỳnh

Vương Trung
Hiếu

Khương Ngọc
Quynh

Khương Ngọc
Quỳnh

Khương Ngọc
Quỳnh

Vũ Thanh
Tùng

Vương Trung
Hiếu

Vương Trung
Hiếu

Vương Trung
Hiếu

Vương Trung
Hiếu

Vương Trung
Hiểu

Vương Trung
Hiếu

Vương Trung
Hiểu


Lê Thị Hồng


Lê Thị Hồng
Ghi
chú
số và ký
Tiêu đè hồ sơ
hiê• u hồ sơ
4 - Tài khóa xanh
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Dự án HP 2 hỗ
124KHTS
trợ khung pháp lý, tổ chức và quy định cho
việc lập kê hoạch và thực hiện NSNN
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
125KHTS tài sản là nhà, đất) đối với Dự án Hỗ trợ, tư
vấn và phân tích QLTS tại Việt Nam
Hô sơ vê công tác quản lý tài sản (không có
tài sản là nhà, đất) đối với Văn phòng
126KHTS
thường trực Ban chỉ đạo chống buôn lậu và
gian lận thương mại
Hô sơ vê công tác hướng dân cơ chê, chính
127KHTS
sách
VIII. BAN ĐẦU Tư XÂY DựNG

Hồ sơ cải tạo trụ sở làm việc kho bạc cấp
128KHĐT
tỉnh, huyện năm 2019

Hồ sơ dự án ĐTXD Trung tâm bồi dưỡng
129KHĐT
cán bộ ngành tài chính tại Thừa thiên Huế


Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm
130KHĐT
việc Tổng cục Hải quan


Hồ sơ báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể
131KHĐT
đầu tư năm 2019

Hồ sơ giải ngân kế hoạch đầu tư công năm
132KHĐT
2019

IX. BAN QUẢN LÝ Dự ÁN ĐẦU Tư XÂY DựNG
1. Dự ÁN TRUNG TẢM DỊCH vụ TÀI CHÍNH
Hô sơ xây dựng Hạng mục: Sân Vườn đường
giao thông, cổng hàng rào, nhà bảo vệ điện
133KHBQL
ngoài nhà DA đầu tư Xây Dựng Trung Tâm
Dịch vụ Tài chính
Thời hạn
bảo quản

20 năm



20 năm


20 năm



vĩnh viễn



15 năm



100 năm



100 năm



20 năm


05 năm






Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ



Lê Thị Hồng



Lê Thị Hồng



Lê Thị Hồng


Lại Thị Mai
Tuyết


Phạm Hoàng
Long; Nguyễn
Ngọc Hà
Đặng Tiên
Phong;
Nguyễn Trung
Hòa
Đinh Văn
Thành;
Nguyễn Huy
Hoàne
Đinh Xuân
Hà; Cao Tuyết
Nhung
Đinh Thu
Hiền; Ngô Tú
Oanh




Nguyễn Ngọc
r
TT"u âà n
Ghi
chú

Hồ sơ xây dựng Hạng mục: Nhà trạm biến áp

Nguyễn Ngọc

DA đầu tư Xây Dựng Trung Tâm Dịch vụVĩnh viễn
Tuấn
134KHBQLTài chính.
số và ký
hiê• u hồ sơ

135KHBQL




136KHBQL



137KHBQL
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ xây dựng Hạng mục: cấp nước ngoài
nhà và Bể nước ngầm DA đầu tư Xây Dựng
Trung Tâm Dịch vụ Tài chính.

Hô sơ xây dựng các phân việc: Trát ngoài
Trục A-G; Hệ thống chống sét; Cột Xiên DA
đầu tu Xây Dựng Trung Tâm Dịch vụ Tài
chính

San nền giai đoạn 1
Thời hạn
bảo quản

Vĩnh viễn




Vĩnh viễn



Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Nguyễn Ngọc
Tuấn


Nguyễn Ngọc
Tuấn


Trịnh Đình
Quý
Ghi
chú

Trịnh Đình

138KHBQLSan nền giai đoạn 2Vĩnh viễn
Quý

Trịnh Đình

139KHBQLThi công xây dựng khối nhà 5 tầngVĩnh viễn
Quý

Trịnh Đình

140KHBQLVách kính nhà 5 tầngVĩnh viễn
Quý

Trịnh Đình

141KHBQLThi công cấp nước nguồn cho dự ánVĩnh viễn
Quý

Trịnh Đình

142KHBQL


143KHBQL


144KHBQL



145KHBQL


146KHBQL


147KHBQL


148KHBQL
Chống mối nhà 5 tầng

Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp & máy phát
điện dự phòng

Cung cấp và Lắp đặt hệ thống cấp nguồn hạ
thế sau trạm biến áp và Hệ thống tủ điện,
busway cho khối nhà 5 tầng

Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC nước
khối nhà 5 tầng

Cung cấp và lắp đặt hệ thống Phòng cháy
chữa cháy khí FM200

Cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK khối
nhà 5 tầng

Cung cấp và lẳp đặt hệ thống Điều hòa không
khí chính xác, Tủ phân phối điện; Tủ điện;
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trương Bảo
Tu

Trịnh Đình
Quý

Trương Bảo
Tu

Trịnh Đình
Quý
SỐ và ký
hiệu hồ Stf



149KHBQL


150KHBQL
Tiêu đề hồ sơ

Lưu điện UPS

Cung cấp và lắp đặt thang máy nhà 5 tầng

Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện nhẹ khối
nhà 5 tầng
Thời hạn
bảo quản



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ


Trương Bảo
Tu

Trịnh Đình
Quý
Ghi
chú

Cung câp và lăp đặt Hệ thông sàn nâng và

vách ngăn; Thiết bị cắt sét, tiếp địa thiết bị;

Trương Bảo

151KHBQL




152KHBQL


153KHBQL


154KHBQL


155KHBQL


156KHBQL


157KHBQL


158KHBQL


159KHBQL
thiết bị chiếu sáng; Tủ RACK; Cáp dữ liệu;
Cáp mạng từ tầng 2 lên tầng 3 TTDL; Điện
nhẹ; BMS

Tư vấn đo vẽ bản đồ địa hình 1/500

Tư vấn đo đạc bản đồ địa chính và cắm mốc
ranh giới

Khảo sát địa chất công trình

Khảo sát địa chât phục vụ X ử lý kỹ thu ật
trong quá trình thi công cọc đại trà

HĐ thoả thuận đấu nối trạm biến áp ký với
Điện lực HN

Tư vân lập Báo cáo đánh giá tác động môi
trường

Tư vân nén tĩnh thử tải siêu âm cọc công
trình

Tư vấn nén tĩnh thử tải cọc bê tông cốt thép
Vĩnh viễn




Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Tu



Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình

160KHBQLTư vấn quan trắc lún công trìnhVĩnh viễn
Quý
Bảo hiểm công trình hạng mục khối nhà 5Trịnh Đình
161KHBQLVĩnh viễn
tầngQuý
162KHBQLBảo hiêm công trình trong thời gian xây dựngVĩnh viên
Trịnh Đình
SỐ và ký
hỉê8 u hầ sơ



163KHBQL


164KHBQL
rp • A O.X 1 X
Tiêu đê hô sơ



Tư vân thâm định giá các gói thiêt bị nhà 5
tầng

Tư vân thâm tra TKKT & Dự toán Trung tâm
dữ liệu
Thòi hạn
bảo quản



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ
Quý

Trịnh Đình
Quý

Trịnh Đình
Quý
Ghi
chú

Tư vân lập HSMT, đánh giá HSDT các gỏi

Trịnh Đình

165KHBQLthầu thi công xây dựng, vách kính nhà 5 tầng;Vĩnh viễn
Quý
San nền
Tư vân đâu thâu các hạng mục cung câp vàTrịnh Đình
166KHBQLVĩnh viễn
lắp đặt thiết bị nhà 5 tầngQuý

Tư vân lập HSMT, đánh giá HSDT các gói

Trịnh Đình

167KHBQLthầu thi công xây dựng hệ thống cấp nướcVĩnh viễn
Quý
ngoài nhà và bể ngầm; nhà trạm biến áp

Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT Thi công

xây dựng thoát nước ngoài nhà, sân vườn,Trịnh Đình
168KHBQLVĩnh viễn
đường giao thông, cổng, hàng rào, điện ngoàiQuý
nhà, nhà bảo vệ GĐ1

Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT các gói

Trịnh Đình

169KHBQLthầu cung cẩp và lắp đặt thiết bị Trung tâmVĩnh viễn
Quý
dữ liệu

Tư vấn giám sát thi công các gói thầu thi

Trịnh Đình

170KHBQLcông xây dựng, vách kính nhà 5 tầng; SanVĩnh viễn
Quý
nền
Tư vấn giám sát các hạng mục cung cấp vàTrịnh Đình
171KHBQLVĩnh viễn
lắp đặt thiết bị khối nhà TTDL 5 tầngQuý

Tư vấn giám sát Thi công xây dựng hệ thống

cấp nước ngoài nhà và bể ngầm; Nhà trạmTrịnh Đình
172KHBQLVĩnh viễn
biển áp; Quan trắc lún; chống sét; trát ngoài,Quý
cọc xiên

Tư vấn giám sát các gói thầu sân vườn,

Trịnh Đình

173KHBQLđường giao thông cổng, hàng rào, điện ngoàiVĩnh viễn
Quý
nhà, nhà bảo vệ GĐ1
174KHBQLTư vấn giám sát gói thầu 6BVĩnh viênTrịnh Đình
SỐ và kýThời ha• nNgười lậpGhi
Tiêu đề hồ sơ
hiê• u hồ sơbảo quảnhồ sơchú
Quý

Trịnh Đình

175KHBQLTư vấn giám sát gói thầu số 2AVĩnh viễn
Quý
Tư vấn giám sát các gói thầu số 8B, 1A3,Trịnh Đình
176KHBQLVĩnh viễn
3A8Quý
Trịnh Đình
177KHBQLTư vấn giám sát gói thầu số 5BVĩnh viễn
Quý

2. Dự ÁN NÂNG CÂP, CẢI TẠO TRƯỜNG CAO ĐẮNG TÀI CHÍNH NAM LÀO - CHD CND LÀO

Hô sơ, thủ tục liên quan đên việc triên khai

178KHBQL chuẩn bị đầu tư xây dựng dự án (chủ trương,
kế hoạch đẩu thầu, khảo sát....)

Hô sơ thủ tục liên quan đên thực hiện dự án
(Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự
179KHBQL toán; hồ sơ thực hiện các gỏi thầu xây lắp và
tư vấn liên quan, hồ sơ đấu thầu, hồ sơ chất
lượng, thanh toánể.ế)

Hồ sơ thủ tục liên quan đến kết thúc dự án
180KHBQL
(hồ sơ quyết toán...)

3. Dự ÁN XẨY DựNG HỌC VIỆN KINH TÊ TÀI CHÍNH
CHDCND LÀO
Hồ sơ, thủ tục liên quan đến việc triển khai
181KHBQL chuẩn bị đầu tư xây dựng dự án (chủ trương,
kế hoạch đấu thầu, khào sát...Ế)

182KHBQL Hồ sơ thủ tục liên quan đến thực hiện dự án
(thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán, hồ
sơ thực hiện các gói thầu xây lắp và tư vấn
liên quan..ếỂ)
Hoàng Minh
50 năm
Tuấn

50 năm

Hoàng Minh
np Ár
Tuân


50 năm Hoàng Minh
Tuấn

DONG KHAM XẠNG GIAI ĐOẠN 3 -


Hoàng Minh
50 năm
Tuấn



Hoàng Minh
50 năm
Tuấn

4. Dự AN ĐÃƯ Tư XẢY DựNG, Mó RỘNG cơ QUAN Bộ TÀI CHÍMÍ H

Hồ sơ công tác phá dỡ công trình tại số 6-8Nguyên
183KHBQLVĩnh viễn
Phan Huy ChúHoàng Hiệp
184KHBQLHồ sơ, thủ tục liên quan đến việc chuẩn bịVĩnh viễnNguyên
đầu tư xây dựng dự án (chủ trương, kế hoạchHoàng Hiệp
SỐ và ký
hỉê• u hồ sơ


185KHBQL






186KHBQL
Tiêu đề hồ sơ

đâu thâu, khảo sát, Phương án kiên trúc,...)

Hồ sơ thủ tục liên quan đên thực hiện dự án
(Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự
toán; hồ sơ thực hiện các gói thầu xây lắp và
tư vấn liên quan, hồ sơ đấu thầu, hồ sơ chất
lượng, thanh toán,..)

Báo cáo tài chính năm 2018 của Ban Quản
lý dự án ĐTXD
Thời hạn
bảo quản




Vĩnh viễn




Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ




Nguyễn
Hoàng Hiệp


Lê Thị
Phượng
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤC QUẢN LÝ NỢĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
VÀ TÀI CHÍNH ĐỐI NGOẠI

DANH MỤC HÒ sơ

Năm: 2019

(Kèm theo Quyết định sổ:/QĐ-BTC ngàytháng 5 năm 2019

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiệu hồ sơ





01ĐNBL
Tiêu đề hồ sơ

I. PHÒNG BẢO LÃNH VÀ VAY
THƯƠNG MAI CHÍNH PHỦ
1. HỒ Sơ Dự ÁN BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ

Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ
Dự án Thủy điện Đak Mi 4
Thòi hạn
bảo quản





Vĩnh viễn
Ngưòi lập
hồ sơ





Đinh Nhật
Anh
Ghi
chú

02ĐNBL Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Vĩnh viễn Đinh Nhật

Dự án Xi măng Sông ThaoAnh
03ĐNBLHồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủVĩnh viễnĐinh Nhật
Dự án Xi măng Thăng LongAnh

04ĐNBL Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ Vĩnh viễn Đinh Nhật

05ĐNBL





06ĐNBL


07ĐNBL
Dự án Nhà máy Lọc dầu Dung Quất mờ rộng
(dự án không cấp bảo lãnh Chính phủ)
Hồ sơ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ
Dự án Nhà máy Lọc hóa dầu Long Sơn (dự
án không cấp bảo lãnh Chính phủ)
2. HỒ Sơ Dự ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY
THƯƠNG MẠI CHÍNH PHỦ
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Thủy điện
Sông Hinh
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Hóc Môn
Vĩnh viễn





Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Anh

Đinh Nhật
Anh




Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh
SỐ và ký
hiệu hồ sơ

08ĐNBL


09ĐNBL


10ĐNBL


11ĐNBL


12ĐNBL


13ĐNBL


14ĐNBL

15ĐNBL


16ĐNBL


17ĐNBL


18ĐNBL


19ĐNBL
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Nhà máy Xi
măng Tam Điệp
Hồ sơ Dự án sừ dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Ầu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Nho Ọuan
Hồ sơ Dự án sử dụng von vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Thái Nguyên
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Àu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Mỹ Tho
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Tri An
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Bình Hòa
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Scada Hà Nội
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Tân Đinh
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Lào Cai
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Vĩnh Yên
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Trạm điện
220kV Hòa Khánh
Hồ sơ Dự án sử dụng vốn vay Ngân hàng
Đầu tư Bắc Âu (NIB) - Dự án Xi măng
Hoàng Thạch
II. PHÒNG SONG PHƯƠNG 2
Thòi hạn
bảo quản

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Ngưòi lập
hồ sơ

Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh '

Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh
Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh

Đinh Nhật
Anh
Ghi
chú
SỐ và kýThời hạnNgười lập
Ghi
hiêu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơ

• chú

20ĐNS1Na Uy - Tài liệu pháp lý Dự án cấp nướcVĩnh viễnNguyễn Thùy
Sông Công sử dụng vốn KfW-NaUyDung

21ĐNS1 Na Uy - Hồ sơ pháp lý "Gói thầu xây lắp và Vĩnh viễn Nguyễn Thùy

mua sắm lắp đặt thiết bị các hạng mục chính
(trạm xử lý nước thải và đường công vụ,
trạm bơm tăng áp và hệ thống cống bao thu
nước thải) thuộc Dự án Cải tạo và xây dựng
hệ thống thoát nước thành phổ Thái Bình -
sử dụng vốn KfW-NaUy - tiếng Việt
Dung

22ĐNS1 Na Uy - Hồ sơ pháp lý "Gói thầu xây lắp và Vĩnh viễn Nguyễn Thùy

mua sắm lắp đặt thiết bị các hạng mục chính
(trạm xử lý nước thải và đường công vụ,
trạm bơm tăng áp và hệ thống cống bao thu
nước thài) thuộc Dự án Cải tạo và xây dựng
hệ thống thoát nước thành phố Thái Bình -
sử dụng vốn KfW-NaUy - tiếng Anh
Dung

23ĐNS1 Na Ưy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu Vĩnh viễn Nguyễn Thùy

"Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước xửDung
lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng

Trị - giai đoạn 1" sử dụng vốn KfW-NaƯy -

Quyển 1 - Tiếng Việt

24ĐNS1 Na Uy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu Vĩnh viễn Nguyễn Thùy

"Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước xửDung
lý nước thải — Thị xã Quảng Trị, tinh Quảng

Trị - giai đoạn 1" sử dụng vốn KfW-NaƯy -

Quyển 1 - Tiếng Anh

25ĐNS1 Na Uy - Hồ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu Vĩnh viễn Nguyễn Thùy

"Xây dựng và cải tạo hệ thổng thoát nước xửDung
lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng

Trị - giai đoạn 1" sử dụng vốn KfW-NaUy -

Quyển 2 - Tiếng Việt

26ĐNS1 Na Uy - ĨIỒ sơ pháp lý gửi một lần Gói thầu Vĩnh viễn Nguyễn Thùy

"Xây dựng và cải tạo hệ thống thoát nước xừDung
lý nước thải - Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng

Trị - giai đoạn 1" sử dụng vốn KfW-NaUy -

Quyển 2 - Tiếng Anh

27ĐNS1Tài liệu hợp tác chung các nước châu MỹVĩnh viễnNguyễn Thị
khácNu
SỐ và kýThòi hạnNgười lậpGhi
hiêu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơ

• chú

28ĐNS1Cuba - Hồ sơ hợp tác chung với CubaVĩnh viễnNguyễn Thị
Nu
29ĐNS1Đan Mạch - Hồ sơ dự án Thoát nước BắcVĩnh viễnNguyễn Thị
GiangNụ

30ĐNS1 Đan Mạch - Hồ sơ dự án lâm nghiệp, viện trợ Vĩnh viễn Nguyễn Thị

Đan MạchNụ

31ĐNS1 Đan Mạch - Hồ sơ các dự án HTNS Đổi tác Vĩnh viễn Nguyễn Thị

32ĐNS1


33ĐNS1

34ĐNS1


35ĐNS1
tư pháp, viện trợ Đan Mạch
Đan Mạch Hồ sơ dự án cấp nước thủy sản,
vay Đan mạch

Pháp - Hồ sơ trả nợ AFD 2010 - 2011

Pháp - Hồ sơ trả nợ AFD 2012-2013


Pháp - Hồ sơ trả nợ AFD 2014-2015
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Nu
Nguyễn Thị
Nụ

Nguyễn Thị
Nụ
Nguyễn Thị
Nụ

Nguyễn Thị
Nụ

36ĐNS1 Đan Mạch - Hồ sơ Hồ sơ dự án nông nghiệp, Vĩnh viễn Nguyễn Thị

vay Đan MạchNu

37ĐNS1 Đan Mạch - Hồ sơ dự án ASPS viện trợ Đan Vĩnh viễn Nguyễn Thị

MachNu
38ĐNS1Pháp - Hồ sơ hợp tác chung AFDVĩnh viễnNguyễn Thị
Nụ
39ĐNS1Tài liệu hợp tác chung các nước châu ÂuVĩnh viễnNguyễn Bích
khácTrâm

40ĐNS1 Thụy Điển - Hồ sơ hợp tác chung với Thụy Vĩnh viễn Nguyễn Bích

ĐiểnTrâm
41ĐNS1Thụy Điển - Hồ sơ dự án Cải tạo lưới điệnVĩnh viễnNguyễn Bích
miền TrungTrâm
42ĐNS1Thụy Điển - Hồ sơ dự án 06 trạm điển 110Vĩnh viễnNguyễn Bích
kv miền NamTrâm
SỐ và kýThời hạnNgười lập
Ghi
hiêu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơ

t chú

43ĐNS1 Luxembourg - Hồ sơ dự án Phát triển nông Vĩnh viễn Nguyễn Bích

thôn Tây Nghệ An viện trợ LuxembourgTrâm
44ĐNS1Luxembourg - Hồ sơ dự án y tế Cao BằngVĩnh viễnNguyễn Bích
viện trợ LuxembourgTrâm
45ĐNS1Canada - Hồ sơ hợp tác chung với CanadaVĩnh viễnNguyễn Bích
Trâm

46ĐNS1 Canada - Hồ sơ dự án TBS giáo dục viện trợ Vĩnh viễn Nguyễn Bích

CanadaTrâm
47ĐNS1Luxembourg - Hồ sơ hợp tác chung vớiVĩnh viễnNguyễn Bích
LuxembourgTrâm

48ĐNS1 Luxembourg - Hồ sơ dự án Phát triển du lịch Vĩnh viễn Nguyễn Bích

viện trợ LuxembourgTrâm
49ĐNS1Hà Lan - Hồ sơ các dự án viện trợ ORIO,Vĩnh viễnNguyễn Bích
ORET, NICHE Hà LanTrâm
50ĐNS1Hà Lan - Hồ sơ hợp tác chung Hà LanVĩnh viễnNguyễn Bích
Trâm

51ĐNS1 Thụy Sỹ - Hồ sơ các dự án thuộc HĐ 93+ 96 Vĩnh viễn Nguyễn Bích

Thụy SỹTrâm
52ĐNS1Thụy Sỳ - Hồ sơ hợp tác chung Thụy SỹVĩnh viễnNguyễn Bích
Trâm

53ĐNS1 Thụy Sỹ - Hồ sơ các dự án viện trợ Thụy Sỹ Vĩnh viễn Nguyễn Bích

Trâm

54ĐNS1 SP1 chung - Công văn đi chung 2014-2015 Vĩnh viễn Nguyễn Bích

Trâm

55ĐNS1 Spl chung - Thông báo rút vốn + yêu cầu trả Vĩnh viễn Nguyễn Bích

nơ 2015-2016Trâm
56ĐNS1Spl chung - Xác nhận viện trợ 2015-2016Vĩnh viễnNguyễn Bích
Trâm
57ĐNS1SP1 chung - Công văn đi trong Bộ (lưuVĩnh viễnNguyễn Bích
phòng)Trâm

58ĐNS1 SP1 chung - Bản sao Tờ trình bộ (lưu phòng) Vĩnh viễn Nguyễn Bích

Trâm

SỐ và kýThòi hạnNgười lậpGhi
hiệu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú
59ĐNS1Bỉ - Dự án 2 trạm biến áp 220kVVĩnh viễnNguyễn Thị
Ngọc Thọ

60ĐNS1 Bỉ - Dự án rác Quy Nhơn và Thoát nước Huế Vĩnh viễn Nguyễn Thị

Ngọc Thọ
61ĐNS1Bỉ - Hồ sơ góp ý đăng ký danh mục Dự ánVĩnh viễnNguyễn Thị
Bênh viên 108Ngọc Thọ
62ĐNS1Bỉ - Hồ sơ Dự án Vệ tinh nhỏ VNRED-Vĩnh viễnNguyễn Thị
SatlBNgọc Thọ

63ĐNS1 Bỉ - Tài liệu họp Ban chỉ đạo Dự án BIPP lần Vĩnh viễn Nguyễn Thị

2 Ngọc Thọ

64ĐNS1 Bỉ - Tài liệu họp Ban chỉ đạo Dự án BIPP lần Vĩnh viễn Nguyễn Thị

4 Ngọc Thọ

65ĐNS1

66ĐNS1

67ĐNS1
Bỉ - Hồ sơ dự án SEQUAP viện trợ

Nga - Hồ sơ Dự án thủy điện Sesan 3

SP1 chung - Hồ sơ góp ý Luật Điều ước
quốc tế 2016
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Nguyễn Thị
Ngọc Thọ
Nguyễn Thị
Ngọc Thọ
Nguyễn Thị
Ngọc Thọ

68ĐNS1 Bỉ - FS và Hợp đồng trạm xử lý rác thải nguy Vĩnh viễn Nguyễn Thị

hai TPHCMNgọc Thọ
69ĐNS1Pháp - Hồ sơ rút vốn Dự án Metro Hà NộiVĩnh viễnBùi Thùy
Linh

70ĐNS1 Phần Lan - Tài liệu họp ban chỉ đạo Chương Vĩnh viễn Bùi Thùy

trình IPPLinh
III. PHÒNG TỔ CHỨC QUÓC TỂ VÀ
PHI CHÍNH PHỦ

71ĐNQT Hồ sơ về tham gia ý kiến sửa đổi, thay thể Vĩnh viễn Đặng Anh

72ĐNQT



73ĐNQT
Nghị định 93/2009/NĐ-CP

Hồ sơ về công tác xây dựng Nghị định thay
thể Nghị định 12/2012/NĐ-CP của Chính
phủ về quản lý hoạt động của các tổ chức
PCPNN
Hồ sơ tham gia ý kiến xây dựng Nghị định
sửa đổi Nghị định số 16/2016/NĐ-CP của
Vĩnh viên



Vĩnh viên
np Ár
Tuân

Phạm Hồng
Vân


Đỗ Lư Hoa
SỐ và ký
hiệu hồ sơ





74ĐNQT

75ĐNQT

76ĐNQT

77ĐNQT

78ĐNQT

79ĐNQT

80ĐNQT

81ĐNQT

82ĐNQT
Tiêu đề hồ sơ
Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn
ODA và vay ưu đãi nước ngoài và Thông tư
của BTC sửa đổi Thông tư sổ 111/2016/TT-
BTC và hướng dẫn Nghị định sửa đổi Nghị
đinh số 16/2016/NĐ-CP

Phối hợp với Bộ NNPTNT trong việc tham
gia ý kiến xây dựng Nghị định về tiếp nhận,
quản lý, sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cẩp
Hồ sơ XNVT năm 2019

Hồ sơ XNVT năm 2019

Hồ sơ XNVT năm 2019

Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác tài
chính đối ngoại, quản lý các nguồn vay và
viện trợ nước ngoài
Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác tài
chính đối ngoại, quản lý các nguồn vay và
viện trợ nước neoài
Hồ sơ, công văn trao đổi về công tác tài
chính đối ngoại, quản lý các nguồn vay và
viên trơ nước ngoài
Hồ sơ đàm phán, ký kết các văn bản tiếp
nhân viên trơ với EU; UN
Hồ sơ báo cáo công tác 3 tháng; 6 tháng; 1
năm.
IVề PHÒNG ĐA PHƯƠNG
Thời hạn
bảo quản





Vĩnh viễn

20 năm

20 năm

20 năm

10 năm

10 năm

10 năm


Vĩnh Viễn

20 năm
Ngưòi lập
hồ sơ





Đỗ Lư Hoa

Đỗ Lưu Hoa

Đặng Anh
rp Ár
Tuân
Vũ Bình
Dương
Đỗ Lưu Hoa

Đặng Anh
Tuấn

Vũ Bình
Dương

Đỗ Lưu Hoa

Phạm Thị
Hồng Vân
Ghi
chú

83ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc Nội Bài - Vĩnh viễn Nguyễn Thị

Lào Cai 2016-2018Thu Huyền
84ĐNĐPHồ sơ rút vốn dự án Kết nối khu vực trungVĩnh viễnNguyễn Thị
tâm đồng bằns Mekone năm 2016-2018Thu Huyền
85ĐNĐPHồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc tp HCM -Vĩnh viễnNguyễn Thị
Lonẹ Thành - Dầu Giây 2016-2018Thu Huyền

86ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc Bến Lức Vĩnh viễn Nguyễn Thị

SỐ và kýThời hạnNgười lậpGhi
hiệu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú
- Long Thành 2016-2018Thu Huyên

87ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án đường cao tốc Đà Nang Vĩnh viễn Nguyễn Thị

- Quảng Ngãi và Dự án HTKT 03 đường caoThu Huyền
tốc HN-LS, HL-MC, BL-LT 2016-2018
88ĐNĐPHồ sơ rút vốn dự án Nâng cấp mạng lướiVĩnh viễnNguyễn Thị
giao thông tiểu vùng sông Mekong mở rộngThu Huyền
phía Bắc lần thứ 2 - Tăng vốn (quốc lộ 217)

89ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án Cải cách Doanh nghiệp Vĩnh viễn Nguyễn Thị

nhà nước và HTQT công ty vay vốn ADBThu Huyền
2016-2018

90ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án HTKT đường vành đai 3 Vĩnh viễn Nguyễn Thị

thành phố HCM 2016-2018Thu Huyền
91ĐNĐPHồ sơ rút vốn dự án Thủy điện Trung SơnVĩnh viễnNguyễn Thị
2016-2018Thu Huyền

92ĐNĐP Hồ sơ rút vốn dự án phát triển năng lượng tái Vĩnh viễn Nguyễn Thị

tao 2016-2018Thu Huyền
93ĐNĐPHồ sơ rút vốn dự án Phân phối hiệu quảVĩnh viễnNguyễn Thị
2016-2018Thu H-uyền

94ĐNĐP Hồ sơ rút vổn dự án Hành lang ven biển phía Vĩnh viễn Nguyễn Thị

95ĐNĐP

96ĐNĐP

97ĐNĐP


98ĐNĐP

99ĐNĐP


100ĐNĐP

101ĐNĐP
Nam 2016-2018
Hồ sơ rút vốn dự án giảm nghèo các tỉnh
miền núi Dhía Bắc
Hồ sơ rút vốn dự án giảm nghèo các tỉnh Tây
Nguyên
Hồ sơ rút vổn dự án Chuyển đổi nông nghiệp
bền vững

Hồ sơ rút vốn dự án hỗ trợ nông nghiệp các
bon thấp
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị hành
lang tiểu vùng sông Mê Kông Quảng trị, Tây
Ninh
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị loại 2
tại Hà Tĩnh, Tam Kỳ, Ọuảng Nam
Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị loại vừa
tại Lào Cai, Vinh, Hà Nam
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Thu Huvền
Lê Thanh
Huệ
Lê Thanh
Huê
Lê Thanh
Huệ

Lê Thanh
Huê
Lê Thanh
Huệ

Lê Thanh
Huê
Lê Thanh
Huê
SỐ và ký
hiệu hồ sơ

102ĐNĐP

103ĐNĐP

104ĐNĐP

105ĐNĐP

106ĐNĐP

107ĐNĐP

108ĐNĐP


109ĐNĐP

110ĐNĐP

111ĐNĐP

112ĐNĐP

113ĐNĐP

114ĐNĐP

115ĐNĐP

116ĐNĐP

117ĐNĐP

118ĐNĐP
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển đô thị vùng
đồn2 bắng sông Cửu Long
Hồ sơ rút vốn dự án Cạnh tranh chăn nuôi

Hồ sơ rút vốn dự án Phát triển các thành phố
loại 2 Việt Trì-Hưng yên-Đồng Đăng
Hồ sơ rút vổn dự án Phát triển toàn diện
thành phố Thanh Hóa
Hồ sơ rút vốn dự án Y tể Tây Nguyên 2

Hồ sơ rút vốn dự án giáo dục và đào tạo
nguồn nhân lực y tể
Hồ sơ rút vốn dự án Nâng cao an toàn VSTP
trong khu vực tiểu vùng sông Mê Kông mở
rộng
Hồ sơ dự án Quản lý rủi ro thiên tai

Hồ sơ rút vốn Dự án Phát triển năng lượng
tái tao cho các xã miền núi và hải đảo
Hồ sơ rút vốn Dự án Phát triển lưới điện Hà
Nôi - thành phố Hồ Chí Minh
Hồ sơ rút vốn Dự án Nhiệt điện Mông
Dương
Hồ sơ rút vốn Dự án Chương trình phát triển
nẹành nước khoản vay 2 & 3
Hồ sơ rút vốn Dự án Giáo dục trung học khó
khăn nhất
Hồ sơ rút vốn Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải
bênh viên
Hồ sơ rút vốn Dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh
Đông bắc bộ và Đồng bằng sông Hồng
Hồ sơ rút vốn Dự án Trung học phổ thông
eiai đoan 2
Hồ sơ rút vốn Dự án Tăng cường kỹ năng
Thời hạn
bảo quản

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Lê Thanh
Huê
Lê Thanh
Huê
Lê Thanh
Huê
Lê Thanh
Huê
Lê Thanh
Huê
Lê Thanh
Huệ
Lê Thanh
Huệ

Nguyễn Lan
Anh
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Ghi
chú
số và ký
hiệu hồ sơ


119ĐNĐP

120ĐNĐP

121ĐNĐP

122ĐNĐP

123ĐNĐP

124ĐNĐP

125ĐNĐP

126ĐNĐP

127ĐNĐP

128ĐNĐP

129ĐNĐP


130ĐNĐP


131ĐNĐP


132ĐNĐP

133ĐNĐP

134ĐNĐP
Tiêu đề hồ sơ

nghê
Hồ sơ rút vốn Chương trình ngành nước,
khoản vay 1.
Hồ sơ rút vốn Dự án Đại học Việt Đức

Hồ sơ rút vốn Dự án cấp nước nước nước
thải đô thi
Hồ sơ rút vổn Dự án Quỹ chuẩn bị dự án

Hồ sơ rút vốn Dự án Chương trình đô thị
miền núi phía Bắc
Hồ sơ rút vốn Chương trình phát triển giáo
dục trung học 2
Hồ sơ rút vốn Dự án nguồn lợi ven biển vì sự
phát triển bền vững
Hồ sơ rút vốn Dự án Đổi mới sáng tạo thông
qua nghiên cứu khoa học và công nghệ
Hồ sơ rút vốn Dự án Hỗ trợ Nông nghiệp,
Nông dân và Nông thôn
Hồ sơ rút vốn dự án Hỗ trợ cơ sở hạ tầng cho
phát triển du lịch toàn diên GMS
Hồ sơ rút vón dự án Phát triển nông thôn bền
vững vì người nghèo tỉnh Hà Tĩnh và Quảng
Bình
Hồ sơ rút vốn Dự án Thích ứng với biến đổi
khí hậu vùng đồng bằng sông Cửu Long tại
tỉnh Bến Tre và Trà Vinh
Hồ sơ rút vốn Dự án Chương trình Giảm
nghèo dựa trên phát triển hàng hóa tỉnh Hà
Giang.
Hồ sơ rút vốn Dự án ô nghiễm các khu công
nehiêo
Hồ sơ rút vốn Dự án Quản lý thiên tai

Hồ sơ rút vốn Dự án Quản lý giảm nhẹ rủi ro
Thòi hạn
bảo quản


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Trịnh Mai
Lan
Khúc Thu
Phương
Khúc Thu
Phương
Khúc Thu
Phương
Khúc Thu
Phươne
Khúc Thu
Phương

Khúc Thu
Phương

Khúc Thu
Phương

Khúc Thu
Phươne
Khúc Thu
Phương
Khúc Thu
Ghi
chú
số và kýThòi hạnNgười ỉập
Ghi
hiêu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơ

• chú

135ĐNĐP

136ĐNĐP



137ĐNS2


138ĐNS2


139ĐNS2


140ĐNS2
hạn han GMS
Hồ sơ rút vốn Dự án Hiện địa hóa nhân hàng
và hệ thống thanh toán
Hồ sơ rút vốn dự án Bỏa tồn hành lang đa
dan2 sinh hoc GMS
V. PHÒNG SONG PHƯƠNG 2
Hồ sơ rút vốn các dự án Bệnh viện đa khoa
tỉnh Bắc Kan Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến 40)

Hồ sơ rút vốn các dự án Trường CĐ nghề
tỉnh Ninh Thuận Quỹ Ả rập Xê út (số 1 đến
117)
Hồ sơ rút vốn các dự án Khôi phục vùng
ngập lũ tỉnh Nghệ An Quỹ Ả rập Xê út (số 1
đến 4)
Hồ sơ rút vổn các dự án Đường Đông Hà -
Cán Tỷ (Hà Giang) Quỹ Ả rập Xê út (số 1
đến 6)
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Phương
Khúc Thu
Phương
Khúc Thu
Phương


Nguyễn Thu
Vân

Nguyễn Thu
Vân

Nguyễn Thu
Vân

Nguyễn Thu
Vân

141ĐNS2 Hồ sơ rút vốn các dự án Đường Thạch Kim - Vĩnh viễn Nguyễn Thu

Hiền Hòa tỉnh Quảng Trị Quỹ Ả rập Xê útVân
(số 1 đến 28)

142ĐNS2 Hồ sơ rút vổn các dự án Đường Xuân Phước Vĩnh viễn Nguyễn Thu

- Phú Hải tỉnh Phú Yên Quỹ Ả rập Xê út (sổVân
1 đến 36)

143ĐNS2 Hồ sơ rút vốn các dự án Phát triển nông thôn Vĩnh viễn Nguyễn Thu

Hà Tĩnh Trị Ọuỹ Cô Oét (số 29 đến 184)Vân

144ĐNS2 Hồ sơ rút vổn các dự án Phát triển nông thôn Vĩnh viễn Nguyễn Thu

145ĐNS2

146ĐNS2

147ĐNS2
đa mục tiêu huyện Đà Bắc Quỹ Cô Oét (số 1
đến 12)
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P8 (số 20
đến 43)
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P1 (sổ 45
đến 81)
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN10-P5 (số 122
đến 126)
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Vân

Nguyễn Thu
Vân
Nguyễn Thu
Vân
Nguyễn Thu
Vân
SỐ và ký
hiệu hồ sơ

148ĐNS2

149ĐNS2
Tiều đề hồ sơ

Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN10-P3 (số 11
đến 28)
Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNXIII-6 (số 18
đến 30)
Thòi hạn
bảo quản

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Ngưòi lập
hồ sơ

Nguyễn Thu
Vân
Nguyễn Thu
Vân
Ghi
chú

150ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiêp đinh VN12-P2 (số 9 đến Vĩnh viễn Nguyễn Thu

12) Vân

151ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiêp đinh VNXV-6 (số 1 đến Vĩnh viễn Nguyễn Thu

8) Vân

152ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiêp đinh VN13-P6 (số 1 đến Vĩnh viễn Nguyễn Thu

6) ' 'Vân
153ĐNS2Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNXIV-5 (sổ 99Vĩnh viễnNguyễn Thu
đến 123)Vân

154ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN10-P5 (#4-#18) Vĩnh viễn Nguyễn Bảo

Hà
155ĐNS2Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN11-P5 (#86-Vĩnh viễnNguyễn Bảo
#126)Hà

156ĐNS2 Hố sơ rút vốn Hiệp địnhVNl 1-P6 (#26-#28) Vĩnh viễn Nguyễn Bảo

Hà
157ĐNS2Hồ sơ rút vốn Hiệp định VN12-P7 (#331-Vĩnh viễnNguyễn Bảo
#620)Hà
158ĐNS2Hồ sơ rút vốn Hiêp đinh VNM16 (số 28-sốVĩnh viễnCao Thị Lan

52) Hương

159ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiệp đinh VNM-25 (số 24-số Vĩnh viễn Cao Thị Lan

58) Hương

160ĐNS2 Hố sơ rút vốn Hiệp định VNM 10 (số 37-50) Vĩnh viễn Cao Thị Lan

Hương

161ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNM 12 (số 46-60) Vĩnh viễn Cao Thị Lan

Hương

162ĐNS2 Hồ sơ rút vốn Hiệp định VNM 33 (số 26-68) Vĩnh viễn Cao Thị Lan

Hương
Quyêt toán CK năm 2014
163ĐNS2Vĩnh viễnPhạm Công
Minh
Quyêt toán CK năm 2015
164ĐNS2Vĩnh viễnPhạm Công
Minh
SỐ và ký
hiệu hồ sơ

165ĐNS2

166ĐNS2

167ĐNS2

168ĐNS2

169ĐNS2

170ĐNS2

171ĐNS2

172ĐNS2

173ĐNS2

174ĐNS2

175ĐNS2

176ĐNS2


177ĐNS2

178ĐNS2

179ĐNS2

180ĐNS2

181ĐNS2
Tiêu đề hồ sơ

Quyêt toán CK năm 2017

Góp ý Dự án Lào năm 2016 (Quyên 1)

Góp ý Dự án Lào năm 2016 (Quyên 2)

Góp ý Dự án Lào năm 2016 (Quyên 3)

Góp ý Dự án Lào năm 2013

Góp ý Dự án Lào năm 2014

Góp ý Dự án Lào năm 2015

Góp ý Dự án Lào năm 2017

Góp ý Dự án Lào năm 2018

Hô sơ Dự án thí điêm Phu cưa Lào

Thanh toán vốn Dự án Đại học Bách Khoa
Hà Nội VNVII-6 (ễvol 1)
Thanh toán vốn Dự án Đại học Bách Khoa
Hà Nội VN VII-6 (vol 2)

Hồ sơ thanh toán Dự án SPL6 VNXVII-5


Giấy báo thanh toán TKĐB A Dự án SPL6
VNXVII-5
Giấy báo thanh toán TKĐB B Dự án SPL6
VNXVII-5
Hồ sơ Dự án SPL V

Góp ý viện trợ Campuchia năm 2014
Thời hạn
bảo quản

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh
Phạm Công
Minh

Phạm Hải
Ỹến
Phạm Hải
Yến
Phạm Hải
Yến
Phạm Hải
Yến
Trần Thị
Hồng Hạnh
Ghi
chú
SỐ và ký
hiệu hồ sơ

182ĐNS2

183ĐNS2


184ĐNS2

185ĐNS2

186ĐNS2

187ĐNS2

188ĐNS2

189ĐNS2


190ĐNS2

191ĐNS2
Tiêu đề hồ sơ

Góp ý viện trợ Campuchia năm 2015

Góp ý viện trợ Campuchia năm 2016

Thông báo rút vôn dự án Nhà máy nhiệt điện
ô Mon
Thông báo rút vốn dự án Nhà máy nhiệt điện
Nghi Sơn
Thông báo rút vốn dự án Nhà máy Thủy điện
Thác Mơ
Thông báo rút vôn dự án Nhà máy Thủy
điện Đa Nhim
Thông báo rút vốn dự án Phát triển lưới điện
truyền tải và phân phối lần 2
Thông báo rút vốn dự án nhiệt điện Thải
Bình

Hô sơ chương trình SPRCC

Thông báo rút vốn vay JICA của
Vietcombank
Thời hạn
bảo quản

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Ngưòi lập
hồ sơ

Trần Thị
Hồng Hạnh
Trần Thị
Hồng Hạnh

Trần Thị
Hồng Hạnh
Trần Thị
Hồng Hạnh
Trần Thị
Hồng Hạnh
Trần Thị
Hồng Hạnh
Trần Thị
Hồng Hạnh
Trần Thị
Hồng Hạnh

Cao Thị Lan
Hương
Nguyễn Bảo
Hà
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VỤ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚCĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ so

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: &57QĐ-BTC ngày^ thảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiệu hồ sơ




01NSDT



02NSDT
Tiêu đề hồ sơ

I. PHÒNG TỔNG Dự TOÁN
Báo cáo đánh giá thực hiện Chiên lược 10
năm 2011-2020, xây dựng Chiến lược 10
năm 2021-2030 và kế hoạch 05 năm 2021­
2026 lĩnh vưc tài chính - NSNN
Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ vê kê
hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán
NSNN năm 2020
Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn xác
Thòi hạn
bảo quản




Vĩnh viễn



Vĩnh viễn
Ngưòi lập
hồ sơ




Nguyễn Trọng
Khánh


Nguyễn Duy
Trung
Ghi
chú

03NSDT định nhu cầu, nguồn kinh phí thực hiện Vĩnh viễn Trần Trung Hiếu

điều chỉnh tiền lương cơ sờ năm 2019

Thông tư của Bộ Tài chính hướng dân xây

04NSDT



05NSDT


06NSDT


07NSDT

08NSDT

09NSDT

10NSDT


11NSDT

12NSDT
dựng dự toán NSNN năm 2020 và kế
hoạch tài chỉnh - NSNN 03 năm quốc gia
2020-2022
Thông báo số kiểm tra NSNN năm 2020,
dự kiến số thu, trần chi 2021-2022 cho các
Bộ, cơ quan Trung ương
Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện
NSNN năm 2019 và dự toán NSNN năm
2020
Báo cáo phương án phân bô dự toán
NSTW năm 2020
Báo cáo kế hoạch tài chính - NSNN 03
năm quốc gia 2020 - 2022
Nghị quyết của Quốc hội về dự toán
NSNN năm 2020
Nghị quyết của Quốc hội về phương án
phân bổ dự toán NSTW năm 2020
Quyểt định của Thủ tướng Chính phủ giao
dự toán NSNN năm 2020 cho các Bộ, cơ
quan Trung ương
Quyết định cùa Bộ Tài chính giao dự toán
Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Nguyễn Duy
Trung


Nguyễn Trọng
Khánh

Nguyễn Duy
Trung

Nguyên Duy
Trung
Nguyên Duy
Trung
Nguyên Duy
Trung
Nguyên Duy
Trung

Nguyễn Trọng
Khánh

Nguyễn Ngọc
Số và ký
hỉê• u hồ sơ




13NSDT



14NSDT



15NSTW

16NSTW

17NSTW


18NSTW


19NSTW

20NSTW


21NSTW




22NSTW




23NSTW


24NSTW

25NSTW

26NSTW

27NSTW
Tiêu đề hồ sơ

NSNN năm 2020 cho các Bộ, cơ quan
Trung ương
Nghị quyết của Chính phủ về nhiệm vụ,
giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội và dự toán NSNN
năm 2020
Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Nghị
quyết số 51/NQ-CP ngày 19/6/2017 của
Chính phủ
II. PHONG QUAN LY NGAN SACH
Báo cáo tình hình thực hiện NSNN tháng
1 đến tháng 11/2019
Báo cáo nhanh tình hình thực hiện NSNN
15 ngày đầu tháng 1 đến tháng 12/2019
Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyêt sô
01/NQ-CP tháng 1 đền thắng 11/2019
Báo cáo Tình hình sử dụng dự phòng ngân
sách trung ương quý I, II, III và cả năm
2019
Tài liệu trả lời chât vân của cử tri và Đại
biểu Ouốc hội năm 2019
Phương án phân bô sử dụng nguôn tăng
thu và tiết kiêm chi NSTW năm 2018
Báo cáo Chính phủ đánh giá bổ sung kết
quả thực hiện NSNN năm 2018, tình hình
triển khai thực hiện dự toán NSNN năm
2019
Báo cáo đánh giá, tông kêt và đê xuât giải
pháp hoàn thiện cơ chế quản lý đối với các
Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
có nhiệm vụ thu, chi trùng với nhiệm vụ
thu, chi của ngân sách nhà nước
Báo cáo giám sát việc thực hiện chính
sách, pháp luật về quản lý, sử dụng các
quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
nhà nước giai đoạn 2013-2018
Hô sơ điêu chỉnh hạch toán chi NSTW
niên đô 2018
Hồ sơ kế hoạch thu, chi NSNN bằng ngoại
tê năm 2019
Hô sơ huy độnẹ vôn năm 2019
Hô sơ nghị quyêt phiên họp thường kỳ của
Chính phủ từ tháng—' 1 đến thángSs£ 12/2019
Thời ha• n
bảo quản




Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



10 năm

10 năm

10 năm


Vĩnh viễn


10 năm

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn




Vĩnh viễn




Vĩnh viễn


20 năm

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

10 năm
Người lập
hồ sơ

Khánh


Nguyễn Trọng
Khánh


Nguyễn Trọng
Khánh


Dương Tiên
Dũng
Nguyên Thị
Hương

Vũ Văn Chung


Lê Phan Long

Nguyên Mạnh
Thắng
Dương Tiên
Dũng

Dương Tiến
Dũng



Nguyễn Mạnh
Thắng



Nguyễn Mạnh
Thắng

Nguyễn Thị
Hương
Nguyên Mạnh
Thắng
Vũ Văn Chune
Nguyên Thị
Hương
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ

28NSTW




29NSĐP

30NSĐP

31NSĐP

32NSĐP

33NSĐP

34NSĐP


35NSĐP


36NSĐP


37NSĐP



38NSĐP


39NSĐP


40NSĐP



41NSĐP


42NSĐP
Tiêu đề hồ sơ


Hồ sơ Hội nghị ngành tài chính 2019

IIIề PHÒNG QUẢN LÝ NGÂN SÁCH
ĐIA PHƯƠNG
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của TP Hà Nôi
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019
của TP HỒ Chí Minh
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của TP Cần Thơ
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của tỉnh Thái Nguyên
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của TP Đà Nang
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của tinh Phú Tho
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của 5 địa phương: Đắk Lắk, Đắk Nông,
Gia Lai, Kon Tum, Đồng Nai
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của 5 địa phương: Nghệ An, Hà Tĩnh,
Quảng Bình, Ọuảng Trị, Hà Giang
Hồ sỡ dự toán, điều hành, quyết toán 2019
của 5 địa phương: Bắc Kạn, Cao Bằng,
Lạng Sơn, Bắc Giang, Lai Châu
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của 6 địa phương: Yên Bải, Hòa Bình,
Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Hải Dương, Hải
Phòng
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019
của 5 địa phương: Phú Yên, Khánh Hòa,
Ninh Thuận, Bình Thuận, Hà Nam
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019
của 3 địa phương: Trà Vinh, An Giang,
Kiên Giang
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019
của 5 địa phương: Thừa Thiên Huế,
Quảng Ngãi, Bình Định, Quảng Nam,
Nam Đinh
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019
của 5 địa phương: Bắc Ninh, Ninh Bình,
Thanh Hóa, Sơn La, Điện Biên
Thòi hạn
bảo quản

Vĩnh viễn




Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Dương Tiên
Dũng



Nguyễn Việt Hải

Trần Việt Hùng

Vũ Mạnh Toàn
Nguyên Thanh
Hương
Nguyên Văn
Phòng

Đinh Duy Đông

Nguyễn Minh
Tuân

Nguyễn Thị Lan
Phương

Nguyễn Minh
Ngoe



Nguyễn Việt Anh

Đinh Thị Tuyết
Nhung

Nguyễn Văn
Thanh



Lê Thi Tân

Mai Thị Hương
Giang
Ghi
chú

43NSĐP Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 Vĩnh viễn Đỗ Trần Trung

Số và ký
hiệu hồ sơ





44NSĐP


45NSĐP


46NSĐP

47NSĐP

48NSĐP


49NSĐP

50NSĐP




51NSTK

52NSTK

53NSTK

54NSTK

55NSTK
Tiêu đề hồ sơ

của 6 địa phương: Tây Ninh, Bà Rịa Vũng
Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Lâm Đồng
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019
của 4 địa phương: Vĩnh Long, Hậu Giang,
Sóc Trăng, Tiền Giang
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019
của 4 địa phương: Bạc Liêu, Cà Mau,
Đồng Tháp, Bến Tre
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của 3 địa phương: Quảng Ninh, Thái Bình,
Lào Cai
Hô sơ dự toán, điêu hành, quyêt toán 2019
của tỉnh Tuyên Quang

Hồ sơ dự toán chung 2019

Hồ sơ chung 2019 (thiên tai, NĐ 67, tiền
điện,...)
Thông tư vê tô chức thực hiện dự toán
2020
IV. PHÒNG PHÂN TÍCH, Dự BÁO
VÀ THỐNG KÊ NGÂN SÁCH ệ
Sô liệu công khai dự toán 2019 và quyêt
toán 2017 (NSNN và ngân sách của các
địa phương)
Các nội dung công khai NSNN trong năm
2019 theo quy định
Thông kê tình hình kinh tê xã hội các năm
(từ 2001-2019)
Hô sơ quản lý dự án giai đoạn mới của
GIZ

Cung cấp số liệu cho các tổ chức quốc tế
Thời hạn
bảo quản





Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn




Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

10 năm

20 năm

10 năm
Người lập
hồ sơ

Chiên



Đinh Gia Khánh


Lê Quốc Công


Đặng Hữu Phước
Hoàng Minh
Phượng

Nguyễn Việt Hải
Lê Quôc Công,
Đinh Gia Khánh,
Lê Thị Tân, ...
Nguyên Thanh
Hương



Nguyễn Minh
Trpâ A m
Nguyên Minh
TT1â Am

Hoàns Diêu Thúv

Hoàng Diêu Thúv
Nguyên Minh
TT"a A m
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VỤ TÀI CHÍNH HÀNH CHÍNH sự NGHIỆPĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Số và ký
hiệu hầ sơ





01SNVX

02SNVX

03SNVX

04SNVX

05SNVX

06SNVX

07SNVX

08SNVX

09SNVX

10SNVX

11SNVX

12SNVX

13SNVX

14SNVX

15SNVX

16SNVX
Năm 2019
(Kèm theo Quyết định sô: Ẵ?S~7QĐ-BTC ngày tháng 5 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


Thòi ha• n Người lập
Tiêu đề hồ sơ bảo quản hồ sơ

I. PHÒNG Sự NGHIỆP VĂN HÓA,
GIÁO DỤC VÀ KHOA HỌC
Nguyên Quang
Vĩnh viễn
Lập dự toán NSNN 2019 của ĐHQG Hà Nội Thành
Nguyên Quang
Vĩnh viễn
Quyết toán NSNN 2018 của ĐHQG Hà Nội Thành
Phân bô dự toán NSNN 2019 của ĐHQG Hà Nguyễn Quang
Vĩnh viễn
Nôi Thành
Phân bô dự toán NSNN 2019 của Bộ
Vĩnh viễn
GD&ĐT Chuyên viên
Nguyên Quang
Vĩnh viễn
Hồ sơ xây dựng VPQPPL Thành
Nguyên Quang
Vĩnh viễn
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Thành
Nguyên Quang
Hồ sơ khác Vĩnh viễn
Thành
Lập dự toán NSNN 2019 của Viện Nguyên Thùy
Vĩnh viễn
HLKHCNVN Linh
Quyết toán NSNN 2018 của Viện Nguyền Thùy
Vĩnh viễn
HLKHCNVN Linh
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Viện Nguyên Thùy
Vĩnh viễn
HLKHCNVN Linh
Lập dự toán NSNN 2019 của Viện Nguyên Thùy
Vĩnh viễn
HLKHXHVN Linh
Quyết toán NSNN 2018 của Viện Nguyên Thùy
Vĩnh viễn
HLKHXHVN Linh
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Viện Nguyên Thùy
Vĩnh viễn
HLKHXHVN Linh
Nguyễn Thùy
Vĩnh viễn
Hồ sơ xâv dựng VPỌPPL Linh
Nguyên Thùy
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến Linh
Nguyên Thùy
Hồ sơ khác
Linh
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ

17SNVX

18SNVX

19SNVX

20SNVX

21SNVX

22SNYX

23SNYX

24SNVX

25SNVX

26SNVX

27SNVX

28SNVX

29SNVX

30SNVX

31SNVX

32SNVX

33SNVX

34SNVX

35SNVX

36SNVX

37SNVX

38SNVX
Tiêu đề hồ sơ


Lập dự toán NSNN 2019 của Bộ KHCN

Quyết toán NSNN 2018 của Bộ KHCN

Phân bổ dư toán NSNN 2019 của Bô KHCN

Lập dự toán NSNN 2019 của các Hội

Quyết toán NSNN 2018 của các Hội

Phân bổ dư toán NSNN 2019 của các Hôi

Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến

Hồ sơ khác

Lập dự toán NSNN 2020 của Đài Truyên
hình VN
Quyêt toán NSNN 2018 của Đài Truyên hình
VN
Phân bô dự toán NSNN 2019 của Đài Truyên
hìnhVN
Tài liệu khác (tham gia ý kiên..ề.) của Đài
Truyền hình VN
Lập dự toán NSNN 2020 của Đài Tiếng nói
VN
Quyêt toán NSNN 2018 của Đài Tiêng nói
VN
Phân bổ dự toán NSNN 2019 của Đài Tiếng
nói VN
Tài liệu khác (tham gia ý kiến.ế..) của Đài
Tiếng nói VN

Lập dự toán NSNN 2020 của các Hội

Quyết toán NSNN 2018 của các Hội

Phân bổ dự toán NSNN 2019 của các Hôi

Hồ sơ xây dựng VPỌPPL
Hô sơ khác
Thòi hạn
bảo quản

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Nguyễn Thị Mai
Hương
Nguyên Thị Mai
Hương
Nguyên Thị Mai
Hương
Nguyên Thị Mai
Hương
Nguyên Thị Mai
Hương
Nguyên Thị Mai
Hương
Nguyên Thị Mai
Hương
Nguyên Thị Mai
Hương
Nguyên Thị Mai
Hương
Phạm Thị
Hương
Phạm Thị
Hương
Phạm Thị
Hươnẹ
Phạm Thi
Hương
Phạm Thị
Hương
Phạm Thị
Hương
Phạm Thị
Hương
Phạm Thị
Hương
Phạm Thị
Hương
Phạm Thị
Hương
Phạm Thị
Hươne
Phạm Thị
Hương
Pham Thi
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ


39SNVX

40SNVX

41SNVX

42SNVX

43SNVX

44SNVX

45SNVX

46SNVX

47SNVX

48SNVX

49SNVX

50SNVX

51SNVX

52SNVX

53SNYX

54SNVX

55SNVX

56SNYX

57SNVX

58SNVX

59SNVX
A -fẰ I X
Tiêu đê hô sơ


Lập dự toán NSNN 2020 của Thông tân xã
VN
Quyêt toán NSNN 2018 của Thông tân xã
Việt Nam
Phân bô dự toán NSNN 2019 của Thông tân
xã VN

Tài liệu khác liên quan đến Thông tấn xã VN

Lập dự toán NSNN 2020 của các Hội

Quyết toán NSNN 2018 của các Hội

Phân bổ dư toán NSNN 2019 của các Hôi

Tài liệu khác liên quan đến các Hội

Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến

Hồ sơ khác

Lập dự toán NSNN 2019 của Bộ VHTTDL

Quyết toán NSNN 2018 của Bộ VHTTDL
Phân bô dự toán NSNN 2019 của Bộ
VHTTDL

Lập dự toán NSNN 2019 của các Hội

Ọuyết toán NSNN 2018 của các Hội

Phân bổ dự toán NSNN 2019 của các Hội

Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến

Hồ sơ khác

Lập dự toán NSNN 2019 của Hội KHVN
Thòi hạn
bảo quản


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn

10 năm

10 năm

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

10 năm

10 năm

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Hương
Nguyên Ngọc
Hiêu
Nguyễn Ngọc
Hiêu
Nguyễn Ngọc
Hiêu
Nguyên Ngọc
Hiêu
Nguyên Ngọc
Hiêu
Nguyễn Ngọc
Hiệu
Nguyên Ngọc
Hiệu
Nguyên Ngọc
Hiệu
Nguyên Ngọc
Hiệu
Nguyên Ngọc
Hiệu
Nguyên Ngọc
Hiệu
Nguyên Thanh
Hiền
Nguyên Thanh
Hiền
Nguyên Thanh
Hiền
Nguyên Thanh
Hiền
Nguyên Thanh
Hiền
Nguyên Thanh
Hiền
Nguyên Thanh
Hiền
Nguyên Thanh
Hiền
Nguyễn Thanh
Hiền
Nguyên Thị
Xuân
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ

60SNVX

61SNVX

62SNYX

63SNVX

64SNVX

65SNVX

66SNVX

67SNVX



68SNKT

69SNKT

70SNKT

71SNKT

72SNKT

73SNKT

74SNKT

75SNKT

76SNKT

77SNKT
78SNKT
79SNKT
80SNKT

81SNKT
Tiêu đề hồ sơ


Quyết toán NSNN 2018 của Hội KHVN
Phân bô dự toán NSNN 2019 của Hội
KHVN
Lập dự toán NSNN 2019 của ĐHQG
TPềHCM
Quyêt toán NSNN 2018 của ĐHQG
TP.HCM
Phân bô dự toán NSNN 2019 của ĐHQG
TP.HCM

Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến

Hồ sơ khác

II. PHÒNG Sự NGHIỆP KINH TÉ
Lập dự toán Quỹ Bảo trì đường bộ, SNKT
đường bộ, ATGT
Phân bô dự toán Quỹ BTĐB, SNKT đường
bộ, ATGT
Quyêt toán năm 2018 Quỹ BTĐB, SNKT
đường bộ, ATGT

Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến

Lập dự toán BXD

PHân bổ dư toán BXD

Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
Lập dự toán Bộ TN&MT
Phân bổ dự toán Bộ TNMT
Hồ sơ xây dựng VPQPPL
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
Lập dự toán SNKT hàng không, SNKT hàng
hải, SNKT đào tạo, Hoạt động TKCN của Bộ
Thời hạn
bảo quản

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

10 năm

10 năm



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

10 năm

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

10 năm

Vĩnh viễn
Vĩnh viễn
Vĩnh viễn
10 năm

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Nguyên Thị
Xuân
Nguyên Thị
Xuân
Nguyên Thị
Xuân
Nguyên Thị
Xuân
Nguyên Thị
Xuân
Nguyên Thị
Xuân
Nguyên Thị
Xuân
Nguyễn Thị
Xuân


Nguyễn Thị
Minh Châu
Nguyên Thị
Minh Châu
Nguyên Thị
Minh Châu
Nguyễn Thị
Minh Châu
Nguyên Thị
Minh Châu
Nguyên Duy
Sơn
Nguyên Duy
Sơn
Nguyên Duy
Son
Nguyên Duy
Sơn

Mai Thế Hùng
Mai Thế Hùng
Mai Thế Hùng
Mai Thế Hùng
Nguyên Thị
Hồng Vững
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ



82SNKT


83SNKT

84SNKT

85SNKT

86SNKT

87SNKT

88SNKT

89SNKT

90SNKT

91SNKT

92SNKT

93SNKT

94SNKT

95SNKT

96SNKT

97SNKT

98SNKT


99SNKT


100SNKT

101SNKT

102SNKT

103SNKT
Tiêu đề hồ sơ

GTVT
Phân bô dự toán SNKT hàng không, SNKT
hàng hải, SNKT đào tạo, Hoạt động TKCN
của Bộ GTVT

Quyết toán 2018 của bộ GTVT

Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ hôi nan nhân chất đôc mầu da cam

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến

Lập dự toán UB sông mê công VN

Phân bổ dự toán ƯB sông mê công
QT 2018 UB sông mê công VN, chuyên sô
dư sang năm 2019(nếu có)
QT 2018 Bộ TNMT, chuyên sô dư năm
2019(nếu có)

Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
Lập dự toán Bộ NN&PTNT

Phân bổ dư toán Bô NN&PTNT
QT 2018 Bộ NN&PTNT, Chuyên sô dư QT
(nếu có)
Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
Lập dự toán chi QLHC, SNMT, SNKH&CN,
SNKT đường thủy , SNKT khác
Phân bổ dự toán chi QLHC, SNMT,
SNKH&CN, SNKT đường thủy , SNKT
khác
Chuyển số dư, quyết toán 2018 chi QLHC,
SNMT, SNKH&CN, SNKT đường thủy ,
SNKTkhác

Hồ sơ xây dựng VPQPPL

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến
Lập dự toán của BCT
Thòi hạn
bảo quản



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

10 năm

Vĩnh viễn
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ



Nguyễn Thị
Hồng Vững
Nguyễn Thị
Hồng Vững
Nguyên Thị
Hồng Vững
Nguyễn Thị
Hồng Vững
Nguyễn Thị
Hồng Vững
Phạm Thúy Nga
Phạm Thúy Nga

Phạm Thúy Nga

Phạm Thúy Nga

Phạm Thúy Nga
Phạm Thúy Nga
Vũ Thùy Dương

Vũ Thùy Dương

Vũ Thùy Dương
Vũ Thùy Dương

Vũ Thùy Dương
Vương Tiên
Thuân

Vương Tiến
Thuận

Vương Tiến
Thuận
Vương Tiên
Thuận
Vương Tiên
Thuận
Nguyễn Thu
Ghi
chú
Số và kýThời hạnNgười lậpGhi
hiệu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú

Thúy

Nguyên Thu

104SNKTVĩnh viễn
Phân bổ dư toán của BCTThúy
Nguyên Thu
105SNKT
Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiếnThúy
III. PHÒNG SƯ NGHIẺP Y TÉ XÃ HỜI

Hô sơ Hội Bảo trợ người khuyêt tật và trẻ mô

106SNYT


107SNYT

108SNYT

109SNYT

110SNYT

111SNYT

112SNYT

113SNYT

114SNYT

115SNYT

116SNYT

117SNYT

118SNYT

119SNYT

120SNYT

121SNYT

122SNYT

123SNYT
côi Việt Nam năm 2019 (thẩm định giao dự
toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019,
quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hô sơ công văn Chương trình mục tiêu quôc
gia Giảm nghèo bền vững năm 2019
Hô sơ kinh phí Chương trình mục tiêu quôc
gia Giảm nghèo bền vững năm 2019

Hồ sơ công văn về Trẻ em năm 2019

Hồ sơ công văn về an sinh xã hội năm 2019

Hô sơ tham gia các Quỹ xã hội, quỹ từ thiện
năm 2019
Hô sơ dự toán, quyêt toán người có công
cách mạng năm 2019
Hô sơ trình Bộ người có công cách mạng
năm 2019
Hô sơ dự toán, quyêt toán Uy ban Dân tộc
2019
Hồ sơ trình Bộ ủy ban Dân tộc năm 2019
Hô sơ dự toán, quyêt toán Hội Cứu trợ
TETTVN 2014
Hô sơ dự toán, quyêt toán Hội Cứu trợ
TETTVN 2015
Hô sơ dự toán, quyêt toán Hội Cứu trơ
TETTVN 2016
Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội
Việt Nam 2012
Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội
Việt Nam 2013
Hô sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội
Việt Nam 2014
Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội
Việt Nam 2015

Hồ sơ dự toán, quyết toán Bảo hiểm xã hội
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Đinh Thái Trang
Hà

Đinh Thái Trang
Hà
Đinh Thái Trang
Hà
Đinh Thái Trang
Hà
Đinh Thái Trang
Hà
Đinh Thái Trang
Hà

Trần Viết Dũng

Trần Viết Dũng

Trần Viết Dũng

Trần Viết Dũng
Trân Minh
Nghĩa
Trân Minh
Nghĩa
Trân Minh
Nghĩa
Nguyên Thị Vân
Anh
Nguyên Thị Vân
Anh
Nguyên Thị Vân
Anh
Nguyên Thị Vân
Anh
Nguyễn Thị Vân
Số và kýrri« A _* Ằ J ÀThòi hạnNgười lậpGhi
hỉê• u hồ sơTiêu đe hô sơbảo quảnhồ sơchú
Việt Nam 2016Anh

Hồ sơ Hội Đông y VN 2019 (thẩm định giao

Vũ Thị Thanh

124SNYT


125SNYT


126SNYT


127SNYT

128SNYT

129SNYT

130SNYT

131SNYT

132SNYT

133SNYT


134SNYT


135SNYT


138SNYT





139SNHC



140SNHC
dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hồ sơ Hội Người mù VN 2019 (thẩm định
giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hồ sơ Tống hội Y học VN 2019 (thẩm định
giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)

Hồ sơ các văn bản tham gia ý kiến năm 2019

Hồ sơ quyết toán Bộ LĐTBXH 2018

Hồ sơ Người cao tuổi VN năm 2019

Hồ sơ Bình đẳng giới và vì sự tiến bộ PN
2019

Hồ sơ trình Bộ Bộ LĐTBXH năm 2019

Hồ sơ Giáo dục nghề nghiệp, Việc làm 2019

Hô sơ quỹ xã hội, từ thiện, quỹ TCNN ngoài
ngân sách 2019
Hô sơ dự toán, quyêt toán Hội Chữ Thập đỏ
Việt Nam 2019 (thẩm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết
toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hô sơ bô sung dự toán, quyêt toán Hội Kê
hoạch hóa gia đình VN năm 2019
Hô sơ Bộ Y tê năm 2019 (thâm định giao dự
toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019,
quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
IVế PHONG TAI CHINH, HANH CHINH
ĐOÀN THẺ
Hô sơ Hội cựu thanh niên xung phong năm
2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra
phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018,
các hồ sơ khác)
Hô sơ Liên hiệp các tô chức hữu nghị Việt
Nam năm 2019 (thẩm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết
toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn





Vĩnh viễn



Vĩnh viễn
Nga

Vũ Thị Thanh
Nga

Vũ Thị Thanh
Nga

Vũ Thị Thanh
Nga
Trân Thị
Phương Linh
Trân Thị
Phương Linh
Trân Thị
Phương Linh
Trân Thị
Phương Linh
Trân Thị
Phương Linh
Trân Thị
Phương Linh


Bùi Hạnh Chung


Bùi Hạnh Chung

Nguyễn Đức
Nhật




Cao Thị Thanh
Châu


Cao Thị Thanh
Châu
Số và kýThời hạnNgười lậpGhi
hiệu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú

Hô sơ Hội Nông dân Việt Nam năm 2019

141SNHC



142SNHC


143SNHC

144SNHC

145SNHC

146SNHC


147SNHC



148SNHC



149SNHC



150SNHC


151SNHC


152SNHC



153SNHC



154SNHC
(thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân
bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các
hồ sơ khác)
Hồ sơ Bộ Nội vụ năm 2019 (thẩm định giao
dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)

Hồ sơ Ban Tôn giáo Chính phủ năm 2019

Hồ sơ Nghị quyết 01 năm 2019

Hồ sơ trả lời kiến nghị cử tri năm 2019

Hồ sơ điều hành ngân sách năm 2019

Hô sơ Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam năm
2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra
phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018,
các hồ sơ khác)
Hô sơ Liên minh Hợp tác xã Việt Nam năm
2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra
phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018,
các hồ sơ khác)
Hô sơ Văn phòng Chính phủ năm 2019
(thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra phân
bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018, các
hồ sơ khác)
Hồ sơ Văn phòng Quổc năm 2019 (thẩm
định giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự
toán 2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ
khác)

Hồ sơ trả lời chế đô năm 2019
Hồ sơ Hội Nhà báo năm 2019 (thẩm định
giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hồ sơ Bộ Thông tin và Truyền thông năm
2019 (thẩm định giao dự toán 2019, kiểm tra
phân bổ dự toán 2019, quyết toán năm 2018,
các hồ sơ khác)
Hồ sơ Úy ban quản lý vốn nhà nước tại
doanh nghiệp năm 2019 (thẩm định giao dự
toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019.
Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Cao Thị Thanh
Châu


Cao Thị Thanh
Châu

Cao Thị Thanh
Châu
Cao Thị Thanh
Châu
Cao Thị Thanh
Châu
Cao Thị Thanh
Châu

Nguyễn Thu
Huyền


Nguyễn Thu
Huyền


Nguyễn Thu
Huyền


Nguyễn Thu
Huyền

Nguyền Thu
Huyền
Nguyên Thị Vân
Anh '

Nguyên Thị Vân
Anh


Nguyễn Ngọc
Hà
Số và ký
hỉê• u hồ sơ



155SNHC



156SNHC


157SNHC


158SNHC


159SNHC


160SNHC


161SNHC


162SNHC


163SNHC
Tiêu đề hồ sơ

quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hồ sơ ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam (thẩm định giao dự toán 2019,
kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết toán
năm 2018, các hồ sơ khác)
Hồ sơ Bộ Tài chính (thẩm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết
toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hồ sơ Thanh tra Chính phủ (thẩm định giao
dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hồ sơ Bộ Tư pháp (thấm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết
toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hô sơ Bộ Kê hoạch và Đâu tư (thâm định
giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hồ sơ Hội Luật gia Việt Nam (thẩm định
giao dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hô sơ Bộ ngoại giao (thâm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết
toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hô sơ TW Đoàn (thâm định giao dự toán
2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, quyết
toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hô sơ Hội cựu chiên Binh (thâm định giao
dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán
2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)
Hô sơ Toàn án NDTC(thâm định giao dự
Thòi hạn
bảo quản



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ


Nguyên Ngọc
Hà


Lê Thùy Linh


Lê Thùy Linh


Phạm Huy Toàn


Phạm Huy Toàn


Phạm Huy Toàn



Nguyễn Thị
Thanh

Nguyễn Thị
Thanh

Nguyễn Thị
Thanh
Ghi
chú

164SNHC toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán 2019, Vĩnh viễn Nguyễn Quỳnh

quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)phương
Hô sơ Viện Kiêm sát NDTC (thâm định giao

165SNHC dự toán 2019, kiểm tra phân bổ dự toán Vĩnh viễn Nguyễn Quỳnh

2019, quyết toán năm 2018, các hồ sơ khác)phương
Nguyên Quỳnh
166SNHCVĩnh viễn
Hồ sơ xây dựng VPQPPLphương
Bộ TÀI CHÍNHCỘ• NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM
VỤ ĐẰU TưĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: &Í7QĐ-BTC ngàythảng 5 năm 2019

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiệu hồ sơ




01ĐTTW


02ĐTTW


03ĐTTW




04ĐTTW




05ĐTĐP



06ĐTĐP



07ĐTĐP



08ĐTĐP
Tiêu đề hồ sơ

I. PHÒNG ĐẦU Tư TRUNG ƯƠNG
Hô sơ vê kê hoạch vôn đâu tư của Bộ
Công thương các năm 2007, 2008, 2009
Hô sơ vê kê hoạch vôn đâu tư của Bộ
Khoa hoc Công nghê các năm 2006 -
2009
Hô sơ vê kê hoạch vôn đâu tư của Ban
Quản lý Khu công nghệ cao Hòa Lạc các
năm 2007, 2008
Hô sơ vê kê hoach vôn đâu tư của Kiêm
toán Nhà nước (các QĐ phê duyệt DA)
(2008-2013); Họi Nha văn VN (2012­
2014); Hội Nhạc sỹ VN (2011-2014), ủy
ban Mặt trận Tổ quốc VN năm 2014
IIế PHÒNG ĐÀU TƯ ĐỊA PHƯƠNG
Hồ sơ quản lý vốn đầu tư, thâm định
nguồn vốn của các địa phương (Tuyên
Quang, Lạng Sơn, Bình Định) từ năm
2013 -2015
Hồ sơ quản lý vốn đầu tự, thấm định
nguồn vốn của các địa phương (Nam
Định, Ninh Bình, Cà Mau) từ năm 2014 -
2015
Hồ sơ quản lý vốn đầu tư của tỉnh Hà
Tĩnh, Hà Nội, Long An và các hồ sơ khác
từ năm 2015 - 2017
Hồ sơ quản lý vốn đầu tư của tỉnh Hải
Dương, Hưng Yên, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh,
Lào Cai, Đắk Lắk, Đắc Nông, Bạc Liêu
từ năm 2009 - 2015
Thòi hạn
bảo quản




10 năm


10 năm


10 năm




10 năm




10 năm



10 năm



10 năm



10 năm
Người lập
hồ sơ




Vũ Hải Linh


Vũ Hải Linh


Vũ Hải Linh


Võ Thanh
Hương





Cần Thùy
Linh



Lê Thị Hạnh


Nguyễn Thị
Loan


Trần Thị Ánh
Hồng
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ


09ĐTĐP




10ĐTTH

11ĐTTH
Tiêu đề hồ sơ

Hô sơ quản lý vôn đâu tư của tỉnh Cao
Bằng, Quảng Ngãi, Phú Yên, Bà Rịa -
Vũng Tàu từ năm 2013 - 2015
III. PHÒNG CHÍNH SÁCH, TỎNG HỢP
Hô sơ dự án lĩnh vực hạ tâng khu công
nghiệp. Nông, lâm ngư nghiệp
Hô sơ tham gia ý kiên với các đơn vị
trong Bộ
Thời hạn
bảo quản


10 năm




10 năm

5 năm
Người lập
hồ sơ

Nguyễn Thị
Mai Khanh



Đô Thị Thúy
Hằng
Bùi Hương
Liên
Ghi
chủ

Bộ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

VỤ TÀI CHÍNH QUÓC PHÒNG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
AN NINH ĐẬC BIỆT

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyêt định sô: ^l^/QĐ-BTC ngày3jthảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

Ghi

Số và ký
hiệu hồ sơ


VI01


VI02


VI03


VI04
Tiêu đề hồ sơ


Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05
năm 2021-2026 lĩnh vực tài chính - NSNN
của Bộ Quốc phòng.
Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05
năm 2021 của Bộ Công an.
Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05
năm 2021 của Văn phòng Trung ương
Đảna.
Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05
năm 2021 của Học Viện Chính trị quốc gia
HỒ Chí Minh.
Xây dựng dự toán NSNN và kê hoạch 05
Thời hạn
bảo quản


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ


Trương Vĩnh
Hiền

Nguyên Quang
Hiển

Đỗ Thị Ngân


Hoàng Nguyên
chủ

VI05 năm 2021 cảu Ban Quản lý Lăng CTHCM Vĩnh viễn Hoàng Nguyên

VI06

VI07

VI08


VI09


VI10


VII1


VI12
^Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước
hàng năm của Bộ Quốc phòng
Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước
hàng năm vốn Đặc biệt
Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước
hàng năm của Bộ Công an
Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước
hàng năm của Ban Quản lý Lăng Chủ tịch
Hồ Chí Minh
Báo cáo Quyêt toán Ngân sách nhà nước
hàng năm của Văn phòng trung ương
Đảng
Báo cáo Quyết toán Ngân sách nhà nước
hàng năm của Học viện Chính trị quốc gia
HCM
Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán
NSNN năm 2020 cho các Bộ, cơ quan
Trunwe ương
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Trương Vĩnh
Hiền

Đinh Tuấn Dũng

Nguyên Quang
Hiển

Hoàng Nguyên


Đỗ Thị Ngân


Hoàng Nguyên


Trịnh Hồng Tráng

Ghi

SỐ và ký
hiê• u hồ sơ


VI13

VI14


VI15


VI16


VI17


VI18


VI19


VI20

VI21


VI22




VI23




VI24


VI25

VI26

VI27
Tiêu đề hồ sơ


Quyểt định của Bộ Tài chính giao dự toán
NSNN năm 2020 cho Bộ Quốc phòng
Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán
NSNN năm 2020 cho Bộ Công an
Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán
NSNN năm 2020 cho Ban Quản lý Lăng
Chủ tich Hồ Chí Minh
Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán
NSNN năm 2020 cho Học viện Chính trị
quốc gia HCM
Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán
NSNN năm 2020 cho Văn phòng trung
ương Đảng
Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán
NSNN năm 2020 cho Bộ Công an
Quyêt định của Bộ Tài chính giao dự toán
NSNN năm 2020 cho các địa phương
nguồn BĐHĐ
Tài liệu trả lời chât vân của cử tri và Đại
biểu Quốc hội năm 2019
Phương án phân bổ sử dụng nguồn tăng
thu và tiết kiệm chi NSTW năm 2018
Báo cáo Chính phủ đánh giá bố sung kết
quả thực hiện NSNN năm 2018, tình hình
triển khai thực hiện dự toán NSNN năm
2019
Báo cáo đánh giá, tổng kết và đề xuất giải
pháp hoàn thiện cơ chế quản lý đối với các
Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
có nhiệm vụ thu, chi trùng với nhiệm vụ
thu, chi của ngân sách nhà nước
Báo cáo giám sát việc thực hiện chính
sách, pháp luật về quản lý, sử dụng các
quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách
nhà nước giai đoan 2013-2018
Hồ sơ điều chỉnh hạch toán chi NSTW
niên độ 2018
Hồ sơ kế hoạch cấp phát NSNN bằng
ngoại tệ năm 2019
Hồ sơ báo cáo kểt quả chương trình công
năm xây dựng kế hoạch năm
Thời hạn
bảo quản


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


Vĩnh viễn


10 năm

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn




Vĩnh viễn




Vĩnh viễn


20 năm

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Trương Vĩnh
Hien
Nguyên Quang
Hiển

Hoàng Nguyên


Hoàng Nguyên


Đỗ Thị Ngân

Nguyễn Quang
Hiển

Hoàng Nguyên

Trương Vĩnh
Hiền
Trương Vĩnh
Hiền

Trương Vĩnh
Hlen



Trương Vĩnh
Hiền



Phan Thế Toàn


Trương Vĩnh
Hiền

Đinh Tuấn Dũng

Trịnh Hồng Tráng
chú

VI28 Hồ sơ báo cáo kết qAu ả chươnwe trình . cônwe 10 năm Trịnh Hồng Tráng

Ghi

Số và ký
hiê• u hồ sơ



VI29

VI30

VI31
VI32

VI33

VI34
VI35

VI36

VI37

VI38

VI39

VI40
Tiêu đề hồ sơ


năm xây dựng kê hoạch tháng hàng năm
Hồ sơ xây dựng Nghị định, thông tư
hương dẫn trong lĩnh vực quốc phòng
Hô sơ xây dựng thông tư trong lĩnh vực
AN
Hồ sơ hệ thống bảng lươne của đơn vị
Hồ sơ Công đoàn

Hồ sơ công tác tổ chức
Hồ sơ danh mục công văn đến
Hồ sơ danh mục công văn đi
Hô Sơ báo cáo quyêt toán vôn đâu tư của
BQP
Hồ Sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của
BCA
Hồ Sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của
Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Hồ Sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của
Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
Hồ Sơ báo cáo quyết toán vốn đầu tư của
Văn phòng Trung ương Đảng
Thòi hạn
bảo quản



. Vĩnh viễn



10 năm
10 năm

Vĩnh viễn
Vĩnh viễn
Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ



Trương Vĩnh
Hiền
Trương Vĩnh
Hlen
Trịnh Hồng Tráng
Đỗ Thị Ngân
Trương Vĩnh
Hiền
Trịnh Hồng Tráng
Trịnh Hồng Tráng

Đinh Tuấn Dũng

Phan Thể Toàn

Hoàng Nguyên

Hoàng Nguyên

Đỗ Thị Ngân
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘ• NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM
VỤ CHÍNH SÁCH THUÉĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: tfl£/QĐ-BTC ngày34 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiệu hồ sơ







01VTXN






02VTXN






03VTXN





04VTGT


05VTGT

06VTGT

07VTGT

08VTGT
Tiêu đề hồ sơ

I. CHÍNH SÁCH THUÉ XUẤT NHẬP
KHẤU

Hô sơ xây dựng Nghị định sửa đôi, bô sung
Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một sổ điều và biện pháp thi hành Luật thuế
xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Hô sơ xây dựng Nghị định sửa đôi, bô sung
Nghị định số 125/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất
khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục
hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn
họp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế
quan
Hồ sơ xây dựng Thông tư thay thế Thông tư
số 83/2014/TT-BTC
ngày 26/6/2014 hương
dẫn thực hiện thuế GTGT theo danh mục
hàng hóa nhâp khẩu
2. CHÍNH SÁCH THUÉ GTGT, TTĐB.

Ke hoạch, báo cáo công tác hàng năm của
Vụ Chính sách thuế

Kế hoạch, báo cáo công tác quý, 6 tháng, 9
tháng của Vụ Chính sách thuế
Kê hoạch, báo cáo công tác tháng, tuân của
Vu Chính sách thuế
Hồ sơ về việc góp ý xây dựng VBQPPL do
cơ quan khác chủ trì
Hồ sơ xây dựng, ban hành VBQPPL, văn bản
khác về thuế GTGT, thuế TTĐB
Thời hạn
bảo quản







Vĩnh viễn






Vĩnh viễn






Vĩnh viễn





Vĩnh viễn


20 năm

10 năm

5 năm

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ






Trần Thị Bích
Ngọc






Trần Thị Bích
Ngọc





Trần Thị Bích
Ngọc





Nguyễn Tiến
Công

Nguyên Tiên
Công
Nguyễn Tiến
Công
Phòng CST
GTGTTTTĐB
Phòng CST
GTGT/TTĐB
Ghi
chủ
Số và ký
hiệu hồ sơ

09VTGT

10VTGT



11VTTS

12VTTS

13VTTS


14VTTS

15VTTS


16VTTS




17VTMT


18VTMT




19VTMT







20VTMT




21VTMT
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ giải quyết các vụ việc liên quan đến
thuế GTGT và thuế TTĐB
Công văn trao đổi về thuế GTGT, thuế
TTĐB
3. CHÍNH SÁCH THUÉ TÀI SẢN, TÀI
NGUYÊN
Hồ sơ về tham gia ý kiến với Cục Quản lý
công sản

Hồ sơ về tham gia ý kiến với Tổng cục Thuế

Hồ sơ về tham gia ý kiến với các đơn vị khác

Hồ sơ làm nghị định số 20/2019/NĐ-CP sửa
đổi NĐ 140/2016/NĐ-CP về lệ phí trước bạ
Hồ sơ về rà soát Quyết định công bố TTHC
trong lĩnh vực thuế trước bạ
Các văn bản trả lời và tham gia ý kiên với
các đơn vị ngoài Bộ về chính sách thuế tài
sản, tài nguyên và môi trường
4. CHINH SACH PHI, LẸ PHI
Hô sơ Nghị định sửa đôi, bô sung Nghị định
số 154/20 16/NĐ-CP
ngày 16/11/2016 của
Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải
Hô sơ Nghị định quy định thu phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải
Thông tư sửa đôi, bô sung một sô điêu của
Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày
21/4/2017 quy định thu phí thẩm định cấp
phép hoạt động đo đạc và bản đồ và thong tư
số 196/2016/TT-BTC
ngày 8/11/2016 quy
định thu phí khai thác, sử dụng thong tin dữ
liêu đo đac và bản đồ
Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung một sô điêu
của Thông tư số 247/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 quy định thu phí nhượng quyền
khai thác cảng hàng không, sân bay và
Thông tư so 246/2016/TT_BTC ngày
11/11/2016 quy định thu phú kiểm tra kiểm
tra, đánh giá, cấp giấy chứns nhận quốc tế và
an ninh tàu biển
Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung Thông tư sô
374/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy
Thời hạn
bảo quản

20 năm

10 năm



10 năm

10 năm

10 năm

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


10 năm
Người lập
hồ sơ

Phòng CST
GTGT/TTĐB
Phòng CST
GTGT,TTĐB


Lê Thị Phương
Nhung
Lê Thị Phương
Nhung
Lê Thị Phương
Nhung
Lê Thị Phương
Nhung
Lê Thị Phương
Nhung

Lê Thị Phương
Nhung



Trịnh Quang
Hưng


Trần Anh Tuấn


Trịnh Quang
Hưng







Trịnh Quang
Hưng



Trịnh Quang
Hưng
Ghi
chú
Số và kýThời hạnNgười lậpGhi
hiê• u hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú

định thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa,

phương tiện quá cảnh

Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung Thông tư sô

22VTMT






23VTMT











24VTMT








25VTMT



26VTMT


27VTMT
374/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy
định thu phí hải quan và lệ phí hàng hóa,
phương tiện quá cảnh
Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung một sô điêu
của Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh;
phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;
lệ phí cấp phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy
phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ
trơ
Hô sơ Thông tư sửa đôi, bô sung một sô điêu
của Thông tư số 217/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí xác minh giấy
tờ, tài liệu theo yêu cầu của cá nhân; Thông
tư số 219/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất
cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt
nam; Thông tư số 258/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định phê duyệt thiết kế phòng
cháy và chữa cháy
Hồ sơ Thông tư quy định mức thu, chế độ
thu, nộp và quản lý lệ phí cấp căn cước công
dân
Hồ sơ Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điêu
của Thông tư số 216/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trường Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thi hành án dân sự
Hồ sơ Thông tư thay thế Thông tư số
250/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
Trịnh Quang
Hưng





Trần Anh Tuấn











Trần Anh Tuấn








Trần Anh Tuấn



Trần Anh Tuấn



Trịnh Quang
Hưng
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VỤ PHÁP CHÉĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

^Năm 2019

(Kèm theo Quyết định số: $Zf/QĐ-BTC ngày 44 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiệu hồ sơ




01PCTH




02PCTH





03PCTH
Tiêu đề hồ sơ


Iề PHÒNG PHÁP CHẾ TỎNG HỢP

Hồ sơ chương trình pháp luật



Hồ sơ Kiểm tra văn bản




Hồ sơ Rà soát, hệ thống hóa
Thời ha• n
bảo quản



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn




Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ



Nguyễn Thị Việt
Anh,
Hồ Nguyên Bình
Tống Thị Hậu,
Phạm Thị Hiền
Thảo, Nguyễn
Quỳnh Chi
Tống Thị Hậu,
Vi Thị Phương
Nhung,
Ghi
chú

Nguyễn Thị Quỳnh

Chỉ

04PCTH


05PCTH


06PCTH



07PCTH


08PCTH
Hồ sơ Phổ biến pháp luật/hỗ trợ pháp lý
cho doanh nghiệp

Hồ sơ Hợp nhất, pháp điển

Hồ sơ giám định tư pháp



Hồ sơ Theo dõi thi hành pháp luật



Hồ sơ Bí mật nhà nước
Vĩnh viễn



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn
Trần Phương Thảo



Mai Hà Uyên

Nguyễn Thị Việt
Anh
Mai Hà Ưyên
Phạm Thị Hiền
Thảo, Nguyễn
Quỳnh Chi
Tràn Phương Thảo

09PCTH Hồ sơ hoàn thiện cơ chế chính sách theo Vĩnh viễn Hồ Nguyên Bình

Số và ký
hiệu hồ sơ




10PCTH

11PCTH







12PCNS

13PCNS

14PCNS


15PCNS
16PCNS


17PCNS
18PCNS


19PCNS
20PCNS


21PCNS
22PCNS


23PCNS

24PCNS


25PCNS
26PCNS
27PCNS
Tiêu đề hồ sơ

kết luận của cơ quan kiểm toán và theo
dõi đôn đốc
Hồ sơ Cơ sở dữ liệu


Hồ sơ tổng hợp chung

IIẾ PHÒNG PHÁP CHÉ TÀI CHÍNH
NGÂN SÁCH
1. HỒ Sơ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH
CHÍNH
Hồ sơ ban hành Kế hoạch kiểm tra
XPVPHC
Hồ sơ kiểm tra xử phạt VPHC
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ
2. HỒ Sơ QUẢN LÝ CÔNG SẢN
Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ tham gia trong Bộ
3. NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ tham gia trong Bộ
4. KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ tham gia trong Bộ
5. Dự TRỮ NHÀ NƯỚC
Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ tham gia
6. BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
Hồ sơ tham gia trong Bộ
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ
7. HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP
Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ tham gia trong Bộ
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ
Thòi hạn
bảo quản




Vĩnh viễn


10 năm






Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
10 năm


Vĩnh viễn
10 năm


Vĩnh viễn
10 năm


Vĩnh viễn
10 năm


10 năm
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
10 năm
Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ




Nguyễn Thị Quỳnh
Chi
Trần Phương Thảo






Phạm Quang Huy


Phạm Quang Huy
Phạm Quang Huy


Nguyễn Ban Mai
Nguyễn Ban Mai


Đoàn Thị Huyền
Đoàn Thị Huyền


Đoàn Thị Huyền
Đoàn Thị Huyền


Hoàng Ngọc Diệp
Hoàng Ngọc Diệp


Hoàng Ngọc Diệp
Hoàng Ngọc Diệp


Nguyễn Ban Mai
Nguyễn Ban Mai
Nguyễn Ban Mai
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ





28PCTC


29PCTC


30PCTC






31PCTC


32PCTC



33PCTP


34PCTP


35PCTP



36PCTP




37PCQT
38PCQT


39PCQT
Tiêu đề hồ sơ

IIIỂ PHÒNG PHÁP CHÉ THỊ
TRƯỜNG TÀI CHÍNH & DỊCH vụ
TÀI CHÍNH
Hồ sơ về xây dựng văn bản QPPL
Hồ sơ về thẩm định, cấp ý kiến pháp lý đề
nghị xây dựng văn bản QPPL
Hồ sơ về thẩm định, cấp ý kiến pháp lý
văn bản QPPL
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ trong các lĩnh vực quản lý giá,
bảo hiểm, tài chính doanh nghiệp, tài
chính ngân hàng, kế toán, kiểm toán,
chứns; khoán
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ đối với các
nhiệm vụ do Bộ trưởng giao
IV. PHÒNG PHÁP CHÉ THUẾ, PHÍ,
LỆ PHÍ
Hồ sơ về xây dựng văn bản QPPL thuộc
ĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ phí
Hồ sơ thẩm định, cấp ý kiến pháp lý thuộc
lĩnh vực thuế, hải quan, phí. lệ phí
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn thuộc
Bộ thuộc lĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ
phí
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ thuộc lĩnh vực
thuế, hải quan, phí, lệ phí
V. PHÒNG PHÁP LUẬT QUỐC TÉ
VỀ TÀI CHÍNH
Hồ sơ liên quan đến xây dựng pháp luật
Hồ sơ liên quan đến các dự án thực hiện
tại Vụ Pháp chế
Hồ sơ tham gia ý kiến và các nội dung
Thời ha• n
bảo quản





Vĩnh viễn
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


10 năm






Vĩnh viễn




Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


10 năm



Vĩnh viễn




Vĩnh viễn
Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ





Chuyên viên
Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên






Chuyên viên




Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên



Chuyên viên




Chuyên viên
Chuyên viên


Chuyên viên
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ


40PCQT


41PCQT


42PCQT


43PCQT

44PCQT
45PCQT
Tiêu đề hồ sơ

khác
Hồ sơ tham gia ý kiến với Vụ Hợp tác
quốc tế
Hồ sơ tham gia ý kiến với Cục Quản lý nợ
và tài chính đổi ngoại
Hồ sơ liên quan đến xây dựng pháp luật về
điều ước quốc tế
Hồ sơ rà soát điều ước quốc tể

Hồ sơ tham gia ý kiến điều ước quốc tế

Hồ sơ liên quan đến tham gia tổ tụng
(trong nước và quốc tế)
Thời hạn
bảo quản








Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ


Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT BẢO HIẺMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: 9<ZS7ỌĐ-BTC ngày % /Ị thảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiê• u hồ sơ



01BHVP

02BHVP

03BHVP



04BHTT

05BHTT

06BHTT

07BHTT

08BHTT

09BHTT


10BHPT


11BHPT

12BHPT

13BHPT

14BHPT

15BHPT
Tiêu đề hồ sơ

Iề VĂN PHÒNG CỤC

Công văn đi dấu Bộ

Công văn đi dấu Cục

Công văn đến dấu Bộ

II. PHÒNG THANH TRA, KIẺM TRA
Thanh tra Bảo Long

Thanh tra BSG 2016

Thanh tra Cathay 2016

Thanh tra Dai-ichi 2016

Thanh tra Prudential 2016

Thanh tra Mic 2016

III. PHÒNG PHÁT TRIÉN THỊ
TRƯỜNG BẢO HIỀM
Hồ sơ cấp phép Công ty TNHH BHNT PVI
Sun Life
Hồ sơ thay đổi địa điểm đặt trụ sở VP ĐD
Dongbu Insurance
Hồ sơ cấp phép Công ty cổ phần môi giới
bảo hiểm Sabrina
Hồ sơ Văn phòng đại diện Công ty Aioi
Nissay Dowa
Hô sơ câp phép Phú Hưng
Hô sơ câp phép Công ty Cô phân môi giới
bảo hiểm Nam Á
Thòi ha• n
bảo quản











15 năm

15 năm

15 năm

15 năm

15 năm

15 năm



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viên

Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ



Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Trần Mạnh Hùng

Trần Nam Trung

Trần Sỹ Hồng
Nguyễn Thị Thùy
Trang
Phạm Thị Thảo

Trần Mạnh Hùng



Vũ Thị Thu Thảo

Vũ Thị Thu Thảo

Vũ Thị Thu Thảo

Vũ Thị Thu Thảo

Vũ Thi Thu Thảo

Vũ Thị Thu Thảo
Ghi
chú

16BHPT Hô sơ câp phép thành lập và hoạt động Vĩnh viên Vũ Thi Thu Thảo

Số và ký
hiệu hồ sơ


17BHPT



18BHPN

19BHPN

20BHPN

21BHPN

22BHPN

23BHPN

24BHPN

25BHPN

26BHPN

27BHPN

28BHPN

29BHPN

30BHPN

31BHPN

32BHPN

33BHPN

34BHPN

35BHPN

36BHPN
Tiêu đề hồ sơ

Công ty cổ phần môi giới bảo hiểm Azura
Hồ sơ cấp phép thành lập và hoạt động
Công ty Bảo hiểm MB Ageas
IV. PHÒNG QUẢN LÝ, GIÁM SÁT
BẢO HIẺM PHI NHÂN THỌ
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nehiệp vụ Bảo Việt
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ Bảo Minh
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ PVI
Hô sơ ban hành văn bàn quản lý chuyên
môn nghiệp vụ PJICO
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nehiệp vụ GIC
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ VASS
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nehiệp vụ PTI
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ Bảo Long
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ AAA
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ BIC
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ ABIC
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ Phú Hưng
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ MIC
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ VBI
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ BHV
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ VNI
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ BSH
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ Xuân Thành
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ UIC
Thời hạn
bảo quản


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ


Vũ Thị Thu Thảo



Nguyên Thị Lê
Hằng

Vũ Minh Huệ

Phạm Thu Hương

Mai Thị Cẩm Tú

Mai Thị Cẩm Tú

Nguyên Thị Thu
Huyền
Nguyên Thị Thu
Huyền
Nguyên Thị Lê
Hăng

Phạm Thu Hương

Đỗ Thùy Dương

Nguyên Thị Thu
Huyền
Lương Hông
Thanh

Vũ Minh Huệ

Nguyễn Thị Lê
Hằng
Đỗ Thị Hạnh
Quyên

Phạm Thu Hương

Nguyễn Thị Thu
Huyền
Nguyên Thị Lê
Hằng

Vũ Thị Thu
Ghi
chú
Số và kýThòi ha• nNgười lậpGhi
hỉê• u hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú

Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên

37BHPN

38BHPN

39BHPN

40BHPN

41BHPN

42BHPN

43BHPN

44BHPN

45BHPN

46BHPN

47BHPN

48BHPN

49BHPN

50BHPN
môn nghiệp vụ Bảo Việt Tokio Marine
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ Samsung Vina
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ ỌBE
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ AIG
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ Groupama
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn ne;hiệp vụ Libertv
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ Chubb
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ Fubon
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ MSIG
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nshiệp vụ Cathay
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ SGI
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ OPES
Hô sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ Vinare
Hồ sơ ban hành văn bản quản lý chuyên
môn nghiệp vụ PVire
Phạm Thu Hương

Đỗ Thị Hạnh
Quyên

Vũ Thị Thu

Vũ Thị Thu

Đỗ Thùy Dương

Lương Hông
Thanh

Phạm Thu Hương

Đô Thị Hạnh
Quyên

Đỗ Thùy Dương

Lương Hông
Thanh

Vũ Thị Thu

Đỗ Thùy Dương

Mai Thị Cẩm Tú

Vũ Minh Huệ
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VỤ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG VÀĐôc lập - Tư do - Hanh phúc
CÁC TỎ CHỨC TÍN DỤNG

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyêt định số: ỮZS7QĐ-BTC ngày34tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

Số và ký
hiệu hồ sơ





01NHXS

02NHXS


03NHXS


04NHXS

05NHXS

06NHXS




07NHXS


08NHXS




09NHXS


10NHXS
Tiêu đề hồ sơ

IễPHONG XO SO VA TRO CHƠI co
THƯỞNG
1. LĨNH Vực XỒ SỒ

Hô sơ theo dõi các Công ty XSKT khu
vưc miền Bắc
Hô sơ theo dõi các Công ty XSKT khu
vực miền Trung

Hồ sơ theo dõi các Công ty XSKT khu
vực miền Nam


Hợp đông BCC

Hô sơ theo dõi hoạt động xô sô điện toán
của Cône ty XSĐT Việt Nam
Hồ sơ về quỹ tiền lương, tiền thường, lao
động

2. LĨNH Vực CASINO

Hồ sơ xây dựng Nghị định số
03/2017/NĐ-CP
ngay 16/01/2017 của
Chính phủ về kinh doanh casino
Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điền kiện
kinh doanh casino

3ế LĨNH Vực ĐẶT CƯỢC

Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh đặt cược đua chó, đua
neưa
Hồ sơ xây dựng Nghị định số
06/2017/NĐ-CP
ngày 24/01/2017 về kinh
doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng
Thời ha• n
bảo quản
Người lập
hồ sơ





Nguyễn Anh Tuấn

Nguyễn Thị Quỳnh
Trang
Hàn Bích Ngọc, Hà
Nhật Linh

Trần Đức Nghĩa

Trần Đức Nghĩa

Trần Đức Nghĩa, Hà
Nhật Linh


Trần Đức Nghĩa


Trần Đức Nghĩa, Hà
Nhật Linh


Nguyễn Thị Quỳnh
Trang

Nguyên Thị Quỳnh
Trang
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ





11NHXS




12NHXS





13NHXS

14NHXS





15NHTC




16NHTC




17NHTC


18NHTC



19NHTC


20NHTC
Tiêu đề hồ sơ

đá quôc tê
4. LĨNH Vực TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ
THƯỞNG
Hồ sơ xây dựng Nghị định số
175/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 về
kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng
Hồ sơ cấp Giấy chửng nhận đủ điều kiện
kinh doanh trò chơi điện tử có thường và
theo dõi các doanh nghiệp kinh doanh trò
chơi điện tử có thường



5. LĨNH Vực PHÒNG CHÔNG RỬA
TIÊN
Hô sơ đôi với lĩnh vực phòng chông rửa
tiền
Hồ sơ tham ia trong Bộ
II. PHONG CAC ĐỊNH CHE TAI
CHÍNH
1. NGAN HANG PHAT TRIEN VIẸT
NAM

Hô sơ về Nghị định của Chính phủ vê Quy
chế quản lý tài chính của Ngân hàng phát
triển
Hô sơ vê Quyêt định của Thủ tướng Chính
phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số
03/2011/QĐ-TTg
ngày 10/01/2011 của
Thủ tướng Chính phủ về ban hành quy chế
bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ
và vừa vay vốn ngân hàng thương mại
Hô sơ vê Quyêt định của Thủ tướng Chính
phủ về Quy chế xử lý rủi ro của Ngân
hàng Phát triển
Hô sơ vê quyêt toán tài chính năm 2015
của Ngân hàng Phát triển

2. NGAN HANG CHINH SACH XA HỌI
Hô sơ vê quyêt toán tài chính năm 2017
của Ngân hàng Chính sách xã hội
Hô sơ vê Quyêt định của Thủ tướng Chính
phủ nâng mức cho vay tối đa của chương
trình tín dụng học sinh, sinh viên
Thòi hạn
bảo quản
Người lập
hồ sơ





Nguyễn Thị Quỳnh
Trang

Nguyễn Anh Tuấn,
Trần Đức Nghĩa,
Hàn Bích Ngọc, Hà
Nhật Linh, Nguyễn
Thị Quỳnh Trang


Nguyễn Anh Tuấn







Nguyễn Hoàng
Long

Trần Thị Thương
Hiền




Trần Thọ Hải


Nguyễn Hoàng
Long


Nguyễn Thị Vân Hà

Lê Minh Trang
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ




21NHTC



22NHTC





23NHTT
24NHTT
25NHTT

26NHTT




27NHTT

28NHTT

29NHTT


30NHTT



31NHTT




32NHTT




33NHTT
Tiêu đề hồ sơ

3. QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ Nước
Hô sơ vê Thông tư của Bộ Tài chính
hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính cho
Quỹ bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ
và vừa
Hô sơ vê Thông tư của Bộ Tài chính
hướng dẫn xử lý rủi ro của Quỹ bảo lãnh
tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa
III. PHÒNG THỊ TRƯỜNG TÀI
CHÍNH
1. LĨNH Vực TRÁI PHIỂƯ
Trái phiêu Chính phủ
Trái phiêu Chính phủ bảo lãnh
Trái phiêu chính quyên địa phương

Trài phiêu doanh nghiệp

2ể LĨNH Vực QUẢN LÝ TÀI CHÍNH:
SỎ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN,
ĨRƯNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
Kê hoạch tài chính

Kê hoạch lương, thưởng
Báo cáo giám sát tài chính định kỳ năm
2018
Đánh giá kết quả hoạt động, xếp loại
người quản lý của các Sở GDCK và
TTLKCK
3. TỔ CHỨC XẾP HẠNG TÍN NHIỆM

Hô sơ các tô chức xêp hạng tín nhiệm


4. QUỸ HƯU TRÍ BỒ SƯNG Tự
NGUYÊN
Hồ sơ các quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện


5. QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIÊN ĐỊA
PHƯƠNG
Hô sơ báo cáo vê tình hình hoạt động của
Quỹ Đầu tư phát triển địa phương
Thời ha• n
bảo quản
Người lập
hồ sơ


Trần Thị Thương
Hiền


Nguyễn Duy Linh





Nguyễn Thăng Long
Bùi Thu Hà
Võ Lê Phương
Nguyễn Khánh




Đỗ Đức Minh

Đỗ Đức Minh
Bùi Thu Hà

Bùi Thu Hà




Nguyễn Phương
Ngọc Huyền


Nguyễn Phương
Ngọc Huyền


Bùi Thu Hà, Võ Lê
Phương, Nguyễn
Khánh
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ
sơ


34NHTT





35NHTT



36NHNH



37NHNH


38NHNH



39NHNH



40NHNH


41NHNH


42NHNH


43NHNH


44NHNH
Tiêu đề hồ sơ

Báo cáo tài chính năm, tháng



6. LĨNH Vực HỢP TÁC QUỐC TÊ

Hồ sơ hợp tác với các tố chức quốc tế
(WB, GIZ, Nomura, ADB, Đại sứ quán
Anh)

V. PHONG NGAN HANG
Hô sơ vê sửa đôi, bô sung Nghị định sô
104/2007/NĐ-CP
ngày 14/6/2007 của
Chính phủ về kinh doanh dịch vụ đòi nợ
Hồ sơ về Nghị định chế độ tài chính đối
với tổ chức tín dụng yếu kém trong giai
đoạn cơ cấu lại và xử lý nợ xấu
Hô sơ hoàn thiện khuôn khô pháp lý thị
trường mua bán nợ

Hô sơ vê Thông tư hướng dân chê độ tài
chính đối với các chương trình dự án tài
chính vi mô của các tổ chức chính trị, tổ
chức chính trị xã hội, tổ chức phi chính
Dhủ
Hô sơ vê Thông tư bảo hiêm tiên gửi


Hô sơ vê sửa đôi, bô sung một sô điêu tại
Thông tư 89 giảm tổn thất trong nông
nghiệp
Theo dõi báo cáo tài chính của tô chức tín
dụng
Các báo cáo vê kê hoạch tài chính, đánh
giá xếp loại đối với tổ chức tín dụng 100%
vốn nhà nước và tổ chức tín dụng có vốn
nước ngoài chi phối
Các văn bản tham gia ý kiên với các đơn
vị trong Bộ
Thời ha• n
bảo quản
Người lập
hồ
sơ

Bùi Thu Hà, Võ Lê
Phương, Nguyễn
Khánh


Võ Lê Phương,
Nguyễn Phương
Ngọc Huyền


Vũ Bích Liên


Đỗ Thúy Minh, Lê
Thị Mai Hương

Hồ Thanh Thủy, Lê
Thị Mai Hương
Nguyễn Tiến Dũng




Đỗ Thúy Minh,
Hoàng Thị Việt Hà
Hồ Thanh Thủy


Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VỤ HỢP TÁCQUỔC TỂĐộc ỉập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định số.ế 01 f//QĐ-BTC ngày 3y tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và kýThòi hạnNgười lậpGhi
hiê• u hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú

I. PHÒNG HỘI NHẬP TÀI CHÍNH

SONG PHƯƠNG

1. HỘI NHẬP TÀI CHÍNH

01HTSP

02HTSP


03HTSP


04HTSP



05HTSP

06HTSP

07HTSP

08HTSP

09HTSP

10HTSP

11HTSP

12HTSP
Hồ sơ về Hiệp định Thương mại Việt Nam
- Cuba
Hồ sơ về Thỏa thuận Thương mại Việt
Nam - Campuchia
Hồ sơ về Hiệp định FTA Việt Nam - Anh



Hồ sơ về Hiệp định FTA Việt Nam - I-
xraen
2. HỢP TÁC TÀI CHÍNH

Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Á

Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu
Âu 1 (2)
Hồ sơ về hơp tác tài chính khu vực Hà Lan
(2)
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu
Âu 3 (4)
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Trung
Đông (3)
Hồ sơ về hợp tác tài chính Hoa Kỳ (1)

Hồ sơ về hợp tác tài chính Liên minh châu
Âu - EU (2)
Hồ sơ về hợp tác tài chính Nhật Bản (4)
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm
Trương Thanh Hà

Trương Thanh Hà

Nguyễn Phương
Linh


Hồ Thị Lê Dung



Nguyễn Thị Thu
Trang
Lê Mạnh Đức

Nguyễn Thị Loan

Cao Nguyên
Cường
Cao Nguyên
Cường
Lê Mạnh Đức

Lê Mạnh Đức

Trương Thanh Hà
Số và ký
hiê• u hồ sơ

13HTSP
14HTSP

15HTSP

16HTSP

17HTSP

18HTSP

19HTSP




20HTKV

21HTKV

22HTKV

23HTKV

24HTKV
25HTKV
26HTKV

27HTKV

28HTKV
29HTKV

30HTKV

31HTKV

32HTKV

33HTKV

34HTKV
35HTKV
36HTKV
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ về họp tác tài chính Hàn Quốc (4)
Hồ sơ về họp tác tài chính Châu Phi (4)
Hồ sơ về Quy chế đối ngoại

Hồ sơ về Báo cáo đối ngoại

Hồ sơ về Báo cáo tổng hợp

Hồ sơ về Thông tin đổi ngoại

Hồ sơ về Chính sách thuế 2019
II PHONG HỌI NHẠP TAI CHINH
KHU Vực
1. HƠP TÁC TÀI CHÍNH
Hô sơ vê Hợp tác kinh tê ASEAN (AEM/
SEOM)
Hô sơ vê Nhóm công tác phát triên thị
trườnẹ vốn ASEAN năm 2019 (WC-CMD)
Hô sơ vê hơD tác tài chính ASEAN+3
Hô sơ vê Quỹ Bảo lãnh tín dụng đâu tư
ASEAN fCGIF)
Đê án ASEAN 2020
Hô sơ hội nghị AFMM 2019
Hồ sơ ASEAN+3 ÍSEADRIFỊ

Hồ sơ về hơD tác tiểu vùne
Hô sơ AIF
Hô sơACTS
2. HỌINHẠP TAI CHINH
Hồ SƠ về đàm phán RCEP - Hàng hóa
Hô sơ vê đàm phán RCEP - dịch vụ/dịch
vụ tài chính

Hồ sơ Hiêo đinh ATISA
Hô sơ vê Nhóm công tác tự do hóa dịch vụ
tài chính năm 2019 (WC-FSL)
Hồ sơ vê AHKFTA
Hồ sơ về ATIGA
Hồ sơ về AIFTA
Thòi hạn
bảo quản

10 năm
10 năm
10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm
Người lập
hồ sơ

Nguyễn Thị Loan
Đinh Nhât Linh
Nguyễn Thị Thu
Trang
Nguyễn Thị Thu
Trang
Nguyễn Thị Thu
Trang
Nguyễn Thị Thu
Trang
Nguyễn Thị Loan




Mai Thị Lê Mai

Trịnh Thị Yến Nhi
Nẹuvên Vũ Hiệp

Nguvễn Cẩm Chi
Trinh Thi Yên Nhi
Trịnh Thị Yên Nhi
Phan Hoàna Vũ
Nguyên Thị Thu
Hiền
Phan Hoàng Vũ
Phan Hoàng Vũ

Neuvcn Thu Hăne
Nguyễn Thị Thu
Hiền
Nguyên Thị Thu
Hiền

Mai Thi Lê Mai
Nẹuyên Vũ Hiệp
NRuvễn Cẩm Chi
Trịnh Thị Yến Nhi
Ghi
chú
Số và ký
hỉê• u hồ sơ

37HTKV

38HTKV

39HTKV

40HTKV



41HTKV

42HTKV

43HTKV

44HTKV
45HTKV

46HTKV

47HTKV

48HTKV

49HTKV

50HTKV

51HTKV

52HTKV

53HTKV

54HTKV

55HTKV

56HTKV
57HTKV
58HTKV
59HTKV
60HTKV
Tiêu đề hồ sơ


Hồ sơ về ACFTA

Hồ sơ về AKFTA

Hồ sơ về AANZFTA

Hồ sơ về AJFTA

3. HƠP TÁC SONG PHƯƠNG
Hô sơ vê hợp tác song phương với
Singapore
Hô sơ vê hợp tác song phương với
Indonesia
Hồ sơ hợp tác song phương Thái Lan

Hồ sơ hợp tác song phươne Philippines
Hồ sơ hợp tác song phương Brunei

Hồ sơ hợp tác song phươne Ấn Độ

Hồ sơ hợp tác song phương Malaysia

Hồ sơ hợp tác song phương Trune Ouốc

Hồ sơ hợp tác song phương úc5 Niu Di-lân

Hồ sơ hơp tác song phương Viêt-Lào

Hồ sơ hợp tác CLM
Hồ sơ họp tác song phương Việt-
Campuchia
Kiến ngbằỊ chung doanh nghiệp

Kế toán, kiểm toán
Hô sơ vê hợp tác song phương với
Indonesia
Hồ sơ hợp tác song phương Thái Lan
Hồ sơ họp tác song phương Philippines
Hồ sơ họp tác song phương Brunei

Hồ sơ hợp tác song phương Ẩn Độ
Hồ sơ hợp tác song phương Malaysia
Thòi ha• n
bảo quản
Người lập
hồ sơ

Nguyễn Thu Hằng
Phan Hoàng Vũ
Nguyên Thị Thu
Hiền
Nguyễn Thị Thu
Hiền



Nguyễn Vũ Hiệp

Nguyễn Vũ Hiệp
Nguyễn Cẩm Chi

Nguyễn Cẩm Chi
Nguyễn Cẩm Chi

Trinh Thi Yến Nhi

Trịnh Thi Yến Nhi

Neuyễn Thu Hằng
Nguyễn Thị Thu
Hiền
Nguyên Thị Thu
Hiền
Nguyên Thị Thu
Hiền
Nguyên Thị Thu
Hiền

Trinh Thi Yến Nhi
Nguyên Thị Thu
Hiền

Nguyễn Vũ Hiệp
Nguyễn Cẩm Chi
Nguyễn Cẩm Chi
Nsuyễn cẩm Chi
Trinh Thi Yến Nhi
Trinh Thi Yến Nhi
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ

61HTKV

62HTKV

63HTKV

64HTKV

65HTKV

66HTKV

67HTKV



68HTPT


69HTPT


70HTPT



71HTPT



72HTPT


73HTPT


74HTPT


75HTPT


76HTPT
Tiêu đề hồ sơ


Hồ sơ hợp tác song phương Trung Quốc

Hồ sơ hơp tác song phương úc, Niu Di-lân

Hồ sơ hợp tác song phương Việt-Lào

Hồ sơ hợp tác CLM
Hồ sơ hợp tác song phương Việt-
Campuchia
Kiến nghị chung doanh nghiệp

Kế toán, kiểm toán

III PHÒNG HƠP TÁC PHÁT TRIẺN
Hồ sơ thẩm định kết thúc Chương trình Cải
cách DNNN và hỗ trợ quản trị công ty
(ADB)

Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Cải cách
quản lý tài chính công (WB)

Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Tăng
cường năng lực tổng thể Thanh tra tài chính
đến năm 2014 (các nhà tài trợ)

Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Tăng
cường năng lực quản lý tài chính doanh
nghiệp triển khai tái cấu trúc DNNNN

Hồ sơ thẩm định kết thúc Chương trình cải
cách kinh tế vĩ mô - Hợp phần 3 Nền Tài
chính công (EUPFMO)

G20 giai đoạn 2010-2015


Tài chính trong biến đổi khí hậu (v20, liên
minh tài chính,...)

Hợp tác chung EU (GIZ, Seco,...) trong giai
đoạn 2010 — 2015; 2015 — 2020.

Công đoàn Vụ giai đoạn 2010-2018
Thời hạn
bảo quản
















Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



10 năm


10 năm


10 năm


Tạm thời
Người lập
hồ sơ

Nguyễn Thu Hằng
Nguyên Thị Thu
Hiền
Nguyễn Thị Thu
Hiền
Nguyên Thị Thu
Hiền
Nguyên Thị Thu
Hiền

Trinh Thi Yến Nhi
Nguyên Thị Thu
Hiền


Ngô Minh Hữu



Ngô Minh Hữu


Ngô Minh Hữu



Ngô Minh Hữu



Ngô Hoàng Kiều
Nga


Ngô Hoàng Kiều
Nga

Ngô Hoàng Kiều
Nga

Ngô Hoàng Kiều
Nga

Ngô Hoàng Kiều
Nga
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ


77HTPT






78HTĐP

79HTĐP

80HTĐP

81HTĐP

82HTĐP

83HTĐP

84HTĐP

85HTĐP

86HTĐP

87HTĐP

88HTĐP

89HTĐP




90HTĐP


91HTĐP



92HTĐP
Tiều đề hồ sơ

Thẩm định kết thúc dự án "Quỹ đầu tư phát
triển địa phương"

IV. PHÒNG HỢP TÁC TÀI CHÍNH ĐA
PHƯƠNG

1. LĨNH Vực HỘI NHẬP TÀI CHÍNH

Hiệp định CPTPP

Hiệp định FTA Việt Nam - EU

Hiệp định FTA Việt Nam - EAEƯ

Hiệp định FTA Việt Nam - EFTA


WTO - Rà soát chính sách thương mại

WTO - Nghĩa vụ thông báo

WTO - Cam kết của Việt Nam

WTO - Giải quyết tranh chấp

WTO - Trợ cấp

WTO - Báo cáo tổng hợp/ Tài liệu tham
khảo

Phòng vệ thương mại

Các vấn đề hội nhập tài chính khác


2ệ LĨNH Vực HỢP TÁC TÀI CHÍNH

Hợp tác tài chính APEC


Hợp tác tài chính song phương


3. LĨNH Vực HẢI QUAN

Hiệp định, thoả thuận, điều ước quốc tế
Thòi ha• n
bảo quản

Vĩnh viễn







Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

10 năm




10 năm


10 năm




Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Lê Thị Thu Huế







Nguyễn Thu Giang

Bùi Thị Thanh Hoa

Bùi Thị Thanh Hoa

Hoàng Thị Diệu
Linh

Nguyễn Thu Giang

Nguyễn Thu Giang

Nguyễn Thu Giang

Nguyễn Thu Giang

Nguyễn Thu Giang

Nguyễn Thu Giang


Nguyễn Thu Giang

Hoàng Thị Diệu
Linh



Nguyễn Thị Thanh
Huyền

Nguyễn Thị Bích
Hương



Trần Tiến Đạt
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ


93HTĐP

94HTĐP



95HTĐP




96HTĐP

97HTĐP

98HTĐP
Tiêu đề hồ sơ

Luật, Nghị định


Thông tư hướng dẫn

4. LĨNH Vực ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG

Đánh giá tác động hội nhập

5. LĨNH Vực HỘI NHẢP KINH TỂ,
QUỐC TẾ

Ban chỉ đạo hội nhập quốc tế về kinh tế


Ban chỉ đạo về xung đột thương mại

Chiến lược, chỉ thị, nghị quyết về hội nhập
Thời hạn
bảo quản

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn



10 năm




10 năm


10 năm

10 năm
Ngưòi lập
hồ sơ

Hoàng Thị Diệu
Linh

Bùi Thị Thanh Hoa



Bùi Thị Thanh Hoa




Nguyễn Thị Thanh
Huyền

Trần Tiến Đạt

Nguyễn Thị Thanh
Huyền
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘ» NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM
VỤ TỔ CHỨC CÁN BộĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC HỒ sơ
Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: ỹlỉT/QĐ-BTC ngày3"/'tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiê• u hồ SO"




01TCN1

02TCN1

03TCN1

04TCN1

05TCN1

06TCN1

07TCN1

08TCN1

09TCN1

10TCN1



11TCĐT


12TCĐT


13TCĐT


14TCĐT
Tiêu đề hồ sơ

I. PHÒNG NHÂN Sự 1
Hô sơ nâng lương thường xuyên, nâng
lương trước hạn
Hô sơ quy hoạch lãnh đạo các câp

Hô sơ giám định tư pháp

Hồ sơ thành lập và kiện toàn các ban chỉ
đạo
Hồ sơ về luân phiên, luân chuyên, chuyên
đổi vi trí cône tác
Hồ sơ báo cáo về nhận xét, đánh giá, kê
khai tài sản
Hô sơ cử công chức, viên chức đi công tác
nước ngoài
Hô sơ vê cử cán bộ tham gia vào các Tô,
Ban nhóm
Hô sơ liên quan đên bảo vệ chính trị nội bộ

Hồ sơ liên quan đến báo cáo công tác thanh
niên
II. PHÒNG ĐÀO TẠO

Quy chế đào tạo bồi dưỡng công chức, viên
chức

Đề án quy hoạch các cơ sở ĐTBD thuộc Bộ
Tài chính

Quy chế Hội đồng trường sửa đổi theo Luật
giáo dục đại học


Văn bản liên quan đến tổ chức, bộ máy đơn
Thời hạn
bảo quản
Người lập
hồ
sơ



Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên làm
trực tiếp

Chuyên viên làm
trực tiếp

Chuyên viên làm
trực tiếp
Chuyên viên làm
trực tiếp
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ

15TCĐT
16TCĐT
17TCĐT

18TCĐT

19TCĐT
20TCĐT
21TCĐT

22TCBC
23TCBC
24TCBC
25TCBC
26TCBC
27TCBC
28TCBC
29TCBC
30TCBC
31TCBC
Tiêu đề hồ sơ
vị sự nghiệp trực thuộc Bộ
Hồ sơ xây dựng chương trình đào tạo bồi
dưỡng
Hồ sơ xây dựng tài liệu đào tạo bồi dưỡng
Hồ sơ xây dựng Kế hoạch đào tạo bồi
dưỡng năm 2019
Văn bản cử ccvc đi học ngắn hạn, dài hạn
trong nước
Văn bản cử ccvc đi học ngắn hạn, dài hạn
ngoài nước
Công tác cán bộ của 06 đơn vị sự nghiệp
Tham gia ý kiến các đơn vị trong và ngoài
Bộ Tài chính
III. PHÒNG TỎNG HỢP, BIÊN CHÉ
Hồ sơ về cải cách thủ tục hành chính
Thi nâng ngạch
Các loại Báo cáo về tổ chức bộ máy
Hồ sơ tổ chức bộ máy
Hồ sơ Tinh giảm biên chế
Hồ sơ xếp lương và phụ cấp
Hồ sơ Tuyển dụng công chức
Hồ sơ nâng ngạch
Hồ sơ các báo cáo về công tác cán bộ
Hồ sơ xây dựng về chính sách tổ chức cán
bộ
IV. PHÒNG NHÂN Sự 2
Thời hạn
bảo quản
Người lập
hồ sơ

Chuyên viên làm
trực tiếp
Chuyên viên làm
trực tiếp
Chuyên viên làm
trực tiếp
Chuyên viên làm
trực tiếp
Chuyên viên làm
trực tiếp
Chuyên viên làm
trực tiếp
Chuyên viên làm
trực tiếp

Chuyên viên
Chuyên viên
Chuyên viên
Chuyên viên
Chuyên viên
Chuyên viên
Chuyên viên
Chuyên viên
Chuyên viên
Chuyên viên
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ


32TCN2



33TCN2



34TCN2


35TCN2


36TCN2


37TCN2


38TCN2


39TCN2


40TCN2


41TCN2

42TCN2

43TCN2

44TCN2

45TCN2

46TCN2
Tiêu đề hồ sơ

Thành lập Ban, Tổ soạn thảo xâu dựng các
văn bản quy phạm pháp luật

Quyết định 686/QĐ-BTC ngày 19/4/2019
quy định danh mục vị trí công tác và thời
hạn luân phiên, điều động chuyển đổi vị trí
công tác đối với công chức, viên chức

QĐ ban hành tiêu chuẩn chức danh lãnh
đạo cấp Vụ Cục thuộc Tổng cục thuộc Bộ
Tài chính;

QĐ ban hành tiêu chuẩn chức danh lãnh
đạo Tổng cục thuộc Bộ Tài chính;

Hồ sơ nâng lương thường xuyên; nâng
lương trước hạn; nâng lương, nâng ngạch
trước khi nghỉ hưu

Công văn triển khai công tác quy hoạch
2019
Tham gia ý kiên hướng dân tiêu chuân
chính trị của Ban Tổ chức Trung ương


Tài liệu tham gia ý kiên; trả lời phục vụ họp
Quốc hội

Báo cáo phục vụ xây dựng Đề án Bộ Chính
trị về thực hiện thẩm quyền của người đứng
đầu
Hồ sơ trình cử công chức đi công tác nước
ngoài
Hô sơ hướng dân trả lời chính sách liên
quan đến công tác cán bộ
Hô sơ hiệp y khen thưởng

Hô sơ tham gia ý kiên theo đê nghị của các
Bộ, ngành, . ề.
Các Hô sơ báo cáo

Các hô sơ cử giám định viên
Thòi ha• n
bảo quản
Người lập
hồ sơ


Chuyên vi ên



Chuyên viên



Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VỤ THI ĐUA KHEN THƯỞNGĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: $Z$7QĐ-BTC ngàytháng 5 năm 2019

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiê• u hồ sơ


TĐ01

TĐ02

TĐ03


TĐ04


TĐ05


TĐ06


TĐ07


TĐ08


TĐ09



TĐ10




TĐ11


TĐ12
Tiêu đề hồ sơ

Khen thưởng Kỷ niệm chương "Vì sự
nahiệp Tài chính Việt Nam"
Khen thưởng STC các tỉnh, thành phố

Hiệp Y khen thưởng cao đối với STC các
tỉnh, thành phố
Khen thưởng thành tích thường xuyên Khối
thuế

Khen thưởng thành tích đột xuất TCT


Khen thường Chuyên đề TCT


Khen thưởng thành tích thường xuyên
TCHQ

Khen thưởng thành tích đột xuất TCHQ


Khen thưởng chuyên đề TCHQ


Khen thưởng thuộc Khối cơ quan BTC và
khen thưởng chuyên đề



Khen thưởng thành tích đột xuất




Khen thưởng chuyên đề
Thời ha• n
bảo quản
Người lập
hồ sơ

Phan Thị Thu Hà

Phan Thị Thu Hà

Phan Thị Thu Hà

Nguyễn Thị Oanh
Chu Đức Long
Nguyễn Thị Oanh
Chu Đức Long
Nguyễn Thị Oanh
Chu Đức Long
Trịnh Phương Hinh
Đỗ Thi Thu thảo
Trịnh Phương Hinh
Đỗ Thi Thu thảo
Trịnh Phương Hinh
Đỗ Thi Thu thảo
Mai Thị Thùy
Dung
Nguyễn Thị Thùy
Linh
Mai Thị Thùy
Dung
Nguyễn Thị Thùy
Linh
Mai Thị Thùy
Ghi
chủ
Số và kýThời ha• nNgười lậpGhi
hiê• u hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú

Dung

Nguyễn Thị Thùy

Linh

TĐ13

TĐ14

TĐ15


TĐ16


TĐ17

TĐ18
TĐ19

TĐ20

TĐ21

TĐ22

TĐ23


TĐ24


TĐ25


TĐ26


TĐ27


TĐ28

TĐ29
Khen thưởng Học Viện TC

Khen thưởng các Trường thuộc Bộ và khen
thưởng chuyên đề
Khen thưởng các đơn vị sự nghiệp

Khen thưởng phối hợp công tác với các Bô,
Ngành

Văn bản hướng dẫn về Thi đua-khen
thưởng trong ngành
Chỉ thi của Bô về Thi đua
Báo cáo tổng kết công tác thi đua
Tham gia các văn bản về TĐKT với cấp
trên
Báo cáo các hoạt động về Thi đua Khối thi
đua Bộ, Ngành tổng hợp

Khen thưởng hệ thống KBNN

Khen thưởng thành tích đột xuất (trả lại tiền
thừa)
*
Tham gia các văn bản thuộc lĩnh vực pháp
chế

Khen thưởng Tổng Cục DTNN


Khen thưởng thành tích đột xuất


Khen thưởng chuyên đề


Khen thưởng Người có quá trình cống hiến

Công văn đi
Trần Hải Phong

Tràn Hải Phong

Trần Thị Hồng
Thiên
Các đ/c chuyên
viên theo từng
Khối
Lãnh đạo Vụ

Lãnh đao Vu
Lãnh đao Vu
Lãnh đạo Vụ

Trần Hải Phong


Nguyễn Thị Nga

Nguyễn Thị Nga


Nguyễn Thị Nga


Trần Thị Hồng
Thiên

Trần Thị Hồng
Thiên

Trần Thị Hồng
Thiên
Các chuyên viên
quản Khối
Nguyễn Thị Minh
Hoa
Số và ký
hiê• u hồ sơ


TĐ30

TĐ31

TĐ32

TĐ33

TĐ34

TĐ35

TĐ36

TĐ37

TĐ38
Tiêu đề hồ sơ

Công văn đến

Báo cáo CCHC
Tham gia ý kiến đổi với hồ sơ khen thưởng
của Văn phòng Ban chỉ đạo 389 Quốc gia
Báo cáo tuần, tháng, quý

Báo cáo Phòng chống tham nhũng

Quyết định khen thưởng Bộ ký

Khen thưởng các Doanh nghiệp thuộc tuyển
khen thưởng của Bộ
Khen thưởng các hiệp hội bảo hiểm
Khen thường UBCKNN
Thòi ha• n
bảo quản
Ngưòi lập
hồ sơ

Nguyễn Thị Minh
Hoa
Đỗ Thị Thu Thảo
Đỗ Thị Thu Thảo

Nguyễn Thị Minh
Hoa
Nguyễn Thị Minh
Hoa
Nguyễn Thị Minh
Hoa
Tăng Thị Lan Anh

Tăng Thị Lan Anh
Nguyễn Thị Minh
Hoa
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘ• NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM
CỤC QUẢN LÝ GIÁM SÁT KÉĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
TOÁN, KIẺM TOÁN

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: Ữ^/QĐ-BTC ngày J<ithảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

Số và ký
hiê• u hồ sơ





01KTVP




02KTVP



03KTVP



04KTVP


05KTVP

06KTVP

07KTVP

08KTVP

09KTVP

10KTVP
Tiêu đề hồ sơ

I. VĂN PHÒNG CỤC
Kế hoạch, báo cáo tổng kết công tác quản
lý nhà nước trong lĩnh vực chế độ kế toán,
kiểm toán:
- Hàng năm, nhiều năm
- 6 tháng, quý
Hồ sơ xây dựng và ban hành văn bản hướng
dẫn triển khai các hoạt động thuộc lĩnh vực
kế toán, kiểm toán của Hội Kể toán và
Kiểm toán Viêt Nam
Báo cáo tình hình thực hiện công tác CCHC
của VP Cục


Hồ sơ kiểm tra, giám sát việc tổ chức bồi
dưỡng và cấp chứng chỉ kế toán trưởng của
các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng thuộc thẩm
quvền quản lý hàng năm
Báo cáo công tác của Hội Kê toán và Kiêm
toán Việt Nam hàng năm
Hô sơ vê quản lý nhân sự của VP Cục

Hồ sơ về kết quả thi đua - khen thưởng của
cán bộ hàng năm
Hồ sơ nâng lương trước hạn của VP Cục

Hồ sơ rà soát các văn bản pháp luật về kế
toán và kiểm toán hàng năm
Công văn lây dâu Cục
Thời ha• n
bảo quản



10 năm




10 năm



10 năm



10 năm



10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm
Người lập
hồ sơ



Chuyên viên






Chuyên viên



Chuyên viên



Chuyên viên


Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ

11KTVP

12KTVP



13KTNN


14KTNN

15KTNN

16KTNN


17KTNN

18KTNN

19KTNN

20KTNN

21KTNN

22KTNN



23KTKT


24KTKT

25KTKT

26KTKT

27KTKT

28KTKT
Tiêu đề hồ sơ

Công văn tham gia với đơn vị khác vê
hướng dẫn trả lời chính sách
Công văn tham gia ý kiên trong Bộ

II. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT KÉ
TOÁN NHÀ NƯỚC
Hồ sơ xây dựng Luật, Nghị Định, Đề án,
Thông tư
Công văn trả lời các đơn vị, tô chức, cá
nhân về những vấn đề có liên quan đến lĩnh
vực công
Hô sơ mât
Hồ sơ về ý kiến chỉ đạo của Quốc hội,
Chính phủ, Lãnh đạo Bộ về đề nghị xây
dựng hoặc sửa đổi chính sách
Công văn gửi xin ý kiên đôi với các đơn vị
trong và ngoài Bộ
Công văn tham gia xây dựng chính sách với
đơn vi khác
Công văn tham gia với đơn vị khác vê
hướng dẫn trả lời chính sách
Công văn tham gia ý kiên trong Bộ
Công văn chuyên đọc và lưu phòng Nhà
nước
Tài liệu khác
III. PHONG QUAN LY GIAM SAT
KIẺM TOÁN
Hồ sơ liên quan đến đăng ký và quản lý
hành nghề kiểm toán và kinh doanh dịch vụ
kiểm toán
Hô sơ kiêm soát chât lượng dịch vụ kiêm
toán
Hô sơ đăng ký tô chức đơn vị cập nhật kiên
thức hàng năm
Hô sơ đăng ký kiêm toán đôi với đơn vị có
lợi ích công chứng
Hô sơ câp chứng chỉ Kiêm toán viên
Hô sơ xây dựng tài liệu ôn thi Kiêm toán
viên
Thời hạn
bảo quản

10 năm

10 năm



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viên

Vĩnh viễn


15 năm

15 năm

15 năm

10 năm

10 năm

10 năm


10 năm


10 năm

10 năm

10 năm

Vĩnh viên
10 năm
Người iập
hồ sơ

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên


Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên


Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên


Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuvên viên

Chuyên viên
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ

29KTKT

30KTKT

31KTKT

32KTKT

33KTKT

34KTKT

35KTKT


36KTKT

37KTKT

38KTKT



39KTNH

40KTNH

41KTNH

42KTNH



43KTDN

44KTDN

45KTDN

46KTDN

47KTDN

48KTDN
Tiêu đề hồ sơ

Hô sơ xây dựng chuân mực kiêm toán
Hồ sơ khiếu nại, tốc cáo Kiểm toán viên -
Doanh nghiệp Kiểm toán
Hô sơ họp thường niên giám đôc Công ty
Kiểm toán
Hồ sơ các thủ tục hành chính, hồ sơ dịch vụ
công trực tuyến
Công văn tham gia xây dựng chính sách với
các đơn vi khác
Công văn tham gia ý kiến trong Bộ
Hô sơ vê ý kiên chỉ đạo của Quôc hội,
Chính phủ, Lãnh đạo Bộ về đề nghị xây
dựng hoặc sửa đổi chính sách
Hô sơ hội nhập ASEAN và đăng ký tiêu
chuẩn Kiểm toán viên ASEAN
Hồ sơ liên quan đến Hội nghề nghiệp
(VACPA, ACCA, CPA Aus'traliaề..)
Tài liêu khác
IV. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT
NGÂN HÀNG
Hô sơ Thông tư hướng dân kê toán Các tô
chức tài chính vi mô
Hô sơ Thông tư hướng dân kê toán Các
đơn vị kế toán theo mô hình Quỹ
Hô sơ Thông tư hướng dân kê toán Trung
tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam
Tài liệu khác

V. PHÒNG QUẢN LÝ GIÁM SÁT
DOANH NGHIÊP
Hồ sơ xây dựng Luật, Nghị Định, Đề án,
Thông tư
Công văn trả lời Doanh nghiệp (Dâu khí,
điện lực, xăng dầu...)
Hô sơ mật
Hồ sơ về ý kiến chỉ đạo của Quốc hội,
Chính phủ, Lãnh đạo Bộ về đề nghị xây
dựng hoặc sửa đổi chính sách
Công văn hướng dân trả lời chính sách
Hồ sơ liên quan đến đăng ký và quản lý
hành nghề kế toán và kinh doanh dịch vụ kế
toán
Thòi hạn
bảo quản

Vĩnh viên
Vĩnh viên

10 năm

15 năm

15 năm

10 năm
Vĩnh viễn


Vĩnh viên

Vĩnh viễn

10 năm


Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên

10 năm



Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

15 năm

15 năm
Người lập
hồ sơ

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên


Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ

49KTDN

50KTDN

51KTDN

52KTDN

53KTDN

54KTDN
Tiêu đề hồ sơ

Hô sơ các thủ tục hành chính, hô sơ dịch vụ
công trực tuyến
Công văn tham gia xây dựng chính sách với
đơn vi khác
Công văn tham gia với đơn vị khác vê
hướng dẫn trả lời chính sách
Công văn tham gia ý kiên trong Bộ

Công văn chuyên đọc và lưu phòng Doanh
nghiệp
Tài liệu khác
Thời hạn
bảo quản

15 năm

15 năm

15 năm

10 năm

10 năm

10 năm
Người lập
hồ sơ

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘ• NG HÒA XÃ HỘ• I CHỦ NGHĨA VIỆ• T NAM
THANH TRA BộĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HÒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: ẩlT/QĐ-BTC ngày 3i tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

Số và ký
hiệu hồ
sơ

01TTT1
02TTT2


03TTT3


04TTT4
05TTT5


06TTT6

07TTT7


08TTXL

09TTKT



10TTTH
Tiêu đề hồ sơ


Hồ sơ Thanh tra ngân sách địa phương

Hồ sơ Thanh tra vốn đầu tư xây dựng


Hồ sơ thanh tra tài chính các Bộ, ngành


Hồ sơ thanh tra tài chính doanh nghiệp

Hồ sơ thanh tra giá

Hô sơ báo cáo công tác phòng chông
tham nhũng hàng quý, năm

Hồ sơ Thanh tra hành chính

Hồ sơ xử lý sau thanh tra

Hồ sơ tiếp công dân và giải quyết đơn
thư khiếu nại, tố cáo
-Hô sơ xây dựng kê hoạch thanh tra,
kiểm tra
-Hồ sơ công tác tổ chức cán bộ, thi đua
khen thưởng
Thời hạn
bảo quản

15 năm

15 năm


15 năm


15 năm

15 năm

10 năm

15 năm

15 năm

10 năm



10 năm
Người lập
hồ sơ

Phòng Thanh tra 1

Phòng Thanh tra 2


Phòng Thanh tra 3


Phòng Thanh tra 4

Phòng Thanh tra 5

Phòng Thanh tra 6

Phòng Thanh tra 7

Phòng Xử lý sau
thanh tra

Phòng khiếu tố


Phòng Ke hoạch
Tổng hợp
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤC TIN HỌC - THÓNG KẺ TÀI CHÍNHĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định số:ỹzf /QĐ-BTC ngày'thảng 5 năm 2019

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiê• u hồ sơ



01THVP


02THVP


03THVP

04THVP

04THVP

05THVP

06THVP

07THVP

08THVP

09THVP

10THVP

11THVP

12THVP
13THVP
14THVP

15THVP
Tiêu đề hồ sơ

I. VĂN PHÒNG CỤC

Công văn đi dấu Cục

Quyết định đóng dấu Cục



Công văn đến TCDT

Công văn đến UBCK

Công văn đến TCDTNN

Công văn đến KBNN

Công văn đến TCT

Công văn đến VPB

Công văn đến các đơn vị trong Bộ

Tờ trình Cục

Tờ trình Bộ

Báo cáo, Thông báo

Ouyết định của Bộ
Thông báo của Bộ
Tờ trình qua đon vị thẩm định
Giấy mời
II. PHÒNG QUẢN LÝ AN TOÀN
THÔNG TIN
Thòi hạn
bảo quản



50 năm

Vĩnh viễn



10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

Vĩnh viễn

10 năm
10 năm
10 năm
5 năm
Người lập
hồ sơ



Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh



Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh

Cao Thuỳ Linh

Cao ThuỲ Linh
Cao Thuỳ Linh
Cao Thuỷ Linh
Cao Thuỳ Linh
Ghi
chú
Số và kýThời hạnNgười lậpGhi
hiê• u hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú
1. AN TOÀN THÔNG TIN

01THMT Hồ sơ Dự án Nâng cấp hệ thống an toàn Vĩnh viễn Nguyễn Thị Lâm

thông tin Bộ Tài chính

2. GIAO DICH ĐIÊN TỬ

01THMT



02THMT


03THMT





01THDV
Hồ sơ xây dựng Nghị định 156/2016/NĐ-
CP
về sửa đổi, bổ sung một số điều của
nghị định số 27/ 2007/NĐ-CP ngày 23
tháng 02 năm 2007 của chính phủ về giao
dịch điện tử trong hoạt động tài chính.
Hồ sơ xây dựng Nghị định 165/2018/NĐ-
CP
về giao dịch điện tử trong hoạt động tài
chính.
Hồ sơ về Qu ản lý chứng thư sổ từ năm
2010-2018
III. PHÒNG DỊCH VỤ CÔNG VÀ NỘI
DUNG SỐ

Hồ sơ dự án "Xây dựng các dịch vụ công
tối thiểu mức độ 3 của cơ quan Bộ Tài
chính theo Nghị quyết số 36a/NQ-CP của
Chính phủ"
Vĩnh viễn




Vĩnh viễn


10 năm




Vĩnh viễn
Nguyên Thị Lâm




Nguyên Thị Lâm



Nguyễn Thị Lâm




Đỗ Thị Phương
Thanh
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
1 CỤC QUẢN LÝ GIÁĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

^^Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: ^S/QĐ-BTC ngày ///tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hỉê• u hồ sơ

01QLG


02QLG


03QLG

04QLG

05QLG

06QLG

07QLG

08QLG

09QLG

10QLG

11QLG

12QLG
130LG
140LG

15QLG

16QLG
17QLG
18ỌLG
Tiêu đề hồ sơ

Hô sơ vê Báo cáo tình hình giá cả thị
trường hàng tháng gửi địa phương
Hồ sơ về Báo cáo thực hiện Nghị quyết
01/NQ-CP + Quyết định về kế hoạch hành
động của Cục
Hô sơ vê Báo cáo họp Chính phủ hàng
tháng
Hồ sơ vê Báo cáo họp Tổ điều hành thị
trường trong nước
Hồ sơ về Báo cáo phân tích chỉ số giá
Hô sơ vê Quản lý giá Têt: Chỉ Thị BOG+
Kiểm tra thị trường Tết + Báo cáo giá Tết
Hô sơ vê báo cáo khảo sát giá của cán bộ
thị trường Bộ Tài chính
Hô sơ báo cáo giá thị trường địa phương
gửi về
Hồ sơ về Ban Chỉ đạo điều hành giá

Hồ sơ về xây dựng chính sách giá
Hồ sơ về công tác pháp chế: Rà soát, kiểm
tra, theo dõi thi hành VBỌPPL
Hồ sơ về Hợp tác quốc tế về giá
Hồ sơ công văn trả lời Quốc hội về siá
Hồ sơ về thông tin kinh tế vĩ mỗ
Hô sơ hướng dân trả lời cơ chê, chính sách
về giá
Hồ sơ hướng dẫn về định giá trong Tố tụng
hình sự
Hô sơ Hiệp y khen thưởng địa phương
Hô sơ công văn đên lưu chê độ mật
Thòi ha• n
bảo quản

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Vĩnh viên
Vĩnh viên

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viên
Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ

Chuyên viên


Chuyên viên


Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Chuvên viên
Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
_ ChuVy ên viên
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ


19QLG

20QLG

21QLG


22QLG

23QLG

24QLG

25QLG



26QLG





27QLG



28QLG

29QLG

30QLG

31QLG
320LG

33QLG

34QLG

350LG

36QLG

37QLG
Tiêu đề hồ sơ


Hồ sơ công văn đi

Hô sơ công văn đên
Báo cáo kêt quà tình hình hoạt động thâm
định giá năm 2017 của các doanh nghiệp
thẩm định giá
Hồ sơ kiểm tra các doanh nghiệp thấm định
giá năm 2018
Hô sơ đánh giá chât lượng hoạt động thâm
định giá lần đầu năm 2017
Hô sơ các công việc phát sinh khác năm
2018
Hô sơ quyêt toán công đoàn năm 2016,
2017.2018
Hồ sơ xây dựng Thông tư sổ 10/2019/TT-
BTC
ngày 20/02/2019 hướng dẫn việc xác
định giá trị tài sản là kết quả của nhiệm vụ
khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà
nước
Hô sơ xây dựng Thông tư sô 11/TT-BTC
ngày 20/02/2019 của Bộ Tài chính Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
204/2014/TT-BTC
ngày 23/12/2014 của Bộ
Tài chính quy định về đào tạo, bồi dưỡng
nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá
Hồ sơ trình Thông báo thẩm định giá năm
2018
Hồ sơ đăng ký dự thi cấp Thẻ thẩm định
viên về eiá kv 13 năm 2018
Hồ sơ đủ điều kiện cấp thẻ thấm định viên
về eiá năm 2018
Hô sơ lưu trữ tài sản thâm định giá AVG
Hô sơ chi phí xuât hàng dự trữ quôc gia
Hô sơ kê khai giá, thông báo giá các mặt
hàng thuộc lĩnh vực nông, lâm, thủy sản
Hồ sơ đăng ký giá và các văn bản liên quan
đối với mặt hàng sữa
Văn bản tham gia ý kiên, trả lời Quôc hội
Tài liệu lưu trữ khác (Văn bản quy phạm
pháp luật, công văn đến)
Hồ sơ Tham gia ý kiến gửi Bộ Tài nguyên
và Môi trường về Bộ đơn giá lĩnh vực tài
Thời hạn
bảo quản



Vĩnh viễn

Vĩnh viên








05 năm

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn





Vĩnh viễn



05 năm

05 năm

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Vĩnh viên

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viên

Vĩnh viễn

20 năm
Người lập
hồ sơ



Chuyên viên

Chuyên viên

Các chuyên viên
chuyên quản

Các đoàn kiểm tra

Các chuyên viên
chuyên quản

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên





Chuyên viên



Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Chuyên viên

Chuyên viên

Phó Trưởng phòng
Ghi
chú
Số và ký
hỉê• u hồ sơ


38QLG

39QLG

40QLG


41QLG


42QLG


43QLG


44QLG

45QLG
46QLG
47QLG
480LG
490LG
500LG
510LG

52QLG

53QLG

540LG


55QLG


56QLG

57QLG

58QLG

59QLG

60QLG
Tiêu đề hồ sơ

nguyên môi trường
Hô sơ vê giá văc xin nhà nước đặt hàng
Hồ sơ đoàn công tác kiểm tra năm 2015­
2019
Hô sơ Tham gia ý kiên gửi Bộ Y tê vê giá
dịch vụ KCB 2016-2019
Hô sơ giá mua hàng dự trữ quôc gia sản
phẩm chliramineB, viên sát khuẩn nước
2017-2018
Hô sơ giá văc xin sởi, Ruberlla, uôn ván,
bại liệt Nhà nước đặt hàng năm 2018
Hô sơ Báo cáo Thủ tướng Chính phủ vê
thực hiện định mức kinh tế kỹ thuật và giá
dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế -
Công văn số 11504 np;ày 20/09/2018
Hô sơ Tham gia ý kiên với các đơn vị trong
Bộ, Cục về cơ chế chính sách
Hô sơ quỹ bình ôn giá
Hô sơ báo cáo giám sát xăng dâu
Hô sơ chi phí kinh doanh xăng dâu
Hô sơ kê khai giá thép năm 2019
Hô sơ kê khai giá xi măng năm 2019
Hô sơ kê khai eiá than năm 2019
Hô sơ kê khai giá năm 2019 của các đơn vị
Hô sơ trả lời vướng măc liên quan đên giá
nước sạch của UBND Thành phố Hà Nội
Hô sơ trả lời vướng măc liên quan đên giá
nước sạch của Sở Tài chính Yên Bái
Hô sơ phương án giá điện năm 2019
Hồ sơ tham gia ý kiến dự thảo Quyết định
sửa đổi, bổ sung quyết định số
24/2017/QĐ-TTg
về cơ chế điều chỉnh giá
bán điện bình quân
Hô sơ tham gia ý kiên với các đơn vị vê giá
điện
Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua
phao áo cứu sinh năm 2019
Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua
nhao tròn cứu sinh năm 2019
Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua
bè nhẹ cứu sinh năm 2019
Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua
xuồng cứu sinh năm 2019
Thòi ha• n
bảo quản



Vĩnh viên

Vĩnh viễn

20 năm


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


20 năm

10 năm
10 năm
10 năm
10 năm
10 năm



10 năm

10 năm

10 năm


10 năm


10 năm

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm
Người lập
hồ
sơ


Phó Trưởng phòng

Phó Trưởng phòng

Phó Trưởng phòng


Phó Trưởng phòng


Phó Trưởng phòng


Phó Trưởng phòng


Phó Trưởng phòng

Vũ Quang Hà
Dương Thị Hải Hà
Vũ Thị Ngọc Mai
Vũ Ọuane Hà
Vũ Thị Ngọc Mai
Vũ Quang Hà
Neuvễn Thu Thảo

Nguyễn Thu Thảo

Nguyễn Thu Thảo

Neuvên Thu Thảo


Nguyễn Thu Thảo


Nguyễn Thu Thảo

Nguyễn Thu Thảo

Nguyễn Thu Thảo

Nguyễn Thu Thảo

Dương Thị Hải Hà
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ

61QLG

62QLG

63QLG

64QLG



65QLG
66QLG
67QLG
68QLG
69QLG
70QLG
71QLG
72QLG
73QLG
74QLG
75QLG
76QLG

77QLG
Tiêu đề hồ sơ

Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua
nhà bat cứu sinh năm 2019
Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua
thiết bị chữa cháy rừng cứu sinh năm 2019
Hô sơ thâm định phương án giá tôi đa mua
thiết bị khoan cắt năm 2019
Hô sơ nhiệm vụ khoa học công nghệ năm
2019
TRƯNG TÂM DỮ LIỆU QƯÔC GIA VÀ
DỊCH VỤ VỀ GIÁ
Hồ sơ ngân sách 2018
Hồ sơ về lập dự toán thu chi
Hồ sơ thuế
Hồ sơ về thuế thu nhập doanh nghiệp
Hồ sơ về thuế giá trị gia tăng
Hồ sơ về thuế thu nhập cá nhân
Hồ sơ về hóa đơn
Hồ sơ về ngân hàng
Hồ sơ công văn đi
Hồ sơ công văn đến
Hồ sơ nhân sự
Hồ sơ các lớp học

Hồ sơ họp đồng dịch vụ
Thời hạn
bảo quản

10 năm

10 năm

10 năm

10 năm



10 năm
10 năm
10 năm
10 năm
10 năm
10 năm
10 năm
10 năm
5 năm
5 năm
Vĩnh viễn
10 năm

10 năm
Người lập
hồ sơ

Vũ Thị Ngọc Mai

Vũ Quang Hà

Vũ Quang Hà
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤC QUẢN LÝ CÔNG SẢNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm: 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: ỹữir/QĐ-BTC ngàyjtf thảng 5 năm 2019 của Bộ ừ-ưởng Bộ Tài chính)

Số và kýThời ha• nNgười lập
Ghi
hỉêu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhò sơ

• chú

I. VĂN PHÒNG cuc

01CSVP

02CSVP

03CSVP

04CSVP

05CSVP

06CSVP

07CSVP

08CSVP


09CSVP


10CSVP


11CSVP

12CSVP

13CSVP

14CSVP

15CSVP
Hô sơ, tài liệu vê chương trình, kê hoạch công
tác năm 2019 của Cuc
Hô sơ, tài liệu vê công tác cải cách hành chính
của Cuc
Hồ sơ, tài liệu về công tác tài chính kể toán
của Cuc
Hồ sơ, tài liệu báo cáo sơ kết 01 năm triển
khai Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

Hồ sơ, tài liệu Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hồ sơ, tài liệu về công tác tổ chức cán bộ

Hồ sơ, tài liệu về công tác thi đua khen thưởng

Hô sơ, tài liệu vê công tác thông tin, tuyên
truyền
Hô sơ, tài liệu hướng dân các Bộ/ngành/địa
phương về công tác quản lý, sử dụng tài sản
công
Hô sơ, tài liệu vê tông hợp, báo cáo tình hình
tiếp nhận, giải quyết khiếu nại. tố cáo
Hô sơ, tài liệu báo cáo công tác phòng, chông
tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng
phí
Hồ sơ, tài liệu về tình hình quản lý, sử dụng
hóa đơn bán tài sản công
Hồ sơ, tài liệu về công tác Họp tác quốc tế

Tập lưu văn bản đi do Cục phát hành

Tập văn bản đến của các Bộ, ngành, địa
phương, tổ chức, đơn vị
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

05 năm


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

20 năm
Lê Thị Ngọc
Lan

Ngô Việt Hùng

Nguyên Thê
Hướng
Lê Thị Ngọc
Lan
Lê Thị Ngọc
Lan
Hoàng Thu
Ọuỳnh
Hoàng Thu
Ọuỷnh

Trần Lê Hưng

Lê Thị Ngọc
Lan

Nguyễn Quỳnh
Nga

Nguyễn Quỳnh
Nga

Trần Lê Hưng

Ngô Việt Hùng
Nguyên Thái
Cường
Nguyên Thái
Cường
SỐ và kýThời hạnNgười lậpGhi
hiê• u hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú
Thu Lan, Hà
Giang, Ngọc
Tập hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn
16CSVP05 nămLan, Hướng,
vị trong Bộ

Hùng, Hưng,

Nga

17CSVP


18CSVP


19CSVP


20CSVP
Hồ sơ, tài liệu về công tác hành chính, văn
thư, lưu trữ của Cục
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Tài chính.
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Văn phòng Chính phủ.
Hô sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Văn phòng Ọuốc hội.
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
10 năm


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Hoàng Thu
Ọuỳnh

Lê Thị Ngọc
Lan,

Nguyễn Quỳnh
Nga

Hoàng Thị Thu
Lan

21CSVP 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, Vĩnh viễn Trần Lê Hưng

sử dụng của Văn phòng Chủ tịch nước

Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ

Hoàng Thị Thu

22CSVP



23CSVP



24CSVP



25CSVP


26CSVP
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Văn phòng Trung ương Đảng
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Học viện Chính trị Quốc gia Hồ
Chí Minh
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại
doanh nghiệp
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tập đoàn CN Cao su VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tập đoàn Than - Khoáng sản VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Lan


Nguyễn Thế
Hướng


Nguyễn Thế
Hướng


Nguyễn Thế
Hướng

Nguyễn Quỳnh
Nga

27CSVP 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, Vĩnh viễn Ngô Việt Hùng

sử dụng của Tập đoàn Hóa chất VN

Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ

Hoàng Thị Thu

28CSVP167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,Vĩnh viễn
Lan
sử dụng của Tập đoàn Dệt may VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
Lê Thị Ngọc
29CSVP167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,Vĩnh viễn
Lan
sử dụng của Tập đoàn Điện lực VN
Số và kýThòi ha• nNgười lập
Ghi
hiệu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú

Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ

30CSVP 167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý, Vĩnh viễn Ngô Việt Hùng

sử dụng của Tập đoàn Dầu khí VN

Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ

167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,

31CSVPVĩnh viễnTrần Lê Hưng

sử dụng của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông

VN.'

Thu Lan, Hà

Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,

32CSVPVĩnh viễnGiang, Ngọc

sử dụng tài sản công trên địa bàn TP Hà Nội

Lan

Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,

Nguyễn Thị Hà

33CSVP


34CSVP


35CSVP
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Vĩnh
Phúc
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hòa
Bĩnh
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Giang

Lê Thị Ngọc
Lan

Ngô Việt Hùng

36CSVP sử dung tài sản công trên địa bàn tỉnh Điện Vĩnh viễn Trần Lê Hưng

Biên

Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,

37CSVP sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lai Vĩnh viễn Trần Lê Hưng

Châu

38CSVP

39CSVP

40CSVP


41CSVP


42CSVP
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lỷ,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà
Giang
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tuyên
Quang
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Nguyên Quỳnh
Nga
Hoàng Thị Thu
Lan
Nguyên Thị Hà
Giang

Hoàng Thị Thu
Lan

Nguyễn Thế
Hướng

43CSVP sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Cao Vĩnh viễn Ngô Việt Hùng

Bằng

44CSVP

45CSVP

46CSVP
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Hô sơ, tài liệu hướng dân Bộ Tài chính vê
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Văn phòng Chính
phù về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn
Nguyên Quỳnh
Nga
Lê Thị Ngọc
Lan
Nguyên Quỳnh
Nga
Số và kýThời hạnNgười lậpGhi
hiêu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơ

• chú

47CSVP

48CSVP


49CSVP


50CSVP


51CSVP



52CSVP


53CSVP


54CSVP
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Văn phòng Quốc hội
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Văn phòng Chủ tịch
nước về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Văn phòng Trung
ương Đảng về công tác quản lý, sử đụng tài
sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Học viện Chính trị
quốc gia Hồ Chí Minh về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn ủy ban Quản lý vốn
nhà nước tại doanh nghiệp về công tác quản
lý, sử dụng tài sản công

Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ Tài chính


Hồ sơ, tài liệu kế toán


Các hồ sơ, tài liệu phát sinh, hình thành tại
Văn phòng Cục trong năm 2019
Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Hoàng Thị Thu
Lan

Trần Lê Hưng

Hoàng Thị Thu
Lan

Nguyễn Thế
Hướng

Nguyễn Thế
Hướng
Quỳnh, Hoàng
Lan, Ngọc Lan,
Giang, Hùng,
Hướng, Hưng,
Quỳnh Nga
Nguyên Thê
Hướng
Quỳnh, Hoàng
Lan, Ngọc Lan,
Giang, Hùng,
Hướng, Hưng,
Quỳnh Nga

II. PHÒNG TÀI SẢN HÀNH CHÍNH sự NGHIỆP

55CSSN



56CSSN



57CSSN



58CSSN


59CSSN

60CSSN
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định sửa đổi, bô
sung Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày
31/12/2017 của Chính phủ quy định về sắp
xếp lại, xử lý tài sản công
Hô sơ, tài liệu xây dựng Nghị định quy định
việc quản lý, sử dụng nhà, đất thuộc sở hữu
nhà nước phục vụ hoạt động đổi ngoại của nhà
nước
Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định
04/2019/NĐ-CP
ngày 11/01/2019 của CP quy
định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
công
Hô sơ, tài liệu xây dựng Thông tư hướng dân
Nghị định 04/2019/NĐ-CP ngàỵ 11/01/2019
của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức
sử dụng xe ô tô công
Hô sơ, tài liệu xây dựng Chỉ thị của TTg vê
sắp xếp lại, xử lý tài sản công
Hồ sơ xử lý, sắp xểp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
Vĩnh viên



Vĩnh viên



Vĩnh viên



Vĩnh Viên



Vĩnh viên

Vĩnh viễn
Lưu Thị Thu
Quế


Lưu Minh Tiên



Lê Thị Thanh
Nga


Lê Thị Thanh
Nga


Lưu Thị Thu
Quế
Đình Thị Phi
Nga
Số và kýThời ha• nNgười lập
Ghi
hiêu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quản

• hồ sơ

chú

sử đụng của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

61CSSN


62CSSN


63CSSN


64CSSN


65CSSN


66CSSN


67CSSN



68CSSN



69CSSN



70CSSN



71CSSN


72CSSN


73CSSN


74CSSN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Xây dựng
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Thông tin và Truyền thông
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Ngoại giao
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quàn lý,
sử dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Ngân hàng Phát triển VN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn VN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tổng công ty Viễn thông VTC
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tổng công ty Viễn thông
Mobiíòne
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc VN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tổng Liên đoàn Lao động VN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Đoàn TN Cộng sản HCM
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Hội Nông dân VN
Vĩnh viền


Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên



Vĩnh viên


Vĩnh viễn



Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên
Lê Thị Thanh
Nga

Nguyên Thị Dân


Lưu Thị Thu
Quế

Lưu Minh Tiên


Lê Đức Hoàng


Lưu Minh Tiên


Lưu Minh Tiên


Lê Đức Hoàng



Lưu Thị Thu
Quế

Lưu Thị Thu
Quế


Lê Thị Thanh
Nga

Lê Đức Hoàng


Lưu Minh Tiên


Nguyễn Thị Dân
SỐ và ký
hiệu hồ sơ

75CSSN


76CSSN



77CSSN



78CSSN


79CSSN


80CSSN


81CSSN


82CSSN


83CSSN


84CSSN


85CSSN


86CSSN


87CSSN


88CSSN


89CSSN
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Hội Cựu chiến binh VN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đẩt theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Hội Liên hiệp Phụ nữ VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của các tổ chức chính trị xã hội - nghề
nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề
nghiệp, các tổ chức khác
Hô sơ, tài liệu kiêm tra hiện trạng nhà, đât là
văn phòng đại diện của các Bộ, cơ quan trung
ương trên địa bàn TP HCM
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn TP Đà Nằng
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Nghệ
An
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng
Bình
Hồ sơ, tài liệu hướng dần về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng
Tri
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thừa
thiên Huế
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình
Định
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Thời ha• n
bảo quản
Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên




Vĩnh viên


Vĩnh viễn

Vĩnh viên


Vĩnh viễn


Vĩnh viên

Vĩnh viên


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ
Lê Thị Thanh
Nga

Lưu Minh Tiên


Thanh Nga, Phi
Nga, Dân, Tiến,
Hoàng, Quế


Lưu Thị Thu
Quế

Nguyên Thị Dân

Lê Thị Thanh
Nga

Lê Đức Hoàng


Lê Đức Hoàng

Lưu Thị Thu
Quế

Lưu Thị Thu
Quế

Lê Thị Thanh
Nga

Đình Thị Phi
Nga

Đình Thị Phi
Nga

Lưu Minh Tiên


Lưu Minh Tiên
Ghi
chú

90CSSN Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, Vĩnh viên Nguyên Thi Dân

SỐ và kýThòi hạnNgười lập
m* A 1 ẰGhi
hiệu hồ sơriêu đe ho sơbảo quảnhồ sơ
chú

sử dụng tài sản công trên đia bàn tỉnh Khánh

Hòa

91CSSN

92CSSN

93CSSN

94CSSN

95CSSN

96CSSN


97CSSN


98CSSN


99CSSN


100CSSN

101CSSN


102CSSN



103CSSN



104CSSN


105CSSN
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ VH, TT&DL về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ KH&ĐT về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Bộ Xây dựng vê
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Bộ TT&TT vê công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Bộ Ngoại giao vê
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Ngân hàng NNVN
về công tác quản lý, sử dụna tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Uy ban Mặt trận Tô
quốc VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản
công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Tông Liên đoàn lao
động VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản
công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Đoàn thanh niên
Cộng sản HCM về công tác quản lý, sử dụng
tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Hội cựu chiên binh
VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Hội Nông dân VN
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Hội Liên hiệp Phụ
nữ VN về công tác quản lý, sử dụng tài sản
công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn các tổ chức chính trị
xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức
xã hội - nghề nghiệp, các tổ chức khác về công
tác quản lý, sử dụng tài sản cônạ
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiển với các dơn vị
thuộc Bộ Tài chính

Các hô sơ, tài liệu khác phát sinh, hình thành
trong năm 2019
Vĩnh viên

Vĩnh viễn

Vĩnh viên

Vĩnh viễn

Vĩnh viên

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên


Vĩnh viễn



Vĩnh viên


Vĩnh viên
Đinh Thị Phi
Nga
Lê Thị Thanh
Nga
Nguyễn Thị Dân

Lưu Thị Thu
Quế
Lưu Minh Tiên

Lê Đức Hoàng

Lê Thị Thanh
Nga

Lê Đức Hoàng


Lưu Minh Tiên


Lê Thị Thanh
Nga
Nguyên Thị Dân

Lưu Minh Tiên


Thanh Nga, Phi
Nga, Dân, Tiến,
Hoàng, Quế

Thanh Nga, Phi
Nga, Dân, Tiến,
Hoàng, Quế
Thanh Nga, Phi
Nga, Dân, Tiến,
Hoàng, Quế

ĩlĩ. PHÒNG TÀI SẢN KÉT CÁU HẠ TẢNG

Hồ sơ, tài liệu xây dựng Nghị định quy địnhVĩnh viênPhạm Thị Tuyêt
106CSHTquản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu
hếạ tầng giao thông đường bộ

107CSHT Hô sơ, tài liệu xây dựng Thông tư hướng dân Vĩnh viên Trinh Thị Hải

SỐ và ký
hiệu hồ sơ



108CSHT


109CSHT


110CSHT


111CSHT


112CSHT


113CSHT


114CSHT



115CSHT



116CSHT



117CSHT



118CSHT


119CSHT


120CSHT
Tiêu đề hồ sơ

chế độ hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường
bô.
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Giao thông vận tải
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Thônệ tẩn xã hội VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Đài tiếng nói VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Đài Truyền hình VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Đại học Quốc gia Hà Nội
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Đại học Quốc gia TP HCM
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Viện Hàn lâm Khoa học và Xã
hôi
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Viện Hàn lâm Khoa học và Công
nghệ
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tổng công ty Đầu tư và kinh
doanh vốn NN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tổng công ty Hàng không VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tổng công ty Hàng hải VN
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn TP Hải
Phòng
Thời hạn
bảo quản


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên



Vĩnh viên



Vĩnh viễn



Vĩnh viên


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ
Hà

Phạm Thị Tuyêt


Trân Nguyên
Thiẹn

Đô Thị Hăng


Phạm Kim Long


Trịnh Thị Hải
Hà

Bạch Quôc Nam


Trịnh Thị Hải
Hà

Phạm Kim Long



Phạm Kim Long



Phạm Kim Long



Trịnh Thị Hải
Hà

Bạch Quôc Nam


Đô Thị Hăng
Ghi
chú

121CSHT Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý, Vĩnh viền Bach Ọuôc Nam

số và kýThời hạnNgười lập
rp • A 4 X 1 XGhi
hiệu hồ sơTiêu đê ho sơbảo quảnhồ sơ
chú

sử dụng tài sản công trên đia bàn tỉnh Bắc

Ninh

122CSHT


123CSHT


124CSHT


125CSHT


126CSHT


127CSHT


128CSHT


129CSHT


130CSHT


131CSHT


132CSHT

133CSHT

134CSHT

135CSHT

136CSHT

137CSHT

138CSHT
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hưng
Yên
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hải
Dương
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lạng
Sơn
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Thái
Bình'
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Nam
Đinh
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Ninh
Bình
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Giao thông vận
tải về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ GD&ĐT về công
tác quản lý, sử dụns tài sản côn?
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Thông tấn xã VN về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đài Truyền hình VN
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đài Tiếng nói VN
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đại học quôc gia
HN về công tác quản lý, sử dụnẹ tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Đại học Quốc gia
TP HCM về công tác quản lý, sử dụng tài sản
Vĩnh viên

Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên
Phạm Kim Long

Trịnh Thị Hải
Hà

Trịnh Thị Hải
Hà

Đô Thị Hăng


Trân Nguyên
Thiện

Bạch Quôc Nam


Trân Nguyên
Thiện

Phạm Thị Tuyêt


Phạm Kim Long


Phạm Thị Tuyêt


Phạm Thị Tuyết

Trân Nguyên
Thiện
Đô Thị Hăng

Trịnh Thị Hải
Hà'
Phạm Kim Long

Bạch Quôc Nam

Trịnh Thị Hải
Hà
số và ký
hiê• u hồ sơ


139CSHT


140CSHT


141CSHT


142CSHT
Tiêu đề hồ sơ

công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Viện Hàn lâm Khoa
học và Xã hội về công tác quản lý, sử dụng tài
sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Viện Hàn lâm Khoa
học và Công nghệ về công tác quản lý, sử
dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ Tài chính

Các hô sơ, tài liệu khác phát sinh, hình thành
trong năm 2019
Thời ha• n
bảo quản

Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên
Người lập
hồ sơ

Phạm Kim Long


Phạm Kim Long


Hải Hà, Tuyêt,
Thiện, Nam,
Hằng, Long
Ghi
chú

IV. PHÒNG TÀI SẢN XÁC LÀP SỞ HỮU IN HÀ NƯỚC

143CSNN


144CSNN


145CSNN


146CSNN


147CSNN


148CSNN


149CSNN


150CSNN


151CSNN


152CSNN


153CSNN
Hô sơ, tài liệu xây dựng Nghị định sửa đôi, bô
sung Nghị định số 192/2013/NĐ-CP
Hô sơ, tài liệu xây dựng Thông tư hướng dân
Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số
192/2013/NĐ-CP

Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Y tể
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Công thương
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Tư pháp
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Nội vụ
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Thanh tra Chính phủ
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụne của Bộ Cône an
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ Khoa học và Cône nehệ VN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dung của Tòa án nhân dân tối cao
Vĩnh viên

Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên
Nguyên Thị
Nhung
Nguyên Thị
Nhung

Trịnh Thu Hiên


Nguyên Thị
Nhung

Trịnh Thu Hiên


Lê Ngọc Linh


Phan Minh Tuân


Nguyên Thị
Nhung

Nguyên Thu
Thủy

Nguyên Hữu
Bình

Lê Ngọc Linh
số và kýThời hạnNgưòi lập
fTiặ A O.X 1 XGhi
hiêu hồ sơTiêu đê ho sơbảo quản

• hồ sơ

chú

154CSNN


155CSNN


156CSNN


157CSNN


158CSNN


159CSNN


160CSNN


161CSNN


162CSNN


163CSNN


164CSNN


165CSNN


166CSNN

167CSNN

168CSNN

169CSNN

170CSNN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Kiểm toán Nhà nước
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn TP cần Thơ
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tinh Long
An
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tiêng
Giang
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản ỉý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Ben Tre
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Vĩnh
Long
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Trà
Vinh
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh An
Giang
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Kiên
Giang
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Y tế về công tác
quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Công thương về
côns; tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Tư pháp về công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
Vĩnh viễn


Vĩnh viễn

Vĩnh viên


Vĩnh viền


Vĩnh viên

Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên
Vũ Hông Trang


Nguyễn Thị
Nhung
Vũ Hông Trang


Nguyên Hữu
Bình

Phan Minh Tuân

Trịnh Thu Hiên


Nguyên Thu
Thủy

Lê Ngọc Linh


Nguyên Hữu
Bình

Nguyên Thu
Thủy

Lê Ngọc Linh


Trịnh Thu Hiên


Vũ Hồng Trang


Nguyên Thị
Nhung
Trịnh Thu Hiên

Nguyên Thị
Nhung
Trịnh Thu Hiên
Số và ký
hỉê• u hồ sơ

171CSNN

172CSNN

173CSNN

174CSNN


175CSNN


176CSNN

177CSNN


178CSNN



179CSNN




180CSTN



181CSTN



182CSTN


183CSTN


184CSTN


185CSTN


186CSTN
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Thanh tra Chính phủ
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Công an về công
tác quản lý, sử dụng tài sàn công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ Nội vụ vê công
tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ KH&CN về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Viện Kiểm sát nhân
dân tối cao về công tác quản lý, sử dụng tài
sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Tòa án nhân dân tối
cao về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu hướng dân Kiêm toán nhà
nướcvề công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hô sơ, tài liệu tham gia ý kiên với các đon vị
thuộc Bộ Tài chính


Các hô sơ, tài liệu hình thành, phát sinh trong
năm 2019


V. PHONG TAI NGUYEN, ĐAT
Hô sơ, tài liệu xây dựng Nghị định sửa đôi
Điều 16 Nghị định số 45/20Ỉ4/NĐ-CP của
Chính phủ về thu tiền sử dụng đất
Hô sơ, tài liệu xây dựng Nghị định quy định
việc sử dụng tài sản công để thanh toán cho
nhà đầu tư theo hình thức xây dựng - chuyển
giao (BT)
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ NN&PTNT
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ TN&MT
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bộ LĐTB&XH
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Bảo hiểm xã hội VN
Hô sơ xử lý, săp xêp nhà, đât theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
Thời hạn
bảo quản
Vĩnh viên

Vĩnh viễn

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên


Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên



Vĩnh viễn




Vĩnh viên


Vĩnh viên



Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viên
Ngưòi lập
hồ sơ
Phan Minh Tuân

Nguyễn Thị
Nhung
Lê Ngọc Linh

Nguyên Thu
Thủy
Nguyên Hữu
Bình

Lê Ngọc Linh

Vũ Hông Trang

Hiên, Nhung,
Tuấn, Trang,
Thủy, Linh,
Bình
Hiên, Nhung,
rp Ãĩ rp
Tuân, Trang,
Thủy, Linh,
Bình

Tô Quỳnh Thảo


Nguyễn Đoàn
Long


Nguyên Hoài
Đức

Trân Thùy Linh


Trân Quang
Thắng

Trân Thùy Linh


Nguyễn Hoài
Đức
Ghi
chú
SỐ và kýThòi ha• nNgười lập
Ghi
hiêu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quản

• hồ sơ

chú

sử dụng của ủy ban dân tộc

187CSTN



188CSTN



189CSTN


190CSTN


191CSTN


192CSTN


193CSTN

194CSTN


195CSTN


196CSTN


197CSTN


198CSTN


199CSTN


200CSTN


201CSTN
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tổng công ty lương thực Miền
Bắc
Hồ sơ xử lý, sắp xếp nhà, đất theo NĐ
167/2017/NĐ-CP thuộc thẩm quyền quản lý,
sử dụng của Tổng Công ty Lương thực Miền
Nam
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn TP Hồ Chí
Minh
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Ninh
Thuân
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình
Thuân
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Kon
Tum
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản cône trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Hô sơ, tài liệu hướng dân vê công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đắk Lẳk
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đắk
Nông
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Lâm
Đồng
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình
Phước
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bình
Dương
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công tác quàn lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn về công rác quản lý,
sử dụng tài sản công trên địa bàn tỉnh Bà rịa -
Vĩnh viên



Vĩnh viễn



Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viễn


Vĩnh viên


Vĩnh viên


Vĩnh viên
Nguyên Hoài
Đức


Nguyên Đoàn
Long


Đức, Thảo,
Long, Giang,
Linh, Lê, Thắng
Nguyên Hoài
Đức

Trân Quang
Thắng

Nguyên Hoài
Đức

Nguyên Thị
Tuyết Lê
Trân Thùy Linh

Trân Quang
Thắng

Trân Thùy Linh


Tạ Thị Giang


Tô Quỳnh Thảo


Nguyên Đoàn
Long

Nguyên Thị
Tuyết Lê

Nguyên Đoàn
Long
SỐ và ký
hiệu hồ sơ


202CSTN

203CSTN

204CSTN

205CSTN

206CSTN


207CSTN



208CSTN
Tiêu đề hồ sơ

Vũng tàu
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ NN&PTNT về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ TN&MT về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bộ LĐTB&XH về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn Bảo hiểm xã hội VN
về công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn ủy ban dân tộc về
công tác quản lý, sử dụng tài sản công
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các đơn vị
thuộc Bộ Tài chính


Các hô sơ, tài liệu hình thành, phát sinh trong
năm 2019
Thòi hạn
bảo quản

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viên



Vĩnh viên
Người lập
hồ sơ

Tạ Thị Giang

Nguyên Thị
Tuyết Lê
Trân Quang
Thấng
Trân Thùy Linh

Nguyễn Hoài
Đức
Đức, Thảo,
Linh, Long,
Giang, Lê,
Thắng
Đức, Thảo,
Linh, Long,
Giang, Lê,
Thắng
Ghi
chú

VI. TRUNG TÂM KHAI THÁC DỮ LIỆU QUỐC GIA VÈ TÀI SẢN NHÀ

NƯỚC VÀ DICH VU VẺ TÀI SẢN

209CSKT

210CSKT

211CSKT

212CSKT

213CSKT

214CSKT


215CSKT
Hô sơ, tài liệu Nâng câp cơ sở dữ liệu quôc gia
về tài sản công
Hô sơ, tài liệu bảo trì phân mêm quản lý tài
sản là công trình cấp nước sạch nông thôn
Hô sơ, tài liệu bảo trì Trang thông tin điện tử
về tài sản công
Hô sơ, tài liệu rà soát, chuân hóa dữ liệu quôc
gia về tài sản công
Hô sơ, tài liệu kê toán
Hô sơ, tài liệu tham gia ý kiên với các đơn vị
thuộc Bộ

Hô sơ, tài liệu hình thành tại Trung tâm dữ
liệu quốc gia về tài sản công năm 2019
Vĩnh viên

Vĩnh viên

Vĩnh viễn

Vĩnh viên

Vĩnh viên
Vĩnh viên


Vĩnh viễn
Phòng CSDL

Phòng CSDL

Phòng CSDL

Phòng CSDL

Phòng KHTH
Các đơn vị
thuộc Trung tâm
DPAC
Các đơn vị
thuộc Trung tâm
DPAC
, BỘTẢĨ CHÍNHCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỤC TÀI CHÍNHDOA NH NGHIỆPĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm: 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: 9l 5 /QĐ-BTC ngày 5f thảng 5 năm 2019 của Bộ trường Bộ Tài chỉnh)

Sô và kýThòi hạnNgưòi lập
hỉêu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơGhi chú
Hô sơ thủy lợi các địa phương nămLê Thùy Linh -

01DNN3 2019 (Tổng hợp báo cáo kế hoạch dự Vĩnh viễn Chuyên viên Phòng

toán, quyết toán kinh phí)NV3
Hô sơ thủy lợi các địa phương nămNguyễn Minh

02DNN3 2019 (Tổng họp báo cáo kế hoạch dự Vĩnh viễn Phương - Chuyên

toán, quyết toán kinh phí)viên Phòng NV3
Nguyên Minh
Hồ sơ giống gốc các đơn vị (Báo cáo kế
03DNN3Vĩnh viễnPhương - Chuyên
hoạch, quyết toán kinh phí
viên Phòng NV3
Hô sơ quyêt toán kinh phí xúc tiên duNguyên Thị Thùy

04DNN4 lịch quốc gia năm 2015 (đợt 2) và năm Vĩnh viễn Dương - Chuyên

2018viên Phòng NV4
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến duNguyên Thị Thùy

05DNN4 lịch quốc gia (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) Vĩnh viễn Dương - Chuyên

năm 2017 (đợt 3) và năm 2018 (đợt 1)viên Phòng NV4
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến duNguyên Thị Thùy

06DNN4 lịch quốc gia (Bộ Công thương và Bộ Vĩnh viễn Dương - Chuyên

TT&TT) năm 2018viên Phòng NV4
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến duNguyên Thị Thùy

07DNN4 lịch quốc gia (Bộ NN&PTNT) năm Vĩnh viễn Dương - Chuyên

2018viên Phòng NV4
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến duNguyên Thị Thùy
08DNN4lịch quốc gia năm 2019Vĩnh viễnDương - Chuyên
viên Phòng NV4
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến duNguyên Thị Thùy

09DNN4 lịch quốc gia (Bộ KH&ĐT) năm 2018 Vĩnh viễn Dương - Chuyên

(đạt 2) và năm 2019viên Phòng NV4
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến duNguyên Thị Thùy

10DNN4 lịch quốc gia (Bộ Công thương) năm Vĩnh viễn Dương - Chuyên

2019viên Phòng NV4

11DNN4 Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du Vĩnh viễn Nguyên Thị Thùy

Số và kýThời hạnNgười lập
hiệu hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơGhi chú
lịch quốc gia (Bộ TT&TT) năm 2019Dương - Chuyên
viên Phòng NV4
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến duNguyên Thị Thùy

12DNN4 lịch quốc gia (Bộ NN&PTNT) năm Vĩnh viễn Dương - Chuyên

2019viên Phòng NV4
Hô sơ quyêt toán kinh phí xúc tiên duNguyên Thị Thùy

13DNN4 lịch quốc gia (Bộ Tài nguyên & Môi Vĩnh viễn Dương - Chuyên

14DNN6


15DNN6


16DNN6


17DNN6


18DNN6


19DNN6


20DNN6


21DNN6


22DNN6


23DNN6


24DNN6
trường) năm 2019
Báo cáo Tài chính năm 2017


Đề án Tổng thể về giải quyết tranh chấp
giữa CP và ĐTNN

Hồ sơ dự án KCN, thương mại và dịch
vụ VSIP, Bắc Ninh

Góp ý kiến về phương thức tăng vốn dự
án nhà máy sản xuất linh kiện bằng kim
loại cho phương tiện giao thông và
động cơ
Triển khai mở rộng đối tượng kiểm tra
đối với các trường hợp tương tự Công
ty Cổ phần Ô tô Châu Âu

Ý kiến đối với 02 hồ sơ dự án đầu tư
của Tập đoàn Nidec

Hợp tác đầu tư của Công ty PHM

Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài
Công ty Cổ phần ĐTTM XNK Đại
Lâm

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư Công ty
TNHH Goodpack Việt Nam

Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án gắn
với thành lập Công ty TNHH Nissho
Koei Việt Nam
Tham gia ý kiến điều chinh giấy phép
đầu tư của Công ty TNHH Cao su Đăk
Lăk
10 năm

10 năm


10 năm


10 năm



10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
viên Phòng NV4
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6

Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòne NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòne NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Sô và ký
hiêu hồ sơ

25DNN6


26DNN6


27DNN6



28DNN6



29DNN6


30DNN6


31DNN6


32DNN6


33DNN6



34DNN6



35DNN6


36DNN6

37DNN6
Tiêu đề hồ sơ

Thẩm định dự án tổ họp vui chơi giải trí
đa năng, trường đua ngựa tại Sóc Sơn

Thủy điện Sekong 3


Dự ản xử lý nước thải Yên Sở

Tăng vôn góp băng hình thức chuyên
đổi từ các khoản vay và khoản bán
hàng trả chậm chưa được thanh toán
của Công ty TNHH Mitsuboshi
Forming VN

Ỷ kiến đối với hồ sơ dự án đầu tư của
Công ty Hanwha Techwin Co. Ltd

Tham gia ý kiến liên quan đến chuyển
nhượng vốn đầu tư của công ty TNHH
Công nghệ vs Gas

Tham gia giá trị bồi thường đất của
Công ty TNHH 1 Hoa Vina (TCT)

Thẩm tra cấp GCNĐT của Công ty
TNHH AJ Rent A Car Việt Nam

Đề nghị cấp phép thực hiện hoạt động
phân phối hàng hóa của CTCP dịch vụ
di động Ononpay VN
Ý kiến về thí điểm đầu tư cải tạo, nâng
cấp tuyến đường sắt Yên Viên - Lào
Cai, giai đoạn 2 và xây dựng đường sắt
kết nối Lào Cai - Hà Khẩu theo hình
thứcPPP
Đăng ký mua phần vốn góp trong Công
ty TNHH Resort Vacations

Đề nghị tách dự án Aqua City

Đề nghị tách dự án Đồng Nai
Waterfront tại xã Long Hưng, tp Biên
Thời hạn
bảo quản
10 năm


10 năm


10 năm


10 năm




10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm





10 năm

10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6


Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6


Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
Ghi chú
Sô và ký
hiệu hồ sơ



38DNN6


39DNN6


40DNN6


41DNN6


42DNN6


43DNN6


44DNN6


45DNN6


46DNN6


47DNN6


48DNN6


49DNN6


50DNN6

51DNN6
Tiêu đề hồ sơ
Hòa, Đông Nai của Công ty TNHH
Waterfront Đồng Nai
Dự án đầu tư KCN Hermarai tại KKT
Đông Nam tỉnh Nghệ An
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của
Công ty Liên doanh khách sạn Chains
Caravelle
Thuyêt minh hô sơ xin điêu chỉnh quyêt
định chủ trương đầu tư Khu đô thị nghri
dưỡng Lotus Cam Ranh
Chủ trương đâu tư dự án khu nhà ở ven
biển Nam Hội An thuộc dự án khu nghỉ
dưỡng Nam Hội An
Dự án trường quay phim cô trang Việt
Nam tại xã Thượng Yên Công, tp Uông
Bí, tinh Quảng Ninh

Hồ sơ về việc giám sát FDI

Tham gia ý kiến Hiệp định tránh đánh
thuế 2 lần

Tham gia ý kiến 2015 -2018

Điều chinh GCNĐT Công ty TNHH
Giải pháp công trường xây dựng
DOOSAN Việt Nam

Kiểm tra Chuyển giá

Hướng dẫn quy định về hình thức đầu
tư Công ty National Standard Finance
(NSF)
Tham gia dự thào thông tư hướng dẫn
về quản lý ngoại hối đối với hoạt động
đầu tư ra nước ngoài

Dự thảo Nghị định đầu tư ra nước ngoài

Thiết kế cơ sở nghiên cứu khả thi điều
Thời hạn
bảo quản


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Ngưòi lập
hồ sơ
viên Phòng NV6

Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòne NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Ghi chú
Số và ký
hiêu hồ sơ



52DNN6


53DNN6


54DNN6


55DNN6


56DNN6


57DNN6


58DNN6


59DNN6


60DNN6


61DNN6


62DNN6


63DNN6


64DNN6
Tiêu đề hồ sơ
chỉnh BOT Nhiệt điện Nam Định

Dự thảo Thông tư ban hành mẫu văn
bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước
ngoài

Cấp GCN đầu tư Công ty mua sắm tại
nhà VTV Huyndai

Dự án du lịch tổng hợp cao cấp Mũi
Dinh

Dự án Công ty TNHH XNK Nhựa Việt
Lào

Tham gia các vấn đề về thuế


Hồ sơ hội nhập TPP AFTA

Tiếp nhận vốn đầu tư từ nước ngoài của
Công ty PHM

Hồ sơ cơ khí khoáng sản riêng lẻ


Chênh lệch đánh giá tài sản chuyển đổi
doanh nghiệp CTCP tàu cao tốc
Superdong Kiên Giang
Báo cáo tài chính năm 2016 (1)


Báo cáo tài chính năm 2016 (2)


Báo cáo tài chính năm 2016 (3)


Báo cáo tài chính năm 2016 (4)
Thời hạn
bảo quản


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Ngưòi lập
hồ sơ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên — Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Ghi chú
Số và ký
hiệu hồ sơ

65DNN6


66DNN6


67DNN6


68DNN6


69DNN6


70DNN6


71DNN6


72DNN6


73DNN6


74DNN6


75DNN6


76DNN6


77DNN6


78DNN6
Tiêu đề hồ sơ
Báo cáo tài chính năm 2016 (5)


Giấy chứng nhận đầu tư (1)


Giây chứng nhận đâu tư (2)


Giây chứng nhận đâu tư (3)


Báo cáo tài chính năm 2017 (1)


Báo cáo tài chính năm 2017 (2)


Báo cáo tài chính năm 2017 (3)


Báo cáo tài chính năm 2017 (4)


Báo cáo tài chính năm 2017 (5)


Chuyển nhượng dự án Lotte Hotel


Cấp GCNĐT dự án Trung tâm Công
nghệ makino KCN cao Tp Hồ Chí
Minh
Cấp GCNĐT điện lực Trung Sơn


Điều kiện đầu tư CTCP Ngân Lượng


Xây dựng trường đại học UI Hà Nam
Thời hạn
bảo quản
10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viênPhòne NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Ghi chú
Số và ký
hiêu hồ sơ

79DNN6


80DNN6


81DNN6


82DNN6


83DNN6


84DNN6


85DNN6


86DNN6


87DNN6


88DNN6


89DNN6


90DNN6


91DNN6


92DNN6
Tiêu đề hồ sơ

Điều chỉnh dự án đầu tư Công ty
TNHH Kiểm toán E Jung

Góp vốn vào Công ty TNHH Finhay


Giấy Chứng nhận đầu tư Công ty
TNHH Alfa Fintech Consulting

Thẩm tra BTC đổi với các dự án đầu tư
nước ngoài và FDI

Thủ tục trao đổi tài sản đối với đầu tư
ra nước ngoài

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
Coogn ty AEON Delight

Khấu trừ chi phí chuẩn bị và thành lập
vào phàn vốn điều lệ chưa góp

Dự án đ ầu tư câu lạc bộ trường đua
ngựa VN

Rà soát dự án đầu tư nước ngoài có
nguy cơ khiếu kiện

Tình hình nộp NSNN của doanh nghiệp
nước ngoài ngành điện tử

Giấy chứng nhận đầu tư


Cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ngân
hàng Ngoại thương

Điều chỉnh đầu tư ra nước ngoài Ngân
hàng TMCP Quân đội

Điều cỉnh GCN đầu tư Công ty Polytex
Far Eastern Việt Nam
Thòi hạn
bảo quản
10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyến
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Ghi chú
Số và ký
hiệu hồ sơ

93DNN6


94DNN6


95DNN6


96DNN6


97DNN6


98DNN6


99DNN6



100DNN6



101DNN6


102DNN6


103DNN6


104DNN6


105DNN6


106DNN6
Tiêu đề hồ sơ

Dự án Công ty Prodigy Paciíic Việt
Nam

Nhà máy sản xuất thuốc lá liên doanh
Vinabat Kiên Giang

Hoàng Anh Gia Lai tại Mieanma


Cơ khí Đông Anh


Dự án nhà máy OPC Mitsuibishi


Điều chinh Giấy chứng nhận đầu tư
Công ty Cash and Carry

Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Công ty Vibrac Việt Nam

Khảo sát tình hình hoạt động doanh
nghiệp FDI


Văn thư đến năm 2011


Giấy chửng nhận đầu tư ra nước ngoài


Báo cáo tài chính


Bổ sung ngành nghề kinh doanh Công
ty Cổ phần Đèo Cả

Họp ủy ban Thường vụ Quốc hội đầu
tư ra nước ngoài

Sửa luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư
năm 2017
Thời hạn
bảo quản

10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm



10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòne NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6

Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
Ghi chú
Số và ký
hiê» u hồ sơ


107DNN6


108DNN6


109DNN6


110DNN6


111DNN6


112DNN6


113DNN6


114DNN6


115DNN6


116DNN6


117DNN6


118DNN6


119DNN6

120DNN6
Tiêu đề hồ sơ


Đầu tư ra nước ngoài thành lập Ngân
hàng Sài Gòn Thương Tín Lào

Nhà máy nhiệt điện dùng năng lượng
tái tạo Phước Nam Enfínity Ninh Thuận

Bệnh viện đa khoa Đức Lập


Công ty Cổ phần Xây dựng phát triển
nhà Hoàng Anh Gia Lai

Công ty TNHH Devere Group Việt
Nam

Bệnh viện Việt Pháp tại Hà Nội


Công ty TNHH Makino Việt Nam


Công ty TNHH Kế toán AGS


Rà soát cam kết Việt Nam với nước
ngoài

Công ty TNHH Asiacollect


Văn phòng đại diện thương nhân nước
ngoài

Công ty TNHH Sodexco Pass VN


Thành lập Văn phòng đại diện Envision
Investment

Công ty TMDV Cát Đông
Thòi hạn
bảo quản

10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
Ghi chú
số và ký
hiệu hồ sơ


121DNN6


122DNN6


123DNN6


124DNN6


125DNN6


126DNN6


127DNN6


128DNN6


129DNN6


130DNN6


131DNN6


132DNN6


133DNN6


134DNN6
Tiêu đề hồ sơ


Tham gia ý kiến năm 2018


Công ty Nippo VN


Công ty TNHH JA Solar VN


Đức Long Gia Lai


Báo cáo tài chính năm 2018


Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt
Nam - Lào - Campuchia (1)

Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt
Nam - Lào - Campuchia (2)

Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt
Nam - Lào - Campuchia (3)

Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt
Nam - Lào - Campuchia (4)

Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (1)


Giấy chứng nhận đầu tư


Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (2)


Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (3)


Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thành lập
Công ty Cổ phần Tata Steel VN
Thòi hạn
bảo quản

10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
Ghi chú
số và ký
hiê• u hồ sơ


135DNN6


136DNN6


137DNN6


138DNN6


139DNN6


140DNN6


141DNN6


142DNN6


143DNN6


144DNN6


145DNN6


146DNN6


147DNN6


148DNN6
Tiêu đề hồ sơ


Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ


Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ


Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thành lập
Công ty Cổ phần Tata Steel VN

Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư ra
nước ngoài của Vietinbank

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước
ngoài của Vietinbank tại Lào

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước
ngoài của Vietinbank tại Séc

Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước
ngoài của Vietinbank tại Ba Lan

Thành lập chi nhánh Vietinbank tại
Đức

Cấp giấy chứng nhận đầu tư ra nước
ngoài của Vietinbank tại châu Âu

Đối ngoại tái cơ cấu DNNN


Nghị định số 87/2015/NĐ-CP


Công ty Cổ phần điện Việt - Lào (4)


Thẩm tra dự án điều chỉnh Giấy chứng
nhận đầu tư của Công ty TNHH Julie
Sandlau Việt Nam
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của
Thòi hạn
bảo quản


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ
sơ
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Ọuyên - Chuyên
Ghi chú
Số và ký
hiệu hồ sơ


149DNN6


150DNN6


151DNN6



152DNN6



153DNN6


154DNN6


155DNN6


156DNN6


157DNN6


158DNN6


159DNN6


160DNN6


161DNN6
Tiêu đề hồ sơ
Công ty TNHH SG Sagawa Việt Nam
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của
Công ty TNHH Đầu tư và tài chính và
phát triển công nghệ cao
Dự thảo thông tư quy định biểu mẫu
thực hiện Nghị định 07/20*16/NĐ-CP

Hồ sơ cấp phép thành lập VP đại diện
One Resource Pty Ltd

Bổ sung ngành nghề kinh doanh của
Công ty TNHH Toyota cần Thơ; ưu
đãi thuế đối với dự án của SSG tại
KCN Đồng Văn, Hà Nam
Báo cáo tình hình quan hệ Việt Nam -
Trung Quốc và vấn đề nhập siêu

Báo cáo tình hình triển khai Nghị quyết
số 103/2013

Tổng hợp báo cáo tình hình các tỉnh


Điều chỉnh GCN đầu tư công ty Cash
and Carry (p2)

Giấy chứng nhận đầu tư 2018


Tham gia ý kiến năm 2018


Báo cáo tài chính các tỉnh


Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với Công ty
TNHH Nhà máy bia Việt Nam

Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với Công ty
Châu Á Thái Bình Dương
Thòi hạn
bảo quản

10 năm


10 năm


10 năm


10 năm



10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6

Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Ghi chú
Sô và ký
h- i-ê • u hồ sơ

162DNN6


163DNN6


164DNN6


165DNN6


166DNN6


167DNN6


168DNN6


169DNN6


170DNN6


171DNN6


172DNN6


173DNN6


174DNN6


175DNN6
Tiêu đề hồ sơ

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
Công ty Cocacola

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư
Công ty Thủy điện Nậm Mu Việt Lào

Kế hoạch triển khai chỉ đạo của TTCP
tại công văn số 2073/VPCP-QHQT
ngày 08/10/2013
Thẩm tra dự án điều chỉnh GCNĐT
Công ty Cocacola

Điều chỉnh GCNĐT Công ty Cocacola
Đà Nằng

Tham gia ý kiến với Tổng Công ty Giải
pháp thúc đẩy công nghiệp hỗ trợ

Đâu tư ra nước ngoài của Công ty Cô
phần Bảo hiểm của Ngân hàng Đầu tư
Dhát triển Viêt Nam
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc và hạch
toán chênh lệch tỷ giá

Giây chứng nhận đâu tư


Dự án cấu phần 3C (P1 - Khánh)


Dự án cấu phần 3C (P2 - Khánh)


Báo cáo đầu tư CTCP Hoàng Anh Gia
Lai

Thúy điện Nậm Kong 2


Tài liệu luân chuyển lưu chung
Thòi hạn
bảo quản
10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Ngưòi lập
hồ sơ
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỳ
Quyên - Chuyên
viên Phòns NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòna NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Ghi chú
Số và ký
hiệu hồ sơ

176DNN6


177DNN6


178DNN6


179DNN6


180DNN6


181DNN6


182DNN6


183DNN6


184DNN6
Tiêu đề hồ sơ

TGYK đối ngoại tổng hợp


Tham gia ý kiến (Hà)

Tham gia ý kiến (Thu)


Hồ sơ dự án Công ty nhựa Duy Tân (ko
TTr)

Công ty CP CN Tầu Thủy Đnam Á (ko
cv + TTr)

Công ty Jeong Sam Vina


Công ty Normura FO Trasco


Bệnh viện QT Hoa Kỳ HN (ko CV)

Công ty Fyone ZAWA Việt Nam (ko
Thời hạn
bảo quản
10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòns NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
Ghi chú

CV) viên Phòng NV6

185DNN6


186DNN6


187DNN6


188DNN6


189DNN6
Công ty CP Tập đoàn T&T


Công ty V Stars


Công ty TNHH Nissho Koei (ko có hồ
sơ)

Công ty TNHH Tập đoàn Hòa Phát
Vissai tại Anh

Công ty TNHH Vitex VN
10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòne NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Số và ký
hiê• u hồ sơ

190DNN6


191DNN6


192DNN6


193DNN6


194DNN6


195DNN6


196DNN6


197DNN6


198DNN6


199DNN6


200DNN6


201DNN6


202DNN6


203DNN6
Tiêu đề hồ sơ

TGYK 2011-2014 (C Khánh)


Hồ sơ đại học y khoa Tokyo VN


CTCP Kềm Nghĩa Hoa Kỳ


CTCP LD dược phẩm Mediphaco

Chuyển đổi mô hình chi nhánh SHB tại
Campuchia

Đầu tư sang Campuchia của NH Sài gòn
Thương TÚI

Thành lập chi nhánh NH Sài Gòn Hà
Nội tại Campuchia

Thành lập chi nhánh NH Sài Gòn Hà
Nội tại Lào

Chuyển đổi mô hình chi nhánh SHB tại
Lào
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2010


Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2011


Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2012


Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2013


Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2014
Thời hạn
bảo quản
10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng' NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Ghi chú
Số và ký
hiệu hồ Stf

204DNN6


205DNN6


206DNN6


207DNN6


208DNN6


209DNN6


210DNN6


211DNN6


212DNN6


213DNN6


214DNN6


215DNN6


216DNN6

217DNN6
Tiêu đề hồ sơ
Hồ sơ FDI 2005-2009 (Cục Nợ)


Đâu tư sang Lào của TCT Xăng dâu
VN

Điêu chỉnh vôn đâu tư của BIDV tại
Ngân hàng liên doanh Lào Việt

Điêu chỉnh GCNĐT của Ngân hàng
liên doanh Việt Nga

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội
điều chỉnh đầu tư sang Campuchia

Dự án ĐTRNN thành lập chi hánh NH
TMCP Sài Gòn - Hà Nội tại Lào

Hô sơ Điêu chinh GCNĐT ABB Việt
Nam

Thay đổi nội dung kinh doanh của
Công ty thủy bộ xăng dầu PT

Điêu chỉnh GCNĐTRNN của Ngân
hàng Quân đội

Điêu chỉnh GCNĐTRNN của Công ty
chuyển tiền của Ngân hàng
Vietcombank
Điều chỉnh GCNĐTRNN cho Dự án
Liên doanh Việt Lào của BIDV

Hướng dân xác định nghĩa vụ tài chính
về tiền thuê đất tại doanh nghiệp liên
doanh CTCP thực phẩm và nước giải
khát Dona Newtower
Dự án thủy điện Nâm Mô tại Lào


Giảm vốn đầu tư, vốn pháp định do
giảm quy mô, công suất Dự án Nhà
Thời hạn
bảoj}uản
10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm



10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6

Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
Ghi chú
Số và ký
hiêu hồ sơ


218DNN6


219DNN6


220DNN6


221DNN6


222DNN6


223DNN6


224DNN6


225DNN6


226DNN6


227DNN6


228DNN6


229DNN6


230DNN6

231DNN6
Tiêu đề hồ sơ
máy bia Đông Nam A
Giảm vốn đầu tư, vốn pháp định do
giảm quy mô, công suất Dự án Nhà
máy bia Đông Nam Á
Tông hợp báo cáo tài chính Doanh
nghiẹp FDI 2015 (2)

Tham gia ý kiên thuê (Thủy)


Tông hợp báo cáo tài chính Doanh
nghiẹp FDI 2017 (2)

Tham gia ý kiên 2011-2013 (Thủy)


Tham gia ý kiến 2014-2018 (Thủy)


Báo cáo tài chính FDI 2017
(30/12/2017)

Báo cáo tài chính FDI 2018
(30/12/2018)

Giấy CNĐT


Tổng hợp báo cáo tài chính Doanh
nghiệp FDI2016

Báo cáo tài chính 2018


Giây CNĐT 2019


Công văn đên đi Cục QLN


Tập đoàn Hông Hải 2007
Thòi hạn
bảo quản

10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòne NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòne NV6
Đoàn Thị Mỹ
Ouyên - Chuyên
Ghi chú
Số và ký
hiệu hồ sơ


232DNN6


233DNN6


234DNN6


235DNN6


236DNN6


237DNN6


238DNN6


239DNN6


240DNN6


241DNN6


242DNN6


243DNN6


244DNN6

245DNN6
Tiêu đề hồ sơ

Khu công nghiệp trong nước


Báo cáo về tồn tại của Công ty Liên
doanh Bò thịt Phu 3

Công văn ĐTNN (06/2/2003­
31/12/2003)

Công văn ĐTNN (17/4/1994­
6/11/1995)

Công văn ĐTNN



Công văn ĐTNN


Công văn Vân phòng Chính phủ (lưu)


Công văn Văn phòng Chính phủ (lưu)


BOT Điện


Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ


Nhóm tư vấn chính sách giám sát tài
chính đối với DN FDI

Báo cáo ĐTRNN


Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu


Nghiên cứu khả thi của nhà mảy nhiệt
Thời hạn
bảo quản

10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm



10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên -
Chuyên4viên
Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Ghi chú
Số và ký
hiêu hồ sơ



246DNN6


247DNN6


248DNN6


249DNN6


250DNN6


251DNN6


252DNN6


253DNN6


254DNN6


255DNN6


256DNN6


257DNN6


258DNN6

259DNN6
Tiêu đề hồ sơ
điện Nam Định 1

Xin điều chỉnh giấy CNĐH Nghi Sơn 2


Hồ sơ xin sửa giấy CNĐT Mông
Dương 2

Hô sơ câp IC Vĩnh Tân 1 cột 3/3


Dự án nhà máy BOT Nhiệt điện Vĩnh
Tân 1

Hô sơ dự án Metro


Hô sơ dự án điện Việt Lào


Hồ sơ điều chỉnh giấy chứng nhận đầu
tư Phú Mỹ 3

Hồ sơ nghiên cứu khả thi Nhiệt điện
Nam Định 1

Hồ sơ dự án Vân phong 1


Hồ sơ về nhượng quyền sở hữu vốn
pháp định BOT Phú Mỹ 3

Hồ sơ chuyển nhượng dự án Ngân hàng
Liên Việt

Hồ sơ dự án BOT Nam Định 1


Hồ sơ xin tăng vốn Tổng công ty Bảo
hiểm

Hồ sơ Công ty cồ phần nhiệt điện An
Thòi hạn
bảo quản


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm


10 năm
Người lập
hồ sơ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòns NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòne NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên PhònR NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòns NV6
Đoàn Thị Mỹ
Ghi chú
Số và ký
hiệu hồ sơ



260DNN6
Tiêu đề hồ sơ
Khánh

Hô sơ dự án BOT Hải Dương
Thời hạn
bảo quản


10 năm
Người lập
hồ sơ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Đoàn Thị Mỹ
Quyên - Chuyên
viên Phòng NV6
Ghi chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VĂN PHÒNG ĐẢNG ỦYĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

^^Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: &S7QĐ-BTC ngàyB^Ỉ tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hiệu hồ sơ



ĐU01

ĐƯ02

ĐƯ03


ĐU04



ĐU05


ĐƯ06

ĐU07

ĐU08


ĐU09


ĐU10



ĐUI 1
Tiêu đề hồ sơ

I. VÃN PHÒNG ĐẢNG ỦY

Kế hoạch công tác năm 2019 của Ban Chấp
hành Đảng bộ Bộ Tài chính
Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Đảng quý
1/2019, chương trình công tác quý 2/2019
Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Đảng 6
tháng đầu năm 2019, chương trình công tác
6 tháng cuối năm 2019

Báo cáo sơ kết công tác xây dựng Đảng quý
3/2019, chương trình công tác quý 4/2019

Báo cáo tổng kểt công tác xây dựng Đảng
năm 2019, nhiệm vụ, giải pháp công tác
năm 2020

Tập công văn đến năm 2019

Tập Công văn đi năm 2019

T 20 ậ 1 p 9 Q uyết định + Chỉ thị + Nghị quyết năm


Hồ sơ thu - chi đảng phí, phụ cấp cấp ủy
năm 2019

Tập hồ sơ sách báo, tạp chí

II. BAN TỔ CHỨC ĐẢNG ỦY

Hồ sơ Quy hoạch cấp ủy nhiệm kỳ 2020­
2025 của Đảng ủy Bộ và các tổ chức đảng
trực thuộc
Thời hạn
bảo quản



Lâu dài

Lâu dài

Lâu dài


Lâu dài



Lâu dài


Vĩnh viễn

Vĩnh viễn

Vĩnh viễn


Vĩnh viễn






Vĩnh viễn
Người lập
hồ sơ



Đỗ Lê Tuấn

Đỗ Lê Tuấn

Đỗ Lê Tuấn


Đỗ Lê Tuấn



Đỗ Lê Tuấn


Vũ Thị Hồng

Vũ Thị Hồng

Vũ Thị Hồng


Vũ Thị Hồng






Trương Hùng Sơn
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ

ĐU12



ĐU13


ĐU14


ĐU 15


ĐU16




ĐU17

ĐU 18

ĐU19

ĐU20

ĐU21



ĐU22




ĐU23
Tiêu đề hồ sơ


Hồ sơ Bổ sung Cấp ủy, Uỷ ban Kiểm tra
Đảng ủy bộ và các tổ chức đảng trực thuộc
nhiệm kỳ 2015-2020

Hồ sơ Hiệp thương bổ nhiệm, bổ nhiệm lại
cán bộ

Hồ sơ Hiệp thương quy hoạch cán bộ giai
đoạn 2016-2021

Hồ sơ chuyển giao, tiếp nhận các tổ chức
đảng

Hồ sơ xin cẩp thẻ đảng, huy hiệu đảng (04
đợt/năm)

III. ỦY BAN KIẺM TRA
Chương trình KTGS năm 2019 của Đảng ủy
Bộ
Chương trình KTGS năm 2019 của ủy ban
Kiểm tra Đảng ủy Bộ
Hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám sát năm 2019
của Đảng ủy Bộ
Hồ sơ các cuộc kiểm tra, giám sát năm
2019 của ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ
Báo cáo sơ kết công tác kiểm tra, giám sát
và thi hành kỷ luật đảng 6 tháng đầu năm
2019, chương trình công tác 6 tháng cuối
năm 2019
Báo cáo tổng kết công tác kiểm tra, giám sát
và thi hành kỷ luật đảng năm 2019, nhiệm
vụ, giải pháp công tác năm 2020
IV. BAN TUYÊN GIÁO
Hồ sơ triển khai, thực hiện các Nghị quyết
Hội nghị Trung ương Đảng khóa XII (kế
hoạch, Chương trình hành động, báo cáo
kết quả) của Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ
Tài chính
Thời hạn
bảo quản

Vĩnh viễn



Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Vĩnh viễn


Lâu dài



Lâu dài

Lâu dài

Lâu dài

Lâu dài

Lâu dài



Lâu dài




Lâu dài
Người lập
hồ sơ

Trương Hùng Sơn




Trương Hùng Sơn


Trương Hùng Sơn


Trương Hùng Sơn


Vũ Thị Hồng



Lê Văn Chiến

Lê Văn Chiến

Lê Văn Chiến

Lê Văn Chiến

Lê Văn Chiến



Lê Văn Chiến




Bùi Văn Hùng
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ

ĐU24
Tiêu đề hồ sơ

Hồ sơ triển khai, thực hiện đào tạo, bồi
dưỡng lý luận chính trị đổi với đổi tượng
đảng và đảng viên mới của Đảng bộ Bộ Tài
chính
V. BAN DÂN VẬN
Thời hạn
bảo quản

Lâu đài
Người lập
hồ sơ

Bùi Văn Hùng
Ghi
chú

ĐƯ25 Báo cáo tổng kết việc thực hiện quy chế dân Lâu đài Nguyễn Đức Hạnh

chủ năm 2019

ĐƯ26 Hồ sơ liên quan đến triển khai, báo cáo công Lâu dài Nguyễn Đức Hạnh

tác dân vận

Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VĂN PHÒNG CỒNG ĐOÀN BộĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HỒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định sổ: $££/QĐ-BTC ngàythảng 5 năm 2019

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Số và ký
hỉê• u hồ sơ

CĐ01

CĐ02

CĐ03


CĐ04


CĐ05

CĐ06

CĐ07

CĐ08

CĐ09

CĐ10

CĐ11

CĐ12

CĐ13

CĐ14


CĐ15

CĐ16
Tiêu đề hồ sơ


Công văn đi của Công đoàn Bộ

Công văn đến của Công đoàn Bộ

Cône văn đến của Chính Phủ

Công văn đến của Tổng Liên đoàn và Công
đoàn Viên chức Việt Nam

Công vãn đến của Đảng Uỷ Bộ

Tham gia ý kiến các đon vị thuộc Bộ

Công văn đến của Bộ Tài chính

Tập văn bản trình Bộ

Tập hồ sơ tham gia ý kiến

Tổng hợp báo cáo về công tác công đoàn

Hồ sơ Báo cáo tổng kết chương trình công
tác quý, năm
Hồ sơ Chương trình công tác nám 2019

Tập lưu Quyết định của Công đoàn Bộ

Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập công
đoàn mới
Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận Ban
chấp hành công đoàn cơ sở, Bộ phận, ủy
ban kiểm tra công đoàn cơ sở
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập đoàn
Thời ha• n
bảo quản
Người lập
hồ sơ

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên
Ghi
chú
Số và ký
hiệu hồ sơ



CĐ17

CĐ18

CĐ19


CĐ20

CĐ21

CĐ22

CĐ23
CĐ24

CĐ25


CĐ26



CĐ27


CĐ28


CĐ29



CĐ30

CĐ31


CĐ32
Tiêu đề hồ sơ

kiểm tra
Hồ sơ ban hành Quyết đinh thành lập ban,
tổ theo chương trình, chuvên đề
Quyết định khen thưởnẹ cône đoàn
Hổ sơ ban hành Quyết định khen thưởng
thành tích hoạt động hàng năm, đột xuất,
theo chuyên đề
Hồ sơ tổ chức giải thể thao thường niên và
điểu lệ giải
Hồ sơ tổ chức giải thể thao thường niên và
điểu lệ giải
Hồ sơ về việc tổ chức liên hoan văn nghệ (2
năm / lần)
Hồ sơ về việc Chi ăn trưa
Hồ sơ về việc Chi lễ tết
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập tổ
chức công đoàn mới
Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận BCH
Công đoàn cơ sở, Bộ phận, UBKT Công
đoàn cơ sở
Hổ sơ ban hành Quyết định khen thưởng
thành tích hoạt động công đoàn hàng năm,
đột xuất, theo chuyên đề

Hồ sơ về Tuyên truyền các ngày lễ lớn cúa
đất nước, Thành lập ngành, Ngày CĐVC

Hồ sơ Báo cáo công tác Thanh tra nhân dân
6 tháng đầu năm và cuối năm
ỦY BAN KIÊM TRA
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập đoàn
kiểm tra, nội dung kiểm tra, Biên bản kiểm
tra, thông báo kết quả kiểm tra
Hồ sơ Báo cáo sơ kết, tổng kết
BAN Nữ CÔNG
Hồ sơ ban hành Công văn hướng dẫn hoạt
động nữ công
Thời hạn
bảo quản
Người lập
hồ sơ


Chuyên viên

Chuyên viên
Chuyên viên



Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Chuyên viên
Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên



Chuyên viên


Chuyên viên



Chuyên viên



Chuyên viên


Chuyên viên
Ghi
chú
Số và kýThời ha• nNgười lậpGhi
hiê• u hồ sơTiêu đề hồ sơbảo quảnhồ sơchú
CĐ33Hồ sơ Báo cáo sơ kết, tổng kếtChuyên viên
Hồ sơ ban hành Tờ trình đề nghị khenChuyên viên
CĐ34
thưởng
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VĂN PHÒNG ĐOÀN THANH NIÊNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC HÒ sơ

Năm 2019

(Kèm theo Quyết định số: &157QĐ-BTC ngày s7thảng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

Số và ký
hiê• u hồ sơ


TN01

TN02

TN03


TN04


TN05

TN06

TN07

TN08

TN09

TN10

TN11


TN12


TN13

TN14

TN15
Tiêu đề hồ sơ

Tập lưu Công văn đi của Văn phòng Đoàn
Thanh niên Bộ
Công văn đến của Văn phòng Đoàn Thanh
niên Bộ

Công văn đến của Đoàn Khối Trung ương


Công văn đến của Bộ Tài chính


Công văn đến của Đảng Uỷ Bộ

Tập văn bản trình Bộ

Tập hồ sơ tham gia ý kiến

Tổng hợp báo cáo về công tác đoàn

Hồ sơ Báo cáo tổng kết chương trình công
tác quý, năm
Hồ sơ Chương trình công tác năm 2019

Tập lưu Quyết định của Đoàn Thanh niên
Bô
Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận Ban
chấp hành Đoàn cơ sở, Chi đoàn cơ sở, Chi
đoàn thuôc Bô
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập ban,
tổ theo chương trình, chuyên đề
Quyết định khen thưởng công tác đoàn
Thòi ha• n
bảo quản
Người lập
hồ sơ

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên

Chuyên viên

Chuyên viên
Ghi
chú
Số và ký
hiê• u hồ sơ


TN16


TN17


TN18



TN19



TN20




TN21

TN22
Tiêu đề hồ sơ

Hổ sơ ban hành Quyết định khen thưởng
thành tích hoạt động hàng năm, đột xuất,
theo chuyên đề
Hồ sơ tổ chức giải thể thao bóng đá thường
niên
Hồ sơ ban hành Quyết định công nhận BCH
Đoàn cơ sở, Chi đoàn cơ sở, Chi đoàn thuộc
Bộ
Hồ sơ về Tuyên truyền các ngày lễ lớn của
đất nước, Thành lập ngành, Ngày thành lập
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Hồ sơ về công tác chăm sóc thiếu niên nhi
đồng nhân ngày Quốc tế Thiếu nhi và Tết
trung thu
ỦY BAN KIỀM TRA
Hồ sơ ban hành Quyết định thành lập đoàn
kiểm tra, nội dung kiểm tra, Biên bản kiểm
tra, thông báo kết quả kiểm tra
Hồ sơ Báo cáo sơ kết, tổng kết
Thời ha• n
bảo quản
Người lập
hồ sơ

Chuyên viên



Chuyên viên

Chuyên viên



Chuyên viên



Chuyên viên




Chuyên viên



Chuyên viên
Ghi
chú
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 190 /QĐ-BTCHà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2019

QUYÉT ĐỊNH

về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quỵ phạm pháp luật

thuộc lĩnh vực quản lỷ nhà nưởc của Bộ Tài chính kỳ 2014 - 2018

Bộ TRƯỞNG Bộ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ^ ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 25/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thống nhất trong cả nước kỳ 2014 - 2018;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYÉT ĐỊNH:

Điều lẽ Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014 - 2018, bao gồm:

1. Danh mục vãn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018;

2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thông hóa 2014 - 2018;

3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thông hóa 2014 - 2018;

4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chi thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.

Các Danh mục được đăng tải công khai tại cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính (http://www.mof.gov.vn)

Điều 2. ế Trách nhiệm của các đơn vị:

1. Vụ Pháp chế phối hợp với Văn phòng Bộ, Cục Tin học và Thống kê Tài chính và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đãng tải Ket quả hệ thống hóa văn bản quy phạm phốp luật trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính; gửi đãng Công báo Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thông hóa 2014-2018 theo quy định pháp luật.

2. Các đơn vị thuộc Bộ có liên quan:

a) Càn cứ Danh mục văn bản quy phạm pháp luật tại khoản 4 Điều 1 Quyết đinh này, khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.

b) Đối với các văn bản chưa có trong chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ hoặc cơ quan cấp trên, khẩn trương đề xuất đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện.

Điều 3. ế Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./.

Nơi nhận: Ạ/
- Như Điều 4;
- Lãnh đạo Bộ Tài chính;
- VP Quốc hội, vp Chủ tịch nước;
- Vàn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- TANDTC, VKSNDTC, KTNN;
- Cục DTNNKV, KBNN, Cục thuế, Sở TC, Cục Hải quan các tinh, thành phố trực thuộc TW;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, PC. (360b)
KTề Bộ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG






o Hoàng Anh Tuấn
Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 190 /QĐ-BTCHà Nội, ngày 29 thảng 01 năm 2019

QƯYÉT ĐỊNH

về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quỵ phạm pháp luật

thuộc lĩnh vực quản ỉý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014 - 2018

Bộ TRƯỞNG Bộ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một sổ điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 25/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thống nhất trong cả nước kỳ 2014 - 2018;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính kỳ 2014 - 2018, bao gồm:

1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018;

2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trong kỳ hệ thông hóa 2014 - 2018;

3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ừong kỳ hệ thông hóa 2014 - 2018;

4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần đình chi thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính ữong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.

Các Danh mục được đăng tải công khai tại cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính (http://www.mof.gov.vn)

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:

1. Vụ Pháp chế phối hợp vói Văn phòng Bộ, Cục Tin học và Thống kê Tài chính và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đăng tải Kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm phốp luật trên cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính; gửi đăng Công báo Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 theo quy định pháp luật.

2. Các đơn vị thuộc Bộ có liên quan:

a) Căn cứ Danh mục văn bản quy phạm pháp luật tại khoản 4 Điều 1 Quyết định này, khẩn trương soạn thảo, trình cơ quan, người có thẩm quyền ban hành vãn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới văn bản quy phạm pháp luật.

b) Đổi vói các văn bản chưa có trong chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ hoặc cơ quan cấp trên, khẩn trương đề xuất đưa vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnli này./.

Nơi nhận: 1i/
-Như Điều 4;
- Lãnh đạo Bộ Tài chính;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- TANDTC, VKSNDTC, KTNN;
- Cục DTNNKV, KBNN, Cục thuế, Sở TC, Cục Hải quan các tinh, thành phố trực thuộc T\V;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, PC. (360b)
KT. Bộ TRƯỞNG
'•







Đô Hoàng Anh Tuân

THTK

Bộ TÀI CHÍNHCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc
Sô: 71 /QĐ-BTCỊịà Nội, ngày 07 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ

hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2018

Bộ TRƯỞNG Bộ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Bộ Tài chính;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Công bó kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2018 (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Nơi nhận: y
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ Tài chính;
- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phù;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- TANDTC, VKSNDTC, KTNN;
- Cục DTNNKV, KBNN, Cục thuế, Sờ TC, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- ƯBND các tỉnh, thành phổ trực thuộc TW;
- Công báo;
- Cồng Thông tin'điện tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, PC. (360b)
KT. Bộ TRƯỞNG
,^-pĩỊỈỨ TRU ỞNG




Tuân

DANH MỤC I

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HÉT HIẸƯ Lực, NGƯNG HIỆU Lực TOÀN Bộ THUỘC LĨNH Vực QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA Bộ TÀI CHÍNH NĂM 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: 71 /QĐ-BTC ngày 07 tháng 0Ỉ năm 2019 của Bộ Tài chỉnh)

STT
Tồng chi
số tiết


1 1



2 1



3 2




4 3




5 4



6 5
TTêênn llooạạii
vvăănn bbảảnn


Nghị
quyết


Nghị
định


Nghị
định



Nghị
định



Nghị
định


Nghị
định
SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn


1269/2011/ƯBTVQ
14/07/2011
H13



75/2002/NĐ-CP 30/08/2002



123/2004/NĐ-CP 18/5/2004




26/2005/NĐ-CP 02/03/2005




13/2006/NĐ-CP 24/01/2006



130/2006/NĐ-CP 08/11/2006
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

NGHI ỌUYÉTUBTVQH
Nghị quyết số 1269/2011/UBTVQH12 ngày 14
tháng 7 năm 2011 cùa ửv ban Thường vụ Quốc
hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường
NGHI ĐINH
Nghị định số 75/2002/NĐ-CP ngày 30 tháng 8
năm 2002 của Chính phủ về việc điều chinh mức
thuế môn bài
Nghị định sô 123/2004/NĐ-CP ngày
18/5/2004 của Chính phủ quy định về một số
cơ chế tài chính ngân sách đặc thù đối với
Thủ đô Hà Nôi

Nghị định 26/2005/NĐ-CP ngày 02/03/2005
của Chính phủ về Hội đồng định giá tài sản
trong tố tụng hình sự

Nghị định sô 13/2006/NĐ-CP ngày
24/01/2006 của Chính phủ về xác định giá trị
quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản
của các tổ chức được nhà nước giao đất
không thu tiền sử dụng đất
Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng
11 năm 2006 của Chính phù quy định chế độ
bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc


Page 1
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


bãi bỏ bởi Nghị quyết số 579/2018/UBTVQHÌ4
ngày 26 tháng 9 năm 2018 của ủy ban Thường vụ
Ọuốc hội về Biểu thuế bảo vệ môi trường

bãi bỏ bởi Nghị định số 139/2016/NĐ-
CP
ngày 04 tháng 10 năm 2016 của Chính
phủ quy định về lệ phí môn bài
Bị bãi bỏ bởi Nghị đinh sô 63/2017/NĐ-CP
ngày 19/5/2017 của Chính phù cuy định một
số cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc
thù đối với Thủ đô Hà Nội
bãi bỏ bời Nghị định 30/2018/NĐ-CP ngày
07/03/2018 của Chính phủ về việc quy định
chi tiết việc thành lập và hoạt động của Hội
đồng định giá tài sản; trình tự, thù tục định
giá tài sản trong tố tụng hình sự

BỊ bãi bỏ bởi Nghị định số 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chỉnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật quản lý sử dụng tài
sản công
bãi bỏ bởi Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày
23/02/2018 của Chính phủ quy định về bảo
hiểm cháy, nổ bắt buộc
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
IIưưcc


01/01/2019



01/01/2017



05/07/2017




01/05/2018




01/01/2018



15/04/2018
STT
Tổng chi
Số tiết


7 6




8 7




9 8




10 9



11 10



12 11



13 12
TTêênn llooạạii
vvăănn bbàànn


Nghị
định



Nghị
định



Nghị
định



Nghị
định


Nghị
định


Nghị
định


Nghị
định
SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn



162/2006/NĐ-CP 28/12/2006




52/2009/NĐ-CP 03/06/2009




96/2009/NĐ-CP 30/10/2009




106/2009/NĐ-CP 16/11/2009



23/2010/NĐ-CP 12/03/2010



78/2010/NĐ-CP 14/07/2010



78/2010/NĐ-CP ỉ 4/07/2010
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Nghị định sô 162/2006/NĐ-CP ngày
28/12/2006 của Chính phủ về chế độ tiền
lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công
chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế
độ ưu tiên đối với Kiểm toán viên Nhà nước
Nghị định sô 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Quàn lý, sừ
dụne tài sản nhà nước
Nghị định sô 96/2009/NĐ-CP ngày
30/10/2009 cùa Chính phủ về việc xử lý tài
sản bị chôn giấu, bị chìm đắm được phát hiện
hoặc tìm thấy thuộc đất liền, các hải đảo và
vùng biển Việt Nam
Nghị định sô 106/2009/NĐ-CP ngày
16/11/2009 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị vũ
trang nhân dân
Nghị định số 23/2010/NĐ-CP ngày 12/3/2010
của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng
tài sản nhà nước của Cơ quan Việt Nam ở
nước naoài
Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010
của Chính phù về cho vay lại nguồn vốn vay
nước ngoài của Chính phủ
Nghị định sô 78/2010/NĐ-CP ngàv 14 tháng
7 năm 2010 về cho vay lại nguồn vốn vay
nước ngoài của Chính phủ



Page 2
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


Bị thav thế bởi NĐ 66/2018/NĐ-CP ngày
12/5/2018 của Chính phủ quy định về chế độ
ưu tiên đối với cán bộ, công chức, viên chức
và người lao động của Kiểm toán nhà nước

Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều cùa Luật quản lý sử dụng tài
sản công
Bị thay thế bởi Nghị định số 29/2018/NĐ-CP
ngày 05/3/2018 của Chính phủ quy định trình
tự, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về
tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân
Bị bãi bô bởi Nghị định sô 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật quản lý sử dụng tái
sản công
BỊ bãi bỏ bời Nghị định sô 166/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu
chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng
tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước
Bị thay thế bởi Nghị định số 97/2018/NĐ-CP
ngày 30/6/2018 của Chính phủ về việc cho
vay lại vôn Vây OĐA, Vay líu đãi nước ngoài
của Chính phủ
Nghị định 97/2018/NĐ-CP ngày 30/06/2018
của Chính phủ về việc cho vay lại vốn vay
ODA, vay ưu đãi nước ngoài cùa Chính phủ
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc
01/07/2018
Áp dụng từ
năm ngân
sách 2017


01/01/2018




05/03/2018




01/01/2018



01/01/2018



01/07/2018



01/07/2018
STT
TTêênn llooạạii
Tồng chi vvăănn bbảảnn
Số tiết

Nghị
14 13
định



Nghị
15 14
định




Nghị
16 15
định
NNggààyy hhêêtt
SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm hhiiệệuu ỉỉựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc
Bị thay thế bởi Nghị định số 94/2018/NĐ-CP
79/2010/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ về nghiệp vụ 01/07/2018
14/07/2010 Nghị định số 79/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010
của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công
quản lý nợ công
Nghị định số 115/2011/NĐ-CP ngày
14/2/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ Bị bãi bỏ bời Nghị định số 120/2016/NĐ-CP
sung điểm 2, mục IV phần B Danh mục chi ngày 23/8/2016 của Chính phủ về việc quy
115/2011/NĐ-CP 14/02/2011 01/01/2017
tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
24/2006/NĐ-CP
ngày 06/03/2006 của Chính điều của Luật Phí và lệ phí
phủ
Nghị định sô 107/2011/NĐ-CP ngày
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 117/2017/NĐ-CP
24/11/2011 của Chính phủ quy định chi tiết
ngày 19/10/2017 của Chính phủ quy định về
107/2011/NĐ-CP 24/11/2011 điểm c khoản 2 Điều 15 Luật Cơ quan đại 10/12/2017
quản lý, sừ dụng ngân sách Nhà nước đối với

diện Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt

một sổ hoạt động đối ngoại

17



18




19
16



17




18
Nghị
định


Nghị
định



Nghị
định
115/2011/NĐ-CP 14/12/2011



42/2012/NĐ-CP 11/05/2012




57/2012/NĐ-CP 20/07/2012
Nam ở nước ngoài
Nghị định số 115/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
năm 2011 của Chính phù sửa đổi, bổ sung điểm 2,
mục TV phần B danh mục chi tiết phí, lệ phí ban
hành kèm theo Nghị định sổ 24/2006/NĐ-CP
ngày 06 tháng 3 năm 2006
Nghị định sô 42/2012/NĐ-CP ngày 11 tháng
5 năm 2012 về quản lý và sử dụng đất trồng
lúa


Nghị định 57/2012/NĐ-CP ngày 20/7/2012
của Chính phủ về việc chế độ tài chính đối
với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài





Page 3
bãi bỏ bởi Nghị định số 120/2016/NĐ-CP
ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật phí và lệ phí.
bãi bỏ bời Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày
13/4/2015 của Chỉnh phủ về quản lý, sử dụng
đất trồng lúa
bãi bỏ bởi Nghị định 93/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 cùa Chính phủ về chế độ tài chính
đổi với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá
hiệu quả đầu tư vốn Nhà nước tại tổ chức tín
dung do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
và tổ chức tín dụng có vốn Nhà nước
01/01/2017



01/07/2015




25/09/2017
STT
Tổng chi
số
tiết


20 19




21 20



22 21


23 22



24 23




25 24





1 26 25
TTêênn llooạạii
vvăănn bbảảnn


Nghị
định



Nghị
định


Nghị
định

Nghị
định


Nghị
định



Nghị
đinh



Nghị
định
SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn


10/2013/NĐ-CP 11/01/2013




23/2013/NĐ-CP 25/03/2013



25/2013/NĐ-CP 29/3/2013


60/2003/NĐ-CP 06/06/2013



57/2014/NĐ-CP 16/06/2014




116/2015/NĐ-CP 11/11/2015




112/2015/NĐ-CP 03/11/2015
ll êênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Nghị định sô 10/2013/NĐ-CP ngày 11/1/2013
của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng
và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông
đường bộ
Nghị định sô 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng
3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-
CP
ngày 17 tháng 6 năm 2011 về lệ phí trước
ba
Nghị định sô 25/2013/NĐ-CP ngày 29/3/2013
của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2013
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành Luật ngân sách nhà nước
Nghị định số 57/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng
6 năm 2014 của Chính phủ về Điều lệ tổ chức
và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và
Kinh doanh vốn nhà nước.
Nghị định sô 116/2015/NĐ-CP ngày
11/11/2015 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
59/2011/NĐ-CP
ngày 18/7/2011 của Chính
phủ về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà
nước thành công ty cổ phần
Nghị định sô 112/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng
11 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung Điều 5 Nghị định số 123/2004/NĐ-
CP
ngày 18 tháng 5 năm 2004 của Chính phù.



Page 4
LLỷỷ ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


Luật quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017
có hiệu lực thi hành



Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng
10 năm 2016 của Chính phủ về ]ệ phí trước bạ


BỊ thay thế bởi Nghị định số 154/2016/NĐ-
CP
ngày 16/11/2016 của Chính phủ về phí
bảo vệ môi trường đối với nước thài
BỊ thay thê bởi Nghị định sô 163/2016/NĐ-
CP
ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Ngân sách
bị bãi bò bởi Nghị định 148/2017/NĐ-CP
ngày 25/12/2017 của Chính phủ về Điều lệ tổ
chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư
và Kinh doanh vốn nhà nước.
Bị thay thế bởi Nghị định số 126/2017/NĐ-
CP
ngày 16/11/2017 của Chính phủ về
chuyển doanh nghiệp Nhà nước và công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh
nghiệp Nhà nước đầu tư 100% vốn điều ]ệ
thành công ty cổ phần
Bị bãi bỏ bởi Nghị đinh sô 63/2017/NĐ-CP
ngày 19/5/2017 của Chính phủ cuy định một
số cơ chế, chính sách tài chính ngân sách đặc
thù đối với Thủ đô Hà Nội
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nngguunngg hhiiệệuu
llưưcc

01/01/2018




01/01/2017



01/01/2017


01/1/2017



25/12/2017




01/01/2018




05/07/2017
STT
TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
Tồng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn
số tiết


Nghị
27 26 114/2015/NĐ-CP 09/11/2015
định




Nghị
28 27 04/2016/NĐ-CP 06/01/2016
định






Nghị
29 28 137/2016/NĐ-CP 29/06/2016
định





Nghị
30 29 132/2016/NĐ-CP 01/09/2016
định




Nghị
31 30 125/2016/NĐ-CP 01/09/2016
định
NNggààyy hhêêtt
hhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggiirrnngg hhiiệệuu llựựcc
nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc
Nghị định 114/2015/NĐ-CP ngày 09/11/2015
của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều bãi bỏ bởi Nghị định 82/2018/NĐ-CP ngày
21 Nghị định 29/2008/NĐ-CP ngày 22/05/2018 của Chính phủ quy định về quản 10/07/2018
14/03/2008 của Chính phù quy định về khu lý khu công nghiệp và khu kinh tế
công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế

Nghị định số 04/2016/NĐ-CP ngày 06/1/2016
của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều BỊ bãi bỏ bởi Nghị định số 151/2017/NĐ-CP
của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 ngày 26/12/2017 của Chính phủ Quy định chi
01/01/2018
tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của sản công
Luật Quản lý, sử dạng tài sản nhà nước

Nghị định số 137/2016/NĐ-CP ngày Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 150/2017/NĐ-CP
29/6/2016 của Chính phủ về Biểu thuế nhập ngày 26/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa một thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa
01/01/2018
bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa một bên là Nhà nước Cộng hòa xã hội chù
Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - nghĩa Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh
Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016- tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn
2018 2018-2022
Nghị định sô 132/2016/NĐ-CP ngày Bị bãi bỏ bời Nghị định sô 154/2017/NĐ-CP
01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế nhập ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để 01/01/2018
hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt thực hiện Hiệp định Thương mại tự do giữa
Nam và Chi Lê giai đoạn 2016-2018 Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2018-2022
Nghị định sô 125/2016/NĐ-CP ngày Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 155/2017/NĐ-CP
01/9/2016 của Chính phù về Biểu thuế nhập ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
01/01/2018
hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh
tế giai đoạn 2016-2019 tế giai đoạn 2018-2023

Page 5

STT
Tổng chi
số tiết


32 31




33 32




34 33





35 34





36 35




37 36
TTêênn llooạạii
vvăănn bbảảnn


Nghị
định



Nghị
định



Nghị
định




Nghị
định




Nghị
định



Nghị
định
SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn



129/2016/NĐ-CP 01/09/2016




131/2016/NĐ-CP 01/09/2016




128/2016/NĐ-CP 01/09/2016





130/2016/NĐ-CP 01/09/2016





126/2016/NĐ-CP 01/09/2016




133/2016/NĐ-CP 01/09/2016
TTêênn ggọọii ccùùaa vváánn bbảảnn

Nghị định sô 129/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa
ASEAN giai đoạn 2016-2018
Nghị định số 131/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
9 năm 2016 của Chính phủ ban hành Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt cửa Việt Nam
để thực hiện Hiệp định Thương mại tự do
Việt Nam - Hàn Ọuốc giai đoạn 2016-2018
Nghị định sô 128/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 của Chính phủ về Biểu thuế nhập
khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực
hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa
ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2016-2018
Nghị định sô 130/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về việc ban
hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2016
-2018
Nghị định sô 126/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế
nhạo khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa
ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016-2018
Nghị định sô 133/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện
ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2016-2019

Page 6
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 156/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu un đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa
ASEAN giai đoạn 2018-2022
Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 149/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệl của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại tự do Việt
Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2018-2022
Bị bãi bỏ bời Nghị định sô 153/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa
ASEAN - Trung Quốc giai đoạn 2018-2022

BỊ bãi bỏ bời Nghị định số 157/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam đê
thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa
ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2018-2022

Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 159/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa
ASEAN - Án Độ giai đoạn 2018-2022
Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 160/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện
ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2018-2023
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc


01/01/2018




01/01/2018




01/01/2018





01/01/2018





01/01/2018




01/01/2018
STT
Tổng chi
Số tiết



38 37




39 38



40 39




41 40






42 1




43 2
TTêênn llooạạii
vvăănn bbảảnn



Nghị
định



Nghị
định


Nghị
định



Nghị
định





Quyết
định



Quyết
định
SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn



127/2016/NĐ-CP 01/9/2016




04/2017/NĐ-CP 16/01/2017



52/2017/NĐ-CP 28/04/2017




84/2018/NĐ-CP 28/05/2018





147/1999/QĐ-
05/7/1999
TTg



146/2005/QĐ-
15/06/2005
TTg
NNggààyy hhêêtt
hhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc
Nghị định sô 127/2016/NĐ-CP ngày Bị bãi bỏ bởi Nghị định sổ 158/2017/NĐ-CP
01/9/2016 của Chính phủ ban hành Biểu thuế ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
01/01/2018
thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực
Thương mại tự do ASEAN - ôt-xtrây-lia - Thương mại tự do ASEAN - ôt-xtrây-lia -
Niu Di-lân giai đoạn 2016-2018 Niu Di-lân giai đoạn 2018-2022
Nghị định sô 04/2017/NĐ-CP ngày Bị thay thế bởi Nghị định số 91/2018/NĐ-CP
16/01/2017 của Chính phủ về cấp và quản lý ngày 26/6/2018 của Chính phủ về cấp và quản 01/07/2018
bảo lãnh Chính phủ lý bảo lãnh Chính phủ
Nghị định số 52/2017/NĐ-CP ngày 28 tháng
Nghị định 97/2018/NĐ-CP ngày 30/06/2018
4 năm 2017 về cho vay lại nguồn vốn vay
của Chính phủ về việc cho vay lại vốn vay 01/07/2018
nước ngoài của Chính phủ đối với ủy ban
ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
Nghị định 84/2018/NĐ-CP ngày 28/05/2018
của Chính phủ về việc ngưng hiệu lưc đối với
Hết hiệu lực theo Khoản 1 Điều 154 Luật ban
một số quy định tại Nghị định 58/2017/NĐ-
hành văn bản QPPL năm 2015 (hết thời hạn 30/06/2018
CP ngày 10/05/2017 của Chính phủ quy định
có hiệu lực đã được quy định trong văn bản)
chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt
Nam
về quản lý hoạt động hàng hải
ỌUYẺT ĐỊNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Quyêt định sô 147/1999/QĐ-TTg ngày
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 152/2017/NĐ-CP
05/7/1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định
ngày 27/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu
về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm 01/01/2018
chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ
việc tại các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự
sở hoạt động sự nghiệp
nghiệp
Quyêt định sô 146/2005/QĐ-TTg ngày
15/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chính
bãi bỏ bời Quyết định số 30/2017/QĐ-TTg
sách thu hồi đất sản xuất của các nông trường, ngày 07/7/2017 (do Bộ NNPTNT trình TTCP) 20/08/2017
lâm trường để giao cho hộ đồng bào dân tộc
thiểu số nghèo


Page 7
NNggààyy hhêêtt
STTTTêênn llooạạiiSSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tồng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
số tiếtllưưcc
44





45





46



47



48




49
3





4





5



6



7




8
Quyết
định




Quyết
định




Quyết
định


Quyết
định


Quyết
định



Quyết
định
13/2006/QĐ-TTg 16/01/2006




260/2006/QĐ-
14/11/2006
TTg




09/2007/QĐ-TTg 19/1/2007



54/2007/QĐ-TTg 19/4/2007



13/2008/QĐ-TTg 18/01/2008




140/2008/QĐ-
21/10/2008
TTg
16/1/2006 của Thủ tướng Chính phủ về một
số cơ chế tài chính ngân sách ưu đãi đối với
thành phố Đà Nang
Quyêt định sô 260/2006/QĐ-TTg ngày
14/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung Quyết định số 147/1999/QĐ-
TTg
ngày 05/7/1999 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử
dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà
nước, đơn vị sự nghiêp
Quyêt định sô 09/2007/QĐ-TTg ngày
19/1/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc
sắp xếp lại, xừ lý nhà, đất thuộc sờ hữu nhà
nước
Quyết định số 54/'2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4
năm 2007 của Thủ tướng Chính phù về việc quản
lý, sử dụng xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước thuộc
Bộ Ngoại giao
Quyêt định sô 13/2008/QĐ-TTg ngày
18/1/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày
21/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2007/QĐ-
TTg
ngày 19/01/2007 của Thủ tướng Chính
phủ về việc sắp xếp lại, xừ lý nhà, đất thuộc
sở hữu nhà nước
ngày 01/11/2016 quy định một số cơ chế đặc
thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân
cấp quản lý đối với thành phố Đà Nằng


Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 152/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phù quy định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ
sở hoạt động sự nghiệp


Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 1Ó7/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định sắp
xếp lại, xử lý tài sản công

Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 04/2019/NĐ-CP
ngày 11/1/2019 của Chính phủ về việc quy
định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
Bị bãi bỏ bởi Quyểt định số 05/2019/QĐ-TTg
ngày 24/1/2019 của Thủ tướng Chính phử về
việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp
luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành


Bị bãi bỏ bới Nghị định số 167/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định sắp
xếp lại, xử lý tài sản công
01/01/2017





01/01/2018





31/12/2017



25/02/2019



15/03/2019




01/01/2018

Page 8

STT
Tổng chi
sấ tiết


50 9




51 10





52 11




53 12




54 13





55 14
TTêênn llooạạii
vvăănn bbảảnn


Quyết
định



Quyết
định




Quyết
định



Quyết
định



Quyết
định




Quyết
định
SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn


24/2009/QĐ-TT g 17/02/2009




30/2010/QĐ-TTg 15/03/2010





46/2010/QĐ-TTg 24/06/2010




86/2010/QĐ-TTg 22/12/2010




16/2011/QĐ-TTg 10/3/2011





08/2012/QĐ-TTg 08/2/2012
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Quyết định sổ 24/2009/QĐ-TTg ngày 17
tháng 02 năm 2009 của Thủ tướng Chính phù
ban hành Quy chế về kinh doanh bán hàng
miễn thuế
Quyêt định sô 30/2010/QĐ-TTg ngày
15/3/2010 của Thủ tướng Chính phù về việc
ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và
chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại
phục vụ công tác cơ quan Việt Nam ở nước
ngoài
Quyêt định sô 46/2010/QĐ-TTg ngày
24/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành quy chế tài chính phục vụ di dời các
cảng ưên sông Sài Gòn và nhà máy đóng tài
Ba Son
Quyêt định sô 86/2010/QĐ-TTg ngày
22/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành Quy chế tài chính phục vụ di dời
các cơ sờ gây ô nhiễm môi trường và các cơ
sở phải di dời theo quy hoạch xây dựng đô thị
Quyêt định sô 16/2011/QĐ-TTg ngày 10
tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ
về việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và
biên chế đối với Tổng cục Thuế và Tổng cục
Hải quan giai đoạn 2011 -2015
Quyêt định sô 08/2012/QĐ-TTg ngày
08/2/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc
quy định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quàn
lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sờ hoạt động
sự nghiệp, nhà ờ của cơ quan Việt Nam ở
nước ngoài

Page 9
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


bãi bỏ bởi Nghị định số 167/2016/NĐ-CP
ngày 27/12/2016 về kinh doanh hàng miễn
thuế

Bị bãi bỏ bời Nghị định số 166/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu
chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng
tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước
ngoài


Luật quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017
có hiệu lực thi hành



Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 167/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định sắp
xếp lại, xử lý tài sàn công

bãi bỏ bời Quyết định số 13/2016/QĐ-TTg
ngày 15/3/2016 của Chính phủ về việc thực
hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối
với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai
đoan 2016-2020

BỊ bãi bỏ bởi Nghị định số 166/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu
chuẩn, định mức và chế độ quản lý sử dụng
tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước
ngoài
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc

15/02/2017




01/01/2018





01/01/2018




01/01/2018




01/05/2016





01/01/2018
NNggààyy hhêêtt
STT
TTccnn llooạạiiSSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tồng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
số tiếtllựựcc

31/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc

56 15




57 16



58 17



59 18





60 19





61 20
Quyết
định


Quyết
định


Quyết
định


Quyết
định




Quyết
định




Quyết
định
23/2012/QĐ-TTg 31/05/2012




47/2012/QĐ-TTg 01/11/2012



56/2012/QĐ-TTg 21/12/2012



01/2013/QĐ-TTg 07/01/2013





44/2013/QĐ-TTg 19/07/2013





58/2013/QĐ-TTg 15/10/2013
quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở
làm việc của cơ quan Nhà nước tại xã,
phường, thi trấn
Quyết định số 47/2012/QĐ-TTg ngày
01/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc
thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ phòng,
chổng tội phạm
Quyết định số 56/2012/QĐ-TTg ngày
21/12/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành Quy chế quản lý và xử lý rủi ro đối
với danh mục nợ công
Quyết định số 01/2013/QĐ-TTg ngày
07/1/2013 của Thù tướng Chính phủ về việc
ban hành Quy chế lập, sử dụng và quản lý
Quỹ tích lũy trả nợ
Quyết định số 44/2013/QĐ-TTg ngày 19
tháng 7 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy
chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban
hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-
TTg
ngày 17 tháng 02 năm 2009 của Thủ
tướng Chính phủ
Quyết định số 58/2013/QĐ-TTg ngày
15/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về Ban
hành quy chế và hoạt động của của Qũy bảo
lãnh tín dụng của doanh nghiệp nhỏ và vừa
ngày 27/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ
sờ hoạt động sự nghiệp

BỊ thay thế bởi Quyết định số 04/2019/QĐ-
TTg
ngày 22/1/2019 về việc thành lập, quản
lý và sử dụng Quỹ phòng, chống tội phạm

Bị thay thế bởi Nghị định số 94/2018/NĐ-CP
ngày 30/6/2018 của Chính phủ về nghiệp vụ
quản lý nợ công

Bị thay thế bởi Nghị định số 92/2018/NĐ-CP
ngày 26/6/2018 của Chính phủ về quản lý và
sử dụng Quỹ Tích lũy trả nợ



bãi bỏ bởi Nghị định số 167/2016/NĐ-CP
ngày 27/12/2016 về kinh doanh hàng miễn
thuế


bãi bỏ bời Nghị định sô 34/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ về thành lập,
tổ chức và hoạt động của Qũy bảo lãnh tín
dụng cho doanh nghiệp nhò và vừa
27/12/2017




10/03/2019



01/07/2018



01/07/2018





15/02/2017





08/03/2018

Page 10

STT
Tổng chi
số tiết



62 21






63 22







64 23







65 24
TTêênn llooạạii
vvăănn bbảảnn



Quyết
định





Quyết
định






Quyết
định






Quyết
định
SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn




51/2014/QĐ-TTg 15/09/2014






32/2015/QĐ-TTg 04/08/2015







39/2015/QĐ-TTg 11/09/2015







41/2015/QĐ-TTg 15/09/2015
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Quyết định số 51/2014/QĐ-TTg ngày
15/9/2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định
một số nội dung về thoái vốn, bán cổ phiếu và
đăng ký giao dịch, niêm yết trên thị trường
chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước

Quyết định số 32/2015/QĐ-TTg ngày
04/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định
tiêu chuẩn, định mức và chế độ quàn lý, sử
dụng xe ô tô trong cơ quan nhà nước, đơn vị
sự nghiệp công lập, Công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên 100% vốn điều lệ Nhà
nước
Quyêt định sô 39/2015/QĐ-TTg ngày 11
tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy
chế về kinh doanh bán hàng miễn thuế ban
hành kèm theo Quyết định số 24/2009/QĐ-
TTg
ngày 17 tháng 02 năm 2009 và Quyết
định số 44/2013/QĐ-TTg
ngày 19 tháng 7
năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ


Quyết định sổ 41/2015/QĐ-TTg ngày
15/9/2015 của Thủ tướng Chính phù về việc
bán cổ phần theo lô
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

BỊ thay thế bời Nghị định số 32/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
91/2015/NĐ-CP
ngày 13/10/2015 cùa Chính
phủ về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh
nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại
doanh nghiệp


BỊ bãi bỏ bởi Nghị định số 04/2019/NĐ-CP
ngày 11/1/2019 của Chính phủ về việc quy
định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô





bãi bò bởi Nghị định số 167/2016/NĐ-CP
ngày 27/12/2016 về kinh doanh hàng miễn
thuế



Bị thay thế bởi Nghị định số 32/2018/NĐ-CP
ngày 08/3/2018 của Chính phủ về việc sửa
đồi, bổ sung một số điều cùa Nghị định số
91/2015/NĐ-CP
ngày 13/10/2015 của Chính
phù về đầu tư vốn Nhà nước vào doanh
nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại
doanh nghiệp
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc



01/05/2018






25/02/2019







15/02/2017







01/05/2018

Page 11

NNggààyy hhếếtt
STTTTêênn llooạạiiSSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnããmmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tồng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
số tiếtllựựcc
66



67



68





69






70
Quyết
25
định


Quyết
26
định


Quyết
27
định





1 Thông tư






2 Thông tư
52/2015/QĐ-TTg 20/10/2015



08/2016/QĐ-TTg 26/02/2016



46/2016/QĐ-TTg 19/10/2016





43/TC-QLCS 31/7/1996






01/2001/TT-
09 /02/2001
TCHQ
tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ
về việc quản lý hoạt động thương mại biên
giới với các nước có chung biên giới
Quyét định số 08/2016/QĐ-TTg ngày
26/2/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy định
việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương
thức tập trung
Quyết định sổ 46/2016/QĐ-TTg ngày
19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về định
mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân
sách nhà nuớc năm 2017
THÒNG Tư Bộ TÀI CHÍNH
Thông tư số 43/TC-QLCS ngày 31 tháng 7
năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc
tiếp nhận và bàn giao tài sản giữa các cơ quan
hành chính sự nghiệp, tổ chức kinh tế theo
quyết định của cơ quan có thẩm quyền;

Thông tư sổ 0Ỉ/2001/TT-TCHQ ngày 09
tháng 02 năm 2001 hướng dẫn thủ tục hải
quan đối với đồ dùng, hành lý xuất nhập
khẩu, phương tiện đi lại của chuyên gia nước
ngoài quy định tại Quyết định số
211/1998/QĐ-TTg
ngày 31 tháng 10 năm
1998 của Thủ tướng Chính phủ
bãi bỏ bởi Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày
23/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
về hoạt động thương mại biên giới

Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 151/2Ơ17/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý, sừ dụng tài
sản công


Chỉ áp dụng cho năm ngân sách 2017



Bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 144/2017/TT-BTC
ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn một số nội dung của Nghị định
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 cua Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Ọuản lý, sử dụng tài sản công
Thông tư liên tịch 12/2010/TTLT-BKHĐT-
BTC
ngày 28/05/2010 của Bộ icế hoạch và
Đầu tư, Bộ Tài chính quy đinh chi tiết và
hướng dẫn thực hiện Quy chế Chuvên gia
nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án
ODA ban hành kèm theo Quyết định số
119/2009/QĐ-TTg
ngày 01/10/2009 của Thủ
tướng Chính phủ
23/01/2018



01/01/2018



31/12/2017





15/02/2018






12/07/2010

Page 12

NNggààyy hhêêtt
STT
TTêênn llooạạiiSSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
Số tiếtIIưưcc

23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực

Bị thay thế bởi Thông tư số 342/2016/TT-

BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính quy

06/6/2003 cùa Chính phủ quy định chi tiết và

713 Thông tư 59/2003/TT-BTC 23/06/2003hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước
và Thông tư sổ 108/2008/TT-BTC ngày
18/11/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý
ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết
toán ngân sách nhà nước hằng năm
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Ngân sách


hết hiệu lực theo khoản 4 Điều 154 Luật ban
hành văn bản QPPL năm 2015
Thông tư này hướng dẫn thi hành Nghị định
13/02/2017

Thông tư số 51/2004/TT-BTC ngày sổ 123/2004/NĐ-CP ngày 18/5/2004 của

72









73
4 Thông tư 51/2004/TT-BTC 06/09/2004









5 Thông tư 55/2006/TT-BTC 22/06/2006
06/9/2004 của Chính phủ hướng dẫn thi hành
Nghị định sổ 123/2004/NĐ-CP ngày
18/5/2004 của Chính phủ về một số cơ chế tài
chính ngân sách đặc thù đối vói Thủ đô Hà
Nội




Thông tư số 55/2006/TT-BTC ngày
22/6/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực
hiện một số điều của Nghị định số
26/2005/NĐ-CP
ngày 02/3/2005 của Chính
phủ về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng
hình sự
Chính phủ về một sổ cơ chế tài chính ngân
sách đặc thù đối với Thủ đô Hà Nội.
Ngày ỉ 9/5/2017, Chỉnh phủ ban hành Nghị
định số 63/2017/NĐ-CP
ngày 19/5/2017 của
Chỉnh phủ về quy định một so cơ chế, chính
sách tài chính ngân sách đặc thù đoi với Thù
đô Hà Nội và bãi bỏ Nghị định số
123/2004/NĐ-CP

bãi bỏ bởi Thông tư số 43/2018/TT-BTC
ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số điều của Nghị định sổ 30/2018/NĐ-
CP
ngày 07 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết việc thành lập và hoạt động
cùa Hội đồng định giá tài sản; trình tự, thủ tạc
định giá tài sản trong tổ tụng hình sự
05/07/2017









25/06/2018

Page 13

STT
TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
Tồng chi vvâânn bbảảoo bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn
Số tiết



74 6 Thông tư 01/2007/TT-BTC 02/01/2007





75 7 Thông tư 52/2007/TT-BTC 21/05/2007




76 8 Thông tư 77/2007/TT-BTC 05/07/2007




77 9 Thông tư 83/2007/TT-BTC 16/07/2007






122/2007/TT-
78 10 Thông tư 18/10/2007
BTC
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Thông tư sô 01/2007/TT-BTC ngày 02 tháng
01 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn xét
duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán
năm đối với cơ quan hành chính, đơn vị sự
nghiệp, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ
trợ và ngân sách các cấp

Thông tư số 52/2007/TT-BTC ngày 21 tháng
5 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ tài chính cho hoạt động hội thi sáng tạo kỹ
thuật

Thông tư 77/2007/TT-BTC ngày 05/07/2007
của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán
áp dụng cho Quỹ "Vì người nghèo"
Thông tư sô 83/2007/TT-BTC ngày 16 tháng
7 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực
hiện Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19
tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ
về việc sẳp xểp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở
hữu Nhà nước
Thông tư sô 122/2007/TT-BTC ngày
18/10/2007 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi,
bố sung một số nội dung của Thông tư số 43
TC/QLCS ngày 31/7/1996
của Bộ Tài chính
hướng dẫn việc tiếp nhận và bàn giao tài sản
giữa các cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ
chức kinh tế theo quyết định của cơ quan có
thẩm quyền
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


bãi bỏ bởi Thông tư số 137/2017/TT-BTC
ngày 25/12/2015 của Bộ Tài chính quy định
xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng họp
quyết toán năm

bãi bỏ bời Thông tư sô 27/2018/TT-BTC
ngày 21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định
chế độ tài chính cho hoạt động tổ chức Giải
thường sáng tạo khoa học công nghệ Việt
Nam, Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi
sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô ] 03/2018/TT-BTC
ngày 14/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
kế toán áp dụng cho quỹ "Vì người nghèo"
bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2018/TT-BTC
ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất
theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ-
CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính
phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản

BỊ bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC
ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn một số nội dung của Nghị dịnh
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc



10/02/2018





04/05/2018




01/01/2019




01/06/2018






01/01/2018

Page 14

NNggààyy hhếếtt
STT
TTêênn llooạạiiSSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhểểtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tồng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
Số tiếtllựựcc
Bị thay thế bởi Thông tư số 107/2018/TT-

BTC ngày 15/11/2018 của Bộ Tài chính quy

09/12/2008 của Bộ Tài chính về việc hướng

79






80





81



82




83
120/2008/TT-
11 Thông tư 09/12/2008
BTC






12 Thông tư 11/2009/TT-BTC 21/01/2009




136/2009/TT-
13 Thông tư 02/07/2009
BTC



14 Thông tư 69/2009/TT-BTC 03/04/2009




123/2009/TT-
15 Thông tư 17/6/2009
BTC
dẫn về thanh toán, quyết toán vốn đầu tư các
dự án đầu tư xây dựng của các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài và các cơ quan
khác của Việt Nam ở nước ngoài

Thông tư số 11/2009/TT-BTC ngày
21/01/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn đặt
hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm
nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi
và quy chế quản lý tài chính của công ty nhà
nước làm nhiệm vụ quản lý khai thác công
trình thủy lợi
Thông tư sổ 136/2009/TT-BTC ngày
02/7/2009 của Bộ Tài chính bổ sung, sừa đổi
mục lục ngân sách nhà nước

Thông tư số 69/2009/TT-BTC ngày
03/4/2009 của Bộ Tài chính hướng dần bổ
sung mục lục ngân sách nhà nước

Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng
6 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định nội
dung chi, mức chi xây dựng chương trình
khung và biên soạn chương trình, giáo trinh
các môn học đối với các ngành đào tạo Đại
học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp
định về quản ]ý, thanh toán, quyết toán vốn
đầu tư dự án đầu tư xây dựng sừ dụng nguồn
vốn đầu tư công của Cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài và các Cơ quan khác của
Việt Nam ở nước ngoài


bãi bỏ bởi Thông tư số 73/2018/TT-BTC
ngày 15/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai
thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước


Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
viêc quy định Hê thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
bị bãi bỏ bởi Thông tư số 76/2018/TT-BTC
ngày 17/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào
tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo
dục đại học, giáo dục nghề nghiệp
01/01/2019






01/10/2018



04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017
04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017



03/10/2018

Page 15

STT
TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
Tổng chi vvăănn bbảảnn bbaann bbàànnhh vvăănn bbảảnn
số tiết

223/2009/TT-
84 16 Thông tư 25/11/2009
QTC



225/2009/TT-
85 17 Thông tư 26/11/2009
BTC





245/2009/TT-
86 18 Thông tư 31/12/2009
BTC





87 19 Thông tư 01/2010/TT-BTC 06/01/2010




88 20 Thông tư 26/2010/TT-BTC 25/02/2010
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 223/2009/TT-BTC ngày
25/11/2009 của Bộ Tài chính quỵ định bổ
sung mục lục ngân sách nhà nước

Thông tư số 225/2009/TT-BTC ngày
26/11/2009 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn việc
quản lý, sừ dụng hóa đơn bán tài sản nhà
nước và hóa đơn bán tài sản tịch íhu, sung
quỹ nhà nước

Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày
31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực
hiện một số nội dung của Nghị định số
52/2009/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2009
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử
dụng tài sản nhà nước

Thông tư sô 01/2010/TT-BTC ngày
06/01/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ
chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm
việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội
nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi
tiêu tiếp khách trong nước

Thông tư số 26/2010/TT-BTC ngày
25/2/2010 của Bộ Tài chính quy định sửa đổi,
bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước





Page 16
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
Bị bãi bỏ bời Thông tư số 144/2017/TT-BTC
ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số nội dung của Nghị định số
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công


Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC
ngày 29/12/2017 cùa Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính
phù quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sừ dụng tài sản công

bãi bò bởi Thông tư sô 71/2018/TT-BTC
ngày 10/8/2018 cùa Bộ Tài chính quy định
chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại
Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp
khách trong nước
Bị thay thê bởi Thông tư số 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/20ỉ 6 của Bộ Tài chỉnh vê
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
NNggààyy hhềềtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc
04/02/2017
áp dụng từ
nãm ngân
sách 2017



29/12/2017






01/01/2018






01/11/2018



04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017
NNggààyy hhêêtt
STT
TTêênn llooạạiissếế,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
Số tiếtllựựcc
16/6/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chếngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
độ báo cáo công khai quản lý, sử dụng tài sảnhướng dẫn một số nội dung của Nghị định sổ
8921 Thông tư 89/2010/TT-BTC 16/06/201001/01/2018
nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính
nghiệp công lập, tổ chức được giao quản lý,phù quy định chi tiết rnột số điều của Luật
sử dụng tài sản nhà nướcỌuản lý, sử dụng tài sản công^
01/2/2010 của Bộ Tài chính ban hành QuyBTC ngày 28/12/2018 của Bộ Tài chính về
9022 Thông tư 18/2010/TT-BTC 01/02/201001/07/2019
chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà nướcQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xuồng
đối với xuồng cứu nạn(tàu) cao tốc dự trữ quốc gia
91




92




93



94



95
23 Thông tư 35/2010/TT-BTC



139/2010/TT-
24 Thông tư
BTC



143/2010/TT-
25 Thông tư
BTC


198/2010/TT-
26 Thông tư
BTC


209/2010/TT-
27 Thông tư
BTC
12/3/2010




21/09/2010




22/09/2010



08/12/2010



20/12/2010
12/3/2010 Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế
xuất khẩu đối với gỗ và than cốc được sản
xuất từ nguyên liệu nhập khẩu
Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày
21/09/2010 của Bộ Tài chính quy định việc
lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ
NSNN dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng
cán bộ công chức nhà nước

Thông tư số 143/2010/TT-BTC ngày
22/9/2010 của Bộ Tài chính quy định sửa đổi,
bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước

Thông tư số 198/2010/TT-BTC ngày
08/12/2010 của Bộ Tài chính quy định sừa
đổi, bổ sung Mục lục ngân sách nhà nước

Thông tư số 209/2010/TT-BTC ngày 20 tháng
12 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định
GDĐT trong hoạt động nghiệp vụ KBNN
ngày 17/10/2018 của Bộ Tài chính bãi bở một
số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính
trong lĩnh vực thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
bãi bỏ bởi Thông tư số 36/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi
dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
BỊ thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
BỊ thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
bãi bỏ bởi Thông tư số 133/2017/TT-BTC
ngày 15/12/2017 của Bộ Tài chính quy định
về giao dịch điện tử trong hoạt động nghiệp
vu Kho bac Nhà nước
01/12/2018




15/06/2018


04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017
04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017


01/02/2018

Page 17

STT
TTêênn llooaaii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
Tồng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbâânn
Số tiết

220/2010/TT-
96 28 Thông tư 30/12/2010
BTC




97 29 Thông tư 21/2011/TT-BTC 18/02/2011




98 30 Thông tư 30/2011/TT-BTC 02/03/2011
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 220/2010/TT-BTC ngày 30 tháng
12 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

Thông tư sô 21/2011/TT-BTC ngày 18 tháng
02 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định việc
quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức
khỏe ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư
trú, chúc thọ, mừng thọ và biểu dương, khen
thưởng người cao tuổi

Thông tư số 30/2011/TT-BTC ngày
02/3/2011 của Bộ Tài chính quy định bổ sung
Mục lục ngân sách nhà nước

Thông tư sô 39/2011/TT-BTC ngày 22 tháng
3 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi,
bổ sung Thông tư số 83/2007/TT-BTC ngày
16 tháng 7 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


bãi bỏ bởi Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày
23/02/2018 của Chính phủ quy định về bảo
hiểm cháy, nổ bắt buộc
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 96/2018/TT-BTC
ngày 18/10/2018 của Bộ Tài chính quy định
việc quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc
sức khoè ban đầu cho người cao tuổi tại nơi
cư trú; chúc thọ, mừng thọ; ưu đãi tín dụng và
biểu dương, khen thưởng người cao tuổi
Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước



bãi bỏ bởi Thông tư số 37/2018/TT-BTC
ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc

15/04/2018




01/01/2019



04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017

dẫn thực hiện Quyết định số 09/2007/QĐ-

một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất

TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 và Thông tư

9931 Thông tư 39/2011/TT-BTC 22/03/2011theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ-01/06/2018

số 175/2009/TT-BTC ngày 09 tháng 9 năm

CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính

2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội

phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản

công
TTg ngày 21 tháng 10 năm 2008 của Thủ
tướng Chính phủ về việc sấp xếp lại, xử lý
nhà, đất thuôc sờ hữu nhà nước
27/4/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn mẫuBTC ngày 27/11/2017 của Bộ Tài chính về
100 32 Thông tư 53/2011/TT-BTC 27/04/201115/01/2018
biểu báo cảo và công khai thông tin về nợchế độ báo cáo và công khai thông tin về nợ
công và nợ nước ngoài của quốc giacông và nợ nước ngoài của quốc gia

Page 18

NNggààyy hhếếtt
STT
TTêênn llooạạiiSSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu iiựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhcctt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
số tiếtlliirrcc

bãi bỏ bởi Thông tư số 116/2018/TT-BT ngày

4 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế

101 33 Thông tư 55/2011/TT-BTC29/4/201128/11/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ01/02/2019

độ báo cáo giá thị trường hàng hóa, dịch vụ

báo cáo giá thị trường
trong nước, giá hàng hóa nhập khẩu
Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT-04/02/2017
102 34 Thông tư 57/2011/TT-BTC 05/05/2011





103 35 Thông tư 81/2011/TT-BTC 09/6/2011





118/2011/TT-
104 36 Thông tư 16/8/2011
BTC


144/2011/TT-
105 37 Thông tư 21/10/2011
BTC



150/2011/TT-
106 38 Thông tư 09/11/2011
BTC
05/5/2011 của Bộ Tài chính quy định bổ sung
Mục lục ngân sách nhà nước

Thông tư sô 81/2011/TT-BTC ngày 09
tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thực hiện một số quy định của Quy chế
tài chính phục vụ di dời các cơ sở gây ô
nhiễm môi trường và các cơ sờ phải di
dời theo quy hoạch xây dựng đô thị ban hành
kèm theo Quyết định số 86/2010/QĐ-TTg
ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng
Thông tư sô 118/2011/TT-BTC ngày
16/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về thuế nhập khẩu và thué giá trị gia tăng
đổi với hàng hóa nhập khẩu của các dự án điện
Thông tư số 144/2011/TT-BTC ngày
21/10/2011 của Bộ Tài chính về việc quy
định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục
ngân sách Nhà nước


Thông tư số 150/2011/TT-BTC ngày
09/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn hoán
đổi trái phiếu Chính phủ
BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước

bãi bỏ bời Thông tư số 37/2018/TT-BTC
ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất
theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ-
CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính
phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản
công

bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 95/2018/TT-BTC
ngày 17/10/2018 của Bộ Tài chính bãi bỏ một
số Thông tư của Bộ trường Bộ Tài chính
trong lĩnh vực thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Bị thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
bãi bỏ bởi Thông tư sô 110/2018/TT-BTC
15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua
lại hoán đổi công cụ nợ cùa Chính phủ, trái
phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu
chính quyền địa phương tại thị trường trong
nước
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017




01/06/2018





01/12/2018


04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017



01/01/2019

Page 19

STT
TTêênn ttooạạii
Tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết



107 39 Thông tư
SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn



155/2011/TT-
11/11/2011
BTC
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Thông tư sô 155/2011/TT-BTC ngày
11/11/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng
dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm
dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của
Liên doanh Việt - Nga "Vietsovpetro" từ lô
09-1 theo quy định tại Hiệp định 2010
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

bãi bỏ bởi Thông tư sô 176/2014/TT-BTC
ngày 17/11/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn
về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò,
phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên
doanh Việt - Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1
theo Hiệp định 2010 và Nghị định thư 2013
bãi bỏ bởi Thông tư sô 40/2018/TT-BTC
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc


01/01/2015

Thông tư số 196/2011 /TT-BTC ngày ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn

108 40 Thông tư196/2011/TT-
BTC
26/12/201126/12/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn bán
cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tiền thu
từ cổ phần hóa của các doanh nghiệp 100%
vốn nhà nước thực hiện chuyển đổi thành
công ty cổ phần

Thông tư sô 09/2012/TT-BTC ngày
19/1/2012 của Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung
việc bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng
tiền thu từ cổ phần hóa của các doanh nghiệp
nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư
100% vốn điều lệ thực hiện chuyển đổi thành
công ty cổ phần

Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC
18/06/2018

một số điều của Thông tự số 245/2009/TT-

ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc

BTC ngày 31/12/2009 quy định thực hiện một

hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số
109 41 Thông tư 09/2012/TT-BTC 19/01/2012số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-01/01/2018
151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 cùa Chính
CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ
phủ quy định chi tiết một sổ điều của Luật
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
Quản lý, sừ dụng tài sản công
số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà
nước

Page 20

NNggààyy hhêêtt
STT
TTêênn llooạạiiSSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
Số tiếtllưưcc

01 năm 2012 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ

Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC

sung một số điều của Thông tư số

ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc

245/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm

110 42 Thông tư 09/2012/TT-BTC 19/01/2012










111 43 Thông tư 28/2012/TT-BTC 24/2/2012








112 44 Thông tư 38/2012/TT-BTC 05/3/2012




113 45 Thông tư 85/2012/TT-BTC 25/05/2012
2009 quy định thực hiện một số nội dung của
Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng
6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước





Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày
24/2/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản
lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã,
phường, thị trấn




Thông tư số 38/2012/TT-BTC ngày 05 tháng
3 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý, sử dụng kinh phí về tiếp tục đẩy
mạnh việc học tập và làm theo tấm gương đạo
đức Hồ Chí Minh ờ các cấp
Thông tư sô 85/2012/TT-BTC ngày
25/5/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và
phát triển rừng
hướng dẫn một số nội dung của Nghị định
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 cua Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công



BỊ thay thê bởi các Thông tư sô 52/2018/TT-
BTC
ngày 24/05/2018 của Bộ Tài chính sửa
đồi, bổ sung một số điều của Thông tư số
08/2016/TT-BTC
ngày 18/01/2016 của Bộ
Tài chính Quy định về quản lý, thanh toán
vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà
nước; Thông tư số 64/2018/TT-BTC ngày
30/7/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-
BTC
ngày 18/1/2016 của Bộ Tài chính quy
định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc
nguồn vốn Nhà nước
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 97/2018/TT-BTC
ngày 30/10/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
lập, quản lý, sử dụng kinh phí về đẩy mạnh
học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức phong
cách Hồ Chí Minh

Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/20] 8/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
15/02/2018










10/07/2018








15/12/2018




01/01/2019

Page 21

STT
TTêênn llooạạii
Tồng chi vvăănn bbảảnn
số tiết



114 46 Thông tư





115 47 Thông tư



116 48 Thông tư



117 49 Thông tư




118 50 Thông tư


I * s\
119 51 Thông tư



120 52 Thông tư
SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn



110/2012/TT-
03/07/2012
BTC




120/2012/TT-
24/07/2012
BTC


121/2012/TT-
26/7/2012
BTC


122/2012/TT-
27/07/2012
BTC



131/2012/TT-
13/08/2012
BTC

178/2012/TT-
23/10/2012
BTC


217/2012/TT-
17/12/2012
BTC
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Thông tư sô 110/2012/TT-BTC ngày
03/7/2012 cùa Bộ Tài chính về việc sửa đối,
bổ sung một số điều của Quyết định số
33/2008/QĐẾ-BTC ngày 02/06/2008 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về Hệ thống Mục lục
ngân sách Nhà nước

Thông tư số 120/2012/TT-BTC ngày 24
tháng 7 năm 2012 quy định suất chi đào tạo
cho lưu học sinh Lào và Campuchia (diện
Hiệp định) học tập tại Việt Nam

Thông tư sô 121/2012/TT-BTC ngày
26/7/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản
trị công ty áp dụng cho các công ty đại chủng
Thông tư sô 122/2012/TT-
BTC
ngày 27/7/2012 của Bộ Tài chính quy
định việc quản lý đối với các loại tài sản quý
và giấy tờ có giá do Kho bạc Nhà nước nhận
gửi và bảo quản
Thông tư số 131/2012/TT-BTC ngày
13/8/2012 của Bộ Tài chính về việc ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phao áo
cứu sinh dự trữ quốc gia
Thông tư số 178/2012/TT-BTC ngày
23/10/2012 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn kế
toán Bảo hiểm xã hội
Thông tư sô 217/2012/TT-BTC ngày
17/12/2012 của Bộ Tài chính về việc quy
định sửa đổi, bổ sung Mục lục ngân sách Nhà
nước
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước

bãi bỏ bởi Thông tư sô 24/2018/TT-BTC
ngày 12/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý kinh phi đào tạo cho lưu học sinh
Lào, Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại
Việt Nam
Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 71/2017/NĐ-CP
ngày 06/6/2017 của Chính phủ quy định về
quản tri công ty áp dụng với công ty đại chúng
bãi bỏ bởi Thông tư sô 135/2018/TT-BTC
ngày 28/12/2018 của Bộ Tài chính quy định
việc quản lý đối với tiền mặt , giấy tờ có giá ,
tài sản quý tạm gửi , tạm giữ do Kho bạc Nhà
nước nhận bảo quản
Bị thay thế bởi Thông tư số 322/2016/TT-
BTC ngày 14/12/2016 cùa Bộ Tài chính về
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phao áo
cứu sinh dự trữ quốc gia
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 102/2018/TT-BTC
ngày 14/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
kế toán Bảo hiểm xã hội
Bị thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
NNggààyy hhêêtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc

04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017



01/05/2018



01/08/2017



15/02/2019




15/06/2017


A1 /A1 nnm
v j i / u 1 / Z U Ì V

04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017

Page 22

NNggààyy hhêêtt
STT
TTêênn llooạạiiSSốố,, kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvããnn bbảảnnLLýý ddoo hhéétt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
Số tiếtllưưcc

12/11/2012 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi

ngày 17/11/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn

191/2012/TT-về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò,
121 53 Thông tư12/11/2012thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò,01/01/2015
BTCphát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên

phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên

doanh Việt - Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1

doanh Việt - Nga "Vietsovpetro" từ lô 09-1

122 54 Thông tư 10/2013/TT-BTC 18/01/2013theo quy định tại Hiệp định 2010

Thông tư số 10/2013/TT-BTC ngày
18/01/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ
chế quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ sắp xếp
doanh nghiệp tại các công ty mẹ của tập đoàn
kinh tế, tổng công ty nhà nước, công ty mẹ
trong tổ họp công ty mẹ - công ty con
theo Hiệp định 2010 và Nghị định thư 2013

bãi bỏ bời Thông tư sô 40/2018/TT-BTC
ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
việc bán cổ phần lần đầu và quàn lý, sừ dụng
tiền thu từ cổ phần hóa của các doanh nghiệp
nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư
100% vốn điều lệ thực hiện chuyển đối thành
công ty cổ phần
18/06/2018
123 55 Thông tư 24/2013/TT-BTC 01/03/2013




124 56 Thông tư 05/2013/TT-BTC 09/01/2013



125 57 Thông tư 06/2013/TT-BTC 09/01/2013
01/3/2013 của Bộ Tài chính về việc hướng
dẫn thực hiện thu điều tiết đối với sản phẩm
lọc dầu và hóa dầu tiêu thụ trong nước của
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
loc hoá dầu Bình Sơn
Thông tư sô 05/2013/TT-BTC ngày 09 tháng
01 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi
nhánh ngân hàng nước ngoài

Thông tư số 06/2013/TT-BTC ngày 09 tháng
01 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô
ngày 02/12/2016 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn thực hiện một số cơ chế tài chính
của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên Lọc hóa dầu Bình Sơn theo Quyết định
số 1752/QĐ-TTg ngày 03/09/2016
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 16/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số điều về chế độ tài chính đối với tổ
chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 18/2018/TT-BTC
ngày 12/02/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số Điều về chể độ tài chính đổi với tổ
chức tài chính vi mô
03/09/2016




26/03/2018



29/03/2018

Page 23

NNggààyy hhếếtt
STT
TTêênn llooạạiiSSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt bbiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tảng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
Số tiếtllưưcc
126 58 Thông tư 87/2013/TT-BTC 28/6/2013



127 59 Thông tư 93/2013/TT-BTC 08/7/2013



128 60 Thông tư 94/2013/TT-BTC 08/7/2013



111/2015/TT-
129 61 Thông tư 28/7/2015
BTC



129/2013/TT-
130 62 Thông tư 18/09/2013
BTC



137/2013/TT-
131 63 Thông tư 07/10/2013
BTC



132 64 Thông tư 97/2013/TT-BTC 23/07/2013
28/6/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao
dịch điện tử trên thị trường chứng khoán

Thông tư số 93/2013/TT-BTC ngày 08 tháng
7 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ tài chính đối với Ngân hàng Hợp tác xã

Thông tư sô 94/2013/TT-BTC ngày 08 tháng
7 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực
hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng
nhân dân
Thông tư sô 111/2015/TT-BTC ngày 28 tháng
7 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn phát
hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong
nước
Thông tư sô 129/2013/TT-BTC ngày
18/9/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc
quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà
nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế
và công tác thòa thuận quốc tế
Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07 tháng
10 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý, sử dụng và thanh toán, quyết toán
kinh phí bảo đàm TTATGT do ngân sách nhà
nước cấp
Thông tư sô 97/2013/TT-BTC ngày
23/7/2013 của Bộ Tài chính về việc quy định
sửa đổi, bổ sung hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
19/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao
dịch điện tử trên thị trường chứng khoán.
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 19/2018/TT-BTC
ngày 12/02/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số điều về chế độ tài chính đối với Ngàn
hàng Hợp tác xã Việt Nam
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 20/2018/TT-BTC
ngày 12/02/2018 của Bộ Tài chính hướne dẫn
một số điều về chế độ tài chính đối với quỹ
tín dụng nhân dân
bãi bỏ bởi Thông tư 111/2018/TT-BTC ngày
15/11/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng
dẫn phát hành và thanh toán công cụ nợ của
Chính phủ tai thị trường trong nước
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 13/2018/TT-BTC
ngày 06/02/2018 của Bộ Tài chính quy địtil
việc quản ỉý và sử dụng kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước
quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế

bị bãi bỏ bời Thông tư số 01/2018/TT-BTC
ngày 02/01/20] 8 của Bộ Tài chính quy định
việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật
tự an toàn giao thông
BỊ thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
01/03/2018



29/03/2018



29/03/20 i 8



01/01/2019




02/04/2018




01/03/2018


04/02/2017
áp dụng từ
năm ngân
sách 2017

Page 24

NNggààyy hhêêtt
STT
TTêênn llooạạiiSSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
số tiếtllưưcc
Thông tư số 177/2013/TT-BTC ngày
29/11/2013 của Bộ Tài chính về việc sửa đổibãi bỏ bởi Thông tư số 316/2016/TT-BTC

Thông tư số 24/2013/TT-BTC ngày ngày 02/12/2016 của Bộ Tài chính về việc

133 65 Thông tư








134 66 Thông tư







135 67 Thông tư
177/2013/TT-
BTC








194/2013/TT-
BTC







198/2013/TT-
BTC
29/11/2013








17/12/2013







20/12/2013
01/03/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực
hiện thu điều tiết đối với sản phẩm lọc dầu và
hóa dầu tiêu thụ trong nước của Công ty trách
nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Lọc
hóa dầu Bình Sơn

Thông tư số 194/2013/TT-BTC ngày
17/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn tái
cơ cấu doanh nghiệp 100% vốn nhà nước
không đủ điều kiện cổ phần hóa theo quy định
tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày
18/7/2011 của Chính phủ về chuyển doanh
nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ
phần

Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày
20/12/2013 của Bộ Tài chính quy định việc
quản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án
sừ dụng vốn nhà nước
hướng dẫn thực hiện một số cơ chế tài chính
của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên Lọc hóa dầu Binh Sơn theo Quyết định
số 1752/QĐ-TTg ngày 03/09/2016

bãi bỏ bởi Thông tư số 69/2018/TT-BTC
ngày 08/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện tái cơ cấu doanh nghiệp nhà nước
không đủ điều kiện cổ phần hóa theo quy định
tại Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày
16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh
nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà
nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty
Bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 144/2017/TT-BTC
ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn một số nội dung của Nghị định
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 cua Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Ọuản lý, sử dụng tài sản công
Bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 144/2017/TT-BTC
03/09/2016








01/10/2018







01/01/2018

Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc

198/2013/TT-20/12/2013 của Bộ Tài chính quy định việchướng dẫn một số nội dung cùa Nghị định
136 68 Thông tư20/12/201315/02/2018
BTCquản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 cua Chính
sử dụng vốn nhà nước.phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Ọuản lý, sử dụng tài sản công

Page 25

NNggààyy hhêêtt
STT
TTêênn llooạạiissốố,, kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, ooăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
số tiếtllựựcc
bãi bỏ bời Thông tư 138/2017/TT-BTC ngày
25/12/2017 của Bộ Tài chính về việc hướng
dẫn một số khoản chi phí đặc thù đối với

Thông tư số 01/2014/TT-BTC ngày doanh nghiệp kinh doanh xổ số quy định tại

137 69 Thông tư 01/2014/TT-BTC 02/01/2014







138 70 Thông tư 41/2014/TT-BTC 08/4/2014
02/01/2014 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ quản lý tài chính đối với doanh nghiệp
kinh doanh xổ số




Thông tư số 41/2014/TT-BTC ngày
08/4/2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ
tài chính đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Nghị định 122/2017/NĐ-CP ngày 13/11/2017
của Chính phủ quy định một số nội dung đặc
thù về cơ chế quản lý tài chính và đánh giá
hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp kinh
doanh xổ số; Sở Giao dịch Chứng khoán và
Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam

Bị thay thế bởi Thông tư số 312/2016/TT-
BTC
ngày 24/11/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định chế độ tài chính đối với Bảo
hiểm tiền gửi Việt Nam
10/02/2018







10/01/2017
139 71 Thông tư 81/2014/TT-BTC




118/2014/TT-
140 72 Thông tư
BTC




124/2014/TT-
141 73 Thông tư
BTC
24/6/2014




21/08/2014





27/08/2014
24/6/2014 của Bộ Tài chính quy định về chế
độ cung cấp thông tin, báo cáo đối với các
chương trình, dự án vay vốn được cấp bảo
lãnh Chính phủ
Thông tư sô 118/2014/TT-BTC ngày
21/8/2014 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn
chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà
nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh
vốn nhà nước
Thông tư 124/2014/TT-BTC ngày 27/08/2014
của Bộ Tài chính về việc quy định thủ tục hải
quan đổi với xăng, dầu có nguồn gốc từ nước
ngoài tạm nhập khẩu đế sử dụng hoán đổi với
xăng dầu mua từ nhà máy lọc dầu Dung Quất
tái xuất sang Lào
ngày 10/7/20 ỉ 8 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn
biểu, mẫu cung cấp thông tin, báo cáo đối với
các chương trình, dự án được Chính phủ bảo
lãnh
bị bãi bở bởi Thông tư sô 83/2018/TT-BTC
ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu
nhà nước, tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh
doanh vốn nhà nước


Hết hiệu lực theo Khoản 1 Điều 154 Luật ban
hành văn bản QPPL năm 2015 (hết thời hạn
có hiệu lực đã được quy định trong văn bản)
01/09/2018




15/10/2018





31/12/2015

Page 26

NNggààyy hhếếtt
STT
TTêênn llooạạiiSSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
số tiếtllưưcc
bãi bỏ bời Thông tư sô 41/2018/TT-BTC

Thông tư số 127/2014/TT-BTC ngày ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn

142 74 Thông tư






143 75 Thông tư




144 76 Thông tư





145 77 Thông tư
127/2014/TT-
BTC






140/2014/TT-
BTC




142/2014/TT-
BTC





159/2014/TT-
BTC
05/9/2014






24/9/2014




25/09/2014





27/10/2014
5/9/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý
tài chính và xác định giá trị doanh nghiệp khi
thực hiện chuyến doanh nghiệp 100% vốn
nhà nước thành công ty cổ phần

Thông tư số 140/2014/TT-BTC ngày
24/9/2014 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi
một số điều của Thông tư 120/2012/TT-BTC
ngày 24/07/2012 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn
suất chi đào tạo học sinh Lào và học sinh
Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại Việt
Nam
Thông tư 142/2014/TT-BTC ngày 25/09/2014
của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn kế toán
dự trữ quốc gia
Thông tư sổ 159/2014/TT-BTC ngày 27 tháng
10 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện một số nội dung của Nghị định số
29/2014/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2014
của Chính phủ quy định về thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài
sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập,
quyền sở hữu cùa Nhà nước
một số nội dung về xử lý tài chính và xác
định giá trị doanh nghiệp khi chuyển doanh
nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà
nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty

bãi bỏ bởi Thông tư số 24/2018/TT-BTC
ngày 12/3/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
quàn lý kinh phí đào tạo cho lưu học sinh
Lào, Campuchia (diện Hiệp định) học tập tại
Việt Nam

bị bãi bỏ bời Thông tu 108/2018/TT-BTC
ngày 15/11/2018 cùa Bộ Tài chính hướng dẫn
kế toán Dự trữ quốc gia
bị bãi bở bởi Thông tư sô 57/2018/TT-BTC
ngày 05/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
thực hiện một số Điều của Nghị định số
29/2018/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ quy định trình tự , thủ tục xác
lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý
đối với tài sản đ ược xác lập quyền sờ hữu
toàn dân
18/6/2018







01/05/2018




01/01/2019





20/08/2018

Page 27

NNggààyy hhềềtt
STT
TTêênn llooạạiiSSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLỷỷ ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
số tiếtllựựcc
bị bãi bỏ bởi Thông tư số 45/2018/TT-BTC

ngày 07/5/2018 hướng dẫn chế độ quản lý,

11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế

146 78 Thông tư





147 79 Thông tư





148 80 Thông tư
162/2014/TT-
BTC





165/2014/TT-
BTC





167/2014/TT-
BTC
06/11/2014





14/11/2014





14/11/2014
độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong
các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công
lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà
nước
Thông tư số 165/2014/TT-BTC ngày
14/11/2014 của Bộ Tài chính về việc ban
hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN giai đoạn 2015-2018
Thông tư sô 167/2014/TT-BTC ngày
14/11/2014 của Bộ Tài chính về việc ban
hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại
tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ
quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do
Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý
không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp
Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 156/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa
ASEAN giai đoạn 2018-2022

Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 157/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu 'IU đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa
02/07/2018





01/01/2018





01/01/2018

hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2015-

149 81 Thông tư





150 82 Thông tư
168/2014/TT-
BTC





169/2014/TT-
BTC
14/11/2014





14/11/2014
2018
Thông tư sô 168/2014/TT-BTC ngày
14/11/2014 của Bộ Tài chính về việc ban
hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN - úc - Niu Di-lâri giai đoạn
2015-2018
Thông tư sô 169/2014/TT-BTC ngày
14/11/2014 của Bộ Tài chính về việc ban
hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của
Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN - Án Độ giai đoạn 2015-
ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2018-2022

Bị bãi bỏ bởi Nghị định sô 158/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đậc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định thành lập Khu vực
Thương mại tự do ASEAN - òt-xtrây-lia -
Niu Di-lân giai đoan 2018-2022
Bi bãi bỏ bởi Nơhị định sô 159/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa
ASEAN - Án Độ giai đoạn 2018-2022
01/01/2018





01/01/2018

Page 28

STT
TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
Tổng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn
Số tiết

170/2014/TT-
151 83 Thông tư 14/11/2014
BTC


192/2014/TT-
152 84 Thông tư 12/12/2014
BTC


212/2014/TT-
153 85 Thông tư 31/12/2014
BTC





154 86 Thông tư 10/2015/TT-BTC 29/01/2015






155 87 Thông tư 22/2015/TT-BTC 12/02/2015





156 88 Thông tư 24/2015/TT-BTC 14/02/2015
TTêênn ggọọii ccủủaa vvảảnn bbảảnn

Thông tư sô 170/2014/TT-BTC ngày
14/11/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn kế
toán áp dụng cho Qũy tích lũy trả nợ
Thông tư sô 192/2014/TT-BTC ngày
12/12/2014 của Bộ Tài chính về việc quy
định bổ sung hệ thống mục lục ngân sách Nhà
nước
Thông tư sô 212/2014/TT-BTC ngày 31 tháng
12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác
đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Thông tư sô 10/2015/TT-BTC ngày
29/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định chi tiết thi hành Quyết định số
54/2014/QĐ-TTg
ngày 19/9/2014 của Thủ
tướng Chính phủ về việc miễn thuế nhập khẩu
đối với linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp
ráp sản phẩm trang thiết bị y tế cần được ưu
tiên nghiên cứu, chế tạo
Thông tư sô 22/2015/TT-BTC ngày
12/2/2015 của Bộ Tài chính quy định về quản
lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư và vốn
sự nghiệp có tính chất đầu tư trên địa bàn các
huyện nghèo và các huyện có tỷ lệ hộ nghèo
cao
Thông tư sô 24/2015/TT-BTC ngày
14/2/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt
Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế
toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2015-


Page 29
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu ]]ựựcc

bị bãi bỏ bởi Thông tư sổ 109/2018/TT-BTC
ngày 15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ kế toán áp dụng cho Ọũy tích lũy trả nợ
Bị thay thê bởi Thông tư sô 324/2016/TT-
BTC
ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nước
Thông tư 174/2015/TT-BTC ngày 10/11/2015
của Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán nghiệp
vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu


bị bãi bỏ bởi Thông tư số 95/2018/TT-BTC
ngày 17/10/2018 của Bộ Tài chính bãi bỏ một
số Thông tư của Bộ trường Bộ Tài chính
trong lĩnh vực thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu


Bị thay thế bởi Thông tư số 52/2018/TT-BTC
ngày 24/05/2018 của Chính phủ sửa đổi, bồ
sung một số điều của Thông tư số
08/2016/TT-BTC
ngày 18/01/2016 của Bộ
Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn
đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 160/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện
ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2018-2023
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

01/01/2019



04/02/2017



01/01/2016





01/12/2018






10/07/2018





01/01/2018
STT
TTêênn llooạạii ssốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
Tổng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn
sá tiết



157 89 Thông tư 41/2015/TT-BTC 27/3/2015







158 90 Thông tư 42/2015/TT-BTC 27/03/2015







159 91 Thông tư 44/2015/TT-BTC 30/03/2015





171/2015/TT-
160 92 Thông tư 09/11/2015
BTC
TTễễnn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 41/2015/TT-BTC ngày 27 tháng
3 năm 2015 cùa Bộ Tài chính sửa đổi Điều 9
Thông tư số 39/2011/TT-BTC
ngày 22 tháng
3 năm 2011 của Bộ Tài chính về việc sắp xếp
lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước



Thông tư sổ 42/2015/TT-BTC ngày
27/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về thủ tục hải quan đối với phương tiện
vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh



Thông tư sô 44/2015/TT-BTC ngày
30/3/2015 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi
mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu
thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn
Ọuốc giai đoạn 2015-2018
Thông tư sô 171/2015/TT-BTC ngày
09/11/2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 209/2013/TT-BTC ngày
27/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế
độ tài chính đối với công ty quản lý tài sản
của các tổ chức tín dụng Việt Nam





Page 30
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

bãi bỏ bởi Thông tư sô 37/2018/TT-BTC
ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất
theo quy định tại Nghị định số 167/2017/NĐ-
CP
ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính
phủ quy đinh việc sắp xếp lại, xử lý tài sản
bãi bở bởi Thông tư 50/2018/TT-BTC ngày
23/05/2018 của Bộ Tài chính về việc ban
hành các chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ
khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập
cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa
khẩu đường không, đường biển, đường sắt,
đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy
định tại Nghị định 59/2018/NĐ-CP ngày
20/04/2018 của Chính phủ

Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 157/2017/NĐ-CP
ngày 27/12/2017 của Chính phủ về Biểu thuế
nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để
thực hiện Hiệp định Thương mại Hàng hóa
ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2018-2022


bãi bỏ bởi Thông tư số 01/2017/TT-BTC
ngày 05/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ tài chính đối với công ty quản lý tài
sản của các tổ chức tín dụng Việt nam
NNggààyy hhêêtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggiirrnngg hhiiệệuu
llưưcc


01/06/2018







05/06/2018







01/01/2018





21/02/2017
NNggààyy hhếếtt
STT
TTêênn llooạạiiSSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
Số tiếtllưưcc
BỊ bãi bỏ bởi Thông tư sồ 144/2017/TT-BTC

Thông tư số 23/2016/TT-BTC ngày ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc

161 93 Thông tư 23/2016/TT-BTC 16/2/2016





162 94 Thông tư 34/2016/TT-BTC 26/02/2016





163 95 Thông tư 35/2016/TT-BTC 26/02/2016
16/2/2016 của Bộ Tài chính huớng dẫn một
số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản nhà
nước tại đơn vị sự nghiệp công lập



Thông tư sổ 34/2016/TT-BTC ngày
26/2/2016 của Bộ Tài chính công bố danh
mục tài sản mua sắm tập trung cấp quốc gia



Thông tư số 35/2016/TT-BTC ngày 26 tháng
02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn
việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương
thức tập trung.
hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một sổ điều của Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công

BỊ bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC
ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công

Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 144/2017/TT-BTC
ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn một số nội dung của Nghị định
151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 cua Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công
01/01/2018





01/01/2018





15/02/2018
23/3/2016 của Bộ Tài chính quy định một sốngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính quy định
164 96 Thông tư 55/2016/TT-BTC23/3/2016nội dung về quản lý tài chính đối với dự ánmột số nội dung về quản lý tài chính đối với12/11/2018
đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chidự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và
phí lựa chọn nhà đầu tưchi phí lựa chọn nhà đẩu tư
25/3/2016 cùa Bộ Tài chính về việc quy địnhBTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
165 97 Thông tư 56/2016/TT-BTC 25/03/201604/02/2017
sửa đổi, bổ sung Hệ thống mục lục ngân sáchviệc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
Nhà nướcNhà nước

Page 31

NNggààyy hhếếtt
STT
TTêênn llooạạiiSSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămmhhiiệệuu llựựcc,,
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnLLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc
Tổng chivvăănn bbảảnnbbaann bbàànnhh vvăănn bbảảnnnnggưưnngg hhiiệệuu
số tiếtllưưcc

Thông tư số 115/2016/TT-BTC ngày bãi bỏ bởi Thông tư số 40/2018/TT-BTC

166 98 Thông tư





167 99 Thông tư






168 100 Thông tư







169 101 Thông tư
115/2016/TT-
BTC




170/2016/TT-
BTC






177/2016/TT-
BTC







178/2016/TT-
BTC
30/06/2016





26/10/2016






01/11/2016







01/11/2016
30/6/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư
196/2011/TT-BTC
ngày 26/12/2011 cua Bộ
Tài chính hướng dẫn bản cổ phần lần đầu và
quàn lý, sử dụng tiền thu từ cổ phần hóa của
các doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước thực
hiện chuyển đổi thành công ty cố phần
Thông tư sô 170/2016/TT-BTC ngày 26 tháng
10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong hoạt độne hóa chất
Thông tư sô 177/2016/TT-BTC ngày 01 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định và cấp phép kinh doanh
lữ hành quốc tế; phí thẩm định cấp thẻ hướng
dẫn viên du lịch; lệ phí cấp giấy chứng nhận
thuyết minh viên; lệ phí cấp phép đặt chi
nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du
lịch nước ngoài tại Việt Nam
Thông tư sô 178/2016/TT-BTC ngày 01 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sừ
dụng phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú
du lịch và phí thẩm định, phân hạng cơ sở
kinh doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ
khách du lịch




Page 32
ngày 04/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
việc bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng
tiền thu từ cổ phần hóa của các doanh nghiệp
nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư
100% vốn điều lệ thực hiện chuyển đổi thành
công ty cổ phần
bị bãi bỏ bời Thông tư số 08/2018/TT-BTC
ngày 25/01/2018 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
r>hí trong hoạt động hóa chất
bãi bỏ bởi Thông tư sô 33/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm
định cấp Giấy phép kinh doanh lữ hành quốc
tế, Giấy phép kinh doanh lữ hành nội địa; phí
thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ
phí cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại
diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

bãi bỏ bởi rhông tư số 34/2018/TT-BTC
ngày 30/3/2018 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm
định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, cơ
sở kinh doanh dịch vụ du lịch khác đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch
01/06/2018






12/03/2018






14/05/2018







I4/05/2018
STT
TTêênn llooạạii
Tồng chi vvăănn bbảảnn
số tiết



170 102 Thông tư






171 103 Thông tư





172 104 Thông tư




173 105 Thông tư




174 106 Thông tư
SSổổ,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn



195/2016/TT-
08/11/2016
BTC





242/2016/TT-
11/11/2016
BTC




241/2016/TT-
11/11/2016
BTC



326/2016/TT-
23/12/2016
BTC



341/2016/TT-
29/12/2016
BTC
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 195/2016/TT-BTC ngày 08 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định
Thông tư sô 242/2016/TT-BTC ngày 11 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán
áp dụng tại các tổ chức kinh doanh chứng
khoán, ngân hàng thương mại tham gia vào
thị trường chứng khoán Việt Nam
Thông tư số 241/2016/TT-BTC ngày 11 tháng
11 năm 2016 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán
áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và
Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam
Thông tư sô 326/2016/TT-BTC ngày
23/12/2016 của Bộ Tài chính quy định về tổ
chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước
năm 2017
Thông tư sô 341/2016/TT-BTC ngày
29/12/2016 của Bộ Tài chính quy định tiêu
chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sừ dụng
máy móc, thiết bị của Cơ quan Việt Nam ở
nước ngoài





Page 33
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


bị bãi bỏ bởi Thông tư số 56/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sừ dụng
phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm
định
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 128/2018/TT-BTC
ngày 27/12/2018 cùa Bộ trưởng Bộ tài chính
quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng
khoán áp dụng tại các tổ chức kinh doanh
chứng khoán, ngân hàng thương mại tham gia
vào thị trường chứng khoán Việt Nam
bị bãi bỏ bởi Thông tư số 127/2018/TT-BTC
ngày 27/12/2018 của Bộ Tài chính quy định
giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp
dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung
tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam

hết hiệu lực theo Khoản 1 Điều 154 luật ban
hành văn bàn QPPL 2015
(Chỉ áp dụng cho năm NSNN 2017)

Bi bãi bò bởi Nghị định sô 166/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ về việc quy
định tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý,
sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở
nước ngoài
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc



10/08/2018






15/02/2019





15/02/2019




31/12/2017




01/01/2018
STT
TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
TÔDg chi vvăănn bbảảnn bbaann bbàànnhh vvăănn bbảảnn
số tiết



175 107 Thông tư 22/2017/TT-BTC 15/3/2017







176 108 Thông tư 67/2017/TT-BTC 30/06/2017







177 109 Thông tư 75/2017/TT-BTC 21/07/2017




126/2017/TT-
178 110 Thông tư 27/11/2017
BTC


179 111 Thông tư 04/2018/TT-BTC 17/01/2018
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 22/2017/TT-BTC ngày
15/3/2017 của Bộ Tài chính quy định về mua
lại trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong
nước

Thông tư số 67/2017/TT-BTC ngày 30 tháng
6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn xác
định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực
hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị
định số 47/2017/NĐ-CP
ngày 24 tháng 4 năm
2017, điều chỉnh trợ cẩp hàng tháng đối với
cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số
76/2017/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2017
của Chính phủ
Thông tư sô 75/2017/TT-BTC ngày 21 tháng
7 năm 2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
55/2016/TT-BTC
quy định một số nội dung
về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo
hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn
Thông íư số 126/2017/TT-BTC ngày
27/11/2017 của Bộ Tài chính về chế độ báo
cáo và công khai thông tin về nợ công và nợ
nước ngoài của quốc gia
Thông tư sô 04/2018/TT-BTC ngày
17/1/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản
lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng




Page 34
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

bãi bỏ bởi Thông tư sô 110/2018/TT-BTC
15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua
lại hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái
phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu
chính quyền địa phương tại thị trường trong
nước
bị bãi bỏ bời Thông tư số 68/2018/TT-BTC
ngày 6/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi
thực hiện diều chỉnh mức lương cơ sở theo
Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2018 và điều chỉnh trợ cấp hàng tháng
đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định
số 88/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm
2018 của Chính phù
bị bãi bỏ bởi Thông tu số 88/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính quy định
một số nội dung về quản lý tài chính đối với
dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và
chi phí lựa chọn nhà đầu tư
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 84/2018/TT-BTC
ngày 13/9/2.018 của Bộ Tài chính quy định
mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ
công
Bị bãi bỏ bởi Nghị định số 156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018 hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
NNggààyy hhêêtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc


01/01/2019







19/09/2018







12/11/2018




01/12/2018



01/01/2019
STT
TTêênn llooạạii SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
Tổng chi vvăănn bbảảnn bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn
sé
tiết


180 112 Thông tư 30/2018/TT-BTC 28/03/2018
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 30/2018/TT-BTC ngày
28/3/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 75/2017/TT-
BTC
ngày 21/7/2017 cùa Bộ Tài chính









TTTThhhhôôôônnnngggg ttttưưưư 99998888////2222000000002222////TTTTTTTT----BBBBTTTTCCCC nnnnggggààààyyyy 22221111////11110000////2222000000002222
ccccủủủủaaaa BBBBộộộộ TTTTààààiiii cccchhhhíííínnnnhhhh hhhhưưưướớớớnnnngggg ddddẫẫẫẫnnnn tttthhhhựựựựcccc hhhhiiiiệệệệnnnn vvvviiiiệệệệcccc
mmmmiiiiễễễễnnnn tttthhhhuuuuếếếế,,,, ggggiiiiảảảảmmmm tttthhhhuuuuếếếế cccchhhhoooo ccccáááácccc đđđđốốốốiiii ttttưưưượợợợnnnngggg đđđđưưưượợợợcccc
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

bị bãi bỏ bời Thông tư sô 88/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính quy định
một số nội dung về quản lý tài chính đối với
dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và
chi phí lựa chọn nhà đầu tư
Nội dung về thuế TNDN hết hiệu lực do Nghị
định số 51/1999/NĐ-CP
ngày 08/7/1999 (là
căn cứ ban hành Thông tư số 98/2002/TT-
BTC
) bị hết hiệu lực bởi Nghị định số
164/2003/NĐ-CP
ngày 22/12/2003
Nội dung về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
hết hiệu lực do các quy định về thuế xuất
khẩu, thuế nhập khẩu tại Thông tư số
98/2002/TT-BTC
bị bãi bỏ bởi Thông tư số
113/2005/TT-BTC
ngày 15/12/2005 hướng
dẫn thi hành Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
llưưcc


12/11/2018

99998888////2222000000002222////TTTTTTTT----

hhhhưưưưởởởởnnnngggg ưưưưuuuu đđđđããããiiii đđđđââââuuuu ttttưưưư tttthhhheeeeoooo NNNNgggghhhhịịịị đđđđịịịịnnnnhhhh ssssôôôôNội dung vê thuê chuyên lợi nhuận (thu nhập)
111188881111 111111113333 TTTThhhhôôôônnnngggg ttttưưưưBBBBTTTTCCCC nnnnggggààààyyyy
55551111////1111999999999999////NNNNĐĐĐĐ----CCCCPPPP nnnnggggààààyyyy 8888////7777////1111999999999999 ccccủủủủaaaa CCCChhhhíííínnnnhhhhra nước ngoài; thuế sử dụng đất; tiền thuê đất

22221111////11110000////2222000000002222

pppphhhhủủủủ qqqquuuuyyyy đđđđịịịịnnnnhhhh cccchhhhiiii ttttiiiiếếếếtttt tttthhhhiiii hhhhàààànnnnhhhh LLLLuuuuậậậậtttt KKKKhhhhuuuuyyyyếếếếnnnn
kkkkhhhhíííícccchhhh đđđđầầầầuuuu ttttưưưư ttttrrrroooonnnngggg nnnnưưưướớớớcccc ssssửửửửaaaa đđđđổổổổiiii ssssốốốố
00003333////1111999999998888////QQQQHHHH11110000











Page 35
tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP và Nghị
định số 35/2002/NĐ-CP
ngày 29/3/2002 (là
căn cứ ban hành Thông tư số 98/2002/TT-
BTC
) bị hết hiệu lực bởi Nghị định số
108/2006/NĐ-CP
ngày 22/9/2006 của Chính
phủ quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành
môt số điều của Luât đầu tu
Các nội dung quy định vê tô chức thực hiện,
trong đó có một số quy định về chuyển tiếp
ưu đãi đầu tư đã hết hiệu lực bởi Thồng tư
98/2002/TT-BTC
hết hiệu lực
STT
Tổng chi
Số tiết



182 1



183 2



184 3



185 4




186 5




187 6



188 7
TTêênn llooạạii
vvăănn bbảảnn



Quyết
định


Quyết
định


Quyết
định


Quyết
định



Quyết
định



Quyết
định


Quyết
định
SSốố,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,, nnăămm
bbaann hhàànnhh vvăănn bbảảnn



24/2005/QĐ-BTC 18/04/2005



77/2005/QĐ-BTC 01/11/2005



24/2005/QĐ-BTC 18/04/2005



77/2005/QĐ-BTC 01/11/2005



65/2006/QĐ-
14/11/2006
BTC



33/2008/QĐ-BTC 02/06/2008



129/2008/QĐ-
31/12/2008
BTC
TTêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

ỌUYET ĐỊNH CUA BỌ TAI CHINH
Quyết định 24/2005/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 158/2014/TT-BTC
18/04/2005 của Bộ Tài chính về việc ban ngày 27/10/2014 của Bộ Tài chính về việc
hành 03 tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam ban hành Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam
(đợt 1) số 01, 02, 03 và 04
Quyêt định sô 77/2005/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 158/2014/TT-BTC
01/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ngày 27/10/2014 của Bộ Tài chính về việc
việc ban hành 03 tiếu chuẩn thẩm định giá ban hành Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam
Việt Nam (đợt 2) số 01, 02, 03 và 04
Quyết định 24/2005/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 28/2015/TT-BTC ngày
18/04/2005 của Bộ Tài chính về việc ban 06/3/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành
hành 03 tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 05, 06
(đợt 1) và 07
Quyết định số 77/2005/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 28/2015/TT-BTC ngày
01/11/2005 cùa Bộ trưởng Bộ Tài chính về 06/3/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành
việc ban hành 03 tiêu chuẩn thẩm định giá Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 05, 06
Việt Nam (đợt 2) và 07
Quyêt định sô 65/2006/QĐ-BTC ngày
Bị thay thế bởi Thông tư số 262/2016/TT-
14/11/2006 của Bộ Tài chính về việc ban
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính về
hành mức trích nộp phí bảo đảm hàng hải đối
việc quy định chế độ thu, nộp phí bảo đảm
với luồng hàng hải do doanh nghiệp đầu tư,
hàng hải đối với luồng hàng hải chuyên dùng
khai thác
Bị thay thế bởi Thông tư số 324/2016/TT-
Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày
BTC ngày 21/12/2016 của Bộ Tài chính về
02/6/2008 của Bộ Tài chính về hệ thống mục
việc quy định Hệ thống Mục lục ngân sách
lục ngân sách nhà nước
Nhà nước
Quyêt định sô 129/2008/QĐ-BTC ngày bị bãi bỏ bởi Thông tư 28/2015/TT-BTC ngày
31/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về 06/3/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành
việc ban hành 06 tiêu chuẩn thẩm định giá Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 05, 06
Việt Nam (đợt 3) và 07


Page 36
NNggààyy hhếếtt
hhiiệệuu llựựcc,,
nnggưưnngg hhiiệệuu
IIưưcc


01/01/2015



01/01/2015



20/04/2015



20/04/2015




01/01/2017




04/02/2017



20/04/2015

DANH MỤC II

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LƯẬT HÉT HIẸU Lực, NGƯNG HIỆU Lực MỘT PHẦN

THUỘC LĨNH Vực QUẢN LÝ NHÀ NỨỚC CỦA Bộ TÀI CHINH NĂM 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: 71 /QĐ-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài chỉnh)

STT
tổng chi
SÔ tiết


1 1



2 2




3 3





4 1
TTêênn llooaaii
vvăănn bbảảnn



Luật



Luật




Luật





Nghị
quyết
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Luật Kiểm toán độc lập số
67/2011/QH12
ngày 29/03/2011


Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày
23/06/2014


Luật quản lý, sử dụng vốn nhà nước
đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại
doanh nghiệp số 69/2014/QH13
ngày
26/11/2014



Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày
24/11/2010 của Quốc hội về miễn,
giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

LUẢT

Bãi bỏ Điều 25 và khoản 3 Điều 15


Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 22; Sửa đổi,
bổ sung khoản 1 Điều 99

Sửa đối, bố sung khoản 2 Điều 5; Sửa đôi,
bổ sung khoản 2 Điều 8; Sừa đổi, bổ sung
điểm d khoản 1 Điều 12; Sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 19; Sửa đổi, bổ sung khoản 1
Điều 36
NGHỊ ỌUYÉT QUỐC HỘI

Sửa đổi khoản 3 Điều 1 và bổ sung khoản 4
vào Điều 1; Sửa đổi, bổ sung Điều 4
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


Bị sửa đối bởi Luật phí và lệ phí sô
97/2015/QH13
ngày 25/11/2015

Bị sửa đôi, bô sung bời Luật sửa đôi, bô
sung một số điều của 37 Luật có liên quan
đến quy hoạch, số 35/2018/QH14
, ngày
20/11/2018

Bị sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đôi, bô
sung một số Điều của 37 Luật có liên quan
đến quy hoạch số 35/2018/QH14
ngày
20/11/2018

Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số
28/2016/QH14
ngày 11/11/2016 của Quốc
hôi về viêc sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số 55/2010/QH12 về miễn,
giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
NNggààyy hhếếíí hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc



01/01/2017



01/01/2019




01/01/2019





01/01/2017

QUYÉT ĐỊNH THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

t

Page 1

STV
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
Ẩ
SÔ tiết





Quyết
5 1
định







2 Quyết
6
định







3 Quyết
7
định




. . _
SSốố;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnããmm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbáánn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn




Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg
ngày 27/10/2006 của Thủ tướng
Chính phủ về việc thành lập Quỹ Hỗ
trợ phát triển hợp tác xã




Quyét định số 36/2016/QĐ-TTg ngàv
01/9/2016 của Thù tướng Chính phủ
quy định việc áp dụng thuế suất thông
thường đối với hàng hóa nhập khẩu



Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày
13/9/2013 của Thủ tướng Chính phủ
về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu,
tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô
tô, xe hai bánh gẳn máy của đối tượng
được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
tại Việt Nam

. .
NNộộii dduunngg,, qquuvv đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc




Sửa đổi, bổ sung Điều 1; Sửa đổi, bổ sung
khoản 2 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung Điều 4;
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5; Sửa đối
Điều 10; Sửa đổi khoản 4, khoản 5 vả bổ
sung khoản 6 vào Điều 11




Sửa đổi điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 3;
Thay thế Phụ lục quy định thuế suất thông
thường đối với hàng hóa nhập khẩu ban
hành kèm theo





Điều 4 được sửa đổi, bổ sung; Sừa đổi, bổ
sung tên Điều 9 và Khoản 2, Khoản 4 Điều
9 được sửa đổi, bồ sung



NGH_IJ ĐIt N- H
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

BỊ sửa đôi, bổ sung bởi Quyêt định sô
23/2017/QĐ-TTg
ngay 22/6/2017 cùa Thủ
tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quyết định 246/2006/QĐ-
TTg
ngày 27/10/2006 của Thủ tướng
Chính phủ về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ
phát triển họp tác xã và ban hành Quy chế
hoạt động bảo lãnh tín dụng, hỗ trợ lãi suất
sau đầu tư của Quỹ hỗ trợ phát triển hop
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Quyét định sô
45/2017/QĐ-TTg
ngày 16/11/2017 của
Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đối, bổ
sung Quyết định số 36/2016/QĐ-TTg ngày
01/09/2016 của Thủ tướng Chính phủ quy
định việc áp dụng thuế suất thông thường
đổi với hàng hóa nhập khẩu
Bị sừa đối, bố sung Quyêt định sô
10/2018/QĐ-TTg
nẹày 01/3/2018 của Thủ
tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quyết định 53/2013/QĐ-
TTg
ngày 13/09/2013 của Thủ tướng
Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất
khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe
ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng
được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại
... «^4
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc





15/08/2017







01/01/2018







20/04/2018

Page 2

STT
TTêênn llooaaii
tông chi vvăănn bbảảnn
số tiết








Nghị
8 1
định











2 Nghị
9
định






3 Nghị
10
định
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn








Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ quy định về
thu tiền thuê đất, thuê mặt nước









Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật giá



Nghị định sô 83/2013/NĐ-CP ngày
22/7/2013 cửa Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Quản lý thuế
và Luật sửa đối, bổ sung
một số điều của Luật Quản ỉỷ thué
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiêêuu
llựựcc


Sửa đôi, bô sung khoản 3 Điêu 4; Sửa đôi
khoản 8, bổ sung khoản 9 và sửa khoản 9
thành khoản 10 Điều 12; Bổ sung khoản 4,
khoản 5, khoản 6, khoản 7 vào Điều 13; Sửa
đổi, bồ sung khoản 7, bổ sung khoản 8 vào
Điều 15; Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3
và bổ sung khoản 9, khoản 10, khoản 11 vào
Điều 18; Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1,
bổ sung điểm đ vào khoản 3, sửa đổi, bổ
sung khoản 8. bổ sung khoản 10 và sừa
khoản 10 thành khoản 11 Điều 19; Sửa đổi,
bổ sung điêm a, khoản 1 Điều 23; Sửa đối,
bổ sung khoản 11 và bổ sung khoán 13,
khoản 14, khoản 15, khoản 16, khoản 17
Điều 31; Bổ sung khoản 5, khoản 6 Điều 32
sửa đôi, bô sung Điêu 1; sửa đôi, bô sung
Khoản 2 Điều 3; sửa đổi, bổ sung Khoản 2
Điều 5; sửa đổi, bồ sung Điều 6; sửa đôi, bổ
sung Điểm d khoản 2, khoản 3, điểm c
khoản 4 Điều 7; Bổ sung khoản 3a Điều 7;
sửa đổi, bổ sung Điều 8; sửa đổi, bổ sung
Điểm c, điểm d khoản 1 Điều 9; sứa đổi, bổ
sung Khoản 1 Điều 15; sửa đổi, bổ sung
Mục 2 Chương IV; Bãi bỏ khoản 3 Điểu 3,
đicm e khoản 2 Điều 7


Bãi bỏ Điều 18
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc






Bị sửa đổi, bổ sung bởi Ntỉhị định số
135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của
Chính phù Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định quv dịnh về thu tiền sử
dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước







sừa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
149/2016/NĐ-CP
ngày 11/11/2016 của
Chính phủ sửa đổi, bố sung một số điều
của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2013 của Chính phù quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật giá



Bị bãi bỏ một phần bời Nghị định so
139/2016/NĐ-CP
ngày 04/10/2016 của
Chính phủ C1UV định về lệ phí môn hài
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llụụcc








15/11/2016












01/01/2017







01/01/2017

Page 3

STT
TTêênn llooaaii
tống chi vvăănn bbảảnn
số tiết


Nghị
định



4 Nghị
11
định







5 Nghị
12
định










6 Nghị
13
định
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Nghị định sô 83/2013/NĐ-CP ngày
22/7/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Quản lý thuế
và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Quản ]ý thuế

Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày
07/7/2015 của Chính phù về một số
chính sách phát triền thủy sản





Nghị dịnh sổ 86/2013/NĐ-CP ngày
29/7/2013 của Chính phủ về kinh
doanh trò chơi có thường dành cho
người nước ngoài







Nshị định số 209/20 n/TMĐ-CP nsàv
18/12/2013 cùa Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều Luật Thuế giá trị gia tăng
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc


Bãi bỏ quy định về khai, thu, nộp và quàn lý
lệ phí trước bạ



Bãi bỏ khoan 6 Điều 6


Sửa đôi khoản 1 và khoản 2 Điêu 4; Sửa đôi
khoản 1 Điều 5; Sửa đổi, bố sung khoản 2
Điều 13; Sứa đổi khoản 1 và khoản 6 Điều
14; Sửa đồi điểm a khoản 1 Điều 18; Sửa
đổi khoản 1 và điểm đ khoản 3 Điều 19; Bãi
bỏ khoản 6, sừa đổi khoản 2, khoản 3 và
khoản 10 Điều 20; Bổ sung điểm d khoản 3
Điều 21; Sửa đổi Điều 24; Sừa đổi Điều 27;
Bãi bỏ điểm d khoản 1 và điểm c khoản 8
Điều 32; Sửa đối khoản 3 và khoản 4 Diều
33; Sửa đổi khoản 3 Điều 38; Sửa đổi khoản
2 và khoản 4 Điều 39; Sửa đổi khoản 3 Điều
45; Sửa đổi Điều 51




Sửa đổi, bố sung khoán 4 Điều 4
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


Bị bãi bở một phần bởi Nghị định sô
140/2016/NĐ-CP
ngày 10/10/2016 cùa
Chính phủ về ìệ phí trước bạ

Bị sửa đôi bỏi Nghị định sô 172/2016/NĐ-
CP
ngày 27/12/2015 của Chính phủ sưa
đổi Nghị định số 67/2014/NĐ-CP về một
số chính sách phát triển thủy sản



Bị sửa đôi. bãi bỏ bởi Nghị định sổ
175/2016/NĐ-CP
ngày 30/12/2016 của
Chính phủ về việc sừa đồi, bô sung một số
điều quy định tại Nghị định số
86/2013/NĐ-CP
ngày 29/07/2013 cùa
Chính phu về kinh doanh trò chơi điện từ
có thưởng dành cho người nước ngoài



BỊ sừa đôi, bô sung bởi Nghị đinh sô
10/2017/NĐ-CP
ngay 09/2/2017 của
Chính phu về việc bar) hành Quv chế quan
iý tài chính cua Tập (loàn Điện iực Việi
Nam và sửa đổi, bố sung khoản 4 Diều 4
Nghị định 209/2013/ND-CP
ngày
18/12/2013 cua Chính phủ quy định chi
liếl và hướnq dẫn thi hành một số diêu
Luật Thuế giá írị gia tăng
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc


01/01/2017




! 5/02/2017








15/02/2017










01/04/20 ĩ 7

Page 4

STTNNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
TTêênn llooaaiiSSổổ;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaannNNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựccllựựcc,, nngguunngg
tổng chivvăănn bbảảnnhhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnllựựcchhiiệệuu llựựcc
số tiết

Bãi bỏ cụm từ "Khu kinh tê, Khu công nghệ

cao" tại khoàn 6 Điều 3 Nghị định sổ

14





15
7 Nghị
định




8 Nghị
định





Nghị
09/9/2016 sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định về
thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất,
thuê mặt nước


Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ quy định về
thu tiền thuê đất, thuê mặt nước


Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 của Chính phủ về Biểu
thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm
2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định về thu tiền sứ dụng
đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước


Bãi bỏ khoản 4 Điều 19, khoản 2 Điều 20



Sửa đổi, bổ sung Điều 3; sửa đổi, bổ sung
Khoản 1 Điều 4; sửa đổi, bổ sung Khoản 2,
khoản 3 Điều 5; sửa đổi, bổ sung Điều 6,
CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy
định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê
đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu
công nghệ cao

Bị bãi bỏ một phân bời Nghị định sô
35/2017/NĐ-CP
ngày 03/4/2017 của
Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng
đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong
Khu kinh tế, Khu công nghệ cao
Bị sửa đổi, bổ sung bời Nghị định số
125/2017/NĐ-CP
của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định 122/2016/NĐ-CP
ngày 01/09/2016
20/06/2017





20/06/2017

16 9 01/01/2018

định






17 10 Nghị
định
ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức
thuế tuyệt đối, thuế hỗn họp, thuế
nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan



Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ quy định về
thu tiền sử dụng đất
Điều 7; Bổ sung Điều 7a; sửa đổi, bổ sung
Điều 8; Bãi bỏ khoản 2 Điều 4 và các Phụ
lục ban hành kèm theo

Bô sung điêm d vào khoản 3 Điêu 3; Sửa
đổi điểm c khoản 4, bổ sung khoản 5 vào
Điều 4; Sửa đổi khoản 3, bổ sung khoản 4
vào Điều 5, Sửa đổi Điều 9; Bổ sung khoản
10 vào Điều 10; Bổ sung Điều 13a; Sửa đổi
khoản 5 Điều 14; Bổ sung điều 14a, Điều
14b; Sửa đổi khoản 2, khoản 3 Điều 15
của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu,
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục
hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn
hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế

BỊ sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
123/2017/NĐ-CP
ngày 14/11/2017 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một so
điều của các Nghị định quy định về thu
tiền sừ dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt
nước
01/01/2018

Page 5

STT
TTêênn iiooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết





18
11 Nghị
định






12 Nghị
19
định





13 Nghị
20
định






14 Nghị
21
định
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn




Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày
15/5/2014 của Chính phủ quy định về
thu tiền thuê đất, thuê mặt nước




Nghị định số 33/2013/NĐ-CP ngày
22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ
về việc ban hành Họp đồng mẫu của
Hợp đồng Chia sản phẩm dầu khí.

Nghị định số ] 2/2015/NĐ-CP ngày
12/2/2015 của Chính phủ về việc quy
định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Luật về thuế

và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định về thuế


Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày
18/12/2013 của Chinh phù quv định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều Luật Thuế giá trị gia tăng
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Sửa đôi điêm a khoàn 4, khoản 5, khoản 6
Điều 4; Sửa đổi khoản 3 Điều 7; Sửa đổi
khoản 5, khoản 6 và bổ sung khoản 6a,
khoản 7a, khoản 8a vào Điều 12; Sửa đổi
khoản 2, bổ sung khoản 3a vào Điều 13;
Sửa đổi khoản 2 Điều 17; Sửa đổi khoản 7
và bổ sung khoản 9, khoản 10 vào Điều 18;
Sửa đổi điều 21; Sửa đổi, bổ sung khoản 3,
bổ sung khoản 5a vào Điều 24; Bổ sung
khoản 5, khoản 6; khoản 7, khoản 8 vào


Bãi bỏ Điều 7.9 Mầu Họp đồng ban hành
kèm theo Nghị định số 33/2013/NĐ-CP





Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 1






Khoản 11 Điều 3 được sừa đổi, bổ sung;
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10;
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc



Bị sừa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
123/2017/NĐ-CP
ngày 14/11/2017 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bô sung một số
điều của các Nghị định quy định về thu
tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt
nước


Bãi bỏ bởi Nghị định số 123/2017/NĐ-CP
ngày 14/11/2017 cùa Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định quy định về thu tiền sử ciụng đất, thu
tiền thuê đất, thuè mặt nước
Bị sửa đôi, bô sung bởi Nghị định sô
146/2017/NĐ-CP
ngày 15/12/2017 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP
ngày 01/07/2016 và Nghị định số
12/2015/NĐ-CP
ngày 12/02/2015 của
Chính ohủ
BỊ sửa đối, bố sung bởi Nghị định sô
146/2017/NĐ-CP
ngày 15/12/2017 của
Chính phủ về việc sửa đối, bổ sung một số
điều cua Nghị định số 100/20ló/NĐ-CP
ngày 01/07/2016 và Nghị định số
12/20] 5/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của
Chính phủ
NNggààyy hhếếll hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc





01/01/2018







01/01/2018





01/02/2018






01/02/2018

Page 6

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết



22 15 Nghị
định






23 16 Nghị
định
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày
26/12/2013 của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu
nhập doanh nghiệp



Nghị định số 01/2015/NĐ-CP ngày
02/1/2015 của Chính phủ về việc quy
định chi tiết phạm vi địa bàn hoạt
động hải quan; trách nhiệm phối hợp
trong phòng, chống buôn lậu, vận
chuyển trái phép hàng hóa qua biên
giới
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc




Sửa đổi, bổ sung điểm 0 khoản 2 Điều 9




Thay thế Phụ lục phạm vi địa bàn hoạt động
hải quan tại khu vực cừa khẩu đường bộ,
đường thủy nội địa trong khu vực biên giới;
Sửa đổi, bổ sung Điều 7; Sửa đổi khoản 2,
khoản 8 Điều 8; Sửa đổi, bổ sung khoản 3
Điều 11; Sửa đổi, bổ sung Điều 15; Bổ sung
Điều 15a;
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

Bị sửa đổi, bố sung bởi Nghị định sô
146/2017/NĐ-CP
ngày 15/12/2017 của
Chính phủ về việc sừa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP
ngày 01/07/2016 và Nghị định số
12/2015/NĐ-CP
ngày 12/02/2015 của
Chính phủ
Thay thế bởi Nghị định số 12/2018/NĐ-CP
ngày 23/1/2018 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
01/2015/NĐ-CP
ngày 02/01/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết phạm vi địa
bàn hoạt động hải quan; trách nhiệm phối
hợp trong phòng, chống buôn lậu, vận
chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llụụcc



01/02/2018







10/03/2018

Page 7

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết









24 17 Nghị
định











25 18 Nghị
định
SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn








Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày
07/7/2015 của Chính phủ về một sổ
chính sách phát triển thủy sản








Nghị định sô 89/2015/NĐ-CP ngày
07/10/2015 của Chính phù sừa đổi, bổ
sung một số điều cùa Nghị định số
67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát
triển thủy sản
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Điều 1 được sửa đối; Khoản 1, khoản 3
Điều 3 được sửa đổi; Bổ sung điểm c vào
khoản 2 Điều 4; Khoản 3 Điều 4 được sửa
đổi; Bổ sung Điều 4a; Điều 5 được sửa đổi,
bổ sung; Khoản 2, khoản 3, khoản 7, khoản
8 Điều 6 được sửa đổi; Khoản ỉ Điều 7
được sửa đổi; Khoản 2 Điều 8 được sứa đổi;
Điểm e khoản 1 Điều 9 được sửa đổi; Bố
sung điêm g vào khoản 1 Điều 9; Khoản 2
Điều 9 được sửa đổi; Điểm b khoản 3 Điều
9 được sửa đổi, bổ sung; Bố sung điểm d
vào khoản 3 Điều 9; Bố sung điểm đ vào
khoản 4 Điều 9; Khoản 2 Điều 10 được sửa
đổi; Bổ sung khoản 7, khoản 8, khoản 9,
khoản 10 và khoản 11 vào Điều 10; Bổ sung
khoản 5, khoản 6 vào Điều 12; Khoản 4
Điều 13 được sửa đổi; Bãi bò khoản 6 Điều
3 và khoản 2 Điều 7



Bãi bỏ khoản 5, khoản 7 Điều 1
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc








Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
17/2018/NĐ-CP
ngay 02/2/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định sé 67/2014/NĐ-CP về một
số chính sách phát triển thủy sản







Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
17/2018/NĐ-CP
ngày02/2/2018 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 67/2014/NĐ-CP
về một số chính
sách phát triển thủy sản
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc









25/03/2018











25/03/2018

Page 8

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết





26 19 Nghị
định











27 20 Nghị
định
ssấấ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Nghị định sô 46/2012/NĐ-CP ngày
22 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày
04 tháng 4 năm 2003 quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật phòng
cháy và chữa cháy
và Nghị định số
130/2006/NĐ-CP
ngày 08 tháng 11
năm 2006 của Chính phủ quy định
chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc





Nghị định sổ 91/2015/NĐ-CP ngày
13/10/2015 của Chính phủ về việc
đầu tư vốn Nhà nước vào doanh
nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài
sản tại doanh nghiệp
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt bbiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc





Bãi bỏ Điều 2





Bổ sung khoản 7, khoản 8, khoản 9 vào
Điều 4; Sửa đổi, bổ sung Điều 5; Bổ sung
khoản 5 Điều 10; Sửa đổi, bổ sung điểm b
khoản 3 Điều 11; Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 12; Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 19;
Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 21;
Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 23;
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 26; Bổ sung
điểm e khoản 2 Điều 27; Sửa đổi, bổ sung
điểm b khoản 1 Điều 28; Sửa đổi, bổ sung
Điều 29; Bổ sung Điều 29a; Sửa đổi, bổ
sung khoản 3 Điều 37; Sửa đổi, bổ sung
Điều 38; Bổ sung Điều 38a; Bổ sung Điều
38b; Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 42; Bãi
bỏ quy định tại điểm a khoản 3 Điều 31
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc





bãi bỏ bởi Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày
23/02/2018 của Chính phủ quy định về bảo
hiểm cháy, nổ bắt buộc








Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
32/2018/NĐ-CP
ngay 08/3/2018 cùa
Chính phủ về việc sừa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 91/2015/NĐ-CP ngày
13/10/2015 cúa Chính phủ về đầu tư vốn
Nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử
dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nngguunngg
hhiiệệuu llựựcc





15/04/2018












01/05/2018

Page 9

STT
tổng cbi
số tiết











28 21










i .
TTêênn llooaaii
vvăănn bbảảnn











Nghị
định
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn









Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày
28 tháng 8 năm 2013 của Chính phù
quy định về xử phạt vi phạm hành
chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo
hiểm, kinh doanh xổ số
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Sửa đối, bố sung Khoản 1 Điều 2; Khoản 1
Điều 7; Bổ sung khoản 4a vào sau khoản 4
Điều 7; sửa đổi, bổ sung Khoản 2, khoản 3,
khoản 4 Điều 9; sửa đổi, bổ sungĐiểm d
khoản 2 Điều 9; Bổ sung điềm đ vào sau
điểm d khoản 2 Điều 9; sửa đổi, bổ sung
Điểm a khoản 3 Điều 9; sửa đồi, bố sung
Điểm a, điểm b khoản 4 Điều 9; sửa đổi, bẻ
sung Khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5
Điều 10; sửa đổi, bổ sung Điểm b khoản 2
Điều 12; sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 14;
Bổ sung điểm đ vào sau điếm d khoản 2
Điều 17; sửa đổi, bổ sung Khoàn 2, khoản 3
Điều 18; sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 2;
sửa đổi, bổ sung Điểm a khoản 1 Điều 26;
sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 29; sửa đổi,
bổ sung Tên Điều 31; Khoản 1, khoản 2,
khoản 3 Điều 31;
Bãi bỏ khoản 1 Điều 9; điểm b khoản 2
Điều 14; điểm a khoản 3 Điều 23; điểm d
khoản 6 Điều 24; điểm b, điểm c, điểm d và
điểm đ khoản 1 Điều 26











Page 10
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc









sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
48/2018/NĐ-CP
ngày 21/3/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28
tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định
về xứ phạt vi phạm hành chính trong lĩnh
vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc











10/05/2018
STT
TTêênn llooaaii
tồng chi vvăănn bbảảnn
Số tiết













29
22 Nghị
định














31 23 Nghị định
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn












Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật hải quan về thủ tục hải
quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát
hải quan










Nghị định sô 01/2011/NĐ-CP ngày
05/11/2011 của Chính phủ về phát
hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu
được Chính phủ bảo lãnh và trái
phiếu chính quyền địa phương
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

- Bổ sung: Khoản 6, Khoản 7 Điều 3;
Khoản 4 Điều 9; 5 Điều 11; Điều 22a; Điều
55a; Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7 Điều 60;
Khoản 4 Điều 71; Điều 77a; Điều 104a
- Sửa đổi, bổ sung: Khoản 1, Khoản 3 Điều
4; Khoản 3, Khoản 4 Điều 5; Điều 6;
Khoản 1, Khoản 3 Điều 7; Điều 21; Khoản
2, Khoản 3, Khoản 7 Điều 24; Khoản 2,
Khoản 3, Khoản 5, Khoản 10 Điều 25;
Khoản 4 Điều 26; Khoản 5 Điều 29; Khoản
1 Điều 32; Khoản 1, Khoản 2 Điều 33;
Khoản 1, Khoản 3 Điều 39; Khoản 1 Điều
40; . Điều 43; Điều 44; Khoản 1, Khoản 4
Điều 48; Điều 49; Điều 50; tên Điều 51 và
Khoản 3 Điều 51; Điều 52; Điều 53; Khoản
1, Khoản 4 Điều 54; tên Điều 55 và Khoản
3 Điều 55; Khoản 2 Điều 59; Khoản 1,
Khoản 2 Điều 61; Điều 62; Khoản 1, Khoản
2 Điều 63; Điều 65; Khoản 1, Khoản 4
Điều 66; Điều 67; Điều 68; Khoản 1,
Khoản 2 Điều 70; Điều 74; Điều 76; Điều
77; Điều 79; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5,
Khoản 6 Điều 81 ; Khoản 3, Khoản 6 Điều
98; Khoản 1 Điều 106.
- Sửa đồi Khoản 1, bổ sung Khoản la và
sửa đổi Khoản 2 Điều 20;


Bãi bỏ các quy định tại Mục 1 Chương II,
Mục 1 Chương III



Page 11
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc










Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
59/2018/NĐ-CP
ngay 20/4/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều
của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải
quan
về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám
sát, kiểm soát hài quan









Thay thế bởi Nghị định số 95/2018/NĐ-CP
ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định về
phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và
giao dịch công cụ nợ của Chính phù trên
thị trường chứng khoán
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llụụcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc













05/06/2018















01/07/2018
STT
TTêênn llooaaii
tông chi vvããnn bbảảnn
số tiết


32 24 Nghị định















33 25 Nghị
định
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Nghị định số 01/2011/NĐ-CP ngày
05/11/2011 của Chính phủ về phát
hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu
được Chính phủ bảo lãnh và trái
phiếu chính quyền địa phương











Nghị định sổ 16/2016/NĐ-CP ngày
16/3/2016 của Chính phủ về việc
quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát
triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu
đãi của các nhà tài trợ nước ngoài
NNộộii dduunngg,, qquuvv đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

thay thê các quy định tại khoản 1 Điêu 3,
khoản 2 Điều 4, Điều 6, Điều 9 Chương I;
Mục 2 Chương II; Mục 2 Chương III và
Chương IV liên quan tới trái phiếu được
Chính phủ bảo lãnh
Bố sung khoản 4a Điều 3; Sửa đôi khoản 15
Điều 3; Bổ sung khoản 15a Điều 3; Sửa đổi
điểm a khoản 16 Điều 3; Sửa đổi khoản 18
Điều 3; Sửa đổi khoản 20 Điều 3; Bổ sung
khoản 20a Điều 3; Sừa đổi khoản 21 Điều 3;
Sửa đổi khoản 22 Điều 3; Sửa đổi điểm b, c
khoản 23 Điều 3; Sửa đổi khoản 25 Điều 3;
Sửa đổi Điều 5; Sửa đổi Điều 6; Sửa đổi
Điều 8; Sửa đổi Điều 10; Sửa đổi khoản 1
Điều 11; Sửa đổi tên Chưong II; Sửa đổi
khoản 3, 4 Điều 12; Sửa đồi Điều 13; Sửa
đổi tên Điều 16; Bổ sung Điều lóa; Sửa đổi
điểm b khoản 2 Điều 19; Sửa đổi phần lời
dẫn, điểm b khoản 1 và điểm a, b khoản 2
Điều 21; Sửa đổi tên Chưong III; 25. Sửa
đổi lời dẫn khoản 1 Điều 24; Sừa đổi Điểu
27; Bổ sung Chương Illa; Sữa đổi Điều 31;
Sừa đổi khoản 2, 3 và 4 Điều 32; Sửa đổi
khoản 2, 3 và 4 Điều 35; Sửa đổi khoản 3
Điều 36; ổ sung khoản 3a, 3b, 3c Điều 36;
Sửa đổi lời dần và khoản 1, 2 và 5 Điều 37;
Sửa đổi Điều 39; Bổ sung các Điều 45a,
45b, 45c; Sửa đổi khoản 1 Điều 47; Sửa đổi
Điều 53; Bổ sung Chương Va; Sửa đổi các
khoản 4 và 6, 7, 8 Điều 58; Bổ sung khoản
6a, 6b Điều 58; Sửa đổi khoản 4, 5, 6, điểm
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


Thay thể bởi Nghị định sổ 91/2018/NĐ-CP
ngày 26/6/2018 của Chính phủ về cấp và
quản lý bảo lãnh Chính phủ











Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
132/2018/NĐ-CP
ngày 01/10/2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 16/2016/NĐ-CP ngày
16/03/2016 về quản lý và sử dụng vốn hỗ
trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay
ưu đãi của các nha tài trợ nước ngoài
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc


01/07/2018















01/10/2.018

Page 12

STT
TTêênn llooaaii
tống chi vvăănn bbảảnn
số tiết



34 26 Nghị
định





35 27 Nghị
định




28 Nghị
36
định




37 29 Nghị
định
SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn,,ềề ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Nghị định sổ 03/2017/NĐ-CP ngày
16/1/2017 của Chính phủ về việc kinh
doanh casino



Nghị định số 06/2017/NĐ-CP ngày
24/1/2017 của Chính phủ về việc kinh
doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và
bóng đá quốc tế

Nghị định sô 17/2012/NĐ-CP ngày
13/3/2012 của Chính phủ về việc quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Kiểm toán độc
lập



Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày
01/3/2007 của Chính phủ về kinh
doanh xổ số

Nghị định sô 58/2012/NĐ-CP ngày
20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ
NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc



Sửa đổi điểm d khoản 1 Điều 24; Bãi bỏ
khoản 3 Điều 24



Sửa đổi điểm d và Điểm e khoản 1 Điều 30;
Sửa đổi điểm b và Điểm đ khoản 2 Điều 38;
Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 30; Bãi bỏ
điểm d khoản 2 Điều 38.


Bãi bỏ khoản 2 Điều 6; Bãi bỏ các điểm b,
đ, g khoản 1 Điều 11; Bãi bỏ các điểm b, d,
đ khoản 1 Điều 30; Bãi bỏ các điểm b, d
khoản 1 Điều 34;



Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 12; Bãi bỏ
khoản 2 Điều 23.
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

Bị sửa đổi bời Nghị định số 151/2018/NĐ-
CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ
Tài chính (Điều 8)
Bị sửa đỗi bời Nghị định số 151/2018/NĐ-
CP
ngày 07/11/2018 cùa Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ
Tài chính (Diều 9)
Bị sửa đổi bởi Nghị định số 151/2018/NĐ-
CP
ngày 07/11/2018 cùa Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kình doanh
thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ
Bị sửa đối bởi Nghị định số 151/2018/NĐ-
CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ
Tài chính (Điều 4)
sửa đổi bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi,
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc



07/11/2018





07/11/2018





07/11/2018





07/11/2018

Nghị quy định chi tiết và hướng dẫn thi Sửa đổi Điểm b khoản 1, Điểm b khoản 6 bổ sung một số Nghị định quy định về điều

38 3007/11/2018
địnhhành một số điều của Luật chứngĐiều 71; Điểm a khoản 1, Khoản 2 Điều 74kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi
khoán và Luật sửa đổi, bổ sung mộtquản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều
số điều của Luật chứng khoán13)

Page 13

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
sổ tiết







31 Nghị
39
định









40 32 Nghị
định





33 Nghị
41
định




42 34 Nghị
định
ssốốềề,, kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn





Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 quy định chi tiết
thi hành Luật kinh doanh bảo hiểm và
Luật sửa đổi, bô sung một số điều của
Luật kinh doanh bảo hiểm





Nghị định sô 78/2012/NĐ-CP ngày
05/10/2012 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 30/2007/NĐ-CP ngày
01/03/2007 của Chính phủ về kinh
doanh xổ số
Nghị định sô 84/2016/NĐ-CP ngày
0] tháng 7 năm 2016 về tiêu chuẩn,
điều kiện đối với kiểm toán viên hành
nghề, tổ chức kiểm toán được chấp
thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích
cône chúng

Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày
30 tháng 12 năm 2016 quy định chi
tiết một số điều của Luật kế toán
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Sửa đôi Điêm c khoản 1 Điêu 6; Gạch đâu
dòng thứ 2 điểm a khoản 1 Điều 7; Gạch
đầu dòng thứ 4 điểm a khoản 1 Điều 7;
Điểm a khoản 2 Điều 7; Điểm đ khoản 2
Điều 8; Điểm b, điểm c khoản 2 Điều 9;
Điểm d khoản 10 Điều 11; Điểm d khoản 11
Điều 12; Điểm d khoản 8, Khoản 9 Điều 13;
Điểm c khoản 10 Điều 14;
Bãi bỏ điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6;
gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 và
điểm b khoản 2 Điều 7; điểm c khoản 2
Điều 8; điểm a khoản 8 Điều 13; điểm a,
điểm c khoản 1; điểm a, điểm c khoản 2;
điểm b khoản 3; điểm a, điềm b khoàn 4



Bãi bỏ khoản 9 Điều 1




sửa đổi Điểm đ khoản 1 Điều 5; Điểm b, c
khoản 2 Điều 5;
Bãi bỏ các điểm a, e, g. h, i khoản 1 Điều 5:
khoản 2, điểm g khoản 4, khoản 5 Điều 9



Bâi bỏ các điểm b, d, đ khoản 1 Điều 30.
Bãi bỏ các điểm b, d khoản 1 Điều 34.
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc





sửa đổi, bãi bỏ bời Nghị định
151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của
Chính phú sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Tài chính (Điều 11)




Bị bãi bỏ một phân bởi Nghị định sô
151/20ỉ8/NĐ-ẻCP ngày 07/11/2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lv Nhà
nước của Bộ Tài chính (Điều 5)
sửa đôi, bãi bỏ bởi Nghị định
151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước cùa
Bô Tài chính (Điều 1)
bãi bỏ bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 2)
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llụụcc







07/11/2018









07/11/2018





07/11/2018





07/11/2018

Page 14

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết


43 35 Nghị
định







44 36 Nghị
định








45 37 Nghị
định











t- >
SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbààoo;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày
13 tháng 3 năm 2012 quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều
cùa Luật kiểm toán độc lập





Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày
29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ
về kinh doanh trò chơi điện tử có
thưởng dành cho người nước ngoài





Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày
29/7/2013 của Chính phù về kinh
doanh trò chơi có thưởng dành cho
người nước ngoài
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc


Bãi bỏ khoản 2 Điều 6.
Bãi bỏ các điểm b, đ, g khoản 1 Điều 11.


Sửa đôi Điêm b, c khoản 2 Điêu 5; Khoản 1
Điều 19 (đã được sửa đổi tại khoản 6 Điều
1
Nghị định số 175/2016/NĐ-CP
ngày
30/12/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một sổ điểu quy định tại Nghị định sổ
86/2013/NĐ-CP
ngày29/7/2013 của Chinh
phủ về kinh doanh trò chơi điện tử có
thường dành cho người nước ngoài);

sửa đổi Điểm c, Điểm e khoản 3 Điều 19;
sửa đổi Khoản 9 Điều 20;
Bãi bỏ điểm d khoản 3 Điều 19


Sửa đổi điểm b, c khoản 2 Điều 5; Khoản 1
Điều 19; Điểm c khoản 3 Điều 19; Điểm e
khoản 3 Điều 19; Khoản 9 Điều 20; Bãi bỏ
điểm d khoản 3 Điều 19.











Page 15
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

bãi bỏ bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ sừa đổi,
bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều 3)



sừa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định
151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Tài chính (Điều 6)



Bị sửa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định số
151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà
nước của Bộ Tài chính
NNggààyy hhéétt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc


07/11/2018








07/11/2018








07/11/2018
STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết






38 Nghị
46
định







39 Nghị
47
định




48 40 Nghị
sséé;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăăDD bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn





Nghị định số 86/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định điều kiện đầu tư, kinh doanh
chứng khoán





Nghị định số 88/2014/NĐ-CP ngày
26 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ
quv định về dịch vụ xếp hạng tín
nhiệm


Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnbb hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Sửa đôi Khoản 1 Điêu 5; Điêm a, đi êm b,
điểm d khoản 3 Điều 5; Điểm b khoản 1
Điều 8; Điểm a, điểm d khoản 4 Điều 8;
Điểm a khoản 1 Điều 10; Điểm b khoản 3
Điều 11; Khoản 4 Điều 11;
Bãi bỏ điểm đ khoản 3, điểm a khoản 4
Điều 5; điểm c và điểm d khoản 1 Điều 8;
điểm d khoản 3 Điều 1 lể, khoản 1 Điều 12;
điểm c khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 13;
điểm a, b khoản 3 Điều 14; khoản 4 Điều
17; khoản 3, 4 Điều 18; Điều 19


Sửa đổi các khoản 7, 8 Điều 14;
Bãi bỏ khoản 1, khoản 10 Điều 14; khoản 2
Điều 15; khoản 1, 2 Điều 19; khoản 1 Điều
20; khoản 1 Điều 21


Sửa đổi Điểm e khoản 4 Điều 16; Khoán 2
Điều 34;
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc




sửa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định
151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 cùa
Chính phù sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Tài chính (Điều 14)



sửa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định
151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị
định quy định về điều kiện đầu tư, kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
sửa đổi, bãi bỏ bởi Nghị định
151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc






07/11/2018








07/11/2018





07/11/2018

định về chương trình hưu trí bổ sung tự Bãi bỏ điểm b khoản 5 Điều 34; điềm b định quy định về điều kiện đầu tư, kinh

49 41 Nghị
định
nguyện


Nghị định số 89/2013/NĐ-CP của
Chính phù ngày 06 tháng 8 năm 2013
quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật giá về thârn định giá
khoản 4 Điều 35



Sửa đồi khoản 1 Điều 18
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Tài chính (Điều 10)
sửa đôi bởi Nghị định 151/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ sừa đổi,
bổ sung một sổ Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Điều
07/11/2018

Page 16

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết




42 Nghị
50
định








43 Nghị
51
định
SSoo;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày
28/10/2015 của Chính phù về việc
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Thuế tiêu
thụ đặc biệt
và Luật sửa đổi, bổ sung
một sổ điều của Luật Thuế tiêu thụ
đặc biệt






Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày
10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí
trước bạ
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc




Khoản 3 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung;
Khoản 3 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung;
Điều 7 được sửa đổi, bổ sung



Điêu 6 được sửa đôi, bô sung; Khoản 5
Điều 7 được sừa đổi, bổ sung và bổ sung
thêm khoản 7, khoản 8 vào Điều 7; Khoản
3, khoản 15, điểm b, c, d khoản 16, khoản
21, khoản 23, khoản 25 Điều 9 được sửa
đổi, bổ sung và bổ sung thêm điểm f vào
khoản 16 Điều 9; Khoản 2, điểm a và điểm
d khoản 3, điểm b khoản 4, khoản 5 Điều 10
được sửa đổi, bổ sung và bổ sung thêm
khoản 7 vào Điều 10; Điều 13 được sửa đổi,
THÔNG Tư
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
14/2019/NĐ-CP
ngay 01/2/2019 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP
ngày 28/10/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế
tiêu thu đăc biêt


Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
20/2019/NĐ-CP
ngay 21/2/2019 cùa
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định 140/2016/NĐ-CP ngày
10/10/2016 của Chính phù về lệ phí trước
bạ
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc




20/03/2019









10/04/2019

Page 17

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết









52 1 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn








Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày
31/12/2013 cùa Bộ tài chính hướng
dẫn về cưỡng chế thi hành quyết định
hành chính thuế
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnbb bbếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Sửa đối Khoản 3 Điểu 5;
Sửa đổi Điều 6;
Sửa đổi Khoản 3 Điều 9;
Sửa đổi Điểm b, Điểm đ Khoản 3 Điều 11;
Sừa đổi Khoản 2 Điều 11;
Sửa đổi Khoản 2 Điều 13 ;
Sửa đổi Điểm c Khoản 4 Điều 13;
Sửa đổi Điểm b Khoản 5 Điều 13 ;
Sửa đổi các biểu mẫu 01/cc, 07/CC,
08/CC, 09/CC tại Thông tư số 215/2013/TT-
BTC
;
Bổ sung các biểu mẫu 10/CC, 1 l/cc ;
Bãi bỏ Điểm d Khoản 3 Điều 11 ;
Thay thế cụm từ "tiền thuế nợ, tiền phạt,
tiền chậm nộp tiền thuế" tại Thông tư số
215/2013 /TT-BTC
ngày 31/12/2013 bằng
cụm từ "tiền thuế nợ, tiền phạt, tiền chậm
nộp tiền thuế, tiền chậm nộp tiền phạt".
LLỷỷ ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc







Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
87/2018/TT-BTC
ngày 27/9/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày
31/12/2013 của Bộ tài chính hướng dẫn về
cưỡng chế thi hành quyết định hành chính
thuế
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llụụcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc









15/11/2018

Page 18

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết










53 2 Thông tư












54 3 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn









Thông tư số 30/2017/TT-BTC ngày
18 tháng 4 năm 2017 cùa Bộ Tài
chính quy định tạm ứng ngân quỹ nhà
nước cho ngân sách nhà nước








Thông tư sô 186/2016/TT-BTC ngày
08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng
nhận an toàn sinh học biến đổi gen
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc


sửa đôi Khoản 2 Điêu 3; Gộp điêm b và c
Khoản 2 Điều 4 thành điểm c; sửa đổi Điểm
b Khoản 2 Điều 6; sửa đổi Điểm a Khoản 2
Điều 7; sửa đổi Điều 1 l;sửa đổi Điểm b
Khoản 1 Điều 12; sửa đổi Điểm c Khoản 2
Điều 12; sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 13;
sửa đổi Điểm b Khoản 2 Điều 13; sừa đổi
Điều 14 Thông tư số 30/2017/TT-BTC quy
định trách nhiệm, quyền hạn cùa các tổ chức
liên quan đến việc tạm ứng ngân quỹ nhà
nước; sửa đổi Khoản 2 Điều 15; Thay thế
Mầu 02 - Giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ
nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh, Mau 04 -
Báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà
nước ban hành kèm theo Thông tư số
30/2017/TT-BTC
bằng Mầu 02 - Giấy rút
vốn tạm ứng ngân quỷ nhà nước cho ngân
sách cấp tỉnh, Mầu 04 - Báo cáo tình hình
tạm ứng ngân quỹ nhà nước ban bành kèm



Sửa đổi khoản 2 Điều 2
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc







sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
06/2018/TT-BTC
ngày 24/01/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 30/2017/TT-BTC ngày 18
tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy
định tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân
sách nhà nước







sửa đổi, bổ sung bời Thông tư số
55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh
lực tài nguyên, môi trường
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llụụcc,, nnggiirrnngg
hhiiệệuu llựựcc










10/03/2018












10/08/2018

Page 19

STT
TTêênn llooaaii
tòng chi vvăănn bbảảnn
số tiết








4 Thông tư
Ị5 5











56 5 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn





Thông tư số 219/2015/TT-BTC ngày
3 ỉ tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài
chính hướng dẫn một số nội dung của
Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày
13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ
về đầu tư vốn nhà nước vào doanh
nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài
sản tại doanh nghiệp




Thông tư sô 230/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí
dăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá,
kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí
thẩm định xác nhận nguồn gốc
nguyên liệu thủy sản; lệ phí cấp giây
phép khai thác, hoạt động thủy sản
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Sửa đôi, bô sung Khoản 1 Điêu 1;
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 2;
Bổ sung Điều 2a;
Sửa đổi, bổ sung Điều 3
Bổ sung Điều 3a
Sửa đồi, bổ sung khổ thứ nhất; Sửa đổi, bổ
sung Điểm a Khoản 3 Điều 4;
Bổ sung Điều 4a
Sửa đổi, bổ sung khổ thứ nhất; Sửa đổi, bổ
sung Khoản 2 Điều 5
Sửa đồi, bồ sung Điều 8 như sau:
Bổ sung Điều 1 Oa như sau:
Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 11
Bãi bỏ quy định tại Điều 6 Thông tư số
219/2015/TT-BTC




Bãi bỏ các quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định xác
nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sàn; lệ phí
cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản
quy định tại Thông tư sổ 230/2016/TT-BTC
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc




sửa đổi bởi Thông tư số 59/2018/TT-BTC
ngày 16/7/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
219/2015/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 nãm
2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số
nội dung của Nghị định số 91/2015/NĐ-
CP
ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính
phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh
nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại
doanh nghiệp





bãi bỏ bời Thông tư số 11 8/2018/TT-BTC
ncày 28/11/2018 của Bộ lai chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí thâm định xác nhận nguồn gốc
nguyên liệu thủy sản; lệ phí cấp giấy phép
khai thác, hoạt động thủy sản
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc








01/09/2018












15/01/2019

Page 20

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết




57 6 Thông tu










58 7 Thông tư









59 8 Thông tư
SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn
thông và lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy
phép nghiệp vụ viễn thông




Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định quản lý chất lượng, an toàn
thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp



Thông tư sô 62/2017/TT-BTC ngày
19 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sừ dụng phí
xác nhận đù điều kiện về bảo vệ môi
trường trong nhập khẩu phế liệu làm
nguyên liệu sản xuất
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llưưcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc



Sứa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí, lộ phí
cấp phép hoạt động viễn thông ban hành
kèm theo Thông tư số 273/2016/TT-BTC:
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư.
Sừa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 5






Sửa đổi, bổ sung Điều 3
Sửa đổi, bổ sung điểm 1, 2, 3 phần I Biểu
phí trong công tác an toàn vệ sinh thực
phẩm ban hành kèm theo Thông tư số
286/2016/TT-BTC








Sửa đổi khoản 2 Điều 2
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đôi bô sung bơi Thông tư số
03/2018/TT-BTC
ngày 12/0 ỉ/2018 của Bộ
Tài chính sửa đối, bổ sung một số diều
của Thông tư số 273/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu,
miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí quvền hoạt động viễn thông và lệ phí
cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn
thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông
sửa đối, bô sung bởi Thông tư sô
44/2018/TT-BTC
ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-
BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 cùa Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sừ dụng phí thẩm
định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp

sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều cùa
07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh
lực tài nguyên, môi trường
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggiirrnngg
hhiiệệuu
llụụcc




01/03/2018










22/06/2018









1.0/08/2018

Page 21

STTNNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
TTêênn llooạạiiSSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààvv,, tthháánngg,,nnăămm bbaannNNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưttììgg hhiiệệuu llựựccllựựcc,, nnggưưnngg
tổng chivvăănn bbảảnnhhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnllựựcchhiiệệuu llụụcc
số tiết
sửa đôi, hô sung bởi Thông tư số
Thông tư số 75/2017/TT-BTC ngày30/2018/TT-BTC ngày 28/3/2018 của Bộ

Bỏ gạch đầu dòng thứ ba điêm b Khoản 3

21 tháng 7 năm 2017 của Bộ TàiTài chính sừa đổi, bô sung một số điều

Điều 17 Thông tư số 55/2016/TT-BTC dược

609 Thông tưchính quy định một số nội dung về
quản lý tài chính đối với dự án đầu tư
theo hình thức đối tác công tư và chi
phí lựa chọn nhà đầu tư


Thông tư 31/2014/TT-BTC ngày
07/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số
75/2017/TT- BTC
.
Sửa đổi Khoản 1 Điều 2
của Thông tư số 75/2017/TT-BTC ngày 21
tháng 7 nàm 2017 cua Bộ Tài chính quy
định một số nội dung về quản lv tài chính
đối với dự án đầu tư theo hình thức dối tác
công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư
sứa đối, bô sung bời Thông tư
153/2016/TT-BTC
ngày 20/10/2016 của
Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bồ sung một
12/05/2018

Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 Điều 3;

chính hướng dẫn xử phạt vi phạmsổ điều của Thông tư 31/2014/TT-BTC

Sửa đổi, bổ sung khoàn 2 Điều 3; Bồ sung

hành chính trong lĩnh vực quản lý giángày 07/03/2014 cùa Bộ trưởng Bộ Tài

khoản 3 Điều 3; Sửa đổi, bổ sung Điều 4;

6110 Thông tưtại Nghị định 109/2013/NĐ-CP ngàychính hướng dẫn xử phạt vi phạm hành05/12/2016

Sửa đổi, bổ sung Điều 6; Bổ sung khoản

24/09/2013 của Chính phủ quy địnhchính trong lĩnh vực quản lý giá tại Nghị

la Điều 7; Sửa đổi, bổ sung Điều 11; Bãi

xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa
đơn


Thông tư 50/2017/TT-BTC ngày
15/5/2017 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn thi hành Nghị định
bỏ Điều 12





Gạch đầu dòng thứ hai, tiết a, điểm 3.1
định 109/2013/NĐ-CP ngày 24/09/2013
của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí,
lệ phí. hóa đơn
Bị sửa đôi, bô sung bời Thông tư sô
01/2019/TT-BTC
ngay 02/1/2019 của Bộ
Tài chính vè việc sửa đổi. bổ sung một so
diều cua Thông lư số 50/2017/TT-BTC

khoản 3 Điều 18 được sửa đổi, bổ sung; Bô

6211 Thông tu73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Luật Kinh doanh bào hiểm và Luật
sừa đổi, bổ sung một sổ điều cùa Luật
Kinh doanh bảo hiểm
sung tiết 1 vào sau tiết k vào điểm 2.3 khoản
2 F)ịệii 90- Khoậĩi 1 F)iên 27 đưorc sửa đôi
bo sung
ngày 15/05/2017 của Bộ Tài chinh hướng
dẫn thi hành Nghị định sổ 73/2016/NĐ-CP
ngáy 01/07/2016 cùa Chính phu quv định
chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm
và Luậl sửa đối, bổ sune một số điều của
Luât Kinh doanh bảo hiểm
16/02/2019

Page 22

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết




Thông tư














63 12 Thông tư
SSốố;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn

Thông tư 50/2017/TT-BTC ngày
15/5/2017 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn thi hành Nghị định
73/2016/NĐ-CP
ngày 01/07/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Kinh doanh bảo hiểm









Thông tư số 08/2016/TT-BTC
ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quy
dịnh về quản lý, thanh toán vốn đầu
tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà
nước
NNộộii dduunngg,, qquuvv đđịịnnhh hhcctt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc



thay thế mẫu chứng chi đại lý bảo hiểm quy
định tại Phụ lục số 13 Thông tư số
50/2017/TT-BTC




Sửa đôi, bô sung Khoản 1 Điêu 1; Khoản 2
Điều 1; Khoản 1 Điều 8;
sửa đổi, bổ sung Gạch đầu dòng thứ nhất
Khoản 5, Điều 8 ;
sửa đôi, bổ sung Khoản 6, Điều 8 ;
Bổ sung vào Điểm a Khoản 1, Điều 9;
Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 3 Điều 9 8;
Sửa đổi, bổ sung Điều 10 ;
Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Khoản 4 và bổ
sung Khoản 5 vào Điều 11;
Sửa đồi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2 và
Khoản 4 Điều 12 ;
Bổ sung Mục 4 vào Thông tư nội dung quy
định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư các
công trình đặc thù.
Sửa đổi, bổ sung Điều 13 (nay là Điều 15
Thông tư)
Bổ sung Điều ] 8 (nay là Diều 20 Thông tư)
Bãi bỏ mẫu biểu tại phụ lục sổ 06 kèm theo
Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính




Page 23
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc




bãi bỏ bởi Thòng tư số 125/2018/TT-BTC
ngày 24/12/2018 của Bộ Tài chính quy
định việc cấp chửng chi đại lý bào hiểm








sửa dổi, bổ sung bởi Thông tư số
52/2018/TT-BTC
ngày 24/5/2018 cua Bộ
Tài chỉnh sửa đổi, bố sung một số điều
của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về
quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư
số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01 /2016 cùa Bộ Tài chính
NNggààyy lliiêêtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llụụcc




01/03/2019














10/07/2018

........

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết








64 13 Thông tư











65 14 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn







Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày
18 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định về quyết toán dự án
hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước







Thông tư số 100/2015/TT-BTC ngày
29/06/2015 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phát hành trái phiếu chính
quyền địa phương tại thị trường trong
nước
NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Sửa đôi, bô sung khoản 1; khoản 2 Điêu 1;
Sửa đổi, bổ sung Điều 4; Sửa đổi, bổ sung
điểm a khoản 2 Điều 7; Sửa đổi, bổ sung
điểm d khoản 1, khoản 4 Điều 8; Sửa đồi,
bổ sung Điều 9, sửa đổi, bổ sung khoản 1,
khoàn 3 Điều 10; Sửa đổi, bổ sung điểm d
khoản 2, điểm d khoản 6 Điều 15; Sửa đổi,
bổ sung khoản 2 Điều 16; Bổ sung Điều
20a; Sửa đổi, bổ sung điểm a, b và c khoản
1 Điều 21; Bổ sung điểm d khoản 2 Điều
23; Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều
26; Sửa đổi, bổ sung các mẫu báo cáo quyết
toán Mẩu số 02/QTDA, Mẩu số 10/QTDA,
Mầu số 11/QTDA, Mẩu số 12/QTDA; Bổ
sung các mẫu sau: Mầu số 06A/QTDA, Mầu
số 15/QTDA, Mau số 16/QTDA; Bãi bỏ
Điều 5



Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điều 19
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc






sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
64/2018/TT-BTC ngày 31/7/2018 cùa Bộ
Tải chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về
quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn
vốn nhà nước





bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 15/2018/TT-
BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính
quy định về chi phí phát hành, hoán đổi,
mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu
Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo
lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llụụcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc








15/09/2018











01/04/2018

Page 24

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết





66 15 Thông tư










67 16 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn



Thông tư số 107/2007/TT-BTC ngày
07/9/2007 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về quản lý thanh toán, quyết toán
vốn đầu tư dự án giải phóng mặt
bằng, tái định cư sử dụng vốn ngân
sách nhà nước






Thông tư số 108/2016/TT-BTC ngày
30/6/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
08/2016/TT-BTC
ngày 18/01/2016
của Bộ Tài chính
NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc





Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý,
thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước









Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 1; sửa đổi,
bổ sung Tiết a Điểm 1 và Tiết a Điểm 2
Khoản 2 Điều 1
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô
52/2018/TT-BTC
ngày 24/5/2018 cùa Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về
quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư
số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tir số 08/2016/TT-BTC
ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính
sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô
52/2018/TT-BTC
ngày 24/5/2018 của Bộ
Tài chính sửa đồi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về
quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư
số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc





10/07/2018










10/07/2018

Page 25

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn

số tiết





68 17 Thông tư








69 18 Thông tu
SSốố;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư sổ 111/2013/TT-BTC ngày
15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thực hiện một số điều của Luật
Thuế thu nhập cá nhân
, Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều cúa Luật Thuế
thu nhập cá nhân
và Nghị định số
65/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Thuế thu nhập
cá nhân
và Luật sửa đổi, bổ sung một
sổ điều của Luật Thuế thu nhập cá

Thông tư số 111/2015/TT-BTC ngày
28/07/2015 của Bộ Tài chính hướng
dẫn phát hành trái phiếu Chính phủ
tại thị trường trong nước
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc







Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 Điều 2








Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điều 40
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đổi, bổ sung bời Thông tư sô
25/2018/TT-BTC
ngày 16/3/2018 của Bộ
Tài chinh hướng dẫn Nghị định số
146/2017/NĐ-CP
ngày
15 tháng 12 năm 2017 của Chính
phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18
tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài
chính, Thông tư số 111./2013/TT-BTC
ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài
chính
bị bãi bỏ bởi Thông tư sổ 15/2018/TT-
BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính
quy định về chi phí phát hành, hoán đổi.
mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu
Chính phủ, trái phiếu được Chính phù bào
lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu
llụụcc





01/05/2018








01/04/2018

Page 26

STT
tổng chỉ
số tiết
TTêênn llooaaii
vvăănn bbảảnn
SSốố;; kkýý bbiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccùùaa vvăănn bbảảnn








Thông tư số 114/2014/TT-BTC ngày
20 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn cấp
bù lãi suất do thực hiện chính sách tín
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc









sửa đổi Điều 1; bổ sung, sửa đổi Khoản 2
Điều 3; Bổ sung khoản 3 vào Điều 3; Bổ
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đối, bồ sung bởi Thông tư sô
123/2018/TT-BTC
ngày 17/12/2018 của
Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 114/2014/TT-BTC ngày
20/8/2014 hướng dẫn cấp bù lãi suất do
thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị
định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014
của Chính phủ về một số chính sách phát
triển thủy sản, Thông tư số 13/2016/TT-
BTC
ngày 20 tháng 01 năm 2016 sửa đổi,
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc

70 19 Thông tư dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ- sung khoản 4 vào Điều 3; Bo sung khoản 5 bổ sung một số điều của Thông tư số 31/01/2019

CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát
triển thủy sàn
vào Điều 3; sửa đổi Điểm a khoản 3 Điều 5;
sửa đổi Điểm b khoản 3 Điều 5
114/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 hướng
dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách
tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-
CP
ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một
số chính sách phát triển thủy sản và Thông
tư số 117/2014/TT-BTC
ngày 21/8/2014
hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị
định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014
của Chính phủ về một số chính sách phát
triển thủv sản

Page 27

STT
TTêênn llooạạii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết










71 20 Thông tư













72 21 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 13/2016/TT-BTC ngày
20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 114/2014/TT-
BTC
ngày 20 tháng 8 năm 2014
hướng dẫn cấp bù lãi suất do thực
hiện chính sách tín dụng theo Nghị
định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07
tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về
một số chính sách phát triển thủy
sản và Thông tư số 117/2017/TT-
BTC
ngày 21 tháng 8 năm 2014
hướng dẫn thực hiện một số điều
Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày
07 tháng 7 năm 2014 cùa Chính phủ
về một số chính sách phát triển thủy
sản


Thông tư số 13/2017/TT-BTC ngày
15 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài
chính quy định quản lý thu, chi bằng
tiền mặt qua hộ thốnc Kho bạc Nhà
nước
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc










Bãi bỏ khoản 1 Điêu 1











bổ sung Khoản 4 Điều 5;
sữa đôi Khoản 1 Điều 6; Khoản 2; Khoản 4
Điều 7; Điều 8; Khoản 1 Điều 9; Khoản 3
EVÀ,, 1i un,. iviiUaii -1J JL/iCĩĩ 11 1i
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

bãi bỏ bởi Thông tư sô 123/20 ỉ 8/TT-BTC
ngày 17/12/2018 của Bộ Tài chính sứa dổi,
bổ sung một số điều của Thông tư sổ
114/2014/TT-BTC
ngày 20/8/2014 hướng
dẫn cấp bù lãi suất do thực hiện chính sách
tín dụng theo Nghị định số 67/2014/NĐ-
CP
ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một
sổ chính sách phát triển thủy sản, Thông tư
số Ỉ3/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm
2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 114/2014/TT-BTC ngày
20/8/2014 hướng dẫn cấp bù lãi suất do
thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị
định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014
của Chính phủ về một số chính sách phát
triển thủy sản và Thông tư số 117/2014/TT-
BTC
ngày 21/8/2014 hướng dẫn thực hiện
một số điều Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số
chính sách phát triển thủy sản
sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số
136/2018/TT-BTC
ngày 28 tháng 12 năm
2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 13/2017/TT-BTC ngày 15
tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính quy
dịnh quản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hệ
thốns Kho bạc Nhà nước
NNggààvv hheett hhiiệệuu
llụụcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu iiựựcc











31/01/2019













01/04/2019 1

Page 28

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
sổ tiết





73 22 Thông tư









74 23 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn




Thông tư sổ 138/2007/TT-BTC ngày
29/11/2007 của Bộ Tài chính hướng
dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán
vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ và tái
định cư Dự án thủv điện Sơn La





Thông tư số 145/2013/TT-BTC ngày
21/10/2013 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn về kế hoạch dự trữ quốc
gia và ngân sách nhà nước chi cho dự
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc





Bãi bỏ Điểm 2 và Điểm 3 Mục II về thẩm
tra phân bổ vốn đầu tư và điều chỉnh phân
bổ kế hoạch vốn đầu tư




Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6; Sửa đối,
bổ sung khoản 1 Điều 7; Sửa đổi, bổ sung
khoản 2, khoản 3 và bổ sung khoản 4 Điều
8; Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3,
khoản 5 Điều 9; Sửa đổi, bổ sung điểm a
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
52/2018/TT-BTC
ngày 24/5/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 cùa Bộ Tài chính quy định về
quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư
số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 cùa Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 cùa Bộ Tài chính
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
131/2018/TT-BTC
ngày 28/12/2018 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
145/2013/TT-BTC
ngày 21/10/2013 của
Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về kế
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llụụcc,, nngguunngg
hhiiệệuu llựựcc





10/07/2018









12/02/2019

khoản 2 Điều 10; Sửa đổi, bổ sung Điều 13;

trữ quốc giahoạch dự trữ quốc gia và ngân sách nhà

Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 14;

75 24 Thông tưThông tư số 15/2016/TT-BTC ngày
20/1/2016 của Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày
16/12/2011 hướng dẫn về việc thành
lập và quản lý quỹ mở
Sửa đổi, bổ sung Điều 15



Thay thế khoản 8 Điều 1
nước chi cho dự trữ quốc gia
Bị sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số
242/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ
trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các
tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân
hàng thương mại tham gia vào thị trường
chứng khoán Việt Nam
01/01/2017


J

Page 29

STT
TTêênn llooaaii
tống chi vvăănn bbảảnn
số tiết




76 25 Thông tư






77 26 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 15/2017/TT-BTC ngày
15/2/2017 của Bộ Tài chính về việc
quy định quản lý và sử dụng kinh phí
sự nghiệp thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2016 - 2020

Thông tư sô 15/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài chính quy
định về chi phí phát hành, hoán đối
mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu
Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ
bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa
Thông tư sô 15/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài chính quy
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc




Bãi bô điểm đ khoản 1 Điều 7






bãi bỏ Khoản 1 Điểu 3; bãi bỏ Khoản 2
Điều 3; Khoản 1 Điều 3
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

Bị sửa đôi bới Thông tư sỏ 100/2018/TT-
BTC
ngày 01/11/2018 của Bộ Tài chính về
việc bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 7 Thông
tư 15/2017/TT-BTC
ngày 15/02/2017 cua
Bộ Tài chính quy định quàn lý và sử dụng
kinh phí sự nghiệp thực hiện Chưưng trình
mục ticu quốc gia Giảm nghèo bền vững
giai đoạn 2016-2020

bãi bỏ bởi Thông tư sổ ỉ 10/2018/TT-BTC
15/11/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
mua lại và hoán đổi cònq cụ nợ của Chính
phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
và trái phiếu chính quyền địa phương
bãi bỏ bới Thông tư sô 127/2018/TT-BTC
ngày 27/12/2019 của Bộ Tài chính quy
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llụụcc,, nnggiirrnngg
hhiiệệuu
llựựcc




17/12/2018






01/01/2019

bãi bỏ quy định tại Điểm b. Điểm c Khoản 2

7827 Thông tưđịnh về chi phí phát hành, hoán đối
mua lại, thanh toán gốc, lãi ứái phiếu
Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ
bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa

Thông tư số 150/2011/TT-BTC ngày
09/11/2011 của Bộ Tài chính hướng
dẫn hoán dổi trái phiếu Chính phù
Điều 3, Khoản 5 Điều 3, Điều 4, Điểm a
Khoản 1 Điều 5, Khoản 2 Điều 5




Bãi bỏ các nội durm quy định tại Điều 12
định giá dịch vụ trorềg lĩnh vực chứnu
khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng
khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán
Việt Nam
bị bãi bo bởi Thông tư sỗ ] 5/2018/TT-
BTC
ngày 07/02/2018 cùa Bộ Tài chính
quy định về chi phí phát hành, hoán đổi,
mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu
Chính phủ, trái phiếu dược Chính phủ bảo
lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương
15/02/2019





01/04/2018

Page 30

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết





79 28 Thông tư







80 29 Thông tư






81 30 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn



Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2011 hướng dẫn thi
hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP
ngày 08 tháng 8 năm 2011 cùa Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật thuế bảo
vệ môi trường


Thông tư sô 152/2013/TT-BTC ngày
29/10/2013 cùa Bộ Tài chính sừa đổi
Thông tư số 158/2010/TT-BTC ngày
12/10/2010 của Bộ Tài chính hướng
dẫn chế độ tài chính đối với Cục Sở
hữu trí tuê

Thông tư số 173/2013/TT-BTC ngày
20 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện một số nội
dung về quản lý, xử lý tang vật,
phương tiện vi phạm hành chính bị
tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành
chính
NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc






Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5







Thay thế khoản 1 Điều 1






bãi bỏ Khoản 3 Điều 4; Điểm b Khoản 1,
Khoản 2 Điều 5; Điều 7 và Điều 8
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

Sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư sô
106/2018/TT-BTC
ngày 15/11/2018 Sửa
đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 Thông tư số
152/2011/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm
2011 hướng dẫn thi hành Nghị định số
67/2011/NĐ-CP
ngày 08 tháng 8 năm
2011 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
thuế bảo vệ môi trường


Bị sửa đổi bởi Thông tư số 263/2016/TT-
BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính về
việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công
nghiệp
sửa đôi , thay thê bởi Thông tư sô
57/2018/TT-BTC
ngày 05/7/2018 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện một số
Điều của Nghị định số 29/2018/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2018 cùa Chính phù
quy định trình tự, thủ tục xác lập quy ền s ở
hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài
sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggiirrnngg
hhiiệệuu llựựcc




01/01/2019







01/01/2017






20/08/2018

Page 31

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số
tiết













82 31 Thông tu
sséé;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn












Thông tư số 174/2015/TT-BTC ngày
10 tháng 11 năm 20 ỉ 5 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn kế toán
nghiệp vụ thuế và thu khác đối với
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc


sửa đôi, bô sung các điêu: Điêu 17, Điêu 19,
Khoản 1 Điều 23, Điều 25, Điều 26, Điều
27, Điều 34, Điều 35, Điều 36, Điều 37,
Điều 38, Điều 39, Điều 44, Khoản 4 Điều
54.
Bổ sung các điều: Điều 29a, Điều 30a,
Điều 38a
* Sửa đổi, bổ sung một số nội dung: Bảng
kê chứng từ ghi số thuế phải thu (mẫu số
01/BK-HQ), Bảng kê chứng từ thu thuế
(mẫu số 05/BK-HQ) tại Phụ lục số 01; Danh
mục hệ thống tài khoản kế toán tại Mục I và
các điểm 1, 3, 4, 5.1, 6, 18, 23 tại Mục II
Phụ lục số 02; Danh mục sổ kế toán quy
định tại Phụ lục số 03; Báo cáo tổng hợp thu
ngân sách nhà nước về thuế chuyên thu
(mẫu số 02/BCTC), Báo cáo tổng họp thu
ngân sách nhà nước về tiền chậm nộp, tiền
phạt (mẫu số 03/BCTC), Báo cáo tổng họp
thu thuế tạm thu (mẫu số 05/BCTC), Báo
cáo thu phí, lệ phí (mẫu số 09/BCTC), Bảng
đối chiếu với Kho bạc Nhà nước số nộp
ngân sách (mẫu số 10/BCTC) tại Phụ lục sổ
04, kèm theo Thông tư số 174/2015/TT-
BTC

* Bổ sung các nội dung: Bảng kê trừ lùi
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc










sừa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 112/TT-
BTC ngày 15/11/2018 cua Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư
số 174/20 ỉ 5/TT-BTC ngày 10 tháng 11
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu
khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nngguunngg
hhiiệệuu llựựcc














01/01/2019

Page 32

STT
TTccnn llooaaii
tống chi vvăănn bbảảnn
Số tiết




83 32 Thông tư







84 33 Thông tư






85 34 Thông tư
SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttccnn ggọọii ccùùaa vvăănn bbảảnn

Thông tư số 178/2013/TT-BTC ngày
12/2/2013 của Bộ Tài chính quv định
chi tiết và hướng dẫn thực hiện một
số điều cùa Nghị định số 10/2013/NĐ-
CP
ngày 11/1/2013 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sừ dụng và
khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ


Thông tư số 183/2011/TT-BTC ngày
16/12/2011 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về việc thành lập và quàn lý quỳ
mở

Thông tư sô 185/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
quan trắc môi trường

Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày
11/02/2014 của BT BTC quy định thủ
tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu
NNộộii dduunngg,, qquuvv đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc




Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 8







Thay thế khoản 4 Điều 14





Sửa đổi, bồ sung khoản 2 Điều 2
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 4
Sửa đổi, bổ sung Điều 5




Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 2;
Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, khoản 3 Điều 3 ;
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


Bị bãi bỏ một phần bởi Thông lư số
158/2016/TT-BTC ngày 25/10/2016 cùa
Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử
dụng và khai thác Phần mềm Tông họp sô
liệu kiểm kê tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ

Bị sửa đối, bô sung bởi Thông tư sô
242/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 cùa
Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ
trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các
tổ chức kinh doanh chứng khoán, ngân
hàng thương mại tham gia vào thị trường
chứng khoán Việt Nam

sửa đồi, bổ sung bời Thông tư số
55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều cùa
07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh
lực tài nguyên, môi trường

sứa đôi bô sung bởi Thông tư sô
93/2018/TT-BTC
ngày 05/10/2018 của Bộ
Tài chính Sửa đổi, bồ sung một số diều tại
TT sổ 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llụụcc




01/01/2017







01/01/2017






10/08/2018

86 35 Thông tư hủy, chuyển nhượng xe ô tô. xe hai Sửa đổi, bổ sung Điều 4; Điều 5; Điều 6; của BT BTC quv định thủ tục tạm nhập 20/11/2018

bánh gắn máy cùa đối tượng đượcĐiều 7;khẩu, tái xuất khẩu, ticu hủv, chuyến
hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại ViệtSừa đổi, bồ sung khoản 2 Điều 9nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của
Namđối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn
trừ tai Viêt Nam

Page 33

STT
TTêêuu ỉỉooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết



87 36 Thông tư





88 37 Thông tư






w 38 Thông tu







90 39 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 190/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác
và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng
Thông tư số 197/2016/TT-BTC ngày
08 tháng 11 năm 2016 cùa Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu. chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn


Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày
22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn
đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan



Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày
09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trường
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc




Sửa đổi, bổ sung Điều 2





Sửa đổi, bổ sung Điều 2






Bãi bỏ Điều 13, 14, 15. 16, 17, 18 và 19





Sửa đổi, bổ sung Điều 3:
Sửa đổi, bổ sung điểm 2, 3, 4 phần II; phần
V Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đổi, bố sung bởi Thông tư sô
55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 cùa Bộ
Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều của
07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh
lực tài nguyên, môi trường

sừa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
55/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 cùa Bộ
Tài chinh sửa đổi, bổ sung một số điều của
07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh
lực tài nguyên, môi trường

sửa đôi , thay thê bởi Thông tư sô
57/2018/TT-BTC
ngày 05/7/2018 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện một so
Điều cùa Nghị định số 29/2018/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Chính phù
quy định trình tự, thù tục xác lập quy ền s ờ
hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài
sản được xác lập quvền sở hữu toàn dân
sửa đồi bổ sung bởi Thông tư sô
14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018 cùa Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều cùa
Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg

hhiiệệuu llựựcc


10/08/2018





10/08/2018






20/08/2018







26/03/2018

và giống cây lâm nghiệp ban hành kèm theo

lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt vàchính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
91 40 Thông tưgiống cầy lâm nghiệp


Thông tư số 210/2014/TT-BTC ngày
30/12/2014 của Bộ Tài chính hướng
dẫn kế toán áp dụng đối với công ty
chứng khoán
Bổ sung một số chỉ tiêu trên Báo cáo tình
hình tài chính
quản ỉý và sư dụng phi, lệ phi trong ìinh
vực trồng trọt và giông cây lâm nghiệp
Bổ sung bời Thông tư số 23/2018/TT-BTC
ngày 12/3/2018 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn kế toán chứng quyền có bao
đảm đối với công ty chứng khoán là tổ
chức phát hành
27/04/2018

Page 34

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết





92 41 Thông tư









Thông tư







93 42 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thòng tư số 219/2013/TT-BTC ngày
31/12/2013 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thi hành Luật thuế GTGT và
Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày
18/12/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều cùa luật thuế GTGT




Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày
31/12/2013 của Bộ Tài chính (đã
được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư
số 130/2016/TT-BTC
ngày 12/8/2016
của Bộ Tài chính)


Thông tư sô 22/2015/TT-BTC ngày
12/02/2015 của Bộ Tài chính quy
định về quản lý, thanh toán, quyết
toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có
tính chất đầu tư trên địa bàn các
huyện nghèo và các huyện có tỷ lệ hộ
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc





Bãi bỏ nội dung ví dụ 37 quy định tại điểm
a.4 Khoản 10 Điều 7







Sửa đổi, bổ sung khoản 23 Điều 4;
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 18;





Thay thế các nội dung quy định về quản lý,
thanh toán, quyết toán vốn đầu tư thuộc
nguồn vốn ngân sách nhà nước của các dự
án đầu tư thuộc các Chương trình mục tiêu
quốc gia
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đổi bởi Thông lư số 82/2018/TT-BTC
ngày 30/8/2018 của Bộ Tài chính bãi bỏ
nội dung vỉ dụ 37 quy định tại điếm a.4
Khoản 10 Điều 7 Thông tư số
219/2013/TT-BTC
ngày 31/12/2013 của
Bộ Tài chính hướng dẩn thi hành Luật thuế
GTGT và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP
ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của luât thuế GTGT
sửa đôi, bô sung bởi '["hông tư sô
25/2018/TT-BTC
ngày 16/3/2018 cua Bộ
Tài chính hướng dẫn Nghị định số
146/2017/NĐ-CP
ngày 15/12/2017 cùa
Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư sổ 78/2014/TT-BTC ngày 18
tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài
chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC
ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài
Bị sừa đôi bởi Thông tư sô 349/2016/TT-
BTC
ngày 30/12/2016 cùa Bộ Tài chính
quy định về thanh toán, quyết toán nguồn
vốn đầu tư từ ngân sách Nhà nước thực
hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia
giai đoạn 2016-2020
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc





15/10/2018









01/05/2018







14/02/2017

Page 35

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết






94 43 Thông tư










95 44 Thông tư










96 45 Thông tư
ssốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
bbàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn




Thông tư số 22/2015/TT-BTC ngày
12/2/2015 của Bộ Tài chính quy định
về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn
đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất
đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo
và các huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao




Thông tư số 225/2016/TT-BTC ngày
11 tháng 11 năm 2016 cùa Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy chửng nhận an
toàn sinh học biến đổi gen đủ điều
kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn
chăn nuôi




Thông tư số 231/2012/TT-BTC ngày
28/12/2012 của Bộ Tài chính quy
định về quản lý, thanh toán, quyết
toán vốn đầu tư đối với các dự án đầu
tư sử dụng nguồn vốn trái phiếu
Chính phủ giai đoạn 2012-2015
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc






Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý,
thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước









Sửa đổi, bổ sung Điều 2 ;
Sửa đổi Điều 4









Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý,
thanh toán vốn đầu tư từ ngần sách nhà nước
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số
52/2018/TT-BTC
ngày 24/5/2018 của Bộ
Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về
quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư
sổ I08/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư sổ 08/20Ỉ6/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chíoh
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
78/2018/TT-BTC
ngày 21/8/2018 cúa Bộ
Tài chính sừa đồi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 225/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 11 năm 2016 của Bộ trường Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và ắsử dụng phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận an toàn sinh học biến đổi gen
đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, Ihức
ăn chăn nuôi
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
52/2018/TT-BTC
ngày 24/5/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quv định về
quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư
số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ
Tài chính sửa đối, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nngguunngg
hhiiệệuu llựựcc






10/07/2018










08/10/2018










] 0/07/2018

Page 36

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbàànn
số tiết




97 46 Thông tư









98 47 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttccnn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong công tác an toàn vệ sinh thực
phẩm





Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày
24/2/2012 của Bộ Tài chính quy định
về quàn lý vốn đầu tư thuộc nguồn
vốn ngân sách xẫ, phường, thị trấn





Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày
24/2/2012 của Bộ Tài chính quy định
về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn
vốn ngân sách xã, phườne, thị trấn
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc


Sửa đổi phần I; điểm c mục ]. mục 2 phần
III; phần IV Biểu phí trong công tác an toàn
vệ sinh thực phẩm ban hành kèm theo
Thông tư số 279/2016/TT-BTC;
Bổ sung khoản 3 Điều 6 Thông tư số
279/2016/TT-BTC







Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý,
thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước







Thay thế quv định về quyết toán dự án đầu
tư hoàn thành
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô
117/2018/TT-BTC
ngày 28/1 1/2018 cùa
Bộ Tài chính sửa đồi, bổ sung một số diều
của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngàv
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy dịnh mức thu, che độ thu,
nộp, quản lý và sừ dụng phí trong công tác
an toàn vệ sinh thực phẩm
sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô
52/2018/TT-BTC
ngày 24/5/2018 của Bộ
Tài chính sứa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về
quản lý, thanh toán vốn dầu lư sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thôn& tư
số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ
Tài chính sửa đồi, bổ sung một số điều cua
Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính
BỊ thay thê mộl phân bời Thông tư sô
64/2018/TT-BTC ngày 30/7/2018 của Bộ
Tài chính vê việc sửa đoi, bô sung mội sô
điều của Thông tư số 09/2016/TT-BTC
ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy
định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc
nguồn vốn Nhà nước
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llụụcc,, nngguunngg
hhiiệệuu llựựcc




15/01/2019









10/07/2018








15/09/2018

Page 37

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết




99 48 Thòng tư









100 49 Thông tư








101 50 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn



Thông tư số 284/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực quản lý chất lượng
vật tư nuôi trồng thủy sản





Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y




Thông tư sô 294/2016/TT-BTC ngày
15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng
phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển và hải đảo
NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu
llựựcc


Sửa đổi, bổ sung Điều 3;
Sửa đổi, bổ sung các khoản thu phí tại số
thứ tự 1 và điểm b số thứ tự 2 Mục II của
Biểu phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất
lượng vật tư nuôi trồng thủy sản ban hành
kèm theo Thông tư số 284/2016/TT-BTC





Sửa đổi, bổ sung Điều 3
Sửa đổi khoản 3 Điều 6
Sừa đổi, bồ sung Phần I Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y ban hành kèm theo
Thông tư số 285/2016/TT-BTC






Sửa đổi, bổ sung khoản 2
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô
09/2018/TT-BTC
ngày 30/01/2018 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
2 84/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trường Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực quản lý chất
lượng vật tư nuôi trồng thủy sản
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
44/2018/TT-BTC
ngày 07/5/2018 của Bộ
Tài chính sửa đồi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-
BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quàn lý và sử dụng phí thẩm
định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp

sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ
Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều cùa
07 Thông tư quy định thu phí trong ỉĩnh
lực ía.1 nguyên, moi írìXCXĩìíZ
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc




15/03/2018









22/06/2018








10/08/2018

Page 38

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết




102 51 Thông tư








103 52 Thông tư







104 53 Thông tư







105 54 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, ttbbáánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn



Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện
kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất
rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá



Thông tư số 305/20 lố/TT-BTC ngày
15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra
trạng thái chứng thư số


Thông tư số 315/2016/TT-BTC ngày
30 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định về quản lý và sử dụng
tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở
tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và
các ngân hàng thương mại

Thông tư sô 316/2016/TT-BTC ngày
02/12/2016 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn thực hiện một số cơ chế tài
chính của Công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên Lọc hóa dầu Bình
Sơn theo Quyết định số 1752/QĐ-
TTg ngày 03/09/2016
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc





sửa dổi, bổ sung Điều 4







Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1;
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 ;
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7



Sửa đối, bổ sung: Điều 2; Khoản 1 Điêu 6.
Sửa đổi Khoản 1 và Khoản 2 Điều 3; Khoản
1, Khoản 2 Điều 4; Điều 5; Khoản 2 Điều
7; Khoản 2 Điều 8.
Bãi bỏ Khoản 3 Điều 3.
Bổ sung Khoản la sau Khoản 1 Điều 4.




bãi bỏ quy định về thu điều tiết đối với sản
phẩm xăng do Công ty Bỉnh Sơn sản xuất,
chế biến tiêu thụ trong nước (bao gồm cả
tiêu dùng nội bộ)
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

sửa đôi bô sung bởi Thông tư sô
22/2018/TT-BTC
ngày 22/2/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều cùa
Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15
tháng 11 năm 2017 của Bộ trường Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện
kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất
rượu, Giấy phép sàn xuất thuốc lá
sửa đối, bố sung bởi Thông tư sô
17/2018/TT-BTC
ngày 09/02/2018 cùa Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 305/2016/TT-BTC ngày 15
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sừ dụng phí dịch vụ duy trì hệ
thống kiểm tra trạng thái chứng thư số
Thông tư sô 131/2017/TT-BTC ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 315/2016/TT-BTC
ngày 30 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về
quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc
Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam và các ngân hàng thương mại


Theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông
tư số 316/2016/TT-BTC
quy định thời hạn
hết hiệu lực đối với nội dung này từ
01/01/2017
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc




08/04/2018








26/03/2018







01/02/2018







01/01/2017

Page 39

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết






106 55 Thông tư















Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnáámm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn




Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày
25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải
quan; kiểm tra, giám sát hải quan;
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và
quản lý thuế đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu









Thông tư số 38/2015/rr-BTC ngày
25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải
quan; kiểm tra, giám sát hải quan;
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và
quản lý thuế đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Sửa đôi, bồ sung Khoản 2 Điêu 2 , Điêu 3,
Điều 7, Điều 10, Điều 16 ; Bổ sung Điều
16a; Sừa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 18; Sửa
đổi, bổ sung Khoản 2, 3, 4 Điều 19; Sửa
đổi, bổ sung Điều 20; Sừa đổi, bổ sung
Khoản 1, khoản 2 Điều 21; Sửa đổi, bổ sung
Điều 22; Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 23;
Sửa đổi, bồ sung Khoản 3 Điều 24; Sửa đổi,
bổ sung Điều 25; Bổ sung Điều 25a; Sửa
đổi tên Điều 27; Sửa đổi khoản 2, khoản 3,
khoản 5 và bổ sung khoản 6 Điều 27; Sửa
đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 28; sửa đổi, bổ
sung Điều 29
sừa đối, bố sung Điểu 30; sửa đôi, bô sung
Khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 31; sừa
đổi, bổ sung Khoản 3, khoản 5 và khoản 6
Điều 32 ; sửa đổi, bổ sung Điều 34; sửa đổi,
bổ sung Khoản 2. khoản 3 Điều 43; sửa đổi,
bổ sung Điều 44; sửa đổi, bổ sung Điều 45;
Sừa đổi, bổ sung điểm c.2.2.2 khoản 6, Sửa
đổi, bổ sung khoản 7 Điều 48; sửa đổi, bổ
sung Điều 50; sửa đổi, bổ sung Điều 51; sửa
đổi, bổ sung Điều 52; Bổ sung Điều 52a,
Điều 52b, Điều 52c, Điều 52d và Điều 52đ;
Khoản 1 và khoản 3 Điều 53; sừa đổi, bổ
sung Điều 54; sửa đồi, bổ sung Điều 55; sửa
đổi, bổ sung Điều 56; sừa đổi, bổ sung Điều
57; sửa đổi, bổ sung Điều 59; sửa đổi, bổ
sung Điều 60; sừa đổi, bổ sung Điều 61; sửa
đổi, bổ sung Điều 62; sữa đổi, bổ sung Điều
64;


Page 40
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu [[ựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc



sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
39/2018/TT-BTC
ngày 20/4/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một sổ điều tại
Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25
tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm
tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu







sửa đổi, bổ sung bởi Thòng tư sổ
39/2018/TT-BTC
ngày 20/4/2018 của Bộ
Tải chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại
Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25
tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm
tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế
nhận khau và cmán iv thuế đối vái hànp
hóa xuất khẩu, nhập khẩu
NNggààvv hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nngguunngg
hhiiệệuu llựựcc






05/06/2018















05/06/2018
STT
tổng chi
số tiết
TTêênn llooaaii
vvăănn bbảảnn










Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn







Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày
25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải
quan; kiểm tra, giám sát hải quan;
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và
quản lý thuế đổi với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

sửa đối, bố sung Khoản 1 Điêu 66; sửa đôi,
bổ sung Điều 67; sửa đổi, bổ sung Điều 68;
sửa đổi, bổ sung Điều 69; Bổ sung Điều
69a; sửa đổi, bổ sung Điều 70; sửa đổi, bổ
sung Điều 71; sửa đổi, bổ sung Điều 74; sửa
đổi, bổ sung Điều 75; sửa đổi, bổ sung Điều
76; sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 77; sửa
đổi, bổ sung Điều 78; sửa đổi, bổ sung Điều
79; Bổ sung điểm c, điểm d khoản 5 Điều
82; Bổ sung điểm c khoản 1 Điều 83; sửa
đổi, bổ sung Khoàn 3, 4, 5 Điều 86 ; sửa
đổi, bổ sung Điều 91; sửa đổi, bổ sung
Điểm b khoản 1 Điều 93; sửa đổi, bổ sung
Điều 94; sừa đổi, bổ sung tên Chương VII;
sửa đổi, bổ sung Điều 129; sửa đổi, bổ sung
Điều 131; sửa đổi, bổ sung Điều 132; sửa
đổi, bổ sung Điều 134; sửa đổi, bổ sung
Điều 135; sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều
136; sửa đổi, bồ sung Điều 138; sừa đổi, bổ
sung Điều 140;
sửa đôi, bô sung Điêu 141; sửa đôi, bô sung
Điều 142; sửa đổi, bổ sung Điều 143; Thay
thế Phụ lục II, Phụ lục V, Phụ lục VI Thông
tư số 38/2015/TT- BTC
bằng Phụ lục I, Phụ
lục II, Phụ lục III Thông tư 39/2018/TT-
BTC
; Bổ sung Phụ lục lia và Phụ lục X
Thông tư số 38/2015/TT-BTC bằng Phụ lục
IV, Phụ lục V Thông tư 39/2018/TT-BTC;
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc







sửa đổi, bồ sung bởi Thông tư số
39/2018/TT-BTC
ngày 20/4/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại
Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25
tháng 3 năm 2015 của Bộ trường Bộ Tài
chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm
ứa, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llụụcc










05/06/2018













05/06/2018

Page 41

STT
TTêênn llooạạii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết






Thông tư










107 56 Thông tư








108 57 Thông tu
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggooii ccủủaa vvããnn bbảảnn




Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày
25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải
quan; kiểm tra, giám sát hải quan;
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và
quàn lý thuế đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu






Thông tư số 39/2015/TT-BTC ngày
25/3/2015 của Bộ Tài chính quy định
về trị giá hải quan đối với hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu





Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày
25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng
dẫn chế độ quân lý, sự dụng và trích
khấu hao tài sản co định
NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Bãi bỏ Điêu 26; khoản 5, 6 Điêu 31; khoản
7 Điều 32; điểm c khoản 1 Điều 37; Điều
40; khoản 1, 2, 3, 6, 9 Điều 42; khoản 1, 4,
5 Điều 43; Điều 49, 65, 73; điểm b.5 khoản
2 Điều 83
; Điều 88, Điều 92, Điều 97, Điều
98
, Điều 99, Điều 100, Điều 101, Điều 107,
Điều 108, Điều 109, Điều 110, Điều 111,
Điều 112, Điều 113, Điều 114, Điều 115,
Điều 116, Điều 117, Điều 118, Điều 119,
Điều 120, Điều 121, Điều 122, Điều 123,
Điều 124, Điểu 125, Điều 126, Điều 127,
Điều 128, Điều 130 Thông tư số
38/2015/TT-BTC





Bãi bỏ Điều 4







Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 3 Điểm
đ Khoản 2 Điều 4
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc



sừa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
39/2018/TT-BTC
ngày 20/4/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại
Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25
tháng 3 năm 2015 của Bộ trướng Bộ Tài
chính quy định về thủ tục hải quan; kiếm
tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng
hóa xuất khẩu, nhập khẩu


BỊ bãi bỏ một phân bởi Thông tư sô
39/2018/TT-BTC
ngày 20/4/2018 cùa Bộ
Tài chính về việc sửa đổi, bồ sung một số
điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC
ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính quy
định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát
hải quan; thuế xuất khấu, thuế nhập khẩu
và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu
Bị sửa đôi, bô sung bởi Thông tư sô
28/2017/TT-BTC
ngay 12/4/2017 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bồ sung một số điều của
Thông tư sổ 45/2013/TT-BTC ngày
25/04/2013 và Thông tư số 147/2016/TT-
BTC
ngày 13/10/2016 của Bộ Tài chính
hưởng dẫn chế độ quản lý, sừ dụng và trích
khấu hao tài sản cổ định
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc






05/06/2018










05/06/2018








26/05/201 7

Page 42

STTNNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
TTêênn llooaaiiSSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaannNNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựccllụụcc,, nnggưưnngg
tổng chivvăănn bbảảnnhhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnnllựựcchhiiệệuu llựựcc
số tiết
BỊ sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư sô
Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày01/2019/TT-BTC ngay 02/1/2019 của Bộ
15/5/2017 của Bộ Tài chính về việcTài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số

Gạch đầu dòng thứ hai, tiết a, điểm 3.1

hướng dẫn thi hành Nghị định sốđiều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC

khoản 3 Điều 18 được sừa đổi, bổ sung; Bổ

109 58 Thông tư














110 59 Thông tư
73/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật
sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật
Kinh doanh bảo hiểm









Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày
28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện Nghị định
số 177/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật giá
sung tiết 1 vào sau tiết k vào điểm 2.3 khoản
2 Điều 20; Khoản 1 Điều 27 được sửa đổi,
bổ sung



sửa đôi, bô sung Điêu 1; sửa đôi, bô sung
Khoản 2, khoản 3 Điều 4; sửa đổi, bổ sung
Điểm e khoản 2 Điều 7; sửa đổi, bổ sung
Tên của Điều 8, khoản 1 và khoản 2 Điều 8;
sừa đổi, bổ sung Điều 14; sừa đổi, bổ sung
Điều 15; sửa đổi, bổ sung Điều 17; sửa đổi,
bổ sung Khoản 1 Điều 19; sửa đổi, bổ sung
Mẩu Văn bản kê khai giá tại Phụ lục 4 ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-
BTC
; Bãi bỏ Điều 16 Thông tư số
56/2014/TT-BTC
; Bổ sung cụm từ "và
khoản 5, khoản 6 Điều 1 Nghị định số
149/2016/NĐ-CP
" vào sau tên cùa Điều 3
Thông tư số 56/2014/TT-BTC
; Bỏ cụm từ
"điểm h" tại khoản 1 Điều 4; Thay đổi cụm
từ "khoản 2 Điều 5 Nghị định số
177/2013/NĐ-CP
" thành cụm từ "khoản 3
Điều 1
Nghị định số 149/2016/NĐ-CP
" tại
điểm d khoản 1 Điều 3 Thông tư số
56/2014/TT-BTC
;
ngày 15/05/2017 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thi hành Nghị định sổ 73/2016/NĐ-CP
ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm
và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luât Kinh doanh bảo hiểm






sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
233/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28
tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thực hiện Nghị định sổ 177/2013/NĐ-
CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật giá
16/02/2019














01/01/2017

Page 43

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết









Thông tư












111 60 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn






Thông tư sổ 56/2014/TT-BTC ngày
28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện Nghị định
số 177/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng
11 năm 2013 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật giá







Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày
15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về công khai ngân
sách đối với đon vị dự toán ngân sách
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc

Thay đôi cụm từ "Điêu 6 Nghị định sô
177/2013/NĐ-CP
" thành cụm từ "khoản 4
Điều 1
Nghị định số 149/2016/NĐ-CP
)" tại
khoản 1 Điều 5 Thông tư số 56/2014/TT-
BTC
; Bỏ từ "Điều 8" và bổ sung cụm từ "và
khoản 7, khoản 8 Điều 1 Nghị định số
149/2016/NĐ-CP
" vào sau cụm từ "Điều 9,
Điều 10 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP
" tại
khoản 1 Điều 9 Thông tư số 56/2014/TT-
BTC
; Bổ sung căn cứ pháp lý thực hiện là
tên Thông tư, số ký hiệu, cơ quan ban hành,
ngày tháng năm bari hành của Thông tư này
vào Mầu công văn gửi cơ quan tiếp nhận
Biểu mẫu đăng ký giá tại Phụ lục số 01 và
Mầu công văn gửi cơ quan nhà nước có
thẩm quyền thẩm định phương án giá, quy
định giá tại Phụ lục số 2a ban hành kèm
theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC

Bổ sung điểm d khoản 3 Điều 11;
thay thế Mầu biểu số 01, mẫu biểu số 02;
Mầu biểu số 03;Mầu biểu số 04, Mầu biểu
số 05; Mau biểu số 06. mẫu biểu số 07;
mẫu biểu số 08; Mau biểu số 09, Mầu bicu
số 10 ban hành kèm theo Thông tư so 61
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc






sửa dổi, bổ sung bởi Thông tư số
233/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số diều
cùa Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28
tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-
CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật giá





sửa đôi bởi Thông tư sô 90/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số diều của Thông tư số
Ó1/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm
2017 hướng dẫn về công khai ngàn sách
đối với đơn vị dự toán ngân sách, to chức
được ngân sách nhà nước hồ trợ
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nngguunngg
hhiiệệuu llựựcc









01/01/2017












01/01/2019

Page 44

STT
TTêênn llooaaii
tồng chi vvăănn bbảảnn
số tiết




112 61 Thông tu







Thông tư











113 63 Thông tư
SSốố;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnããmm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn


Thông tư sổ 76/2014/TT-BTC ngày
16/6/2014 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn một số điều của Nghị định
số 45/2014/NĐ-CP
ngày 15/05/2014
của Chính phủ quy định về thu tiền sử
dụng đất


Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày
16/6/2014 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn một số điều của Nghị định
sổ 45/2014/NĐ-CP
ngày 15/05/2014
của Chính phủ quy định về thu tiền sử
dụng đất






Thông lư số 77/2014/TT-BTC ngàv
16/6/2014 của Bộ Tài chính về việc
hướng dẫn một số điều của Nghị định
sổ 46/2014/NĐ-CP
ngày 15/05/2014
của Chính phủ quy định về thu tiền
thuê đất, thuê mặt nước
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nngguunngg hhiiệệuu
llựựcc



Bổ sung Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 vào
Điều 3; Bổ sung Khoản 4 vào Điều 11; Bo
sung Khoản 3 vào Điều 14; Bổ sung Khoản
6 vào Điều 17


Bô sung khoản 6 vào Điêu 3; Sửa đôi khoản
4 và bổ sung khoản 5, khoản 6 vào Điều 4;
Bổ sung khoản 4 vào Điều 5; Bổ sung Điều
8a; Sửa đổi, bổ sung Điều 8; Bổ sung
Điều lOa; Bổ sung Điều 1 la; Sửa đổi khoản
1, khoản 2 và bổ sung khoản 3, khoản 4 vào
Điều 16; Bổ sung khoản 7, khoản 8 vào
Điều 17
Sửa đôi Khoản 3 Điêu 3; Bô sung khoản 2a,
khoản 10, khoản 11, khoản 12 vào Điều 5;
Bổ sung khoản 4, khoản 4a vào Điều 6; Sửa
đổi khoán 2 và bổ sung khoản 3 vào Điều 8;
Sửa đổi khoàn 4, khoán 5 và bổ sung khoản
8 vào Điều 12; Bổ sung Điều 12a; Sửa đổi
điểm a Khoản 1, Khoản 2 Điều 16; Bổ sung
Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10,
Khoản 11, Khoản 12, Khoản 13, Khoản 14,
Khoản 15 vào Điều 17; Bổ sung Khoản 4
vào Điều 18; Sửa đồi tên "Văn phòng đăng
ký quyền sử dụng đất" thành "Văn phòng
đăng kv đất đai" tại Mầu số 01 - Thông báo
về việc nộp tiền thuc đất, thuê mặt nước ban
hành kcm theo
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

BỊ sửa đôi, bô sung bơi Thông tư sổ
332/2016/TT-BT
c ngày 26/12/2016 của
Bộ Tài chính về việc sưa đồi, bổ sung một
sổ điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC
ngày 16/06/2014 của Bộ Tài chính hướng
dẫn một số điều của Nghị định sô
45/2014/NĐ-CP
ngày 15/05/2014 của
Chính phủ quy dịnh về thu tiền sử dụng đất
sửa đôi, bô sung bời Thông tư sỏ
10/2018/TT-BTC
ngày 30/01/2018 của Bộ
Tài chính sửa đồi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16
tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều
của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2014 cùa Chính phủ quy định
về thu tiền sử dụng đất




Bị sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
333/2016/TT-BTC
ngày 26/12/2016 của
Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bô sung một
số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC
ngày 16/06/2014 hướng dẫn một số điều
của Nghị dịnh số 46/2014/ND-CP ngày
15/05/2014 cùa Chính phù quy định về thu
tiền thuê đất, thuê mặt nước
NNggààvv hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc




10/02/2017







20/03/2018











10/02/2017

Page 45

STT
tổng chi
số tiết
TTêênn llooaaii
vvăănn bbảảnn
Sn: kv hiêu: npàv. thánp.năm han
hành văn bản; tên gọi của văn bản


Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày
16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một
Nôi dunp. auv đinh hết hiêu lưc. npưnc hiêu Lý do hct hiệu lực, ngưng hiệu lực
Lý do hct hiệu lực, ngưng hiệu lực
lực

sửa dôi, bô sung bởi Thông tư sô
11/2018/TT-BTC
ngày 30/01/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nngguu nngg
hhiiệệuu llựựcc

Bồ sung khoàn 6a, 1 Oa vào Điều 5 Bổ sung

Thông tư











114 64 Thông tư
số Điều của Nghị định so
46/2014/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm
2014 của Chính phủ quy định về thu
tiền thuê đất, thuê mặt nước




Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày
18/6/2014 của Bộ Tài chính hướng
dẫn thi hành Nghị định số
218/2013/NĐ-CP
ngày 26/12/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Thuế thu nhập doanh
nghiệp
và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều cùa Luật Thuế thu nhập doanh
nghiệp
khoản 9 vào Điều 12 ;
Bổ sung khoản 9a vào Điều 17



Bô sung tiêt e điêm 2.2 khoản 2 Điều
6
Thông tư số 78/2014/TT-BTC
(đã được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 4 Thông tư số
96/2015/TT-BTC
ngày 22/6/2015 của Bộ
Tài chính)
* Sửa đổi đoạn thứ nhất tại tiết b điểm 2.6
khoản 2 Điều 6 Thông tư sổ 78/2014/TT-
BTC
(đã được sửa đổi, bồ sung tại Điều 4
Thông tư số 96/2015/TT-BTC
ngày
22/6/2015 của Bộ Tài chính)
* Sửa đổi đoạn thứ nhất của gạch đầu dòng
thứ năm tại điểm 2.30, khoản 2, Điều 6 của
Thông tư số 78/20Ỉ4/TT-BTC (đã được sửa
đổi, bổ sung tại Điều 4 Thông tư số
96/2015/TT-BTC
)
của Thôníỉ tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16
tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số Điều
của Nghị định số 46/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2014 cùa Chính phủ quy định
về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước



sửa đổi, bổ sung bơi Thông tư số
25/2018/TT-BTC
ngày 16/3/2018 của Bộ
Tài chính hướng dẫn Nghị định số
146/2017/NĐ-CP
ngày 15/12/2017 của
Chính Dhủ và sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18
tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài
chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC
ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài
chính
20/03/2018











01/05/2018

Page 46

STT
TTêênn llooaaii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số tiết






115 65 Thông tư










116 66 Thông tư








117 67 Thông tu
SSổổ;; kkỷỷ hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn



Thông tư số 83/2016/TT-BTC ngày
17/6/2016 của Bộ Tài chính hướng
dần thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy
định của Luật đầu tư và Nghị định số
118/2015/NĐ-CP
ngày 12/1 i/2015
của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật đầu tư




Thông tư số 85/2014/TT-BTC ngày
30/6/2014 của Bộ Tài chính hướng
dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán
vổn đầu tư từ ngân sách nhà nước
thực hiện Ke hoạch bảo vệ và phát
triển rừng




Thông tư sổ 89/2015/TT-BTC ngày
11/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn nhập, xuất, mua, bán
hàng dự trữ quốc gia
NNộộii dduunngg,, qquuỵỵ đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc






sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 7









Bãi bỏ các nội dung quy định về quản lý,
thanh toán vốn đàu tư từ ngân sách nhà nước





Sửa đôi Khoản 2, Khoản 3 Điêu 17;
Sửa đổi Khoản 1 Điều 18 ;
Sửa đổi Điểm i Khoản 2 Điều 19;
Sửa đổi Điều 20;
Bãi bò Điểm a, b Khoản 1 và Điểm a Khoản
2 Điều 26
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc


sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
81/2018/TT-BTC
ngày 28/8/2018 của Bộ
Tài chính Sửa đổi, bổ sung Thông tư sổ
83/2016/TT-BTC
ngày 17/6/2016 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu
tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị
định số 118/2015/NĐ-CP
ngày 12/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư

sừa đổi, bổ sung bởi Thông tư sô
52/2018/TT-BTC
ngày 24/5/2018 của Bộ
Tài chính sừa đổi, bổ sung một sổ điều
của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về
quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng
nguồn vốn ngân sách nhà nước; Thông tư
số 108/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ
Tài chính sừa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày
18/01/2016 của Bô Tài chính
sừa đôi bởi Thông tư sô 92/2018/TT-BTC
ngày 02/10/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số
89/2015/TT-BTC
ngày 11/6/2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn nhập, xuất,
mua, bán hàng dự trữ quốc gia
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llựựcc,, nnggưưnngg
hhiiệệuu llựựcc






12/10/2018










10/07/2018








20/11/2018

Page 47

STT
TTêênn llooạạii
tổng chi vvăănn bbảảnn
số
tiết




118 68 Thông tư







119 69 Thông tư





120 70 Thông tu
SSổổ;; kkýý hhiiệệuu;; nnggààyy,, tthháánngg,,nnăămm bbaann
hhàànnhh vvăănn bbảảnn;; ttêênn ggọọii ccủủaa vvăănn bbảảnn



Thông tư số 91/2012/TT-BTC ngày
30/05/2012 của Bộ Tài chính quy
định việc quản lý và sử dụng kinh phí
phục vụ hoạt động của các Ban Chỉ
đạo Cuộc vận động "Người Việt Nam
ưu tiên dùng hàng Việt Nam"



Thông tư số 99/2015/TT-BTC ngày
29/06/2015 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phát hành trái phiếu được
Chính phủ bảo lãnh

Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và
bản đồ
NNộộii dduunngg,, qquuyy đđịịnnhh hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu
llựựcc



Bổ sung khoản 4 Điều 1; Điểm b khoản 1
Điều 2 được sửa đổi; Sửa đổi, bổ sung điểm
b, điểm h, điểm i khoản 1 Điều 3; Sửa đổi,
bổ sung điểm d, điểm h, điểm i khoản 2
Điều 3; Bẻ sung khoản 3 Điều 3; Điều 4
được sừa đổi, bổ sung; Khoản 3 Điều 5
được sửa đổi




Bãi bỏ các nội dung quv định tại Điều 17





Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1; Sửa đổi,
bổ sung khoản 1 Điều 2
LLýý ddoo hhếếtt hhiiệệuu llựựcc,, nnggưưnngg hhiiệệuu llựựcc

Bị sửa đối, bổ sung bởi Thông tư sô
89/2018/TT-BTC
ngay 28/9/2018 của Bộ
Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư 91/2012/TT-BTC ngày
30/05/2012 của Bộ Tài chính quy định việc
quản lý và sử dụng kinh phí phục vụ hoạt
động của các Ban Chỉ đạo Cuộc vận động
"Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt
Nam"
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 15/2018/TT-
BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính
quy định về chi phí phát hành, hoán đổi,
mua lại, thanh toán gốc, lãi trái phiếu
Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo
lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương

sửa đổi, bổ sung bời Thông tu số
55/2018/TT-BTC
ngày 25/6/2018 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bẻ sung một số điều của
07 Thông tư quy định thu phí trong lĩnh
lực tài nguyên, môi trường
NNggààyy hhếếtt hhiiệệuu
llụụcc,, nnggiimmgg
hhiiệệuu llựựcc





15/11/2018







01/04/2018





10/08/2018

Page 48

DANH MỤC III

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HÉT HIỆU Lực, NGƯNG HIỆU Lực TOÀN Bộ và MỘT PHẦN THUỘC LĨNH Vực QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CUA Bộ TÀI CHÍNH LIÊN TỊCH BAN HÀNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 71 /QĐ-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2019 của Bộ Tài chính)

A - DANH MỤC HỂT HIỆU Lực TOÀN Bộ

STT



l





2





3





4
Tên loại
văn bản



Thông tư
liên tịch




Thông tư
liên tịch




Thông tư
liên tịch




Thông tư
liên tịch
Sô, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban
hành văn bản


37/2001/TTLT-
BKHCNMT-
TCHQ
ngày
28/6/2001



191/2013/TTLT-
BTC-BNNPTNT

ngày 13/12/2013



140/2011/TTLT-
BTC-LĐTBXH

ngày 14/10/2011



121/2014/TTLT-
BTC-BKHCN

ngày 25/08/2014
Tên gọi của văn bản

Thông tư liên tịch số 37/2001/TTLT-BKHCNMT-
TCHQ
ngày 28/6/2001 của Bộ Khoa học, Công nghệ
và Môi trường và Tổng cục Hải quan hướng dẫn thù
tục hải quan và kiềm tra chất lượng đối với hàng hóa
xuất nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về chất lượng

Thông tư liên tịch sô 191/2013/TTLT-BTC-
BNNPTNT
ngày 13/12/2013 cùa Bộ Tài chính, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế
độ quản lý tài chính đối với kinh phí Chương trình
khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn
mới
Thông tư liên tịch sô 140/2011/TTLT-BTC-
LĐTBXH
ngày 14/10/2011 của Bộ Tài chính, Bộ
Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn quản lý
và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Quốc
gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động giai đoạn
2011 - 2015
Thông tư liên tịch sô 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN
ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học
Công nghệ hướng dẫn xây dựng dự toán, quản lý, sử
dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa học
và công nghệ công lập
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lục

bãi bò bởi Thông tư liên tịch 110/2016/TTLT-BTC-
BKHCN
ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính, Bộ
Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn phổi hợp
kiểm tra chất lượng và thông quan hàng hóa nhập
khẩu

Bị thay thế bởi Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày
12/5/2017 của Bộ Tài chính về việc quv định quản lý
và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chưong
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai
đoạn 2016-2020

Bị thay thế bởi Thông tư số 103/2017/TT-BTC ngày
14/10/2011 của Bộ Tài chính về việc quy định quản
lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương
trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và
An toàn lao động giai đoạn 2016-2020


Bị thay thế bởi Thông tư số 90/2017/TT-BTC ngày
30/8/2017 của Bộ Tài chính quy định việc thực hiện
cơ chế tự chủ tài chính đối với tổ chức khoa học và
công nghệ công lập
Ngày hêt hiệu
lực, ngưng hiệu

lưc


01/09/2016





01/07/2017





05/10/2017





28/10/2017

Page 1

STT



5




6




7







8







9
Tên loại
văn bản


Thông tư
liên tịch



Thông tư
liên tịch



Thông tư
liên tịch






Thông tư
liên tịch






Thông tư
liên tịch
Sồ, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban

hành văn bản

102/2013/TTLT-
BTC-BLĐTBXH

ngày 30/07/2013


99/2014/TTLT-
BTC-BGTVT
ngày 29/7/2014


51/2013/TTLT-
BTC-BVHTTDL
ngày 26/04/2013





64/2012/TTLT-
BTC-BTNMT

ngày 25/4/2012





186/2009/TTLT-
BTC-BTNMT
ngày 28/9/2009
Tên gọi của văn bản

Thông tư liên tịch sô 102/2013/TTLT-BTC-
BLĐTBXH
ngày 30/7/2013 của Bộ Tài chính, Bộ
Lao động Thương binh và Xã hội quy định quản lý
và sử dụng nguồn vốn sự nghiệp thực hiện một số dự
án của Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm và
dạy nghề giai đoạn 2012 -2015
Thông tư liên tịch sô 99/2014/TTLT-BTC-BGTVT
ngày 29/7/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông
vận tải quy định bảng giá tài sản hạ tầng đường bộ
Thông tư liên tịch sô 51/2013/TTLT-BTC-
BVHTTDL
ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính, Bộ
Vãn hóa thể thao và du lịch quy định việc quản lý và
sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hóa giai
đoạn 2012-2015
Thông tư liên tịch 64/2012/TTLT-BTC-BTNMT
ngày 25/4/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư liên
tịch 186/2009/TTLT-BTC-BTNMT ngày
28/09/2009 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên
và Môi trường về việc hướng dẫn phương pháp xác
định giá trị, phương thức, thủ tục thanh toán tiền sử
dụng số liệu, thông tin về kết quả điều tra, thăm dò
khoáng sản của Nhà nước

Thông tư liên tịch số 186/2009/TTLT-BTC-BTNMT
ngày 28 tháng 9 năm 2009 của Bộ Tài chính - Bộ
Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp
xác định giá trị, phương thức, thủ tục thanh toán tiền
sử dụng số liệu, thông tin về kết quả điều tra, thăm
dò khoáng sản của nhà nước
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực

Bị thay thế bởi Thông tư số 103/2017/TT-BTC ngày
14/10/2011 của Bộ Tài chính về việc quy định quản
lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương
trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và
An toàn lao động giai đoạn 2016-2020

Luật quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 có hiệu
lực thi hành


Bị bãi bỏ bởi Thông tư số 139/2017/TT-BTC ngày
26/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định quản lý và
sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình
mục tiêu Phát triển văn hóa giai đoạn 2016-2020


bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2018/QĐ-TTg ngày
23/1/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định
phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn
trả, phương thức hoàn trả; quy định chế độ thu, quản
lý, sử dụng chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản do nhà nước đã đầu tư

bãi bỏ bởi Quyêt định sô 04/2018/QĐ-TTg ngày
23/1/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định
phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn
trả, phương thức hoàn trả; quy định chế độ thu, quản
lý, sừ dụng chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản do nhà nước đã đầu tư
Ngày hết hiệu
lực, ngưng hiệu
lưc




01/12/2017




01/01/2018




15/02/2018







08/04/2018







08/04/2018

Page 2

Tên loại
STT
văn bản



Thông tư
10
liên tịch




Thông tư
1 1
liên tịch


Thông tư
12
liên tịch



13 Thông tư
liên tịch



Thông tư
14
liên tịch




Thông tư
15
liên tịch




« 1
Số, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban
hành văn hán


214/2013/TTLT-
BTC-BCA
ngày
31/12/2013



113/2013/TTLT-
BTC-BYT

ngày 15/8/2013

67/2013/TTLT-
BTC-BYT
ngày 21/5/2013

163/2012/TTLT-
BTC-BYT
ngày 08/10/2012


20/2013/TTLT-
BTC-BYT
ngày 20/02/2013



117/2015/TTLT-
BTC-BYT

ngày 11/8/2015
Tên gọi của văn bản

Thông tư liên tịch số 214/2013/TTLT-BTC-
BCA
ngày 31 tháng 12 năm 2013 cùa Bộ Tài chính,
Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một sổ điều
cùa Nghị định sổ 130/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng 11
năm 2006 và Nghị định số 46/2012/NĐ-CP ngày 22
tháng 5 năm 2012 quy định chế độ bảo hiểm cháy,
nổ bắt buộc
Thông tư liên tịch sô 113/2013/TTLT-BTC-BYT
ngày 15 tháng 8 năm 2013 quy định quản lý và sử
dụng kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc
gia Y tế giai đoạn 2012-2015
Thông tư liên tịch số 67/2013/TTLT-BTC-BYT
ngày 21 tháng 5 năm 2013 quy định quản lý và sử
dụng kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quổc
gia Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012-2015
Thông tư liên tịch số 163/2012/TTLT-BTC'BYT
ngày 08 tháng 10 năm 2012 quy định quản lý và sừ
dụng kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc
gia phònẹ, chống HIV/AIDS giai đoạn 2012-2015
Thông tư liên tịch sô 20/2013/TTLT-BTC-BYT
ngày 20 tháng 02 năm 2013 quy định quản lý và sử
dụng kinh phí thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc
gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012-
2015
Thông tư liên tịch sô 117/2015/TTLT-BTC-BYT
ngày 11 tháng 8 năm 2015 của Bộ Tài chính, Bộ Y
tế sừa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số
113/2013/TTLT-BTC- BYT
ngày 15 tháng 8 năm
2013 quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện
Chương trình Mục tiêu quốc gia Y tế giai đoạn 2012-



Page 3
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực



bãi bỏ bởi Nghị định 23/2018/NĐ-CP ngày
23/02/2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm
cháy, nổ bắt buộc


bãi bỏ bởi Thông tư sô 26/2018/TT-BTC ngày
21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử
dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình
Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020
bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày
21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử
dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình
Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020
bãi bỏ bời Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày
21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử
dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình
Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020

bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày
21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quàn lý và sử
dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình
Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020


bãi bỏ bởi Thông tư số 26/2018/TT-BTC ngày
21/3/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử
dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình
Mục tiêu Y tế - Dân số giai đoạn 2016-2020
Ngày hết hiệu
lực, ngưng hiệu
lưc



15/04/2018





07/05/2018



07/05/2018



07/05/2018




07/05/2018





07/05/2018
Tên lóại
STT
văn bản



Thông tư
16
liên tịch




17 Thông tư
liên tịch



Thông tư
18
liên tịch




19 Thông tư
liên tịch





Thông tư
20
liên tịch
Số, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban
hành văn bản


26/2014/TTLT-
BTC-BCT
ngày
18/02/2014



138/2015/TTLT/B
TC-BQP
ngày 01/9/2015


55/2014/TTLT-
BTC-BGTVT
ngày 25/4/2014



98/2012/TTLT-
BTC-BGDĐT

ngày 18/6/2012




16/2015/TTLT-
BKHCN-BTC

ngày 01/9/2015
Tên gọi của văn bản

Thông tư liên tịch sô 26/2014/TTLT-BTC-BCT
ngày 18/2/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Công
Thương hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sừ dụng
kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến
công địa phương

Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT/BTC-BQP
ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ
Quốc phòng hướng dẫn việc sắp xếp nhà, đất và
quản lý, sử dụng số tiền thu được từ sắp xếp nhà, đất
tại các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

Thông tư liên tịch sô 55/2014/TTLT-BTC-
BGTVT
ngày 25 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài
chính và Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn cơ chế
quàn lý tài chính đối với Cục Đăng kiểm Việt Nam
Thông tư liên tịch sô 98/2012/TTLT-BTC-BGDĐT,
ngày 18 tháng 6 năm 2012 của liên Bộ Tài chính, Bộ
Giáo dục & Đào tạo hướng dẫn nội dung và mức chi
thực hiện Quy ết đ ịnh s ố 1400/QĐ-TTg ngày 30
tháng 9 năm 2008
của Thủ tướng Chính phủ về Đ ề
án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục
quốc dân giai đoạn 2008 - 2020"

Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BKHCN-BTC
ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Bộ Khoa học và
Công nghệ và Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý,
xử lý tài sản được hình thành thông qua việc triển
khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử
dụng ngân sách nhà nước
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực


Bị thay thế bởi Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày
28/3/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập,
quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công

bãi bỏ bởi Thông tư sô 37/2018/TT-BTC ngày
16/4/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội
dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo quy định
tại Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại,
xử lý tài sản công

bị bãi bỏ bởi Thông tư số 49/2018/TT-BTC ngày
21/5/2018 hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối
với Cục Đăng kiểm Việt Nam

bị bãi bỏ bởi Thông tư 51/2018/TT-BTC ngày
23/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý , sử
dụng kinh phí thực hiện Quy ết đ ịnh 2080/QĐ-TTg
ngày 22/12/2018 của Thủ tướng Chính phù về phê
duyệt điều chỉnh , bổ sung Đe án dạy và học ngoại
ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn
2017-2025
bị bãi bỏ bởi Thông tư sô 63/2018/TT-BTC ngày
30/7/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều
của Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử
dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển
khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử
dụng vốn nhà nước
Ngày hết hiệu
lực, ngưng hiệu
lưc



11/05/2018





01/06/2018




06/07/2018





15/07/2018






15/09/2018

Page 4

STT Tên loại
văn bản


21 Thông tư
liên tịch




22 Thông tư
liên tịch





23 Thông tư
liên tịch




24 Thông tư
liên tịch





Thông tư
Số, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban
hành văn hản

80/2013/TTLT-
BTC-BNN

ngày 14/6/2013



100/2013/TTLT-
BTC-BNNPTNT

ngày 26/7/2013



149/2011/TTLT-
BTC-BVHTTDL

ngày 07/11/2011


23/2015/TTLT-
BTC-BNNPTNT
ngày 12/02/2015



149/2012/TTLT-
BTC-BLĐTBXH
-
Tên gọi của văn bản

Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN
ngày 14/6/2013 cùa liên Bộ Tài chính, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn chế độ
quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn kinh phí sự
nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng
Thông tư liên tịch sô 100/2013/TTLT-BTC-
BNNPTNT
ngày 26/7/2013 của Bộ Tài chính, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn
thực hiện một số điều của Quyết định số
24/2012/QĐ-TTg
ngày 01 tháng 6 năm 2012 của
Thủ tướng Chính phủ về chính sách đầu tư phát triển
rừng đặc dụng giai đoạn 2011-2020
Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC-
BVHTTDL
ngày 07 tháng 11 năm 2011 của Liên Bộ
Tài chính - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hướng
dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận
động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao
Thong tư liên tịch sô 23/2015/TTLT-BTC-
BNNPTNT
ngày 12/02/2015 của Bộ Tài chính và
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về hướng
dẫn phương pháp điều tra, xác định chi phí sản xuất,
tính giá thành sản xuất thóc các vụ sàn xuất trong
Thông tư liên tịch 149/2012/TTLT-BTC-
BLĐTBXH-BVHTTDL
ngày 12/9/2012 của Bộ Tài
chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc hướng dẫn thực
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực

bị bãi bỏ bởi Thông tư số 62/2018/TT-BTC ngày
30/7/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử
dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình
mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn
2016-2020

bị bãi bò bời Thông tư số 62/2018/TT-BTC ngày
30/7/2018 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử
dụng kinh phí sự nghiệp thục hiện Chương trinh
mục tiêu Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn
2016-2020

bãi bỏ bởi Thông tư sô 61/2018/TT-BTC ngày
26/7/2018 của Bộ Tài chính quy định nội dung và
mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với
huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích
cao
bãi bỏ bởi Thông tư số 77/2018/TT-BTC ngày
17/8/2018 của Bộ Tài chính quy định về phương
pháp điều tra, xác định chi phí sản xuất, giá thành
sản xuất thóc hàng hóa các vụ sản xuất trong năm



bãi bỏ bởi Nghị định 152/2018/NĐ-CP ngày
07/11/2018 của Chính phủ về việc quy định một số
Ngày hêt hiệu
lực, ngưng hiệu
lưc


15/09/2018





15/09/2018





15/09/2018




01/10/2018

25 24/12/2018

liên tịchBVHTTDL ngàyhiện Quyết định 32/2011/QĐ-TTg ngày 06/06/2011chế độ đổi với huấn luyện viên, vận động viên thể
12/9/2012của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối vớithao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu
huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập
trung tập huấn và thi đấu

Page 5

STT Ten loại
văn bản



26 Thông tư
liên tịch
Sô, ký hiệu; ngày,
tháng, năm ban
hành văn bản


47/2009/TTLT-
BTC-BLĐTBXH

ngày 11/3/2009
Tên gọi của văn bản

Thông tư liên tịch sô 47/2009/TTLT-BTC-
BLĐTBXH
ngày 11 tháng 3 năm 2009 của Bộ Tài
chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng
dẫn cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện
chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và
người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao
động-Thương binh và Xã hội quản lý
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực

bãi bỏ bởi Thông tư 101/2018/TT-BTC ngày
14/11/2018 của Bộ Tài chính về việc quy định quản
lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi
người có công với cách mạng và người trực tiếp
tham gia kháng chiến do ngành lao động thương
binh và xã hội quản lý
Ngày hêt hiệu
lực, ngưng hiệu
lưc



01/01/2019
27 Thông tư
liên tịch




28 Thông tư
liên tịch





29 Thông tư
liên tịch





30 Thông tư
liên tịch
92/2016/TTLT-
BTC-NHNN
ngày
27/6/2016



47/2009/TTLT-
BTC-BLĐTBXH

ngày 11/03/2009



62/2012/TTLT-
BNNPTNT-BTC

ngày 16/11/2012



49/2014/TTLT-
BTC-BKHCN

ngày 23/4/2017
NHNN ngày 27 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính
và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn phát
hành tín phiếu qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư liên tịch sô 47/2009/TTLT-BTC-
BLĐTBXH
ngày 11/3/2009 của Bộ Tài chính và Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn cấp
phát, quản lý và sử dụng và kinh phí thực hiện chính
sách ưu đãi người có công với cách mạng và người
trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội quản lý
Thông tư liên tịch sô 62/2012/TTLT-BNNPTNT-
BTC
ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính hướng
dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi
trường rừng
Thông tư liên tịch sô 49/2014/TTLT-BTC-BKHCN
ngày 23/4/2017 của Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và
Công nghệ ngày 23/4/2017 về hướng dẫn quản lý tài
chính của Chương trình hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp khoa học và công nghệ, tổ chức khoa học và
công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu
trách nhiệm
15/11/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phát
hành và thanh toán công cụ nợ của Chính phủ tại thị
trường trong nước

Bị bãi bỏ bời Thông tư số 101/2018/TT-BTC ngày
14/11/2018 của Bộ Tài chính về việc quy định quản
lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi
người có công với cách mạng và người trực tiếp
tham gia kháng chiến do ngành lao động thương
binh và xã hội quản lý


bãi bỏ bởi Thông tư số 04/2018/TT-BTC ngày
17/01/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý và
sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng


Bị thay thế bởi Thông tư số 142/2017/TT-BTC ngày
29/12/2017 cùa Bộ Tài chính về việc quy định cơ
chế tài chính thực hiện Chương trình hỗ trợ phát
triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ
chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ
chế tự chủ, tự chủ trách nhiệm
01/01/2019





01/01/2019




05/3/2018 và
áp dụng kê từ
năm tài chính
2018



15/02/2018
áp dụng từ
năm NS 2018

Page 6

B - DANH MỤC HÉT HIỆU Lực MỘT PHẦN

Ngày hết
Tên loạiSố; ký hiệu; ngày, tháng,năm ban hànhNội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệuhiệu lực,
STTLý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực
văn bảnvăn bản; tên gọi của văn bảnlựcngưng hiệu
lưc

bị bãi bỏ phần đề cập đến nội dung và mức

l










2
IThông tư
liên tịch









Thông tư
liên tịch












* *ã
Thông tư liên tịch sổ 40/2013/TTLT-
BTC-BGDĐT
ngày 10/4/2013 của Liên
Bộ Tài chính và Bộ GD&ĐT hướng dẫn
quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục
và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 (phần
đề cập đến nội dung và mức chi đặc thù
của Dự án 2: Tăng cường dạy và học
ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc
dân)



Thông tư số 91/2012/TT-BTC ngày
30/05/2012 của Bộ Tài chính quy định
việc quản lý và sử dụng kinh phí phục vụ
hoạt động của các Ban Chỉ đạo Cuộc vận
động "Người Việt Nam ưu tiên dùng
hàng Việt Nam"
chi đặc thù của Dự án 2: Tăng cường dạy và
học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc
dân bởi Thông tư 51/2018/TT-BTC ngày
23/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Quyết
định 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2018 của
Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt điều
chỉnh, bổ sung Đề án dạy và học ngoại ngữ
trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn
2017-2025


Bổ sung khoản 4 Điều 1; Điểm b khoản 1
Điều 2 được sửa đổi; Sửa đổi, bổ sung điểm
b, điểm h, điểm i khoản 1 Điều 3; Sửa đổi,
bổ sung điểm d, điểm h, điểm i khoản 2
Điều 3; Bổ sung khoản 3 Điều 3; Điều 4
được sừa đổi, bổ sung; Khoản 3 Điều 5
được sừa đổi










Page 1
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư
51/2018/TT-BTC
của Bộ Tài chính về
việc hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh
phí thực hiện Quyết định 2080/QĐ-TTg
ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt điều chỉnh, bo
sung Đề án dạy và học ngoại ngữ trong
hệ thống giáo dục quốc dàn giai đoạn
2017-2025

sửa đồi, bố sung bởi Thông tư số
89/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 của
Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư 91/2012/TT-
BTC
ngày 30/05/2012 của Bộ Tài chính
quy định việc quản lý và sử dụng kinh
phí phục vụ hoạt động của các Ban Chỉ
đạo Cuộc vận động "Nguời Việt Nam ưu
tiên dùng hàng Việt Nam"
15/07/2018










15/11/2018
—*

STT
Tên loại
văn bản













Thông tư
Sổ; ký hiệu; ngày, tháng,năm ban hành
văn bản; tên gọi của văn bản











Thông tư số 43/2017/TT-BTC ngày
12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định
quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu
lực

Sửa đôi, bô sung Khoản 1 Điêu 1; Sửa đôi,
bổ sung Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2; Bổ
sung Khoản 1 và khoản 3 và Khoản 6 Điều
3; Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 6; Bổ
sung Mục 2a Chương II; Sửa đổi, bổ sung
Khoản 1, Điểm a, Điểm d Khoản 2 và
Khoản 5 Điều 7; Sửa đổi, bổ sung Điểm b
Khoản 2 và Khoản 6 Điều 8; Sửa đổi, bổ
sung Điều 9; Sửa đổi, bổ sung Khoản 3
Điều 13; Sửa đổi, bổ sung Điểm c, Điểm d
Khoản 1 Điều 17; Sửa đổi, bổ sung Điều
20; Bổ sung Tiểu mục 4 Chương II; Sửa
đổi, bổ sung Điều 23; Sửa đổi, bổ sung
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực











sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
08/2019/TT-BTC
ngày 30/1/2019 của
Bộ Tài chính sửa đối, bố sung một số
điều của Thông tư số 43/2017/TT-BTC
Ngày hêt
hiệu lực,
ngưng hiệu
lưc

3 18/03/2019

4liên tịch














Thông tư
liên tịch
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2016-2020











Thông tư liên tịch số 58/2014/TTLT-
BTC-BTP
ngày 08/5/2014 của Bộ Tài
chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ
quản lý, cấp phát trang phục của Trợ
giúp viên pháp lý
Khoản 1 Điều 24; Sửa đổi, bổ sung Điều
25; Sửa đổi, bổ sung Điều 26; Sửa đổi, bổ
sung Khoản 1 Điều 27; Sửa đổi, bổ sung
Khoản 1, Khoản 3 Điều 28; Sửa đổi, bổ
sung Điều 29; Sừa đổi, bổ sung Điểm a
Khoản 3 Điều 30; Sửa đổi, bổ sung Điều
31; Sửa đổi, bổ sung Điều 32; Sửa đổi, bổ
sung Điều 35; Bổ sung Điều 35a; Sừa đổi,
bổ sung Điều 36; Bổ sung một khoản tại
Điều 37; Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều
39; Sửa đổi, bổ sung Điều 41; Sửa đổi, bổ
sung Khoản 1 Điều 43; Sửa đổi, bổ sung
Điểm a Khoản 2 Điều 44; Sửa đổi, bổ sung



Bãi bỏ Điều 2



Page 2
quy định về quản lý và sử dụng kinh phí
sự nghiệp thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
giai đoạn 2016-2020









sửa đôi bởi Thông tư sô 13/2018/TT-
BTP
ngày 26/9/2018 của Bộ Tư pháp về
việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm
pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, liên tịch ban hành trong lĩnh vực
trợ giúp pháp lý
15/11/2018
Mục lục Bấm để đi tới điều