vanban.org

Nghị định số 125/2016/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 155/2017/NĐ-CP · 27/12/2017
Chính phủ Ban hành 01/09/2016 Hiệu lực 01/09/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Nghị định số 125/2016/NĐ-CP Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019 · 125/2016/NĐ-CP
01/01/2018155/2017/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 01/09/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2018 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 125/2016/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016

NGHỊ ĐỊNH

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019

Để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Nguroi nop thue theo quy dinh cua Luat thue xuat khau, thue nhap khau.
2. Co quan hai quan, cong chuc hai quan.
3. Tô chuc, ca nhân có quyen và nghia vu lien quan dénHang hoá xuát, nhap kháu.

Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA).

1. Cột “Mã hàng” và cột “Tên gọi, mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và phân loại theo cấp mã 8 số hoặc 10 số.

2. Cột “Thuế suất VJEPA (%)”: Thuế suất áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:

a) 01/9/2016 - 31/3/2017: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2017;

b) 01/4/2017 - 31/3/2018: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2018;

c) 01/4/2018 - 31/3/2019: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2018 đến hết ngày 31 tháng 3 năm 2019.

3. Ký hiệu “*”: Hàng hóa nhập khẩu không được hưởng thuế suất VJEPA tại thời điểm tương ứng.

Điều 4. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt

Hàng hóa nhập khẩu được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

1. Thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ban hành kèm theo Nghị định này.

2. Được nhập khẩu từ Nhật Bản vào Việt Nam.

3. Được vận chuyển trực tiếp từ Nhật Bản vào Việt Nam do Bộ Công Thương quy định.

4. Đáp ứng các quy định về xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế, có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu JV do Bộ Công Thương quy định.

Điều 5. Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam

Hàng hóa từ khu phi thuế quan của Việt Nam (kể cả hàng gia công) nhập khẩu vào thị trường trong nước được áp dụng thuế suất VJEPA phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định này và có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu VJ do Bộ Công Thương quy định.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016.

2. Bãi bỏ Thông tư số 25/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2019.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

(Kèm theo Nghị định số 125/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

(Ghi chú: Chú giải về hàng hóa của Biểu thuế này tuân theo Chú giải tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam).

Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
Chương 1 - Động vật sống
01.01Ngựa, lừa, la sống.
- Ngựa:
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.29.00- - Loại khác110.5
0101.30- Lừa:
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giống000
0101.30.90- - Loại khác110.5
0101.90.00- Loại khác110.5
01.02Động vật sống họ trâu bò.
- Gia súc:
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.29- - Loại khác:
0102.29.10- - - Gia súc đực (kể cả bò đực)110.5
0102.29.90- - - Loại khác110.5
- Trâu:
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.39.00- - Loại khác110.5
0102.90- Loại khác:
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giống000
0102.90.90- - Loại khác110.5
01.03Lợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống000
- Loại khác:
0103.91.00- - Trọng lượng dưới 50 kg110.5
0103.92.00- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên110.5
01.04Cừu, dê sống.
0104.10- Cừu:
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.10.90- - Loại khác110.5
0104.20- Dê:
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giống000
0104.20.90- - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
- Loại trọng lượng không quá 185 g:
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.11.10- - - Để nhân giống000
0105.11.90- - - Loại khác110.5
0105.12- - Gà tây:
0105.12.10- - - Để nhân giống000
0105.12.90- - - Loại khác110.5
0105.13- - Vịt, ngan:
0105.13.10- - - Để nhân giống000
0105.13.90- - - Loại khác000
0105.14- - Ngỗng:
0105.14.10- - - Để nhân giống000
0105.14.90- - - Loại khác000
0105.15- - Gà lôi:
0105.15.10- - - Để nhân giống000
0105.15.90- - - Loại khác000
- Loại khác:
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus :
0105.94.10- - - Để nhân giống , trừ gà chọi000
0105.94.40- - - Gà chọi110.5
- - - Loại khác:
0105.94.91- - - - Trọng lượng không quá 2 kg110.5
0105.94.99- - - - Loại khác110.5
0105.99- - Loại khác:
0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống000
0105.99.20- - - Vịt, ngan loại khác110.5
0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống000
0105.99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác110.5
01.06Động vật sống khác.
- Động vật có vú:
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởng110.5
0106.12.00- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)110.5
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)110.5
0106.14.00- - Thỏ110.5
0106.19.00- - Loại khác110.5
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)110.5
- Các loại chim:
0106.31.00- - Chim săn mồi110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ, vẹt nhỏ đuôi dài, vẹt đuôi dài và vẹt có mào)110.5
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu Úc (Dromaius novaehollandiae)110.5
0106.39.00- - Loại khác110.5
- Côn trùng:
0106.41.00- - Các loại ong110.5
0106.49.00- - Loại khác110.5
0106.90.00- Loại khác110.5
Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cá con và nửa con1097.5
0201.20.00- Thịt pha có xương khác1097.5
0201.30.00- Thịt lọc không xương1097.5
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cá con và nửa con1097.5
0202.20.00- Thịt pha có xương khác1097.5
0202.30.00- Thịt lọc không xương1097.5
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00- - Thịt cá con và nửa con151311
0203.12.00- - Thịt mông đùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương151311
0203.19.00- - Loại khác151311
- Đông lạnh:
0203.21.00- - Thịt cá con và nửa con151311
0203.22.00- - Thịt mông đùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương151311
0203.29.00- - Loại khác151311
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cá con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh321
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00- - Thịt cá con và nửa con321
0204.22.00- - Thịt pha có xương khác321
0204.23.00- - Thịt lọc không xương321
0204.30.00- Thịt cừu non, cá con và nửa con, đông lạnh321
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0204.41.00- - Thịt cá con và nửa con321
0204.42.00- - Thịt pha có xương khác321
0204.43.00- - Thịt lọc không xương321
0204.50.00- Thịt dê321
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.321
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh431
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00- - Lưỡi431
0206.22.00- - Gan431
0206.29.00- - Loại khác431
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh431
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00- - Gan431
0206.49.00- - Loại khác431
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh321
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh321
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus :
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10- - - Cánh1097.5
0207.14.20- - - Dùi1097.5
0207.14.30- - - Gan1097.5
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học1097.5
0207.14.99- - - Loại khác1097.5
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan1097.5
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học1097.5
0207.27.99- - - - Loại khác1097.5
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.45.00- - Loại khác, đông lạnh431
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh1097.5
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh1097.5
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh431
0207.55.00- - Loại khác, đông lạnh431
0207.60.00- Của gà lôi431
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Của thỏ321
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng321
0208.40- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)321
0208.40.90- - Loại khác321
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)321
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)321
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch321
0208.90.90- - Loại khác321
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Của lợn1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0209.90.00- Loại khác1097.5
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (ham), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương1097.5
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng1097.5
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói hoặc thịt mông đùi (ham) không xương1097.5
0210.19.90- - - Loại khác1097.5
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò1097.5
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng1097.5
0210.92- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nước (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)1097.5
0210.92.90- - - Loại khác1097.5
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)1097.5
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh1097.5
0210.99.20- - - Da lợn khô1097.5
0210.99.90- - - Loại khác1097.5
Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác
03.01Cá sống.
- Cá cảnh:
0301.11- - Cá nước ngọt:
0301.11.10- - - Cá bột1097.5
- - - Loại khác:
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)151311
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)151311
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)151311
0301.11.94- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)151311
0301.11.99- - - - Loại khác151311
0301.19- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột1097.5
0301.19.90- - - Loại khác151311
- Cá sống khác:
0301.91.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)151311
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)151311
0301.93- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.10- - - Để nhân giống, trừ cá bột000
0301.93.90- - - Loại khác151311
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)000
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)151311
0301.99- - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển hoặc của cá mủ (lapu lapu):
0301.99.11- - - - Để nhân giống000
0301.99.19- - - - Loại khác151311
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.21- - - - Để nhân giống000
0301.99.29- - - - Loại khác151311
- - - Cá biển khác:
0301.99.31- - - - Cá măng biển để nhân giống151311
0301.99.39- - - - Loại khác151311
0301.99.40- - - Cá nước ngọt khác000
03.02Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302.11.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)85.53
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)85.53
0302.19.00- - Loại khác151311
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)151311
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)151311
0302.23.00- - Cá bơn Sole (Solea spp.)151311
0302.24.00- - Cá bơn Turbot (Psetta maxima)151311
0302.29.00- - Loại khác151311
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)151311
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)151311
0302.33.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa151311
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)151311
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)151311
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)151311
0302.39.00- - Loại khác151311
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)151311
0302.42.00- - Cá cơm (cá trồng) (Engraulis spp.)85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)151311
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)151311
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)85.53
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)85.53
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)151311
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)151311
0302.54.00- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)85.53
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)85.53
0302.59.00- - Loại khác85.53
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)151311
0302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):
0302.72.10- - - Cá basa (Pangasius pangasius)151311
0302.72.90- - - Loại khác151311
0302.73- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0302.73.10- - - Cá Mrigal (Cirrhinus cirrhosus)151311
0302.73.90- - - Loại khác151311
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)151311
0302.79.00- - Loại khác151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác151311
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)85.53
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)85.53
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)85.53
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)85.53
- - Loại khác:
- - - Cá biển:
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)85.53
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)85.53
0302.89.14- - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)85.53
0302.89.15- - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đào (Rastrelliger faughni)85.53
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)85.53
0302.89.17- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)85.53
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)85.53
0302.89.19- - - - Loại khác85.53
- - - Loại khác:
0302.89.22- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola)151311
0302.89.24- - - - Cá sặc rắn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)151311
0302.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus)151311
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)151311
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)151311
0302.89.29- - - - Loại khác151311
0302.90.00- Gan, sẹ và bọc trứng cá85.53
03.03Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)85.53
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)151311
0303.14.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)151311
0303.19.00- - Loại khác85.53
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)151311
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)151311
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)151311
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)151311
0303.29.00- - Loại khác151311
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)151311
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)151311
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)151311
0303.34.00- - Cá bơn Turbot (Psetta maxima)151311
0303.39.00- - Loại khác151311
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)151311
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)151311
0303.43.00- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa85.53
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)151311
0303.45.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)151311
0303.49.00- - Loại khác303030
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)85.53
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)151311
0303.54.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)85.53
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sông (Trachurus spp.)303030
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)303030
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)303030
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)151311
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)151311
0303.66.00- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)151311
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)303030
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)303030
0303.69.00- - Loại khác303030
- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khác151311
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)303030
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)303030
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)151311
0303.89- - Loại khác:
- - Cá biển:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0303.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)303030
0303.89.13- - - - Cá mồi hoa (Trachinocephalus myops)303030
0303.89.14- - - - Cá hồ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)303030
0303.89.15- - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta) và cá bạc má đào (Rastrelliger faughni)303030
0303.89.16- - - - Cá sông gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)303030
0303.89.17- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)303030
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)303030
0303.89.19- - - - Loại khác303030
- - - - Loại khác:
0303.89.22- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola)151311
0303.89.24- - - - Cá sặc rắn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)151311
0303.89.26- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus)151311
0303.89.27- - - - Cá mồi Hilsa (Tenualosa ilisha)151311
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)151311
0303.89.29- - - - Loại khác151311
0303.90- Gan, sẹ và bọc trứng cá:
0303.90.10- - Gan151311
0303.90.20- - Sẹ và bọc trứng cá85.53
03.04Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chinh (Anguilla spp.), cá chêm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)85.53
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)85.53
0304.33.00- - Cá chêm (Lates niloticus)85.53
0304.39.00- - Loại khác85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)85.53
0304.42.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)85.53
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)85.53
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae85.53
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)85.53
0304.49.00- - Loại khác85.53
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)85.53
0304.52.00- - Cá hồi85.53
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae85.53
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)85.53
0304.59.00- - Loại khác85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)85.53
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)85.53
0304.63.00- - Cá chẽm (Lates niloticus)85.53
0304.69.00- - Loại khác85.53
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)85.53
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)85.53
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)85.53
0304.74.00- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)85.53
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0304.79.00- - Loại khác85.53
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)85.53
0304.82.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)85.53
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)85.53
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.85.00- - Cá răng cua (Dissostichus spp.)85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)85.53
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)85.53
0304.89.00- - Loại khác85.53
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)85.53
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)85.53
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)85.53
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)85.53
0304.99.00- - Loại khác85.53
03.05Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
0305.10.00- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người151311
0305.20- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
0305.20.10- - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối85.53
0305.20.90- - Loại khác85.53
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0305.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hay cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)151311
0305.32.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae151311
0305.39- - Loại khác:
0305.39.10- - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dài vàng (Upeneus vittatus) và cá long-rakered trevally (Ulua mentalis) (cá nục Úc)151311
0305.39.20- - - Cá hổ savalai (Lepturacanthus savala), cá dù Belanger (Johnius belangerii), cá dù Reeve (Chrysochir aureus) và cá dù mắt to (Pennahia anea)151311
0305.39.90- - - Loại khác151311
- Cá hun khói, kể cá phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)151311
0305.42.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)151311
0305.43.00- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)151311
0305.44.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)151311
0305.49.00- - Loại khác151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:
0305.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0305.59- - Loại khác:
0305.59.20- - - Cá biển85.53
0305.59.90- - - Loại khác85.53
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:
0305.61.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)151311
0305.62.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)151311
0305.63.00- - Cá cơm ( cá trồng) (Engraulis spp.)151311
0305.64.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (hoặc cá chuối, cá lóc) (Channa spp.)85.53
0305.69- - Loại khác:
0305.69.10- - - Cá biển85.53
0305.69.90- - - Loại khác85.53
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được của cá sau giết mổ:
0305.71.00- - Vây cá mập85.53
0305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:
0305.72.10- - - Bong bóng cá110.5
0305.72.90- - - Loại khác85.53
0305.79.00- - Loại khác85.53
03.06Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Đông lạnh:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0306.11.00- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.)85.53
0306.12.00- - Tôm hùm (Homarus spp.)151311
0306.14- - Cua, ghẹ:
0306.14.10- - - Cua, ghẹ vỏ mềm85.53
0306.14.90- - - Loại khác85.53
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)85.53
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)85.53
0306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
0306.17.10- - - Tôm sú (Penaeus monodon)85.53
0306.17.20- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)85.53
0306.17.30- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)85.53
0306.17.90- - - Loại khác85.53
0306.19.00- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người85.53
- Không đông lạnh:
0306.21- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):
0306.21.10- - - Để nhân giống000
0306.21.20- - - Loại khác, sống151311
0306.21.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh151311
- - - Loại khác:
0306.21.91- - - - Đóng hộp kín khí151311
0306.21.99- - - - Loại khác151311
0306.22- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.22.10- - - Để nhân giống000
0306.22.20- - - Loại khác, sống151311
0306.22.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh151311
- - - Loại khác:
0306.22.91- - - - Đóng hộp kín khí151311
0306.22.99- - - - Loại khác151311
0306.24- - Cua, ghẹ:
0306.24.10- - - Sống151311
0306.24.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh151311
- - - Loại khác:
0306.24.91- - - - Đóng hộp kín khí151311
0306.24.99- - - - Loại khác151311
0306.25.00- - Tôm hùm NaUy (Nephrops norvegicus)151311
0306.26- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.26.10- - - Để nhân giống000
0306.26.20- - - Loại khác, sống151311
0306.26.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
--- Khô:
0306.26.41--- Đóng hộp kín khí151311
0306.26.49--- Loại khác151311
--- Loại khác:
0306.26.91--- Đóng hộp kín khí151311
0306.26.99--- Loại khác151311
0306.27-- Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
--- Để nhân giống:
0306.27.11--- Tôm sú (Penaeus monodon)000
0306.27.12--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)000
0306.27.19--- Loại khác000
--- Loại khác, sống:
0306.27.21--- Tôm sú (Penaeus monodon)151311
0306.27.22--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)151311
0306.27.29--- Loại khác151311
--- Tươi hoặc ướp lạnh:
0306.27.31--- Tôm sú (Penaeus monodon)151311
0306.27.32--- Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)151311
0306.27.39--- Loại khác151311
--- Khô:
0306.27.41--- Đóng hộp kín khí151311
0306.27.49--- Loại khác151311
--- Loại khác:
0306.27.91--- Đóng hộp kín khí151311
0306.27.99--- Loại khác151311
0306.29-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0306.29.10--- Sống151311
0306.29.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0306.29.30--- Bột thô, bột mịn và viên151311
--- Loại khác:
0306.29.91--- Đóng hộp kín khí151311
0306.29.99--- Loại khác151311
03.07Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hầu:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0307.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.11.10--- Sống151311
0307.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.19-- Loại khác:
0307.19.10--- Đóng lạnh151311
0307.19.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0307.19.30--- Hun khói1174
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:
0307.21-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.21.10--- Sống151311
0307.21.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.29-- Loại khác:
0307.29.10--- Đóng lạnh151311
0307.29.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
0307.31-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.31.10--- Sống151311
0307.31.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.39-- Loại khác:
0307.39.10--- Đóng lạnh151311
0307.39.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
- Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.):
0307.41-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.41.10--- Sống151311
0307.41.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.49-- Loại khác:
0307.49.10--- Đóng lạnh85.53
0307.49.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối85.53
0307.49.30--- Hun khói1174
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
0307.51-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.51.10--- Sống151311
0307.51.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.59-- Loại khác:
0307.59.10--- Đóng lạnh85.53
0307.59.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0307.59.30--- Hun khói1174
0307.60- Óc, trừ ốc biển:
0307.60.10-- Sống151311
0307.60.20-- Tươi, ướp lạnh hoặc đóng lạnh85.53
0307.60.30-- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Nghêu (ngao), sò (thuộc họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
0307.71-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.71.10--- Sống151311
0307.71.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.79-- Loại khác:
0307.79.10--- Đông lạnh85.53
0307.79.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
- Bảo ngư (Haliotis spp.):
0307.81-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.81.10--- Sống151311
0307.81.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.89-- Loại khác:
0307.89.10--- Đông lạnh85.53
0307.89.20--- Khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói151311
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
0307.91-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0307.91.10--- Sống151311
0307.91.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0307.99-- Loại khác:
0307.99.10--- Đông lạnh85.53
0307.99.20--- Đã làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; hun khói1174
0307.99.90--- Loại khác151311
03.08Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
0308.11-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.11.10--- Sống151311
0308.11.20--- Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.19-- Loại khác:
0308.19.10--- Đông lạnh85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0308.19.20- - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.19.30- - - Hun khói1174
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):
0308.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
0308.21.10- - - Sống151311
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.29- - Loại khác:
0308.29.10- - - Đông lạnh85.53
0308.29.20- - - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.29.30- - - Hun khói1174
0308.30- Sữa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống151311
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.30.30- - Đông lạnh85.53
0308.30.40- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.30.50- - Hun khói1174
0308.90- Loại khác:
0308.90.10- - Sống151311
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh151311
0308.90.30- - Đông lạnh85.53
0308.90.40- - Làm khô, muối hoặc ngâm nước muối151311
0308.90.50- - Hun khói1174
0308.90.90- - Loại khác151311
Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
04.01Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0401.10- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng1097.5
0401.10.90- - Loại khác1097.5
0401.20- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:
0401.20.10- - Dạng lỏng1097.5
0401.20.90- - Loại khác1097.5
0401.40- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng1097.5
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh1097.5
0401.40.90- - Loại khác1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:
0401.50.10-- Dạng lỏng1097.5
0401.50.90-- Loại khác1097.5
04.02Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0402.10- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:
-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.10.41--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên321
0402.10.49--- Loại khác321
-- Loại khác:
0402.10.91--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên4,54,54,5
0402.10.99--- Loại khác4,54,54,5
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:
0402.21-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác:
0402.21.20--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên431
0402.21.90--- Loại khác431
0402.29-- Loại khác:
0402.29.20--- Đóng gói với trọng lượng cả bì từ 20 kg trở lên151311
0402.29.90--- Loại khác151311
- Loại khác:
0402.91.00-- Chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác431
0402.99.00-- Loại khác303030
04.03Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nut) hoặc ca cao.
0403.10- Sữa chua:
0403.10.20-- Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc151311
0403.10.90-- Loại khác151311
0403.90- Loại khác:
0403.90.10-- Buttermilk151311
0403.90.90-- Loại khác151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
04.04Whey, đã hoặc chưa có đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần sữa tự nhiên, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0404.10.00- Whey và Whey đã cải biến, đã hoặc chưa có đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác1097.5
0404.90.00- Loại khác151311
04.05Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ1097.5
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa1097.5
0405.90- Loại khác:
0405.90.10-- Chất béo khan của bơ110.5
0405.90.20-- Dầu bơ (butter oil)110.5
0405.90.30-- Ghee1097.5
0405.90.90-- Loại khác1097.5
04.06Pho mát và curd.
0406.10- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10-- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey321
0406.10.20-- Curd321
0406.20- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10-- Đóng gói với trọng lượng cá bi trên 20 kg321
0406.20.90-- Loại khác321
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột321
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti321
0406.90.00- Pho mát loại khác321
04.07Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
0407.11.00-- Của gà thuộc loài Gallus domesticus000
0407.19-- Loại khác:
0407.19.10--- Của vịt, ngan000
0407.19.90--- Loại khác000
- Trứng sống khác:
0407.21.00-- Của gà thuộc loài Gallus domesticus2017.515
0407.29-- Loại khác:
0407.29.10--- Của vịt, ngan2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0407.29.90- - - Loại khác2017.515
0407.90- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus2017.515
0407.90.20- - Của vịt, ngan2017.515
0407.90.90- - Loại khác2017.515
04.08Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Lòng đỏ trứng:
0408.11.00- - Đã làm khô1097.5
0408.19.00- - Loại khác1097.5
- Loại khác:
0408.91.00- - Đã làm khô1097.5
0408.99.00- - Loại khác1097.5
0409.00.00Mật ong tự nhiên.321
04.10Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.00.10- Tổ yến110.5
0410.00.90- Loại khác110.5
Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
0501.00.00Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc.110.5
05.02Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ lông lợn.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng110.5
0502.90.00- Loại khác110.5
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
05.05Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần khác của lông vũ.
0505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10- - Lông vũ của vịt, ngan110.5
0505.10.90- - Loại khác110.5
0505.90- Loại khác:
0505.90.10- - Lông vũ của vịt, ngan110.5
0505.90.90- - Loại khác110.5
05.06Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit110.5
0506.90.00- Loại khác110.5
05.07Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0507.10- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:
0507.10.10- - Sừng tê giác; bột và phế liệu từ ngà110.5
0507.10.90- - Loại khác110.5
0507.90- Loại khác:
0507.90.10- - Sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ110.5
0507.90.20- - Mai động vật họ rùa110.5
0507.90.90- - Loại khác110.5
05.08San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên.
0508.00.10- San hô và các chất liệu tương tự110.5
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai110.5
0508.00.90- Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
05.10Long điền hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cây hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế được phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác.
0510.00.10- Côn trùng cánh cứng cantharides000
0510.00.20- Xạ hương000
0510.00.90- Loại khác000
05.11Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò000
- Loại khác:
0511.91.00- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3110.5
0511.99- - Loại khác:
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôi000
0511.99.20- - - Trứng tằm000
0511.99.30- - - Bọt biển thiên nhiên110.5
0511.99.90- - - Loại khác110.5
Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí
06.01Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ000
0601.20- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10- - Cây rau diếp xoăn000
0601.20.20- - Rễ rau diếp xoăn000
0601.20.90- - Loại khác000
06.02Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
0602.10- Cành giâm không có rễ và cành ghép:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0602.10.10- - Của cây phong lan000
0602.10.20- - Của cây cao su000
0602.10.90- - Loại khác000
0602.20.00- Cây, cây bụi đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nut) ăn được000
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành000
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành000
0602.90- Loại khác:
0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ000
0602.90.20- - Cây phong lan giống000
0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi000
0602.90.50- - Cây cao su giống000
0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su000
0602.90.70- - Cây dương xỉ000
0602.90.90- - Loại khác000
06.03Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00- - Hoa hồng000
0603.12.00- - Hoa cẩm chướng000
0603.13.00- - Phong lan000
0603.14.00- - Hoa cúc000
0603.15.00- - Họ hoa ly (Lilium spp.)000
0603.19.00- - Loại khác000
0603.90.00- Loại khác000
06.04Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
0604.20- Tươi:
0604.20.10- - Rêu và địa y151311
0604.20.90- - Loại khác151311
0604.90- Loại khác:
0604.90.10- - Rêu và địa y151311
0604.90.90- - Loại khác000
Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
07.01Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0701.90.00- Loại khác1097.5
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.1097.5
07.03Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10- Hành tây và hành, hẹ:
-- Hành tây:
0703.10.11--- Củ giống000
0703.10.19--- Loại khác1097.5
-- Hành, hẹ:
0703.10.21--- Củ giống000
0703.10.29--- Loại khác1097.5
0703.20- Tỏi:
0703.20.10-- Củ giống000
0703.20.90-- Loại khác1097.5
0703.90- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10-- Củ giống000
0703.90.90-- Loại khác1097.5
07.04Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10- Hoa lơ và hoa lơ xanh:
0704.10.10-- Hoa lơ1097.5
0704.10.20-- Hoa lơ xanh (headed broccoli)1097.5
0704.20.00- Cải Bruc-xen1097.5
0704.90- Loại khác:
-- Bắp cải:
0704.90.11--- Bắp cải cuộn (cuộn tròn)1097.5
0704.90.19--- Loại khác1097.5
0704.90.90-- Loại khác1097.5
07.05Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.
- Rau diếp, xà lách:
0705.11.00-- Xà lách cuộn (head lettuce)1097.5
0705.19.00-- Loại khác1097.5
- Rau diếp xoăn:
0705.21.00-- Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)1097.5
0705.29.00-- Loại khác1097.5
07.06Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa-lát, diếp củ, cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0706.10- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10- - Cà rốt1097.5
0706.10.20- - Củ cải1097.5
0706.90.00- Loại khác1097.5
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.1097.5
07.08Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)151311
0708.20- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10- - Đậu Pháp151311
0708.20.20- - Đậu dài151311
0708.20.90- - Loại khác151311
0708.90.00- Các loại rau đậu khác151311
07.09Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0709.20.00- Măng tây431
0709.30.00- Cà tím431
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần cù431
- Nấm và nấm cục (nấm cù):
0709.51.00- - Nấm thuộc chi Agaricus431
0709.59- - Loại khác:
0709.59.10- - - Nấm cục431
0709.59.90- - - Loại khác431
0709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)431
0709.60.90- - Loại khác431
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)431
- Loại khác:
0709.91.00- - Hoa a-ti-sô431
0709.92.00- - Ô liu431
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)431
0709.99.00- - Loại khác431
07.10Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10.00- Khoai tây1097.5
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)12.5119
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)12.5119
0710.29.00- - Loại khác12.5119
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)431
0710.40.00- Ngô ngọt74.52
0710.80.00- Rau khác12.5119
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau12.5119
07.11Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0711.20- Ôliu:
0711.20.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphuro431
0711.20.90- - Loại khác431
0711.40- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.10- - Đã bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.40.90- - Loại khác151311
- Nấm và nấm cục (nấm củ):
0711.51- - Nấm thuộc chi Agaricus:
0711.51.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.51.90- - - Loại khác151311
0711.59- - Loại khác:
0711.59.10- - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.59.90- - - Loại khác151311
0711.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10- - Ngô ngọt151311
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)151311
- - Nụ bạch hoa:
0711.90.31- - - Đã bảo quản bằng khí sunphuro431
0711.90.39- - - Loại khác431
0711.90.40- - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.90.60- - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphuro151311
0711.90.90- - Loại khác151311
07.12Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.
0712.20.00- Hành tây85.53
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ):
0712.31.00- - Nấm thuộc chi Agaricus151311
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)151311
0712.33.00- - Nấm nhầy (Tremella spp.)151311
0712.39- - Loại khác:
0712.39.10- - - Nấm cục (nấm củ)151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0712.39.20- - - Nấm hương (dong-gu)151311
0712.39.90- - - Loại khác151311
0712.90- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi74.52
0712.90.90- - Loại khác74.52
07.13Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
0713.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.10.90- - Loại khác12.5119
0713.20- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.20.90- - Loại khác12.5119
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.31.90- - - Loại khác12.5119
0713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.32.90- - - Loại khác12.5119
0713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.33.90- - - Loại khác12.5119
0713.34- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.34.90- - - Loại khác12.5119
0713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.35.90- - - Loại khác12.5119
0713.39- - Loại khác:
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồng000
0713.39.90- - - Loại khác12.5119
0713.40- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.40.90- - Loại khác12.5119
0713.50- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.50.90- - Loại khác12.5119
0713.60.00- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan)000
0713.90- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng000
0713.90.90- - Loại khác12.5119
07.14Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.
0714.10- Sắn:
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khô321
0714.10.19- - - Loại khác321
- - Loại khác:
0714.10.91- - - Đông lạnh321
0714.10.99- - - Loại khác321
0714.20- Khoai lang:
0714.20.10- - Đông lạnh321
0714.20.90- - Loại khác321
0714.30- Củ từ (Dioscorea spp.):
0714.30.10- - Đông lạnh321
0714.30.90- - Loại khác321
0714.40- Khoai sọ (Colacasia spp.):
0714.40.10- - Đông lạnh321
0714.40.90- - Loại khác321
0714.50- Khoai môn (Xanthosoma spp.):
0714.50.10- - Đông lạnh321
0714.50.90- - Loại khác321
0714.90- Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
0714.90.11- - - Đông lạnh321
0714.90.19- - - Loại khác321
- - Loại khác:
0714.90.91- - - Đông lạnh321
0714.90.99- - - Loại khác321
Chương 8 - Quả và quả hạch (nut) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nut) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô2017.515
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ2017.515
0801.19.00- - Loại khác2017.515
- Quả hạch Brazil (Brazil nut):
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ151311
0801.22.00- - Đã bóc vỏ151311
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ110.5
0801.32.00- - Đã bóc vỏ2017.515
08.02Quả hạch (nut) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ2017.515
0802.12.00- - Đã bóc vỏ2017.515
- Quả phi hay hạt phi (Corylus spp.):
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ2017.515
0802.22.00- - Đã bóc vỏ2017.515
- Quả óc chó:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ2017.515
0802.32.00- - Đã bóc vỏ2017.515
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ2017.515
0802.42.00- - Đã bóc vỏ2017.515
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ2017.515
0802.52.00- - Đã bóc vỏ2017.515
- Hạt macadamia (Macadamia nuts):
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ2017.515
0802.62.00- - Đã bóc vỏ2017.515
0802.70.00- Hạt cây cỏla (Cola spp.)2017.515
0802.80.00- Quả cau2017.515
0802.90.00- Loại khác2017.515
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.
0803.10.00- Chuối lá2017.515
0803.90.00- Loại khác2017.515
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.
0804.10.00- Quả chà là2017.515
0804.20.00- Quả sung, vả2017.515
0804.30.00- Quả dứa2017.515
0804.40.00- Quả bơ151311
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi2017.515
0804.50.20- - Quả xoài2017.515
0804.50.30- - Quả măng cụt2017.515
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi151311
0805.10.20- - Khô151311
0805.20.00- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chỉ cam quýt tương tự85.53
0805.40.00- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm151311
0805.50.00- Quả chanh (Citrus limon, Citrus limonum, Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)151311
0805.90.00- Loại khác151311
08.06Quả nho, tươi hoặc khô.
0806.10.00- Tươi12.5119
0806.20.00- Khô12.5119
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00- - Quả dưa hấu2017.515
0807.19.00- - Loại khác2017.515
0807.20- Quả đu đủ:
0807.20.10- - Đu đủ Mardi backcross solo (betik solo)2017.515
0807.20.90- - Loại khác2017.515
08.08Quả táo (apple), lê và quả mộc qua, tươi.
0808.10.00- Quả táo (apple)5.542
0808.30.00- Quả lê74.52
0808.40.00- Quả mộc qua74.52
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.
0809.10.00- Quả mơ17.51513
- Quả anh đào:
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)17.51513
0809.29.00- - Loại khác17.51513
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào2017.515
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10- - Quả mận2017.515
0809.40.20- - Quả mận gai2017.515
08.10Quả khác, tươi.
0810.10.00- Quả dâu tây431
0810.20.00- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ431
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ431
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium431
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0810.50.00- Quà kiwi321
0810.60.00- Quà sầu riêng2017.515
0810.70.00- Quà hồng vàng2017.515
0810.90- Loại khác:
0810.90.10- - Quà nhãn (bao gồm cả nhãn mata kucing)2017.515
0810.90.20- - Quà vải2017.515
0810.90.30- - Quà chôm chôm2017.515
0810.90.40- - Quà boong boong; quà khế2017.515
0810.90.50- - Quà mít (cempedak và nangka)2017.515
0810.90.60- - Quà me2017.515
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quà da rắn)2017.515
0810.90.92- - - Quà thanh long2017.515
0810.90.93- - - Quà hồng xiêm (quà ciku)2017.515
0810.90.99- - - Loại khác2017.515
08.11Quà và quà hạch (nut), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
0811.10.00- Quà dâu tây2017.515
0811.20.00- Quà mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quà lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quà lý gai2017.515
0811.90.00- Loại khác2017.515
08.12Quà và quà hạch (nut), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphuro, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.
0812.10.00- Quà anh đào2017.515
0812.90- Quà khác:
0812.90.10- - Quà dâu tây2017.515
0812.90.90- - Loại khác2017.515
08.13Quà, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này.
0813.10.00- Quà mơ2017.515
0813.20.00- Quà mận đỏ2017.515
0813.30.00- Quà táo (apple)2017.515
0813.40- Quà khác:
0813.40.10- - Quà nhãn2017.515
0813.40.20- - Quà me2017.515
0813.40.90- - Quà khác2017.515
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nut) hoặc quả khô thuộc Chương này:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nut) chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.20- - Quả hạch (nut) khác chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt (bao gồm quả quýt và quả quất) chiếm đa số về trọng lượng2017.515
0813.50.90- - Loại khác2017.515
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chỉ cam quýt, hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.1097.5
Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB1097.5
0901.11.90- - - Loại khác1097.5
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.10- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB1097.5
0901.12.90- - - Loại khác1097.5
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
0901.21.10- - - Chưa xay2017.515
0901.21.20- - - Đã xay2017.515
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10- - - Chưa xay2017.515
0901.22.20- - - Đã xay2017.515
0901.90- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê2017.515
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê2017.515
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10- - Lá chè2017.515
0902.10.90- - Loại khác2017.515
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
0902.20.10- - Lá chè2017.515
0902.20.90- - Loại khác2017.515
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè2017.515
0902.30.90- - Loại khác2017.515
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10- - Lá chè2017.515
0902.40.90- - Loại khác2017.515
0903.00.00Chè Paragoay.151311
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền.
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng85.53
0904.11.20- - - Đen85.53
0904.11.90- - - Loại khác85.53
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng85.53
0904.12.20- - - Đen85.53
0904.12.90- - - Loại khác151311
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)151311
0904.21.90- - - Loại khác151311
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)151311
0904.22.90- - - Loại khác151311
09.05Vani.
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền1097.5
09.06Quế và hoa quế.
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)5.542
0906.19.00- - Loại khác5.542
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền1097.5
09.07Đinh hương (cà quả, thân và cành).
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền1097.5
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền5.542
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền5.542
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền1097.5
09.09Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền1097.5
- Hạt cây thì là Ai cập:
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền1097.5
- Hạt của hoa hồi, hoa hồi dạng sao, cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10- - - Của hoa hồi1097.5
0909.61.20- - - Của hoa hồi dạng sao1097.5
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)1097.5
0909.61.90- - - Loại khác1097.5
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10- - - Của hoa hồi1097.5
0909.62.20- - - Của hoa hồi dạng sao1097.5
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)1097.5
0909.62.90- - - Loại khác1097.5
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.
- Gừng:
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền1097.5
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền1097.5
0910.20.00- Nghệ tây1097.5
0910.30.00- Nghệ (curcuma)5.542
- Gia vị khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chủ giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10- - - Ca-ri (curry)5.542
0910.91.90- - - Loại khác1097.5
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế5.542
0910.99.90- - - Loại khác5.542
Chương 10 - Ngũ cốc
10.01Lúa mì và meslin.
- Lúa mì Durum:
1001.11.00- - Hạt giống110.5
1001.19.00- - Loại khác110.5
- Loại khác:
1001.91.00- - Hạt giống110.5
1001.99- - Loại khác:
- - - Thích hợp sử dụng cho người:
1001.99.11- - - - Meslin000
1001.99.19- - - - Loại khác110.5
1001.99.90- - - Loại khác000
10.02Lúa mạch đen.
1002.10.00- Hạt giống000
1002.90.00- Loại khác000
10.03Lúa đại mạch.
1003.10.00- Hạt giống000
1003.90.00- Loại khác000
10.04Yến mạch.
1004.10.00- Hạt giống000
1004.90.00- Loại khác000
10.05Ngô.
1005.10.00- Hạt giống000
1005.90- Loại khác:
1005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn)151311
1005.90.90- - Loại khác110.5
10.06Lúa gạo.
1006.10- Thóc:
1006.10.10- - Để gieo trồng000
1006.10.90- - Loại khác000
1006.20- Gạo lứt:
1006.20.10- - Gạo Thai Hom Mali2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1006.20.90- - Loại khác2017.515
1006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30- - Gạo nếp2017.515
1006.30.40- - Gạo Thai Hom Mali2017.515
- - Loại khác:
1006.30.91- - - Gạo luộc sơ252219
1006.30.99- - - Loại khác2017.515
1006.40- Tấm:
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi2017.515
1006.40.90- - Loại khác2017.515
10.07Lúa miến.
1007.10.00- Hạt giống110.5
1007.90.00- Loại khác110.5
10.08Kiểu mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.
1008.10.00- Kiểu mạch110.5
- Kê:
1008.21.00- - Hạt giống110.5
1008.29.00- - Loại khác110.5
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)321
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)110.5
1008.50.00- Cây diêm mạch (Chenopodium quinoa)110.5
1008.60.00- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)110.5
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác110.5
Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì
11.01Bột mì hoặc bột meslin.
1101.00.10- Bột mì5.542
1101.00.20- Bột meslin1097.5
11.02Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.
1102.20.00- Bột ngô431
1102.90- Loại khác:
1102.90.10- - Bột gạo777
1102.90.20- - Bột lúa mạch đen431
1102.90.90- - Loại khác431
11.03Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.
- Dạng tấm và bột thô:
1103.11- - Của lúa mì:
1103.11.20- - - Lõi lúa mì hoặc durum1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1103.11.90- - - Loại khác1097.5
1103.13.00- - Của ngô321
1103.19- - Của ngũ cốc khác:
1103.19.10- - - Của meslin1097.5
1103.19.20- - - Của gạo1097.5
1103.19.90- - - Loại khác1097.5
1103.20.00- Dạng viên1097.5
11.04Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
1104.12.00- - Của yến mạch1097.5
1104.19- - Của ngũ cốc khác:
1104.19.10- - - Của ngô1097.5
1104.19.90- - - Loại khác1097.5
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
1104.22.00- - Của yến mạch1097.5
1104.23.00- - Của ngô321
1104.29- - Của ngũ cốc khác:
1104.29.20- - - Của lúa mạch1097.5
1104.29.90- - - Loại khác1097.5
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền1097.5
11.05Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn85.53
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên151311
11.06Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.1385.53
1106.20- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10- - Từ sắn151311
- - Từ cọ sago:
1106.20.21- - - Bột thô151311
1106.20.29- - - Loại khác85.53
1106.20.90- - Loại khác85.53
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
11.07Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang110.5
1107.20.00- Đã rang110.5
11.08Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00-- Tinh bột mì1097.5
1108.12.00-- Tinh bột ngô5.542
1108.13.00-- Tinh bột khoai tây5.542
1108.14.00-- Tinh bột sắn5.542
1108.19-- Tinh bột khác:
1108.19.10--- Tinh bột cọ sago1097.5
1108.19.90--- Loại khác5.542
1108.20.00- Inulin1097.5
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.321
Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201.10.00- Hạt giống000
1201.90.00- Loại khác110.5
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.
1202.30.00- Hạt giống000
- Loại khác:
1202.41.00-- Lạc chưa bóc vỏ321
1202.42.00-- Lạc nhẵn, đã hoặc chưa vỡ mảnh321
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô.321
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.321
12.05Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1205.10.00- Hạt cải dầu (Rape hoặc Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp321
1205.90.00- Loại khác321
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10-- Phù hợp để gieo trồng321
1207.10.20-- Không phù hợp để gieo trồng321
- Hạt bông:
1207.21.00-- Hạt giống110.5
1207.29.00-- Loại khác110.5
1207.30.00- Hạt thầu dầu321
1207.40- Hạt vừng:
1207.40.10-- Loại ăn được321
1207.40.90-- Loại khác321
1207.50.00- Hạt mù tạt321
1207.60.00- Hạt rum321
1207.70.00- Hạt dừa321
- Loại khác:
1207.91.00-- Hạt thuốc phiện***
1207.99-- Loại khác:
1207.99.40--- Hạt Illipe (quả hạch Illipe)321
1207.99.90--- Loại khác321
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.
1208.10.00- Từ đậu tương85.53
1208.90.00- Loại khác151311
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.
1209.10.00- Hạt củ cải đường000
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00-- Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)000
1209.22.00-- Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)000
1209.23.00-- Hạt cỏ đuôi trâu000
1209.24.00-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)000
1209.25.00-- Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)000
1209.29-- Loại khác:
1209.29.10--- Hạt cỏ đuôi mèo000
1209.29.20--- Hạt củ cải khác000
1209.29.90--- Loại khác000
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa000
- Loại khác:
1209.91-- Hạt rau:
1209.91.10--- Hạt hành000
1209.91.90--- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1209.99-- Loại khác:
1209.99.10--- Hạt cây cao su hoặc hạt cây dâm bụt (kenaf)000
1209.99.90--- Loại khác000
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia.
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên10.50
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia110.5
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.20.90-- Loại khác000
1211.30- Lá coca:
1211.30.10-- Đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.30.90-- Loại khác000
1211.40.00- Thân cây anh túc000
1211.90- Loại khác:
-- Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11--- Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.90.12--- Cây gai dầu, ở dạng khác000
1211.90.13--- Rễ cây ba gạc hoa đỏ000
1211.90.14--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.90.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
1211.90.91--- Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột321
1211.90.92--- Cây kim cúc, ở dạng khác000
1211.90.94--- Gỗ đàn hương321
1211.90.95--- Mảnh gỗ trầm hương (gaharu)321
1211.90.96--- Rễ cây cam thảo000
1211.90.97--- Vỏ cây Persea (Persea Kurzii Kosterm)000
1211.90.98--- Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột000
1211.90.99--- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
12.12Quả bồ kết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:
1212.21.10- - - Eucheuma spp.321
1212.21.20- - - Gracilaria lichenoides321
1212.21.90- - - Loại khác321
1212.29- - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuốc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11- - - - Loại dùng làm dược phẩm321
1212.29.19- - - - Loại khác321
1212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô321
1212.29.30- - - Loại khác, đông lạnh321
- Loại khác:
1212.91.00- - Củ cải đường321
1212.92.00- - Quả bồ kết (carob)321
1212.93- - Mía:
1212.93.10- - - Phù hợp để làm giống000
1212.93.90- - - Loại khác321
1212.94.00- - Rễ rau diếp xoăn321
1212.99.00- - Loại khác321
1213.00.00Rom, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.321
12.14Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lupin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)000
1214.90.00- Loại khác000
Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
13.01Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).
1301.20.00- Gôm Ả rập10.50
1301.90- Loại khác:
1301.90.10- - Gôm benjamin110.5
1301.90.20- - Gôm damar110.5
1301.90.30- - Nhựa cây gai dầu110.5
1301.90.40- - Nhựa cánh kiến đỏ110.5
1301.90.90- - Loại khác110.5
13.02Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật.
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:
1302.11- - Thuốc phiện:
1302.11.10- - - Bột thuốc phiện (Pulvis opii)***
1302.11.90- - - Loại khác***
1302.12.00- - Từ cam thảo110.5
1302.13.00- - Từ hoa bia (hublong)110.5
1302.19- - Loại khác:
1302.19.20- - - Chiết xuất và cồn thuốc của cây gai dầu110.5
1302.19.30- - - Chiết xuất khác để làm thuốc110.5
1302.19.40- - - Nhựa và các chiết xuất thực vật từ hoa cúc hoặc rễ cây có chứa rotenone110.5
1302.19.50- - - Sơn mài (sơn mài tự nhiên)110.5
1302.19.90- - - Loại khác110.5
1302.20.00- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic110.5
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi thu được từ các sản phẩm thực vật:
1302.31.00- - Thạch rau câu (agar-agar)110.5
1302.32.00- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả bồ kết gai, hạt bồ kết gai hoặc hạt guar110.5
1302.39- - Loại khác:
1302.39.10- - - Làm từ tảo carrageen (carrageenan)110.5
1302.39.90- - - Loại khác110.5
Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
14.01Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bắc, cọ sợi, đã làm sạch, tẩy trắng hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã nhuộm và vỏ cây đoạn).
1401.10.00- Tre110.5
1401.20- Song, mây:
-- Nguyên cây:
1401.20.11--- Thô110.5
1401.20.12--- Đã rửa sạch và sulphurơ hóa110.5
1401.20.19--- Loại khác110.5
-- Lõi cây đã tách:
1401.20.21--- Đường kính không quá 12 mm110.5
1401.20.29--- Loại khác110.5
1401.20.30-- Vỏ (cật) đã tách110.5
1401.20.90-- Loại khác110.5
1401.90.00- Loại khác110.5
14.04Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1404.20.00- Xơ của cây bông110.5
1404.90- Loại khác:
1404.90.20-- Loại dùng chủ yếu trong công nghệ thuộc da hoặc nhuộm màu110.5
1404.90.30-- Bông gòn110.5
1404.90.90-- Loại khác110.5
Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ431
1501.20.00- Mỡ lợn khác431
1501.90.00- Loại khác431
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
1502.10- Mỡ (tallow):
1502.10.10-- Ăn được431
1502.10.90-- Loại khác431
1502.90- Loại khác:
1502.90.10-- Ăn được431
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1502.90.90- - Loại khác431
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác.
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin431
1503.00.90- Loại khác431
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn321
1504.10.90- - Loại khác321
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn321
1504.20.90- - Loại khác321
1504.30- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển:
1504.30.10- - Các phần phân đoạn thể rắn321
1504.30.90- - Loại khác321
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin).
1505.00.10- Lanolin431
1505.00.90- Loại khác431
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.431
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa110.5
1507.90- Loại khác:
1507.90.10- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế110.5
1507.90.90- - Loại khác151311
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1508.10.00- Dầu thô110.5
1508.90- Loại khác:
1508.90.10-- Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế110.5
1508.90.90-- Loại khác151311
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1509.10- Dầu thô (virgin):
1509.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg110.5
1509.10.90-- Loại khác110.5
1509.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg110.5
1509.90.19--- Loại khác110.5
-- Loại khác:
1509.90.91--- Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 30 kg151311
1509.90.99--- Loại khác151311
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09.
1510.00.10- Dầu thô110.5
1510.00.20- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1510.00.90- Loại khác85.53
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1511.10.00- Dầu thô110.5
1511.90- Loại khác:
-- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.11--- Các phần phân đoạn thể rắn85.53
1511.90.19--- Loại khác85.53
-- Loại khác:
1511.90.91--- Các phần phân đoạn thể rắn85.53
1511.90.92--- Loại khác, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 20 kg85.53
1511.90.99--- Loại khác85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00- - Dầu thô110.5
1512.19- - Loại khác:
1512.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế110.5
1512.19.90- - - Loại khác151311
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol110.5
1512.29- - Loại khác:
1512.29.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế110.5
1512.29.90- - - Loại khác151311
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11.00- - Dầu thô110.5
1513.19- - Loại khác:
1513.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế110.5
1513.19.90- - - Loại khác85.53
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21- - Dầu thô:
1513.21.10- - - Dầu hạt cọ110.5
1513.21.90- - - Loại khác110.5
1513.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11- - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế110.5
1513.29.12- - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế110.5
1513.29.13- - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ)110.5
1513.29.14- - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế110.5
- - - Loại khác:
1513.29.91- - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1513.29.92- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su85.53
1513.29.94- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)85.53
1513.29.95- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)85.53
1513.29.96- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ85.53
1513.29.97- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su85.53
15.14Dầu hạt cải (Rape, Colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt cải hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00- - Dầu thô110.5
1514.19- - Loại khác:
1514.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1514.19.90- - - Loại khác110.5
- Loại khác:
1514.91- - Dầu thô:
1514.91.10- - - Dầu hạt cải khác110.5
1514.91.90- - - Loại khác110.5
1514.99- - Loại khác:
1514.99.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
- - - Loại khác:
1514.99.91- - - - Dầu hạt cải khác151311
1514.99.99- - - - Loại khác151311
15.15Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00- - Dầu thô110.5
1515.19.00- - Loại khác321
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00- - Dầu thô110.5
1515.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn110.5
1515.29.19- - - - Loại khác110.5
- - - Loại khác:
1515.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1515.29.99--- Loại khác2017.515
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10-- Dầu thô110.5
1515.30.90-- Loại khác321
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10-- Dầu thô110.5
1515.50.20-- Các phần phân đoạn của dầu hạt vừng chưa tinh chế110.5
1515.50.90-- Loại khác252219
1515.90- Loại khác:
-- Dầu tengkawang:
1515.90.11--- Dầu thô110.5
1515.90.12--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.19--- Loại khác2017.515
-- Dầu tung:
1515.90.21--- Dầu thô110.5
1515.90.22--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.29--- Loại khác321
-- Dầu Jojoba:
1515.90.31--- Dầu thô110.5
1515.90.32--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.39--- Loại khác4,54,54,5
-- Loại khác:
1515.90.91--- Dầu thô110.5
1515.90.92--- Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế110.5
1515.90.99--- Loại khác4,54,54,5
15.16Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm.
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.10-- Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 10 kg trở lên151311
1516.10.90-- Loại khác151311
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
-- Chất béo và dầu đã tái este hoá và các phần phân đoạn của chúng:
1516.20.11--- Của đậu nành151311
1516.20.12--- Của quả cọ dâu, dạng thô151311
1516.20.13--- Của quả cọ dâu, trừ dạng thô151311
1516.20.14--- Của dừa151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1516.20.15--- Của hạt cọ, dạng thô151311
1516.20.16--- Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.17--- Của lạc151311
1516.20.18--- Của hạt lanh151311
1516.20.19--- Loại khác151311
-- Chất béo đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:
1516.20.21--- Của lạc, đậu nành, quả cọ dầu, hạt cọ hoặc dừa151311
1516.20.22--- Của hạt lanh151311
1516.20.23--- Của ô liu151311
1516.20.29--- Loại khác151311
-- Loại khác, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.51--- Chưa tinh chế151311
1516.20.52--- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.59--- Loại khác151311
-- Loại khác:
1516.20.92--- Của hạt lanh151311
1516.20.93--- Của ô liu151311
1516.20.94--- Của đậu nành151311
1516.20.95--- Dầu thầu dầu đã hydro hóa (sáp opal)151311
1516.20.96--- Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.97--- Stearin hoặc olein hạt cọ đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)151311
1516.20.98--- Loại khác, của lạc, dầu cọ hoặc dừa151311
1516.20.99--- Loại khác151311
15.17Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.
1517.10.00- Margarin, trừ loại margarin lỏng12.5119
1517.90- Loại khác:
1517.90.10-- Chế phẩm giá ghee2017.515
1517.90.20-- Margarin lỏng2017.515
1517.90.30-- Của một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn2017.515
-- Chế phẩm giá mỡ lợn; shortening:
1517.90.43--- Shortening85.53
1517.90.44--- Chế phẩm giá mỡ lợn2017.515
-- Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1517.90.50--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn2017.515
--- Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng:
1517.90.61--- Thành phần chủ yếu là dầu lạc2017.515
1517.90.62--- Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô2017.515
1517.90.63--- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh dưới 20kg2017.515
1517.90.64--- Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20kg trở lên2017.515
1517.90.65--- Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ2017.515
1517.90.66--- Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ2017.515
1517.90.67--- Thành phần chủ yếu là dầu đậu nành2017.515
1517.90.68--- Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe2017.515
1517.90.69--- Loại khác2017.515
1517.90.90-- Loại khác2017.515
15.18Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12-- Mỡ và dầu động vật110.5
1518.00.14-- Dầu lạc, dầu đậu nành, dầu cọ hoặc dầu dừa110.5
1518.00.15-- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh110.5
1518.00.16-- Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu110.5
1518.00.19-- Loại khác110.5
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu khác nhau110.5
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1518.00.31- - Của quả cây cọ dầu hoặc hạt cọ110.5
1518.00.33- - Của hạt lanh110.5
1518.00.34- - Của ôliu110.5
1518.00.35- - Của lạc110.5
1518.00.36- - Của đậu nành hoặc dừa110.5
1518.00.37- - Của hạt bông110.5
1518.00.39- - Loại khác110.5
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng110.5
15.20Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin.
1520.00.10- Glycerin thô10.50
1520.00.90- Loại khác10.50
15.21Sáp thực vật (trừ triglycerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.
1521.10.00- Sáp thực vật10.50
1521.90- Loại khác:
1521.90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng khác10.50
1521.90.20- - Sáp cá nhà táng10.50
15.22Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật.
1522.00.10- Chất nhờn10.50
1522.00.90- Loại khác10.50
Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10- Đóng hộp kín khí2017.515
1601.00.90- Loại khác2017.515
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng hộp kín khí2017.515
1602.10.90- - Loại khác2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1602.20.00- Từ gan động vật2017.515
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31-- Từ gà tây:
1602.31.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
--- Loại khác:
1602.31.91--- Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học2017.515
1602.31.99--- Loại khác2017.515
1602.32-- Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10--- Ca-ri gà, đóng hộp kín khí2017.515
1602.32.90--- Loại khác2017.515
1602.39.00-- Loại khác2017.515
- Từ lợn:
1602.41-- Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1602.41.90--- Loại khác2017.515
1602.42-- Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:
1602.42.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1602.42.90--- Loại khác2017.515
1602.49-- Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:
--- Thịt nguội:
1602.49.11--- Đóng hộp kín khí2017.515
1602.49.19--- Loại khác2017.515
--- Loại khác:
1602.49.91--- Đóng hộp kín khí2017.515
1602.49.99--- Loại khác2017.515
1602.50.00- Từ động vật họ trâu bò2017.515
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10-- Ca-ri cừu, đóng hộp kín khí2017.515
1602.90.90-- Loại khác2017.515
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.
1603.00.10- Từ thịt gà, có thảo mộc151311
1603.00.20- Từ thịt gà, không có thảo mộc151311
1603.00.30- Loại khác, có thảo mộc151311
1603.00.90- Loại khác151311
16.04Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1604.11-- Từ cá hồi:
1604.11.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.11.90--- Loại khác1174
1604.12-- Từ cá trích nước lạnh :
1604.12.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.12.90--- Loại khác2017.515
1604.13-- Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm :
--- Từ cá trích dầu:
1604.13.11--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.13.19--- Loại khác2017.515
--- Loại khác:
1604.13.91--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.13.99--- Loại khác2017.515
1604.14-- Từ cá ngừ đại dương , cá ngừ vằn và cá ngừ sọc dưa (Sarda spp.):
--- Đóng hộp kín khí :
1604.14.11--- Từ cá ngừ đại dương1174
1604.14.19--- Loại khác1174
1604.14.90--- Loại khác2017.515
1604.15-- Từ cá nục hoa :
1604.15.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.15.90--- Loại khác2017.515
1604.16-- Từ cá cơm (cá trông):
1604.16.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.16.90--- Loại khác2017.515
1604.17-- Cá chình:
1604.17.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.17.90--- Loại khác2017.515
1604.19-- Loại khác:
1604.19.20--- Cá sông (horse mackerel) , đóng hộp kín khí2017.515
1604.19.30--- Loại khác, đóng hộp kín khí2017.515
1604.19.90--- Loại khác2017.515
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
-- Vảy cá mập, đã chế biến để sử dụng ngay:
1604.20.11--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.20.19--- Loại khác2017.515
-- Xúc xích cá:
1604.20.21--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.20.29--- Loại khác2017.515
-- Loại khác:
1604.20.91--- Đóng hộp kín khí2017.515
1604.20.93--- Cá cắt nhỏ đông lạnh, đã luộc chín hoặc hấp chín2017.515
1604.20.99--- Loại khác2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00- - Trứng cá tầm muối2017.515
1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối2017.515
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.
1605.10- Cua, ghẹ:
1605.10.10- - Đóng hộp kín khí2017.515
1605.10.90- - Loại khác2017.515
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21- - Không đóng hộp kín khí :
1605.21.10- - - Tôm shrimp dạng bột nhão2017.515
1605.21.90- - - Loại khác2017.515
1605.29- - Loại khác:
1605.29.10- - - Tôm shrimp dạng bột nhão2017.515
1605.29.90- - - Loại khác2017.515
1605.30.00- Tôm hùm2017.515
1605.40.00- Động vật giáp xác khác2017.515
- Động vật thân mềm:
1605.51.00- - Hàu1174
1605.52.00- - Điệp, kẽ cá điệp nữ hoàng1174
1605.53.00- - Vem (Mussels)1174
1605.54.00- - Mực nang và mực ống1174
1605.55.00- - Bạch tuộc1174
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò1174
1605.57.00- - Bảo ngư2017.515
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển1174
1605.59.00- - Loại khác1174
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00- - Hải sâm1174
1605.62.00- - Cầu gai1174
1605.63.00- - Sữa1174
1605.69.00- - Loại khác1174
Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00- - Đường củ cải***
1701.13.00- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này***
1701.14.00- - Các loại đường mía khác***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Loại khác:
1701.91.00-- Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu***
1701.99-- Loại khác:
--- Đường đã tinh luyện:
1701.99.11--- Đường trắng***
1701.99.19--- Loại khác***
1701.99.90--- Loại khác***
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00-- Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô000
1702.19.00-- Loại khác000
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích10.50
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:
1702.30.10-- Glucoza321
1702.30.20-- Xirô glucoza321
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển321
1702.50.00- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học10.50
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10-- Fructoza10.50
1702.60.20-- Xirô fructoza10.50
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:
-- Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11--- Mantoza tinh khiết về mặt hoá học10.50
1702.90.19--- Loại khác10.50
1702.90.20-- Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên110.5
1702.90.30-- Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)110.5
1702.90.40-- Đường caramen110.5
-- Loại khác:
1702.90.91--- Xi rô110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1702.90.99- - - Loại khác110.5
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường.
1703.10- Mật mía:
1703.10.10- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu321
1703.10.90- - Loại khác321
1703.90- Loại khác:
1703.90.10- - Đã pha hương liệu hoặc chất màu321
1703.90.90- - Loại khác321
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao.
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường2017.515
1704.90- Loại khác:
1704.90.10- - Kẹo và viên ngậm ho1097.5
1704.90.20- - Sô cô la trắng2017.515
- - Loại khác:
1704.90.91- - - Dẻo, có chứa gelatin2017.515
1704.90.99- - - Loại khác2017.515
Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
1801.00.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.321
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.321
18.03Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo.
1803.10.00- Chưa khử chất béo321
1803.20.00- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo321
1804.00.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao.321
1805.00.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.1097.5
18.06Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
1806.10.00- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác1097.5
1806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1806.20.10- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh1097.5
1806.20.90- - Loại khác1097.5
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31- - Có nhân:
1806.31.10- - - Kẹo sô cô la17.51513
1806.31.90- - - Loại khác17.51513
1806.32- - Không có nhân:
1806.32.10- - - Kẹo sô cô la17.51513
1806.32.90- - - Loại khác17.51513
1806.90- Loại khác:
1806.90.10- - Kẹo sô cô la ở dạng viên hoặc viên ngâm17.51513
1806.90.30- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất từ malt (mạch nha), có chứa từ 40% đến dưới 50% tính theo trọng lượng là ca cao17.51513
1806.90.40- - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% đến dưới 10% tính theo trọng lượng là ca cao, được chế biến đặc biệt để sử dụng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ17.51513
1806.90.90- - Loại khác17.51513
Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1901.10- Chế phẩm dùng cho trẻ em, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10- - Từ chiết xuất malt151311
1901.10.20- - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04431
1901.10.30- - Từ bột đỗ tương2017.515
- - Loại khác:
1901.10.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế431
1901.10.99- - - Loại khác777
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1901.20.10- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao9.563
1901.20.20- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao17.51513
1901.20.30- - Loại khác, không chứa ca cao9.563
1901.20.40- - Loại khác, chứa ca cao17.51513
1901.90- Loại khác:
- - Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế431
1901.90.19- - - Loại khác777
1901.90.20- - Chiết xuất malt151311
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31- - - Chứa sữa151311
1901.90.32- - - Loại khác, chứa bột ca cao431
1901.90.39- - - Loại khác431
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901.90.41- - - Dạng bột2017.515
1901.90.49- - - Dạng khác2017.515
- - Loại khác:
1901.90.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế431
1901.90.99- - - Loại khác777
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnochi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứng1174
1902.19- - Loại khác:
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)1174
1902.19.30- - - Miến1174
1902.19.40- - - Mì sợi1174
1902.19.90- - - Loại khác1174
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt1174
1902.20.30- - Được nhồi cả, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm1174
1902.20.90- - Loại khác1174
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo, ăn liền1174
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
1902.30.30- - Miền1174
1902.30.40- - Mĩ ăn liền khác1174
1902.30.90- - Loại khác1174
1902.40.00- Couscous2017.515
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.1174
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10- - Chứa ca cao22.52017
1904.10.90- - Loại khác22.52017
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang22.52017
1904.20.90- - Loại khác22.52017
1904.30.00- Lúa mì sấy khô đóng bánh22.52017
1904.90- Loại khác:
1904.90.10- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ1284
1904.90.90- - Loại khác1284
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafer, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn2017.515
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự2017.515
- Bánh quy ngọt; bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers):
1905.31- - Bánh quy ngọt:
1905.31.10- - - Không chứa ca cao1174
1905.31.20- - - Chứa ca cao1174
1905.32.00- - Bánh quế (waffles) và bánh xốp (wafers)2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
1905.40- Bánh bít cốt, bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây2017.515
1905.40.90- - Loại khác2017.515
1905.90- Loại khác:
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng2017.515
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt khác2017.515
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)2017.515
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)2017.515
1905.90.50- - Các loại bánh không bột2017.515
1905.90.60- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm110.5
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự2017.515
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác2017.515
1905.90.90- - Loại khác1174
Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri2017.515
2001.90- Loại khác:
2001.90.10- - Hành tây2017.515
2001.90.90- - Loại khác2017.515
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
2002.10- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:
2002.10.10- - Nấu chín bằng cách khác trừ hấp bằng hơi hoặc luộc bằng nước2017.515
2002.10.90- - Loại khác2017.515
2002.90- Loại khác:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt2017.515
2002.90.20- - Bột cà chua2017.515
2002.90.90- - Loại khác2017.515
20.03Nấm và nấm cục, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus2017.515
2003.90- Loại khác:
2003.90.10-- Nấm cục (dạng củ)2017.515
2003.90.90-- Loại khác2017.515
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2004.10.00- Khoai tây17.51513
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10-- Dùng cho trẻ em2017.515
2004.90.90-- Loại khác2017.515
20.05Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.
2005.10- Rau đông nhất:
2005.10.10-- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.10.90-- Loại khác2017.515
2005.20- Khoai tây:
-- Khoai tây chiên:
2005.20.11--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.20.19--- Loại khác2017.515
-- Loại khác:
2005.20.91--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.20.99--- Loại khác2017.515
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum)2017.515
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00-- Đã bóc vỏ2017.515
2005.59-- Loại khác:
2005.59.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.59.90--- Loại khác2017.515
2005.60.00- Măng tây2017.515
2005.70.00- Ô liu2017.515
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)2017.515
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00-- Măng tre2017.515
2005.99-- Loại khác:
2005.99.10--- Đóng hộp kín khí2017.515
2005.99.90--- Loại khác2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nut), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tấm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường).2017.515
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nut), thu được từ quả trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất2017.515
- Loại khác:
2007.91.00-- Từ quả thuộc chi cam quýt2017.515
2007.99-- Loại khác:
2007.99.10--- Bột nhão từ quả trừ bột nhão xoài, dừa hoặc dâu tây2017.515
2007.99.90--- Loại khác2017.515
20.08Quả, quả hạch (nut) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Quả hạch (nut), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11-- Lạc:
2008.11.10--- Lạc rang2017.515
2008.11.20--- Bơ lạc2017.515
2008.11.90--- Loại khác2017.515
2008.19-- Loại khác, kể cả hỗn hợp:
2008.19.10--- Hạt điều2017.515
2008.19.90--- Loại khác2017.515
2008.20.00- Dừa2017.515
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.30.90-- Loại khác2017.515
2008.40- Lê:
2008.40.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.40.90-- Loại khác2017.515
2008.50- Mơ:
2008.50.10-- Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.50.90-- Loại khác2017.515
2008.60- Anh đào (Cherries):
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.60.90- - Loại khác2017.515
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.70.90- - Loại khác2017.515
2008.80- Dâu tây:
2008.80.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.80.90- - Loại khác2017.515
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọ2017.515
2008.93.00- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea)17.51513
2008.97- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)2017.515
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu2017.515
2008.97.90- - - Loại khác2017.515
2008.99- - Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải2017.515
2008.99.20- - - Quả nhãn2017.515
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nut)2017.515
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hoặc rượu17.51513
2008.99.90- - - Loại khác17.51513
20.09Các loại nước ép trái cây (kể cả hẻm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đồng lạnh17.51513
2009.12.00- - Không đồng lạnh, với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.19.00- - Loại khác17.51513
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.29.00- - Loại khác17.51513
- Nước ép từ một loại quả thuộc chỉ cam quýt khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.39.00- - Loại khác17.51513
- Nước dừa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.49.00- - Loại khác17.51513
2009.50.00- Nước cà chua ép17.51513
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 3017.51513
2009.69.00- - Loại khác17.51513
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 2017.51513
2009.79.00- - Loại khác17.51513
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:
2009.81- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10- - - Dùng cho trẻ em17.51513
2009.81.90- - - Loại khác17.51513
2009.89- - Loại khác:
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đen17.51513
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Dùng cho trẻ em17.51513
2009.89.99- - - - Loại khác17.51513
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Dùng cho trẻ em17.51513
2009.90.90- - Loại khác17.51513
Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác
21.01Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng.
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
2101.11- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
2101.11.10- - - Cà phê tan252219
2101.11.90- - - Loại khác252219
2101.12- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2101.12.10- - - Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo thực vật252219
2101.12.90- - - Loại khác252219
2101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
2101.20.10- - Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường252219
2101.20.90- - Loại khác252219
2101.30.00- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng252219
21.02Men (sống hoặc ý); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế.
2102.10.00- Men sống110.5
2102.20.00- Men ý; các vi sinh đơn bào khác, chết110.5
2102.30.00- Bột nở đã pha chế110.5
21.03Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến.
2103.10.00- Nước xốt đậu tương1284
2103.20.00- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác1284
2103.30.00- Bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến1284
2103.90- Loại khác:
2103.90.10- - Tương ớt1284
2103.90.30- - Nước mắm22.52017
2103.90.40- - Gia vị hỗn hợp khác và bột canh hỗn hợp, kể cả gia vị được chế biến từ tôm lên men (blachan)1284
2103.90.90- - Loại khác454545
21.04Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất.
2104.10- Súp và nước xuýt và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:
- - Chứa thịt:
2104.10.11- - - Dùng cho trẻ em2017.515
2104.10.19- - - Loại khác2017.515
- - Loại khác:
2104.10.91- - - Dùng cho trẻ em2017.515
2104.10.99- - - Loại khác2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2104.20- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:
- - Chữa thịt:
2104.20.11- - - Dùng cho trẻ em2017.515
2104.20.19- - - Loại khác2017.515
- - Loại khác:
2104.20.91- - - Dùng cho trẻ em2017.515
2104.20.99- - - Loại khác2017.515
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao.22.52017
21.06Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2106.10.00- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn321
2106.90- Loại khác:
2106.90.10- - Phù trúc (váng đậu khô) và đậu phụ151311
2106.90.20- - Xirô đã pha màu hoặc hương liệu151311
2106.90.30- - Kem không sữa151311
- - Chất chiết nấm men tự phân:
2106.90.41- - - Dạng bột1097.5
2106.90.49- - - Loại khác1097.5
- - Các chế phẩm không chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
2106.90.51- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp151311
2106.90.52- - - Chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống151311
2106.90.53- - - Sản phẩm từ sâm1097.5
2106.90.59- - - Loại khác1097.5
- - Các chế phẩm có chứa cồn được sử dụng để chế biến hoặc sản xuất đồ uống:
- - - Chế phẩm được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp:
2106.90.61- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng151311
2106.90.62- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác151311
- - - Chất cô đặc tổng hợp dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống:
2106.90.64- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng151311
2106.90.65- - - - Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác151311
2106.90.66- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2106.90.67- - - Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác5.542
2106.90.69- - - Loại khác5.542
2106.90.70- - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe (food supplements)321
2106.90.80- - Hỗn hợp vi lượng để bổ sung vào thực phẩm321
- - Loại khác:
2106.90.91- - - Hỗn hợp khác của hoá chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm5.542
2106.90.92- - - Chế phẩm từ sâm74.52
2106.90.93- - - Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thiếu lactaza12.5119
2106.90.94- - - Các chế phẩm thực phẩm khác dùng cho trẻ em12.5119
2106.90.95- - - Seri kaya74.52
2106.90.96- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác431
2106.90.98- - - Các chế phẩm hương liệu khác532
2106.90.99- - - Loại khác74.52
Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết.
2201.10.00- Nước khoáng và nước có ga1494.5
2201.90- Loại khác:
2201.90.10- - Nước đá và tuyết2017.515
2201.90.90- - Loại khác1174
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09.
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác hay hương liệu:
2202.10.10- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, có hương liệu2017.515
2202.10.90- - Loại khác1174
2202.90- Loại khác:
2202.90.10- - Sữa tươi tiết trùng có hương liệu1174
2202.90.20- - Sữa đậu nành1174
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2202.90.30- - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng2017.515
2202.90.90- - Loại khác1174
22.03Bia sản xuất từ malt.
2203.00.10- Bia đen hoặc bia nâu656565
2203.00.90- Loại khác, kể cả bia ale656565
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09.
2204.10.00- Rượu vang có ga nhẹ656565
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
2204.21- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204.21.11- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.13- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.21.14- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
2204.21.21- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.21.22- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.29- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.13- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15% nhưng không quá 23%656565
2204.29.14- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 23%656565
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men của rượu:
2204.29.21- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.29.22- - - - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2204.30.20- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương vị từ thảo mộc hoặc chất thơm.
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2205.10.10- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.10.20- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
2205.90- Loại khác:
2205.90.10- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích không quá 15%656565
2205.90.20- - Có nồng độ cồn tính theo thể tích trên 15%656565
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác.
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê656565
2206.00.20- Rượu sa kê18126
2206.00.30- Toddy656565
2206.00.40- Shandy656565
- Loại khác, kể cả vang có mật ong:
2206.00.91- - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bồ)656565
2206.00.99- - Loại khác656565
22.07Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ.
2207.10.00- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên1174
2207.20- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn ê-ti-lích đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11- - - Cồn ê-ti lích có nồng độ trên 99% tính theo thể tích5.542
2207.20.19- - - Loại khác1174
2207.20.90- - Loại khác1174
22.08Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác.
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50- - Rượu brandy656565
2208.20.90- - Loại khác656565
2208.30.00- Rượu whisky656565
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men656565
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva656565
2208.60.00- Rượu vodka656565
2208.70.00- Rượu mùi656565
2208.90- Loại khác:
2208.90.10- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.20- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.30- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.40- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.50- - Rượu arrack hoặc rượu dừa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích656565
2208.90.60- - Rượu arrack hoặc rượu dừa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích656565
2208.90.70- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích656565
2208.90.80- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích656565
2208.90.90- - Loại khác18126
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic.5.542
Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ21.51
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:
2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein ít hơn 60% tính theo trọng lượng21.51
2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng21.51
2301.20.90- - Loại khác21.51
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giàn, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.
2302.10.00- Từ ngô321
2302.30.00- Từ lúa mì110.5
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10- - Từ thóc gạo321
2302.40.90- - Loại khác321
2302.50.00- Từ cây họ đậu321
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên.
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10- - Từ sắn hoặc cọ sago321
2303.10.90- - Loại khác110.5
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường321
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất110.5
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương.
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người000
2304.00.90- Loại khác000
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.000
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.
2306.10.00- Từ hạt bông000
2306.20.00- Từ hạt lanh000
2306.30.00- Từ hạt hướng dương000
- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds):
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2306.41- - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp000
2306.49- - Loại khác:
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác000
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác000
2306.50.00- Từ dừa hoặc củi dừa000
2306.60.00- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ000
2306.90- Loại khác:
2306.90.10- - Từ mầm ngô000
2306.90.90- - Loại khác000
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu.321
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.321
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10- - Chứa thịt321
2309.10.90- - Loại khác321
2309.90- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầm321
2309.90.12- - - Loại dùng cho lợn321
2309.90.13- - - Loại dùng cho tôm544
2309.90.14- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng321
2309.90.19- - - Loại khác321
2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn110.5
2309.90.30- - Loại khác, có chứa thịt321
2309.90.90- - Loại khác110.5
Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
24.01Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2401.10.20- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.10.40- - Loại Burley***
2401.10.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)***
2401.10.90- - Loại khác***
2401.20- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.20- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng***
2401.20.30- - Loại Oriental***
2401.20.40- - Loại Burley***
2401.20.50- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng***
2401.20.90- - Loại khác***
2401.30- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10- - Cọng thuốc lá***
2401.30.90- - Loại khác***
24.02Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.
2402.10.00- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá***
2402.20- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:
2402.20.10- - Thuốc lá Bi-di (Beedies)***
2402.20.20- - Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ đinh hương***
2402.20.90- - Loại khác***
2402.90- Loại khác:
2402.90.10- - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
2402.90.20- - Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá***
24.03Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá 'thuần nhất' hoặc thuốc lá 'hoàn nguyên'; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.11.00- - Thuốc lá sử dụng tấu nước đã được chi tiết ở Chủ giải phân nhóm 1 của Chương này***
2403.19- - Loại khác:
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11- - - - Ang Hoon***
2403.19.19- - - - Loại khác***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2403.19.20- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điều***
2403.19.90- - - Loại khác***
- Loại khác:
2403.91- - Thuốc lá 'thuần nhất' hoặc 'hoàn nguyên' (thuốc lá tẩm):
2403.91.10- - - Đã được đóng gói để bán lẻ***
2403.91.90- - - Loại khác***
2403.99- - Loại khác:
2403.99.10- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá***
2403.99.30- - - Nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến***
2403.99.40- - - Thuốc lá bột để hít, khô hoặc không khô***
2403.99.50- - - Thuốc lá dạng hút và dạng nhai***
2403.99.90- - - Loại khác***
Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
25.01Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.
2501.00.10- Muối ăn151311
2501.00.20- Muối mỏ431
2501.00.50- Nước biển431
2501.00.90- Loại khác321
2502.00.00Pirit sắt chưa nung.000
2503.00.00Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.000
25.04Graphit tự nhiên.
2504.10.00- Ở dạng bột hay dạng mảnh110.5
2504.90.00- Loại khác110.5
25.05Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.
2505.10.00- Cát oxit silic và cát thạch anh110.5
2505.90.00- Loại khác110.5
25.06Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2506.10.00- Thạch anh110.5
2506.20.00- Quartzite110.5
2507.00.00Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.10.50
25.08Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas.
2508.10.00- Bentonite10.50
2508.30.00- Đất sét chịu lửa10.50
2508.40- Đất sét khác:
2508.40.10- - Đất hồ (đất tẩy màu)10.50
2508.40.90- - Loại khác10.50
2508.50.00- Andalusite, kyanite và sillimanite10.50
2508.60.00- Mullite10.50
2508.70.00- Đất chịu lửa hay đất dinas10.50
2509.00.00Đá phấn.10.50
25.10Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.
2510.10- Chưa nghiền:
2510.10.10- - Apatit (apatite)10.50
2510.10.90- - Loại khác000
2510.20- Đá nghiền:
2510.20.10- - Apatit (apatite)10.50
2510.20.90- - Loại khác000
25.11Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00- Bari sulphat tự nhiên (barytes)10.50
2511.20.00- Bari carbonat tự nhiên (witherite)10.50
2512.00.00Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.10.50
25.13Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00- Đá bọt10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2513.20.00- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lưu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác10.50
2514.00.00Đá phiến, đá hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).10.50
25.15Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đá hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô10.50
2515.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10--- Dạng khối10.50
2515.12.20--- Dạng tấm10.50
2515.20.00- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa10.50
25.16Đá granit, đá pdefia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đá hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00-- Thô hoặc đã đẽo thô321
2516.12-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10--- Dạng khối321
2516.12.20--- Dạng tấm321
2516.20- Đá cát kết:
2516.20.10-- Đá thô hoặc đã đẽo thô10.50
2516.20.20-- Chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)10.50
2516.90.00- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
25.17Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2517.10.00- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt10.50
2517.20.00- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.1010.50
2517.30.00- Đá dăm trộn nhựa đường10.50
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00- - Từ đá hoa (marble)10.50
2517.49.00- - Từ đá khác10.50
25.18Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đeo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén.
2518.10.00- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết10.50
2518.20.00- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết10.50
2518.30.00- Hỗn hợp dolomite dạng nén10.50
25.19Magiê carbonat tự nhiên (magnesite); magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi thiêu kết; magiê ô xít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)10.50
2519.90- Loại khác:
2519.90.10- - Magiê ô xít nấu chảy; magiê ô xít nung trơ (thiêu kết)10.50
2519.90.20- - Loại khác10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
25.20Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế.
2520.10.00- Thạch cao; thạch cao khan000
2520.20- Thạch cao plaster:
2520.20.10- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa10.50
2520.20.90- - Loại khác10.50
2521.00.00Chất gây cháy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng.321
25.22Vôi sống, vôi tỏi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.
2522.10.00- Vôi sống110.5
2522.20.00- Vôi tỏi110.5
2522.30.00- Vôi chịu nước110.5
25.23Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke.
2523.10- Clanhke xi măng:
2523.10.10- - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng321
2523.10.90- - Loại khác321
- Xi măng Portland:
2523.21.00- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo***
2523.29- - Loại khác:
2523.29.10- - - Xi măng màu***
2523.29.90- - - Loại khác***
2523.30.00- Xi măng nhôm***
2523.90.00- Xi măng chịu nước khác***
25.24Amiăng.
2524.10.00- Crocidolite110.5
2524.90.00- Loại khác110.5
25.25Mì ca, kể cả mì ca tách lớp; phế liệu mì ca.
2525.10.00- Mì ca thô và mì ca đã tách thành tấm hay lớp10.50
2525.20.00- Bột mì ca321
2525.30.00- Phế liệu mì ca10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
25.26Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.
2526.10.00- Chưa nghiền, chưa làm thành bột10.50
2526.20- Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10- - Bột talc000
2526.20.90- - Loại khác10.50
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tính quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H_{3}BO_{3} tính theo trọng lượng khô.10.50
25.29Tràng thạch (đá bồ tát); loxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng floorit.
2529.10.00- Tràng thạch (đá bồ tát)110.5
- Khoáng floorit:
2529.21.00- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng10.50
2529.22.00- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng10.50
2529.30.00- Loxit; nephelin và nephelin xienit10.50
25.30Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở10.50
2530.20- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10- - Kiezerit10.50
2530.20.20- - Epsomit10.50
2530.90- Loại khác:
2530.90.10- - Zirconium silicate loại dùng làm chất cản quang10.50
2530.90.90- - Loại khác10.50
Chương 26 - Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tính quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tính quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11.00- - Chưa nung kết000
2601.12.00- - Đã nung kết000
2601.20.00- Pirit sắt đã nung000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.000
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng.000
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken.000
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban.000
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.000
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì.000
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.000
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.000
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm.000
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.000
26.12Quặng urani hoặc thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani000
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori000
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00- Đã nung000
2613.90.00- Loại khác000
26.14Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit000
2614.00.90- Loại khác000
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon000
2615.90.00- Loại khác000
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc000
2616.90.00- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon000
2617.90.00- Loại khác000
2618.00.00Xỉ hạt nhỏ (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.321
2619.00.00Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.321
26.20Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa arsenic, kim loại hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)321
2620.19.00- - Loại khác321
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ321
2620.29.00- - Loại khác321
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng321
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm321
2620.60.00- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng321
- Loại khác:
2620.91.00- - Chứa antimon, berily, cadimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng321
2620.99- - Loại khác:
2620.99.10- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc321
2620.99.90- - - Loại khác321
26.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị321
2621.90.00- Loại khác321
Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00- - Anthracite110.5
2701.12- - Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc000
2701.12.90- - - Loại khác110.5
2701.19.00- - Than đá loại khác110.5
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá110.5
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh110.5
2702.20.00- Than non đã đóng bánh110.5
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh110.5
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh110.5
27.04Than cốc và than nửa cốc (luyện từ than đá), than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá000
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn110.5
2704.00.30- Muội bình chưng than đá110.5
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác.000
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế.000
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm.
2707.10.00- Benzen000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2707.20.00- Toluen000
2707.30.00- Xylen000
2707.40.00- Naphthalen000
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250°C theo phương pháp ASTM D 86000
- Loại khác:
2707.91.00-- Dầu creosote000
2707.99-- Loại khác:
2707.99.10--- Nguyên liệu để sản xuất than đen000
2707.99.90--- Loại khác000
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác.
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)000
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng000
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.
2709.00.10- Dầu mỏ thô431
2709.00.20- Condensate***
2709.00.90- Loại khác***
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12-- Dầu nhẹ và các chế phẩm:
--- Xăng động cơ:
2710.12.11--- RON 97 và cao hơn, có pha chì***
2710.12.12--- RON 97 và cao hơn, không pha chì***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2710.12.13- - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 có pha chì***
2710.12.14- - - - RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì***
2710.12.15- - - - Loại khác, có pha chì***
2710.12.16- - - - Loại khác, không pha chì***
2710.12.20- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực***
2710.12.30- - - Tetrapropylen***
2710.12.40- - - Dung môi trắng (white spirit)***
2710.12.50- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng***
2710.12.60- - - Dung môi nhẹ khác***
2710.12.70- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ***
2710.12.80- - - Alpha olefin khác***
2710.12.90- - - Loại khác***
2710.19- - Loại khác:
2710.19.20- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ000
2710.19.30- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen110.5
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn110.5
2710.19.42- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay110.5
2710.19.43- - - - Dầu bôi trơn khác100
2710.19.44- - - - Mỡ bôi trơn000
2710.19.50- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)000
2710.19.60- - - Dầu biến thể và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch000
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô***
2710.19.72- - - - Nhiên liệu diesel khác***
2710.19.79- - - - Dầu nhiên liệu***
2710.19.81- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23° C trở lên***
2710.19.82- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23° C***
2710.19.83- - - Các kerosine khác***
2710.19.89- - - Dầu trung khác và các chế phẩm151515
2710.19.90- - - Loại khác***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải***
- Dầu thải:
2710.91.00- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)***
2710.99.00- - Loại khác***
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.
- Dạng hóa lỏng:
2711.11.00- - Khí tự nhiên110.5
2711.12.00- - Propan110.5
2711.13.00- - Butan110.5
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10- - - Etylen110.5
2711.14.90- - - Loại khác110.5
2711.19.00- - Loại khác110.5
- Dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ000
2711.21.90- - - Loại khác000
2711.29.00- - Loại khác000
27.12Vazolin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tính thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bún, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.
2712.10.00- Vazolin (petroleum jelly)10.50
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng10.50
2712.90- Loại khác:
2712.90.10- - Sáp parafin10.50
2712.90.90- - Loại khác10.50
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2713.12.00- - Đã nung000
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ000
2713.90.00- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc in; asphaltit và đá chứa asphaltic.
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc in000
2714.90.00- Loại khác000
2715.00.00Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc in khoáng chất hoặc nhựa hắc in khoáng chất (ví dụ, matit có chứa bi-tum, cut-backs).000
2716.00.00Năng lượng điện.000
Chương 28 - Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01Flo, clo, brom và iot.
2801.10.00- Clo10.50
2801.20.00- Iot000
2801.30.00- Flo; brom000
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo.000
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác).
2803.00.20- Muội axetylen321
2803.00.40- Muội carbon khác000
2803.00.90- Loại khác10.50
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.
2804.10.00- Hydro000
- Khí hiếm:
2804.21.00- - Argon10.50
2804.29.00- - Loại khác000
2804.30.00- Nitơ10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2804.40.00- Oxy10.50
2804.50.00- Bo; telu000
- Silic:
2804.61.00- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
2804.69.00- - Loại khác000
2804.70.00- Phospho000
2804.80.00- Arsen000
2804.90.00- Selen000
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân.
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00- - Natri000
2805.12.00- - Canxi000
2805.19.00- - Loại khác000
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau000
2805.40.00- Thủy ngân000
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric.
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)321
2806.20.00- Axit clorosulphuric10.50
2807.00.00Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum).321
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.000
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2809.10.00- Diphospho pentaoxit000
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31- - - Axit hypophosphoric000
2809.20.39- - - Loại khác
2809.20.39.1 0- - - - Axit phosphoric321
2809.20.39.9 0- - - - Loại khác000
- - Loại khác:
2809.20.91- - - Axit hypophosphoric000
2809.20.99- - - Loại khác
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2809.20.99.10- - - - Axit phosphoric321
2809.20.99.90- - - - Loại khác000
2810.00.00Oxit bo; axit boric.000
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00- - Hydro florua (axit hydrofloric)000
2811.19- - Loại khác:
2811.19.10- - - Axit arsenic000
2811.19.90- - - Loại khác000
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21.00- - Carbon dioxit000
2811.22- - Silic dioxit:
2811.22.10- - - Bột oxit silic000
2811.22.90- - - Loại khác000
2811.29- - Loại khác:
2811.29.10- - - Diarsenic pentaoxit000
2811.29.20- - - Dioxit lưu huỳnh000
2811.29.90- - - Loại khác000
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại.
2812.10.00- Clorua và oxit clorua000
2812.90.00- Loại khác000
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm.
2813.10.00- Carbon disulphua000
2813.90.00- Loại khác000
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước.
2814.10.00- Dạng khan110.5
2814.20.00- Dạng dung dịch nước110.5
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit.
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11.00- - Dạng rắn321
2815.12.00- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)1097.5
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)000
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
28.16Magic hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari.
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxit110.5
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari110.5
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit.
2817.00.10- Kẽm oxit000
2817.00.20- Kẽm peroxit000
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm.
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học000
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo000
2818.30.00- Nhôm hydroxit10.50
28.19Crom oxit và hydroxit.
2819.10.00- Crom trioxit000
2819.90.00- Loại khác000
28.20Mangan oxit.
2820.10.00- Mangan dioxit000
2820.90.00- Loại khác000
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe_{2}O_{3} chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắt000
2821.20.00- Chất màu từ đất000
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm.000
2823.00.00Titan oxit.000
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì da cam.
2824.10.00- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)000
2824.90.00- Loại khác000
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác.
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng000
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti000
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanadi000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken000
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng000
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit000
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipden000
2825.80.00- Antimon oxit000
2825.90.00- Loại khác000
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác.
- Florua:
2826.12.00- - Của nhôm000
2826.19.00- - Loại khác000
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)000
2826.90.00- Loại khác000
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iodua và iodua oxit.
2827.10.00- Amoni clorua000
2827.20- Canxi clorua:
2827.20.10- - Loại thương phẩm431
2827.20.90- - Loại khác321
- Clorua khác:
2827.31.00- - Của magiê000
2827.32.00- - Của nhôm000
2827.35.00- - Của niken000
2827.39- - Loại khác:
2827.39.10- - - Của bari hoặc của coban000
2827.39.20- - - Của sắt000
2827.39.90- - - Loại khác000
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00- - Của đồng000
2827.49.00- - Loại khác000
- Bromua và bromua oxit:
2827.51.00- - Natri bromua hoặc kali bromua000
2827.59.00- - Loại khác000
2827.60.00- Iodua và iodua oxit000
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit.
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác000
2828.90- Loại khác:
2828.90.10- - Natri hypoclorit000
2828.90.90- - Loại khác000
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Clorat:
2829.11.00-- Của natri000
2829.19.00-- Loại khác000
2829.90- Loại khác:
2829.90.10-- Natri perclorat000
2829.90.90-- Loại khác000
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2830.10.00- Natri sulphua000
2830.90- Loại khác:
2830.90.10-- Sulphua cadimi hoặc sulphua kẽm000
2830.90.90-- Loại khác000
28.31Dithionit và sulphoxylat.
2831.10.00- Của natri000
2831.90.00- Loại khác000
28.32Sulphit; thiosulphat.
2832.10.00- Natri sulphit000
2832.20.00- Sulphit khác000
2832.30.00- Thiosulphat000
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).
- Natri sulphat:
2833.11.00-- Dinatri sulphat110.5
2833.19.00-- Loại khác110.5
- Sulphat loại khác:
2833.21.00-- Của magiê110.5
2833.22-- Của nhôm:
2833.22.10--- Loại thương phẩm110.5
2833.22.90--- Loại khác110.5
2833.24.00-- Của niken110.5
2833.25.00-- Của đồng110.5
2833.27.00-- Của bari110.5
2833.29-- Loại khác:
2833.29.20--- Chì sulphat tribasic110.5
2833.29.30--- Của crôm110.5
2833.29.90--- Loại khác110.5
2833.30.00- Phèn321
2833.40.00- Peroxosulphates (persulphates)110.5
28.34Nitrit; nitrat.
2834.10.00- Nitrit000
- Nitrat:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2834.21.00- - Của kali000
2834.29- - Loại khác:
2834.29.10- - - Của bismut000
2834.29.90- - - Loại khác000
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)000
- Phosphat:
2835.22.00- - Của mono- hoặc dinatri000
2835.24.00- - Của kali000
2835.25- - Canxi hydroorthophosphat ('dicanxi phosphat'):
2835.25.10- - - Loại dùng cho thức ăn gia súc000
2835.25.90- - - Loại khác000
2835.26.00- - Các phosphat khác của canxi000
2835.29- - Loại khác:
2835.29.10- - - Của trinatri000
2835.29.90- - - Loại khác000
- Polyphosphat:
2835.31- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10- - - Loại dùng cho thực phẩm110.5
2835.31.90- - - Loại khác110.5
2835.39- - Loại khác:
2835.39.10- - - Tetranatri pyrophosphat000
2835.39.90- - - Loại khác000
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thường phẩm có chứa amoni carbamat.
2836.20.00- Dinatri carbonat000
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)000
2836.40.00- Kali carbonat000
2836.50.00- Canxi carbonat321
2836.60.00- Bari carbonat000
- Loại khác:
2836.91.00- - Liti carbonat000
2836.92.00- - Stronti carbonat000
2836.99- - Loại khác:
2836.99.10- - - Amoni carbonat thường phẩm000
2836.99.20- - - Chi carbonat000
2836.99.90- - - Loại khác000
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00- - Của natri000
2837.19.00- - Loại khác000
2837.20.00- Xyanua phức000
28.39Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.
- Của natri:
2839.11.00- - Natri metasilicat10.50
2839.19- - Loại khác:
2839.19.10- - - Natri silicat10.50
2839.19.90- - - Loại khác000
2839.90.00- Loại khác000
28.40Borat; peroxoborat (perborat).
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
2840.11.00- - Dạng khan000
2840.19.00- - Dạng khác000
2840.20.00- Borat khác000
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)000
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.
2841.30.00- Natri dicromat000
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat000
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00- - Kali permanganat000
2841.69.00- - Loại khác000
2841.70.00- Molipdat000
2841.80.00- Vonframat000
2841.90.00- Loại khác000
28.42Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.
2842.10.00- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học000
2842.90- Loại khác:
2842.90.10- - Natri arsenit000
2842.90.20- - Muối của đồng hoặc crom000
2842.90.30- - Fulminat khác, xyanat và thioxyanat000
2842.90.90- - Loại khác000
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hồng của kim loại quý.
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo000
- Hợp chất bạc:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2843.21.00- - Nitrat bạc000
2843.29.00- - Loại khác000
2843.30.00- Hợp chất vàng000
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hồng000
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên.
2844.10- Uraní tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10- - Uraní tự nhiên và các hợp chất của nó000
2844.10.90- - Loại khác000
2844.20- Uraní đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, pluton hay hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10- - Uraní và hợp chất của nó; pluton và hợp chất của nó000
2844.20.90- - Loại khác000
2844.30- Uraní đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10- - Uraní và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó000
2844.30.90- - Loại khác000
2844.40- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
- - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất của nó; chất thải phóng xạ:
2844.40.11- - - Radi và muối của nó000
2844.40.19- - - Loại khác000
2844.40.90- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân000
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)000
2845.90.00- Loại khác000
28.46Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.
2846.10.00- Hợp chất xeri000
2846.90.00- Loại khác000
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10- Dạng lỏng000
2847.00.90- Loại khác000
2848.00.00Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.000
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2849.10.00- Của canxi000
2849.20.00- Của silic000
2849.90.00- Loại khác000
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.000
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hồng.
2852.10- Được xác định về mặt hoá học:
2852.10.10- - Thuỷ ngân sulphat110.5
2852.10.20- - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang000
2852.10.90- - Loại khác000
2852.90- Loại khác:
2852.90.10- - Thuỷ ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học000
2852.90.90- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2853.00.00Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hồng, trừ hỗn hồng của kim loại quý.000
Chương 29 - Hoá chất hữu cơ
29.01Hydrocarbon mạch hở.
2901.10.00- No000
- Chưa no:
2901.21.00-- Etylen000
2901.22.00-- Propen (propylen)000
2901.23.00-- Buten (butylen) và các đồng phân của nó000
2901.24.00-- 1,3 - butadien và isopren000
2901.29-- Loại khác:
2901.29.10--- Axetylen000
2901.29.90--- Loại khác000
29.02Hydrocarbon mạch vòng.
- Xyclan, xylen và xycloterpen:
2902.11.00-- Xyclohexan000
2902.19.00-- Loại khác000
2902.20.00- Benzen000
2902.30.00- Toluen000
- Xylen:
2902.41.00-- o-Xylen000
2902.42.00-- m-Xylen000
2902.43.00-- p-Xylen000
2902.44.00-- Hỗn hợp các đồng phân của xylen000
2902.50.00- Styren000
2902.60.00- Etylbenzen000
2902.70.00- Cumen000
2902.90- Loại khác:
2902.90.10-- Dodecylbenzen000
2902.90.20-- Các loại alkylbenzen khác000
2902.90.90-- Loại khác000
29.03Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon.
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, no:
2903.11-- Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):
2903.11.10--- Clorua metyl110.5
2903.11.90--- Loại khác110.5
2903.12.00-- Diclorometan (metylen clorua)000
2903.13.00-- Cloroform (triclorometan)000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2903.14.00- - Carbon tetraclorua110.5
2903.15.00- - Etylen diclorua (ISO) (1,2- dicloroetan)110.5
2903.19- - Loại khác:
2903.19.10- - - 1,2 - Dicloropropan (propylen diclorua) và diclorobutan110.5
2903.19.20- - - 1,1,1-Tricloroetan (metyl cloroform)110.5
2903.19.90- - - Loại khác110.5
- Dẫn xuất clo hoá của hydrocarbon mạch hở, chưa no:
2903.21.00- - Vinyl clorua (cloroetylen)000
2903.22.00- - Tricloroetylen110.5
2903.23.00- - Tetracloroetylen (percloroetylen)110.5
2903.29.00- - Loại khác110.5
- Dẫn xuất flo hoá, brom hoá hoặc iot hoá của hydrocarbon mạch hở:
2903.31.00- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)110.5
2903.39- - Loại khác:
2903.39.10- - - Metyl bromua000
2903.39.90- - - Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:
2903.71.00- - Clorodiflorometan110.5
2903.72.00- - Các hợp chất diclorotrifloroetan110.5
2903.73.00- - Các hợp chất diclorofloroetan110.5
2903.74.00- - Các hợp chất clorodifloroetan110.5
2903.75.00- - Các hợp chất dicloropentafluoropropan110.5
2903.76.00- - Bromoclorodiflorometan, bromotriflorometan và các hợp chất dibromotetrafluoroetan110.5
2903.77.00- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo110.5
2903.78.00- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác110.5
2903.79.00- - Loại khác110.5
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:
2903.81.00- - 1,2,3,4,5,6-Hexaclorocyclohexan (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)110.5
2903.82.00- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)110.5
2903.89.00- - Loại khác110.5
- Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:
2903.91.00- - Clorobenzen, o-diclorobenzen và p-diclorobenzen110.5
2903.92.00- - Hexaclorobenzen (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-tricloro-2,2-bis (p clorophenyl) etan)110.5
2903.99.00- - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
29.04Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904.10.00- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng10.50
2904.20- Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso:
2904.20.10- - Trinitrotoluen10.50
2904.20.90- - Loại khác10.50
2904.90.00- Loại khác10.50
29.05Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Rượu no đơn chức (monohydric):
2905.11.00- - Metanol (rượu metylic)000
2905.12.00- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)000
2905.13.00- - Butan-1-ol (rượu n-butylic)000
2905.14.00- - Butanol khác000
2905.16.00- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó000
2905.17.00- - Dodecan-1-ol (rượu laurylic), hexadecan-1-ol (rượu xetylic) và octadecan-1-ol (rượu stearylic)000
2905.19.00- - Loại khác000
- Rượu đơn chức chưa no:
2905.22.00- - Rượu tecpen mạch hở000
2905.29.00- - Loại khác000
- Rượu hai chức:
2905.31.00- - Etylen glycol (ethanediol)000
2905.32.00- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)000
2905.39.00- - Loại khác000
- Rượu đa chức khác:
2905.41.00- - 2-Etyl-2-(hydroxymethyl)propan-1,3-diol (trimetylolpropan)000
2905.42.00- - Pentaerythritol000
2905.43.00- - Mannitol000
2905.44.00- - D-glucitol (sorbitol)000
2905.45.00- - Glyxerin000
2905.49.00- - Loại khác000
- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:
2905.51.00- - Ethchlorvynol (INN)000
2905.59.00- - Loại khác000
29.06Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của chúng.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Cyclanic, cyclenic hay cycloterpenic:
2906.11.00- - Menthol000
2906.12.00- - Cyclohexanol, methylcyclohexanol và dimethylcyclohexanol000
2906.13.00- - Sterol và inositol000
2906.19.00- - Loại khác000
- Loại thơm:
2906.21.00- - Rượu benzyl000
2906.29.00- - Loại khác000
29.07Phenol; rượu-phenol.
- Monophenol:
2907.11.00- - Phenol (hydroxybenzen) và muối của nó000
2907.12.00- - Cresol và muối của chúng000
2907.13.00- - Octylphenol, nonylphenol và các chất đồng phân của chúng; muối của chúng000
2907.15.00- - Naphthol và muối của chúng000
2907.19.00- - Loại khác000
- Polyphenol; rượu-phenol:
2907.21.00- - Resorcinol và muối của nó000
2907.22.00- - Hydroquinon (quinol) và muối của nó000
2907.23.00- - 4,4'-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropan) và muối của nó000
2907.29- - Loại khác:
2907.29.10- - - Rượu- phenol000
2907.29.90- - - Loại khác000
29.08Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenol hoặc của rượu-phenol.
- Dẫn xuất chỉ chứa halogen và muối của chúng:
2908.11.00- - Pentachlorophenol (ISO)000
2908.19.00- - Loại khác000
- Loại khác:
2908.91.00- - Dinoseb (ISO) và muối của nó000
2908.92.00- - 4,6-Dinitro-o-cresol (DNOC (ISO)) và muối của nó000
2908.99.00- - Loại khác000
29.09Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11.00- - Dietyl ete000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2909.19.00- - Loại khác000
2909.20.00- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.30.00- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41.00- - 2,2'-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)000
2909.43.00- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.44.00- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol000
2909.49.00- - Loại khác000
2909.50.00- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
2909.60.00- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng000
29.10Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2910.10.00- Oxiran (etylen oxit)000
2910.20.00- Metyloxiran (propylen oxit)000
2910.30.00- 1- Cloro- 2,3 epoxypropan (epiclorohydrin)000
2910.40.00- Dieldrin (ISO, INN)000
2910.90.00- Loại khác000
2911.00.00Axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.000
29.12Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt.
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:
2912.11- - Metanal (formaldehyt):
2912.11.10- - - Formalin10.50
2912.11.90- - - Loại khác10.50
2912.12.00- - Etanal (axetaldehyt)000
2912.19- - Loại khác:
2912.19.10- - - Butanal000
2912.19.90- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:
2912.21.00- - Benzaldehyt000
2912.29.00- - Loại khác000
- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:
2912.41.00- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)000
2912.42.00- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)000
2912.49.00- - Loại khác000
2912.50.00- Polyme mạch vòng của aldehyt000
2912.60.00- Paraformaldehyt000
2913.00.00Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12.000
29.14Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:
2914.11.00- - Axeton000
2914.12.00- - Butanone (metyl etyl xeton)000
2914.13.00- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)000
2914.19.00- - Loại khác000
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:
2914.22.00- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon000
2914.23.00- - Ionon và metylionon000
2914.29- - Loại khác:
2914.29.10- - - Long não000
2914.29.90- - - Loại khác000
- Xeton thơm không có chức oxy khác:
2914.31.00- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)000
2914.39.00- - Loại khác000
2914.40.00- Rượu-xeton và aldehyt-xeton000
2914.50.00- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác000
- Quinon:
2914.61.00- - Anthraquinon000
2914.69.00- - Loại khác000
2914.70.00- Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa000
29.15Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit fomic, muối và este của nó:
2915.11.00- - Axit fomic000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2915.12.00- - Muối của axit formic000
2915.13.00- - Este của axit formic000
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:
2915.21.00- - Axit axetic000
2915.24.00- - Anhydrit axetic000
2915.29- - Loại khác:
2915.29.10- - - Natri axetat; coban axetat000
2915.29.90- - - Loại khác000
- Este của axit axetic:
2915.31.00- - Etyl axetat000
2915.32.00- - Vinyl axetat000
2915.33.00- - n-Butyl axetat000
2915.36.00- - Dinoseb(ISO) axetat000
2915.39- - Loại khác:
2915.39.10- - - Isobutyl axetat000
2915.39.20- - - 2 - Ethoxyetyl axetat000
2915.39.90- - - Loại khác000
2915.40.00- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng000
2915.50.00- Axit propionic, muối và este của chúng000
2915.60.00- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng000
2915.70- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:
2915.70.10- - Axit palmitic, muối và este của nó000
2915.70.20- - Axit stearic000
2915.70.30- - Muối và este của axit stearic000
2915.90- Loại khác:
2915.90.10- - Clorua axetyl000
2915.90.20- - Axit lauric, axit myristic, muối và este của chúng000
2915.90.90- - Loại khác000
29.16Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.11.00- - Axit acrylic và muối của nó000
2916.12.00- - Este của axit acrylic000
2916.13.00- - Axit metacrylic và muối của nó000
2916.14- - Este của axit metacrylic:
2916.14.10- - - Metyl metacrylat000
2916.14.90- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2916.15.00- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của nó000
2916.16.00- - Binapacryl (ISO)000
2916.19.00- - Loại khác000
2916.20.00- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31.00- - Axit benzoic, muối và este của nó000
2916.32.00- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl000
2916.34.00- - Axit phenylaxetic và muối của nó000
2916.39- - Loại khác:
2916.39.10- - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của chúng000
2916.39.20- - - Este của axit phenylaxetic000
2916.39.90- - - Loại khác000
29.17Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11.00- - Axit oxalic, muối và este của nó000
2917.12- - Axit adipic, muối và este của nó:
2917.12.10- - - Dioctyl adipat110.5
2917.12.90- - - Loại khác000
2917.13.00- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng000
2917.14.00- - Anhydrit maleic000
2917.19.00- - Loại khác000
2917.20.00- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32.00- - Dioctyl orthophthalat431
2917.33.00- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalat321
2917.34- - Các este khác của axit orthophthalic:
2917.34.10- - - Dibutyl orthophthalat321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2917.34.90- - - Loại khác4,54,54,5
2917.35.00- - Phthalic anhydrit000
2917.36.00- - Axit terephthalic và muối của nó000
2917.37.00- - Dimetyl terephthalat000
2917.39- - Loại khác:
2917.39.10- - - Trioctyltrimellitate110.5
2917.39.20- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như là chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic000
2917.39.90- - - Loại khác000
29.18Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.11.00- - Axit lactic, muối và este của nó000
2918.12.00- - Axit tartric000
2918.13.00- - Muối và este của axit tartric000
2918.14.00- - Axit citric110.5
2918.15- - Muối và este của axit citric:
2918.15.10- - - Canxi citrat110.5
2918.15.90- - - Loại khác110.5
2918.16.00- - Axit gluconic, muối và este của nó000
2918.18.00- - Clorobenzilat (ISO)000
2918.19.00- - Loại khác000
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2918.21.00- - Axit salicylic và muối của nó000
2918.22.00- - Axit o -axetylsalicylic, muối và este của nó000
2918.23.00- - Este khác của axit salicylic và muối của nó000
2918.29- - Loại khác:
2918.29.10- - - Este sulphonic alkyl của phenol000
2918.29.90- - - Loại khác000
2918.30.00- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên000
- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2918.91.00- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyacetic), muối và este của nó000
2918.99.00- - Loại khác000
29.19Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
2919.10.00- Tris (2,3-dibromopropyl) phosphat10.50
2919.90.00- Loại khác10.50
29.20Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2920.11.00- - Parathion (ISO) và parathion –metyl (ISO) (metyl-parathion)000
2920.19.00- - Loại khác000
2920.90- Loại khác:
2920.90.10- - Dimetyl sulphat000
2920.90.90- - Loại khác000
29.21Hợp chất chức amin.
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.11.00- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng000
2921.19.00- - Loại khác000
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.21.00- - Etylendiamin và muối của nó000
2921.22.00- - Hexametylendiamin và muối của nó000
2921.29.00- - Loại khác000
2921.30.00- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.41.00- - Anilin và muối của nó000
2921.42.00- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng000
2921.43.00- - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.44.00- - Diphenylamin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2921.45.00- - 1- Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-naphthylamin (beta-naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.46.00- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng000
2921.49.00- - Loại khác000
- Amin thơm đa chức và các chất dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2921.51.00- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2921.59.00- - Loại khác000
29.22Hợp chất amino chức oxy.
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.11.00- - Monoetanolamin và muối của chúng10.50
2922.12.00- - Dietanolamin và muối của chúng10.50
2922.13.00- - Trietanolamin và muối của chúng10.50
2922.14.00- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của chúng000
2922.19- - Loại khác:
2922.19.10- - - Ethambutol và muối của nó, este và các dẫn xuất khác dùng để sản xuất chế phẩm chống lao10.50
2922.19.20- - - Rượu n-butyl D-2-Amino (D-2-Amino-n-Butyl-alcohol)10.50
2922.19.90- - - Loại khác10.50
- Amino-naphthol và amino-phenol khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:
2922.21.00- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng10.50
2922.29.00- - Loại khác10.50
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:
2922.31.00- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng10.50
2922.39.00- - Loại khác10.50
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:
2922.41.00- - Lysin và este của nó; muối của chúng321
2922.42- - Axit glutamic và muối của chúng:
2922.42.10- - - Axit glutamic321
2922.42.20- - - Muối natri của axit glutamic (MSG)1174
2922.42.90- - - Muối khác1174
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2922.43.00- - Axit anthranilic và muối của nó10.50
2922.44.00- - Tilidine (INN) và muối của nó10.50
2922.49- - Loại khác:
2922.49.10- - - Axit mefenamic và muối của chúng000
2922.49.90- - - Loại khác10.50
2922.50- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
2922.50.10- - p-Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của chúng000
2922.50.90- - Loại khác000
29.23Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithin và phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.
2923.10.00- Cholin và muối của nó000
2923.20- Lecithin và các phosphoaminolipid khác:
2923.20.10- - Lecithin, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học10.50
2923.20.90- - Loại khác000
2923.90.00- Loại khác000
29.24Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic.
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.11.00- - Meprobamate (INN)000
2924.12.00- - Floroacetamit (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO)000
2924.19.00- - Loại khác000
- Amit mạch vòng (kể cả carbamat mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2924.21.10- - - 4- Ethoxyphenylurea (dulcin)000
2924.21.20- - - Diuron và monuron000
2924.21.90- - - Loại khác000
2924.23.00- - - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N-acetylanthranilic) và muối của chúng10.50
2924.24.00- - Ethinamate (INN)000
2924.29- - Loại khác:
2924.29.10- - - Aspartam1097.5
2924.29.20- - - Butylphenylmethyl carbamat; metyl isopropyl phenyl carbamat10.50
2924.29.90- - - Loại khác000
29.25Hợp chất chức carboxyimit (kể cả sacarin và muối của nó) và các hợp chất chức imin.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.11.00- - Sacarin và muối của nó321
2925.12.00- - Glutethimide (INN)000
2925.19.00- - Loại khác000
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2925.21.00- - Clodimeform (ISO)000
2925.29.00- - Loại khác000
29.26Hợp chất chức nitril.
2926.10.00- Acrylonitril000
2926.20.00- 1-cyanoguanidin (dicyandiamit)000
2926.30.00- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)000
2926.90.00- Loại khác000
29.27Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy.
2927.00.10- Azodicarbonamit000
2927.00.90- Loại khác000
29.28Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin.
2928.00.10- Linuron000
2928.00.90- Loại khác000
29.29Hợp chất chức nitơ khác.
2929.10- Isoxyanat:
2929.10.10- - Diphenylmetan diisoxyanat (MDI)000
2929.10.20- - Toluen diisoxyanat000
2929.10.90- - Loại khác000
2929.90- Loại khác:
2929.90.10- - Natri xyclamat321
2929.90.20- - Xyclamat khác321
2929.90.90- - Loại khác000
29.30Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ.
2930.20.00- Thiocarbamat và dithiocarbamat000
2930.30.00- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua000
2930.40.00- Methionin000
2930.50.00- Captafol (ISO) và methamidophos (ISO)000
2930.90- Loại khác:
2930.90.10- - Dithiocarbonat000
2930.90.90- - Loại khác000
29.31Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác.
2931.10- Chi tetrametyl và chi tetraetyl:
2931.10.10- - Chi tetrametyl000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2931.10.20- - Chi tetraetyl000
2931.20.00- Hợp chất tributyltin000
2931.90- Loại khác:
2931.90.20- - N-(phosphonomethyl) glycine và muối của chúng000
2931.90.30- - Ethephone000
- - Các hợp chất arsen- hữu cơ:
2931.90.41- - - Dạng lỏng000
2931.90.49- - - Loại khác000
2931.90.90- - Loại khác000
29.32Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy.
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2932.11.00- - Tetrahydrofuran000
2932.12.00- - 2-Furaldehyt (furfuraldehyt)000
2932.13.00- - Rượu furfuryl và rượu tetrahydrofurfuryl000
2932.19.00- - Loại khác000
2932.20.00- Lacton000
- Loại khác:
2932.91.00- - Isosafrol000
2932.92.00- - 1-(1,3-benzodioxol-5-yl) propan-2-one000
2932.93.00- - Piperonal000
2932.94.00- - Safrol000
2932.95.00- - Tetrahydrocannabinol (tất cả các đồng phân)000
2932.99- - Loại khác:
2932.99.10- - - Carbofuran000
2932.99.90- - - Loại khác000
29.33Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ.
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.11- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó:
2933.11.10- - - Dipyron (analgin)000
2933.11.90- - - Loại khác000
2933.19.00- - Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.21.00- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó000
2933.29- - Loại khác:
2933.29.10- - - Cimetidine000
2933.29.90- - - Loại khác000
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.31.00- - Piridin và muối của nó000
2933.32.00- - Piperidin và muối của nó000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2933.33.00- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng000
2933.39- - Loại khác:
2933.39.10- - - Clopheniramin và isoniazit000
2933.39.30- - - Muối paraquat000
2933.39.90- - - Loại khác000
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:
2933.41.00- - Levorphanol (INN) và muối của nó000
2933.49.00- - Loại khác000
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:
2933.52.00- - Malonylure (axit bacbituric) và các muối của nó000
2933.53.00- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng000
2933.54.00- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng000
2933.55.00- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng000
2933.59- - Loại khác:
2933.59.10- - - Diazinon000
2933.59.90- - - Loại khác000
- Hợp chất chứa vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:
2933.61.00- - Melamin000
2933.69.00- - Loại khác000
- Lactam:
2933.71.00- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)000
2933.72.00- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)000
2933.79.00- - Lactam khác000
- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2933.91.00- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng000
2933.99- - Loại khác:
2933.99.10- - - Mebendazol hoặc parbendazol000
2933.99.90- - - Loại khác000
29.34Các axit nucleic và muối của chúng; đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác.
2934.10.00- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc000
2934.20.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
2934.30.00- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm000
- Loại khác:
2934.91.00- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng110.5
2934.99- - Loại khác:
2934.99.10- - - Axit nucleic và muối của nó321
2934.99.20- - - Sultones; sultams; diltiazem110.5
2934.99.30- - - Axit 6-Aminopenicillanic000
2934.99.40- - - 3-Azido-3-deoxythymidine100
2934.99.50- - - Oxadiazon, với độ tinh khiết tối thiểu là 94%100
2934.99.90- - - Loại khác100
2935.00.00Sulphonamit.000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
29.36Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào.
- Vitamin và các dẫn xuất của nó, chưa pha trộn:
2936.21.00- - Vitamin A và các dẫn xuất của nó000
2936.22.00- - Vitamin B_{1} và các dẫn xuất của nó000
2936.23.00- - Vitamin B_{2} và các dẫn xuất của nó000
2936.24.00- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B_{3} hoặc vitamin B_{5}) và các dẫn xuất của nó000
2936.25.00- - Vitamin B_{6} và các dẫn xuất của nó000
2936.26.00- - Vitamin B_{12} và các dẫn xuất của nó000
2936.27.00- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó000
2936.28.00- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó000
2936.29.00- - Vitamin khác và các dẫn xuất của nó000
2936.90.00- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên000
29.37Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon.
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.11.00- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.12.00- - Insulin và muối của nó000
2937.19.00- - Loại khác000
- Các hormon steroid, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:
2937.21.00- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)000
2937.22.00- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroid (corticosteroidal hormones)000
2937.23.00- - Oestrogens và progestogens000
2937.29.00- - Loại khác000
2937.50.00- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng000
2937.90- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
2937.90.10- - Hợp chất amino chức oxy000
2937.90.90- - Loại khác000
29.38Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng.
2938.10.00- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó000
2938.90.00- Loại khác000
29.39Alkaloit thực vật, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất của chúng.
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.11- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:
2939.11.10- - - Cao thuốc phiện và muối của chúng000
2939.11.90- - - Loại khác000
2939.19.00- - Loại khác000
2939.20- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.20.10- - Quinine và các muối của nó000
2939.20.90- - Loại khác000
2939.30.00- Cafein và các muối của nó000
- Ephedrines và muối của chúng:
2939.41.00- - Ephedrine và muối của nó000
2939.42.00- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó000
2939.43.00- - Cathine (INN) và muối của nó000
2939.44.00- - Norephedrine và muối của nó000
2939.49.00- - Loại khác000
- Theophylline và aminophylline (theophylline-ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.51.00- - Fenetylline (INN) và muối của nó000
2939.59.00- - Loại khác000
- Alkaloit của hạt cưa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
2939.61.00- - Ergometrine (INN) và các muối của nó000
2939.62.00- - Ergotamine(INN) và các muối của nó000
2939.63.00- - Axit lysergic và các muối của nó000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
2939.69.00- - Loại khác000
- Loại khác:
2939.91- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng:
2939.91.10- - - Cocain và các dẫn xuất của nó000
2939.91.90- - - Loại khác000
2939.99- - Loại khác:
2939.99.10- - - Nicotin sulphat000
2939.99.90- - - Loại khác000
2940.00.00Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38, hoặc 29.39.10.50
29.41Kháng sinh.
2941.10- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:
- - Amoxicillin và muối của nó:
2941.10.11- - - Loại không tiệt trùng321
2941.10.19- - - Loại khác321
2941.10.20- - Ampicillin và các muối của nó110.5
2941.10.90- - Loại khác000
2941.20.00- Streptomycin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.30.00- Các tetracyclin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng000
2941.40.00- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.50.00- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng000
2941.90.00- Loại khác000
2942.00.00Hợp chất hữu cơ khác.000
Chương 30 - Dược phẩm
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
30.01Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3001.20.00- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận khác hoặc từ các dịch tiết của chúng000
3001.90.00- Loại khác000
30.02Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự.
3002.10- Kháng huyết thanh và các sản phẩm khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:
3002.10.10- - Dung dịch đạm huyết thanh000
3002.10.30- - Kháng huyết thanh và các sản phẩm miễn dịch, đã hoặc chưa cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học000
3002.10.40- - Bột hemoglobin000
3002.10.90- - Loại khác000
3002.20- Vắc xin cho người:
3002.20.10- - Vắc xin uốn ván000
3002.20.20- - Vắc xin ho gà, sỏi, viêm màng não hoặc bại liệt000
3002.20.90- - Loại khác000
3002.30.00- Vắc xin thú y000
3002.90.00- Loại khác000
30.03Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3003.10- Chứa penicillin hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3003.10.10- - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó321
3003.10.20- - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó321
3003.10.90- - Loại khác000
3003.20.00- Chứa các kháng sinh khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 nhưng không chứa kháng sinh:
3003.31.00- - Chứa insulin000
3003.39.00- - Loại khác000
3003.40.00- Chứa alkaloid hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh000
3003.90.00- Loại khác000
30.04Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
3004.10- Chứa penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
- - Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.15- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng321
3004.10.16- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của nó, dạng uống554
3004.10.19- - - Loại khác000
- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.10.21- - - Dạng mỡ000
3004.10.29- - - Loại khác000
3004.20- Chứa các kháng sinh khác:
3004.20.10- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ000
- - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.31- - - Dạng uống321
3004.20.32- - - Dạng mỡ321
3004.20.39- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:
3004.20.71- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ321
3004.20.79- - - Loại khác000
- - Loại khác:
3004.20.91- - - Dạng uống hoặc dạng mỡ000
3004.20.99- - - Loại khác000
- Chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37, nhưng không chứa các kháng sinh:
3004.31.00- - Chứa insulin000
3004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất của chúng hoặc cấu trúc tương tự:
3004.32.10- - - Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng000
3004.32.40- - - Chứa hydrocortisone natri succinate hoặc fluocinolone acetonide000
3004.32.90- - - Loại khác000
3004.39.00- - Loại khác000
3004.40- Chứa alkaloid hoặc các dẫn xuất của chúng, nhưng không chứa hormon, các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh:
3004.40.10- - Chứa morphin hoặc các dẫn xuất của nó, dạng tiêm000
3004.40.20- - Chứa quinin hydroclorua hoặc clorua dihydroquinin, dạng tiêm110.5
3004.40.30- - Chứa quinin sulphat hoặc bisulphat, dạng uống110.5
3004.40.40- - Chứa quinin hoặc các muối của nó hoặc các chất chống sốt rét khác, trừ hàng hoá thuộc phân nhóm 3004.40.20 hoặc 3004.40.30000
3004.40.50- - Chứa papaverin hoặc berberin, dạng uống110.5
3004.40.60- - Chứa theophylin, dạng uống110.5
3004.40.70- - Chứa atropin sulphat110.5
3004.40.90- - Loại khác000
3004.50- Các thuốc khác có chứa vitamin hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.36:
3004.50.10- - Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xirô000
- - Loại khác, chứa nhiều hơn một loại vitamin:
3004.50.21- - - Dạng uống000
3004.50.29- - - Loại khác000
- - Loại khác:
3004.50.91- - - Chứa vitamin A, B hoặc C000
3004.50.99- - - Loại khác000
3004.90- Loại khác:
3004.90.10- - Miếng thấm thấu qua da dùng điều trị bệnh ung thư hoặc bệnh tim000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3004.90.20- - Nước vô trùng đóng kín để xông, loại dược phẩm000
3004.90.30- - Thuốc khử trùng000
- - Chất gây tê, gây mê (Anaesthetic):
3004.90.41- - - Có chứa procain hydroclorua110.5
3004.90.49- - - Loại khác000
- - Thuốc giảm đau, thuốc hạ sốt và các loại dược phẩm khác dùng để điều trị ho hoặc cảm lạnh, có hoặc không chứa chất kháng histamin:
3004.90.51- - - Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống321
3004.90.52- - - Chứa clorpheniramin maleat000
3004.90.53- - - Chứa diclofenac, dạng uống000
3004.90.54- - - Chứa piroxicam (INN) hoặc ibuprofen000
3004.90.55- - - Loại khác, dạng dầu xoa bóp000
3004.90.59- - - Loại khác000
- - Thuốc chống sốt rét:
3004.90.61- - - Chứa artemisinin, artesunate hoặc chloroquine000
3004.90.62- - - Chứa primaquine000
- - - Loại khác:
3004.90.63- - - - Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.69- - - - Loại khác000
- - Thuốc tẩy giun:
3004.90.71- - - Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)000
- - - Loại khác:
3004.90.72- - - - Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.79- - - - Loại khác000
- - Các thuốc khác điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác:
3004.90.81- - - Chứa deferoxamine, dạng tiêm000
3004.90.82- - - Thuốc chống HIV/AIDS000
3004.90.89- - - Loại khác000
- - Loại khác:
3004.90.91- - - Chứa natri clorua hoặc glucose, dạng truyền000
3004.90.92- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, dạng truyền110.5
3004.90.93- - - Chứa sorbitol hoặc salbutamol, ở dạng khác110.5
3004.90.94- - - Chứa cimetidine (INN) hoặc ranitidine (INN) trừ dạng tiêm000
3004.90.95- - - Chứa phenobarbital, diazepam hoặc chlorpromazine, trừ dạng tiêm hoặc dạng truyền000
3004.90.96- - - Thuốc nhỏ mũi có chứa naphazoline, xylometazoline hoặc oxymetazoline000
- - - Loại khác:
3004.90.98- - - - Thuốc đông y từ thảo dược000
3004.90.99- - - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
30.05Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng bằng dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y.
3005.10- Băng dính và các sản phẩm khác có một lớp dính:
3005.10.10- - Đã tráng phủ hoặc thấm tẩm dược chất110.5
3005.10.90- - Loại khác110.5
3005.90- Loại khác:
3005.90.10- - Băng321
3005.90.20- - Gạc321
3005.90.90- - Loại khác321
30.06Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3006.10- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:
3006.10.10- - Chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu000
3006.10.90- - Loại khác000
3006.20.00- Chất thử nhóm máu000
3006.30- Chế phẩm cần quang dùng trong chiếu chụp bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:
3006.30.10- - Bari sulphat, dạng uống321
3006.30.20- - Các chất thử nguồn gốc vi khuẩn, loại phù hợp để chẩn đoán sinh học trong thú y000
3006.30.30- - Các chất thử chẩn đoán vi sinh khác000
3006.30.90- - Loại khác000
3006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
3006.40.10- - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác000
3006.40.20- - Xi măng gắn xương000
3006.50.00- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu000
3006.60.00- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác của nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3006.70.00- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế000
- Loại khác:
3006.91.00- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả100
3006.92- - Phế thải dược phẩm:
3006.92.10- - - Của thuốc điều trị ung thư, HIV/AIDS hoặc các bệnh khó chữa khác***
3006.92.90- - - Loại khác***
Chương 31 - Phân bón
31.01Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.
- Nguồn gốc chỉ từ thực vật:
3101.00.11- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.12- - Loại khác, đã xử lý hóa học000
3101.00.19- - Loại khác000
- Loại khác:
3101.00.91- - Phân bón bổ sung dạng lỏng, chưa xử lý hóa học000
3101.00.92- - Loại khác, có nguồn gốc động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học000
3101.00.99- - Loại khác000
31.02Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.
3102.10.00- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước333
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
3102.21.00- - Amoni sulphat000
3102.29.00- - Loại khác211
3102.30.00- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước000
3102.40.00- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón211
3102.50.00- Natri nitrat211
3102.60.00- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat211
3102.80.00- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac211
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3102.90.00- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước000
31.03Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).
3103.10- Supephosphat:
3103.10.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi322
3103.10.90- - Loại khác322
3103.90- Loại khác:
3103.90.10- - Phân phosphat đã nung322
3103.90.90- - Loại khác110.5
31.04Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.
3104.20.00- Kali clorua000
3104.30.00- Kali sulphat000
3104.90.00- Loại khác211
31.05Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bị không quá 10 kg.
3105.10- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bị không quá 10 kg:
3105.10.10- - Supephosphat và phân bón có chứa phosphat đã nung110.5
3105.10.20- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố nitơ, phospho và kali10.50
3105.10.90- - Loại khác111
3105.20.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali211
3105.30.00- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)333
3105.40.00- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)333
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố là nitơ và phospho:
3105.51.00- - Chứa nitrat và phosphat333
3105.59.00- - Loại khác000
3105.60.00- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố là phospho và kali211
3105.90.00- Loại khác211
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
Chương 32 - Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực
32.01Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các chất dẫn xuất khác.
3201.10.00- Chất chiết xuất từ cây mè riu (Quebracho)000
3201.20.00- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)000
3201.90- Loại khác:
3201.90.10- - Gambier000
3201.90.90- - Loại khác000
32.02Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm enzim dùng để chuẩn bị thuộc da.
3202.10.00- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp000
3202.90.00- Loại khác000
32.03Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muối than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật.
3203.00.10- Loại sử dụng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống321
3203.00.90- Loại khác000
32.04Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:
3204.11- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:
3204.11.10- - - Dạng thô000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3204.11.90- - - Loại khác000
3204.12- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm máu và các chế phẩm từ chúng:
3204.12.10- - - Thuốc nhuộm axit000
3204.12.90- - - Loại khác000
3204.13.00- - Thuốc nhuộm bazo và các chế phẩm từ chúng000
3204.14.00- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng000
3204.15.00- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng000
3204.16.00- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng000
3204.17.00- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng000
3204.19.00- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm (của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19) trở lên000
3204.20.00- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang000
3204.90.00- Loại khác000
3205.00.00Các chất màu (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu như đã ghi trong Chủ giải 3 của Chương này.000
32.06Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chủ giải 3 của Chương này, trừ các loại thuốc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:
3206.11- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:
3206.11.10- - - Thuốc màu000
3206.11.90- - - Loại khác000
3206.19- - Loại khác:
3206.19.10- - - Thuốc màu000
3206.19.90- - - Loại khác000
3206.20- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:
3206.20.10- - Màu vàng crom, màu xanh crom, màu da cam molybdat hoặc màu đỏ molybdat từ hợp chất crom000
3206.20.90- - Loại khác000
- Chất màu khác và các chế phẩm khác:
3206.41- - Chất màu xanh nước biển và các chế phẩm từ chúng:
3206.41.10- - - Các chế phẩm000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3206.41.90- - - Loại khác000
3206.42- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:
3206.42.10- - - Các chế phẩm000
3206.42.90- - - Loại khác000
3206.49- - Loại khác:
3206.49.10- - - Các chế phẩm000
3206.49.90- - - Loại khác000
3206.50- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:
3206.50.10- - Các chế phẩm000
3206.50.90- - Loại khác000
32.07Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; phối liệu để nấu thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy.
3207.10.00- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự000
3207.20- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:
3207.20.10- - Phối liệu men kính000
3207.20.90- - Loại khác000
3207.30.00- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự000
3207.40.00- Phối liệu để nấu thuỷ tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vảy000
32.08Sơn và vecni (kể cả men tráng và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này.
3208.10- Từ polyeste:
- - Vecni (kể cả dầu bóng):
3208.10.11- - - Dùng trong nha khoa110.5
3208.10.19- - - Loại khác431
3208.10.90- - Loại khác321
3208.20- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3208.20.40- - Sơn chống hà hoặc sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3208.20.70- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại dùng trong nha khoa110.5
3208.20.90- - Loại khác
3208.20.90.10- - - Vecni (kể cả lacquers), loại chịu được nhiệt trên 100°C431
3208.20.90.20- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng, vải giả da110.5
3208.20.90.90- - - Loại khác85.53
3208.90- Loại khác:
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu được nhiệt trên 100°C:
3208.90.11- - - Dùng trong nha khoa110.5
3208.90.19- - - Loại khác431
- - Vecni (kể cả dầu bóng), loại chịu nhiệt không quá 100°C:
3208.90.21- - - Loại dùng trong nha khoa110.5
3208.90.29- - - Loại khác85.53
3208.90.90- - Loại khác
3208.90.90.10- - - Sơn chống hà và sơn ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ321
3208.90.90.20- - - Chất xử lý bề mặt dùng trong sản xuất vải tráng, vải giả da110.5
3208.90.90.30- - - Dung dịch Polyme để sản xuất keo Polyurethane110.5
3208.90.90.90- - - Loại khác85.53
32.09Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hay hòa tan trong môi trường nước.
3209.10- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:
3209.10.10- - Vecni (kể cả dầu bóng)431
3209.10.40- - Sơn cho da thuộc110.5
3209.10.50- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3209.10.90- - Loại khác151311
3209.90.00- Loại khác
3209.90.00.10- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thuỷ321
3209.90.00.20- - Sơn cho da thuộc110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3209.90.00.9 0- - Loại khác431
32.10Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da.
3210.00.10- Vecni (kể cả dầu bóng)431
3210.00.20- Màu keo000
3210.00.30- Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da110.5
3210.00.50- Chất phủ hắc in polyurethan151311
- Loại khác:
3210.00.91- - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy321
3210.00.99- - Loại khác4,54,54,5
3211.00.00Chất làm khô đã điều chế.10.50
32.12Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hay đã đóng gói để bán lẻ.
3212.10.00- Lá phôi dập10.50
3212.90- Loại khác:
- - Thuốc màu (kể cả bột và vảy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng):
3212.90.11- - - Bột nhão nhôm10.50
3212.90.13- - - Loại chì trắng phân tán trong dầu10.50
3212.90.14- - - Loại khác, dùng cho da thuộc10.50
3212.90.19- - - Loại khác10.50
- - Thuốc nhuộm và chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ:
3212.90.21- - - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống10.50
3212.90.22- - - Loại khác, thuốc nhuộm10.50
3212.90.29- - - Loại khác10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
32.13Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bằng hiệu, chất màu pha, màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự.
3213.10.00- Bộ màu vẽ110.5
3213.90.00- Loại khác110.5
32.14Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bã bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự.
3214.10.00- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa, các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bã bề mặt trước khi sơn000
3214.90.00- Loại khác110.5
32.15Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa có đặc hoặc làm thành thế rắn.
- Mực in:
3215.11- - Màu đen:
3215.11.10- - - Mực in được làm khô bằng tia cực tím100
3215.11.90- - - Loại khác100
3215.19.00- - Loại khác100
3215.90- Loại khác:
3215.90.10- - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than dùng 1 lần100
3215.90.60- - Mực vẽ và mực viết100
3215.90.70- - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72100
3215.90.90- - Loại khác100
Chương 33 - Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
33.01Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hay các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu.
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.12.00- - Của cam110.5
3301.13.00- - Của chanh110.5
3301.19.00- - Loại khác110.5
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:
3301.24.00- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)110.5
3301.25.00- - Của cây bạc hà khác110.5
3301.29.00- - Loại khác110.5
3301.30.00- Chất tựa nhựa110.5
3301.90- Loại khác:
3301.90.10- - Nước cất và dung dịch nước của các loại tinh dầu phù hợp dùng để làm thuốc110.5
3301.90.90- - Loại khác110.5
33.02Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống.
3302.10- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:
3302.10.10- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng lỏng321
3302.10.20- - Chế phẩm rượu thơm, loại dùng để sản xuất đồ uống có cồn, ở dạng khác321
3302.10.90- - Loại khác110.5
3302.90.00- Loại khác110.5
3303.00.00Nước hoa và nước thơm.85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
33.04Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân.
3304.10.00- Chế phẩm trang điểm môi1174
3304.20.00- Chế phẩm trang điểm mắt1174
3304.30.00- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân85.53
- Loại khác:
3304.91.00- - Phấn, đã hoặc chưa nén1174
3304.99- - Loại khác:
3304.99.20- - - Kem ngăn ngừa mụn trứng cá431
3304.99.30- - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác85.53
3304.99.90- - - Loại khác85.53
33.05Chế phẩm dùng cho tóc.
3305.10- Dầu gội đầu:
3305.10.10- - Có tính chất chống nấm431
3305.10.90- - Loại khác763
3305.20.00- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm đuối tóc***
3305.30.00- Keo xịt tóc (hair lacquers)85.53
3305.90.00- Loại khác85.53
33.06Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả kem và bột làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng, đã đóng gói để bán lẻ.
3306.10- Chế phẩm đánh răng :
3306.10.10- - Dạng kem hoặc bột để ngăn ngừa các bệnh về răng151311
3306.10.90- - Loại khác85.53
3306.20.00- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng151311
3306.90.00- Loại khác85.53
33.07Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.
3307.10.00- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo1174
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3307.20.00- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi1174
3307.30.00- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác1174
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:
3307.41- - 'Nhang, hương' và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:
3307.41.10- - - Bột thơm (hương) sử dụng trong nghi lễ tôn giáo2017.515
3307.41.90- - - Loại khác2017.515
3307.49- - Loại khác:
3307.49.10- - - Các chế phẩm làm thơm phòng, có hoặc không có đặc tính tẩy uế1174
3307.49.90- - - Loại khác2017.515
3307.90- Loại khác:
3307.90.10- - Chế phẩm vệ sinh động vật1174
3307.90.30- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm1174
3307.90.40- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả chế phẩm làm rụng lông1174
3307.90.50- - Dung dịch dùng cho kính áp tròng hoặc mắt nhân tạo1174
3307.90.90- - Loại khác1174
Chương 34 - Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
34.01Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, miếng, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy.
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy:
3401.11- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):
3401.11.10- - - Sản phẩm đã tẩm thuốc1174
3401.11.20- - - Xà phòng tắm1174
3401.11.30- - - Loại khác, bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy1174
3401.11.90- - - Loại khác1174
3401.19- - Loại khác:
3401.19.10- - - Bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tẩy1174
3401.19.90- - - Loại khác1174
3401.20- Xà phòng ở dạng khác:
3401.20.20- - Phối xà phòng5.542
- - Loại khác:
3401.20.91- - - Dùng để tẩy mực, khử mực giấy tái chế151311
3401.20.99- - - Loại khác85.53
3401.30.00- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng1174
34.02Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuốc nhóm 34.01.
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3402.11-- Dạng anion:
3402.11.10--- Cồn béo đã sulphat hóa321
3402.11.40--- Alkylbenzene đã sulphonat hóa321
--- Loại khác:
3402.11.91--- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ321
3402.11.99--- Loại khác321
3402.12-- Dạng cation:
3402.12.10--- Chất thấm ướt dùng để sản xuất thuốc diệt cỏ321
3402.12.90--- Loại khác321
3402.13-- Dạng không phân ly (non - ionic):
3402.13.10--- Hydroxyl-terminated polybutadiene (HTPB)000
3402.13.90--- Loại khác000
3402.19-- Loại khác:
3402.19.10--- Loại thích hợp để sử dụng trong các chế phẩm chữa cháy321
3402.19.90--- Loại khác321
3402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:
-- Dạng lỏng:
3402.20.11--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion321
3402.20.12--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn1097.5
3402.20.13--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác321
3402.20.19--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn1097.5
-- Loại khác:
3402.20.91--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion321
3402.20.92--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn1097.5
3402.20.93--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác321
3402.20.99--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn1097.5
3402.90- Loại khác:
-- Ổ dạng lỏng:
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.11--- Chất thấm ướt321
3402.90.12--- Loại khác321
3402.90.13--- Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn321
--- Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.14--- Chất thấm ướt544
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3402.90.15- - - - Loại khác544
3402.90.19- - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn544
- - Loại khác:
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion:
3402.90.91- - - - Chất thấm ướt321
3402.90.92- - - - Loại khác321
3402.90.93- - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch dạng anion, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn321
- - - Chế phẩm hoạt động bề mặt khác:
3402.90.94- - - - Chất thấm ướt321
3402.90.95- - - - Loại khác321
3402.90.99- - - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn321
34.03Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3403.11- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:
- - - Dạng lông:
3403.11.11- - - - Chế phẩm dầu bôi trơn110.5
3403.11.19- - - - Loại khác110.5
3403.11.90- - - Loại khác110.5
3403.19- - Loại khác:
- - - Ở dạng lông:
3403.19.11- - - - Dùng cho động cơ máy bay110.5
3403.19.12- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon110.5
3403.19.19- - - - Loại khác5.542
3403.19.90- - - Loại khác321
- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3403.91- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:
- - - Dạng lông:
3403.91.11- - - - Chế phẩm chứa dầu silicon110.5
3403.91.19- - - - Loại khác110.5
3403.91.90- - - Loại khác110.5
3403.99- - Loại khác:
- - - Dạng lông:
3403.99.11- - - - Dùng cho động cơ máy bay110.5
3403.99.12- - - - Chế phẩm khác chứa dầu silicon110.5
3403.99.19- - - - Loại khác1097.5
3403.99.90- - - Loại khác544
34.04Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến.
3404.20.00- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)10.50
3404.90- Loại khác:
3404.90.10- - Của than non đã biến đổi hóa học10.50
3404.90.90- - Loại khác10.50
34.05Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, khuôn cửa, kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tấm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04.
3405.10.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc151311
3405.20.00- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ151311
3405.30.00- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng khuôn cửa, trừ các chất đánh bóng kim loại151311
3405.40- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:
3405.40.10- - Bột nhão và bột khô để cọ rửa151311
3405.40.90- - Loại khác151311
3405.90- Loại khác:
3405.90.10- - Chất đánh bóng kim loại1097.5
3405.90.90- - Loại khác151311
3406.00.00Nến, nến cây và các loại tương tự.151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
34.07Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung).
3407.00.10- Bột nhão dùng để làm khuôn mẫu, tạo hình, kể cả đất nặn hình dùng cho trẻ em110.5
3407.00.20- Các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hoặc như "hợp chất làm khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự000
3407.00.30- Chế phẩm khác dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)000
Chương 35 - Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
35.01Casein, các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác; keo casein.
3501.10.00- Casein321
3501.90- Loại khác:
3501.90.10- - Các muối của casein và các chất dẫn xuất casein khác321
3501.90.20- - Keo casein321
35.02Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00- - Đã làm khô321
3502.19.00- - Loại khác321
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein321
3502.90.00- Loại khác321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
35.03Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01.
- Keo:
3503.00.11- - Các loại keo có nguồn gốc từ cá321
3503.00.19- - Loại khác321
3503.00.30- Keo điều chế từ bong bóng cá10.50
- Gelatin và các dẫn xuất gelatin:
3503.00.41- - Dạng bột có độ trương nở từ A-250 hoặc B-230 trở lên theo hệ thống thang đo Bloom10.50
3503.00.49- - Loại khác10.50
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột đa sống, đã hoặc chưa crom hóa.321
35.05Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiến gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác.
3505.10- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:
3505.10.10- - Dextrin; tinh bột tan hoặc tinh bột đã rang321
3505.10.90- - Loại khác321
3505.20.00- Keo1097.5
35.06Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg.
3506.10.00- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg431
- Loại khác:
3506.91.00- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su431
3506.99.00- - Loại khác431
35.07Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3507.10.00- Rennet và dạng cỏ đặc của nó10.50
3507.90.00- Loại khác10.50
Chương 36 - Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
3601.00.00Bột nổ đấy.***
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đấy.***
36.03Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện.
3603.00.10- Dây cháy chậm bán thành phẩm; kíp nổ cơ bản; tuýp tín hiệu***
3603.00.20- Dây cháy chậm hoặc ngòi nổ***
3603.00.90- Loại khác***
36.04Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác.
3604.10.00- Pháo hoa***
3604.90- Loại khác:
3604.90.20-- Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi***
3604.90.30-- Pháo hiệu hoặc pháo thăng thiên***
3604.90.90-- Loại khác***
3605.00.00Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04.151311
36.06Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này.
3606.10.00- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm^{3}151311
3606.90- Loại khác:
3606.90.10-- Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự1097.5
3606.90.20-- Đá lửa dùng cho bật lửa1097.5
3606.90.30-- Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng1097.5
3606.90.40-- Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và các loại tương tự1097.5
3606.90.90-- Loại khác1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 37 - Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói.
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang000
3701.20.00- Phim in ngay1097.5
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm110.5
- Loại khác:
3701.91-- Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in110.5
3701.91.90--- Loại khác222
3701.99-- Loại khác:
3701.99.10--- Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in110.5
3701.99.90--- Loại khác222
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang000
- Phim khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00-- Dùng cho ảnh màu (đa màu)1097.5
3702.32.00-- Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua000
3702.39.00-- Loại khác000
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)000
3702.42.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu000
3702.43.00-- Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m000
3702.44.00-- Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm000
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52-- Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20--- Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.52.90--- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3702.53.00- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu000
3702.54- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40- - - Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in000
3702.54.90- - - Loại khác000
3702.55- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.55.50- - - Loại phù hợp dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in000
3702.55.90- - - Loại khác321
3702.56- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.56.90- - - Loại khác000
- Loại khác:
3702.96- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.96.90- - - Loại khác000
3702.97- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.97.90- - - Loại khác000
3702.98- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh000
3702.98.30- - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên1097.5
3702.98.90- - - Loại khác000
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng.
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10- - Chiều rộng không quá 1.000 mm222
3703.10.90- - Loại khác110.5
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)321
3703.90.00- Loại khác1097.5
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng.
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang110.5
3704.00.90- Loại khác1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng, đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh.
3705.10.00- Dùng cho in offset10.50
3705.90- Loại khác:
3705.90.10-- Dùng cho chụp X quang110.5
3705.90.20-- Vi phim (microfilm)10.50
3705.90.90-- Loại khác5.542
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng.
3706.10- Loại chiếu rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10-- Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học110.5
3706.10.30-- Phim tài liệu khác110.5
3706.10.40-- Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng110.5
3706.10.90-- Loại khác110.5
3706.90- Loại khác:
3706.90.10-- Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học110.5
3706.90.30-- Phim tài liệu khác110.5
3706.90.40-- Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng110.5
3706.90.90-- Loại khác110.5
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo hồ, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay.
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy10.50
3707.90- Loại khác:
3707.90.10-- Vật liệu phát sáng000
3707.90.90-- Loại khác000
Chương 38 - Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác.
3801.10.00- Graphit nhân tạo10.50
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo10.50
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung10.50
3801.90.00- Loại khác10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật.
3802.10.00- Carbon hoạt tính000
3802.90- Loại khác:
3802.90.10- - Bauxit hoạt tính000
3802.90.20- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính000
3802.90.90- - Loại khác000
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế.000
38.04Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonat, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03.
3804.00.10- Dung dịch kiềm sulphit cô đặc000
3804.00.90- Loại khác000
38.05Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; chất dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu.
3805.10.00- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate110.5
3805.90.00- Loại khác110.5
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại.
3806.10.00- Colophan và axit nhựa cây110.5
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan110.5
3806.30- Gôm este:
3806.30.10- - Dạng khối110.5
3806.30.90- - Loại khác110.5
3806.90- Loại khác:
3806.90.10- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối110.5
3806.90.90- - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3807.00.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hay các hắc ín thực vật.10.50
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, đóng gói sẵn hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bắc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).
3808.50- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.50.10- - Thuốc trừ côn trùng000
- - Thuốc diệt nấm:
3808.50.21- - - Dạng bình xịt000
3808.50.29- - - Loại khác000
- - Thuốc diệt cỏ:
3808.50.31- - - Dạng bình xịt000
3808.50.39- - - Loại khác000
3808.50.40- - Thuốc chống nảy mầm000
3808.50.50- - Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng000
3808.50.60- - Thuốc khử trùng000
- - Loại khác:
3808.50.91- - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm, trừ chất phủ bề mặt000
3808.50.99- - - Loại khác000
- Loại khác:
3808.91- - Thuốc trừ côn trùng:
- - - Chế phẩm trung gian để sản xuất thuốc trừ côn trùng:
3808.91.11- - - - Có 2-(1-Methylpropyl) phenol methylcarbamate)000
3808.91.19- - - - Loại khác000
3808.91.20- - - Hương vòng chống muỗi321
3808.91.30- - - Tấm thuốc diệt muỗi321
- - - Loại khác:
- - - - Dạng bình xịt:
3808.91.91- - - - Có chức năng khử mùi321
3808.91.92- - - - Loại khác321
- - - - Loại khác:
3808.91.93- - - - Có chức năng khử mùi10.50
3808.91.99- - - - Loại khác10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3808.92-- Thuốc diệt nấm:
--- Dạng bình xịt:
3808.92.11--- Có hàm lượng validamycin không vượt quá 3% tính theo trọng lượng tịnh0.50.50
3808.92.19--- Loại khác000
3808.92.90--- Loại khác000
3808.93-- Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:
--- Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11--- Dạng bình xịt000
3808.93.19--- Loại khác000
3808.93.20--- Thuốc chống nảy mầm000
3808.93.30--- Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng000
3808.94-- Thuốc khử trùng:
3808.94.10--- Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm000
3808.94.20--- Loại khác, dạng bình xịt000
3808.94.90--- Loại khác000
3808.99-- Loại khác:
3808.99.10--- Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc diệt nấm000
3808.99.90--- Loại khác000
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tài thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuốc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3809.10.00- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột000
- Loại khác:
3809.91-- Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.10--- Tác nhân làm mềm (chất làm mềm)0,50.50
3809.91.90--- Loại khác000
3809.92.00-- Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
3809.93.00-- Loại dùng trong công nghiệp thuốc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn.
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện10.50
3810.90.00- Loại khác10.50
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng.
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00- - Từ hợp chất chì000
3811.19.00- - Loại khác000
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21- - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bitum:
3811.21.10- - - Đã đóng gói để bán lẻ000
3811.21.90- - - Loại khác000
3811.29.00- - Loại khác000
3811.90- Loại khác:
3811.90.10- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn000
3811.90.90- - Loại khác000
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic.
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế000
3812.20.00- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic110.5
3812.30.00- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic000
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp.000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế.10.50
38.15Chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tác phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
- Chất xúc tác có nền:
3815.11.00- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính10.50
3815.12.00- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính10.50
3815.19.00- - Loại khác10.50
3815.90.00- Loại khác10.50
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01.
3816.00.10- Xi măng chịu lửa321
3816.00.90- Loại khác321
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02.000
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử.000
3819.00.00Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum.10.50
3820.00.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế.10.50
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật.
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3821.00.90- Loại khác000
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các chất quy chiếu được chứng nhận.
3822.00.10- Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic được thấm, tấm hoặc trắng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm000
3822.00.20- Bia, tấm xơ sợi xenlulo và màng xơ sợi xenlulo được thấm, tấm hoặc trắng phủ chất thử chẩn đoán bệnh hay chất thử thí nghiệm000
3822.00.30- Dải và bằng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng5.542
3822.00.90- Loại khác000
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp.
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11.00- - Axit stearic321
3823.12.00- - Axit oleic321
3823.13.00- - Axit béo dầu tall321
3823.19- - Loại khác:
3823.19.10- - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc321
3823.19.90- - - Loại khác321
3823.70- Cồn béo công nghiệp:
3823.70.10- - Dạng sáp110.5
3823.70.90- - Loại khác110.5
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc000
3824.30.00- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại000
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông110.5
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44000
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:
3824.71- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3824.71.10- - - Dầu dùng cho máy biến thể và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.71.90- - - Loại khác000
3824.72.00- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes000
3824.73.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)000
3824.74- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3824.74.10- - - Dầu dùng cho máy biến thể và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000
3824.74.90- - - Loại khác000
3824.75.00- - Chứa carbon tetrachloride000
3824.76.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)000
3824.77.00- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane000
3824.78.00- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)000
3824.79.00- - Loại khác000
- Hỗn hợp và các chế phẩm chứa oxirane (oxit etylen), polybrominated biphenyls (PBBs), polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc tris(2,3-dibromopropyl) phosphate:
3824.81.00- - Chứa oxirane (oxit etylen)000
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)000
3824.83.00- - Chứa (2,3-dibromopropyl) phosphate000
3824.90- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3824.90.10- - Chất tẩy mực, sửa bàn in từ khuôn tô và chất tẩy rửa dạng lỏng khác, đã đóng gói để bán lẻ110.5
3824.90.30- - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, đã đóng thành trọng lượng lớn hoặc dùng ngay (ví dụ, bôi trên giấy hay trên vật liệu dệt)000
3824.90.40- - Hỗn hợp dung môi vô cơ000
3824.90.50- - Dầu acetone000
3824.90.60- - Các chế phẩm hoá chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)85.53
3824.90.70- - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm321
- - Loại khác:
3824.90.91- - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước và este của chúng000
3824.90.99- - - Loại khác000
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này.
3825.10.00- Rác thải đô thị***
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải***
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10- - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự***
3825.30.90- - Loại khác***
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00- - Đã halogen hoá***
3825.49.00- - Loại khác***
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông***
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00- - Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ***
3825.69.00- - Loại khác***
3825.90.00- Loại khác***
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum.
3826.00.10- Este metyl dầu dừa (CME)000
3826.00.90- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
Chương 39 - Plastic và các sản phẩm bằng plastic
39.01Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:
-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão:
3901.10.12--- Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)000
3901.10.19--- Loại khác000
-- Loại khác:
3901.10.92--- Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE)000
3901.10.99--- Loại khác000
3901.20.00- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên000
3901.30.00- Copolyme etylen-vinyl axetat000
3901.90- Loại khác:
3901.90.40-- Dạng phân tán321
3901.90.90-- Loại khác000
39.02Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.
3902.10- Polypropylen:
3902.10.30-- Dạng phân tán000
3902.10.90-- Loại khác000
3902.20.00- Polyisobutylen000
3902.30- Copolyme propylen:
3902.30.30-- Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3902.30.90-- Loại khác000
3902.90- Loại khác:
3902.90.10-- Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in000
3902.90.90-- Loại khác000
39.03Polyme từ styren, dạng nguyên sinh.
- Polystyren:
3903.11-- Loại giãn nở được:
3903.11.10--- Dạng hạt110.5
3903.11.90--- Dạng khác110.5
3903.19-- Loại khác:
3903.19.10--- Dạng phân tán110.5
--- Dạng hạt:
3903.19.21--- Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)110.5
3903.19.29--- Loại khác110.5
--- Loại khác:
3903.19.91--- Polystyren Loại chịu tác động cao (HIPS)110.5
3903.19.99--- Loại khác110.5
3903.20- Copolyme styren-acrylonitril (SAN):
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3903.20.40- - Dạng phân tán trong môi trường nước221
3903.20.50- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước110.5
3903.20.90- - Loại khác110.5
3903.30- Copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
3903.30.40- - Dạng phân tán trong môi trường nước221
3903.30.50- - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước110.5
3903.30.60- - Dạng hạt222
3903.30.90- - Loại khác110.5
3903.90- Loại khác:
3903.90.30- - Dạng phân tán110.5
- - Loại khác:
3903.90.91- - - Polystyren loại chịu tác động cao (HIPS)110.5
3903.90.99- - - Loại khác110.5
39.04Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh.
3904.10- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:
3904.10.10- - Polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù21.51
- - Loại khác:
3904.10.91- - - Dạng hạt000
3904.10.92- - - Dạng bột000
3904.10.99- - - Loại khác000
- Poly (vinyl clorua) khác:
3904.21- - Chưa hóa dẻo:
3904.21.10- - - Dạng hạt000
3904.21.20- - - Dạng bột000
3904.21.90- - - Loại khác000
3904.22- - Đã hóa dẻo:
3904.22.10- - - Dạng phân tán000
3904.22.20- - - Dạng hạt000
3904.22.30- - - Dạng bột000
3904.22.90- - - Loại khác000
3904.30- Copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:
3904.30.10- - Dạng hạt110.5
3904.30.20- - Dạng bột10.50
3904.30.90- - Loại khác111
3904.40- Copolyme vinyl clorua khác:
3904.40.10- - Dạng hạt110.5
3904.40.20- - Dạng bột10.50
3904.40.90- - Loại khác111
3904.50- Polyme vinyliden clorua:
3904.50.40- - Dạng phân tán431
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3904.50.50- - Dạng hạt110.5
3904.50.60- - Dạng bột10.50
3904.50.90- - Loại khác111
- Fluoro-polyme:
3904.61- - Polytetrafluoroetylen:
3904.61.10- - - Dạng hạt000
3904.61.20- - - Dạng bột000
3904.61.90- - - Loại khác000
3904.69- - Loại khác:
3904.69.30- - - Dạng phân tán000
3904.69.40- - - Dạng hạt000
3904.69.50- - - Dạng bột000
3904.69.90- - - Loại khác000
3904.90- Loại khác:
3904.90.30- - Dạng phân tán000
3904.90.40- - Dạng hạt000
3904.90.50- - Dạng bột000
3904.90.90- - Loại khác000
39.05Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh.
- Poly (vinyl axetat):
3905.12.00- - Dạng phân tán trong môi trường nước321
3905.19- - Loại khác:
3905.19.10- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3905.19.90- - - Loại khác000
- Copolyme vinyl axetat:
3905.21.00- - Dạng phân tán trong môi trường nước321
3905.29.00- - Loại khác110.5
3905.30- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân:
3905.30.10- - Dạng phân tán110.5
3905.30.90- - Loại khác110.5
- Loại khác:
3905.91- - Copolyme:
3905.91.10- - - Dạng phân tán110.5
3905.91.90- - - Loại khác110.5
3905.99- - Loại khác:
3905.99.10- - - Dạng phân tán trong môi trường nước000
3905.99.20- - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước000
3905.99.90- - - Loại khác000
39.06Polyme acrylic dạng nguyên sinh.
3906.10- Poly (methyl metacrylat):
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3906.10.10- - Dạng phân tán110.5
3906.10.90- - Loại khác110.5
3906.90- Loại khác:
3906.90.20- - Dạng phân tán100
- - Loại khác:
3906.90.92- - - Natri polyacrylat000
3906.90.99- - - Loại khác000
39.07Polyaxetal, polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.
3907.10.00- Polyaxetal000
3907.20- Polyete khác:
3907.20.10- - Polytetrametylen ete glycol000
3907.20.90- - Loại khác000
3907.30- Nhựa epoxit:
3907.30.20- - Loại dùng để phủ, dạng bột21.51
3907.30.30- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3907.30.90- - Loại khác000
3907.40.00- Polycarbonat000
3907.50- Nhựa alkyd:
3907.50.10- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3907.50.90- - Loại khác000
3907.60- Poly (etylen terephthalat):
3907.60.10- - Dạng phân tán21.51
3907.60.20- - Dạng hạt000
3907.60.90- - Loại khác000
3907.70.00- Poly (axit lactic)000
- Polyeste khác:
3907.91- - Chưa no:
3907.91.20- - - Dạng mảnh vỡ000
3907.91.30- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão000
3907.91.90- - - Loại khác000
3907.99- - Loại khác:
3907.99.40- - - Loại dùng để phủ, dạng bột21.51
3907.99.90- - - Loại khác000
39.08Polyamide dạng nguyên sinh.
3908.10- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12:
3908.10.10- - Polyamide-6000
3908.10.90- - Loại khác000
3908.90.00- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và polyurethan, dạng nguyên sinh.
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:
3909.10.10- - Hợp chất dùng để đúc110.5
3909.10.90- - Loại khác000
3909.20- Nhựa melamin:
3909.20.10- - Hợp chất dùng để đúc110.5
3909.20.90- - Loại khác000
3909.30- Nhựa amino khác:
3909.30.10- - Hợp chất dùng để đúc211
- - Loại khác
3909.30.91- - - Nhựa glyoxal monourein000
3909.30.99- - - Loại khác000
3909.40- Nhựa phenolic:
3909.40.10- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt10.50
3909.40.90- - Loại khác10.50
3909.50.00- Polyurethan000
39.10Silicon dạng nguyên sinh.
3910.00.20- Dạng phân tán hoặc dạng hoà tan000
3910.00.90- Loại khác000
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3911.10.00- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen000
3911.90.00- Loại khác000
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
- Axetat xenlulo:
3912.11.00- - Chưa hóa dẻo321
3912.12.00- - Đã hóa dẻo000
3912.20- Nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):
- - Chưa hóa dẻo:
3912.20.11- - - Nitroxenlulo bán hoàn thiện đã ngâm nước000
3912.20.19- - - Loại khác000
3912.20.20- - Đã hóa dẻo000
- Ete xenlulo:
3912.31.00- - Carboxymethylcellulose và muối của nó000
3912.39.00- - Loại khác000
3912.90- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
3912.90.20- - Dạng hạt000
3912.90.90- - Loại khác000
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh.
3913.10.00- Axit alginic, các muối và este của nó000
3913.90- Loại khác:
3913.90.10- - Protein đã làm cứng000
3913.90.20- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên000
3913.90.30- - Polyme từ tinh bột000
3913.90.90- - Loại khác000
3914.00.00Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh.000
39.15Phế liệu, phế thải và mẫu vụn, của plastic.
3915.10- Từ polyme etylen:
3915.10.10- - Dạng xốp, không cứng321
3915.10.90- - Loại khác321
3915.20- Từ polyme styren:
3915.20.10- - Dạng xốp, không cứng321
3915.20.90- - Loại khác321
3915.30- Từ polyme vinyl clorua:
3915.30.10- - Dạng xốp, không cứng321
3915.30.90- - Loại khác321
3915.90.00- Từ plastic khác321
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác.
3916.10- Từ polyme etylen:
3916.10.10- - Sợi monofilament110.5
3916.10.20- - Dạng thanh, que và các dạng hình321
3916.20- Từ polyme vinyl clorua:
3916.20.10- - Sợi monofilament110.5
3916.20.20- - Dạng thanh, que và các dạng hình321
3916.90- Từ plastic khác:
- - Từ protein đã làm cứng:
3916.90.41- - - Sợi monofilament110.5
3916.90.49- - - Loại khác221
3916.90.50- - Từ sợi lưu hóa221
3916.90.60- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên221
- - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3916.90.91- - - Sợi monofilament110.5
3916.90.99- - - Loại khác221
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic.
3917.10- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:
3917.10.10- - Từ protein đã được làm cứng321
3917.10.90- - Loại khác321
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:
3917.21.00- - Bằng polyme etylen5.542
3917.22.00- - Bằng polyme propylen5.542
3917.23.00- - Bằng polyme vinyl clorua5.542
3917.29.00- - Bằng plastic khác5.542
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:
3917.31.00- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa5.542
3917.32- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, không kèm các phụ kiện:
3917.32.10- - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giấm bông321
3917.32.90- - - Loại khác5.542
3917.33.00- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với chất liệu khác, có kèm các phụ kiện5.542
3917.39.00- - Loại khác5.542
3917.40.00- Các phụ kiện5.542
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chủ giải 9 của Chương này.
3918.10- Từ polyme vinyl clorua:
- - Tấm trải sàn:
3918.10.11- - - Dạng tấm rời để ghép1174
3918.10.19- - - Loại khác1174
3918.10.90- - Loại khác1174
3918.90- Từ plastic khác:
- - Tấm trải sàn:
3918.90.11- - - Dạng tấm rời để ghép, bằng polyetylen2017.515
3918.90.13- - - Loại khác, bằng polyetylen2017.515
3918.90.14- - - Từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên1174
3918.90.19- - - Loại khác1174
- - Loại khác:
3918.90.91- - - Bằng polyetylen2017.515
3918.90.92- - - Bằng dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên1174
3918.90.99- - - Loại khác1174
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn.
3919.10- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:
3919.10.10-- Bằng polyme vinyl clorua200
3919.10.20-- Bằng polyetylen5.542
3919.10.90-- Loại khác5.542
3919.90- Loại khác:
3919.90.10-- Bằng polyme vinyl clorua431
3919.90.20-- Bằng protein đã được làm cứng431
3919.90.90-- Loại khác431
39.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác.
3920.10.00- Từ polyme etylen321
3920.20- Từ polyme propylen:
3920.20.10-- Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP)21.51
3920.20.90-- Loại khác321
3920.30- Từ polyme styren:
3920.30.10-- Loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy321
3920.30.20-- Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh321
3920.30.90-- Loại khác321
- Từ polyme vinyl clorua:
3920.43.00-- Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng321
3920.49.00-- Loại khác321
- Từ polyme acrylic:
3920.51.00-- Từ poly(methyl metacrylat)321
3920.59.00-- Loại khác321
- Từ polycarbonat, nhựa alkyd, este polyallyl hoặc polyeste khác:
3920.61-- Từ polycarbonat:
3920.61.10--- Dạng tấm và phiến321
3920.61.90--- Loại khác321
3920.62.00-- Từ poly (etylen terephthalat)110.5
3920.63.00-- Từ polyeste chưa no321
3920.69.00-- Từ polyeste khác321
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:
3920.71-- Từ xenlulo tái sinh:
3920.71.10--- Màng xenlophan110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3920.71.90- - - Loại khác321
3920.73.00- - Từ xenlulo axetat321
3920.79- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:
3920.79.10- - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)321
3920.79.90- - - Loại khác321
- Từ plastic khác:
3920.91- - Từ poly(vinyl butyral):
3920.91.10- - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m321
3920.91.90- - - Loại khác321
3920.92- - Từ polyamit:
3920.92.10- - - Từ polyamit-6321
3920.92.90- - - Loại khác321
3920.93.00- - Từ nhựa amino321
3920.94- - Từ nhựa phenolic:
3920.94.10- - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)321
3920.94.90- - - Loại khác321
3920.99- - Từ plastic khác:
3920.99.10- - - Từ protein đã làm cứng hoặc dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên321
3920.99.90- - - Loại khác321
39.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic.
- Loại xốp:
3921.11- - Từ polyme styren:
3921.11.20- - - Loại cứng321
3921.11.90- - - Loại khác321
3921.12.00- - Từ polyme vinyl clorua321
3921.13- - Từ polyurethan:
3921.13.10- - - Loại cứng321
3921.13.90- - - Loại khác321
3921.14- - Từ xenlulo tái sinh:
3921.14.20- - - Loại cứng321
3921.14.90- - - Loại khác321
3921.19- - Từ plastic khác:
3921.19.20- - - Loại cứng321
3921.19.90- - - Loại khác321
3921.90- Loại khác:
3921.90.10- - Từ sợi lưu hóa321
3921.90.20- - Từ protein đã làm cứng321
3921.90.30- - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên321
3921.90.90- - Loại khác321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
39.22Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.
3922.10- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:
3922.10.10-- Bồn tắm2017.515
3922.10.90-- Loại khác2017.515
3922.20.00- Bệ và nắp xí bệt1174
3922.90- Loại khác:
-- Bệ rửa, bình xả nước và bệ tiểu:
3922.90.11--- Bộ phận của bình xả nước2017.515
3922.90.12--- Bình xả nước đã lắp sẵn các bộ phận2017.515
3922.90.19--- Loại khác2017.515
3922.90.90-- Loại khác2017.515
39.23Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic.
3923.10- Hộp, hòm, thùng thừa và các loại tương tự:
3923.10.10-- Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang5.542
3923.10.90-- Loại khác85.53
- Bao và túi (kể cả loại hình nón):
3923.21-- Từ polyme etylen:
--- Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort):
3923.21.11--- Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín85.53
3923.21.19--- Loại khác85.53
--- Loại khác:
3923.21.91--- Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín85.53
3923.21.99--- Loại khác85.53
3923.29-- Từ plastic khác:
3923.29.10--- Túi vô trùng đã hoặc chưa gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín85.53
3923.29.90--- Loại khác85.53
3923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:
3923.30.20-- Bình chứa nhiên liệu nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh85.53
3923.30.90-- Loại khác85.53
3923.40- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
3923.40.10- - Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48110.5
3923.40.90- - Loại khác110.5
3923.50.00- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác85.53
3923.90- Loại khác:
3923.90.10- - Tuýp để đựng kem đánh răng431
3923.90.90- - Loại khác85.53
39.24Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic.
3924.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp1174
3924.90- Loại khác:
3924.90.10- - Bộ đồ giường bệnh, bộ đi tiểu (loại xách tay được) hoặc bộ đồ phòng ngủ2017.515
3924.90.90- - Loại khác1174
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
3925.10.00- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít1174
3925.20.00- Cửa ra vào, cửa sổ và khung cửa chúng và ngưỡng cửa ra vào1174
3925.30.00- Cửa chớp, mảnh che (kể cả mảnh chớp lật), các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó1174
3925.90.00- Loại khác1174
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14.
3926.10.00- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học1174
3926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay):
3926.20.60- - Hàng may mặc dùng để phòng hoá, phóng xạ hoặc lửa1097.5
3926.20.90- - Loại khác1174
3926.30.00- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự9.563
3926.40.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác1174
3926.90- Loại khác:
3926.90.10- - Phao cho lưới đánh cá151311
3926.90.20- - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng85.53
- - Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuật:
3926.90.32- - - Khuôn plastic lấy dấu răng1097.5
3926.90.39- - - Loại khác100
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
-- Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệ:
3926.90.41--- Lá chắn bảo vệ của cảnh sát110.5
3926.90.42--- Mặt nạ bảo hộ và các vật phẩm tương tự sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự5.542
3926.90.44--- Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuống1097.5
3926.90.49--- Loại khác110.5
-- Các sản phẩm dùng cho công nghiệp:
3926.90.53--- Băng truyền hoặc băng tải hoặc dây curoa5.542
3926.90.55--- Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ1097.5
3926.90.59--- Loại khác5.542
3926.90.60-- Dụng cụ cho gia cầm ăn1097.5
3926.90.70-- Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo5.542
-- Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giày:
3926.90.81--- Khuôn (phom) giày000
3926.90.82--- Chuỗi hạt cầu nguyện000
3926.90.89--- Loại khác000
-- Loại khác:
3926.90.91--- Loại dùng để chứa ngũ cốc85.53
3926.90.92--- Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốc85.53
3926.90.99--- Loại khác5.542
Chương 40 - Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
-- Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11--- Được cô đặc bằng ly tâm10.50
4001.10.19--- Loại khác10.50
-- Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21--- Được cô đặc bằng ly tâm10.50
4001.10.29--- Loại khác10.50
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21-- Tờ cao su xông khói:
4001.21.10--- RSS hạng 110.50
4001.21.20--- RSS hạng 210.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4001.21.30--- RSS hạng 310.50
4001.21.40--- RSS hạng 410.50
4001.21.50--- RSS hạng 510.50
4001.21.90--- Loại khác10.50
4001.22-- Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10--- TSNR 1010.50
4001.22.20--- TSNR 2010.50
4001.22.30--- TSNR L10.50
4001.22.40--- TSNR CV10.50
4001.22.50--- TSNR GP10.50
4001.22.90--- Loại khác10.50
4001.29-- Loại khác:
4001.29.10--- Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí10.50
4001.29.20--- Crếp từ mủ cao su10.50
4001.29.30--- Crếp làm để giấy10.50
4001.29.40--- Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẫu cao su vụn10.50
4001.29.50--- Crếp loại khác10.50
4001.29.60--- Cao su chế biến cao cấp10.50
4001.29.70--- Vàng cao su10.50
4001.29.80--- Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc10.50
--- Loại khác:
4001.29.91--- Dạng nguyên sinh10.50
4001.29.99--- Loại khác10.50
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
-- Jelutong:
4001.30.11--- Dạng nguyên sinh10.50
4001.30.19--- Loại khác10.50
-- Loại khác:
4001.30.91--- Dạng nguyên sinh10.50
4001.30.99--- Loại khác10.50
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00-- Dạng latex (dạng mủ cao su)10.50
4002.19-- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4002.19.10- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000
4002.19.90- - - Loại khác000
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10- - Dạng nguyên sinh000
4002.20.90- - Loại khác000
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000
4002.31.90- - - Loại khác000
4002.39- - Loại khác:
4002.39.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000
4002.39.90- - - Loại khác000
- Cao su clopren (clobutadien) (CR):
4002.41.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)10.50
4002.49- - Loại khác:
4002.49.10- - - Dạng nguyên sinh10.50
4002.49.90- - - Loại khác10.50
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)10.50
4002.59- - Loại khác:
4002.59.10- - - Dạng nguyên sinh10.50
4002.59.90- - - Loại khác10.50
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10- - Dạng nguyên sinh10.50
4002.60.90- - Loại khác10.50
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10- - Dạng nguyên sinh000
4002.70.90- - Loại khác000
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp10.50
4002.80.90- - Loại khác10.50
- Loại khác:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)10.50
4002.99- - Loại khác:
4002.99.20- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn10.50
4002.99.90- - - Loại khác10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4003.00.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.000
4004.00.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng.10.50
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.
4005.10- Hỗn hợp với muối carbon hoặc silica:
4005.10.10-- Của keo tự nhiên110.5
4005.10.90-- Loại khác110.5
4005.20.00- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10110.5
- Loại khác:
4005.91-- Dạng tấm, tờ và dải:
4005.91.10--- Của keo tự nhiên110.5
4005.91.90--- Loại khác110.5
4005.99-- Loại khác:
4005.99.10--- Dạng latex (dạng mủ cao su)110.5
4005.99.90--- Loại khác110.5
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa.
4006.10.00- Dải 'camel-back' dùng để đắp lại lớp cao su10.50
4006.90- Loại khác:
4006.90.10-- Của keo tự nhiên10.50
4006.90.90-- Loại khác10.50
4007.00.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa.10.50
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
- Từ cao su xốp:
4008.11-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.11.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt10.50
4008.11.20--- Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường10.50
4008.11.90--- Loại khác10.50
4008.19.00-- Loại khác10.50
- Từ cao su không xốp:
4008.21-- Dạng tấm, tờ và dải:
4008.21.10--- Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4008.21.20- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau lát nền và ốp tường10.50
4008.21.90- - - Loại khác10.50
4008.29.00- - Loại khác10.50
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm).
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11.00- - Không kèm phụ kiện ghép nối000
4009.12- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.12.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.12.90- - - Loại khác10.50
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.21.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.21.90- - - Loại khác10.50
4009.22- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.22.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.22.90- - - Loại khác000
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
4009.31- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.31.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ000
- - - Loại khác:
4009.31.91- - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
4009.31.99- - - - Loại khác000
4009.32- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.32.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.32.90- - - Loại khác10.50
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41.00- - Không kèm phụ kiện ghép nối10.50
4009.42- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.42.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ10.50
4009.42.90- - - Loại khác10.50
40.10Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa.
- Băng tải hoặc đai tải:
4010.11.00- - Chỉ được gia cố bằng kim loại10.50
4010.12.00- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt10.50
4010.19.00- - Loại khác10.50
- Băng truyền hoặc đai truyền:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4010.31.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gắn hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm000
4010.32.00- - Băng truyền có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gắn hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm đến 180 cm431
4010.33.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gắn hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm431
4010.34.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gắn hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm đến 240 cm431
4010.35.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150 cm10.50
4010.36.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm đến 198 cm10.50
4010.39.00- - Loại khác000
40.11Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng.
4011.10.00- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)141210
4011.20- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4011.20.10- - Chiều rộng không quá 450 mm***
4011.20.90- - Loại khác***
4011.30.00- Loại sử dụng cho phương tiện bay322
4011.40.00- Loại dùng cho xe mô tô***
4011.50.00- Loại dùng cho xe đạp***
- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:
4011.61- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011.61.10- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 87.01 hoặc dùng cho máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30554
4011.61.90- - - Loại khác554
4011.62- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.62.10- - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác554
4011.62.90- - - Loại khác554
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4011.63- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61 cm:
4011.63.10- - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác554
4011.63.90- - - Loại khác554
4011.69.00- - Loại khác554
- Loại khác:
4011.92- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:
4011.92.10- - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc phân nhóm 84.29 hoặc 84.30 hoặc xe cút kit554
4011.92.90- - - Loại khác554
4011.93- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành không quá 61 cm:
4011.93.10- - - Loại dùng cho máy kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác554
4011.93.90- - - Loại khác554
4011.94- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp và có kích thước vành trên 61cm:
4011.94.10- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30554
4011.94.20- - - Loại dùng cho máy kéo, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác1198
4011.94.90- - - Loại khác1198
4011.99- - Loại khác:
4011.99.10- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 871198
4011.99.20- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30554
4011.99.30- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm554
4011.99.90- - - Loại khác554
40.12Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su.
- Lốp đắp lại:
4012.11.00- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)***
4012.12- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.12.10- - - Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.12.90- - - Loại khác***
4012.13.00- - Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.19- - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4012.19.10- - - Loại dùng cho xe mô tô***
4012.19.20- - - Loại dùng cho xe đạp***
4012.19.30- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4012.19.40- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
4012.19.90- - - Loại khác***
4012.20- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)***
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:
4012.20.21- - - Chiều rộng không quá 450 mm***
4012.20.29- - - Loại khác***
4012.20.30- - Loại sử dụng cho phương tiện bay***
4012.20.40- - Loại dùng cho xe mô tô***
4012.20.50- - Loại dùng cho xe đạp***
4012.20.60- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30***
4012.20.70- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87***
- - Loại khác:
4012.20.91- - - Lốp trơn***
4012.20.99- - - Loại khác***
4012.90- Loại khác:
- - Lốp đặc:
4012.90.14- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.15- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09***
4012.90.16- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.19- - - Loại khác***
- - Lốp nửa đặc:
4012.90.21- - - Có chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.22- - - Có chiều rộng trên 450 mm***
4012.90.70- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp chiều rộng không quá 450 mm***
4012.90.80- - Lót vành***
4012.90.90- - Loại khác***
40.13Săm các loại, bằng cao su.
4013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
4013.10.11- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm303030
4013.10.19- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm554
- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:
4013.10.21- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm303030
4013.10.29- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm554
4013.20.00- Loại dùng cho xe đạp2017.515
4013.90- Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013.90.11- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm151311
4013.90.19- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm110.5
4013.90.20- - Loại dùng cho xe mô tô2017.515
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013.90.31- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm151311
4013.90.39- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm110.5
4013.90.40- - Loại sử dụng cho phương tiện bay000
- - Loại khác:
4013.90.91- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm151311
4013.90.99- - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm322
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng.
4014.10.00- Bao tránh thai321
4014.90- Loại khác:
4014.90.10- - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự10.50
4014.90.40- - Nút chai dùng cho dược phẩm10.50
4014.90.90- - Loại khác10.50
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.11.00- - Dùng trong phẫu thuật1097.5
4015.19.00- - Loại khác5.542
4015.90- Loại khác:
4015.90.10- - Tạp dề chỉ để chống phóng xạ110.5
4015.90.20- - Trang phục lặn222
4015.90.90- - Loại khác222
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.
4016.10- Bằng cao su xốp:
4016.10.10- - Miếng đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc các đồ phụ trợ của quần áo1097.5
4016.10.20- - Tấm, miếng ghép để trải nền và ốp tường1097.5
4016.10.90- - Loại khác1097.5
- Loại khác:
4016.91- - Tấm phủ sàn và tấm (đệm) trải sàn (mat):
4016.91.10- - - Tấm đệm (mat)2017.515
4016.91.20- - - Dạng miếng ghép với nhau1174
4016.91.90- - - Loại khác1174
4016.92- - Tẩy:
4016.92.10- - - Đầu tẩy (eraser tips)1097.5
4016.92.90- - - Loại khác1097.5
4016.93- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016.93.10- - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện000
4016.93.20- - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000
4016.93.90- - - Loại khác000
4016.94.00- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được110.5
4016.95.00- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác110.5
4016.99- - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016.99.13- - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
4016.99.14- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 hoặc 87.11321
4016.99.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16544
4016.99.16- - - - Chắn bùn xe đạp2017.515
4016.99.17- - - - Bộ phận của xe đạp2017.515
4016.99.18- - - - Phụ kiện khác của xe đạp2017.515
4016.99.19- - - - Loại khác100
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4016.99.20- - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04110.5
4016.99.30- - - Dải cao su110.5
4016.99.40- - - Miếng ghép với nhau để ốp tường100
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
4016.99.51- - - - Trục lăn cao su000
4016.99.52- - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)000
4016.99.53- - - - Nắp chụp cách điện000
4016.99.54- - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô110.5
4016.99.59- - - - Loại khác000
4016.99.60- - - Lót đường ray xe lửa (rail pad)110.5
4016.99.70- - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu110.5
- - - Loại khác:
4016.99.91- - - - Khăn trải bàn222
4016.99.99- - - - Loại khác100
40.17Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng.
4017.00.10- Miếng ghép với nhau để ốp tường và lát sàn321
4017.00.20- Các sản phẩm bằng cao su cứng khác321
4017.00.90- Loại khác321
Chương 41 - Da sống (trừ da lông) và da thuộc
41.01Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
4101.20- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác:
4101.20.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.20.90- - Loại khác000
4101.50- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg:
4101.50.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.50.90- - Loại khác000
4101.90- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc000
4101.90.90- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
41.02Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông000
- Loại không còn lông:
4102.21.00- - Đã được axit hoá000
4102.29- - Loại khác:
4102.29.10- - - Đã được chuẩn bị để thuộc000
4102.29.90- - - Loại khác000
41.03Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20- Của loài bò sát:
4103.20.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc000
4103.20.90- - Loại khác000
4103.30.00- Của lợn000
4103.90.00- Loại khác000
41.04Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt):
4104.11.00- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)000
4104.19.00- - Loại khác000
- Ở dạng khô (mộc):
4104.41.00- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)110.5
4104.49.00- - Loại khác110.5
41.05Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
4105.10.00- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4105.30.00- Ở dạng khô (mộc)110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
41.06Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm.
- Của dê:
4106.21.00-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.22.00-- Ở dạng khô (mộc)110.5
- Của lợn:
4106.31.00-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.32.00-- Ở dạng khô (mộc)110.5
4106.40- Của loài bò sát:
4106.40.10-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.40.20-- Ở dạng khô (mộc)000
- Loại khác:
4106.91.00-- Ở dạng ướt (kể cả xanh-ướt)000
4106.92.00-- Ở dạng khô (mộc)110.5
41.07Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
- Da nguyên con:
4107.11.00-- Da cật, chưa xẻ321
4107.12.00-- Da vàng có mặt cật (da lộn)321
4107.19.00-- Loại khác321
- Loại khác, kể cả nửa con:
4107.91.00-- Da cật, chưa xẻ321
4107.92.00-- Da vàng có mặt cật (da lộn)321
4107.99.00-- Loại khác321
4112.00.00Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.321
41.13Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14.
4113.10.00- Của dê hoặc dê non321
4113.20.00- Của lợn321
4113.30.00- Của loài bò sát321
4113.90.00- Loại khác321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
41.14Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại.
4114.10.00- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)110.5
4114.20.00- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại110.5
41.15Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da.
4115.10.00- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn110.5
4115.20.00- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da110.5
Chương 42 - Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
42.02Hòm, va ly, xác đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xác cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điều, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để đựng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bia, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.
- Hòm, valy, xác đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:
4202.11.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp2017.515
4202.12-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
--- Túi, cặp đeo vai cho học sinh:
4202.12.11--- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa2017.515
4202.12.19--- Loại khác2017.515
--- Loại khác:
4202.12.91--- Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa2017.515
4202.12.99--- Loại khác2017.515
4202.19-- Loại khác:
4202.19.20--- Mặt ngoài bằng bia2017.515
4202.19.90--- Loại khác2017.515
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:
4202.21.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp2017.515
4202.22.00-- Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt2017.515
4202.29.00-- Loại khác2017.515
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:
4202.31.00-- Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp2017.515
4202.32.00-- Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt2017.515
4202.39-- Loại khác:
4202.39.10--- Bằng đồng2017.515
4202.39.20--- Bằng ni-ken2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4202.39.30- - - Bằng gỗ hoặc kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật2017.515
4202.39.90- - - Loại khác2017.515
- Loại khác:
4202.91- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:
- - - Túi đựng đồ thể thao:
4202.91.11- - - - Túi đựng đồ Bowling2017.515
4202.91.19- - - - Loại khác2017.515
4202.91.90- - - Loại khác2017.515
4202.92- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:
4202.92.10- - - Túi dùng trong nhà vệ sinh, làm bằng plastic2017.515
4202.92.20- - - Túi đựng đồ Bowling2017.515
4202.92.90- - - Loại khác2017.515
4202.99- - Loại khác:
4202.99.10- - - Mặt ngoài bằng sợi lưu hóa hoặc bia1174
4202.99.20- - - Bằng đồng1817.515
4202.99.30- - - Bằng ni-ken1817.515
4202.99.40- - - Bằng kẽm hoặc vật liệu được trạm khắc từ nguồn động vật hoặc thực vật hoặc khoáng vật1174
4202.99.90- - - Loại khác1174
42.03Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp.
4203.10.00- Hàng may mặc2017.515
- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:
4203.21.00- - Thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao5.542
4203.29- - Găng tay khác:
4203.29.10- - - Găng tay bảo hộ lao động2017.515
4203.29.90- - - Loại khác2017.515
4203.30.00- Thắt lưng và dây đeo súng2017.515
4203.40.00- Đồ phụ trợ quần áo khác1174
42.05Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp.
4205.00.10- Dây buộc giày; tấm lót1097.5
4205.00.20- Dây đai an toàn và dây bảo vệ dùng trong công nghiệp1097.5
4205.00.30- Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức hoặc sản phẩm trang điểm cá nhân1097.5
4205.00.40- Sản phẩm khác dùng cho máy móc hoặc thiết bị cơ khí hoặc mục đích kỹ thuật khác000
4205.00.90- Loại khác5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
42.06Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân.
4206.00.10- Hộp đựng thuốc lá000
4206.00.90- Loại khác000
Chương 43 - Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
43.01Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
4301.10.00- Của loài chồn vizon, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.30.00- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.60.00- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.80.00- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân000
4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông000
43.02Da lông đã thuộc hoặc chuôi (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03.
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:
4302.11.00- - Của loài chồn vizon000
4302.19.00- - Loại khác000
4302.20.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẫu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối000
4302.30.00- Loại da nguyên con và các mẫu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối000
43.03Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.
4303.10.00- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo2017.515
4303.90- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4303.90.20- - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp2017.515
4303.90.90- - Loại khác2017.515
43.04Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.
4304.00.10- Da lông nhân tạo85.53
4304.00.20- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp2017.515
- Loại khác:
4304.00.91- - Túi thể thao2017.515
4304.00.99- - Loại khác1174
Chương 44 - Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhô, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
4401.10.00- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhô, cành, bó hoặc các dạng tương tự110.5
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
4401.21.00- - Từ cây lá kim110.5
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loại lá kim110.5
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
4401.31.00- - Viên gỗ110.5
4401.39.00- - Loại khác110.5
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.
4402.10.00- Của tre110.5
4402.90- Loại khác:
4402.90.10- - Than gạo dừa110.5
4402.90.90- - Loại khác110.5
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đeo vuông thô.
4403.10- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.10.10- - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng000
4403.10.90- - Loại khác000
4403.20- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.20.10- - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng000
4403.20.90- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong Chủ giải phân nhóm 2 của Chương này:
4403.41- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng000
4403.41.90- - - Loại khác000
4403.49- - Loại khác:
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng000
4403.49.90- - - Loại khác000
- Loại khác:
4403.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng000
4403.91.90- - - Loại khác000
4403.92- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4403.92.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng000
4403.92.90- - - Loại khác000
4403.99- - Loại khác:
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng000
4403.99.90- - - Loại khác000
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kim10.50
4404.20- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)10.50
4404.20.90- - Loại khác10.50
44.05Sợi gỗ; bột gỗ.
4405.00.10- Sợi gỗ000
4405.00.20- Bột gỗ000
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
4406.10.00- Loại chưa được ngâm tẩm000
4406.90.00- Loại khác000
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
4407.10.00- Gỗ từ cây lá kim000
- Các loại gỗ nhiệt đới được nêu trong Chủ giải phân nhóm 2 của Chương này:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4407.21-- Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.21.90--- Loại khác000
4407.22-- Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.22.90--- Loại khác000
4407.25-- Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
--- Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.11--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.25.19--- Loại khác000
--- Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.25.29--- Loại khác000
4407.26-- Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.26.90--- Loại khác000
4407.27-- Gỗ Sapelli:
4407.27.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.27.90--- Loại khác000
4407.28-- Gỗ Iroko:
4407.28.10--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.28.90--- Loại khác000
4407.29-- Loại khác:
--- Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.11--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.29.19--- Loại khác000
--- Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.21--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.29.29--- Loại khác000
--- Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.31--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.29.39--- Loại khác000
--- Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.41--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.29.49--- Loại khác000
--- Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.29.59--- Loại khác000
--- Gỗ Tếch (Tectong spp.):
4407.29.61--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.29.69--- Loại khác000
--- Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.71--- Đã bào, đã chà nhám hoặc nổi đầu000
4407.29.79--- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.81- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.89- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác000
4407.29.93- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.29.99- - - - Loại khác000
- Loại khác:
4407.91- - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.91.90- - - Loại khác000
4407.92- - Gỗ dê gai (Fagus spp.):
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.92.90- - - Loại khác000
4407.93- - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.93.90- - - Loại khác000
4407.94- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.94.90- - - Loại khác000
4407.95- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.95.90- - - Loại khác000
4407.99- - Loại khác:
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu000
4407.99.90- - - Loại khác000
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
4408.10- Từ cây lá kim:
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)000
4408.10.30- - Ván lạng làm lớp mặt000
4408.10.90- - Loại khác000
- Các loại gỗ nhiệt đới được ghi trong Chủ giải phân nhóm 2 của Chương này:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau000
4408.39- - Loại khác:
4408.39.10- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì000
4408.39.90- - - Loại khác000
4408.90.00- Loại khác000
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kim10.50
- Từ cây không thuộc loại lá kim:
4409.21.00- - Từ tre10.50
4409.29.00- - Loại khác10.50
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
4410.11.00- - Ván dăm321
4410.12.00- - Ván dăm định hướng (OSB)321
4410.19.00- - Loại khác321
4410.90.00- Loại khác321
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
4411.12.00- - Loại có chiều dày không quá 5 mm321
4411.13.00- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm321
4411.14.00- - Loại có chiều dày trên 9 mm321
- Loại khác:
4411.92.00- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³321
4411.93.00- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³321
4411.94.00- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán ván lạng và các loại gỗ ghép tương tự.
4412.10.00- Từ tre321
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
4412.31.00- - Có ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới đã được nêu trong Chủ giải phân nhóm 2 của Chương này321
4412.32.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loại lá kim321
4412.39.00- - Loại khác321
- Loại khác:
4412.94.00- - Tấm khối, tấm móng và tấm lót321
4412.99.00- - Loại khác321
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.10.50
4414.00.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.2017.515
44.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trồng và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuộn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trồng và các loại bao bì tương tự; tang cuộn cáp85.53
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng85.53
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trồng, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
4416.00.10- Tấm ván cong151311
4416.00.90- Loại khác85.53
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
4417.00.10- Cốt hoặc khuôn (phom) của giày hoặc ủng1097.5
4417.00.90- Loại khác85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả panel gỗ có lõi xốp, panel lát sàn và ván lợp đã lắp ghép.
4418.10.00- Cửa sổ, cửa sổ sát đất và khung cửa sổ110.5
4418.20.00- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng110.5
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng110.5
4418.50.00- Ván lợp110.5
4418.60.00- Cột trụ và xà, rầm110.5
- Panel lát sàn đã lắp ghép:
4418.71.00-- Cho sàn đã khảm110.5
4418.72.00-- Loại khác, nhiều lớp110.5
4418.79.00-- Loại khác110.5
4418.90- Loại khác:
4418.90.10-- Panel gỗ có lõi xốp110.5
4418.90.90-- Loại khác110.5
4419.00.00Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.1174
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.
4420.10.00- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ2017.515
4420.90- Loại khác:
4420.90.10-- Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 942017.515
4420.90.90-- Loại khác2017.515
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khác.
4421.10.00- Mắc treo quần áo2017.515
4421.90- Loại khác:
4421.90.10-- Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuộn chỉ may và các sản phẩm tương tự1097.5
4421.90.20-- Thanh gỗ để làm diêm2017.515
4421.90.30-- Mộc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giấy dép2017.515
4421.90.40-- Que kẹo, que kem và thìa xúc kem2017.515
4421.90.70-- Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán của khung và bộ phận của khung và cán2017.515
4421.90.80-- Tâm2017.515
-- Loại khác:
4421.90.93--- Chuỗi hạt cầu nguyên2017.515
4421.90.94--- Chuỗi hạt khác2017.515
4421.90.99--- Loại khác1174
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
Chương 45 - Lie và các sản phẩm bằng lie
45.01Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột.
4501.10.00- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế000
4501.90.00- Loại khác000
4502.00.00Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đeo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dài (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy).110.5
45.03Các sản phẩm bằng lie tự nhiên.
4503.10.00- Nút và nắp đậy1097.5
4503.90.00- Loại khác1097.5
45.04Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính.
4504.10.00- Dạng khối, tấm, lá và dài; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa321
4504.90.00- Loại khác1097.5
Chương 46 - Sản phẩm làm từ rơm, có giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
46.01Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dài; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành).
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:
4601.21.00-- Từ tre151311
4601.22.00-- Từ song mây151311
4601.29.00-- Loại khác151311
- Loại khác:
4601.92-- Từ tre:
4601.92.10--- Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dài151311
4601.92.90--- Loại khác151311
4601.93-- Từ song mây:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4601.93.10- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dài151311
4601.93.90- - - Loại khác151311
4601.94- - Từ vật liệu thực vật khác:
4601.94.10- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dài151311
4601.94.90- - - Loại khác151311
4601.99- - Loại khác:
4601.99.10- - - Chiếu và thảm151311
4601.99.20- - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dài151311
4601.99.90- - - Loại khác151311
46.02Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp.
- Bằng vật liệu thực vật:
4602.11.00- - Từ tre151311
4602.12.00- - Từ song mây151311
4602.19.00- - Loại khác151311
4602.90.00- Loại khác151311
Chương 47 - Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bia loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4701.00.00Bột giấy cơ học từ gỗ.000
4702.00.00Bột giấy hoá học từ gỗ, loại hoá tan.000
47.03Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hoá tan.
- Chưa tẩy trắng:
4703.11.00- - Từ gỗ cây lá kim000
4703.19.00- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703.21.00- - Từ gỗ cây lá kim000
4703.29.00- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
47.04Bột giấy hoá học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hoá tan.
- Chưa tẩy trắng:
4704.11.00- - Từ gỗ cây lá kim000
4704.19.00- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4704.21.00- - Từ gỗ cây lá kim000
4704.29.00- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim000
4705.00.00Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hoá học.000
47.06Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác.
4706.10.00- Bột giấy từ xơ bông vụn000
4706.20.00- Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)000
4706.30.00- Loại khác, từ tre000
- Loại khác:
4706.91.00- - Thu được từ quá trình cơ học000
4706.92.00- - Thu được từ quá trình hoá học000
4706.93.00- - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học000
47.07Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa).
4707.10.00- Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng10.50
4707.20.00- Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ10.50
4707.30.00- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)10.50
4707.90.00- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại10.50
Chương 48 - Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
48.01Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.
4801.00.10- Định lượng không quá 55g/m^{2}353535
4801.00.90- Loại khác9.563
48.02Giấy và bìa không trắng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy bằng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4802.10.00- Giấy và bìa sản xuất thủ công9.563
4802.20- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:
4802.20.10- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp110.5
4802.20.90- - Loại khác110.5
4802.40- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:
4802.40.10- - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 15cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.40.90- - Loại khác000
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.54- - Có định lượng dưới 40 g/m^{2}:
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m^{2}:
4802.54.11- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.54.19- - - - Loại khác000
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon khác:
4802.54.21- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng không lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.54.29- - - - Loại khác000
4802.54.30- - - Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm000
4802.54.90- - - Loại khác111
4802.55- - Có định lượng từ 40 g/m^{2} trở lên nhưng không quá 150g/m^{2}, dạng cuộn:
4802.55.20- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da già cổ353535
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.55.31- - - - Với chiều rộng không quá 150mm000
4802.55.39- - - - Loại khác000
4802.55.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm110.5
4802.55.50- - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính110.5
4802.55.90- - - Loại khác111
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4802.56- - Có định lượng từ 40g/m² trở lên nhưng không quá 150g/m², dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
4802.56.20- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ9.563
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.56.31- - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.56.39- - - - Loại khác000
4802.56.90- - - Loại khác111
4802.57- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m² trở lên nhưng không quá 150 g/m²:
- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon:
4802.57.11- - - - Không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4802.57.19- - - - Loại khác000
4802.57.90- - - Loại khác111
4802.58- - Định lượng lớn hơn 150 g/m²:
- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ:
4802.58.21- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp9.563
4802.58.29- - - - Loại khác9.563
4802.58.90- - - Loại khác111
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:
4802.61- - Dạng cuộn:
4802.61.30- - - Giấy và bìa trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ9.563
4802.61.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy trắng nhôm110.5
4802.61.90- - - Loại khác111
4802.62- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4802.62.10- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ, dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp9.563
4802.62.20- - - Giấy và bìa trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có hoa văn xơ sợi, đốm màu hoặc hoa văn da giả cổ9.563
4802.62.90- - - Loại khác111
4802.69.00- - Loại khác111
48.03Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ.
4803.00.30- Tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo1174
4803.00.90- Loại khác1174
48.04Giấy và bìa kraft không trắng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03.
- Kraft lớp mặt:
4804.11.00- - Loại chưa tẩy trắng000
4804.19.00- - Loại khác5.542
- Giấy kraft làm bao:
4804.21- - Loại chưa tẩy trắng:
4804.21.10- - - Loại dùng làm bao xi măng000
4804.21.90- - - Loại khác85.53
4804.29.00- - Loại khác5.542
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m² trở xuống:
4804.31- - Loại chưa tẩy trắng:
4804.31.10- - - Giấy kraft cách điện000
4804.31.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán000
4804.31.40- - - Giấy làm nền sản xuất giấy ráp100
4804.31.50- - - Loại dùng làm bao xi măng222
4804.31.90- - - Loại khác222
4804.39- - Loại khác:
4804.39.10- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán000
4804.39.20- - - Giấy gói thực phẩm5.542
4804.39.90- - - Loại khác5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m² nhưng dưới 225 g/m²:
4804.41- - Loại chưa tẩy trắng:
4804.41.10- - - Giấy kraft cách điện110.5
4804.41.90- - - Loại khác74.52
4804.42.00- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học74.52
4804.49- - Loại khác:
4804.49.10- - - Bìa gói thực phẩm74.52
4804.49.90- - - Loại khác74.52
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m² trở lên:
4804.51- - Loại chưa tẩy trắng:
4804.51.10- - - Giấy kraft cách điện000
4804.51.20- - - Bìa ép có định lượng từ 600g/m² trở lên000
4804.51.30- - - Có độ bền ướt từ 40 g đến 60 g, dùng để sản xuất băng dán gỗ dán111
4804.51.90- - - Loại khác111
4804.52.00- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có trên 95% trọng lượng của bột giấy là bột gỗ thu được từ quá trình hóa học74.52
4804.59.00- - Loại khác74.52
48.05Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này.
- Giấy để tạo lớp sóng:
4805.11.00- - Từ bột giấy bán hóa000
4805.12- - Từ bột giấy rơm rạ:
4805.12.10- - - Có định lượng trên 150 g/m² nhưng dưới 225 g/m²000
4805.12.90- - - Loại khác000
4805.19- - Loại khác:
4805.19.10- - - Có định lượng trên 150 g/m² nhưng dưới 225 g/m²000
4805.19.90- - - Loại khác000
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):
4805.24.00- - Có định lượng từ 150 g/m² trở xuống000
4805.25- - Có định lượng trên 150 g/m²:
4805.25.10- - - Có định lượng nhỏ hơn 225 g/m²000
4805.25.90- - - Loại khác000
4805.30- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4805.30.10- - Giấy bao quanh hộp diêm, đã nhuộm màu000
4805.30.90- - Loại khác000
4805.40.00- Giấy lọc và bìa lọc000
4805.50.00- Giấy ni và bìa ni000
- Loại khác:
4805.91- - Có định lượng từ 150 g/m² trở xuống:
4805.91.10- - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thuỷ tính phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo trọng lượng110.5
4805.91.20- - - Giấy vàng mã111
4805.91.90- - - Loại khác000
4805.92- - Có định lượng trên 150 g/m² nhưng dưới 225 g/m²:
4805.92.10- - - Giấy và bìa nhiều lớp000
4805.92.90- - - Loại khác000
4805.93- - Có định lượng từ 225 g/m² trở lên:
4805.93.10- - - Giấy và bìa nhiều lớp000
4805.93.20- - - Giấy thấm000
4805.93.90- - - Loại khác000
48.06Giấy giả da gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ.
4806.10.00- Giấy giả da gốc thực vật000
4806.20.00- Giấy không thấm dầu mỡ000
4806.30.00- Giấy can000
4806.40.00- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác000
4807.00.00Giấy và bìa bổi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tấm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ.5.542
48.08Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nổi hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03.
4808.10.00- Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ000
4808.40.00- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nổi hoặc đục lỗ000
4808.90- Loại khác:
4808.90.20- - Đã làm chun hoặc làm nhăn000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4808.90.30- - Đã dập nổi000
4808.90.90- - Loại khác000
48.09Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tấm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ.
4809.20.00- Giấy tự nhân bản000
4809.90- Loại khác:
4809.90.10- - Giấy than và các loại giấy sao chép tương tự5.542
4809.90.90- - Loại khác5.542
48.10Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ trắng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ.
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.13- - Dạng cuộn:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, có chiều rộng từ 150 mm trở xuống:
4810.13.11- - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.13.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.13.91- - - - Có chiều rộng từ 150mm trở xuống000
4810.13.99- - - - Loại khác000
4810.14- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm:
4810.14.11- - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.14.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.14.91- - - - Không có chiều nào trên 360 mm000
4810.14.99- - - - Loại khác000
4810.19- - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.19.11- - - - Dùng cho các máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.19.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.19.91- - - - Không có chiều nào trên 360 mm000
4810.19.99- - - - Loại khác000
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bán khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:
4810.22- - Giấy trắng nhẹ:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.22.11- - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.22.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.22.91- - - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp000
4810.22.99- - - - Loại khác000
4810.29- - Loại khác:
- - - Đã in, dùng cho máy ghi tự động, dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào quá 360 mm ở dạng không gấp:
4810.29.11- - - - Dùng cho máy điện tim, siêu âm, phế dung kế, não điện kế và kiểm tra thai nhi000
4810.29.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.29.91- - - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 150 mm trở xuống, hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp000
4810.29.99- - - - Loại khác000
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bán khác:
4810.31- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m^{2} trở xuống:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp:
4810.31.31- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm000
4810.31.39- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4810.31.91- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy tráng nhôm000
4810.31.99- - - - Loại khác000
4810.32- - Loại làm toàn bộ bằng bột giấy tẩy trắng có hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m²:
4810.32.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp321
4810.32.90- - - Loại khác321
4810.39- - Loại khác:
4810.39.30- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp321
4810.39.90- - - Loại khác321
- Giấy và bìa khác:
4810.92- - Loại nhiều lớp:
4810.92.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp000
4810.92.90- - - Loại khác000
4810.99- - Loại khác:
4810.99.40- - - Dạng cuộn có chiều rộng không quá 150 mm hoặc ở dạng tờ không có chiều nào trên 360 mm ở dạng không gấp000
4810.99.90- - - Loại khác000
48.11Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã trắng, thấm tấm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10.
4811.10- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.10.21- - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa222
4811.10.29- - - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - Loại khác:
4811.10.91- - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa222
4811.10.99- - - Loại khác110.5
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính:
4811.41- - Loại tự dính:
4811.41.20- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4811.41.90- - - Loại khác000
4811.49- - Loại khác:
4811.49.20- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4811.49.90- - - Loại khác000
- Giấy và bìa đã trắng, thấm tấm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):
4811.51- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m²:
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.51.31- - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa443
4811.51.39- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4811.51.91- - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa443
4811.51.99- - - - Loại khác000
4811.59- - Loại khác:
4811.59.20- - - Giấy và bìa đã phủ cả hai mặt bằng màng plastic trong suốt và được lót trong bằng một lớp nhôm mỏng, sử dụng để đóng gói thực phẩm dạng lỏng000
- - - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.59.41- - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa443
4811.59.49- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
4811.59.91- - - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa443
4811.59.99- - - - Loại khác000
4811.60- Giấy và bìa, đã trắng, thấm, tấm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glycerol:
4811.60.20- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp000
4811.60.90- - Loại khác000
4811.90- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - Dạng cuộn có chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) không có chiều nào trên 36 cm ở dạng không gấp:
4811.90.41- - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa111
4811.90.49- - - Loại khác000
- - Loại khác:
4811.90.91- - - Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa111
4811.90.99- - - Loại khác000
4812.00.00Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy.000
48.13Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.
4813.10.00- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống85.53
4813.20.00- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm85.53
4813.90- Loại khác:
4813.90.10- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 5 cm, đã phủ85.53
4813.90.90- - Loại khác85.53
48.14Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy.
4814.20.00- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác9.563
4814.90.00- Loại khác85.53
48.16Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp.
4816.20- Giấy tự nhân bản:
4816.20.10- - Dạng cuộn với chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm321
4816.20.90- - Loại khác321
4816.90- Loại khác:
4816.90.10- - Giấy than4,542
4816.90.20- - Giấy dùng để sao chụp khác4,542
4816.90.30- - Tấm in offset321
4816.90.40- - Giấy chuyển nhiệt431
4816.90.90- - Loại khác4,542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
48.17Phong bì, bưu thiếp, bưu thiếp trơn và các loại danh thiếp, bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy.
4817.10.00- Phong bì9.563
4817.20.00- Bưu thiếp, bưu thiếp trơn và danh thiếp9.563
4817.30.00- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy9.563
48.18Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn mặt, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4818.10.00- Giấy vệ sinh85.53
4818.20.00- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn mặt85.53
4818.30- Khăn trải bàn và khăn ăn:
4818.30.10- - Khăn trải bàn85.53
4818.30.20- - Khăn ăn85.53
4818.50.00- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc85.53
4818.90.00- Loại khác85.53
48.19Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự.
4819.10.00- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng5.542
4819.20.00- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng5.542
4819.30.00- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên85.53
4819.40.00- Bao và túi xách loại khác, kể cả hình nón cụt (cones)85.53
4819.50.00- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4819.60.00- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự85.53
48.20Sổ đăng ký, sổ sách kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyền giấy thăm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vở bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa.
4820.10.00- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyền biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự9.563
4820.20.00- Vở bài tập9.563
4820.30.00- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vở bìa kẹp hồ sơ9.563
4820.40.00- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than9.563
4820.50.00- Album để mẫu hay để bộ sưu tập9.563
4820.90.00- Loại khác9.563
48.21Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in.
4821.10- Đã in:
4821.10.10- - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người85.53
4821.10.90- - Loại khác85.53
4821.90- Loại khác:
4821.90.10- - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người85.53
4821.90.90- - Loại khác85.53
48.22Ống lôi, suốt, củi và các loại lôi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng).
4822.10- Loại dùng để cuốn sợi dệt:
4822.10.10- - Hình nón cụt (cones)110.5
4822.10.90- - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
4822.90- Loại khác:
4822.90.10-- Hình nón cụt (cones)110.5
4822.90.90-- Loại khác110.5
48.23Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo.
4823.20- Giấy lọc và bìa lọc:
4823.20.10-- Dạng dài, cuộn hoặc tờ100
4823.20.90-- Loại khác100
4823.40- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy tự ghi:
-- Dùng cho máy điện ghi trong ngành y:
4823.40.21--- Giấy ghi điện tâm đồ000
4823.40.29--- Loại khác000
4823.40.90-- Loại khác000
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:
4823.61.00-- Từ tre (bamboo)9.563
4823.69.00-- Loại khác9.563
4823.70.00- Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy110.5
4823.90- Loại khác:
4823.90.10-- Khung kén tấm5.542
4823.90.20-- Thẻ trưng bày đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người85.53
4823.90.30-- Bìa tráng polyetylen đã cắt dập thành hình để sản xuất cốc giấy85.53
4823.90.40-- Bộ ống giấy để sản xuất pháo hoa85.53
-- Giấy kraft ở dạng cuộn có chiều rộng 209 mm, loại sử dụng làm bao gói cho thói dynamit:
4823.90.51--- Định lượng từ 150 g/m² trở xuống321
4823.90.59--- Loại khác4.54.52
4823.90.60-- Thẻ jacquard đã đục lỗ85.53
4823.90.70-- Quạt và màn che kéo bằng tay85.53
-- Loại khác:
4823.90.92--- Giấy vàng mã85.53
4823.90.94--- Tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, được tạo màu hoặc tạo vân toàn bộ5.542
4823.90.95--- Tấm phủ sàn làm từ giấy hoặc bìa5.542
4823.90.96--- Loại khác, đã cắt thành hình trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông5.542
4823.90.99--- Loại khác5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
Chương 49 - Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn.
4901.10.00- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp000
- Loại khác:
4901.91.00- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng000
4901.99- - Loại khác:
4901.99.10- - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội000
4901.99.90- - - Loại khác000
49.02Báo, tạp chí chuyên ngành và các xuất bản phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo.
4902.10.00- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần000
4902.90- Loại khác:
4902.90.10- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá000
4902.90.90- - Loại khác000
4903.00.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.000
4904.00.00Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh.110.5
49.05Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.
4905.10.00- Quả địa cầu000
- Loại khác:
4905.91.00- - Dạng quyển000
4905.99.00- - Loại khác000
49.06Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
4906.00.10- Các loại sơ đồ và bản vẽ, kể cả các bản sao chụp lại trên giấy có chất nhạy sáng000
4906.00.90- Loại khác000
49.07Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước mà chúng có, hoặc sẽ có giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.
4907.00.10- Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông000
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
4907.00.21- - Tem bưu chính000
4907.00.29- - Loại khác000
4907.00.40- Chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại chứng từ, tài liệu tương tự; mẫu séc000
4907.00.90- Loại khác5.542
49.08Đề can các loại (decalcomanias).
4908.10.00- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh110.5
4908.90.00- Loại khác000
4909.00.00Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí.9.563
4910.00.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.17.51513
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
4911.10.10- - Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hoá5.542
4911.10.90- - Loại khác5.542
- Loại khác:
4911.91- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
- - - Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:
4911.91.21- - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật321
4911.91.29- - - - Loại khác4,54,54,5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - - Tranh in và ảnh khác:
4911.91.31- - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật321
4911.91.39- - - - Loại khác4,54,54,5
4911.91.90- - - - Loại khác321
4911.99- - - Loại khác:
4911.99.10- - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người151311
4911.99.20- - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ85.53
4911.99.30- - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá85.53
4911.99.90- - - - Loại khác85.53
Chương 50 - Tơ tằm
5001.00.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.110.5
5002.00.00Tơ tằm thô (chưa xe).110.5
5003.00.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).321
5004.00.00Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ.000
5005.00.00Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ.000
5006.00.00Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm.000
50.07Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.
5007.10- Vải dệt thoi từ tơ vụn:
5007.10.10- - Được in bởi quá trình batik truyền thống321
5007.10.90- - Loại khác321
5007.20- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:
5007.20.10- - Được in bởi quá trình batik truyền thống321
5007.20.90- - Loại khác321
5007.90- Các loại vải khác:
5007.90.10- - Được in bởi quá trình batik truyền thống321
5007.90.90- - Loại khác321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
Chương 51 - Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên
51.01Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Nhờn, kể cả len lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00- - Lông cừu đã xén000
5101.19.00- - Loại khác000
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101.21.00- - Lông cừu đã xén000
5101.29.00- - Loại khác000
5101.30.00- Đã được carbon hóa000
51.02Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.
- Lông động vật loại mịn:
5102.11.00- - Của dẻ Ca-so-mia (len casomia)000
5102.19.00- - Loại khác000
5102.20.00- Lông động vật loại thô000
51.03Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.
5103.10.00- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn321
5103.20.00- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn321
5103.30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thô321
5104.00.00Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.000
51.05Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn).
5105.10.00- Lông cừu chải thô000
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:
5105.21.00- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn000
5105.29.00- - Loại khác000
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:
5105.31.00- - Của dẻ Ca-so-mia (len casomia)000
5105.39.00- - Loại khác000
5105.40.00- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
51.06Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ.
5106.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên000
5106.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%000
51.07Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ.
5107.10.00- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên000
5107.20.00- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%000
51.08Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ.
5108.10.00- Chải thô000
5108.20.00- Chải kỹ000
51.09Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ.
5109.10.00- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên000
5109.90.00- Loại khác000
5110.00.00Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quần bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.000
51.11Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
5111.11-- Trọng lượng không quá 300 g/m^{2}:
5111.11.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5111.11.90--- Loại khác321
5111.19-- Loại khác:
5111.19.10--- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5111.19.90--- Loại khác321
5111.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5111.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo321
5111.90.00- Loại khác321
51.12Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ.
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5112.11- - Trọng lượng không quá 200 g/m^{2}:
5112.11.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống321
5112.11.90- - - Loại khác5,55,55,5
5112.19- - Loại khác:
5112.19.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống321
5112.19.90- - - Loại khác321
5112.20.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5112.30.00- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo321
5112.90.00- Loại khác321
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.000
Chương 52 - Bông
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.000
52.02Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chì)321
- Loại khác:
5202.91.00- - Bông tái chế321
5202.99.00- - Loại khác321
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.000
52.04Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
- Chưa đóng gói để bán lẻ:
5204.11.00- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên000
5204.19.00- - Loại khác000
5204.20.00- Đã đóng gói để bán lẻ000
52.05Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)000
5205.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét từ trên 14 đến 43)000
5205.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)000
5205.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5205.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)000
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:
5205.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)000
5205.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)000
5205.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)000
5205.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)000
5205.26.00- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94)000
5205.27.00- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120)000
5205.28.00- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5205.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)000
5205.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5205.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5205.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5205.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
5205.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)000
5205.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5205.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5205.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5205.46.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94)000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5205.47.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 94 đến 120)000
5205.48.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120)000
52.06Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.11.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)000
5206.12.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)000
5206.13.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)000
5206.14.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)000
5206.15.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)000
- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:
5206.21.00- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)000
5206.22.00- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)000
5206.23.00- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)000
5206.24.00- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)000
5206.25.00- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:
5206.31.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)000
5206.32.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5206.33.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5206.34.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5206.35.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)000
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5206.41.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)000
5206.42.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)000
5206.43.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)000
5206.44.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)000
5206.45.00- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)000
52.07Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ.
5207.10.00- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên000
5207.90.00- Loại khác000
52.08Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m².
- Chưa tẩy trắng:
5208.11.00- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m²000
5208.12.00- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m²000
5208.13.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5208.19.00- - Vải dệt khác121212
- Đã tẩy trắng:
5208.21.00- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m²321
5208.22.00- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m²000
5208.23.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5208.29.00- - Vải dệt khác121212
- Đã nhuộm:
5208.31.00- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m²000
5208.32.00- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m²000
5208.33.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5208.39.00- - Vải dệt khác121212
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5208.41.00- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m²000
5208.42.00- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m²000
5208.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5208.49.00- - Vải dệt khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Đã in:
5208.51- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m²:
5208.51.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5208.51.90- - - Loại khác000
5208.52- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m²:
5208.52.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5208.52.90- - - Loại khác000
5208.59- - Vải dệt khác:
5208.59.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5208.59.90- - - Loại khác000
52.09Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m².
- Chưa tẩy trắng:
5209.11.00- - Vải vân điểm000
5209.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5209.19.00- - Vải dệt khác000
- Đã tẩy trắng:
5209.21.00- - Vải vân điểm000
5209.22.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5209.29.00- - Vải dệt khác000
- Đã nhuộm:
5209.31.00- - Vải vân điểm000
5209.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5209.39.00- - Vải dệt khác000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5209.41.00- - Vải vân điểm000
5209.42.00- - Vải denim000
5209.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5209.49.00- - Vải dệt khác000
- Đã in:
5209.51- - Vải vân điểm:
5209.51.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5209.51.90- - - Loại khác000
5209.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:
5209.52.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5209.52.90- - - Loại khác000
5209.59- - Vải dệt khác:
5209.59.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5209.59.90- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
52.10Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m².
- Chưa tẩy trắng:
5210.11.00- - Vải vân điểm000
5210.19.00- - Vải dệt khác000
- Đã tẩy trắng:
5210.21.00- - Vải vân điểm000
5210.29.00- - Vải dệt khác000
- Đã nhuộm:
5210.31.00- - Vải vân điểm000
5210.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5210.39.00- - Vải dệt khác121212
- Từ các sợi có màu khác nhau:
5210.41.00- - Vải vân điểm000
5210.49.00- - Vải dệt khác000
- Đã in:
5210.51- - Vải vân điểm:
5210.51.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5210.51.90- - - Loại khác000
5210.59- - Vải dệt khác:
5210.59.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5210.59.90- - - Loại khác000
52.11Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m².
- Chưa tẩy trắng:
5211.11.00- - Vải vân điểm000
5211.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân121212
5211.19.00- - Vải dệt khác000
5211.20.00- Đã tẩy trắng000
- Đã nhuộm:
5211.31.00- - Vải vân điểm000
5211.32.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5211.39.00- - Vải dệt khác000
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5211.41.00- - Vải vân điểm000
5211.42.00- - Vải denim000
5211.43.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân000
5211.49.00- - Vải dệt khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Đã in:
5211.51- - Vải vân điểm:
5211.51.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5211.51.90- - - Loại khác000
5211.52- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhãn:
5211.52.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5211.52.90- - - Loại khác000
5211.59- - Vải dệt khác:
5211.59.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5211.59.90- - - Loại khác000
52.12Vải dệt thoi khác từ bông.
- Trọng lượng không quá 200 g/m²:
5212.11.00- - Chưa tẩy trắng000
5212.12.00- - Đã tẩy trắng121212
5212.13.00- - Đã nhuộm000
5212.14.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000
5212.15- - Đã in:
5212.15.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5212.15.90- - - Loại khác000
- Trọng lượng trên 200 g/m²:
5212.21.00- - Chưa tẩy trắng000
5212.22.00- - Đã tẩy trắng000
5212.23.00- - Đã nhuộm000
5212.24.00- - Từ các sợi có màu khác nhau000
5212.25- - Đã in:
5212.25.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống000
5212.25.90- - - Loại khác000
Chương 53 - Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
53.01Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00- - Đã tách lõi hoặc đã đập000
5301.29.00- - Loại khác000
5301.30.00- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
53.02Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm000
5302.90.00- Loại khác000
53.03Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và xơ gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm10.50
5303.90.00- Loại khác10.50
53.05Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).
5305.00.10- Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)10.50
5305.00.20- Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối10.50
5305.00.90- Loại khác10.50
53.06Sợi lanh.
5306.10.00- Sợi đơn10.50
5306.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp10.50
53.07Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5307.10.00- Sợi đơn110.5
5307.20.00- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp110.5
53.08Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.
5308.10.00- Sợi dừa110.5
5308.20.00- Sợi gai dầu110.5
5308.90- Loại khác:
5308.90.10- - Sợi giấy110.5
5308.90.90- - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
53.09Vải dệt thoi từ sợi lanh.
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:
5309.11- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.11.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.11.90- - - Loại khác321
5309.19- - Loại khác:
5309.19.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.19.90- - - Loại khác321
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:
5309.21- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5309.21.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.21.90- - - Loại khác321
5309.29- - Loại khác:
5309.29.10- - - Đã được in kiểu batik truyền thống321
5309.29.90- - - Loại khác321
53.10Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ lube dệt khác thuộc nhóm 53.03.
5310.10.00- Chưa tẩy trắng321
5310.90- Loại khác:
5310.90.10- - Đã được in kiểu batik truyền thống321
5310.90.90- - Loại khác321
53.11Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.
5311.00.10- Đã được in kiểu batik truyền thống321
5311.00.90- Loại khác321
Chương 54 - Sợi filament nhân tạo; đài và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5401.10- Từ sợi filament tổng hợp:
5401.10.10- - Đóng gói để bán lẻ110.5
5401.10.90- - Loại khác110.5
5401.20- Từ sợi filament tái tạo:
5401.20.10- - Đóng gói để bán lẻ110.5
5401.20.90- - Loại khác110.5
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex.
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5402.11.00- - Từ các aramit000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5402.19.00- - Loại khác000
5402.20.00- Sợi có độ bền cao từ polyeste000
- Sợi dún:
5402.31.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex000
5402.32.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex000
5402.33.00- - Từ các polyeste10.50
5402.34.00- - Từ polypropylen000
5402.39.00- - Loại khác000
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44.00- - Từ nhựa đàn hồi000
5402.45.00- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác000
5402.46.00- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần10.50
5402.47.00- - Loại khác, từ các polyeste10.50
5402.48.00- - Loại khác, từ polypropylen000
5402.49.00- - Loại khác000
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác000
5402.52.00- - Từ polyeste000
5402.59- - Loại khác:
5402.59.10- - - Từ polypropylen000
5402.59.90- - - Loại khác000
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác110.5
5402.62.00- - Từ polyeste10.50
5402.69- - Loại khác:
5402.69.10- - - Từ polypropylen110.5
5402.69.90- - - Loại khác110.5
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex.
5403.10.00- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)000
- Sợi khác, đơn:
5403.31- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403.31.10- - - Sợi đã được dệt000
5403.31.90- - - Loại khác000
5403.32- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403.32.10- - - Sợi đã được dệt000
5403.32.90- - - Loại khác000
5403.33- - Từ xenlulo axetat:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5403.33.10- - - Sợi đã được dệt000
5403.33.90- - - Loại khác000
5403.39- - Loại khác:
5403.39.10- - - Sợi đã được dệt000
5403.39.90- - - Loại khác000
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):
5403.41.10- - - Sợi đã được dệt000
5403.41.90- - - Loại khác000
5403.42- - Từ xenlulo axetat:
5403.42.10- - - Sợi đã được dệt000
5403.42.90- - - Loại khác000
5403.49- - Loại khác:
5403.49.10- - - Sợi đã được dệt000
5403.49.90- - - Loại khác000
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.
- Sợi monofilament:
5404.11.00- - Từ nhựa đàn hồi000
5404.12.00- - Loại khác, từ polypropylen000
5404.19.00- - Loại khác000
5404.90.00- Loại khác000
5405.00.00Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm.000
5406.00.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ.110.5
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
5407.10.20- - Vải làm lớp xe; vải làm băng tải321
5407.10.90- - Loại khác665
5407.20.00- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự321
5407.30.00- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chủ giải 9 Phần XI321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5407.41- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5407.41.10- - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu321
5407.41.90- - - Loại khác321
5407.42.00- - Đã nhuộm121212
5407.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.44.00- - Đã in321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:
5407.51.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.52.00- - Đã nhuộm321
5407.53.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.54.00- - Đã in321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:
5407.61.00- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên321
5407.69.00- - Loại khác321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:
5407.71.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.72.00- - Đã nhuộm321
5407.73.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.74.00- - Đã in321
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:
5407.81.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.82.00- - Đã nhuộm321
5407.83.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.84.00- - Đã in321
- Vải dệt thoi khác:
5407.91.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5407.92.00- - Đã nhuộm321
5407.93.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5407.94.00- - Đã in321
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.
5408.10.00- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dài hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:
5408.21.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5408.22.00- - Đã nhuộm321
5408.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5408.24.00- - Đã in321
- Vải dệt thoi khác:
5408.31.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5408.32.00- - Đã nhuộm321
5408.33.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5408.34.00- - Đã in321
Chương 55 - Xơ sợi staple nhân tạo
55.01Tô (tow) filament tổng hợp.
5501.10.00- Từ ni lông hoặc từ polyamit khác000
5501.20.00- Từ các polyeste000
5501.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000
5501.40.00- Từ polypropylen000
5501.90.00- Loại khác000
5502.00.00Tô (tow) filament tái tạo.000
55.03Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
5503.11.00- - Từ các aramit000
5503.19.00- - Loại khác000
5503.20.00- Từ các polyeste10.50
5503.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000
5503.40.00- Từ polypropylen000
5503.90.00- Loại khác000
55.04Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi.
5504.10.00- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)000
5504.90.00- Loại khác000
55.05Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.
5505.10.00- Từ các xơ tổng hợp10.50
5505.20.00- Từ các xơ tái tạo10.50
55.06Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.
5506.10.00- Từ ni lông hay từ các polyamit khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5506.20.00- Từ các polyeste000
5506.30.00- Từ acrylic hoặc modacrylic000
5506.90.00- Loại khác000
5507.00.00Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi.000
55.08Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ.
5508.10- Từ xơ staple tổng hợp:
5508.10.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5508.10.90-- Loại khác110.5
5508.20- Từ xơ staple tái tạo:
5508.20.10-- Đóng gói để bán lẻ110.5
5508.20.90-- Loại khác110.5
55.09Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple bằng nỉ lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:
5509.11.00-- Sợi đơn110.5
5509.12.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp110.5
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:
5509.21.00-- Sợi đơn110.5
5509.22.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp110.5
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5509.31.00-- Sợi đơn110.5
5509.32.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp110.5
- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:
5509.41.00-- Sợi đơn110.5
5509.42.00-- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp110.5
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:
5509.51.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo110.5
5509.52-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:
5509.52.10--- Sợi đơn000
5509.52.90--- Loại khác000
5509.53.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông110.5
5509.59.00-- Loại khác110.5
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5509.61.00-- Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5509.62.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông110.5
5509.69.00- - Loại khác110.5
- Sợi khác:
5509.91.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn110.5
5509.92.00- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông110.5
5509.99.00- - Loại khác110.5
55.10Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ.
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5510.11.00- - Sợi đơn110.5
5510.12.00- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp110.5
5510.20.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn110.5
5510.30.00- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông110.5
5510.90.00- Sợi khác110.5
55.11Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ.
5511.10- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên:
5511.10.10- - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu110.5
5511.10.90- - Loại khác110.5
5511.20- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%:
5511.20.10- - Sợi dệt kim, sợi móc và chỉ thêu110.5
5511.20.90- - Loại khác110.5
5511.30.00- Từ xơ staple tái tạo110.5
55.12Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên.
- Có tỷ trọng xơ staple polyester từ 85% trở lên:
5512.11.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng543
5512.19.00- - Loại khác121212
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:
5512.21.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5512.29.00- - Loại khác321
- Loại khác:
5512.91.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5512.99.00- - Loại khác121212
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
55.13Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m².
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5513.11.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm321
5513.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste321
5513.13.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste321
5513.19.00- - Vải dệt thoi khác321
- Đã nhuộm:
5513.21.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm321
5513.23.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste321
5513.29.00- - Vải dệt thoi khác121212
- Từ các sợi có các màu khác nhau:
5513.31.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm321
5513.39.00- - Vải dệt thoi khác321
- Đã in:
5513.41.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm321
5513.49.00- - Vải dệt thoi khác321
55.14Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m².
- Chưa hoặc đã tẩy trắng:
5514.11.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm321
5514.12.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste321
5514.19.00- - Vải dệt thoi khác321
- Đã nhuộm:
5514.21.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm321
5514.22.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste321
5514.23.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste121212
5514.29.00- - Vải dệt thoi khác321
5514.30.00- Từ các sợi có các màu khác nhau321
- Đã in:
5514.41.00- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm321
5514.42.00- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste321
5514.43.00- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste321
5514.49.00- - Vải dệt thoi khác321
55.15Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Từ xơ staple polyester:
5515.11.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)321
5515.12.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5515.13.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
5515.19.00- - Loại khác543
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:
5515.21.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo321
5515.22.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
5515.29.00- - Loại khác321
- Vải dệt thoi khác:
5515.91.00- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo121212
5515.99- - Loại khác:
5515.99.10- - - Pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
5515.99.90- - - Loại khác543
55.16Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:
5516.11.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.12.00- - Đã nhuộm121212
5516.13.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.14.00- - Đã in321
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:
5516.21.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.22.00- - Đã nhuộm121212
5516.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.24.00- - Đã in321
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5516.31.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.32.00- - Đã nhuộm321
5516.33.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.34.00- - Đã in321
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5516.41.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng121212
5516.42.00- - Đã nhuộm321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5516.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.44.00- - Đã in321
- Loại khác:
5516.91.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
5516.92.00- - Đã nhuộm321
5516.93.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau321
5516.94.00- - Đã in321
Chương 56 - Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chảo bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
56.01Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps).
- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:
5601.21.00- - Từ bông110.5
5601.22.00- - Từ xơ nhân tạo110.5
5601.29.00- - Loại khác110.5
5601.30- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
5601.30.10- - Xơ vụn polyamit110.5
5601.30.20- - Xơ vụn bằng polypropylen110.5
5601.30.90- - Loại khác110.5
56.02Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tấm, trắng, phủ hoặc ép lớp.
5602.10.00- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu dính321
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tấm, trắng, phủ hoặc ép:
5602.21.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
5602.29.00- - Từ vật liệu dệt khác321
5602.90.00- Loại khác321
56.03Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tấm, trắng phủ hoặc ép lớp.
- Từ sợi filament nhân tạo:
5603.11.00- - Trọng lượng không quá 25 g/m^{2}321
5603.12.00- - Trọng lượng trên 25 g/m^{2} nhưng không quá 70 g/m^{2}321
5603.13.00- - Trọng lượng trên 70 g/m^{2} nhưng không quá 150 g/m^{2}321
5603.14.00- - Trọng lượng trên 150 g/m^{2}321
- Loại khác:
5603.91.00- - Trọng lượng không quá 25 g/m^{2}321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5603.92.00- - Trọng lượng trên 25 g/m² nhưng không quá 70 g/m²121212
5603.93.00- - Trọng lượng trên 70 g/m² nhưng không quá 150 g/m²321
5603.94.00- - Trọng lượng trên 150 g/m²121212
56.04Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
5604.10.00- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt110.5
5604.90- Loại khác:
5604.90.10- - Chỉ giá catgut, bằng sợi tơ tầm110.5
5604.90.20- - Sợi dệt được ngâm tấm cao su110.5
5604.90.30- - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ sợi vit-cô (viscose) tái tạo110.5
5604.90.90- - Loại khác110.5
5605.00.00Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại.110.5
5606.00.00Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sonin (chenille) (kể cả sợi sonin xù); sợi sùi vòng.321
56.07Dây xe, chảo bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tấm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chỉ cây thừa (Agave):
5607.21.00- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện321
5607.29.00- - Loại khác321
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607.41.00- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện321
5607.49.00- - Loại khác321
5607.50- Từ xơ tổng hợp khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5607.50.10- - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự321
5607.50.90- - Loại khác321
5607.90- Loại khác:
5607.90.10- - Từ sợi tái tạo321
5607.90.20- - Từ tơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các sợi (lá thực vật) cứng khác321
5607.90.30- - Từ sợi đay hoặc sợi libe khác thuộc nhóm 53.03321
5607.90.90- - Loại khác321
56.08Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chảo bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt.
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11.00- - Lưới đánh cá thành phẩm321
5608.19- - Loại khác:
5608.19.20- - - Túi lưới321
5608.19.90- - - Loại khác321
5608.90- Loại khác:
5608.90.10- - Túi lưới321
5608.90.90- - Loại khác321
5609.00.00Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chảo bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.321
Chương 57 - Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác
57.01Thăm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5701.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5701.10.10- - Thăm cầu nguyện321
5701.10.90- - Loại khác321
5701.90- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ bông:
5701.90.11- - - Thăm cầu nguyện321
5701.90.19- - - Loại khác321
- - Loại khác:
5701.90.91- - - Thăm cầu nguyện321
5701.90.99- - - Loại khác321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
57.02Thâm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thâm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thâm dệt thủ công tương tự.
5702.10.00- Thâm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thâm dệt thủ công tương tự321
5702.20.00- Hàng trải sàn từ xơ dừa321
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:
5702.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
5702.32.00- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo121212
5702.39- - Từ các loại vật liệu dệt khác:
5702.39.10- - - Từ bông321
5702.39.20- - - Từ xơ đay321
5702.39.90- - - Loại khác321
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
5702.41- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5702.41.10- - - Thâm cầu nguyên321
5702.41.90- - - Loại khác321
5702.42- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.42.10- - - Thâm cầu nguyên321
5702.42.90- - - Loại khác321
5702.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Từ bông:
5702.49.11- - - - Thâm cầu nguyên321
5702.49.19- - - - Loại khác321
5702.49.20- - - Từ xơ đay321
5702.49.90- - - Loại khác321
5702.50- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:
5702.50.10- - Từ bông321
5702.50.20- - Từ xơ đay321
5702.50.90- - Loại khác321
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:
5702.91- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5702.91.10- - - Thâm cầu nguyên321
5702.91.90- - - Loại khác321
5702.92- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:
5702.92.10- - - Thâm cầu nguyên321
5702.92.90- - - Loại khác321
5702.99- - Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - - Từ bông:
5702.99.11- - - - Thâm cầu nguyên321
5702.99.19- - - - Loại khác321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5702.99.20- - - Từ xơ đay321
5702.99.90- - - Loại khác321
57.03Thâm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5703.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5703.10.10- - Thâm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5703.10.20- - Thâm cầu nguyện321
5703.10.90- - Loại khác321
5703.20- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
5703.20.10- - Thâm cầu nguyện321
5703.20.90- - Loại khác321
5703.30- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:
5703.30.10- - Thâm cầu nguyện100
5703.30.90- - Loại khác100
5703.90- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ bông:
5703.90.11- - - Thâm cầu nguyện321
5703.90.19- - - Loại khác321
- - Từ xơ đay:
5703.90.21- - - Thâm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5703.90.29- - - Loại khác321
- - Loại khác:
5703.90.91- - - Thâm trải sàn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5703.90.99- - - Loại khác321
57.04Thâm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phốt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện.
5704.10.00- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m²321
5704.90.00- Loại khác321
57.05Các loại thâm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện.
- Từ bông:
5705.00.11- - Thâm cầu nguyện321
5705.00.19- - Loại khác321
- Từ xơ đay:
5705.00.21- - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04321
5705.00.29- - Loại khác321
- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5705.00.91- - Thảm cầu nguyên000
5705.00.92- - Tấm trải sàn không dệt, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
5705.00.99- - Loại khác000
Chương 58 - Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu
58.01Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sonin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06.
5801.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
5801.10.10- - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.10.90- - Loại khác321
- Từ bông:
5801.21- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:
5801.21.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.21.90- - - Loại khác321
5801.22- - Nhung kẻ đã cắt:
5801.22.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.22.90- - - Loại khác321
5801.23- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801.23.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.23.90- - - Loại khác321
5801.26- - Các loại vải sonin:
5801.26.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5801.26.90- - - Loại khác121212
5801.27- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
5801.27.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.27.90- - - Loại khác321
- Từ xơ nhân tạo:
5801.31- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:
5801.31.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.31.90- - - Loại khác321
5801.32- - Nhung kẻ đã cắt:
5801.32.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.32.90- - - Loại khác321
5801.33- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:
5801.33.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.33.90- - - Loại khác321
5801.36- - Các loại vải sonin:
5801.36.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.36.90- - - Loại khác321
5801.37- - Vải có sợi dọc nổi vòng:
5801.37.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5801.37.90- - - Loại khác321
5801.90- Từ các vật liệu dệt khác:
- - Từ lụa:
5801.90.11- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.90.19- - - Loại khác321
- - Loại khác:
5801.90.91- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5801.90.99- - - Loại khác321
58.02Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khô hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chân sợi nối vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03.
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:
5802.11.00- - Chưa tẩy trắng321
5802.19.00- - Loại khác321
5802.20.00- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác321
5802.30- Các loại vải dệt có chân sợi nối vòng:
5802.30.10- - Đã ngâm tấm, tráng hoặc phủ321
5802.30.20- - Dệt thoi, từ bông hoặc sợi nhân tạo321
5802.30.30- - Dệt thoi, từ vật liệu khác321
5802.30.90- - Loại khác321
58.03Vải dệt quần, trừ các loại vải khô hẹp thuộc nhóm 58.06.
5803.00.10- Từ bông321
5803.00.20- Từ xơ nhân tạo321
- Loại khác:
5803.00.91- - Loại sử dụng để phủ cây trồng321
5803.00.99- - Loại khác321
58.04Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06.
5804.10- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:
- - Từ lụa:
5804.10.11- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5804.10.19- - - Loại khác321
- - Từ bông:
5804.10.21- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt321
5804.10.29- - - Loại khác321
- - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5804.10.91- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5804.10.99- - - Loại khác121212
- Ren dệt bằng máy:
5804.21- - Từ xơ nhân tạo:
5804.21.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5804.21.90- - - Loại khác121212
5804.29- - Từ vật liệu dệt khác:
5804.29.10- - - Đã ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt121212
5804.29.90- - - Loại khác121212
5804.30.00- Ren làm bằng tay321
58.05Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện.
5805.00.10- Từ bông321
5805.00.90- Loại khác321
58.06Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs).
5806.10- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và vải dệt tạo vòng lông tương tự) và vải dệt từ sợi sonin:
5806.10.10- - Từ tơ tầm321
5806.10.20- - Từ bông321
5806.10.90- - Loại khác321
5806.20- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:
5806.20.10- - Băng thể thao loại dùng để quấn tay cầm của các dụng cụ thể thao121212
5806.20.90- - Loại khác121212
- Vải dệt thoi khác:
5806.31- - Từ bông:
5806.31.10- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất bằng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự321
5806.31.20- - - Làm nền cho giấy cách điện321
5806.31.90- - - Loại khác321
5806.32- - Từ xơ nhân tạo:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5806.32.10- - - Vải dệt thoi khổ hẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữ hoặc các loại máy tương tự; băng vải dùng làm dây đai an toàn ghế ngồi321
5806.32.40- - - Làm nền cho giấy cách điện321
5806.32.90- - - Loại khác321
5806.39- - Từ vật liệu dệt khác:
5806.39.10- - - Từ tơ tấm321
- - - Loại khác:
5806.39.91- - - - Làm nền cho giấy cách điện321
5806.39.99- - - - Loại khác321
5806.40.00- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)321
58.07Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu.
5807.10.00- Dệt thoi321
5807.90.00- Loại khác665
58.08Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngủ và các mặt hàng tương tự.
5808.10- Các dải bện dạng chiếc:
5808.10.10- - Kết hợp với sợi cao su321
5808.10.90- - Loại khác321
5808.90- Loại khác:
5808.90.10- - Kết hợp với sợi cao su321
5808.90.90- - Loại khác5,55,55,5
5809.00.00Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.321
58.10Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn.
5810.10.00- Hàng thêu không lộ nền321
- Hàng thêu khác:
5810.91.00- - Từ bông321
5810.92.00- - Từ xơ nhân tạo321
5810.99.00- - Từ vật liệu dệt khác321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
58.11Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10.
5811.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô321
5811.00.90- Loại khác321
Chương 59 - Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
59.01Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạt đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ.
5901.10.00- Vải dệt được tráng keo hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự321
5901.90- Loại khác:
5901.90.10- - Vải can321
5901.90.20- - Vải bạt đã xử lý để vẽ321
5901.90.90- - Loại khác321
59.02Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô.
5902.10- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:
- - Vải tráng cao su làm mép lốp:
5902.10.11- - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)000
5902.10.19- - - Loại khác000
- - Loại khác:
5902.10.91- - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)110.5
5902.10.99- - - Loại khác110.5
5902.20- Từ polyeste:
5902.20.20- - Vải tráng cao su làm mép lốp000
- - Loại khác:
5902.20.91- - - Chứa bông000
5902.20.99- - - Loại khác000
5902.90- Loại khác:
5902.90.10- - Vải tráng cao su làm mép lốp000
5902.90.90- - Loại khác000
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5903.10.00- Với poly (vinyl clorua)321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
5903.20.00- Với polyurethan321
5903.90.00- Loại khác321
59.04Vài sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình.
5904.10.00- Vài sơn321
5904.90.00- Loại khác321
59.05Các loại vải dệt phủ tường.
5905.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô321
5905.00.90- Loại khác321
59.06Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02.
5906.10.00- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm321
- Loại khác:
5906.91.00-- Vải dệt kim hoặc vải móc321
5906.99-- Loại khác:
5906.99.10--- Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện110.5
5906.99.90--- Loại khác110.5
59.07Các loại vải dệt được ngâm tấm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khấu, phòng trường quay hoặc loại tương tự.
5907.00.10- Các loại vải dệt được ngâm tấm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu321
5907.00.30- Các loại vải dệt được ngâm tấm, tráng hoặc phủ với hoá chất chịu lửa110.5
5907.00.40- Các loại vải được ngâm tấm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt321
5907.00.50- Các loại vải được ngâm tấm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự321
5907.00.60- Các loại vải được ngâm tấm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác321
5907.00.90- Loại khác321
59.08Các loại bắc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tấm.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
5908.00.10- Bắc; mạng đèn măng xông321
5908.00.90- Loại khác321
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác.
5909.00.10- Các loại vòi cứu hỏa000
5909.00.90- Loại khác000
5910.00.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tấm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác.000
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chủ giải 7 của Chương này.
5911.10.00- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khô hẹp làm từ nhung được ngâm tấm cao su, để bọc các lõi, trục dệt000
5911.20.00- Vải dùng để sàng, đã hoặc chưa hoàn thiện000
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nổi ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
5911.31.00- - Trọng lượng dưới 650 g/m²000
5911.32.00- - Trọng lượng từ 650 g/m² trở lên000
5911.40.00- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người000
5911.90- Loại khác:
5911.90.10- - Miếng đệm và miếng chèn000
5911.90.90- - Loại khác000
Chương 60 - Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc.
6001.10.00- Vải “vòng lông dài”:321
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:
6001.21.00- - Từ bông321
6001.22.00- - Từ xơ nhân tạo321
6001.29.00- - Từ các loại vật liệu dệt khác321
- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6001.91.00- - Từ bông321
6001.92- - Từ xơ nhân tạo:
6001.92.20- - - Vải có tạo vòng lông từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, sử dụng trong sản xuất con lăn sơn321
6001.92.30- - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su321
6001.92.90- - - Loại khác321
6001.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
- - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiếm:
6001.99.11- - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su321
6001.99.19- - - - Loại khác321
- - - Loại khác:
6001.99.91- - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su121212
6001.99.99- - - - Loại khác121212
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01.
6002.40.00- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su321
6002.90.00- Loại khác121212
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02.
6003.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
6003.20.00- Từ bông321
6003.30.00- Từ xơ tổng hợp321
6003.40.00- Từ xơ tái tạo321
6003.90.00- Loại khác321
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01.
6004.10- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su:
6004.10.10- - Có tỷ trọng sợi đàn hồi không quá 20%321
6004.10.90- - Loại khác321
6004.90.00- Loại khác321
60.05Vải dệt kim sợi dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dài trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04.
- Từ bông:
6005.21.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
6005.22.00- - Đã nhuộm321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6005.23.00- - Từ các sợi có màu khác nhau321
6005.24.00- - Đã in321
- Từ xơ tổng hợp:
6005.31- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6005.31.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.31.90- - - Loại khác321
6005.32- - Đã nhuộm:
6005.32.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.32.90- - - Loại khác321
6005.33- - Từ các sợi có màu khác nhau:
6005.33.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.33.90- - - Loại khác321
6005.34- - Đã in:
6005.34.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ trọng lớn hơn dùng để làm quần áo bơi321
6005.34.90- - - Loại khác321
- Từ xơ tái tạo:
6005.41.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
6005.42.00- - Đã nhuộm321
6005.43.00- - Từ các sợi có màu khác nhau321
6005.44.00- - Đã in321
6005.90- Loại khác:
6005.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
6005.90.90- - Loại khác321
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác.
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
- Từ bông:
6006.21.00- - Chưa hoặc đã tẩy trắng321
6006.22.00- - Đã nhuộm321
6006.23.00- - Từ các sợi có màu khác nhau321
6006.24.00- - Đã in321
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006.31- - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10- - - Tấm lưới từ sợi nỉ lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm321
6006.31.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.31.90- - - Loại khác321
6006.32- - Đã nhuộm:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6006.32.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm321
6006.32.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.32.90- - - Loại khác321
6006.33- - - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.33.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.33.90- - - Loại khác321
6006.34- - - Đã in:
6006.34.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.34.90- - - Loại khác321
- Từ xơ tái tạo:
6006.41- - - Chưa hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.41.90- - - Loại khác321
6006.42- - - Đã nhuộm:
6006.42.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.42.90- - - Loại khác321
6006.43- - - Từ các sợi có màu khác nhau:
6006.43.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.43.90- - - Loại khác321
6006.44- - - Đã in:
6006.44.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)321
6006.44.90- - - Loại khác321
6006.90.00- - - Loại khác321
Chương 61 - Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03.
6101.20.00- Từ bông5.542
6101.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6102.20.00- Từ bông5.542
6102.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazers, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6103.10.00- Bộ com-lê5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00-- Từ bông5.542
6103.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6103.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6103.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6103.32.00-- Từ bông5.542
6103.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6103.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6103.41.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6103.42.00-- Từ bông5.542
6103.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6103.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazers, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Bộ com-lê:
6104.13.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20--- Từ bông5.542
6104.19.90--- Loại khác5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22.00-- Từ bông5.542
6104.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6104.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6104.31.00-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.32.00-- Từ bông5.542
6104.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6104.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo váy (dress):
6104.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.42.00- - Từ bông5.542
6104.43.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6104.44.00- - Từ sợi tái tạo5.542
6104.49.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.52.00- - Từ bông5.542
6104.53.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6104.59.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6104.61.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6104.62.00- - Từ bông5.542
6104.63.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6104.69.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
6105.10.00- Từ bông5.542
6105.20.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6105.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
6106.10.00- Từ bông5.542
6106.20.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6106.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.07Quần lót, quần síp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc.
- Quần lót và quần síp:
6107.11.00- - Từ bông5.542
6107.12.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6107.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00- - Từ bông5.542
6107.22.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6107.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6107.91.00- - Từ bông5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6107.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.08Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xì líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tấm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.
- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:
6108.11.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6108.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn5.542
6108.19.30- - - Từ bông5.542
6108.19.90- - - Loại khác5.542
- Quần xì líp và quần đùi bó:
6108.21.00- - Từ bông5.542
6108.22.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6108.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00- - Từ bông5.542
6108.32.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6108.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6108.91.00- - Từ bông5.542
6108.92.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6108.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.09Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.
6109.10- Từ bông:
6109.10.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai5.542
6109.10.20- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái5.542
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm5.542
6109.90.20- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác5.542
6109.90.30- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái5.542
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00- - Từ lông cừu5.542
6110.12.00- - Từ lông dê Ca-so-mia5.542
6110.19.00- - Loại khác5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6110.20.00- Từ bông5.542
6110.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc.
6111.20.00- Từ bông5.542
6111.30.00- Từ sợi tổng hợp5.542
6111.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc.
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00-- Từ bông5.542
6112.12.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6112.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
6112.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết5.542
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6112.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6112.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6113.00.10- Bộ đồ của thợ lặn5.542
6113.00.30- Quần áo chống cháy110.5
6113.00.40- Quần áo bảo hộ khác222
6113.00.90- Loại khác222
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc.
6114.20.00- Từ bông5.542
6114.30- Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20-- Quần áo chống cháy110.5
6114.30.90-- Loại khác222
6114.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.15Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc.
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10-- Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp5.542
6115.10.90-- Loại khác5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Quần tất và quần áo nịt khác:
6115.21.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex5.542
6115.22.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên5.542
6115.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10- - - Từ bông5.542
6115.29.90- - - Loại khác5.542
6115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
6115.30.10- - Từ bông5.542
6115.30.90- - Loại khác5.542
- Loại khác:
6115.94.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6115.95.00- - Từ bông5.542
6115.96.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6115.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc.
6116.10- Được ngâm tấm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:
6116.10.10- - Găng tay của thợ lặn5.542
6116.10.90- - Loại khác5.542
- Loại khác:
6116.91.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6116.92.00- - Từ bông5.542
6116.93.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6116.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ.
6117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10- - Từ bông5.542
6117.10.90- - Loại khác5.542
6117.80- Các đồ phụ trợ khác:
- - Cà vạt, nơ con bướm và cravat:
6117.80.11- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6117.80.19- - - Loại khác5.542
6117.80.20- - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân5.542
6117.80.90- - Loại khác5.542
6117.90.00- Các chi tiết5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 62 - Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
62.01Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6201.11.00- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6201.12.00- - Từ bông5.542
6201.13.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6201.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6201.91.00- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6201.92.00- - Từ bông5.542
6201.93.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6201.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.02Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04.
- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:
6202.11.00- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6202.12.00- - Từ bông5.542
6202.13.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6202.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6202.91.00- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6202.92.00- - Từ bông5.542
6202.93.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6202.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Bộ com-lê:
6203.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6203.12.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.19.10--- Từ bông5.542
6203.19.90--- Loại khác5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6203.22.00-- Từ bông5.542
6203.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.29-- Từ các vật liệu dệt khác:
6203.29.10--- Từ lông động vật loại mịn hoặc thô5.542
6203.29.90--- Loại khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6203.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6203.32.00-- Từ bông5.542
6203.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc:
6203.41.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6203.42-- Từ bông:
6203.42.10--- Quần yếm có dây đeo5.542
6203.42.90--- Loại khác5.542
6203.43.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6203.49.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, blazer, áo váy (dress), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chèn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Bộ com-lê:
6204.11.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.12.00-- Từ bông5.542
6204.13.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.19.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Bộ quần áo đồng bộ:
6204.21.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.22.00-- Từ bông5.542
6204.23.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.29.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Áo jacket và blazer:
6204.31.00-- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.32.00-- Từ bông5.542
6204.33.00-- Từ sợi tổng hợp5.542
6204.39.00-- Từ các vật liệu dệt khác5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Áo váy (dress):
6204.41.00- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.42.00- - Từ bông5.542
6204.43.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6204.44.00- - Từ sợi tái tạo5.542
6204.49.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6204.51.00- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.52.00- - Từ bông5.542
6204.53.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6204.59.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6204.61.00- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6204.62.00- - Từ bông5.542
6204.63.00- - Từ sợi tổng hợp5.542
6204.69.00- - Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai.
6205.20.00- Từ bông5.542
6205.30.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6205.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6205.90.10- - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6205.90.90- - Loại khác5.542
62.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
6206.10.00- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm5.542
6206.20.00- Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6206.30.00- Từ bông5.542
6206.40.00- Từ sợi nhân tạo5.542
6206.90.00- Từ các vật liệu dệt khác5.542
62.07Áo may ô và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần síp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai.
- Quần lót, quần đùi và quần síp:
6207.11.00- - Từ bông5.542
6207.19.00- - Từ vật liệu dệt khác5.542
- Áo ngủ và bộ pyjama:
6207.21.00- - Từ bông5.542
6207.22.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6207.29.00- - Từ vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6207.91.00- - Từ bông5.542
6207.99- - Từ vật liệu dệt khác:
6207.99.10- - - Từ sợi nhân tạo5.542
6207.99.90- - - Loại khác5.542
62.08Áo may ô và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xỉ líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tấm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái.
- Váy lót và váy lót trong:
6208.11.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6208.19.00- - Từ vật liệu dệt khác5.542
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6208.21.00- - Từ bông5.542
6208.22.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6208.29.00- - Từ vật liệu dệt khác5.542
- Loại khác:
6208.91.00- - Từ bông5.542
6208.92.00- - Từ sợi nhân tạo5.542
6208.99- - Từ vật liệu dệt khác:
6208.99.10- - - Từ lông cừu hay lông động vật loại mịn5.542
6208.99.90- - - Loại khác5.542
62.09Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em.
6209.20- Từ bông:
6209.20.30- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự5.542
6209.20.90- - Loại khác5.542
6209.30- Từ sợi tổng hợp:
6209.30.10- - Bộ com-lê, quần và các loại tương tự5.542
6209.30.30- - Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tự5.542
6209.30.40- - Phụ kiện may mặc5.542
6209.30.90- - Loại khác5.542
6209.90.00- Từ vật liệu dệt khác5.542
62.10Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07.
6210.10- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:
- - Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệp:
6210.10.11- - - Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy5.542
6210.10.19- - - Loại khác5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6210.10.90-- Loại khác5.542
6210.20- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:
6210.20.20-- Quần áo chống cháy110.5
6210.20.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.20.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác222
6210.20.90-- Loại khác110.5
6210.30- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:
6210.30.20-- Quần áo chống cháy110.5
6210.30.30-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.30.40-- Các loại quần áo bảo hộ khác222
6210.30.90-- Loại khác110.5
6210.40- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6210.40.10-- Quần áo chống cháy110.5
6210.40.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.40.90-- Loại khác222
6210.50- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6210.50.10-- Quần áo chống cháy110.5
6210.50.20-- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6210.50.90-- Loại khác222
62.11Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác.
- Quần áo bơi:
6211.11.00-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai5.542
6211.12.00-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái5.542
6211.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết5.542
- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6211.32-- Từ bông:
6211.32.10--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật5.542
6211.32.20--- Áo choàng hành hương (erham)5.542
6211.32.90--- Loại khác5.542
6211.33-- Từ sợi nhân tạo:
6211.33.10--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật222
6211.33.20--- Quần áo chống cháy110.5
6211.33.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6211.33.90--- Loại khác222
6211.39-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.39.10--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật222
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6211.39.20--- Quần áo chống cháy110.5
6211.39.30--- Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạ222
6211.39.90--- Loại khác222
- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6211.42-- Từ bông:
6211.42.10--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật5.542
6211.42.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện5.542
6211.42.90--- Loại khác5.542
6211.43-- Từ sợi nhân tạo:
6211.43.10--- Áo phẫu thuật5.542
6211.43.20--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện5.542
6211.43.30--- Bộ quần áo bảo hộ chống nổ5.542
6211.43.40--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật5.542
6211.43.50--- Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy5.542
6211.43.90--- Loại khác5.542
6211.49-- Từ vật liệu dệt khác:
6211.49.10--- Quần áo đầu kiếm hoặc đầu vật5.542
6211.49.20--- Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy5.542
6211.49.30--- Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện5.542
6211.49.40--- Loại khác, từ lồng động vật loại mịn hoặc thô5.542
6211.49.90--- Loại khác5.542
62.12Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc.
6212.10- Xu chiêng:
6212.10.10-- Từ bông5.542
6212.10.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác5.542
6212.20- Gen và quần gen:
6212.20.10-- Từ bông5.542
6212.20.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác5.542
6212.30- Áo nịt toàn thân:
6212.30.10-- Từ bông5.542
6212.30.90-- Từ các loại vật liệu dệt khác5.542
6212.90- Loại khác:
-- Từ bông:
6212.90.11--- Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da5.542
6212.90.12--- Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh5.542
6212.90.19--- Loại khác5.542
-- Từ vật liệu dệt khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) •
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6212.90.91- - - Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da5.542
6212.90.92- - - Vật hỗ trợ cho các môn điền kinh5.542
6212.90.99- - - Loại khác5.542
62.13Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ.
6213.20- Từ bông:
6213.20.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6213.20.90- - Loại khác5.542
6213.90- Từ các loại vật liệu dệt khác:
- - Từ tơ tằm hoặc tơ tằm phế phẩm:
6213.90.11- - - Đã được in kiểu batik truyền thống5.542
6213.90.19- - - Loại khác5.542
- - Loại khác:
6213.90.91- - - Đã được in kiểu batik truyền thống5.542
6213.90.99- - - Loại khác5.542
62.14Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự.
6214.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6214.10.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.10.90- - Loại khác5.542
6214.20.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6214.30- Từ sợi tổng hợp:
6214.30.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.30.90- - Loại khác5.542
6214.40- Từ sợi tái tạo:
6214.40.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.40.90- - Loại khác5.542
6214.90- Từ vật liệu dệt khác:
6214.90.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6214.90.90- - Loại khác5.542
62.15Cà vạt, nơ con bướm và cravat.
6215.10- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
6215.10.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6215.10.90- - Loại khác5.542
6215.20- Từ sợi nhân tạo:
6215.20.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6215.20.90- - Loại khác5.542
6215.90- Từ vật liệu dệt khác:
6215.90.10- - Được in bởi kiểu batik truyền thống5.542
6215.90.90- - Loại khác5.542
62.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6216.00.10- Găng tay bảo hộ lao động, găng tay hở ngón và găng tay bao5.542
- Loại khác:
6216.00.91-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn5.542
6216.00.92-- Từ bông5.542
6216.00.99-- Loại khác5.542
62.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ, trừ các loại thuộc nhóm 62.12.
6217.10- Hàng phụ trợ:
6217.10.10-- Đai Ju đồ5.542
6217.10.90-- Loại khác5.542
6217.90.00- Các chi tiết5.542
Chương 63 - Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
63.01Chăn và chăn du lịch.
6301.10.00- Chăn điện321
6301.20.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn321
6301.30.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông321
6301.40.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp321
6301.90.00- Chăn và chăn du lịch khác321
63.02Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.
6302.10.00- Khăn trải giường, dệt kim hoặc móc321
- Khăn trải giường khác, đã in:
6302.21.00-- Từ bông321
6302.22-- Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10--- Từ vải không dệt321
6302.22.90--- Loại khác321
6302.29.00-- Từ vật liệu dệt khác321
- Khăn trải giường khác:
6302.31.00-- Từ bông321
6302.32-- Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10--- Từ vải không dệt321
6302.32.90--- Loại khác321
6302.39.00-- Từ vật liệu dệt khác321
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc321
- Khăn trải bàn khác:
6302.51.00-- Từ bông321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6302.53.00-- Từ sợi nhân tạo321
6302.59.00-- Từ vật liệu dệt khác321
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông321
- Loại khác:
6302.91.00-- Từ bông321
6302.93.00-- Từ sợi nhân tạo321
6302.99.00-- Từ vật liệu dệt khác321
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; điểm màn che hoặc điểm giường.
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00-- Từ sợi tổng hợp321
6303.19-- Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10--- Từ bông321
6303.19.90--- Loại khác321
- Loại khác:
6303.91.00-- Từ bông321
6303.92.00-- Từ sợi tổng hợp321
6303.99.00-- Từ các vật liệu dệt khác321
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.
- Các bộ khăn phủ giường:
6304.11.00-- Dệt kim hoặc móc321
6304.19-- Loại khác:
6304.19.10--- Từ bông321
6304.19.20--- Loại khác, không dệt321
6304.19.90--- Loại khác321
- Loại khác:
6304.91-- Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10--- Màn chống muỗi321
6304.91.90--- Loại khác321
6304.92.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ bông321
6304.93.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp321
6304.99.00-- Không dệt kim hoặc móc, từ vật liệu dệt khác321
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng.
6305.10- Từ đay hoặc các nguyên liệu dệt từ sợi libe khác thuộc nhóm 53.03:
-- Mới:
6305.10.11--- Từ đay321
6305.10.19--- Loại khác321
-- Đã qua sử dụng:
6305.10.21--- Từ đay321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6305.10.29- - - Loại khác321
6305.20.00- Từ bông321
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mờ linh hoạt:
6305.32.10- - - Từ vải không dệt321
6305.32.20- - - Dệt kim hoặc móc321
6305.32.90- - - Loại khác321
6305.33- - Loại khác, từ polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10- - - Dệt kim hoặc móc321
6305.33.20- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự321
6305.33.90- - - Loại khác321
6305.39- - Loại khác:
6305.39.10- - - Từ vải không dệt321
6305.39.20- - - Dệt kim hoặc móc321
6305.39.90- - - Loại khác321
6305.90- Từ vật liệu dệt khác:
6305.90.10- - Từ gai đầu thuộc nhóm 53.05321
6305.90.20- - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.05321
6305.90.90- - Loại khác321
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại.
- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng:
6306.12.00- - Từ sợi tổng hợp321
6306.19- - Từ vật liệu dệt khác:
6306.19.10- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.05321
6306.19.20- - - Từ bông321
6306.19.90- - - Loại khác321
- Tăng (lều):
6306.22.00- - Từ sợi tổng hợp321
6306.29- - Từ vật liệu dệt khác:
6306.29.10- - - Từ bông321
6306.29.90- - - Loại khác321
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền321
6306.40- Đệm hơi:
6306.40.10- - Từ bông321
6306.40.90- - Loại khác321
6306.90.00- Loại khác321
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10- - Từ vải không dệt trừ phốt321
6307.10.20- - Từ phốt321
6307.10.90- - Loại khác321
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinh000
6307.90- Loại khác:
6307.90.30- - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác5.542
6307.90.40- - Khẩu trang phẫu thuật110.5
- - Các loại đai an toàn:
6307.90.61- - - Thích hợp dùng trong công nghiệp110.5
6307.90.69- - - Loại khác222
6307.90.70- - Quạt và màn che kéo bằng tay222
6307.90.90- - Loại khác222
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.5.542
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.***
63.10Vải vụn, mẫu dây xe, chảo bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chảo bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới***
6310.10.90- - Loại khác***
6310.90- Loại khác:
6310.90.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới***
6310.90.90- - Loại khác***
Chương 64 - Giày, dép, ghẹt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên
64.01Giày, dép không thấm nước có đế ngoài và mũ giày bằng cao su hoặc plastic, mũ giày, dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh, xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự.
6401.10.00- Giày, dép có mũi gắn kim loại bảo vệ2017.515
- Giày, dép khác:
6401.92.00- - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng không qua đầu gối2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6401.99.00- - Loại khác2017.515
64.02Các loại giày, dép khác có để ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic.
- Giày, dép thể thao:
6402.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt2017.515
6402.19- - Loại khác:
6402.19.10- - - Giày dép cho đầu vật2017.515
6402.19.90- - - Loại khác2017.515
6402.20.00- Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ giày với đế bằng chốt cài2017.515
- Giày, dép khác:
6402.91- - Giày cổ cao quá mắt cá chân:
6402.91.10- - - Giày lặn2017.515
- - - Loại khác:
6402.91.91- - - - Mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ2017.515
6402.91.99- - - - Loại khác2017.515
6402.99- - Loại khác:
6402.99.10- - - Mũi giày được gắn kim loại để bảo vệ2017.515
6402.99.90- - - Loại khác2017.515
64.03Giày, dép có để ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc.
- Giày, dép thể thao:
6403.12.00- - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt2017.515
6403.19- - Loại khác:
6403.19.10- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng để chân hoặc các loại tương tự2017.515
6403.19.20- - - Ứng đi ngựa hoặc giày chơi bowling2017.515
6403.19.30- - - Giày, dép dùng trong đầu vật, cừ tạ hoặc thể dục thể hình2017.515
6403.19.90- - - Loại khác2017.515
6403.20.00- Giày dép có để ngoài bằng da thuộc, và mũ giày có đai vòng qua mu bàn chân và quai xỏ ngón chân cái2017.515
6403.40.00- Giày, dép khác, có mũi gắn kim loại bảo vệ2017.515
- Giày, dép khác có để ngoài bằng da thuộc:
6403.51.00- - Giày cổ cao quá mắt cá chân2017.515
6403.59.00- - Loại khác2017.515
- Giày, dép khác:
6403.91.00- - Giày cổ cao quá mắt cá chân2017.515
6403.99.00- - Loại khác2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
64.04Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt.
- Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic:
6404.11- - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyện tập và các loại tương tự:
6404.11.10- - - Giày, dép có gắn đinh, gắn miếng để chân hoặc các loại tương tự2017.515
6404.11.20- - - Giày, dép dùng trong đầu vật, cừ tạ hoặc thể dục thể hình2017.515
6404.11.90- - - Loại khác2017.515
6404.19.00- - Loại khác2017.515
6404.20.00- Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp2017.515
64.05Giày, dép khác.
6405.10.00- Có mũ giày bằng da thuộc hoặc da tổng hợp2017.515
6405.20.00- Có mũ giày bằng vật liệu dệt2017.515
6405.90.00- Loại khác1174
64.06Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghế, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng.
6406.10- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:
6406.10.10- - Mũi giày bằng kim loại1097.5
6406.10.90- - Loại khác5.542
6406.20.00- Đế ngoài và gót giày, bằng cao su hoặc plastic151311
6406.90- Loại khác:
6406.90.10- - Bằng gỗ1097.5
- - Bằng kim loại:
6406.90.21- - - Bằng sắt hoặc thép321
6406.90.29- - - Loại khác321
- - Bằng plastic hoặc cao su:
6406.90.31- - - Tấm lót giày321
6406.90.32- - - Đế giày đã hoàn thiện321
6406.90.39- - - Loại khác321
- - Loại khác:
6406.90.91- - - Ghế, quần ôm sát chân và các loại tương tự và bộ phận của chúng321
6406.90.99- - - Loại khác321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
Chương 65 - Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ).321
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí.321
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.1174
65.05Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.
6505.00.10- Mũ thuộc loại sử dụng cho mục đích tôn giáo2017.515
6505.00.20- Lưới bao tóc1174
6505.00.90- Loại khác2017.515
65.06Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí.
6506.10- Mũ bảo hộ:
6506.10.10- - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy1097.5
6506.10.20- - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hoả, trừ mũ bảo hộ bằng thép000
6506.10.30- - Mũ bảo hộ bằng thép000
6506.10.40- - Mũ dùng trong chơi water-polo000
6506.10.90- - Loại khác000
- Loại khác:
6506.91.00- - Băng cao su hoặc plastic2017.515
6506.99- - Băng vật liệu khác:
6506.99.10- - - Băng da lông2017.515
6506.99.90- - - Loại khác2017.515
6507.00.00Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưới trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác.2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
Chương 66 - Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thô kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
66.01Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).
6601.10.00- Dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự2017.515
- Loại khác:
6601.91.00- - Có cán kiểu ống lồng2017.515
6601.99.00- - Loại khác2017.515
6602.00.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thô, kéo và các loại tương tự.2017.515
66.03Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02.
6603.20.00- Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy)151311
6603.90- Loại khác:
6603.90.10- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.01151311
6603.90.20- - Cho hàng hoá thuộc nhóm 66.02151311
Chương 67 - Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
6701.00.00Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến).5.542
67.02Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo.
6702.10.00- Bằng plastic2017.515
6702.90- Bằng vật liệu khác:
6702.90.10- - Bằng giấy2017.515
6702.90.20- - Bằng vật liệu dệt2017.515
6702.90.90- - Loại khác2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6703.00.00Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.1097.5
67.04Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
- Bằng vật liệu dệt tổng hợp:
6704.11.00- - Bộ tóc giả hoàn chỉnh151311
6704.19.00- - Loại khác151311
6704.20.00- Bằng tóc người151311
6704.90.00- Bằng vật liệu khác151311
Chương 68 - Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự
6801.00.00Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến).12.5119
68.02Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tượng tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến).
6802.10.00- Đá lát, đá khối và các sản phẩm tượng tự, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả dạng hình vuông), mà diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh nhỏ hơn 7 cm; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo12.5119
- Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng khác và các sản phẩm làm từ chúng, mới chỉ cắt hoặc cưa đơn giản, có bề mặt nhẵn hoặc phẳng:
6802.21.00- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa12.5119
6802.23.00- - Đá granit12.5119
6802.29- - Đá khác:
6802.29.10- - - Đá vôi khác12.5119
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6802.29.90- - - Loại khác12.5119
- Loại khác:
6802.91- - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:
6802.91.10- - - Đá hoa (marble)12.5119
6802.91.90- - - Loại khác12.5119
6802.92.00- - Đá vôi khác12.5119
6802.93.00- - Đá granit12.5119
6802.99.00- - Đá khác74.52
6803.00.00Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối (từ bột đá phiến kết lại thành khối).1097.5
68.04Đá nghiến, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, dùng để nghiến, mài, đánh bóng, giũa hoặc cắt, đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay, và các phần của chúng, bằng đá tự nhiên, bằng các vật liệu mài tự nhiên hoặc nhân tạo đã được kết khối, hoặc bằng gốm, có hoặc không kèm theo các bộ phận bằng các vật liệu khác.
6804.10.00- Đá nghiến (thớt cối xay) và đá mài để nghiến, mài hoặc xay thành bột5.542
- Đá nghiến, đá mài khác, đá mài dạng hình tròn và dạng tương tự:
6804.21.00- - Bằng kim cương tự nhiên hoặc kim cương nhân tạo đã được kết khối000
6804.22.00- - Bằng vật liệu mài đã được kết khối hoặc bằng gốm khác
6804.22.00.10- - - Chữa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu110.5
6804.22.00.90- - - Loại khác5.542
6804.23.00- - Bằng đá tự nhiên110.5
6804.30.00- Đá mài hoặc đá đánh bóng bằng tay
6804.30.00.10- - Chữa hạt đã mài bằng khoáng chất corundum nâu110.5
6804.30.00.90- - Loại khác5.542
68.05Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hay nhân tạo, có nền bằng vật liệu dệt, giấy, bìa hoặc các vật liệu khác, đã hoặc chưa cắt thành hình hoặc đã khâu hoặc hoàn thiện bằng cách khác.
6805.10.00- Trên nền chỉ bằng vải dệt321
6805.20.00- Trên nền chỉ bằng giấy hoặc bìa321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6805.30.00- Trên nền bằng vật liệu khác321
68.06Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự; vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu khoáng trương nở tương tự; các hỗn hợp và các sản phẩm cách nhiệt, cách âm hoặc các vật liệu khoáng hấp thụ âm, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.12 hoặc Chương 69.
6806.10.00- Sợi xỉ, bông len đá (rock wool) và các loại sợi khoáng tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng), ở dạng rời, dạng tấm hoặc dạng cuộn110.5
6806.20.00- Vermiculite nung nở, đất sét trương nở, xỉ bọt và các loại vật liệu quặng khoáng trương nở tương tự (kể cả hỗn hợp của chúng)110.5
6806.90.00- Loại khác110.5
68.07Các sản phẩm bằng asphalt hoặc bằng vật liệu tương tự (ví dụ, bi-tum dầu mỏ hoặc hắc ín than đá).
6807.10.00- Dạng cuộn110.5
6807.90- Loại khác:
6807.90.10- - Tấm lát (tiles)110.5
6807.90.90- - Loại khác110.5
68.08Panen, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc bằng phơi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác.
6808.00.10- Ngói, panen, tấm, khối và các sản phẩm tương tự dùng để lợp mái151311
6808.00.90- Loại khác151311
68.09Các sản phẩm làm bằng thạch cao hoặc bằng các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao.
- Tấm, lá, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự, chưa được trang trí:
6809.11.00- - Được phủ mặt hoặc gia cố chỉ bằng giấy hoặc bìa151311
6809.19- - Loại khác:
6809.19.10- - - Tấm lát151311
6809.19.90- - - Loại khác151311
6809.90- Các sản phẩm khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6809.90.10- - Khuôn bằng thạch cao dùng trong nha khoa321
6809.90.90- - Loại khác85.53
68.10Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố.
- Tấm lát (tiles), phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự:
6810.11.00- - Gạch và gạch khối xây dựng151311
6810.19- - Loại khác:
6810.19.10- - - Tấm lát (tiles)151311
6810.19.90- - - Loại khác151311
- Sản phẩm khác:
6810.91.00- - Các cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng151311
6810.99.00- - Loại khác151311
68.11Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự.
6811.40- Chứa amiăng:
6811.40.10- - Tấm làn sóng1097.5
- - Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.40.21- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic1097.5
6811.40.29- - - Loại khác1097.5
6811.40.30- - Ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.40.40- - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.40.90- - Loại khác1097.5
- Không chứa amiăng:
6811.81.00- - Tấm làn sóng1097.5
6811.82- - Tấm, panen, tấm lát (tiles) và các sản phẩm tương tự khác:
6811.82.10- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường chứa plastic1097.5
6811.82.90- - - Loại khác1097.5
6811.89- - Loại khác:
6811.89.10- - - Ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.89.20- - - Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn1097.5
6811.89.90- - - Loại khác1097.5
68.12Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần chính là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6812.80- Băng crocidolite:
6812.80.20- - Quần áo321
6812.80.30- - Giấy, bìa cứng và nỉ321
6812.80.40- - Gạch lát nền hoặc ốp tường321
6812.80.50- - Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chì; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi321
6812.80.90- - Loại khác321
- Loại khác:
6812.91- - Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu:
6812.91.10- - - Quần áo321
6812.91.90- - - Loại khác321
6812.92.00- - Giấy, bìa cứng và nỉ321
6812.93.00- - Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn321
6812.99- - Loại khác:
- - - Sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chì; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi:
6812.99.11- - - Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13321
6812.99.19- - - Loại khác321
6812.99.20- - - Gạch lát nền hoặc ốp tường321
6812.99.90- - - Loại khác321
68.13Vật liệu ma sát và các sản phẩm từ vật liệu ma sát (ví dụ, tấm mỏng, cuộn, dải, đoạn, đĩa, vòng đệm, tấm lót), chưa lắp ráp, để làm phanh, côn hoặc các sản phẩm tương tự, với thành phần chính là amiăng, các chất khoáng khác hoặc xenlulo, đã hoặc chưa kết hợp với vật liệu dệt hoặc các vật liệu khác.
6813.20- Chứa amiăng:
6813.20.10- - Lót và đệm phanh2,521
6813.20.90- - Loại khác000
- Không chứa amiăng:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6813.81.00- - Lót và đệm phanh321
6813.89.00- - Loại khác000
68.14Mica đã gia công và các sản phẩm làm từ mica, kể cả mica đã được liên kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền bằng giấy, bìa hoặc các vật liệu khác.
6814.10.00- Tấm, tấm mỏng và dải bằng mica đã được kết khối hoặc tái chế, có hoặc không có lớp nền phụ trợ321
6814.90.00- Loại khác321
68.15Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả sợi carbon, các sản phẩm bằng sợi carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
6815.10- Các sản phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là sản phẩm điện:
6815.10.10- - Sợi hoặc chỉ110.5
6815.10.20- - Gạch, đá lát nền, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự1097.5
- - Loại khác:
6815.10.91- - - Sợi carbon5.542
6815.10.99- - - Loại khác5.542
6815.20.00- Sản phẩm từ than bùn1097.5
- Các loại sản phẩm khác:
6815.91.00- - Có chứa magiezit, dolomit hoặc cromit321
6815.99.00- - Loại khác110.5
Chương 69 - Đồ gốm, sứ
6901.00.00Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự.151311
69.02Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6902.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là 1 hay nhiều nguyên tố magie (Mg), canxi (Ca) hoặc crom (Cr), thể hiện ở dạng magie oxit (MgO), canxi oxit (CaO) hoặc crom oxit (Cr₂O₃)321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
6902.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al_{2}O_{3}), dioxit silic (SiO_{2}) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của các chất này321
6902.90.00- Loại khác321
69.03Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ và tay cầm), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự.
6903.10.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là graphit hoặc carbon khác hoặc hỗn hợp của các sản phẩm này000
6903.20.00- Chứa trên 50% tính theo trọng lượng là oxit nhôm (Al_{2}O_{3}) hoặc hỗn hợp hay hợp chất của oxit nhôm và dioxit silic (SiO_{2})000
6903.90.00- Loại khác000
69.04Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ.
6904.10.00- Gạch xây dựng2017.515
6904.90.00- Loại khác2017.515
69.05Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác.
6905.10.00- Ngói lợp mái252219
6905.90.00- Loại khác252219
6906.00.00Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ.2017.515
69.07Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ không tráng men; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ không tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6907.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.10.10- - Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường252219
6907.10.90- - Loại khác252219
6907.90- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6907.90.10- - Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường252219
6907.90.20- - Gạch lót dùng cho máy nghiền252219
6907.90.90- - Loại khác252219
69.08Các loại phiến lát đường và tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường bằng gốm, sứ đã tráng men; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ đã tráng men, có hoặc không có lớp nền.
6908.10- Tấm lát, khối và các sản phẩm tương tự, dạng hình chữ nhật hoặc dạng khác, diện tích bề mặt lớn nhất của nó có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6908.10.10- - Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường232219
6908.10.90- - Loại khác1494.5
6908.90- Loại khác:
- - Tấm lát trơn (chưa có hoa văn):
6908.90.11- - - Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường252219
6908.90.19- - - Loại khác252219
- - Loại khác:
6908.90.91- - - Tấm lát đường, lát nền và lòng lò sưởi hoặc tấm lát tường252219
6908.90.99- - - Loại khác252219
69.09Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng.
- Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
6909.11.00- - Bằng sứ000
6909.12.00- - Các sản phẩm có độ cứng tương đương từ 9 trở lên trong thang đo độ cứng Mohs000
6909.19.00- - Loại khác000
6909.90.00- Loại khác1097.5
69.10Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ.
6910.10.00- Bằng sứ26.523.521
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
6910.90.00- Loại khác211916.5
69.11Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.
6911.10.00- Bộ đồ ăn và bộ đồ nhà bếp252219
6911.90.00- Loại khác252219
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ.2017.515
69.13Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.
6913.10- Bằng sứ:
6913.10.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tán trang trí2017.515
6913.10.90-- Loại khác2017.515
6913.90- Loại khác:
6913.90.10-- Hộp đựng thuốc lá và gạt tán trang trí2017.515
6913.90.90-- Loại khác2017.515
69.14Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.
6914.10.00- Bằng sứ2017.515
6914.90.00- Loại khác2017.515
Chương 70 - Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh
7001.00.00Thủy tinh vụn và thủy tinh phế liệu và mảnh vụn khác; thủy tinh ở dạng khối.000
70.02Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ loại vi cầu thủy tinh thuộc nhóm 70.18), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công.
7002.10.00- Dạng hình cầu10.50
7002.20.00- Dạng thanh10.50
- Dạng ống:
7002.31-- Bằng thạch anh nung cháy hoặc các dạng dioxit silic nung cháy khác:
7002.31.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không85.53
7002.31.90--- Loại khác10.50
7002.32-- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá $$5 \times 10^{-6}$$ độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C:
7002.32.10--- Loại sử dụng để sản xuất ống chân không151311
7002.32.20--- Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm110.5
7002.32.90--- Loại khác10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7002.39- - Loại khác:
7002.39.10- - - Loại sử dụng để sản xuất ống chân không151311
7002.39.20- - - Ống thuỷ tinh trung tính trong suốt, đường kính từ 3 mm đến 22 mm110.5
7002.39.90- - - Loại khác10.50
70.03Thuỷ tinh đúc và thuỷ tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
- Dạng tấm không có cốt thép:
7003.12- - Thuỷ tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7003.12.10- - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7003.12.20- - - Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật (kể cả loại đã cắt 1, 2, 3 hoặc 4 góc)***
7003.12.90- - - Loại khác***
7003.19- - Loại khác:
7003.19.10- - - Thuỷ tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7003.19.90- - - Loại khác454545
7003.20.00- Dạng tấm có cốt thép404040
7003.30.00- Dạng hình404040
70.04Kính kéo và kính thổi, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
7004.2- Kính, được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu:
7004.20.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7004.20.90- - Loại khác454545
7004.9- Loại kính khác:
7004.90.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7004.90.90- - Loại khác454545
70.05Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7005.10- Kính không có cốt thép, có tráng lớp hấp thụ, lớp phân chiếu hoặc không phân chiếu:
7005.10.10- - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7005.10.90- - Loại khác303030
- Kính không có cốt thép khác:
7005.21- - Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt:
7005.21.10- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7005.21.90- - - Loại khác***
7005.29- - Loại khác:
7005.29.10- - - Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7005.29.90- - - Loại khác***
7005.30.00- Kính có cốt thép303030
70.06Kính thuộc các nhóm 70.03, 70.04 hoặc 70.05, đã uốn cong, gia công cạnh, khắc, khoan, tráng hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung hoặc lắp với các vật liệu khác.
7006.00.10- Kính quang học, chưa được gia công về mặt quang học110.5
7006.00.90- Loại khác303030
70.07Kính an toàn, làm bằng thuỷ tinh cứng (đã tối) hoặc thủy tinh nhiều lớp.
- Kính an toàn cứng (đã tối):
7007.11- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.11.10- - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87141210
7007.11.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88000
7007.11.30- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 8610.50
7007.11.40- - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nối thuộc Chương 8910.50
7007.19- - Loại khác:
7007.19.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30321
7007.19.90- - - Loại khác431
- Kính an toàn nhiều lớp:
7007.21- - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền:
7007.21.10- - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7007.21.20- - - Phù hợp dùng cho phương tiện bay hoặc tàu vũ trụ thuộc Chương 88000
7007.21.30- - - Phù hợp dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc toa, đầu máy loại khác di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện thuộc Chương 8610.50
7007.21.40- - - Phù hợp dùng cho tàu, thuyền hoặc các kết cấu nối thuộc Chương 8910.50
7007.29- - Loại khác:
7007.29.10- - - Phù hợp dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30110.5
7007.29.90- - - Loại khác431
7008.00.00Kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp.303030
70.09Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu.
7009.10.00- Gương chiếu hậu dùng cho xe141210
- Loại khác:
7009.91.00- - Chưa có khung303030
7009.92.00- - Có khung151311
70.10Bình lớn có vỏ bọc ngoài, chai, bình thót cổ, lọ, ống, ống đựng thuốc tiêm và các loại đồ chứa khác, bằng thủy tinh, dùng trong vận chuyển hoặc đóng hàng; lọ, bình bảo quản bằng thủy tinh; nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác, bằng thủy tinh.
7010.10.00- Ống đựng thuốc tiêm321
7010.20.00- Nút chai, nắp đậy và các loại nắp khác1097.5
7010.90- Loại khác:
7010.90.10- - Bình lớn có vỏ bọc ngoài và bình thót cổ1097.5
7010.90.40- - Chai và lọ để đựng thuốc kháng sinh, huyết thanh và các chất tiêm truyền khác; chai để đựng dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch110.5
7010.90.90- - Loại khác5.542
70.11Vỏ bóng đèn thủy tinh (kể cả bóng dạng bầu và dạng ống), dạng hở, và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn, chưa có các bộ phận lắp ghép, dùng cho đèn điện, ống đèn tia âm cực hoặc các loại tương tự.
7011.10- Dùng cho đèn điện:
7011.10.10- - Trụ (stem) giữ dây tóc bóng đèn110.5
7011.10.90- - Loại khác151311
7011.20.00- Dùng cho ống đèn tia âm cực000
7011.90.00- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
70.13Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).
7013.10.00- Bằng gốm thủy tinh252219
- Cốc (ly) có chân, bằng thuỷ tinh, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:
7013.22.00- - Bằng pha lê chỉ151311
7013.28.00- - Loại khác252219
- Cốc (ly) bằng thuỷ tinh khác, trừ loại bằng gốm thuỷ tinh:
7013.33.00- - Bằng pha lê chỉ151311
7013.37.00- - Loại khác252219
- Bộ đồ ăn (trừ bộ đồ dùng để uống) hoặc đồ nhà bếp bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh:
7013.41.00- - Bằng pha lê chỉ151311
7013.42.00- - Bằng thủy tinh có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x 10^{-6} độ Kelvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C252219
7013.49.00- - Loại khác252219
- Đồ dùng bằng thủy tinh khác:
7013.91.00- - Bằng pha lê chỉ151311
7013.99.00- - Loại khác252219
70.14Dụng cụ tín hiệu bằng thủy tinh và các bộ phận quang học bằng thủy tinh (trừ những sản phẩm thuộc nhóm 70.15), chưa được gia công về mặt quang học.
7014.00.10- Loại phù hợp dùng cho xe có động cơ110.5
7014.00.90- Loại khác000
70.15Kính đồng hồ treo tường hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lỗi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên.
7015.10.00- Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt10.50
7015.90- Loại khác:
7015.90.10- - Kính đồng hồ treo tường, để bàn hoặc đồng hồ cá nhân110.5
7015.90.90- - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
70.16Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt thép, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phần tử hoặc thuỷ tinh bọt dạng khối, panen, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự.
7016.10.00- Thủy tinh dạng khối và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc các mục đích trang trí tương tự2017.515
7016.90.00- Loại khác252219
70.17Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc được phẩm, đã hoặc chưa được chia độ hoặc định cỡ.
7017.1- Bằng thạch anh nấu cháy hoặc dioxit silic nấu cháy khác:
7017.10.10- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
7017.10.90- - Loại khác000
7017.20.00- Bằng thủy tinh khác có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5 x10^{-6} độ Kelvin khí ở nhiệt độ từ 0°C đến 300 °C000
7017.90.00- Loại khác000
70.18Hạt bì thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh, và các sản phẩm làm từ các loại trên trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; mắt thủy tinh trừ các bộ phận cơ thể giả khác; tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, trừ đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; vi cầu thủy tinh có đường kính không quá 1 mm.
7018.10.00- Hạt bì thủy tinh, thủy tinh giả ngọc trai, thủy tinh giả đá quý hoặc đá bán quý và các đồ vật nhỏ tương tự bằng thủy tinh2017.515
7018.20.00- Vi cầu thuỷ tinh có đường kính không quá 1 mm000
7018.90.00- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
70.19Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt).
- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:
7019.11.00- - Sợi bện đã cắt đoạn, chiều dài không quá 50 mm10.50
7019.12.00- - Sợi thô10.50
7019.19- - Loại khác:
7019.19.10- - - Sợi xe10.50
7019.19.90- - - Loại khác10.50
- Tấm móng (voan), mạng, chiếu, đệm, tấm và các sản phẩm không dệt tương tự:
7019.31.00- - Chiếu10.50
7019.32.00- - Tấm móng (voan)10.50
7019.39- - Loại khác:
7019.39.10- - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tấm nhựa đường hoặc nhựa than đá10.50
7019.39.90- - - Loại khác321
7019.40.00- Vải dệt thoi từ sợi thô10.50
- Vải dệt thoi khác:
7019.51.00- - Có chiều rộng không quá 30 cm10.50
7019.52.00- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt trơn, trọng lượng dưới 250 g/m^{2}, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex10.50
7019.59.00- - Loại khác10.50
7019.90- Loại khác:
7019.90.10- - Sợi thuỷ tinh (kể cả len thuỷ tinh)000
7019.90.90- - Loại khác000
70.20Các sản phẩm khác bằng thủy tinh.
- Khuôn bằng thủy tinh:
7020.00.11- - Loại dùng để sản xuất các sản phẩm có acrylic000
7020.00.19- - Loại khác000
7020.00.20- Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn móng000
7020.00.30- Ruột phích hoặc ruột bình chân không khác141414
7020.00.40- Ống chân không sử dụng trong bình nước nóng năng lượng mặt trời85.53
- Loại khác:
7020.00.91- - Thuỷ tinh đục (Blinds)85.53
7020.00.99- - Loại khác85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
Chương 71 - Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7101.10.00- Ngọc trai tự nhiên10.50
- Ngọc trai nuôi cấy:
7101.21.00- - Chưa được gia công10.50
7101.22.00- - Đã gia công10.50
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.
7102.10.00- Kim cương chưa được phân loại000
- Kim cương công nghiệp:
7102.21.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua000
7102.29.00- - Loại khác000
- Kim cương phi công nghiệp:
7102.31.00- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua000
7102.39.00- - Loại khác000
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7103.10- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:
7103.10.10- - Rubi000
7103.10.20- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)000
7103.10.90- - Loại khác000
- Đã gia công cách khác:
7103.91- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:
7103.91.10- - - Rubi000
7103.91.90- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7103.99.00- - Loại khác000
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.
7104.1- Thạch anh áp điện:
7104.10.10- - Chưa gia công000
7104.10.20- - Đá gia công000
7104.20.00- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô000
7104.90.00- Loại khác000
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.
7105.10.00- Của kim cương000
7105.90.00- Loại khác000
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
7106.10.00- Dạng bột000
- Dạng khác:
7106.91.00- - Chưa gia công000
7106.92.00- - Dạng bán thành phẩm000
7107.00.00Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.000
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.
- Không phải dạng tiền tệ:
7108.11.00- - Dạng bột000
7108.12.00- - Dạng chưa gia công khác000
7108.13.00- - Dạng bán thành phẩm khác000
7108.20.00- Dạng tiền tệ000
7109.00.00Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm.000
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.
- Bạch kim:
7110.11.00- - Chưa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.19.00- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Paladi:
7110.21.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.29.00-- Loại khác000
- Rodi:
7110.31.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.39.00-- Loại khác000
- Iridi, osmi và ruteni:
7110.41.00-- Chưa gia công hoặc ở dạng bột000
7110.49.00-- Loại khác000
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm.
7111.00.10- Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim000
7111.00.90- Loại khác000
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý.
7112.30.00- Tro (xí) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý000
- Loại khác:
7112.91.00-- Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác000
7112.92.00-- Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác000
7112.99-- Loại khác:
7112.99.10--- Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác000
7112.99.90--- Loại khác000
71.13Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.11-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:
7113.11.10--- Bộ phận151311
7113.11.90--- Loại khác151311
7113.19-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7113.19.10--- Bộ phận85.53
7113.19.90--- Loại khác85.53
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:
7113.20.10-- Bộ phận151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7113.20.90-- Loại khác151311
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:
7114.11.00-- Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác151311
7114.19.00-- Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý151311
7114.20.00- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý151311
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.
7115.10.00- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim151311
7115.90- Loại khác:
7115.90.10-- Bằng vàng hoặc bạc151311
7115.90.20-- Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc151311
7115.90.90-- Loại khác151311
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo).
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy151311
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)151311
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
7117.11-- Khuy măng sét và khuy rời:
7117.11.10--- Bộ phận151311
7117.11.90--- Loại khác151311
7117.19-- Loại khác:
7117.19.10--- Vòng151311
7117.19.20--- Đồ trang sức khác làm bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý151311
7117.19.90--- Bộ phận151311
7117.90- Loại khác:
-- Vòng:
7117.90.11--- Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thuỷ tinh151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7117.90.12- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công151311
7117.90.13- - - Làm toàn bộ bằng sứ151311
7117.90.19- - - Loại khác151311
- - Đồ trang sức khác làm bằng chất liệu khác:
7117.90.21- - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thuỷ tinh151311
7117.90.22- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công151311
7117.90.23- - - Làm toàn bộ bằng sứ151311
7117.90.29- - - Loại khác151311
- - Bộ phận:
7117.90.91- - - Làm toàn bộ bằng plastic hoặc bằng thuỷ tinh151311
7117.90.92- - - Làm toàn bộ bằng gỗ, vật liệu khác từ mai rùa, ngà voi, xương, sừng, san hô, xà cừ và các loại động vật khác đã gia công, vật liệu khác từ thực vật đã gia công hoặc vật liệu khoáng sản đã gia công151311
7117.90.93- - - Làm toàn bộ bằng sứ151311
7117.90.99- - - Loại khác151311
71.18Tiền kim loại.
7118.10- Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không được coi là tiền tệ chính thức:
7118.10.10- - Tiền bằng bạc151311
7118.10.90- - Loại khác151311
7118.90- Loại khác:
7118.90.10- - Tiền bằng vàng, được coi là tiền tệ chính thức hoặc không chính thức151311
7118.90.20- - Tiền bằng bạc, loại được coi là tiền tệ chính thức151311
7118.90.90- - Loại khác151311
Chương 72 - Sắt và thép
72.01Gang thổi và, gang kính ở dạng thổi, dạng khối hoặc dạng thô khác.
7201.10.00- Gang thổi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng000
7201.20.00- Gang thổi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7201.50.00- Gang thỏi hợp kim; gang kính000
72.02Hợp kim fero.
- Fero - mangan:
7202.11.00- - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo trọng lượng000
7202.19.00- - Loại khác000
- Fero - silic:
7202.21.00- - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo trọng lượng000
7202.29.00- - Loại khác10.50
7202.30.00- Fero - silic - mangan000
- Fero - crôm:
7202.41.00- - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo trọng lượng321
7202.49.00- - Loại khác000
7202.50.00- Fero - silic - crôm000
7202.60.00- Fero - niken000
7202.70.00- Fero - molipđen000
7202.80.00- Fero - vonfram và fero - silic - vonfram000
- Loại khác:
7202.91.00- - Fero - titan và fero - silic - titan000
7202.92.00- - Fero - vanadi000
7202.93.00- - Fero - niobi000
7202.99.00- - Loại khác000
72.03Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự.
7203.10.00- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt000
7203.90.00- Loại khác000
72.04Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.
7204.10.00- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc000
- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:
7204.21.00- - Bằng thép không gỉ000
7204.29.00- - Loại khác000
7204.30.00- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc000
- Phế liệu và mảnh vụn khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7204.41.00- - Phơi tiện, phơi bào, mành vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phơi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bò000
7204.49.00- - Loại khác000
7204.50.00- Thỏi đúc phế liệu nấu lại000
72.05Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép.
7205.10.00- Hạt000
- Bột:
7205.21.00- - Của thép hợp kim000
7205.29.00- - Loại khác000
72.06Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03).
7206.10- Dạng thỏi đúc:
7206.10.10- - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng000
7206.10.90- - Loại khác000
7206.90.00- Loại khác000
72.07Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm.
- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7207.11.00- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày555
7207.12- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7207.12.10- - - Phối dẹt (dạng phiến)431
7207.12.90- - - Loại khác000
7207.19.00- - Loại khác000
7207.20- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7207.20.10- - - Phối dẹt (dạng phiến)10.50
- - - Loại khác:
7207.20.21- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm10.50
7207.20.29- - - - Loại khác110.5
- - Loại khác:
7207.20.91- - - Phối dẹt (dạng phiến)10.50
- - - Loại khác:
7207.20.92- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm10.50
7207.20.99- - - - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
72.08Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
7208.10.00- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi431
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gì:
7208.25.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên431
7208.26.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7208.27- - Chiều dày dưới 3mm:
7208.27.10- - - Chiều dày dưới 2mm321
7208.27.90- - - Loại khác321
- Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.36.00- - Chiều dày trên 10 mm321
7208.37.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm321
7208.38.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7208.39.00- - Chiều dày dưới 3 mm321
7208.40.00- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt431
- Loại khác, dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
7208.51.00- - Chiều dày trên 10 mm321
7208.52.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm211
7208.53.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7208.54.00- - Chiều dày dưới 3 mm***
7208.90.00- Loại khác532
72.09Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.
- Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7209.15.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.16.00- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm101010
7209.17.00- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm101010
7209.18- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.18.10- - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP)333
- - - Loại khác:
7209.18.91- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm101010
7209.18.99- - - - Loại khác101010
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Ở dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cản nguội (ép nguội):
7209.25.00- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên***
7209.26.00- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm***
7209.27.00- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm***
7209.28- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7209.28.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm***
7209.28.90- - - Loại khác***
7209.90- Loại khác:
7209.90.10- - Dạng lượn sóng***
7209.90.90- - Loại khác***
72.10Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cản phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.
- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng000
7210.11.90- - - Loại khác000
7210.12- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng***
7210.12.90- - - Loại khác***
7210.20- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7210.20.90- - Loại khác000
7210.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.30.11- - - Chiều dày không quá 1,2 mm321
7210.30.12- - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm555
7210.30.19- - - Loại khác555
- - Loại khác:
7210.30.91- - - Chiều dày không quá 1,2 mm321
7210.30.99- - - Loại khác555
- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210.41- - Dạng lượn sóng:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.41.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm121212
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7210.41.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm321
7210.41.19- - - - Loại khác321
- - - - Loại khác:
7210.41.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm121212
7210.41.99- - - - Loại khác321
7210.49- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.49.11- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2 mm000
7210.49.12- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.49.13- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm321
7210.49.19- - - - Loại khác321
- - - - Loại khác:
7210.49.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.49.99- - - - Loại khác321
7210.50.00- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom***
- Được mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.61.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm321
7210.61.19- - - - Loại khác321
- - - - Loại khác:
7210.61.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm***
7210.61.99- - - - Loại khác321
7210.69- - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7210.69.11- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.69.12- - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm101010
7210.69.19- - - - Loại khác101010
- - - - Loại khác:
7210.69.91- - - - Chiều dày không quá 1,2 mm555
7210.69.99- - - - Loại khác101010
7210.70- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7210.70.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7210.70.90-- Loại khác000
7210.90- Loại khác:
7210.90.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7210.90.90-- Loại khác000
72.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cản phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa phủ, mạ hoặc trắng.
- Chưa được gia công quá mức cản nóng:
7211.13-- Được cản 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:
7211.13.10--- Dạng đai và đai, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm000
7211.13.90--- Loại khác000
7211.14-- Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:
--- Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm:
7211.14.11--- Dạng đai và đai, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.14.12--- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.14.19--- Loại khác000
--- Chiều dày trên 10mm:
7211.14.21--- Dạng đai và đai, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.14.22--- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.14.29--- Loại khác000
7211.19-- Loại khác:
--- Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm:
7211.19.11--- Dạng đai và đai, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.19.12--- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.19.19--- Loại khác000
--- Chiều dày dưới 2 mm:
7211.19.21--- Dạng đai và đai, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.19.22--- Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.19.23--- Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm000
7211.19.29--- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7211.23- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7211.23.10- - - Dạng lượn sóng000
7211.23.20- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.23.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm000
7211.23.90- - - Loại khác000
7211.29- - Loại khác:
7211.29.10- - - Dạng lượn sóng000
7211.29.20- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.29.30- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm000
7211.29.90- - - Loại khác000
7211.90- Loại khác:
7211.90.10- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7211.90.20- - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7211.90.30- - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm000
7211.90.90- - Loại khác000
72.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng.
7212.10- Được mạ hoặc tráng thiếc:
7212.10.10- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
- - Loại khác:
7212.10.91- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng000
7212.10.99- - - Loại khác000
7212.20- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7212.20.10- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm431
7212.20.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm431
7212.20.90- - Loại khác431
7212.30- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7212.30.10- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.30.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
- - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7212.30.91- - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng000
7212.30.99- - - Loại khác000
7212.40- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
7212.40.10- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.40.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.40.90- - Loại khác000
7212.50- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:
- - Mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:
7212.50.11- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.50.12- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.50.19- - - Loại khác000
- - Mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:
7212.50.21- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.50.22- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.50.29- - - Loại khác000
- - Loại khác:
7212.50.91- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.50.92- - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.50.99- - - Loại khác000
7212.60- Được dát phủ:
7212.60.10- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7212.60.20- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm000
7212.60.90- - Loại khác000
72.13Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuộn không đều, được cán nóng.
7213.10.00- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán000
7213.20.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Loại khác:
7213.91- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:
7213.91.10- - - Loại dùng để sản xuất que hàn110.5
7213.91.20- - - Thép cốt bê tông321
7213.91.90- - - Loại khác100
7213.99- - Loại khác:
7213.99.10- - - Loại dùng để sản xuất que hàn100
7213.99.20- - - Thép cốt bê tông100
7213.99.90- - - Loại khác100
72.14Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán.
7214.10- Đã qua rèn:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7214.10.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn100
7214.10.19- - - Loại khác100
- - Loại khác:
7214.10.21- - - Có mặt cắt ngang hình tròn100
7214.10.29- - - Loại khác100
7214.20- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.31- - - - Thép cốt bê tông110.5
7214.20.39- - - - Loại khác321
- - - Loại khác:
7214.20.41- - - - Thép cốt bê tông110.5
7214.20.49- - - - Loại khác321
- - Loại khác:
- - - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7214.20.51- - - - Thép cốt bê tông110.5
7214.20.59- - - - Loại khác321
- - - Loại khác:
7214.20.61- - - - Thép cốt bê tông110.5
7214.20.69- - - - Loại khác321
7214.30.00- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt000
- Loại khác:
7214.91- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
7214.91.10- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng100
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7214.91.20- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng100
7214.99- - Loại khác:
7214.99.10- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, loại trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn100
7214.99.90- - - Loại khác100
72.15Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.
7215.10.00- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội000
7215.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7215.50.10- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn000
- - Loại khác:
7215.50.91- - - Thép cốt bê tông000
7215.50.99- - - Loại khác000
7215.90- Loại khác:
7215.90.10- - Thép cốt bê tông000
7215.90.90- - Loại khác000
72.16Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.
7216.10.00- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm000
- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm:
7216.21.00- - Hình chữ L000
7216.22.00- - Hình chữ T000
- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
7216.31.00- - Hình chữ U431
7216.32.00- - Hình chữ I431
7216.33.00- - Hình chữ H431
7216.40.00- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên431
7216.50- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7216.50.10- - Có chiều cao dưới 80 mm000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7216.50.90-- Loại khác000
- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7216.61.00-- Thu được từ các sản phẩm cản phẳng***
7216.69.00-- Loại khác000
- Loại khác:
7216.91.00-- Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cản phẳng***
7216.99.00-- Loại khác000
72.17Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.
7217.10- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:
7217.10.10-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng321
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.10.22--- Dây tanh; thép dày dẹt cuộn tang; thép dày dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt110.5
7217.10.29--- Loại khác110.5
-- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.10.31--- Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dày dẹt cuộn tang; thép dày dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt110.5
7217.10.39--- Loại khác110.5
7217.20- Được mạ hoặc tráng kẽm:
7217.20.10-- Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng321
7217.20.20-- Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng110.5
-- Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.20.91--- Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR)000
7217.20.99--- Loại khác110.5
7217.30- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:
-- Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:
7217.30.11--- Mạ hoặc tráng thiếc321
7217.30.19--- Loại khác321
-- Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng:
7217.30.21--- Mạ hoặc tráng thiếc000
7217.30.29--- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7217.30.31- - - Dây thép phù hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)000
7217.30.32- - - Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc110.5
7217.30.39- - - Loại khác110.5
7217.90- Loại khác:
7217.90.10- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng321
7217.90.90- - Loại khác110.5
72.18Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.
7218.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác110.5
- Loại khác:
7218.91.00- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)110.5
7218.99.00- - Loại khác110.5
72.19Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7219.11.00- - Chiều dày trên 10 mm321
7219.12.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm321
7219.13.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7219.14.00- - Chiều dày dưới 3 mm321
- Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7219.21.00- - Chiều dày trên 10 mm321
7219.22.00- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm321
7219.23.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75mm321
7219.24.00- - Chiều dày dưới 3 mm321
- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7219.31.00- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên321
7219.32.00- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm321
7219.33.00- - Chiều dày trên 1mm đến dưới 3 mm321
7219.34.00- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm321
7219.35.00- - Chiều dày dưới 0,5 mm321
7219.90.00- Loại khác321
72.20Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7220.11- - Chiều dày từ 4,75mm trở lên:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7220.11.10- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.11.90- - - Loại khác000
7220.12- - - Chiều dày dưới 4,75 mm:
7220.12.10- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.12.90- - - Loại khác000
7220.20- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7220.20.10- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.20.90- - - Loại khác000
7220.90- Loại khác:
7220.90.10- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm000
7220.90.90- - - Loại khác000
7221.00.00Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuộn không đều.321
72.22Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác.
- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
7222.11.00- - Có mặt cắt ngang hình tròn321
7222.19.00- - Loại khác321
7222.20- Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
7222.20.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn321
7222.20.90- - Loại khác321
7222.30- Các thanh và que khác:
7222.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn321
7222.30.90- - Loại khác321
7222.40- Các dạng góc, khuôn và hình:
7222.40.10- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn321
7222.40.90- - Loại khác321
7223.00.00Dây thép không gỉ.321
72.24Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.
7224.10.00- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác211
7224.90.00- Loại khác211
72.25Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7225.11.00-- Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng321
7225.19.00-- Loại khác321
7225.30- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn:
7225.30.10-- Thép gió211
7225.30.90-- Loại khác211
7225.40- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:
7225.40.10-- Thép gió211
7225.40.90-- Loại khác211
7225.50- Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7225.50.10-- Thép gió211
7225.50.90-- Loại khác211
- Loại khác:
7225.91-- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
7225.91.10--- Thép gió211
7225.91.90--- Loại khác211
7225.92-- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7225.92.10--- Thép gió211
7225.92.90--- Loại khác211
7225.99-- Loại khác:
7225.99.10--- Thép gió211
7225.99.90--- Loại khác211
72.26Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.
- Bằng thép silic kỹ thuật điện:
7226.11-- Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng:
7226.11.10--- Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm321
7226.11.90--- Loại khác321
7226.19-- Loại khác:
7226.19.10--- Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm321
7226.19.90--- Loại khác321
7226.20- Bằng thép gió:
7226.20.10-- Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm211
7226.20.90-- Loại khác211
- Loại khác:
7226.91-- Chưa được gia công quá mức cán nóng:
7226.91.10--- Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm211
7226.91.90--- Loại khác211
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7226.92- - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
7226.92.10- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm211
7226.92.90- - - Loại khác211
7226.99- - Loại khác:
- - - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm:
7226.99.11- - - - Mạ hoặc tráng kẽm211
7226.99.19- - - - Loại khác211
- - - Loại khác:
7226.99.91- - - - Mạ hoặc tráng kẽm211
7226.99.99- - - - Loại khác211
72.27Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.
7227.10.00- Bằng thép gió211
7227.20.00- Bằng thép mangan - silic211
7227.90.00- Loại khác211
72.28Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.
7228.10- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:
7228.10.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.10.90- - Loại khác211
7228.20- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:
- - Có mặt cắt ngang hình tròn:
7228.20.11- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn211
7228.20.19- - - Loại khác211
- - Loại khác:
7228.20.91- - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn211
7228.20.99- - - Loại khác211
7228.30- Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:
7228.30.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.30.90- - Loại khác211
7228.40- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn:
7228.40.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.40.90- - Loại khác211
7228.50- Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7228.50.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.50.90- - Loại khác211
7228.60- Các loại thanh và que khác:
7228.60.10- - Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.60.90- - Loại khác211
7228.70- Các dạng góc, khuôn và hình:
7228.70.10- - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn211
7228.70.90- - Loại khác211
7228.80- Thanh và que rỗng:
- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:
7228.80.11- - - Có mặt cắt ngang hình tròn211
7228.80.19- - - Loại khác211
7228.80.90- - Loại khác211
72.29Dây thép hợp kim khác.
7229.20.00- Bằng thép silic-mangan10.50
7229.90- Loại khác:
7229.90.10- - Bằng thép gió10.50
7229.90.90- - Loại khác000
Chương 73 - Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình đã được hàn.
7301.10.00- Cọc cừ000
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hình110.5
73.02Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc xe điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bê ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray.
7302.10.00- Ray000
7302.30.00- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bê ghi và các đoạn nối chéo khác000
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đế000
7302.90- Loại khác:
7302.90.10- - Tà vẹt (dầm ngang)000
7302.90.90- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc.
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11-- Ống và ống dẫn không có đầu nối321
7303.00.19-- Loại khác321
7303.00.90- Loại khác10.50
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép.
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00-- Bằng thép không gỉ000
7304.19.00-- Loại khác000
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22.00-- Ống khoan bằng thép không gỉ000
7304.23.00-- Ống khoan khác000
7304.24.00-- Loại khác, bằng thép không gỉ000
7304.29.00-- Loại khác000
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10--- Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài555
7304.31.20--- Ống dẫn chịu áp lực cao000
7304.31.40--- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng321
7304.31.90--- Loại khác000
7304.39-- Loại khác:
7304.39.20--- Ống dẫn chịu áp lực cao000
7304.39.40--- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng321
7304.39.90--- Loại khác110.5
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)000
7304.49.00-- Loại khác000
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10--- Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài000
7304.51.90--- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7304.59.00-- Loại khác000
7304.90- Loại khác:
7304.90.10-- Ống dẫn chịu áp lực cao000
7304.90.30-- Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng321
7304.90.90-- Loại khác000
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm.
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00-- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang110.5
7305.12-- Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10--- Hàn kháng điện110.5
7305.12.90--- Loại khác110.5
7305.19-- Loại khác:
7305.19.10--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang321
7305.19.90--- Loại khác321
7305.20.00- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí110.5
- Loại khác, được hàn:
7305.31-- Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10--- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ110.5
7305.31.90--- Loại khác110.5
7305.39-- Loại khác:
7305.39.10--- Ống dẫn chịu áp lực cao110.5
7305.39.90--- Loại khác321
7305.90.00- Loại khác110.5
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nổi hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11-- Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)000
7306.11.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang000
7306.11.90--- Loại khác000
7306.19-- Loại khác:
7306.19.10--- Hàn kháng điện theo chiều dọc (ERW)000
7306.19.20--- Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang000
7306.19.90--- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00-- Hàn, bằng thép không gỉ110.5
7306.29.00-- Loại khác110.5
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7306.30.10-- Ống dùng cho nồi hơi321
7306.30.20-- Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm321
7306.30.30-- Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm321
7306.30.40-- Ống dẫn chịu áp lực cao110.5
7306.30.90-- Loại khác321
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7306.40.10-- Ống dùng cho nồi hơi211
7306.40.20-- Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm211
7306.40.30-- Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm211
7306.40.90-- Loại khác211
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7306.50.10-- Ống dùng cho nồi hơi110.5
7306.50.90-- Loại khác110.5
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61.00-- Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật110.5
7306.69.00-- Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn110.5
7306.90- Loại khác:
7306.90.10-- Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed)321
7306.90.90-- Loại khác110.5
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.
- Phụ kiện dạng đúc:
7307.11-- Bằng gang đúc không dẻo:
7307.11.10--- Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối110.5
7307.11.90--- Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7307.19.00- - Loại khác110.5
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21- - Mặt bích:
7307.21.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.21.90- - - Loại khác110.5
7307.22- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.22.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.22.90- - - Loại khác110.5
7307.23- - Loại hàn giáp mối:
7307.23.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.23.90- - - Loại khác110.5
7307.29- - Loại khác:
7307.29.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.29.90- - - Loại khác110.5
- Loại khác:
7307.91- - Mặt bích:
7307.91.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.91.90- - - Loại khác110.5
7307.92- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.92.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.92.90- - - Loại khác110.5
7307.93- - Loại hàn giáp mối:
7307.93.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.93.90- - - Loại khác110.5
7307.99- - Loại khác:
7307.99.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm110.5
7307.99.90- - - Loại khác110.5
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cổng, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép.
7308.10- Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10- - Dạng cầu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối000
7308.10.90- - Loại khác000
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7308.20.11- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối000
7308.20.19- - - Loại khác000
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
7308.20.21- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối110.5
7308.20.29- - - Loại khác110.5
7308.30.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào321
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308.40.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối000
7308.40.90- - Loại khác000
7308.90- Loại khác:
7308.90.20- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối321
7308.90.40- - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm321
7308.90.50- - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-no trên tàu thủy321
7308.90.60- - Máng đỡ cáp điện có lỗ321
- - Loại khác:
7308.90.92- - - Lan can bảo vệ321
7308.90.99- - - Loại khác321
73.09Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá:
7309.00.11- - Được lót hoặc được cách nhiệt110.5
7309.00.19- - Loại khác110.5
- Loại khác:
7309.00.91- - Được lót hoặc được cách nhiệt110.5
7309.00.99- - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trồng, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10-- Được tráng thiếc321
7310.10.90-- Loại khác321
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21-- Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vẻ mép):
7310.21.10--- Có dung tích dưới 1 lít431
--- Loại khác:
7310.21.91--- Được tráng thiếc321
7310.21.99--- Loại khác321
7310.29-- Loại khác:
7310.29.10--- Có dung tích dưới 1 lít431
--- Loại khác:
7310.29.91--- Được tráng thiếc321
7310.29.99--- Loại khác321
73.11Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21-- Có dung tích dưới 30 lít5.542
7311.00.22-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít110.5
7311.00.29-- Loại khác000
- Loại khác:
7311.00.93-- Có dung tích dưới 30 lít5.542
7311.00.94-- Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít110.5
7311.00.99-- Loại khác000
73.12Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện.
7312.10- Dây bện tao, thừng và cáp:
7312.10.10-- Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp xoắn ngược110.5
7312.10.20-- Loại được mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính danh định không quá 3 mm110.5
-- Loại khác:
7312.10.91--- Cáp thép dự ứng lực110.5
7312.10.99--- Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7312.90.00- Loại khác000
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép.85.53
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép.
- Tấm đan:
7314.12.00- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ000
7314.14.00- - Tấm đan khác, bằng thép không gỉ000
7314.19- - Loại khác:
7314.19.10- - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ321
7314.19.90- - - Loại khác321
7314.20.00- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm² trở lên5.542
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314.31.00- - Được mạ hoặc tráng kẽm5.542
7314.39.00- - Loại khác5.542
- Tấm đan, phên, lưới và rào khác:
7314.41.00- - Được mạ hoặc tráng kẽm85.53
7314.42.00- - Được tráng plastic85.53
7314.49.00- - Loại khác303030
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới5.542
73.15Xích và các bộ phận rời của xích, bằng sắt hoặc thép.
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11- - Xích con lăn:
7315.11.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
- - - Loại khác:
7315.11.91- - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm000
7315.11.99- - - - Loại khác000
7315.12- - Xích khác:
7315.12.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô000
7315.12.90- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7315.19-- Các bộ phận:
7315.19.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
7315.19.90--- Loại khác000
7315.20.00- Xích trượt000
- Xích khác:
7315.81.00-- Nối bằng chốt có ren hai đầu000
7315.82.00-- Loại khác, ghép nối bằng mối hàn000
7315.89-- Loại khác:
7315.89.10--- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
7315.89.90--- Loại khác000
7315.90- Các bộ phận khác:
7315.90.20-- Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô353535
7315.90.90-- Loại khác000
7316.00.00Neo, neo móc và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.10.50
73.17Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng.
7317.00.10- Đinh dây1097.5
7317.00.20- Ghim dập5.542
7317.00.90- Loại khác5.542
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép.
- Các sản phẩm đã ren:
7318.11.00-- Vít đầu vuông000
7318.12.00-- Vít khác dùng cho gỗ110.5
7318.13.00-- Đinh móc và đinh vòng110.5
7318.14.00-- Vít tự hãm110.5
7318.15.00-- Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm000
7318.16.00-- Đai ốc000
7318.19.00-- Loại khác110.5
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00-- Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác110.5
7318.22.00-- Vòng đệm khác110.5
7318.23.00-- Đinh tán000
7318.24.00-- Chốt hãm và chốt định vị000
7318.29.00-- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
73.19Kim khâu, kim đan, cái xô dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác.
7319.40.00- Ghim băng và các loại ghim khác85.53
7319.90- Loại khác:
7319.90.10- - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu85.53
7319.90.90- - Loại khác85.53
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép.
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0410.50
7320.10.19- - - Loại khác10.50
7320.10.90- - Loại khác10.50
7320.20- Lò xo cuộn:
7320.20.10- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.3010.50
7320.20.90- - Loại khác10.50
7320.90- Loại khác:
7320.90.10- - Dùng cho xe có động cơ110.5
7320.90.90- - Loại khác333
73.21Bếp, bếp có lò nướng, ví lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vi nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác85.53
7321.12.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng85.53
7321.19.00- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn85.53
- Dụng cụ khác:
7321.81.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác85.53
7321.82.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng85.53
7321.89.00- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn85.53
7321.90- Bộ phận:
7321.90.10- - Của bếp dầu hóa85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7321.90.20- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí85.53
7321.90.90- - Loại khác85.53
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hoà), không sử dụng năng lượng điện, có lắp quạt chạy bằng mô tơ hoặc quạt gió, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00- - Bằng gang đúc85.53
7322.19.00- - Loại khác85.53
7322.90.00- Loại khác85.53
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.
7323.10.00- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự85.53
- Loại khác:
7323.91- - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
7323.91.10- - - Đồ dùng nhà bếp85.53
7323.91.20- - - Gạt tàn thuốc lá85.53
7323.91.90- - - Loại khác85.53
7323.92.00- - Bằng gang đúc, đã tráng men85.53
7323.93- - Bằng thép không gỉ:
7323.93.10- - - Đồ dùng nhà bếp85.53
7323.93.20- - - Gạt tàn thuốc lá85.53
7323.93.90- - - Loại khác85.53
7323.94.00- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men85.53
7323.99- - Loại khác:
7323.99.10- - - Đồ dùng nhà bếp5.542
7323.99.20- - - Gạt tàn thuốc lá5.542
7323.99.90- - - Loại khác5.542
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.
7324.10- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10- - Bồn rửa nhà bếp9.563
7324.10.90- - Loại khác9.563
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Bồn tắm:
7324.21-- Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10--- Bồn tắm hình dài9.563
7324.21.90--- Loại khác9.563
7324.29.00-- Loại khác9.563
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10-- Dùng cho bệ xí hoặc bệ tiểu giặt nước (loại cố định)9.563
7324.90.30-- Bộ, lọ đựng nước tiểu và bộ đi tiểu loại có thể di chuyển được9.563
-- Loại khác:
7324.90.91--- Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm9.563
7324.90.93--- Bộ phận của bệ xí hoặc bệ tiểu giặt nước (loại cố định)9.563
7324.90.99--- Loại khác9.563
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325.10- Bằng gang đúc không dẻo:
7325.10.20-- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng5.542
7325.10.90-- Loại khác5.542
- Loại khác:
7325.91.00-- Bí nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền5.542
7325.99-- Loại khác:
7325.99.20--- Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng5.542
7325.99.90--- Loại khác5.542
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép.
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00-- Bí nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền5.542
7326.19.00-- Loại khác5.542
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50-- Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự5.542
7326.20.90-- Loại khác000
7326.90- Loại khác:
7326.90.10-- Bánh lái tàu thuỷ110.5
7326.90.30-- Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc5.542
7326.90.60-- Đèn Bunsen5.542
7326.90.70-- Móng ngựa; mẫu, gai, đinh móc lắp trên giấy để thúc ngựa5.542
-- Loại khác:
7326.90.91--- Hộp đựng thuốc lá điều5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7326.90.99- - - Loại khác
7326.90.99.1 0- - - - Xích khoá nòng súng lục hoặc súng ô quay với cò súng000
7326.90.99.9 0- - - - Loại khác5.542
Chương 74 - Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7401.00.00Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).000
7402.00.00Đồng chưa tinh luyện; cực dương đồng dùng cho điện phân tinh luyện.000
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Cực âm và các phần của cực âm000
7403.12.00- - Thanh để kéo dây000
7403.13.00- - Que000
7403.19.00- - Loại khác000
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-kẽm (đồng thau)000
7403.22.00- - Hợp kim trên cơ sở đồng-thiếc (đồng thanh)000
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)000
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng.000
7405.00.00Hợp kim đồng chủ.000
74.06Bột và vảy đồng.
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp000
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng000
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình000
7407.10.40- - Dạng thanh và que10.50
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)000
7407.29.00- - Loại khác000
74.08Dây đồng.
- Bằng đồng tinh luyện:
7408.11- - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm:
7408.11.10- - - Có kích thước mặt cắt ngang tối đa không quá 14 mm221
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7408.11.90- - - Loại khác110.5
7408.19.00- - Loại khác321
- Bảng hợp kim đồng:
7408.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)000
7408.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)000
7408.29.00- - Loại khác000
74.09Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm.
- Bảng đồng tinh luyện:
7409.11.00- - Dạng cuộn000
7409.19.00- - Loại khác000
- Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau):
7409.21.00- - Dạng cuộn000
7409.29.00- - Loại khác000
- Bảng hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh):
7409.31.00- - Dạng cuộn000
7409.39.00- - Loại khác000
7409.40.00- Bảng hợp kim đồng-niken (đồng niken) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)000
7409.90.00- Bảng hợp kim đồng khác000
74.10Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bia, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm.
- Chưa được bồi:
7410.11.00- - Bảng đồng tinh luyện000
7410.12.00- - Bảng hợp kim đồng000
- Đã được bồi:
7410.21.00- - Bảng đồng tinh luyện000
7410.22.00- - Bảng hợp kim đồng khác000
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.
7411.10.00- Bảng đồng tinh luyện110.5
- Bảng hợp kim đồng:
7411.21.00- - Bảng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)10.50
7411.22.00- - Bảng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc-niken)10.50
7411.29.00- - Loại khác10.50
74.12Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông).
7412.10.00- Bảng đồng tinh luyện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7412.20- Bằng hợp kim đồng:
7412.20.10- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)000
7412.20.90- - Loại khác000
74.13Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện.
7413.00.10- Có đường kính không quá 28,28mm000
7413.00.90- Loại khác000
74.15Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng.
7415.10- Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự:
7415.10.10- - Đinh1097.5
7415.10.20- - Ghim dập5.542
7415.10.90- - Loại khác1097.5
- Các loại khác, chưa được ren:
7415.21.00- - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh)100
7415.29.00- - Loại khác321
- Loại khác đã được ren:
7415.33- - Đinh vít; bu lông và đai ốc:
7415.33.10- - - Đinh vít321
7415.33.20- - - Bu lông và đai ốc321
7415.39.00- - Loại khác321
74.18Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.
7418.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự:
7418.10.10- - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự151311
7418.10.30- - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này151311
7418.10.90- - Loại khác151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
7418.20.00- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng2017.515
74.19Các sản phẩm khác bằng đồng.
7419.10.00- Xích và các bộ phận rời của xích110.5
- Loại khác:
7419.91.00- - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm110.5
7419.99- - Loại khác:
- - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới:
7419.99.31- - - - Dùng cho máy móc000
7419.99.39- - - - Loại khác000
7419.99.40- - - Lò xo000
7419.99.50- - - Hộp đựng thuốc lá điều110.5
7419.99.60- - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này110.5
7419.99.70- - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo110.5
7419.99.90- - - Loại khác110.5
Chương 75 - Niken và các sản phẩm bằng niken
75.01Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.
7501.10.00- Sten niken000
7501.20.00- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken000
75.02Niken chưa gia công.
7502.10.00- Niken, không hợp kim000
7502.20.00- Hợp kim niken000
7503.00.00Phế liệu và mảnh vụn niken.000
7504.00.00Bột và vảy niken.000
75.05Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.
- Thanh, que và hình:
7505.11.00- - Bằng niken, không hợp kim000
7505.12.00- - Bằng hợp kim niken000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Dây:
7505.21.00- - Băng niken, không hợp kim000
7505.22.00- - Băng hợp kim niken000
75.06Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.
7506.10.00- Băng niken, không hợp kim000
7506.20.00- Băng hợp kim niken000
75.07Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông).
- Ống và ống dẫn:
7507.11.00- - Băng niken, không hợp kim000
7507.12.00- - Băng hợp kim niken000
7507.20.00- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn000
75.08Sản phẩm khác bằng niken.
7508.10.00- Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken000
7508.90- Loại khác:
7508.90.30- - Bulông và đai ốc000
7508.90.40- - Các sản phẩm khác dùng trong xây dựng000
7508.90.50- - Các sản phẩm mạ điện cực dương, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân000
7508.90.90- - Loại khác000
Chương 76 - Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
76.01Nhôm chưa gia công.
7601.10.00- Nhôm, không hợp kim000
7601.20.00- Hợp kim nhôm000
7602.00.00Phế liệu và mảnh vụn nhôm.000
76.03Bột và vảy nhôm.
7603.10.00- Bột không có cấu trúc vảy000
7603.20.00- Bột có cấu trúc vảy; vảy nhôm000
76.04Nhôm ở dạng thanh, que và hình.
7604.10- Băng nhôm, không hợp kim:
7604.10.10- - Dạng thanh và que110.5
7604.10.90- - Loại khác321
- Băng hợp kim nhôm:
7604.21- - Dạng hình rỗng:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7604.21.10- - - Dàn ống dùng để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ321
7604.21.90- - - Loại khác321
7604.29- - - Loại khác:
7604.29.10- - - Dạng thanh và que được ép đùn110.5
7604.29.30- - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn321
7604.29.90- - - Loại khác321
76.05Dây nhôm.
- Bằng nhôm, không hợp kim:
7605.11.00- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm321
7605.19- - Loại khác:
7605.19.10- - - Đường kính không quá 0,0508 mm321
7605.19.90- - - Loại khác321
- Bằng hợp kim nhôm:
7605.21.00- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm10.50
7605.29.00- - Loại khác10.50
76.06Nhôm ở dạng tấm, lá và dài, chiều dày trên 0,2 mm.
- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
7606.11- - Bằng nhôm, không hợp kim:
7606.11.10- - - Được dát phẳng hoặc tạo hình bằng phương pháp cán hay ép, nhưng chưa xử lý bề mặt10.50
7606.11.90- - - Loại khác110.5
7606.12- - Bằng hợp kim nhôm:
7606.12.10- - - Để làm lon kể cả để làm phần nắp và làm phần móc mở nắp lon, dạng cuộn000
7606.12.20- - - Để bàn nhôm, chưa nhạy, dùng trong công nghệ in000
- - - Dạng lá:
7606.12.31- - - - Bằng hợp kim nhôm 5082 hoặc 5182, chiều rộng trên 1m, dạng cuộn10.50
7606.12.39- - - - Loại khác10.50
7606.12.90- - - Loại khác000
- Loại khác:
7606.91.00- - Bằng nhôm, không hợp kim10.50
7606.92.00- - Bằng hợp kim nhôm10.50
76.07Nhôm lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự) có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm.
- Chưa được bồi:
7607.11.00- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm000
7607.19.00- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7607.20.00- Đã bồi10.50
76.08Các loại ống và ống dẫn bằng nhôm.
7608.10.00- Bằng nhôm, không hợp kim10.50
7608.20.00- Bằng hợp kim nhôm10.50
7609.00.00Các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) bằng nhôm.10.50
76.10Các kết cấu bằng nhôm (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của cấu kiện bằng nhôm (ví dụ, cầu và nhịp cầu, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào và cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột); tấm, thanh, dạng hình, ống và các loại tương tự bằng nhôm, đã được gia công để sử dụng làm kết cấu.
7610.10.00- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào532
7610.90- Loại khác:
7610.90.20- - Mái phao trong hoặc mái phao ngoài dùng cho bể chứa xăng dầu10.50
7610.90.90- - Loại khác000
7611.00.00Các loại bể chứa nước, két, bình chứa và các loại tương tự, dùng để chứa các loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), có dung tích trên 300 lít, bằng nhôm, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.110.5
76.12Thùng phuy, thùng hình trống, lon, hộp và các loại đồ chứa tương tự (kể cả các loại thùng chứa hình ống cứng hoặc có thể xếp lại được), để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa lót hoặc cách nhiệt, nhưng chưa lắp ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt.
7612.10.00- Thùng chứa hình ống có thể xếp lại được1097.5
7612.90- Loại khác:
7612.90.10- - Đồ chứa được đúc liền phù hợp dùng để đựng sữa tươi1097.5
7612.90.90- - Loại khác5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7613.00.00Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng bằng nhôm.000
76.14Dây bện tao, cáp, băng tết và các loại tương tự, bằng nhôm, chưa cách điện.
7614.10- Có lõi thép:
- - Cáp:
7614.10.11- - - Có đường kính không quá 25,3 mm1097.5
7614.10.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm431
7614.10.19- - - Loại khác321
7614.10.90- - Loại khác110.5
7614.90- Loại khác:
- - Cáp:
7614.90.11- - - Có đường kính không quá 25,3 mm1097.5
7614.90.12- - - Có đường kính trên 25,3 mm nhưng không quá 28,28 mm431
7614.90.19- - - Loại khác321
7614.90.90- - Loại khác110.5
76.15Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm.
7615.10- Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự:
7615.10.10- - Miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và loại tương tự151311
7615.10.90- - Loại khác151311
7615.20- Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và bộ phận của chúng:
7615.20.20- - Bỏ, lọ đựng nước tiểu và chậu đựng nước tiểu trong phòng151311
7615.20.90- - Loại khác151311
76.16Các sản phẩm khác bằng nhôm.
7616.10- Đinh, đinh bấm, ghim đập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05), đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm và các sản phẩm tương tự:
7616.10.10- - Đinh1097.5
7616.10.20- - Ghim đập và đinh móc; bu lông và đai ốc1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
7616.10.90- - Loại khác5.542
- Loại khác:
7616.91.00- - Tấm đan, phên, lưới và rào, bằng dây nhôm1097.5
7616.99- - Loại khác:
7616.99.20- - - Nhôm bịt đầu ống loại phù hợp dùng để sản xuất bút chì1097.5
7616.99.30- - - Đồng xèng, hình tròn, kích thước chiều dày trên 1/10 đường kính1097.5
7616.99.40- - - Ống chì, lõi suốt, guồng quay tơ và sản phẩm tương tự dùng cho sợi dệt1097.5
7616.99.60- - - Ống và cốc loại phù hợp dùng thu nhựa mù1097.5
- - - Loại khác:
7616.99.91- - - - Hộp đựng thuốc lá điếu; mành5.542
7616.99.92- - - - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới997.5
7616.99.99- - - - Loại khác5.542
Chương 78 - Chì và các sản phẩm bằng chì
78.01Chì chưa gia công.
7801.10.00- Chì tinh luyện000
- Loại khác:
7801.91.00- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chủ giải phân nhóm chương này000
7801.99.00- - Loại khác000
7802.00.00Phế liệu và mảnh vụn chì.000
78.04Chì ở dạng tấm, lá, dài và lá mỏng; bột và vảy chì.
- Chì ở dạng tấm, lá, dài và lá mỏng:
7804.11.00- - Lá, dài và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm000
7804.19.00- - Loại khác000
7804.20.00- Bột và vảy chì000
78.06Các sản phẩm khác bằng chì.
7806.00.20- Thanh, que, dạng hình và dây000
7806.00.30- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)000
7806.00.90- Loại khác000
Chương 79 - Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01Kẽm chưa gia công.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng000
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo trọng lượng000
7901.20.00- Hợp kim kẽm000
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm.000
79.03Bột, bụi và vảy kẽm.
7903.10.00- Bụi kẽm000
7903.90.00- Loại khác000
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.000
79.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dài và lá mỏng.
7905.00.30- Dạng lá mỏng có chiều dày không quá 0,25 mm000
7905.00.90- Loại khác000
79.07Các sản phẩm khác bằng kẽm.
7907.00.30- Ống màng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác321
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)000
- Loại khác:
7907.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá321
7907.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác321
7907.00.99- - Loại khác321
Chương 80 - Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc
80.01Thiếc chưa gia công.
8001.10.00- Thiếc, không hợp kim10.50
8001.20.00- Hợp kim thiếc10.50
8002.00.00Phế liệu và mảnh vụn thiếc.10.50
80.03Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.
8003.00.10- Thanh hàn111
8003.00.90- Loại khác10.50
80.07Các sản phẩm khác bằng thiếc.
8007.00.20- Dạng tấm, lá và dài, có chiều dày trên 0,2 mm10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8007.00.30- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy10.50
8007.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông)110.5
- Loại khác:
8007.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điều; gạt tàn thuốc lá1097.5
8007.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác1097.5
8007.00.99- - Loại khác1097.5
Chương 81 - Kim loại cơ bản khác; gồm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8101.10.00- Bột000
- Loại khác:
8101.94.00- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết000
8101.96.00- - Dây000
8101.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn000
8101.99- - Loại khác:
8101.99.10- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dài và lá mỏng000
8101.99.90- - - Loại khác000
81.02Molypden và các sản phẩm làm từ molypden, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8102.10.00- Bột000
- Loại khác:
8102.94.00- - Molypden chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết000
8102.95.00- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dài và lá mỏng000
8102.96.00- - Dây000
8102.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn000
8102.99.00- - Loại khác000
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột000
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8103.90.00- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
81.04Magie và các sản phẩm của magie, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Magie chưa gia công:
8104.11.00- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng000
8104.19.00- - Loại khác000
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8104.30.00- Mặt giữa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột000
8104.90.00- Loại khác000
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10- - Coban chưa gia công000
8105.20.90- - Loại khác000
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8105.90.00- Loại khác000
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8106.00.10- Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột000
8106.00.90- Loại khác000
81.07Cadimi và các sản phẩm làm từ cadimi, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8107.20.00- Cadimi chưa gia công; bột000
8107.30.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8107.90.00- Loại khác000
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột000
8108.30.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8108.90.00- Loại khác000
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8109.20.00- Zircon chưa gia công; bột000
8109.30.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8109.90.00- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột000
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn000
8110.90.00- Loại khác000
8111.00.00Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.000
81.12Beryli, crôm, germani, vanadi, gali, hafini, indi, niobi (columbi), reni và tali, và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
- Beryli:
8112.12.00-- Chưa gia công; bột000
8112.13.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8112.19.00-- Loại khác000
- Crôm:
8112.21.00-- Chưa gia công; bột000
8112.22.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8112.29.00-- Loại khác000
- Tali:
8112.51.00-- Chưa gia công; bột000
8112.52.00-- Phế liệu và mảnh vụn000
8112.59.00-- Loại khác000
- Loại khác:
8112.92.00-- Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột000
8112.99.00-- Loại khác000
8113.00.00Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.000
Chương 82 - Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo và bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
82.01Dụng cụ cầm tay, gốm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, cầu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo tỉa cây các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp.
8201.10.00- Mai và xẻng1097.5
8201.30- Cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất:
8201.30.10-- Dụng cụ xới và cào đất1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8201.30.90- - Loại khác1097.5
8201.40.00- Rìu, cầu liềm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt1097.5
8201.50.00- Kéo tia cây và kéo cắt tia, kéo để tia loại lớn tương tự, loại sử dụng một tay (kể cả kéo cắt gia cầm)1097.5
8201.60.00- Kéo tia xén hàng rào, kéo tia xén sử dụng hai tay và các loại kéo tương tự loại sử dụng hai tay1097.5
8201.90.00- Dụng cụ cầm tay khác thuộc loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp1097.5
82.02Cưa tay; lưỡi cưa các loại (kể cả các loại lưỡi rạch, lưỡi khía răng cưa hoặc lưỡi cưa không răng).
8202.10.00- Cưa tay1097.5
8202.20- Lưỡi cưa vòng:
8202.20.10- - Lưỡi cưa vòng dạng cuộn321
8202.20.90- - Loại khác321
- Lưỡi cưa đĩa (kể cả các loại lưỡi cưa đã rạch hoặc khía):
8202.31- - Có bộ phận vận hành làm bằng thép:
8202.31.10- - - Lưỡi cưa lọng000
8202.31.90- - - Loại khác000
8202.39.00- - Loại khác, kể cả các bộ phận000
8202.40.00- Lưỡi cưa xích000
- Lưỡi cưa khác:
8202.91.00- - Lưỡi cưa thẳng, để gia công kim loại000
8202.99- - Loại khác:
8202.99.10- - - Lưỡi cưa thẳng000
8202.99.90- - - Loại khác000
82.03Giũa, nạo, kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại, dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ cầm tay tương tự.
8203.10.00- Giũa, nạo và các dụng cụ tương tự5.542
8203.20.00- Kim (kể cả kim cắt), panh, nhíp và dụng cụ tương tự1097.5
8203.30.00- Lưỡi cắt kim loại và dụng cụ tương tự110.5
8203.40.00- Dụng cụ cắt ống, xén bu lông, mũi đột lỗ và các dụng cụ tương tự321
82.04Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc loại vặn bằng tay (kể cả cờ lê định lực nhưng trừ thanh vặn tarô); đầu cờ lê có thể thay đổi được, có hoặc không có tay vặn.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Cờ lê và thanh vặn ốc (bu lông) và đai ốc, loại vặn bằng tay:
8204.11.00-- Không điều chỉnh được74.52
8204.12.00-- Điều chỉnh được74.52
8204.20.00- Đầu cờ lê có thể thay đổi, có hoặc không có tay vặn74.52
82.05Dụng cụ cầm tay (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác; đèn xi; mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự, trừ các loại phụ kiện và các bộ phận phụ trợ của máy công cụ; đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài quay hoạt động bằng tay hoặc chân.
8205.10.00- Dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô110.5
8205.20.00- Búa và búa tạ74.52
8205.30.00- Bảo, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ5.542
8205.40.00- Tuốc nơ vít74.52
- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):
8205.51-- Dụng cụ dùng trong gia đình:
8205.51.10--- Bàn là phẳng12.5119
8205.51.90--- Loại khác12.5119
8205.59.00-- Loại khác74.52
8205.60.00- Đèn hàn12.5119
8205.70.00- Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự74.52
8205.90.00- Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phần nhóm trở lên thuộc nhóm này74.52
8206.00.00Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lê.74.52
82.07Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, đập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuột, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim loại, và các loại dụng cụ để khoan đá hoặc khoan đất.
- Dụng cụ để khoan đá hay khoan đất:
8207.13.00-- Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại000
8207.19.00-- Loại khác, kể cả bộ phận000
8207.20.00- Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại000
8207.30.00- Dụng cụ để ép, đập hoặc đục lỗ000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8207.40.00- Dụng cụ để tarô hoặc ren000
8207.50.00- Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá000
8207.60.00- Dụng cụ để dọa hoặc chuốt000
8207.70.00- Dụng cụ để cán000
8207.80.00- Dụng cụ để tiện000
8207.90.00- Các dụng cụ có thể thay đổi được khác000
82.08Dao và lưỡi cắt, dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khí.
8208.10.00- Để gia công kim loại000
8208.20.00- Để chế biến gỗ000
8208.30.00- Dùng cho dụng cụ nhà bếp hoặc cho máy dùng trong công nghiệp thực phẩm1097.5
8208.40.00- Dùng cho máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp000
8208.90.00- Loại khác000
8209.00.00Chi tiết hình đĩa, thanh cỡ nhỏ, mũi chóp và các chi tiết tương tự cho dụng cụ, chưa được gắn vào dụng cụ, làm bằng gốm kim loại.000
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống.1097.5
82.11Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó.
8211.10.00- Bộ sản phẩm tổ hợp10.50
- Loại khác:
8211.91.00-- Dao ăn có lưỡi cố định10.50
8211.92-- Dao khác có lưỡi cố định:
8211.92.50--- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp10.50
8211.92.90--- Loại khác10.50
8211.93-- Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định:
8211.93.20--- Dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp10.50
8211.93.90--- Loại khác10.50
8211.94-- Lưỡi dao:
8211.94.10--- Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp10.50
8211.94.90--- Loại khác10.50
8211.95.00-- Cán dao bằng kim loại cơ bản10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
82.12Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài).
8212.10.00- Dao cạo151311
8212.20- Lưỡi dao cạo an toàn, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dài:
8212.20.10- - Lưỡi dao cạo kép151311
8212.20.90- - Loại khác85.53
8212.90.00- Các bộ phận khác151311
8213.00.00Kéo, kéo thợ may và các loại kéo tương tự, và lưỡi của chúng.85.53
82.14Đồ dao kéo khác (ví dụ, tông đồ cắt tóc, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, dao rọc giấy); bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đũa móng).
8214.10.00- Dao rọc giấy, mở thư, dao cào giấy, vót bút chì và lưỡi của các loại dao đó151311
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả đũa móng)151311
8214.90.00- Loại khác85.53
82.15Thìa, đĩa, muối, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gấp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.
8215.10.00- Bộ sản phẩm có ít nhất một thứ đã được mạ kim loại quý151311
8215.20.00- Bộ sản phẩm tổ hợp khác151311
- Loại khác:
8215.91.00- - Được mạ kim loại quý151311
8215.99.00- - Loại khác85.53
Chương 83 - Hàng tạp hoá làm từ kim loại cơ bản
83.01Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản.
8301.10.00- Khóa móc151311
8301.20.00- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ85.53
8301.30.00- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất151311
8301.40- Khóa loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8301.40.10- - Công, xích tay000
8301.40.90- - Loại khác000
8301.50.00- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa151311
8301.60.00- Bộ phận141210
8301.70.00- Chìa rời151311
83.02Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, khung vỏ xe, yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá đỡ mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự; bánh xe đẩy loại nhỏ có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản.
8302.10.00- Bàn lề (Hinges)151311
8302.20- Bánh xe đẩy loại nhỏ:
8302.20.10- - Loại có đường kính (bao gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm85.53
8302.20.90- - Loại khác85.53
8302.30- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ:
8302.30.10- - Bàn lề để móc khóa (Hasps)303030
8302.30.90- - Loại khác303030
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
8302.41- - Dùng cho xây dựng:
- - - Bàn lề để móc khóa và định kẹp dùng cho cửa ra vào; móc và mắt cài khóa; chốt cửa:
8302.41.31- - - - Bàn lề để móc khóa141414
8302.41.39- - - - Loại khác85.53
8302.41.90- - - Loại khác85.53
8302.42- - Loại khác, dùng cho đồ nội thất:
8302.42.20- - - Bàn lề để móc khóa85.53
8302.42.90- - - Loại khác85.53
8302.49- - Loại khác:
8302.49.10- - - Dùng cho yên cương85.53
- - - Loại khác:
8302.49.91- - - - Bàn lề để móc khóa85.53
8302.49.99- - - - Loại khác85.53
8302.50.00- Giá đỡ mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự85.53
8302.60.00- Cơ cấu đóng cửa tự động85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8303.00.00Két an toàn đã được bọc thép hoặc gia cố, két bạc và cửa bọc thép và két để đồ an toàn có khoá dùng cho phòng bọc thép, hòm để tiền hay tủ đựng chứng từ tài liệu và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản.151311
83.04Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03.
8304.00.10- Tủ đựng tài liệu hồ sơ và tủ đựng bộ phiếu thư mục151311
- Loại khác:
8304.00.91-- Bằng nhôm85.53
8304.00.99-- Loại khác85.53
83.05Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời, cái kẹp thư, để thư, kẹp giấy, kẹp phiếu mục lục và các vật phẩm văn phòng tương tự, bằng kim loại cơ bản; ghim dập dạng băng (ví dụ, dùng cho văn phòng, dùng cho công nghệ làm đệm, đóng gói), bằng kim loại cơ bản.
8305.10- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:
8305.10.10-- Dùng cho bìa gáy xoắn85.53
8305.10.90-- Loại khác85.53
8305.20- Ghim dập dạng băng:
8305.20.10-- Loại sử dụng cho văn phòng151311
8305.20.20-- Loại khác, bằng sắt hoặc thép151311
8305.20.90-- Loại khác151311
8305.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8305.90.10-- Kẹp giấy85.53
8305.90.90-- Loại khác85.53
83.06Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.
8306.10- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự:
8306.10.10-- Dùng cho xe đạp chân151311
8306.10.20-- Loại khác, bằng đồng151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8306.10.90- - Loại khác151311
- Tương nhô và đồ trang trí khác:
8306.21.00- - Được mạ bằng kim loại quý151311
8306.29- - Loại khác:
8306.29.10- - - Bằng đồng hoặc chỉ85.53
8306.29.20- - - Bằng niken85.53
8306.29.30- - - Bằng nhôm85.53
8306.29.90- - - Loại khác85.53
8306.30- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:
8306.30.10- - Bằng đồng151311
- - Loại khác:
8306.30.91- - - Gương kim loại phản chiếu hình ảnh giao thông đặt tại các giao lộ hoặc các góc đường151311
8306.30.99- - - Loại khác151311
83.07Ống dễ uốn bằng kim loại cơ bản, có hoặc không có phụ kiện để ghép nối.
8307.10.00- Bằng sắt hoặc thép321
8307.90.00- Bằng kim loại cơ bản khác321
83.08Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, cài thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, khoen và các loại tương tự, bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giày dép, tàng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe, bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim, bằng kim loại cơ bản.
8308.10.00- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen303030
8308.20.00- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe5.542
8308.90- Loại khác, kể cả bộ phận:
8308.90.10- - Hạt trang trí151311
8308.90.90- - Loại khác85.53
83.09Nút chai lọ, nút bịt và nắp đậy (kể cả nắp hình vương miện, nút xoáy và nút một chiều), bao thiếc bịt nút chai, nút thùng có ren, tấm đậy lỗ thoát của thùng, dụng cụ niêm phong và bộ phận đóng gói khác, bằng kim loại cơ bản.
8309.10.00- Nắp hình vương miện431
8309.90- Loại khác:
8309.90.10- - Bao thiếc bịt nút chai431
8309.90.20- - Nắp của hộp (lon) nhôm431
8309.90.60- - Nắp bình phun xịt, bằng thiếc431
8309.90.70- - Nắp hộp khác431
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - Loại khác, bằng nhôm:
8309.90.81- - - Nút chai và nút xoáy431
8309.90.89- - - Loại khác431
- - Loại khác:
8309.90.91- - - Nút chai và nút xoáy431
8309.90.99- - - Loại khác431
8310.00.00Biến chỉ dẫn, ghi tên, ghi địa chỉ và các loại biển báo tương tự, chữ số, chữ và các loại biểu tượng khác, bằng kim loại cơ bản, trừ các loại thuộc nhóm 94.05.321
83.11Dây, que, ống, tấm, điện cực và các sản phẩm tương tự, bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất trợ dung, loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; dây và thanh, được kết tụ bằng bột kim loại cơ bản, sử dụng trong phun kim loại.
8311.10.00- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện85.53
8311.20- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:
8311.20.20- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên85.53
8311.20.90- - Loại khác85.53
8311.30- Dạng que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn cháy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:
8311.30.20- - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên85.53
8311.30.90- - Loại khác85.53
8311.90.00- Loại khác85.53
Chương 84 - Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị.
8401.10.00- Lò phản ứng hạt nhân000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8401.20.00- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng000
8401.30.00- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ000
8401.40.00- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân000
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt.
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402.11.10- - - Hoạt động bằng điện000
8402.11.20- - - Không hoạt động bằng điện000
8402.12- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402.12.11- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.12.19- - - - Loại khác10.50
- - - Không hoạt động bằng điện:
8402.12.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.12.29- - - - Loại khác10.50
8402.19- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402.19.11- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.19.19- - - - Loại khác10.50
- - - Không hoạt động bằng điện:
8402.19.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ10.50
8402.19.29- - - - Loại khác10.50
8402.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402.20.10- - Hoạt động bằng điện000
8402.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
8402.90- Bộ phận:
8402.90.10- - Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8402.90.90- - Loại khác000
84.03Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02.
8403.10.00- Nồi hơi000
8403.90- Bộ phận:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8403.90.10- - Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8403.90.90- - Loại khác000
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác.
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
8404.10.10- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02000
8404.10.20- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03000
8404.20.00- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác000
8404.90- Bộ phận:
- - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.10:
8404.90.11- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8404.90.19- - - Loại khác000
- - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8404.90.21- - - Thân hoặc vỏ nồi hơi000
8404.90.29- - - Loại khác000
8404.90.90- - Loại khác000
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.
8405.10.00- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc000
8405.90.00- Bộ phận000
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.
8406.10.00- Tua bin dùng cho máy thủy000
- Tua bin loại khác:
8406.81.00- - Công suất trên 40 MW000
8406.82.00- - Công suất không quá 40 MW000
8406.90.00- Bộ phận000
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay tròn, đốt cháy bằng tia lửa điện.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8407.10.00- Động cơ phương tiện bay000
- Động cơ máy thủy:
8407.21-- Động cơ gắn ngoài:
8407.21.10--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)333
8407.21.90--- Loại khác322
8407.29-- Loại khác:
8407.29.20--- Công suất không quá 22,38 kW (30hp)333
8407.29.90--- Loại khác322
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31.00-- Dung tích xi lanh không quá 50 cc***
8407.32-- Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
--- Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
8407.32.11--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01303030
8407.32.12--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11303030
8407.32.19--- Loại khác303030
--- Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
8407.32.21--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01303030
8407.32.22--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11303030
8407.32.29--- Loại khác303030
8407.33-- Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407.33.10--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.0185,53
8407.33.20--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.1112,512,512,5
8407.33.90--- Loại khác1097,5
8407.34-- Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
--- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407.34.40--- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc191919
8407.34.50--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01151311
8407.34.60--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
--- Loại khác:
8407.34.71--- Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc333
8407.34.72--- Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc333
8407.34.73--- Dung tích xi lanh trên 3.000 cc333
--- Loại khác:
8407.34.91--- Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc151311
8407.34.92--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01151311
8407.34.93--- Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11***
--- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8407.34.94- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc333
8407.34.95- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc333
8407.34.99- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc333
8407.90- Động cơ khác:
8407.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW303030
8407.90.20- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW303030
8407.90.90- - Loại khác110.5
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).
8408.10- Động cơ máy thủy:
8408.10.10- - Công suất không quá 22,38 kW000
8408.10.20- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW000
8408.10.90- - Loại khác000
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10110.5
- - - Loại khác:
8408.20.21- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc222
8408.20.22- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc110.5
8408.20.23- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc110.5
- - Loại khác:
8408.20.93- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10333
- - - Loại khác:
8408.20.94- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc333
8408.20.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc333
8408.20.96- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc333
8408.90- Động cơ khác:
8408.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW1174
8408.90.50- - Công suất trên 100 kW110.5
- - Loại khác:
8408.90.91- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30321
8408.90.99- - - Loại khác321
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08.
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bay000
- Loại khác:
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.91.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng5.542
8409.91.12- - - - Thân động cơ5.542
8409.91.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm5.542
8409.91.14- - - - Ống xi lanh khác5.542
8409.91.15- - - - Quy lát và nắp quy lát5.542
8409.91.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm5.542
8409.91.17- - - - Piston khác5.542
8409.91.18- - - - Bạc piston và chốt piston5.542
8409.91.19- - - - Loại khác5.542
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.01:
8409.91.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng1198
8409.91.22- - - - Thân động cơ1198
8409.91.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.91.24- - - - Ống xi lanh khác1198
8409.91.25- - - - Quy lát và nắp quy lát1198
8409.91.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm131313
8409.91.27- - - - Piston khác1198
8409.91.28- - - - Bạc piston và chốt piston1198
8409.91.29- - - - Loại khác1198
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409.91.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng303030
8409.91.32- - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu303030
8409.91.34- - - - Ống xi lanh303030
8409.91.35- - - - Quy lát và nắp quy lát303030
8409.91.37- - - - Piston303030
8409.91.38- - - - Bạc piston và chốt piston303030
8409.91.39- - - - Loại khác303030
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409.91.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.42- - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu1110.510
8409.91.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.44- - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.45- - - - Quy lát và nắp quy lát1110.510
8409.91.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.47- - - - Piston khác***
8409.91.48- - - - Bạc piston và chốt piston333
8409.91.49- - - - Loại khác333
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.91.51- - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.53- - - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.55- - - - - Piston khác***
8409.91.59- - - - - Loại khác***
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.91.61- - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.91.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.63- - - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.65- - - - - Piston khác***
8409.91.69- - - - - Loại khác***
- - - Dùng cho động cơ khác:
8409.91.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.91.72- - - - Thân động cơ***
8409.91.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.74- - - - Ống xi lanh khác***
8409.91.75- - - - Quy lát và nắp quy lát***
8409.91.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.91.77- - - - Piston khác***
8409.91.78- - - - Bạc piston và chốt piston***
8409.91.79- - - - Loại khác***
8409.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.99.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng1198
8409.99.12- - - - Thân động cơ1198
8409.99.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.14- - - - Ống xi lanh khác1198
8409.99.15- - - - Quy lát và nắp quy lát1198
8409.99.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.17- - - - Piston khác1198
8409.99.18- - - - Bạc piston và chốt piston1198
8409.99.19- - - - Loại khác1198
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
8409.99.21--- Chế hòa khí và bộ phận của chúng1198
8409.99.22--- Thân động cơ1198
8409.99.23--- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.24--- Ống xi lanh khác1198
8409.99.25--- Quy lát và nắp quy lát1198
8409.99.26--- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm1198
8409.99.27--- Piston khác1198
8409.99.28--- Bạc piston và chốt piston1198
8409.99.29--- Loại khác1198
--- Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
8409.99.31--- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.32--- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.33--- Ống xi lanh***
8409.99.34--- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.35--- Piston***
8409.99.36--- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.39--- Loại khác211
--- Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8409.99.41--- Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.42--- Thân động cơ; hộp trục khuỷu***
8409.99.43--- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.44--- Ống xi lanh khác***
8409.99.45--- Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.46--- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.47--- Piston khác***
8409.99.48--- Bạc piston và chốt piston***
8409.99.49--- Loại khác211
--- Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
--- Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.99.51--- Thân động cơ; hộp trục khuỷu876
8409.99.52--- Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm876
8409.99.53--- Ống xi lanh khác876
8409.99.54--- Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm876
8409.99.55--- Piston khác876
8409.99.59--- Loại khác876
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.99.61- - - - - Thân động cơ; hộp trục khuỷu211
8409.99.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm211
8409.99.63- - - - - Ống xi lanh khác211
8409.99.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm211
8409.99.65- - - - - Piston khác211
8409.99.69- - - - - Loại khác211
- - - - Loại khác:
8409.99.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng***
8409.99.72- - - - Thân động cơ***
8409.99.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.74- - - - Ống xi lanh khác***
8409.99.75- - - - Quy lát và nắp quy lát***
8409.99.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm***
8409.99.77- - - - Piston khác***
8409.99.78- - - - Bạc piston và chốt piston***
8409.99.79- - - - Loại khác1198
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng.
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11.00- - Công suất không quá 1.000 kW000
8410.12.00- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW000
8410.13.00- - Công suất trên 10.000 kW000
8410.90.00- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh000
84.11Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác.
- Tua bin phản lực:
8411.11.00- - Có lực đẩy không quá 25 kN000
8411.12.00- - Có lực đẩy trên 25 kN000
- Tua bin cánh quạt:
8411.21.00- - Công suất không quá 1.100 kW000
8411.22.00- - Công suất trên 1.100 kW000
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81.00- - Công suất không quá 5.000 kW000
8411.82.00- - Công suất trên 5.000 kW000
- Bộ phận:
8411.91.00- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt000
8411.99.00- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
84.12Động cơ và mô tơ khác.
8412.10.00- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực000
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412.21.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.29.00-- Loại khác000
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412.31.00-- Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000
8412.39.00-- Loại khác000
8412.80.00- Loại khác000
8412.90- Bộ phận:
8412.90.10-- Cửa động cơ thuộc phân nhóm 8412.10000
8412.90.90-- Loại khác000
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo lường; máy đẩy chất lỏng.
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo lường:
8413.11.00-- Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đồ xăng hoặc cho gara10.50
8413.19.00-- Loại khác10.50
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
8413.20.10-- Bơm nước151311
8413.20.90-- Loại khác151311
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
-- Loại chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay:
8413.30.12--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
8413.30.19--- Loại khác000
-- Loại ly tâm:
8413.30.21--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
8413.30.29--- Loại khác000
-- Loại khác:
8413.30.92--- Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000
8413.30.99--- Loại khác000
8413.40.00- Bơm bê tông000
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8413.50.30- - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m³/h000
8413.50.40- - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h000
8413.50.90- - Loại khác000
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
8413.60.30- - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m³/h000
8413.60.40- - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h000
8413.60.90- - Loại khác000
8413.70- Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
8413.70.11- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm200
8413.70.19- - - Loại khác200
- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biển:
8413.70.31- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.39- - - Loại khác000
- - Bơm nước khác, với công suất không quá 8.000 m³/h:
8413.70.41- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.49- - - Loại khác000
- - Bơm nước khác, với công suất trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h:
8413.70.51- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.59- - - Loại khác000
- - Loại khác:
8413.70.91- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000
8413.70.99- - - Loại khác000
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81- - Bơm:
8413.81.11- - - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m³/h000
8413.81.12- - - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h000
8413.81.19- - - Loại khác000
8413.82.00- - Máy đẩy chất lỏng000
- Bộ phận:
8413.91- - Của bơm:
8413.91.10- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.105.542
8413.91.20- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.905.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8413.91.30- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.11 và 8413.70.19321
8413.91.40- - - Của bơm ly tâm khác321
8413.91.90- - - Của bơm khác000
8413.92.00- - Của máy đẩy chất lỏng000
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc.
8414.10.00- Bơm chân không100
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10- - Bơm xe đạp200
8414.20.90- - Loại khác200
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh :
8414.30.20- - Dùng cho máy điều hoà xe ô tô000
8414.30.30- - Loại khác, dạng kín dùng cho máy điều hoà không khí000
8414.30.40- - Loại khác, có công suất trên 21,10 kW, hoặc có dung tích công tác trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên000
8414.30.90- - Loại khác000
8414.40.00- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển100
- Quạt:
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10- - - Quạt bàn và quạt dạng hộp2017.515
- - - Loại khác:
8414.51.91- - - Có lưới bảo vệ2017.515
8414.51.99- - - Loại khác2017.515
8414.59- - - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
8414.59.20- - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò000
8414.59.30- - - Máy thổi khí000
- - - Loại khác:
8414.59.41- - - Có lưới bảo vệ000
8414.59.49- - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8414.59.50- - - Máy thổi khí000
- - - Loại khác:
8414.59.91- - - Có lưới bảo vệ000
8414.59.99- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.60.11- - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.60.19- - - Loại khác85.53
- - Loại khác:
8414.60.91- - - Phù hợp dùng trong công nghiệp85.53
8414.60.99- - - Loại khác85.53
8414.80- Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp với bộ phận lọc:
8414.80.13- - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm000
8414.80.14- - - - Loại khác110.5
8414.80.15- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, sử dụng trong công nghiệp110.5
8414.80.19- - - Chưa lắp với bộ phận lọc, trừ loại sử dụng trong công nghiệp110.5
8414.80.30- - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí110.5
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41- - - Modun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ100
8414.80.49- - - Loại khác000
8414.80.50- - Máy bơm không khí100
8414.80.90- - Loại khác100
8414.90- Bộ phận:
- - Của bơm hoặc máy nén:
8414.90.13- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10000
8414.90.14- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20000
8414.90.15- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30000
8414.90.16- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40000
8414.90.19- - - Loại khác000
- - Của quạt:
8414.90.21- - - Của loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.1685.53
8414.90.29- - - Loại khác85.53
- - Của nắp chụp hút:
8414.90.31- - - Của các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.60000
8414.90.32- - - Của các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.80000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.15Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt.
8415.10- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):
8415.10.10- - Công suất không quá 26,38 kW999
8415.10.90- - Loại khác5.542
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415.20.10- - Công suất không quá 26,38 kW85.53
8415.20.90- - Loại khác5.542
- Loại khác:
8415.81- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11- - - - Công suất không quá 21,10 kW000
8415.81.12- - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m³/phút000
8415.81.19- - - - Loại khác000
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.81.21- - - - Công suất không quá 26,38 kW999
8415.81.29- - - - Loại khác5.542
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.81.31- - - - Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.81.39- - - - Loại khác1097.5
- - - Loại khác:
8415.81.91- - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m³/phút5.542
- - - - Loại khác:
8415.81.93- - - - Công suất không quá 21,10 kW85.53
8415.81.94- - - - Công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW999
8415.81.99- - - - Loại khác5.542
8415.82- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11- - - - Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m³/phút000
8415.82.19- - - - Loại khác000
- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8415.82.21--- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.82.29--- Loại khác1097.5
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.82.31--- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.82.39--- Loại khác1097.5
--- Loại khác:
8415.82.91--- Công suất không quá 26,38 kW85.53
8415.82.99--- Loại khác5.542
8415.83-- Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
--- Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11--- Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m³/phút000
8415.83.19--- Loại khác000
--- Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:
8415.83.21--- Công suất không quá 26,38 kW85.53
8415.83.29--- Loại khác5.542
--- Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.83.31--- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.83.39--- Loại khác1097.5
--- Loại khác:
8415.83.91--- Công suất không quá 26,38 kW12,512,511
8415.83.99--- Loại khác1097.5
8415.90- Bộ phận:
-- Của máy có công suất không quá 21,10 kW:
8415.90.13--- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.14--- Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ000
8415.90.19--- Loại khác000
-- Của máy có công suất trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
--- Có tốc độ dòng không khí đi qua một dàn bay hơi vượt quá 67,96 m³/phút:
8415.90.24--- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.25--- Loại khác000
--- Loại khác:
8415.90.26--- Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.29--- Loại khác000
-- Của máy có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m³/phút:
8415.90.34- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.35- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8415.90.36- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.39- - - - Loại khác000
- - Của máy có công suất trên 52,75 kW:
- - - Có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m³/phút:
8415.90.44- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.45- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8415.90.46- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc xe chạy trên đường ray000
8415.90.49- - - - Loại khác000
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng.
8416.10.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng000
8416.20.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp000
8416.30.00- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng000
8416.90.00- Bộ phận000
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện.
8417.10.00- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại000
8417.20.00- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy321
8417.80.00- Loại khác000
8417.90.00- Bộ phận000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.
8418.10- Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.10-- Loại sử dụng trong gia đình2017.515
8418.10.90-- Loại khác10.50
- Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình:
8418.21.00-- Loại sử dụng máy nén2017.515
8418.29.00-- Loại khác2017.515
8418.30- Tủ kết đông, loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10-- Dung tích không quá 200 lít999
8418.30.90-- Loại khác5.542
8418.40- Tủ kết đông, loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10-- Dung tích không quá 200 lít999
8418.40.90-- Loại khác5.542
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
-- Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418.50.11--- Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm110.5
8418.50.19--- Loại khác222
-- Loại khác:
8418.50.91--- Phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm321
8418.50.99--- Loại khác4,54,54,5
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61.00-- Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15000
8418.69-- Loại khác:
8418.69.10--- Thiết bị làm lạnh đồ uống431
8418.69.30--- Thiết bị làm lạnh nước uống431
--- Thiết bị làm lạnh nước có công suất trên 21,10 kW:
8418.69.41--- Dùng cho máy điều hoà không khí431
8418.69.49--- Loại khác431
8418.69.50--- Thiết bị sản xuất đá vảy110.5
8418.69.90--- Loại khác431
- Bộ phận:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8418.91.00- - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông10.50
8418.99- - Loại khác:
8418.99.10- - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ000
8418.99.40- - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhôm 8418.10.10, 8418.21.00 hoặc 8418.29.00000
8418.99.90- - - Loại khác000
84.19Trang thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò nấu luyện, lò nung sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, cô đặc hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện.
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun chứa nước nóng, không dùng điện:
8419.11- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10- - - Loại sử dụng trong gia đình321
8419.11.90- - - Loại khác321
8419.19- - - Loại khác:
8419.19.10- - - Loại sử dụng trong gia đình321
8419.19.90- - - Loại khác321
8419.20.00- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
- Máy sấy:
8419.31- - Dùng để sấy nông sản:
8419.31.10- - - Hoạt động bằng điện000
8419.31.20- - - Không hoạt động bằng điện000
8419.32- - - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
8419.32.10- - - Hoạt động bằng điện000
8419.32.20- - - Không hoạt động bằng điện000
8419.39- - - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419.39.11- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình nung nóng, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.39.19- - - - Loại khác000
8419.39.20- - - Không hoạt động bằng điện000
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419.40.10- - - Hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8419.40.20- - Không hoạt động bằng điện000
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419.50.10- - Tháp làm mát10.50
8419.50.90- - Loại khác10.50
8419.60- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:
8419.60.10- - Hoạt động bằng điện000
8419.60.20- - Không hoạt động bằng điện000
- Máy và thiết bị khác:
8419.81- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
8419.81.10- - - Hoạt động bằng điện5.542
8419.81.20- - - Không hoạt động bằng điện5.542
8419.89- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419.89.13- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.89.19- - - - Loại khác000
8419.89.20- - - Không hoạt động bằng điện000
8419.90- Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
8419.90.12- - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8419.90.13- - - Vỏ của tháp làm mát000
8419.90.19- - - Loại khác000
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.21- - - Loại sử dụng trong gia đình000
8419.90.29- - - Loại khác000
84.20Các loại máy cán là hay máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng.
8420.10- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
8420.10.10- - Thiết bị có ứng dụng phím khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng000
8420.10.20- - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình110.5
8420.10.90- - Loại khác000
- Bộ phận:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8420.91-- Trục cản:
8420.91.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng000
8420.91.90--- Loại khác000
8420.99-- Loại khác:
8420.99.10--- Bộ phận của thiết bị có ứng dụng phim khô hay dung dịch cảm quang, lớp cảm quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính phủ lên các đế của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc các linh kiện của chúng000
8420.99.90--- Loại khác000
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí.
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.11.00-- Máy tách kem321
8421.12.00-- Máy làm khô quần áo151311
8421.19-- Loại khác:
8421.19.10--- Loại sử dụng sản xuất đường110.5
8421.19.90--- Loại khác110.5
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21-- Đế lọc hoặc tinh chế nước:
--- Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11--- Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình431
8421.21.19--- Loại khác000
--- Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421.21.22--- Hoạt động bằng điện110.5
8421.21.23--- Không hoạt động bằng điện221
8421.22-- Đế lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
8421.22.30--- Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ110.5
8421.22.90--- Loại khác221
8421.23-- Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
--- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11--- Bộ lọc dầu000
8421.23.19--- Loại khác000
--- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421.23.21--- Bộ lọc dầu000
8421.23.29--- Loại khác100
--- Loại khác:
8421.23.91--- Bộ lọc dầu000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8421.23.99--- Loại khác000
8421.29-- Loại khác:
8421.29.10--- Loại phù hợp sử dụng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000
8421.29.20--- Loại sử dụng trong sản xuất đường000
8421.29.30--- Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu000
8421.29.40--- Loại khác, bộ lọc xăng000
8421.29.50--- Loại khác, bộ lọc dầu000
8421.29.90--- Loại khác000
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31-- Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10--- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000
8421.31.20--- Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87000
8421.31.90--- Loại khác000
8421.39-- Loại khác:
8421.39.20--- Máy lọc không khí000
8421.39.90--- Loại khác000
- Bộ phận:
8421.91-- Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10--- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00000
8421.91.20--- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10000
8421.91.90--- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90000
8421.99-- Loại khác:
8421.99.20--- Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23000
8421.99.30--- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31000
--- Loại khác:
8421.99.91--- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20000
8421.99.94--- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11000
8421.99.95--- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11, 8421.23.19, 8421.23.91 hoặc 8421.23.99000
8421.99.99--- Loại khác000
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống.
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11.00-- Loại sử dụng trong gia đình151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8422.19.00-- Loại khác202020
8422.20.00- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác110.5
8422.30.00- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống000
8422.40.00- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)000
8422.90- Bộ phận:
8422.90.10-- Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11110.5
8422.90.90-- Loại khác000
84.23Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân.
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
8423.10.10-- Hoạt động bằng điện151311
8423.10.20-- Không hoạt động bằng điện151311
8423.20- Cân hàng hóa sử dụng trong băng truyền:
8423.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8423.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
8423.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8423.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Cân trọng lượng khác:
8423.81-- Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
8423.81.10--- Hoạt động bằng điện151311
8423.81.20--- Không hoạt động bằng điện151311
8423.82-- Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
--- Hoạt động bằng điện:
8423.82.11--- Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg5.542
8423.82.19--- Loại khác10.50
--- Không hoạt động bằng điện:
8423.82.21--- Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg1097.5
8423.82.29--- Loại khác10.50
8423.89-- Loại khác:
8423.89.10--- Hoạt động bằng điện10.50
8423.89.20--- Không hoạt động bằng điện10.50
8423.90- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423.90.10-- Quả cân431
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
-- Bộ phận khác của cân:
8423.90.21--- Của máy hoạt động bằng điện431
8423.90.29--- Của máy không hoạt động bằng điện431
84.24Thiết bị cơ khí (được điều khiển bằng tay hoặc không) để phun bẩn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự.
8424.10- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424.10.10-- Loại sử dụng cho phương tiện bay000
8424.10.90-- Loại khác000
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:
-- Hoạt động bằng điện:
8424.20.11--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.19--- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8424.20.21--- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8424.20.29--- Loại khác000
8424.30.00- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự000
- Thiết bị khác:
8424.81-- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.81.10--- Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt000
8424.81.30--- Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay1097.5
8424.81.40--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
8424.81.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8424.89-- Loại khác:
8424.89.10--- Thiết bị phun, xịt điều khiển bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít321
8424.89.20--- Đầu bình phun, xịt có gắn vòi321
8424.89.40--- Thiết bị gia công ướt, bằng cách phun bẩn, phun rải hoặc phun áp lực các dung dịch hóa học hoặc điện hóa lên các đế của các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị tạo vết của các chất lỏng, bột hàn nhão, bi hàn, vật liệu hàn hoặc chất bịt kín lên tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng; thiết bị có ứng dụng phím khô hoặc dung dịch cản quang, lớp cám quang, bột hàn nhão, vật liệu hàn hoặc vật liệu kết dính lên các đế của tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc linh kiện của chúng000
8424.89.50--- Loại khác, hoạt động bằng điện000
8424.89.90--- Loại khác, không hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8424.90- Bộ phận:
8424.90.10- - Của bình dập lửa000
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
8424.90.21- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11000
8424.90.23- - - - Loại khác000
- - - Không hoạt động bằng điện:
8424.90.24- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21000
8424.90.29- - - - Loại khác000
8424.90.30- - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự000
- - Của thiết bị khác:
8424.90.93- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.10000
8424.90.94- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.30 hoặc 8424.81.40000
8424.90.95- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.81.50000
8424.90.99- - - Loại khác000
84.25Hệ ròng rọc và hệ tới trừ tới nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tới ngang và tới dọc; kích các loại.
- Hệ ròng rọc và hệ tới trừ tới nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tới dùng để nâng xe:
8425.11.00- - Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.19.00- - Loại khác000
- Tới ngang; tới dọc:
8425.31.00- - Loại chạy bằng động cơ điện000
8425.39.00- - Loại khác000
- Kích; tới nâng xe:
8425.41.00- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra000
8425.42- - Loại kích và tới khác, dùng thủy lực:
8425.42.10- - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải000
8425.42.90- - - Loại khác000
8425.49- - Loại khác:
8425.49.10- - - Hoạt động bằng điện000
8425.49.20- - - Không hoạt động bằng điện000
84.26Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426.11.00- - Cần trục cầu di chuyển trên để cố định110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8426.12.00- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống000
8426.19- - Loại khác:
8426.19.20- - - Cấu trục000
8426.19.30- - - Công trục000
8426.19.90- - - Loại khác000
8426.20.00- Cần trục thấp000
8426.30.00- Cần trục cống hoặc cần trục cánh xoay110.5
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41.00- - Chạy bánh lốp000
8426.49.00- - Loại khác000
- Máy khác:
8426.91.00- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ000
8426.99.00- - Loại khác000
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.
8427.10.00- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện000
8427.20.00- Xe tự hành khác000
8427.90.00- Các loại xe khác000
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc đỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuộn, băng tải, thùng cáp treo).
8428.10- Thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng và tới nâng kiểu gấu nâng (trục tải thùng kíp):
8428.10.10- - Thang máy kiểu dẫn dụng321
- - Thang máy nâng hạ khác:
8428.10.21- - - Loại sử dụng trong xây dựng321
8428.10.29- - - Loại khác321
8428.10.90- - Tới nâng kiểu gấu nâng (trục tải thùng kíp)000
8428.20- Máy nâng và băng tải dùng khí nén:
8428.20.10- - Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
8428.20.20- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.20.90- - Loại khác110.5
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
8428.31.00- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất110.5
8428.32- - Loại khác, dạng gấu:
8428.32.10- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
8428.32.90- - - Loại khác110.5
8428.33- - Loại khác, dạng băng tải:
8428.33.10- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8428.33.20- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.33.90- - - Loại khác110.5
8428.39- - Loại khác:
8428.39.10- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp110.5
8428.39.30- - - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.39.90- - - Loại khác110.5
8428.40.00- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ110.5
8428.60.00- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi000
8428.90- Máy khác:
8428.90.20- - Máy tự động để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8428.90.30- - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường ray tương tự000
8428.90.90- - Loại khác000
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành.
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00- - Loại bánh xích000
8429.19.00- - Loại khác000
8429.20.00- Máy san đất000
8429.30.00- Máy cạp000
8429.40- Máy đầm và xe lu lăn đường:
8429.40.30- - Máy đầm000
8429.40.40- - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo trọng lượng000
8429.40.50- - Các loại xe lu rung khác000
8429.40.90- - Loại khác000
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
8429.51.00- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước000
8429.52.00- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360°000
8429.59.00- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.30Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết.
8430.10.00- Máy đóng cọc và nhổ cọc000
8430.20.00- Máy xới và dọn tuyết000
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
8430.31.00- - Loại tự hành000
8430.39.00- - Loại khác000
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41.00- - Loại tự hành000
8430.49- - Loại khác:
8430.49.10- - - Bệ dàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan000
8430.49.90- - - Loại khác000
8430.50.00- Máy khác, loại tự hành000
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61.00- - Máy đầm hoặc máy nén000
8430.69.00- - Loại khác000
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30.
8431.10- Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8431.10.13- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10000
8431.10.19- - - Loại khác000
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8431.10.22- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90000
8431.10.29- - - Loại khác000
8431.20.00- Của máy móc thuộc nhóm 84.27000
- Của máy móc thuộc nhóm 84.28:
8431.31- - Của thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tới nâng kiểu gấu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuộn :
8431.31.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.21, 8428.10.29 hoặc 8428.10.90000
8431.31.20- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.10 hoặc 8428.40.00000
8431.39- - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8431.39.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10000
8431.39.20- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90000
8431.39.40- - - Của máy tự động dùng để chuyên chở, kẹp giữ và bảo quản các tấm mạch in, tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8431.39.90- - - Loại khác000
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.41- - Gấu xúc, xẻng xúc, gấu ngoạm và gấu kẹp:
8431.41.10- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 84.26321
8431.41.90- - - Loại khác321
8431.42.00- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng321
8431.43.00- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49000
8431.49- - Loại khác:
8431.49.10- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26000
8431.49.20- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp000
8431.49.40- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng000
8431.49.50- - - Của xe lu lăn đường000
8431.49.60- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8430.20.00000
8431.49.90- - - Loại khác000
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao.
8432.10.00- Máy cấy5.542
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
8432.21.00- - Bừa đĩa1097.5
8432.29.00- - Loại khác5.542
8432.30.00- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy110.5
8432.40.00- Máy rải phân và máy rắc phân110.5
8432.80- Máy khác:
8432.80.10- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8432.80.20- - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao110.5
8432.80.90- - Loại khác110.5
8432.90- Bộ phận:
8432.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90000
8432.90.20- - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao000
8432.90.90- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
84.33Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
8433.11.00- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang000
8433.19- - Loại khác:
8433.19.10- - - Không dùng động cơ110.5
8433.19.90- - - Loại khác110.5
8433.20.00- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo110.5
8433.30.00- Máy dọn cỏ khô khác110.5
8433.40.00- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng110.5
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51.00- - Máy gặt đập liên hợp110.5
8433.52.00- - Máy đập khác110.5
8433.53.00- - Máy thu hoạch sản phẩm cũ hoặc rễ110.5
8433.59- - Loại khác:
8433.59.10- - - Máy hái bông và máy tách hạt bông khỏi bông110.5
8433.59.90- - - Loại khác110.5
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:
8433.60.10- - Hoạt động bằng điện000
8433.60.20- - Không hoạt động bằng điện000
8433.90- Bộ phận:
8433.90.10- - Các bánh xe, có đường kính (gồm cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với kích thước chiều ngang của bánh xe hoặc lớp lắp trên loại bánh xe đó vượt quá 30 mm000
8433.90.20- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90000
8433.90.30- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10000
8433.90.90- - Loại khác000
84.34Máy vắt sữa và máy chế biến sữa.
8434.10- Máy vắt sữa:
8434.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8434.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
8434.20- Máy chế biến sữa:
8434.20.10- - Hoạt động bằng điện000
8434.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8434.90- Bộ phận:
8434.90.10- - Của máy hoạt động bằng điện000
8434.90.20- - Của máy không hoạt động bằng điện000
84.35Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự.
8435.10- Máy:
8435.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8435.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
8435.90- Bộ phận:
8435.90.10- - Của máy hoạt động bằng điện000
8435.90.20- - Của máy không hoạt động bằng điện000
84.36Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở.
8436.10- Máy chế biến thức ăn gia súc:
8436.10.10- - Hoạt động bằng điện5.542
8436.10.20- - Không hoạt động bằng điện1097.5
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.21- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.21.10- - - Hoạt động bằng điện10.50
8436.21.20- - - Không hoạt động bằng điện10.50
8436.29- - Loại khác:
8436.29.10- - - Hoạt động bằng điện10.50
8436.29.20- - - Không hoạt động bằng điện10.50
8436.80- Máy khác:
- - Hoạt động bằng điện:
8436.80.11- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn10.50
8436.80.19- - - Loại khác10.50
- - Không hoạt động bằng điện:
8436.80.21- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn10.50
8436.80.29- - - Loại khác10.50
- Bộ phận:
8436.91- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.91.10- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện000
8436.91.20- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện000
8436.99- - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436.99.11- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8436.99.19- - - - Loại khác000
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436.99.21- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000
8436.99.29- - - - Loại khác000
84.37Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp.
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô:
8437.10.10- - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện110.5
8437.10.20- - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện110.5
8437.10.30- - Loại khác, hoạt động bằng điện110.5
8437.10.40- - Loại khác, không hoạt động bằng điện110.5
8437.80- Máy khác:
8437.80.10- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện5.542
8437.80.20- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện5.542
8437.80.30- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện5.542
8437.80.40- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện1097.5
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437.80.51- - - Máy đánh bóng gạo, máy giãn, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ5.542
8437.80.59- - - Loại khác5.542
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:
8437.80.61- - - Máy đánh bóng gạo, máy giãn, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ5.542
8437.80.69- - - Loại khác5.542
8437.90- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8437.90.11- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10000
8437.90.19- - - Loại khác000
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8437.90.21- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10000
8437.90.29- - - Loại khác000
84.38Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật.
8438.10- Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:
8438.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8438.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
8438.20- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:
8438.20.10- - Hoạt động bằng điện10.50
8438.20.20- - Không hoạt động bằng điện10.50
8438.30- Máy sản xuất đường:
8438.30.10- - Hoạt động bằng điện000
8438.30.20- - Không hoạt động bằng điện000
8438.40.00- Máy sản xuất bia000
8438.50- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:
8438.50.10- - Hoạt động bằng điện000
8438.50.20- - Không hoạt động bằng điện000
8438.60- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:
8438.60.10- - Hoạt động bằng điện000
8438.60.20- - Không hoạt động bằng điện000
8438.80- Máy loại khác:
- - Máy xát vỏ cà phê:
8438.80.11- - - Hoạt động bằng điện000
8438.80.12- - - Không hoạt động bằng điện000
- - Loại khác:
8438.80.91- - - Hoạt động bằng điện000
8438.80.92- - - Không hoạt động bằng điện000
8438.90- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8438.90.11- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10000
8438.90.12- - - Của máy xát vỏ cà phê000
8438.90.19- - - Loại khác000
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8438.90.21- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20000
8438.90.22- - - Của máy xát vỏ cà phê000
8438.90.29- - - Loại khác000
84.39Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bia.
8439.10.00- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8439.20.00- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa000
8439.30.00- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa000
- Bộ phận:
8439.91.00-- Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô000
8439.99.00-- Loại khác000
84.40Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách.
8440.10- Máy:
8440.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8440.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8440.90- Bộ phận:
8440.90.10-- Của máy hoạt động bằng điện000
8440.90.20-- Của máy không hoạt động bằng điện000
84.41Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại.
8441.10- Máy cắt xén các loại:
8441.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.20- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:
8441.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.30- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:
8441.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.40- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn:
8441.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.80- Máy loại khác:
8441.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8441.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8441.90- Bộ phận:
8441.90.10-- Của máy hoạt động bằng điện000
8441.90.20-- Của máy không hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
84.42Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng).
8442.30- Máy, thiết bị và dụng cụ:
8442.30.10- - Hoạt động bằng điện000
8442.30.20- - Không hoạt động bằng điện000
8442.40- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
8442.40.10- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện000
8442.40.20- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện000
8442.50.00- Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)000
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00- - Máy in offset, in cuộn000
8443.12.00- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)000
8443.13.00- - Máy in offset khác000
8443.14.00- - Máy in nối, in cuộn, trừ loại máy in nối bằng khuôn mềm000
8443.15.00- - Máy in nối, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nối bằng khuôn mềm000
8443.16.00- - Máy in nối bằng khuôn mềm (Flexographic printing machinery)000
8443.17.00- - Máy in ảnh trên bản kẽm000
8443.19.00- - Loại khác000
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.31.10- - - Máy in- copy, in bằng công nghệ in phun000
8443.31.20- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser000
8443.31.30- - - Máy in-copy-fax kết hợp000
8443.31.90- - - Loại khác000
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.32.10- - - Máy in kim000
8443.32.20- - - Máy in phun000
8443.32.30- - - Máy in laser000
8443.32.40- - - Máy fax000
8443.32.50- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8443.32.60- - - Máy vẽ (Plotters)000
8443.32.90- - - Loại khác000
8443.39- - Loại khác:
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):
8443.39.11- - - - Loại màu000
8443.39.19- - - - Loại khác000
8443.39.20- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)000
8443.39.30- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học000
8443.39.40- - - Máy in phun000
8443.39.90- - - Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42000
8443.99- - Loại khác:
8443.99.10- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8443.99.20- - - Hộp mực in đã có mực in000
8443.99.30- - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy000
8443.99.90- - - Loại khác000
84.44Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo đùn hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo.
8444.00.10- Hoạt động bằng điện000
8444.00.20- Không hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
84.45Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị xơ sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47.
- Máy chuẩn bị sợi dệt:
8445.11-- Máy chải thô:
8445.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.12-- Máy chải kỹ:
8445.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.13-- Máy ghép củi hoặc máy sợi thô:
8445.13.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.13.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.19-- Loại khác:
8445.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8445.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
8445.20- Máy kéo sợi:
8445.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.30- Máy đậu hoặc máy xe sợi:
8445.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8445.90- Loại khác:
8445.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8445.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.46Máy dệt.
8446.10- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
8446.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8446.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8446.21.00-- Máy dệt khung củi có động cơ000
8446.29.00-- Loại khác000
8446.30.00- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi000
84.47Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuộn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy chần sợi nổi vòng.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Máy dệt kim tròn:
8447.11-- Có đường kính trục cuộn không quá 165 mm:
8447.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.12-- Có đường kính trục cuộn trên 165 mm:
8447.12.10--- Hoạt động bằng điện000
8447.12.20--- Không hoạt động bằng điện000
8447.20- Máy dệt kim phẳng; máy khâu dính:
8447.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8447.90- Loại khác:
8447.90.10-- Hoạt động bằng điện000
8447.90.20-- Không hoạt động bằng điện000
84.48Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và găng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt).
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448.11-- Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
8448.11.10--- Hoạt động bằng điện000
8448.11.20--- Không hoạt động bằng điện000
8448.19-- Loại khác:
8448.19.10--- Hoạt động bằng điện000
8448.19.20--- Không hoạt động bằng điện000
8448.20.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448.31.00-- Kim chải000
8448.32.00-- Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải000
8448.33.00-- Cọc sợi, găng, nồi và khuyển000
8448.39.00-- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.42.00-- Lược dệt, go và khung go000
8448.49-- Loại khác:
8448.49.10--- Thoi000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - - Loại khác:
8448.49.91- - - - Bộ phận của máy hoạt động bằng điện000
8448.49.92- - - - Bộ phận của máy không hoạt động bằng điện000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.51.00- - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác000
8448.59.00- - Loại khác000
84.49Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ.
8449.00.10- Hoạt động bằng điện000
8449.00.20- Không hoạt động bằng điện000
84.50Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô.
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.11- - Máy tự động hoàn toàn:
8450.11.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt151311
8450.11.90- - - Loại khác151311
8450.12.00- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm151311
8450.19- - Loại khác:
8450.19.10- - - Hoạt động bằng điện85.53
8450.19.90- - - Loại khác85.53
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt151311
8450.90- Bộ phận:
8450.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.0010.50
8450.90.20- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.1910.50
84.51Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép méch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tấm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải để hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tờ (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt.
8451.10.00- Máy giặt khô000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Máy sấy:
8451.21.00- Công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô151311
8451.29.00- Loại khác10.50
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
8451.30.10- Máy là trục đơn, loại gia dụng000
8451.30.90- Loại khác000
8451.40.00- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm000
8451.50.00- Máy để quấn, tờ (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt000
8451.80.00- Máy loại khác000
8451.90- Bộ phận:
- - Của máy có công suất mỗi lần sấy không quá 10 kg vải khô:
8451.90.11- - - Loại gia dụng321
8451.90.19- - - Loại khác321
8451.90.90- - Loại khác000
84.52Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu.
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đình2017.515
- Máy khâu khác:
8452.21.00- - Loại tự động000
8452.29.00- - Loại khác000
8452.30.00- Kim máy khâu321
8452.90- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
8452.90.11- - - Thân trên và thân dưới máy; để đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại85.53
8452.90.12- - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng000
8452.90.19- - - Loại khác85.53
- - Loại khác:
8452.90.91- - - Thân trên và thân dưới máy; để đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại000
8452.90.92- - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng000
8452.90.99- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
84.53Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu.
8453.10- Máy dùng để sơ chế, thuộc hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
8453.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8453.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
8453.20- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453.20.10- - Hoạt động bằng điện000
8453.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
8453.80- Máy khác:
8453.80.10- - Hoạt động bằng điện000
8453.80.20- - Không hoạt động bằng điện000
8453.90.00- Bộ phận000
84.54Lò thối, nồi rót, khuôn đúc thối và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại.
8454.10.00- Lò thối000
8454.20.00- Khuôn đúc thối và nồi rót110.5
8454.30.00- Máy đúc000
8454.90.00- Bộ phận000
84.55Máy cán kim loại và trục cán của nó.
8455.10.00- Máy cán ống000
- Máy cán khác:
8455.21.00- - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp000
8455.22.00- - Máy cán nguội000
8455.30.00- Trục cán dùng cho máy cán000
8455.90.00- Bộ phận khác000
84.56Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia ion hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước.
8456.10.00- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông000
8456.20.00- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm000
8456.30.00- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện000
8456.90- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8456.90.10- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.20- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in000
8456.90.90- - Loại khác000
84.57Trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại.
8457.10.00- Trung tâm gia công cơ000
8457.20.00- Máy một vị trí gia công000
8457.30.00- Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch000
84.58Máy tiện kim loại (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại.
- Máy tiện ngang:
8458.11.00- - Điều khiển số000
8458.19- - Loại khác:
8458.19.10- - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm000
8458.19.90- - - Loại khác000
- Máy tiện khác:
8458.91.00- - Điều khiển số000
8458.99- - Loại khác:
8458.99.10- - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm000
8458.99.90- - - Loại khác000
84.59Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rò bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.
8459.10- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:
8459.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8459.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
- Máy khoan khác:
8459.21.00- - Điều khiển số000
8459.29- - Loại khác:
8459.29.10- - - Hoạt động bằng điện000
8459.29.20- - - Không hoạt động bằng điện000
- Máy doa-phay khác:
8459.31.00- - Điều khiển số000
8459.39- - Loại khác:
8459.39.10- - - Hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8459.39.20- - - Không hoạt động bằng điện000
8459.40- Máy đoa khác:
8459.40.10- - Hoạt động bằng điện000
8459.40.20- - Không hoạt động bằng điện000
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459.51.00- - Điều khiển số000
8459.59- - Loại khác:
8459.59.10- - - Hoạt động bằng điện000
8459.59.20- - - Không hoạt động bằng điện000
- Máy phay khác:
8459.61.00- - Điều khiển số000
8459.69- - Loại khác:
8459.69.10- - - Hoạt động bằng điện000
8459.69.20- - - Không hoạt động bằng điện000
8459.70- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459.70.10- - Hoạt động bằng điện000
8459.70.20- - Không hoạt động bằng điện000
84.60Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61.
- Máy mài phẳng, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.11.00- - Điều khiển số000
8460.19- - Loại khác:
8460.19.10- - - Hoạt động bằng điện000
8460.19.20- - - Không hoạt động bằng điện000
- Máy mài khác, trong đó việc xác định vị trí theo trục tọa độ nào đó có thể đạt tới độ chính xác tối thiểu là 0,01 mm:
8460.21.00- - Điều khiển số000
8460.29- - Loại khác:
8460.29.10- - - Hoạt động bằng điện000
8460.29.20- - - Không hoạt động bằng điện000
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hay lưỡi cắt):
8460.31- - Điều khiển số:
8460.31.10- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gã kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bùa với đường kính chuỗi không quá 3,175 mm000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8460.31.90- - - Loại khác000
8460.39- - Loại khác:
8460.39.10- - - Hoạt động bằng điện000
8460.39.20- - - Không hoạt động bằng điện000
8460.40- Máy mài khôn hoặc máy mài rã:
8460.40.10- - Hoạt động bằng điện000
8460.40.20- - Không hoạt động bằng điện000
8460.90- Loại khác:
8460.90.10- - Hoạt động bằng điện000
8460.90.20- - Không hoạt động bằng điện000
84.61Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác.
8461.20- Máy bào ngang hoặc máy xọc:
8461.20.10- - Hoạt động bằng điện000
8461.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
8461.30- Máy chuốt:
8461.30.10- - Hoạt động bằng điện000
8461.30.20- - Không hoạt động bằng điện000
8461.40- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:
8461.40.10- - Hoạt động bằng điện000
8461.40.20- - Không hoạt động bằng điện000
8461.50- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:
8461.50.10- - Hoạt động bằng điện000
8461.50.20- - Không hoạt động bằng điện000
8461.90- Loại khác:
- - Hoạt động bằng điện:
8461.90.11- - - Máy bào000
8461.90.19- - - Loại khác000
- - Không hoạt động bằng điện:
8461.90.91- - - Máy bào000
8461.90.99- - - Loại khác000
84.62Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các bua kim loại chưa được chi tiết ở trên.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8462.10- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:
8462.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8462.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
- Máy uốn, gấp, làm thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy ép):
8462.21.00- - Điều khiển số000
8462.29- - Loại khác:
8462.29.10- - - Hoạt động bằng điện000
8462.29.20- - - Không hoạt động bằng điện000
- Máy xén (kể cả máy ép), trừ loại máy xén và đột dập kết hợp:
8462.31.00- - Điều khiển số000
8462.39- - Loại khác:
8462.39.10- - - Hoạt động bằng điện000
8462.39.20- - - Không hoạt động bằng điện000
- Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), kể cả loại máy xén và đột dập kết hợp:
8462.41.00- - Điều khiển số000
8462.49- - Loại khác:
8462.49.10- - - Hoạt động bằng điện000
8462.49.20- - - Không hoạt động bằng điện000
- Loại khác:
8462.91.00- - Máy ép thủy lực000
8462.99- - Loại khác:
8462.99.10- - - Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ thiếc tấm, hoạt động bằng điện000
8462.99.20- - - Máy sản xuất hộp, lon và đồ chứa tương tự từ tấm mạ thiếc, không hoạt động bằng điện000
8462.99.50- - - Loại khác, hoạt động bằng điện000
8462.99.60- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện000
84.63Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu.
8463.10- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8463.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
8463.20- Máy lăn ren:
8463.20.10- - Hoạt động bằng điện000
8463.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
8463.30- Máy gia công dây:
8463.30.10- - Hoạt động bằng điện000
8463.30.20- - Không hoạt động bằng điện000
8463.90- Loại khác:
8463.90.10- - Hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8463.90.20- - Không hoạt động bằng điện000
84.64Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh.
8464.10- Máy cưa:
8464.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8464.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
8464.20- Máy mài nhẵn hay mài bóng:
8464.20.10- - Hoạt động bằng điện000
8464.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
8464.90- Loại khác:
8464.90.10- - Hoạt động bằng điện000
8464.90.20- - Không hoạt động bằng điện000
84.65Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hay các vật liệu cứng tương tự.
8465.10.00- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công000
- Loại khác:
8465.91- - Máy cưa:
8465.91.10- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm để của tấm mạch in hay tấm để của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện10.50
8465.91.20- - - Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.91.90- - - Loại khác10.50
8465.92- - Máy bào, máy phay hay máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465.92.10- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm để của tấm mạch in hay tấm để của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm để của tấm mạch in hay tấm để của tấm mạch dây in10.50
8465.92.20- - - Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.92.90- - - Loại khác10.50
8465.93- - Máy mài nhẵn, máy mài dùng cát hoặc máy mài bóng:
8465.93.10- - - Hoạt động bằng điện10.50
8465.93.20- - - Không hoạt động bằng điện10.50
8465.94- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8465.94.10- - - Hoạt động bằng điện10.50
8465.94.20- - - Không hoạt động bằng điện10.50
8465.95- - - Máy khoan hoặc đục mộng:
8465.95.10- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuỗi không quá 3,175 mm10.50
8465.95.30- - - Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.95.90- - - Loại khác10.50
8465.96- - - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:
8465.96.10- - - Hoạt động bằng điện10.50
8465.96.20- - - Không hoạt động bằng điện10.50
8465.99- - - Loại khác:
8465.99.30- - - Máy tiện, hoạt động bằng điện10.50
8465.99.40- - - Máy tiện, không hoạt động bằng điện10.50
8465.99.50- - - Máy để đeo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm để của tấm mạch in hay tấm để của tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in10.50
8465.99.60- - - Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8465.99.90- - - Loại khác10.50
84.66Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hay chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hay kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy công cụ; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay.
8466.10- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
8466.10.10- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.10.90- - Loại khác000
8466.20- Bộ phận kẹp sản phẩm:
8466.20.10- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.20.90- - Loại khác000
8466.30- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy công cụ:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8466.30.10- - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.30.90- - Loại khác000
- Loại khác:
8466.91.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64000
8466.92- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:
8466.92.10- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000
8466.92.90- - - Loại khác000
8466.93- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.56 đến 84.61:
8466.93.20- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10000
8466.93.90- - - Loại khác000
8466.94.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63000
84.67Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hay không dùng điện.
- Hoạt động bằng khí nén:
8467.11.00- - Dụng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)000
8467.19.00- - Loại khác000
- Có động cơ điện gắn liền:
8467.21.00- - Khoan các loại000
8467.22.00- - Cưa321
8467.29.00- - Loại khác321
- Dụng cụ khác:
8467.81.00- - Cưa xích000
8467.89.00- - Loại khác000
- Bộ phận:
8467.91- - Của cưa xích:
8467.91.10- - - Của loại cơ điện000
8467.91.90- - - Loại khác000
8467.92.00- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén000
8467.99- - Loại khác:
8467.99.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00110.5
8467.99.90- - - Loại khác110.5
84.68Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga.
8468.10.00- Ống xi cầm tay000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8468.20- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468.20.10- - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)000
8468.20.90- - Loại khác000
8468.80.00- Máy và thiết bị khác000
8468.90- Bộ phận:
8468.90.10- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.10.00000
8468.90.20- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10000
8468.90.90- - Loại khác000
84.69Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản.
8469.00.10- Máy xử lý văn bản000
8469.00.90- Loại khác000
84.70Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán; máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền.
8470.10.00- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán000
- Máy tính điện tử khác:
8470.21.00- - Có gắn bộ phận in000
8470.29.00- - Loại khác000
8470.30.00- Máy tính khác000
8470.50.00- Máy tính tiền000
8470.90- Loại khác:
8470.90.10- - Máy đóng dấu bưu phí000
8470.90.20- - Máy kế toán000
8470.90.90- - Loại khác000
84.71Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.
8471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.30.10- - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8471.30.20-- Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook000
8471.30.90-- Loại khác000
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41-- Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phần nhóm 8471.30000
8471.41.90--- Loại khác000
8471.49-- Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10--- Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phần nhóm 8471.30000
8471.49.90--- Loại khác000
8471.50- Bộ xử lý trừ loại của phần nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10-- Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)000
8471.50.90-- Loại khác000
8471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30-- Bàn phím máy tính000
8471.60.40-- Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng000
8471.60.90-- Loại khác000
8471.70- Bộ lưu trữ:
8471.70.10-- Ổ đĩa mềm000
8471.70.20-- Ổ đĩa cứng000
8471.70.30-- Ổ băng000
8471.70.40-- Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)000
8471.70.50-- Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác000
-- Loại khác:
8471.70.91--- Hệ thống sao lưu tự động000
8471.70.99--- Loại khác000
8471.80- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10-- Bộ điều khiển và bộ thích ứng000
8471.80.70-- Card âm thanh hoặc card hình ảnh000
8471.80.90-- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8471.90- Loại khác:
8471.90.10-- Máy đọc mã vạch000
8471.90.20-- Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu000
8471.90.90-- Loại khác000
84.72Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy đập ghim).
8472.10- Máy nhân bản:
8472.10.10-- Hoạt động bằng điện10.50
8472.10.20-- Không hoạt động bằng điện10.50
8472.30- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hay gắn kín và máy đóng dán tem hay hủy tem bưu chính:
8472.30.10-- Hoạt động bằng điện10.50
8472.30.20-- Không hoạt động bằng điện10.50
8472.90- Loại khác:
8472.90.10-- Máy thanh toán tiền tự động000
8472.90.20-- Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử10.50
8472.90.30-- Loại khác, hoạt động bằng điện10.50
8472.90.90-- Loại khác, không hoạt động bằng điện10.50
84.73Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72.
8473.10- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:
8473.10.10-- Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản000
8473.10.90-- Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
8473.21.00-- Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00000
8473.29.00-- Loại khác000
8473.30- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473.30.10-- Tấm mạch in đã lắp ráp000
8473.30.90-- Loại khác000
8473.40- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:
-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.40.11-- Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động000
8473.40.19-- Loại khác000
8473.40.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8473.50- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
-- Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.50.11--- Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71000
8473.50.19--- Loại khác000
8473.50.20-- Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000
84.74Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhào); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhào, xi măng chưa đóng cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhào; máy để tạo khuôn đúc bằng cát.
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8474.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:
-- Hoạt động bằng điện:
8474.20.11--- Dùng cho đá000
8474.20.19--- Loại khác000
-- Không hoạt động bằng điện:
8474.20.21--- Dùng cho đá000
8474.20.29--- Loại khác000
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31-- Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474.31.10--- Hoạt động bằng điện000
8474.31.20--- Không hoạt động bằng điện000
8474.32-- Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
--- Hoạt động bằng điện:
8474.32.11--- Có công suất không quá 80 tấn / giờ000
8474.32.19--- Loại khác000
--- Không hoạt động bằng điện:
8474.32.21--- Có công suất không quá 80 tấn / giờ000
8474.32.29--- Loại khác000
8474.39-- Loại khác:
8474.39.10--- Hoạt động bằng điện000
8474.39.20--- Không hoạt động bằng điện000
8474.80- Máy khác:
8474.80.10-- Hoạt động bằng điện000
8474.80.20-- Không hoạt động bằng điện000
8474.90- Bộ phận:
8474.90.10-- Của máy hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8474.90.20- - Của máy không hoạt động bằng điện000
84.75Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh.
8475.10- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hay đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh:
8475.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8475.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh:
8475.21.00- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng000
8475.29.00- - Loại khác000
8475.90- Bộ phận:
8475.90.10- - Của máy hoạt động bằng điện000
8475.90.20- - Của máy không hoạt động bằng điện000
84.76Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền.
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21.00- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh000
8476.29.00- - Loại khác000
- Máy khác:
8476.81.00- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh000
8476.89.00- - Loại khác000
8476.90.00- Bộ phận000
84.77Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8477.10- Máy đúc phun:
8477.10.10- - Để đúc cao su000
- - Để đúc plastic:
8477.10.31- - - Máy đúc phun sản phẩm poly (vinyl chloride) (PVC)000
8477.10.39- - - Loại khác000
8477.20- Máy đùn:
8477.20.10- - Để đùn cao su000
8477.20.20- - Để đùn plastic000
8477.30.00- Máy đúc thổi000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477.40.10- - Để đúc hay tạo hình cao su000
8477.40.20- - Để đúc hay tạo hình plastic000
- Máy đúc hay tạo hình khác:
8477.51.00- - Để đúc hay tái chế lớp hơi hay để đúc hay tạo hình loại sâm khác000
8477.59- - Loại khác:
8477.59.10- - - Dùng cho cao su000
8477.59.20- - - Dùng cho plastic000
8477.80- Máy khác:
8477.80.10- - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện000
8477.80.20- - Để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện000
- - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477.80.31- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.80.39- - - Loại khác000
8477.80.40- - Để chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
8477.90- Bộ phận:
8477.90.10- - Của máy chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện000
8477.90.20- - Của máy để chế biến cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện000
- - Của máy chế biến plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8477.90.32- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in000
8477.90.39- - - Loại khác000
8477.90.40- - Của máy để chế biến plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000
84.78Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8478.10- Máy:
8478.10.10- - Hoạt động bằng điện000
8478.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
8478.90- Bộ phận:
8478.90.10- - Của máy hoạt động bằng điện000
8478.90.20- - Của máy không hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
84.79Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc Chương này.
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
8479.10.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.10.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật:
8479.20.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.20.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.30- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lều:
8479.30.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.30.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chào:
8479.40.10-- Hoạt động bằng điện000
8479.40.20-- Không hoạt động bằng điện000
8479.50.00- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác000
8479.60.00- Máy làm mát không khí bằng bay hơi000
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71.00-- Loại sử dụng ở sân bay000
8479.79.00-- Loại khác000
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81-- Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479.81.10--- Hoạt động bằng điện000
8479.81.20--- Không hoạt động bằng điện000
8479.82-- Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
8479.82.10--- Hoạt động bằng điện000
8479.82.20--- Không hoạt động bằng điện000
8479.89-- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8479.89.20- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm để khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất000
8479.89.30- - - Loại khác, hoạt động bằng điện000
8479.89.40- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện000
8479.90- Bộ phận:
8479.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20000
8479.90.30- - Của máy hoạt động bằng điện khác000
8479.90.40- - Của máy không hoạt động bằng điện000
84.80Hộp khuôn đúc kim loại; để khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thôi), các bua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hay plastic.
8480.10.00- Hộp khuôn đúc kim loại000
8480.20.00- Để khuôn000
8480.30- Mẫu làm khuôn:
8480.30.10- - Bằng đồng000
8480.30.90- - Loại khác000
- Mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hoặc các bua kim loại:
8480.41.00- - Loại phun hoặc nén000
8480.49.00- - Loại khác000
8480.50.00- Khuôn đúc thủy tinh000
8480.60.00- Khuôn đúc khoáng vật110.5
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71- - Loại phun hoặc nén:
8480.71.10- - - Khuôn làm đế giày, dép000
8480.71.90- - - Loại khác000
8480.79- - Loại khác:
8480.79.10- - - Khuôn làm đế giày, dép000
8480.79.90- - - Loại khác000
84.81Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt.
8481.10- Van giảm áp:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
- - Bằng sắt hoặc thép:
8481.10.11- - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm10.50
8481.10.19- - - Loại khác10.50
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.10.21- - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm10.50
8481.10.22- - - Có đường kính trong trên 2,5 cm10.50
- - Loại khác:
8481.10.91- - - Bằng plastic, loại có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm10.50
8481.10.99- - - Loại khác10.50
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:
8481.20.10- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm000
8481.20.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000
8481.20.90- - Loại khác000
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):
8481.30.10- - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm000
8481.30.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống000
8481.30.30- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm000
8481.30.90- - Loại khác000
8481.40- Van an toàn hay van xả:
8481.40.10- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống110.5
8481.40.20- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 10 cm đến 25 cm110.5
8481.40.90- - Loại khác110.5
8481.80- Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
8481.80.11- - - Bằng đồng hay hợp kim đồng000
8481.80.12- - - Bằng vật liệu khác000
- - Van dùng cho lốp không cần săm:
8481.80.13- - - Bằng đồng hay hợp kim đồng000
8481.80.14- - - Bằng vật liệu khác000
- - Van xi lanh khí hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có kích thước như sau:
8481.80.21- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm100
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8481.80.22- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm100
8481.80.30- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga100
- - Van chai nước sô đa; bộ phận nạp bia hoạt động bằng ga:
8481.80.41- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.49- - - Loại khác100
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481.80.51- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm5.542
8481.80.59- - - Loại khác5.542
- - Van đường ống nước:
- - - Van cống, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
8481.80.61- - - - Van cống điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm431
8481.80.62- - - - Loại khác431
8481.80.63- - - Loại khác431
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
8481.80.64- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm5.542
8481.80.65- - - Loại khác5.542
- - Van nối có núm:
8481.80.66- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.67- - - Loại khác100
- - Loại khác:
- - - Van bi:
8481.80.71- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.72- - - - Loại khác100
- - - Van cống, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép, có kích thước như sau:
8481.80.73- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm100
8481.80.74- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm100
- - - Van nhiều cửa:
8481.80.75- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm100
8481.80.76- - - - Loại khác100
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8481.80.81- - - - Bảng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000
8481.80.82- - - - Loại khác000
- - - Van plastic khác:
8481.80.83- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát không quá 2,5 cm100
8481.80.84- - - - Có đường kính cửa nạp không dưới 1 cm và đường kính cửa thoát trên 2,5 cm100
- - - - Loại khác:
8481.80.87- - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04222
8481.80.88- - - - Loại khác100
8481.80.89- - - - Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken5.542
- - - - Loại khác:
8481.80.91- - - - Với nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống100
- - - - Loại khác:
8481.80.92- - - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04222
8481.80.99- - - - Loại khác100
8481.90- Bộ phận:
8481.90.10- - Vỏ của van cổng hoặc van cổng có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm000
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không cần săm) và các thiết bị tương tự, có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481.90.21- - - Thân, dùng cho vòi nước321
8481.90.22- - - Thân, dùng cho van xi lanh khí hoá lỏng (LPG)000
8481.90.23- - - Thân, loại khác000
8481.90.29- - - Loại khác000
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không cần săm:
8481.90.31- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng000
8481.90.39- - - Loại khác000
- - Lỗi van của săm hoặc lốp không cần săm:
8481.90.41- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng000
8481.90.49- - - Loại khác000
8481.90.90- - - Loại khác000
84.82Ổ bi hoặc ổ đũa.
8482.10.00- Ổ bi000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8482.20.00- Ô đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn10.50
8482.30.00- Ô đũa cầu10.50
8482.40.00- Ô đũa kim10.50
8482.50.00- Các loại ô đũa hình trụ khác10.50
8482.80.00- Loại khác, kể cả ô kết hợp bi cầu/bi đũa000
- Bộ phận:
8482.91.00-- Bi, kim và đũa000
8482.99.00-- Loại khác000
84.83Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ô và gối đỡ trục dùng ô trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng).
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483.10.10-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.305.542
-- Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483.10.24--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11151311
--- Loại khác:
8483.10.25--- Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc000
8483.10.26--- Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc000
8483.10.27--- Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc000
-- Dùng cho động cơ máy thủy:
8483.10.31--- Công suất không quá 22,38 kW321
8483.10.39--- Loại khác000
8483.10.90-- Loại khác5.542
8483.20- Thân ô, dùng ô bi hoặc ô đũa:
8483.20.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000
8483.20.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87000
8483.20.90-- Loại khác000
8483.30- Thân ô, không dùng ô bi hay ô đũa; gối đỡ trục dùng ô trượt:
8483.30.20-- Dùng cho các máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000
8483.30.30-- Dùng cho động cơ xe của Chương 87000
8483.30.90-- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bì hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
8483.40.20- - Dùng cho tàu thuyền321
8483.40.30- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.305.542
8483.40.90- - Loại khác10.50
8483.50.00- Bánh đá và ròng rọc, kể cả khối pu li321
8483.60.00- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)000
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
8483.90.11- - - Dùng cho máy kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90321
8483.90.13- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01321
8483.90.14- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11321
8483.90.15- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87110.5
8483.90.19- - - Loại khác321
- - Loại khác:
8483.90.91- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90321
8483.90.93- - - Dùng cho máy kéo khác thuộc nhóm 87.01321
8483.90.94- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11321
8483.90.95- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87100
8483.90.99- - - Loại khác321
84.84Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí.
8484.10.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại000
8484.20.00- Bộ làm kín kiểu cơ khí10.50
8484.90.00- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
84.86Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện.
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.10.10- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.20- - Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.30- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.40- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip000
8486.10.50- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng000
8486.10.60- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể000
8486.10.90- - Loại khác000
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486.20.11- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn000
8486.20.12- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.20.13- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn000
8486.20.19- - - Loại khác000
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486.20.21- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn000
8486.20.29- - - Loại khác000
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
8486.20.31- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8486.20.32- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khác khô trên vật liệu bán dẫn000
8486.20.33- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.39- - - Loại khác000
- - - Thiết bị in ly tô:
8486.20.41- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.42- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại000
8486.20.49- - - Loại khác000
- - - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
8486.20.51- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.59- - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8486.20.91- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn000
8486.20.92- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn000
8486.20.93- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.94- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000
8486.20.95- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn000
8486.20.99- - - Loại khác000
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
8486.30.10- - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm để của màn hình dẹt000
8486.30.20- - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt000
8486.30.30- - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp đế của màn hình dẹt000
8486.30.90- - - Loại khác000
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chủ giải 9 (C) Chương này:
8486.40.10- - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.40.20- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.40.30- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn000
8486.40.40- - Kính hiển vi quang học soi nối được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.50- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.60- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bán mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.40.70- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cảm quang trong quá trình khắc000
8486.40.90- - Loại khác000
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.90.11- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.12- - - Của thiết bị sấy khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bán mỏng000
8486.90.13- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486.90.14- - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.15- - - Loại khác000
8486.90.16- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rã dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.17- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể000
8486.90.19- - - Loại khác000
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486.90.21- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8486.90.22- - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cám quang in ánh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000
8486.90.23- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để lắng đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác000
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
8486.90.24- - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.25- - - Loại khác000
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486.90.26- - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.27- - - Loại khác000
8486.90.28- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng000
8486.90.29- - - Loại khác000
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:
8486.90.31- - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các lớp để của màn hình dẹt000
- - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:
8486.90.32- - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000
8486.90.33- - - Loại khác000
8486.90.34- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8486.90.35- - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên các đế của màn hình dẹt000
8486.90.36- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt000
8486.90.39- - - Loại khác000
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chủ giải 9 (C) của Chương này:
8486.90.41- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000
8486.90.42- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối bằng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn000
8486.90.43- - - Của máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000
8486.90.44- - - Của kính hiển vi quang học soi nối và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.45- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000
8486.90.46- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang trên các đế đã phủ lớp cảm quang, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp000
8486.90.49- - - Loại khác000
84.87Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này.
8487.10.00- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt000
8487.90.00- Loại khác000
Chương 85 - Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
85.01Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện).
8501.10- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:
- - Động cơ một chiều:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - - Động cơ bước:
8501.10.21- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.29- - - - Loại khác85.53
8501.10.30- - - Động cơ hướng trục85.53
- - - Loại khác:
8501.10.41- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.49- - - - Loại khác85.53
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):
- - - Động cơ bước:
8501.10.51- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.59- - - - Loại khác85.53
8501.10.60- - - Động cơ hướng trục85.53
- - - Loại khác:
8501.10.91- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.1685.53
8501.10.99- - - - Loại khác85.53
8501.20- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501.20.12- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151311
8501.20.19- - - Loại khác151311
- - Công suất trên 1 kW:
8501.20.21- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151311
8501.20.29- - - Loại khác151311
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều:
8501.31- - Công suất không quá 750 W:
8501.31.30- - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16303030
8501.31.40- - - Động cơ khác303030
8501.31.50- - - Máy phát điện303030
8501.32- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất trên 37,5 kW:
8501.32.11- - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.32.12- - - - Động cơ khác000
8501.32.13- - - - Máy phát điện000
- - - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8501.32.91- - - - Động cơ dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.32.92- - - - Động cơ khác000
8501.32.93- - - - Máy phát điện000
8501.33.00- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW000
8501.34.00- - Công suất trên 375 kW000
8501.40- Động cơ xoay chiều khác, một pha:
- - Công suất không quá 1 kW:
8501.40.11- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16110.5
8501.40.19- - - Loại khác222
- - Công suất trên 1 kW:
8501.40.21- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16151311
8501.40.29- - - Loại khác151311
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:
8501.51- - Công suất không quá 750 W:
8501.51.11- - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16110.5
8501.51.19- - - Loại khác222
8501.52- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:
- - - Công suất không quá 1 kW:
8501.52.11- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.19- - - - Loại khác000
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:
8501.52.21- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.29- - - - Loại khác000
- - - Công suất trên 37,5 kW:
8501.52.31- - - - Dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16000
8501.52.39- - - - Loại khác000
8501.53.00- - Công suất trên 75 kW000
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện):
8501.61- - Công suất không quá 75 kVA:
8501.61.10- - - Công suất không quá 12,5 kVA303030
8501.61.20- - - Công suất trên 12,5 kVA303030
8501.62- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8501.62.10- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA100
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8501.62.90- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA100
8501.63.00- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA000
8501.64.00- - Công suất trên 750 kVA000
85.02Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (động cơ diesel hoặc bán diesel):
8502.11.00- - Công suất không quá 75 kVA151311
8502.12- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:
8502.12.10- - - Công suất không quá 125 kVA100
8502.12.20- - - Công suất trên 125 kVA100
8502.13- - Công suất trên 375 kVA:
8502.13.10- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên110.5
8502.13.90- - - Loại khác110.5
8502.20- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8502.20.10- - Công suất không quá 75 kVA151311
8502.20.20- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA100
8502.20.30- - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA100
- - Công suất trên 10.000 kVA:
8502.20.41- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên100
8502.20.49- - - Loại khác100
- Tổ máy phát điện khác:
8502.31- - Chạy bằng sức gió:
8502.31.10- - - Công suất không quá 10.000 kVA000
8502.31.20- - - Công suất trên 10.000 kVA000
8502.39- - Loại khác:
8502.39.10- - - Công suất không quá 10 kVA000
8502.39.20- - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
- - - Công suất trên 10.000 kVA:
8502.39.31- - - Công suất từ 12.500 kVA (10.000 kW) trở lên000
8502.39.39- - - Loại khác000
8502.40.00- Máy biến đổi điện quay000
85.03Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8503.00.10- Các bộ phận dùng để sản xuất động cơ điện thuộc nhóm 85.01; các bộ phận của máy phát điện thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02 có công suất từ 10.000 kW trở lên110.5
8503.00.90- Loại khác110.5
85.04Biến thể điện, máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm.
8504.10.00- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng431
- Máy biến điện sử dụng điện môi lông:
8504.21- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:
8504.21.10- - - Máy ồn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến áp điện dùng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5 kVA85.53
- - - Loại khác:
8504.21.92- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110kV trở lên85.53
8504.21.93- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV85.53
8504.21.99- - - - Loại khác85.53
8504.22- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:
- - - Máy ồn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):
8504.22.11- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên85.53
8504.22.19- - - - Loại khác85.53
- - - Loại khác:
8504.22.92- - - - Đầu điện áp cao từ 110kV trở lên85.53
8504.22.93- - - - Đầu điện áp cao từ 66kV trở lên, nhưng dưới 110kV85.53
8504.22.99- - - - Loại khác85.53
8504.23- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:
8504.23.10- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA000
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
8504.23.21- - - - Không quá 20.000 kVA000
8504.23.22- - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA000
8504.23.29- - - - Loại khác000
- Máy biến điện khác:
8504.31- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:
- - - Máy biến áp dùng cho thiết bị đo lường:
8504.31.11- - - - Điện áp từ 110 kV trở lên321
8504.31.12- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV321
8504.31.13- - - - Điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV4,54,54,5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8504.31.19--- Loại khác4,54,54,5
--- Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường:
--- Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:
8504.31.21--- Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV110,5
8504.31.22--- Loại khác221
8504.31.23--- Dùng cho đường dây có điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV221
8504.31.24--- Dùng cho đường dây có điện áp từ 1kV trở lên, nhưng dưới 66 kV222
8504.31.29--- Loại khác222
8504.31.30--- Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược)10,50
8504.31.40--- Máy biến áp trung tần151311
--- Loại khác:
8504.31.91--- Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự000
8504.31.92--- Biến áp thích ứng khác000
8504.31.99--- Loại khác000
8504.32-- Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:
--- Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) dùng cho thiết bị đo lường loại công suất danh định không quá 5 kVA:
8504.32.11--- Biến áp thích ứng000
8504.32.19--- Loại khác000
8504.32.20--- Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự151311
8504.32.30--- Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz000
--- Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:
8504.32.41--- Biến áp thích ứng000
8504.32.49--- Loại khác000
--- Loại khác, công suất danh định trên 10 kVA:
8504.32.51--- Biến áp thích ứng000
8504.32.59--- Loại khác000
8504.33-- Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:
--- Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.33.11--- Biến áp thích ứng
8504.33.11.1 0--- Máy biến thế khô, trạm biến áp khô trộn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò000
8504.33.11.9 0--- Loại khác303030
8504.33.19--- Loại khác
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8504.33.19.10- - - - - Máy biến thể khô, trạm biến áp khô trộn bộ di động, phòng nổ trong hầm lò000
8504.33.19.90- - - - - Loại khác303030
- - - Loại khác:
8504.33.91- - - - Biến áp thích ứng000
8504.33.99- - - - Loại khác000
8504.34- - Có công suất danh định trên 500 kVA:
- - - Có công suất danh định không vượt quá 15.000 kVA:
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.11- - - - - Biến áp thích ứng303030
8504.34.12- - - - - Loại khác303030
- - - - Loại khác:
8504.34.13- - - - - Biến áp thích ứng303030
8504.34.14- - - - - Loại khác303030
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:
- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:
8504.34.22- - - - - Biến áp thích ứng303030
8504.34.23- - - - - Loại khác303030
- - - - Loại khác:
8504.34.24- - - - - Biến áp thích ứng303030
8504.34.29- - - - - Loại khác303030
8504.40- Máy biến đổi tĩnh điện:
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông :
8504.40.11- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)000
8504.40.19- - - Loại khác000
8504.40.20- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA000
8504.40.30- - Bộ chỉnh lưu khác000
8504.40.40- - Bộ nghịch lưu000
8504.40.90- - Loại khác000
8504.50- Cuộn cảm khác:
8504.50.10- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông000
8504.50.20- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip000
- - Loại khác:
8504.50.93- - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA000
8504.50.94- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA000
8504.50.95- - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA000
8504.90- Bộ phận:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8504.90.10- - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10110.5
8504.90.20- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10000
- - Dùng cho máy biến đổi điện có công suất không quá 10.000 kVA:
8504.90.31- - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn110.5
8504.90.39- - - Loại khác110.5
- - Dùng cho biến thể điện có công suất trên 10.000 kVA:
8504.90.41- - - Tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng loại dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn000
8504.90.49- - - Loại khác000
8504.90.50- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất không quá 2.500 kVA000
8504.90.60- - Loại khác, dùng cho cuộn cảm có công suất trên 2.500 kVA000
8504.90.90- - Loại khác000
85.05Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ khác, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, khớp ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từ.
- Nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa:
8505.11.00- - Bằng kim loại000
8505.19.00- - Loại khác000
8505.20.00- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ000
8505.90.00- Loại khác, kể cả bộ phận000
85.06Pin và bộ pin.
8506.10- Bằng dioxit mangan:
8506.10.10- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm^{3}151311
8506.10.90- - Loại khác110.5
8506.30.00- Bằng oxit thủy ngân151311
8506.40.00- Bằng oxit bạc151311
8506.50.00- Bằng liti151311
8506.60- Bằng kẽm-khí:
8506.60.10- - Có thể tích ngoài không quá 300cm^{3}222
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8506.60.90-- Loại khác110.5
8506.80- Pin và bộ pin khác:
8506.80.10-- Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài không quá 300 cm^{2}151311
8506.80.20-- Bằng kẽm carbon, có thể tích ngoài trên 300 cm^{3}110.5
-- Loại khác:
8506.80.91--- Có thể tích ngoài không quá 300cm^{3}222
8506.80.99--- Loại khác110.5
8506.90.00- Bộ phận110.5
85.07Ác qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
8507.10- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:
8507.10.10-- Dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.10.92--- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm161310
8507.10.93--- Loại khác161310
--- Loại khác:
8507.10.94--- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm161310
8507.10.99--- Loại khác161310
8507.20- Ác qui axit - chì khác:
8507.20.10-- Loại dùng cho máy bay000
-- Loại khác:
--- 6V hoặc 12V, có dung lượng phóng điện không quá 200Ah:
8507.20.91--- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm141210
8507.20.92--- Loại khác141210
--- Loại khác:
8507.20.93--- Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23cm141210
8507.20.99--- Loại khác141210
8507.30- Bằng niken-cadimi:
8507.30.10-- Loại dùng cho máy bay000
8507.30.90-- Loại khác000
8507.40- Bằng niken-sắt:
8507.40.10-- Loại dùng cho máy bay000
8507.40.90-- Loại khác000
8507.50.00- Bằng Nikel - hydrua kim loại000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8507.60- Bảng ion liti:
8507.60.10- - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.60.90- - Loại khác000
8507.80- Ác qui khác:
8507.80.10- - Loại dùng cho máy bay000
- - Loại khác:
8507.80.91- - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook000
8507.80.99- - - Loại khác000
8507.90- Bộ phận:
- - Các bản cực:
8507.90.11- - - Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99110.5
8507.90.12- - - Loại dùng cho máy bay110.5
8507.90.19- - - Loại khác000
- - Loại khác:
8507.90.91- - - Loại dùng cho máy bay000
8507.90.92- - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly (vinyl clorua)110.5
8507.90.93- - - Loại khác, cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 hoặc 8507.10.99110.5
8507.90.99- - - Loại khác110.5
85.08Máy hút bụi.
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11.00- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít2017.515
8508.19- - Loại khác:
8508.19.10- - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng000
8508.19.90- - - Loại khác000
8508.60.00- Máy hút bụi loại khác000
8508.70- Bộ phận:
8508.70.10- - Cửa máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10000
8508.70.90- - Loại khác000
85.09Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.
8509.40.00- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau2017.515
8509.80- Thiết bị khác:
8509.80.10- - Máy đánh bóng sàn nhà2017.515
8509.80.20- - Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếp2017.515
8509.80.90- - Loại khác2017.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8509.90- Bộ phận:
8509.90.10-- Cửa hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10151311
8509.90.90-- Loại khác151311
85.10Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.
8510.10.00- Máy cạo151311
8510.20.00- Tông đơ151311
8510.30.00- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc151311
8510.90.00- Bộ phận151311
85.11Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc bằng sức nén (ví dụ, magneto, dynamo magneto, bobin đánh lửa, bugi và nến đánh lửa (glow plugs), động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên.
8511.10- Bugi:
8511.10.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.10.20-- Sử dụng cho động cơ ô tô110.5
8511.10.90-- Loại khác222
8511.20- Magneto đánh lửa; dynamo magneto; bánh đà từ tính:
8511.20.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.20.21--- Loại chưa được lắp ráp000
8511.20.29--- Loại khác000
-- Loại khác:
8511.20.91--- Loại chưa được lắp ráp000
8511.20.99--- Loại khác000
8511.30- Bộ phận phối điện; cuộn đánh lửa:
8511.30.30-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Sử dụng cho động cơ ô tô:
8511.30.41--- Loại chưa được lắp ráp110.5
8511.30.49--- Loại khác000
-- Loại khác:
8511.30.91--- Loại chưa được lắp ráp222
8511.30.99--- Loại khác000
8511.40- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:
8511.40.10-- Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
-- Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp:
8511.40.21--- Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8511.40.29- - - Loại khác110.5
- - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.40.31- - - Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01100
8511.40.32- - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04100
8511.40.33- - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05100
- - Loại khác:
8511.40.91- - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05000
8511.40.99- - - Loại khác000
8511.50- Máy phát điện khác:
8511.50.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
- - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp:
8511.50.21- - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05110.5
8511.50.29- - - Loại khác110.5
- - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05:
8511.50.31- - - Sử dụng cho động cơ nhóm 87.01100
8511.50.32- - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04100
8511.50.33- - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05100
- - Loại khác:
8511.50.91- - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05110.5
8511.50.99- - - Loại khác110.5
8511.80- Thiết bị khác:
8511.80.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.80.20- - Sử dụng cho động cơ ô tô000
8511.80.90- - Loại khác000
8511.90- Bộ phận:
8511.90.10- - Loại dùng cho động cơ của phương tiện bay000
8511.90.20- - Sử dụng cho động cơ ô tô000
8511.90.90- - Loại khác000
85.12Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ.
8512.10.00- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp151311
8512.20- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)^{*}
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8512.20.20- - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp12.5119
- - Loại khác:
8512.20.91- - - Dùng cho xe máy252525
8512.20.99- - - Loại khác1311.510
8512.30- Thiết bị tín hiệu âm thanh:
8512.30.10- - Còi, đã lắp ráp300
8512.30.20- - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp12.5119
- - Loại khác:
8512.30.91- - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ74.52
8512.30.99- - - Loại khác74.52
8512.40.00- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết74.52
8512.90- Bộ phận:
8512.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.105.542
8512.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40000
85.13Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12.
8513.10- Đèn:
8513.10.10- - Đèn thợ mỏ000
8513.10.20- - Đèn thợ khai thác đá000
8513.10.90- - Loại khác151311
8513.90- Bộ phận:
8513.90.10- - Của đèn thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá000
8513.90.30- - Bộ phận quang của đèn chớp; chi tiết trượt (gạt) bằng plastic dùng cho cơ cấu công tắc đèn chớp1097.5
8513.90.90- - Loại khác000
85.14Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi.
8514.10.00- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở000
8514.20- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:
8514.20.20- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8514.20.90- - Loại khác000
8514.30- Lò luyện, nung và lò sấy khác:
8514.30.20- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.30.90- - Loại khác000
8514.40.00- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi000
8514.90- Bộ phận:
8514.90.20- - Bộ phận của lò luyện hoặc lò sấy dùng trong công nghiệp hay phòng thí nghiệm sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
8514.90.90- - Loại khác000
85.15Máy và dụng cụ hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác, chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung tử hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy, dụng cụ dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại.
- Máy và dụng cụ để hàn chày (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chày, đối tượng được hàn không bị nóng chày):
8515.11.00- - Mô hàn sắt và súng hàn000
8515.19- - Loại khác:
8515.19.10- - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in000
8515.19.90- - - Loại khác000
- Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trở:
8515.21.00- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần000
8515.29.00- - Loại khác000
- Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma):
8515.31.00- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần000
8515.39- - Loại khác:
8515.39.10- - - Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thể000
8515.39.90- - - Loại khác000
8515.80- Máy và thiết bị khác:
8515.80.10- - Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc các bìa kim loại đã thiêu kết000
8515.80.90- - Loại khác000
8515.90- Bộ phận:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8515.90.10- - Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thế000
8515.90.20- - Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in000
8515.90.90- - Loại khác000
85.16Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng ; dụng cụ điện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45.
8516.10- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng :
8516.10.10- - Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ2017.515
8516.10.30- - Loại đun nước nóng kiểu nhúng2017.515
- Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất:
8516.21.00- - Loại bức xạ giữ nhiệt2017.515
8516.29.00- - Loại khác2017.515
- Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện:
8516.31.00- - Máy sấy khô tóc2017.515
8516.32.00- - Dụng cụ làm tóc khác2017.515
8516.33.00- - Máy sấy làm khô tay2017.515
8516.40- Bàn là điện:
8516.40.10- - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp5.542
8516.40.90- - Loại khác2017.515
8516.50.00- Lò vi sóng2017.515
8516.60- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vi nướng và lò nướng:
8516.60.10- - Nồi nấu cơm2017.515
8516.60.90- - Loại khác151311
- Dụng cụ nhiệt điện khác:
8516.71.00- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê2017.515
8516.72.00- - Lò nướng bánh (toasters)2017.515
8516.79- - Loại khác:
8516.79.10- - - Ấm đun nước2017.515
8516.79.90- - - Loại khác2017.515
8516.80- Điện trở đốt nóng bằng điện:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8516.80.10- - Dùng cho đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp321
8516.80.30- - Dùng cho thiết bị gia dụng151311
8516.80.90- - Loại khác321
8516.90- Bộ phận:
- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10:
8516.90.21- - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng151311
8516.90.29- - - Loại khác5.542
8516.90.30- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8516.105.542
8516.90.40- - Cửa điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ321
8516.90.90- - Loại khác4,542
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:
8517.11.00- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây000
8517.12.00- - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác000
8517.18.00- - Loại khác000
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
8517.61.00- - Trạm thu phát gốc000
8517.62- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
8517.62.10- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
- - - Các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:
8517.62.21- - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến000
8517.62.29- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)^{1}
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8517.62.30- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại000
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517.62.41- - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm000
8517.62.42- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh000
8517.62.49- - - - Loại khác000
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
8517.62.51- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây000
8517.62.52- - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng000
8517.62.53- - - - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác000
8517.62.59- - - - Loại khác000
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
8517.62.61- - - - Dùng cho điện báo hay điện thoại000
8517.62.69- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8517.62.91- - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin000
8517.62.92- - - - Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại321
8517.62.99- - - - Loại khác000
8517.69.00- - Loại khác000
8517.70- Bộ phận:
8517.70.10- - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến000
- - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
8517.70.21- - - Của điện thoại di động (cellular telephones)000
8517.70.29- - - Loại khác000
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
8517.70.31- - - Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến000
8517.70.32- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)321
8517.70.39- - - Loại khác000
8517.70.40- - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)000
- - Loại khác:
8517.70.91- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8517.70.92- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)000
8517.70.99- - - Loại khác000
85.18Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện.
8518.10- Micro và giá đỡ micro:
- - Micro:
8518.10.11- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông000
8518.10.19- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ micro5.542
8518.10.90- - Loại khác5.542
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loa:
8518.21- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:
8518.21.10- - - Loa thùng321
8518.21.90- - - Loại khác321
8518.22- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
8518.22.10- - - Loa thùng321
8518.22.90- - - Loại khác321
8518.29- - Loại khác:
8518.29.20- - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông000
8518.29.90- - - Loại khác321
8518.30- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518.30.10- - Tai nghe có khung chụp qua đầu5.542
8518.30.20- - Tai nghe không có khung chụp qua đầu5.542
8518.30.40- - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến000
- - Bộ micro / loa kết hợp khác:
8518.30.51- - - Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.005.542
8518.30.59- - - Loại khác5.542
8518.30.90- - Loại khác5.542
8518.40- Thiết bị điện khuếch đại âm tần:
8518.40.20- - Sử dụng như bộ lắp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8518.40.30- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến321
8518.40.40- - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất321
8518.40.90- - Loại khác151311
8518.50- Bộ tăng âm điện:
8518.50.10- - Có dải công suất từ 240W trở lên321
8518.50.20- - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V321
8518.50.90- - Loại khác4,54,54,5
8518.90- Bộ phận:
8518.90.10- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp000
8518.90.20- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40000
8518.90.30- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22000
8518.90.40- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.29.90000
8518.90.90- - Loại khác000
85.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
8519.20- Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xẻng (token) hoặc bằng hình thức thanh toán khác:
8519.20.10- - Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu2017.515
8519.20.20- - Loại khác2017.515
8519.30.00- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)2017.515
8519.50.00- Máy trả lời điện thoại000
- Thiết bị khác:
8519.81- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm151311
8519.81.20- - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài151311
8519.81.30- - - Đầu đĩa compact151311
- - - Máy sao âm:
8519.81.41- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.49- - - Loại khác4,54,54,5
8519.81.50- - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
8519.81.61- - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.69- - - - Loại khác4,54,54,5
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8519.81.71- - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.79- - - - Loại khác4,54,53
- - - Loại khác:
8519.81.91- - - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.81.99- - - - Loại khác4,54,54,5
8519.89- - Loại khác:
- - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
8519.89.11- - - - Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm321
8519.89.12- - - - Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên321
8519.89.20- - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa2017.515
8519.89.30- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh321
8519.89.90- - - Loại khác4,54,54,5
85.21Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video.
8521.10- Loại dùng băng từ:
8521.10.10- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình321
8521.10.90- - Loại khác4,54,54,5
8521.90- Loại khác:
- - Đầu đĩa laser:
8521.90.11- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình321
8521.90.19- - - Loại khác1174
- - Loại khác:
8521.90.91- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình321
8521.90.99- - - Loại khác400
85.22Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.
8522.10.00- Cụm đầu đọc-ghi000
8522.90- Loại khác:
8522.90.20- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại000
8522.90.30- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh000
8522.90.40- - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8522.90.50- - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ000
- - Loại khác:
8522.90.91- - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh000
8522.90.92- - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại000
8522.90.93- - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21000
8522.90.99- - - Loại khác000
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thế rắn, 'thẻ thông minh' và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:
8523.21- - Thẻ có dải từ:
8523.21.10- - - Chưa ghi000
8523.21.90- - - Loại khác5.542
8523.29- - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
- - - Loại chưa ghi:
8523.29.11- - - - Băng máy tính000
8523.29.19- - - - Loại khác000
- - - - Loại khác:
8523.29.21- - - - Băng video431
8523.29.29- - - - Loại khác000
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.31- - - - Băng máy tính000
8523.29.33- - - - Băng video000
8523.29.39- - - - Loại khác000
- - - - Loại khác:
8523.29.41- - - - Băng máy tính000
8523.29.42- - - - Loại dùng cho điện ảnh431
8523.29.43- - - - Loại băng video khác431
8523.29.49- - - - Loại khác000
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.51- - - - Băng máy tính000
8523.29.52- - - - Băng video000
8523.29.59- - - - Loại khác000
- - - - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8523.29.61- - - - - Loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.29.62- - - - - Loại dùng cho điện ảnh000
8523.29.63- - - - - Băng video khác000
8523.29.69- - - - - Loại khác000
- - - - - Đĩa từ:
- - - - - Loại chưa ghi:
8523.29.71- - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính000
8523.29.79- - - - - Loại khác000
- - - - - Loại khác:
- - - - - Của loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.81- - - - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.29.82- - - - - Loại khác000
8523.29.83- - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.29.84- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh321
8523.29.89- - - - - Loại khác4,54,54,5
- - - - - Loại khác:
- - - - - Loại chưa ghi:
8523.29.91- - - - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.29.92- - - - - Loại khác000
- - - - - Loại khác:
- - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.93- - - - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.29.94- - - - - Loại khác000
8523.29.95- - - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.29.99- - - - - Loại khác000
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41- - Loại chưa ghi:
8523.41.10- - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.41.90- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%) *
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8523.49-- Loại khác:
--- Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523.49.11--- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
--- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
8523.49.12--- Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa4,54,52
8523.49.13--- Loại khác321
8523.49.14--- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.49.19--- Loại khác000
--- Loại khác:
8523.49.91--- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
8523.49.92--- Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh151311
8523.49.93--- Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.49.99--- Loại khác000
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51-- Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
--- Loại chưa ghi:
8523.51.11--- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.51.19--- Loại khác000
--- Loại khác:
--- Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.51.21--- Loại dùng cho máy vi tính000
8523.51.29--- Loại khác000
8523.51.30--- Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.51.90--- Loại khác000
8523.52.00-- 'Thẻ thông minh'000
8523.59-- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8523.59.10- - - Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)000
- - - Loại khác, chưa ghi:
8523.59.21- - - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.59.29- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8523.59.30- - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
8523.59.40- - - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.59.90- - - - Loại khác000
8523.80- Loại khác:
8523.80.40- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog151311
- - Loại khác, chưa ghi:
8523.80.51- - - Loại dùng cho máy vi tính000
8523.80.59- - - Loại khác000
- - Loại khác:
8523.80.91- - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh000
8523.80.92- - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)000
8523.80.99- - - Loại khác000
85.25Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh.
8525.50.00- Thiết bị phát000
8525.60.00- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu000
8525.80- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
8525.80.10- - Webcam000
- - Camera ghi hình ảnh:
8525.80.31- - - Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh000
8525.80.39- - - Loại khác000
8525.80.40- - Camera truyền hình000
8525.80.50- - Loại camera kỹ thuật số khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
85.26Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến.
8526.10- Ra đa:
8526.10.10- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.10.90- - Loại khác000
- Loại khác:
8526.91- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến :
8526.91.10- - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến , loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển000
8526.91.90- - - Loại khác000
8526.92.00- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến000
85.27Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối.
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12.00- - Radio cát sét loại bỏ túi303030
8527.13- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.13.10- - - Loại xách tay303030
8527.13.90- - - Loại khác303030
8527.19- - Loại khác:
- - - Thiết bị thu có chức năng lập sơ đồ, quản lý và giám sát phổ điện từ:
8527.19.11- - - - Loại xách tay303030
8527.19.19- - - - Loại khác303030
- - - Loại khác:
8527.19.91- - - - Loại xách tay303030
8527.19.99- - - - Loại khác303030
- Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
8527.21.00- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh85.53
8527.29.00- - Loại khác303030
- Loại khác:
8527.91- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.91.10- - - Loại xách tay303030
8527.91.90- - - Loại khác303030
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8527.92- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
8527.92.10- - - Loại xách tay303030
- - - Loại khác:
8527.92.91- - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều303030
8527.92.99- - - - Loại khác303030
8527.99- - Loại khác:
8527.99.10- - - Loại xách tay303030
- - - Loại khác:
8527.99.91- - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều303030
8527.99.99- - - - Loại khác303030
85.28Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh.
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.41- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.41.10- - - Loại màu000
8528.41.20- - - Loại đơn sắc000
8528.49- - Loại khác:
8528.49.10- - - Loại màu200
8528.49.20- - - Loại đơn sắc321
- Màn hình khác:
8528.51- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.51.10- - - Màn hình dẹt kiểu chiếu hắt000
8528.51.20- - - Loại khác, màu000
8528.51.30- - - Loại khác, đơn sắc000
8528.59- - Loại khác:
8528.59.10- - - Loại màu200
8528.59.20- - - Loại đơn sắc321
- Máy chiếu:
8528.61- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.61.10- - - Kiểu màn hình dẹt000
8528.61.90- - - Loại khác000
8528.69- - Loại khác:
8528.69.10- - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên000
8528.69.90- - - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- - - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top boxes which have a communication function):
8528.71.11- - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều000
8528.71.19- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8528.71.91- - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều400
8528.71.99- - - - Loại khác400
8528.72- - Loại khác, màu:
8528.72.10- - - Hoạt động bằng pin400
- - - Loại khác:
8528.72.91- - - - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt400
8528.72.92- - - - LCD, LED và kiểu màn hình dẹt khác400
8528.72.99- - - - Loại khác400
8528.73.00- - Loại khác, đơn sắc303030
85.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28.
8529.10- Ăng ten và bộ phận xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
- - Chào phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
8529.10.21- - - Dùng cho máy thu truyền hình100
8529.10.29- - - Loại khác100
8529.10.30- - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh200
8529.10.40- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten100
8529.10.60- - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)100
- - Loại khác:
8529.10.92- - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình000
8529.10.99- - - Loại khác100
8529.90- Loại khác:
8529.90.20- - Dùng cho bộ giải mã000
8529.90.40- - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera000
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8529.90.51- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8529.90.52- - - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99000
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:
8529.90.53- - - - Dùng cho màn hình dẹt000
8529.90.54- - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình000
8529.90.55- - - - Loại khác000
8529.90.59- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8529.90.91- - - Dùng cho máy thu truyền hình000
8529.90.94- - - Dùng cho màn hình dẹt000
8529.90.99- - - Loại khác000
85.30Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08).
8530.10.00- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường xe điện000
8530.80.00- Thiết bị khác000
8530.90.00- Bộ phận000
85.31Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30.
8531.10- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:
8531.10.10- - Báo trộm000
8531.10.20- - Báo cháy000
8531.10.30- - Báo khói; chuông báo động cá nhân bỏ túi (còi rủ)000
8531.10.90- - Loại khác000
8531.20.00- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đốt phát quang (LED)000
8531.80- Thiết bị khác:
- - Chuông điện tử và các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác:
8531.80.11- - - Chuông cửa và thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa5.542
8531.80.19- - - Loại khác5.542
- - Màn hình dẹt (kể cả loại công nghệ quang điện tử, plasma và công nghệ khác):
8531.80.21- - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không000
8531.80.29- - - Loại khác000
8531.80.90- - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8531.90- Bộ phận:
8531.90.10- - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29000
8531.90.20- - Của chuồng cửa hoặc các thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác dùng cho cửa321
8531.90.30- - Của chuồng hoặc thiết bị báo hiệu bằng âm thanh khác000
8531.90.90- - Loại khác000
85.32Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước).
8532.10.00- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phân kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)000
- Tụ điện cố định khác:
8532.21.00- - Tụ tanh (tantalum)000
8532.22.00- - Tụ nhôm000
8532.23.00- - Tụ gốm, một lớp000
8532.24.00- - Tụ gốm, nhiều lớp000
8532.25.00- - Tụ giấy hay plastic000
8532.29.00- - Loại khác000
8532.30.00- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)000
8532.90.00- Bộ phận000
85.33Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóng.
8533.10- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
8533.10.10- - Điện trở dán000
8533.10.90- - Loại khác000
- Điện trở cố định khác:
8533.21.00- - Có công suất danh định không quá 20 W000
8533.29.00- - Loại khác000
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533.31.00- - Có công suất danh định không quá 20 W000
8533.39.00- - Loại khác000
8533.40.00- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp000
8533.90.00- Bộ phận000
85.34Mạch in.
8534.00.10- Một mặt000
8534.00.20- Hai mặt000
8534.00.30- Nhiều lớp000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8534.00.90- Loại khác000
85.35Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 V.
8535.10.00- Cầu chì000
- Bộ ngắt mạch tự động:
8535.21- - Có điện áp dưới 72,5 kV:
8535.21.10- - - Loại hộp đúc110.5
8535.21.90- - - Loại khác110.5
8535.29.00- - Loại khác110.5
8535.30- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 40 kV:
8535.30.11- - - Thiết bị ngắt có điện áp dưới 36kV211
8535.30.19- - - Loại khác110.5
8535.30.20- - Dùng cho điện áp từ 66 kV trở lên000
8535.30.90- - Loại khác000
8535.40.00- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện000
8535.90- Loại khác:
8535.90.10- - Đầu nối đã lắp ráp và bộ chuyển đổi đầu nối điện dùng cho phân phối điện hoặc máy biến áp nguồn000
8535.90.90- - Loại khác000
85.36Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang.
8536.10- Cầu chì:
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:
8536.10.11- - - Sử dụng cho quạt điện303030
8536.10.12- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A303030
8536.10.13- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ303030
8536.10.19- - - Loại khác303030
- - Loại khác:
8536.10.91- - - Sử dụng cho quạt điện303030
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8536.10.92- - - Loại khác, có giới hạn dòng danh định không quá 16 A303030
8536.10.93- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ303030
8536.10.99- - - Loại khác303030
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:
- - Loại hộp đúc:
8536.20.11- - - Dòng điện dưới 16 A000
8536.20.12- - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32A000
8536.20.13- - - Dòng điện từ 32 A trở lên nhưng không quá 1.000 A000
8536.20.19- - - Loại khác000
8536.20.20- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.161097.5
- - Loại khác:
8536.20.91- - - Dòng điện dưới 16 A000
8536.20.99- - - Loại khác000
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:
8536.30.10- - Bộ chống sét000
8536.30.20- - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện000
8536.30.90- - Loại khác000
- Rơ-le:
8536.41- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:
8536.41.10- - - Rơ le kỹ thuật số85.53
8536.41.20- - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến85.53
8536.41.30- - - Của loại sử dụng cho quạt điện85.53
8536.41.40- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A85.53
8536.41.90- - - Loại khác85.53
8536.49- - Loại khác:
8536.49.10- - - Rơ le kỹ thuật số85.53
8536.49.90- - - Loại khác85.53
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:
8536.50.20- - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải100
- - Loại ngắt và đảo mạch khi có sốc dòng điện cao dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí:
8536.50.32- - - Của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh5.542
8536.50.33- - - Loại khác, dùng cho dòng điện dưới 16 A5.542
8536.50.39- - - Loại khác5.542
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8536.50.40- - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster)5.542
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:
8536.50.51- - - Dòng điện dưới 16A000
8536.50.59- - - Loại khác000
- - Loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:
8536.50.61- - - Dòng điện dưới 16 A200
8536.50.69- - - Loại khác200
- - Loại khác:
8536.50.92- - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện200
8536.50.95- - - Loại khác, thiết bị khởi động cho động cơ điện hoặc cầu chì chuyển mạch200
8536.50.99- - - Loại khác100
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:
8536.61- - Đui đèn:
8536.61.10- - - Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien110.5
- - - Loại khác:
8536.61.91- - - - Dòng điện dưới 16 A85.53
8536.61.99- - - - Loại khác85.53
8536.69- - Loại khác:
- - - Phích cắm điện thoại:
8536.69.11- - - - Dòng điện dưới 16 A85.53
8536.69.19- - - - Loại khác85.53
- - - Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm ống đèn tia âm cực dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:
8536.69.22- - - - Dòng điện dưới 16 A431
8536.69.29- - - - Loại khác431
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:
8536.69.32- - - - Dòng điện dưới 16 A000
8536.69.39- - - - Loại khác000
- - - Loại khác:
8536.69.92- - - - Dòng điện dưới 16 A85.53
8536.69.99- - - - Loại khác85.53
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8536.70.10-- Bảng gồm000
8536.70.20-- Bảng đồng000
8536.70.90-- Loại khác000
8536.90- Thiết bị khác:
-- Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober):
8536.90.12--- Dòng điện dưới 16 A000
8536.90.19--- Loại khác000
-- Hộp đầu nối:
8536.90.22--- Dòng điện dưới 16 A5.542
8536.90.29--- Loại khác5.542
-- Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chốt, đầu nối và bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục; vành đối chiếu:
8536.90.32--- Dòng điện dưới 16 A5.542
8536.90.39--- Loại khác5.542
-- Loại khác:
--- Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A:
8536.90.93--- Phiên đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại431
8536.90.94--- Loại khác777
8536.90.99--- Loại khác
8536.90.99.10--- Phiên đầu nối và khối đầu nối cáp điện thoại431
8536.90.99.90--- Loại khác303030
85.37Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và để khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17.
8537.10- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
-- Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
8537.10.11--- Bảng điều khiển của loại thích hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán000
8537.10.12--- Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình000
8537.10.13--- Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16000
8537.10.19--- Loại khác000
8537.10.20-- Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25532
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8537.10.30- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn532
- - Loại khác:
8537.10.91- - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện303030
8537.10.92- - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán303030
8537.10.99- - - Loại khác303030
8537.20- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch:
8537.20.11- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên110.5
8537.20.19- - - Loại khác110.5
- - Bảng điều khiển:
8537.20.21- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66 kV trở lên110.5
8537.20.29- - - Loại khác110.5
8537.20.90- - Loại khác110.5
85.38Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.
8538.10- Bảng, panen, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và để khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.10.11- - - Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn431
8538.10.12- - - Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến431
8538.10.19- - - Loại khác431
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.10.21- - - Bộ phận của bộ điều khiển logic lập trình của máy tự động vận chuyển, bốc xếp và lưu giữ để bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn110.5
8538.10.22- - - Dùng cho thiết bị sóng vô tuyến110.5
8538.10.29- - - Loại khác110.5
8538.90- Loại khác:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.90.11- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)431
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8538.90.12- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32, 8536.69.39, 8536.90.12 hoặc 8536.90.19431
8538.90.13- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20431
8538.90.19- - - Loại khác431
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.90.21- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)100
8538.90.29- - - Loại khác110.5
85.39Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn hồ quang.
8539.10- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):
8539.10.10- - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87151311
8539.10.90- - Loại khác000
- Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại:
8539.21- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:
8539.21.20- - - Dùng cho thiết bị y tế000
8539.21.30- - - Dùng cho xe có động cơ5.542
8539.21.40- - - Bóng đèn phản xạ khác321
8539.21.90- - - Loại khác000
8539.22- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539.22.20- - - Dùng cho thiết bị y tế000
8539.22.30- - - Bóng đèn phản xạ khác321
8539.22.90- - - Loại khác151311
8539.29- - Loại khác:
8539.29.10- - - Dùng cho thiết bị y tế000
8539.29.20- - - Dùng cho xe có động cơ85.53
8539.29.30- - - Bóng đèn phản xạ khác321
- - - Bóng đèn flash; bóng đèn hiệu cỡ nhỏ, danh định đến 2,25 V:
8539.29.41- - - - Loại thích hợp dùng cho thiết bị y tế000
8539.29.49- - - - Loại khác000
8539.29.50- - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V2017.515
8539.29.60- - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp không quá 100 V000
8539.29.90- - - Loại khác000
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
8539.31- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8539.31.10- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc2017.515
8539.31.90- - - Loại khác2017.515
8539.32.00- - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại000
8539.39- - Loại khác:
8539.39.10- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc321
8539.39.30- - - Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác321
8539.39.90- - - Loại khác000
- Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang:
8539.41.00- - Đèn hồ quang000
8539.49.00- - Loại khác000
8539.90- Bộ phận:
8539.90.10- - Nắp bịt nhôm dùng cho bóng đèn huỳnh quang; đui xoáy nhôm dùng cho bóng đèn dây tóc110.5
8539.90.20- - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ321
8539.90.90- - Loại khác000
85.40Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình).
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540.11.00- - Loại màu110.5
8540.12.00- - Loại đơn sắc321
8540.20.00- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác321
8540.40- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lẫn quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
8540.40.10- - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25000
8540.40.90- - Loại khác000
8540.60.00- Ống tia âm cực khác000
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ ống đèn điều khiển lưới:
8540.71.00- - Magnetrons000
8540.79.00- - Loại khác000
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81.00- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8540.89.00- - Loại khác000
- Bộ phận:
8540.91.00- - Của ống đèn tia âm cực000
8540.99- - Loại khác:
8540.99.10- - - Của ống đèn vi sóng000
8540.99.90- - - Loại khác000
85.41Điốt, tranzito và các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành băng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh.
8541.10.00- Điốt, trừ điốt cảm quang hay điốt phát quang000
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541.21.00- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W000
8541.29.00- - Loại khác000
8541.30.00- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang000
8541.40- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành băng; điốt phát sáng:
8541.40.10- - Điốt phát sáng000
- - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang:
8541.40.21- - - Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp000
8541.40.22- - - Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô-đun hoặc làm thành tấm000
8541.40.29- - - Loại khác000
8541.40.90- - Loại khác000
8541.50.00- Thiết bị bán dẫn khác000
8541.60.00- Tinh thể áp điện đã lắp ráp000
8541.90.00- Bộ phận000
85.42Mạch điện từ tích hợp.
- Mạch điện từ tích hợp:
8542.31.00- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác000
8542.32.00- - Thẻ nhớ000
8542.33.00- - Khuếch đại000
8542.39.00- - Loại khác000
8542.90.00- Bộ phận000
85.43Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8543.10.00- Máy gia tốc hạt000
8543.20.00- Máy phát tín hiệu000
8543.30- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:
8543.30.20- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm để) của bản mạch PCB/PWB000
8543.30.90- - Loại khác000
8543.70- Máy và thiết bị khác:
8543.70.10- - Máy cung cấp năng lượng cho hàng rào điện000
8543.70.20- - Thiết bị điều khiển từ xa, trừ thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng radio000
8543.70.30- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển000
8543.70.40- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs ; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs000
8543.70.50- - Bộ thu/ giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp000
8543.70.90- - Loại khác000
8543.90- Bộ phận:
8543.90.10- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.10 hoặc 8543.20000
8543.90.20- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20000
8543.90.30- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.30000
8543.90.40- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40000
8543.90.50- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.50000
8543.90.90- - Loại khác000
85.44Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối.
- Dây đơn dạng cuộn:
8544.11- - Băng đồng:
8544.11.10- - - Có một lớp phủ ngoài bằng sơn hoặc tráng men431
8544.11.20- - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)431
8544.11.90- - - Loại khác321
8544.19.00- - Loại khác100
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8544.20- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.11- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic321
8544.20.19- - - Loại khác321
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.21- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic321
8544.20.29- - - Loại khác321
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.31- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic000
8544.20.39- - - Loại khác000
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.41- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic000
8544.20.49- - - Loại khác000
8544.30- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:
- - Bộ dây điện cho xe có động cơ:
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.30.12- - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.115.542
8544.30.13- - - - Loại khác5.542
- - - Loại khác:
8544.30.14- - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.115.542
8544.30.19- - - - Loại khác5.542
- - Loại khác:
8544.30.91- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic110.5
8544.30.99- - - Loại khác110.5
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544.42- - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.42.11- - - - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.42.12- - - - Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác000
8544.42.19- - - - Loại khác000
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8544.42.21--- Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.42.22--- Cáp điện thoại, điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác000
8544.42.29--- Loại khác000
--- Cáp ắc qui:
--- Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.42.32--- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11431
8544.42.33--- Loại khác431
--- Loại khác:
8544.42.34--- Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11431
8544.42.39--- Loại khác431
--- Loại khác:
8544.42.91--- Dây cáp điện bọc plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm4,54,54,5
8544.42.92--- Dây cáp điện bọc plastic khác4,542
8544.42.99--- Loại khác321
8544.49-- Loại khác:
--- Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.11--- Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.49.12--- Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, loại khác000
8544.49.19--- Loại khác000
--- Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.21--- Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy tự động321
--- Loại khác:
8544.49.22--- Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm4,54,54,5
8544.49.23--- Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác4,54,54,5
8544.49.29--- Loại khác321
--- Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.31--- Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng cho trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.49.32--- Loại khác, cách điện bằng plastic431
8544.49.39--- Loại khác321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)^{4}
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.41- - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic4,54,54,5
8544.49.49- - - - Loại khác321
8544.60- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV:
8544.60.11- - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm222
8544.60.19- - - Loại khác110.5
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
8544.60.21- - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm110.5
8544.60.29- - - Loại khác110.5
8544.60.30- - Dùng cho điện áp trên 66 kV000
8544.70- Cáp sợi quang:
8544.70.10- - Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển000
8544.70.90- - Loại khác000
85.45Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điện.
- Điện cực:
8545.11.00- - Dùng cho lò nung, luyện000
8545.19.00- - Loại khác110.5
8545.20.00- Chổi than110.5
8545.90.00- Loại khác110.5
85.46Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
8546.10.00- Bằng thuỷ tinh000
8546.20- Bằng gốm:
8546.20.10- - Dùng cho đầu nối máy biến áp và thiết bị ngắt dòng000
8546.20.90- - Loại khác000
8546.90.00- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
85.47Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điện.
8547.10.00- Phụ kiện cách điện bằng gốm sứ000
8547.20.00- Phụ kiện cách điện bằng plastic000
8547.90- Loại khác:
8547.90.10- - Ống cách điện và phụ kiện nối của nó, làm bằng kim loại cơ bản được lót bằng vật liệu cách điện000
8547.90.90- - Loại khác000
85.48Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết; các bộ phận điện của máy móc hay thiết bị, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác trong Chương này.
8548.10- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
- - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
8548.10.12- - - Loại dùng cho phương tiện bay1097.5
8548.10.19- - - Loại khác1097.5
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt:
8548.10.22- - - Của pin và bộ pin1097.5
8548.10.23- - - Của ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay1097.5
8548.10.29- - - Loại khác1097.5
- - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng:
8548.10.32- - - Của pin và bộ pin1097.5
8548.10.33- - - Của ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay1097.5
8548.10.39- - - Loại khác1097.5
- - Loại khác:
8548.10.91- - - Của pin và bộ pin5.542
8548.10.92- - - Của ắc qui điện loại dùng cho phương tiện bay5.542
8548.10.99- - - Loại khác5.542
8548.90- Loại khác:
8548.90.10- - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của đốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8548.90.20- - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh kể cả mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài000
8548.90.90- - Loại khác000
Chương 86 - Đầu máy xe lửa hoặc xe điện, toa xe lửa và các bộ phận của chúng; vật cố định và ghép nối đường ray xe lửa hoặc xe điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loại
86.01Đầu máy di chuyển trên đường sắt chạy bằng nguồn điện bên ngoài hay bằng ắc qui điện.
8601.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8601.20.00- Loại chạy bằng ắc qui điện000
86.02Đầu máy di chuyển trên đường sắt khác; toa tiếp liệu đầu máy.
8602.10.00- Đầu máy diesel truyền động điện000
8602.90.00- Loại khác000
86.03Toa xe khách tự hành của đường sắt hoặc đường xe điện, toa xe hàng và toa xe hành lý , trừ loại thuộc nhóm 86.04.
8603.10.00- Loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài000
8603.90.00- Loại khác000
8604.00.00Xe bảo dưỡng hay phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không (ví dụ, toa xưởng, xe gắn cần cẩu, toa làm đầm tàu, đầu máy dùng để kéo, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray).000
8605.00.00Toa xe chở khách không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường xe điện; toa xe hành lý , toa xe bưu vụ và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04).000
86.06Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng, không tự hành.
8606.10.00- Toa xe xi téc và các loại toa tương tự000
8606.30.00- Toa chở hàng và toa goòng tự đỡ tải, trừ loại thuộc phần nhóm 8606.10000
- Loại khác:
8606.91.00- - Loại có nắp đậy và đóng kín000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8606.92.00- - Loại mỡ, với các thành bên không thể tháo rời có chiều cao trên 60 cm000
8606.99.00- - Loại khác000
86.07Các bộ phận của đầu máy xe lửa hoặc xe điện hoặc của thiết bị di chuyển trên đường sắt hay đường xe điện.
- Giá chuyển hướng, trục bitxen, trục và bánh xe và các phụ tùng của chúng:
8607.11.00- - Giá chuyển hướng và trục bitxen của đầu máy000
8607.12.00- - Giá chuyển hướng và trục bitxen khác000
8607.19.00- - Loại khác, kể cả các phụ tùng000
- Hãm và các phụ tùng hãm :
8607.21.00- - Hãm gió ép và phụ tùng hãm gió ép000
8607.29.00- - Loại khác000
8607.30.00- Móc toa và các dụng cụ ghép nối toa khác, bộ đệm giảm chấn, và phụ tùng của chúng000
- Loại khác:
8607.91.00- - Cửa đầu máy000
8607.99.00- - Loại khác000
86.08Bộ phận cố định và các khớp nối của đường ray xe lửa hoặc xe điện; thiết bị tín hiệu, an toàn hoặc điều khiển giao thông bằng cơ (kể cả cơ điện) dùng cho đường xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường sông, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay; các bộ phận của các loại trên.
8608.00.20- Thiết bị cơ điện000
8608.00.90- Loại khác000
8609.00.00Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức.000
Chương 87 - Xe trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa hoặc xe điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
87.01Máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09).
8701.10- Máy kéo cầm tay:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11- - - Dùng cho nông nghiệp85.53
8701.10.19- - - Loại khác85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
-- Loại khác:
8701.10.91--- Dùng cho nông nghiệp321
8701.10.99--- Loại khác321
8701.20- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (rơ moóc 1 trục):
8701.20.10-- Dạng CKD000
8701.20.90-- Loại khác000
8701.30.00- Máy kéo bánh xích000
8701.90- Loại khác:
8701.90.10-- Máy kéo nông nghiệp000
8701.90.90-- Loại khác000
87.02Ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.
8702.10- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
-- Loại khác:
8702.10.60--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)707070
--- Xe chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.10.71--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn555
8702.10.79--- Loại khác555
--- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 6 tấn nhưng không quá 18 tấn707070
8702.10.89--- Loại khác707070
8702.10.90--- Loại khác707070
8702.90- Loại khác:
-- Loại khác:
8702.90.92--- Ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (coaches, buses, minibuses) hoặc xe van)***
--- Xe chở người từ 30 chỗ trở lên:
8702.90.93--- Xe được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay555
8702.90.94--- Loại khác***
8702.90.95--- Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác***
8702.90.99--- Loại khác***
* Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10- - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8703.10.90- - Loại khác***
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
8703.21.10- - - Xe ô tô đua nhỏ***
- - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
- - - - Loại khác:
8703.21.24- - - - Loại bốn bánh chủ động***
8703.21.29- - - - Loại khác***
- - - Loại khác:
8703.21.91- - - - Xe cứu thương787878
8703.21.92- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)787878
8703.21.99- - - - Loại khác4.54.54.5
8703.22- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
8703.22.19- - - - Loại khác***
- - - Loại khác:
8703.22.91- - - - Xe cứu thương252525
8703.22.92- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)787878
8703.22.99- - - - Loại khác4.54.54.5
8703.23- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.23.10- - - Xe cứu thương***
- - - Xe tang lễ:
8703.23.29- - - - Loại khác321
- - - Xe chở phạm nhân:
8703.23.39- - - - Loại khác321
8703.23.40- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.23.61--- Dung tích xí lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.62--- Dung tích xí lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
8703.23.63--- Dung tích xí lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.64--- Dung tích xí lanh trên 2.500 cc***
--- Loại khác:
8703.23.91--- Dung tích xí lanh không quá 1.800 cc***
8703.23.92--- Dung tích xí lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc***
8703.23.93--- Dung tích xí lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc***
8703.23.94--- Dung tích xí lanh trên 2.500 cc***
8703.24-- Dung tích xí lanh trên 3.000 cc:
8703.24.10--- Xe cứu thương***
--- Xe tang lễ:
8703.24.29--- Loại khác321
--- Xe chở phạm nhân:
8703.24.39--- Loại khác321
--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
8703.24.51--- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.59--- Loại khác***
8703.24.70--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
--- Loại khác:
8703.24.91--- Xe bốn bánh chủ động***
8703.24.99--- Loại khác***
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31-- Dung tích xí lanh không quá 1.500 cc:
8703.31.20--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.31.40--- Xe cứu thương202020
8703.31.50--- Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)787878
--- Loại khác:
8703.31.91--- Xe bốn bánh chủ động787878
8703.31.99--- Loại khác4.54.54.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8703.32- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
8703.32.10- - - Xe cứu thương***
- - - Xe tang lễ:
8703.32.29- - - - Loại khác321
- - - Xe chở phạm nhân:
8703.32.39- - - - Loại khác321
- - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.52- - - - - Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.53- - - - - Loại khác***
- - - - Loại khác:
8703.32.54- - - - - Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.59- - - - - Loại khác***
8703.32.60- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
- - - Loại khác:
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
8703.32.92- - - - - Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.93- - - - - Loại khác***
- - - - Loại khác:
8703.32.94- - - - - Xe bốn bánh chủ động***
8703.32.99- - - - - Loại khác***
8703.33- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
8703.33.10- - - Xe cứu thương***
- - - Xe tang lễ:
8703.33.29- - - - Loại khác321
- - - Xe chở phạm nhân:
8703.33.39- - - - Loại khác321
- - - Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
8703.33.53- - - - - Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.54- - - - - Loại khác***
- - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
8703.33.55- - - - - Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.59- - - - - Loại khác***
8703.33.70- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)***
- - - Loại khác:
8703.33.91- - - - - Xe bốn bánh chủ động***
8703.33.99- - - - - Loại khác***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Loại khác:
8703.90-- Xe hoạt động bằng điện:
8703.90.11--- Xe cứu thương***
8703.90.12--- Xe ô tô đua nhỏ***
--- Loại khác:
8703.90.19--- Loại khác4.54.54.5
-- Loại khác:
8703.90.70--- Ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác***
8703.90.90--- Loại khác***
87.04Ô tô chở hàng .
8704.10- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
-- Loại khác:
8704.10.23--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn656565
8704.10.24--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn606060
8704.10.25--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn303030
8704.10.26--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn202020
8704.10.27--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn101010
8704.10.28--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn000
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.21.21--- Xe đông lạnh***
8704.21.22--- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.21.23--- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.21.24--- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.21.25--- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.21.29--- Loại khác***
8704.22-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
--- Loại khác:
8704.22.21--- Xe đông lạnh***
8704.22.22--- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8704.22.23- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.22.24- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.25- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.22.29- - - - - Loại khác***
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Loại khác:
8704.22.41- - - - - Xe đông lạnh***
8704.22.42- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.22.43- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.22.44- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.22.45- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
- - - - - Loại khác:
8704.22.51- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.22.59- - - - - Loại khác***
8704.23- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
- - - - Loại khác:
8704.23.21- - - - - Xe đông lạnh***
8704.23.22- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.23.23- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.23.24- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.23.25- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.23.29- - - - - Loại khác***
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Loại khác:
8704.23.61- - - - - Xe đông lạnh252525
8704.23.62- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải252525
8704.23.63- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn252525
8704.23.64- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị252525
8704.23.65- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được252525
8704.23.66- - - - - Xe tự đổ252525
8704.23.69- - - - - Loại khác252525
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Loại khác:
8704.23.81- - - - - Xe đông lạnh000
8704.23.82- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000
8704.23.83- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn000
8704.23.84- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8704.23.85--- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được000
8704.23.86--- Xe tự đổ000
8704.23.89--- Loại khác000
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
--- Loại khác:
8704.31.21--- Xe đông lạnh***
8704.31.22--- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.31.23--- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.31.24--- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.31.25--- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.31.29--- Loại khác***
8704.32-- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn:
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
--- Loại khác:
8704.32.21--- Xe đông lạnh***
8704.32.22--- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.23--- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.32.24--- Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị***
8704.32.25--- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.29--- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
--- Loại khác:
8704.32.41--- Xe đông lạnh***
8704.32.42--- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.43--- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
8704.32.44--- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.45--- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
--- Loại khác:
8704.32.46--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn***
8704.32.49--- Loại khác***
--- Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
--- Loại khác:
8704.32.61--- Xe đông lạnh***
8704.32.62--- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải***
8704.32.63--- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8704.32.64- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị***
8704.32.65- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được***
8704.32.69- - - - - Loại khác***
- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - - Loại khác:
8704.32.81- - - - - Xe đông lạnh252525
8704.32.82- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải252525
8704.32.83- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn252525
8704.32.84- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị252525
8704.32.85- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được252525
8704.32.86- - - - - Xe tự đổ252525
8704.32.89- - - - - Loại khác252525
- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - - Loại khác:
8704.32.93- - - - - Xe đông lạnh000
8704.32.94- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải000
8704.32.95- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn000
8704.32.96- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị000
8704.32.97- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được000
8704.32.98- - - - - Xe tự đổ000
8704.32.99- - - - - Loại khác000
8704.90- Loại khác:
- - Loại khác:
8704.90.91- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn787878
8704.90.92- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn787878
8704.90.93- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn787878
8704.90.94- - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn787878
8704.90.99- - - - - Loại khác000
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hay hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe cứu hỏa, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chiếu chụp X-quang).
8705.10.00- Xe cần cẩu000
8705.20.00- Xe cần trục khoan000
8705.30.00- Xe cứu hỏa000
8705.40.00- Xe trộn bê tông321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8705.90- Loại khác:
8705.90.50- - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại555
8705.90.90- - Loại khác
8705.90.90.10- - - Xe điều chế chất nổ lưu động000
8705.90.90.90- - - Loại khác555
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11- - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90321
8706.00.19- - Loại khác321
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21- - Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8706.00.29- - Loại khác***
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31- - Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8706.00.32- - Dùng cho xe cứu thương***
8706.00.33- - Dùng cho xe ô tô (bao gồm cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van)***
8706.00.39- - Loại khác***
8706.00.40- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04***
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05***
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10- - Dùng cho xe ô tô đua nhỏ (go-karts) và xe chơi gôn (golf cars), kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)***
8707.10.20- - Dùng cho xe cứu thương***
8707.10.90- - Loại khác***
8707.90- Loại khác:
8707.90.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01321
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21- - - Xe ô tô (bao gồm cả xe limousine kéo dài nhưng không bao gồm xe khách, xe buýt, mini buýt hoặc xe van)***
8707.90.29- - - Loại khác***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8707.90.30- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05101010
8707.90.90- - Loại khác***
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
8708.10- Thanh chấn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
8708.10.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.10.90- - Loại khác333
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả cabin):
8708.21.00- - Dây đai an toàn000
8708.29- - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.29.12- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.031312.512
8708.29.14- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04151413
8708.29.19- - - - Loại khác***
8708.29.20- - - Bộ phận của dây đai an toàn000
- - - Loại khác:
8708.29.92- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93- - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chấn bùn1312.512
8708.29.94- - - - Thanh chống nắp ca pô1312.512
8708.29.95- - - - Loại khác1312.512
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96- - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chấn bùn333
8708.29.97- - - - Thanh chống nắp ca pô333
8708.29.98- - - - Loại khác333
8708.29.99- - - - Loại khác333
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi555
8708.30.29- - - Loại khác555
8708.30.30- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04333
8708.30.90- - Loại khác333
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03555
8708.40.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05333
8708.40.14- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.40.19- - - Loại khác333
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8708.40.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03121110
8708.40.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05333
8708.40.29--- Loại khác333
-- Bộ phận:
8708.40.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000
8708.40.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.40.99--- Loại khác000
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
-- Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.50.13--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05333
8708.50.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.50.19--- Loại khác333
-- Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.50.26--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03151413
8708.50.27--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05333
8708.50.29--- Loại khác333
-- Bộ phận:
--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91--- Bánh răng vành khăn và bánh răng quá dừa (bộ bánh răng vi sai)000
8708.50.92--- Loại khác000
8708.50.93--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.50.99--- Loại khác000
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
-- Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.70.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0374.52
8708.70.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04333
8708.70.19--- Loại khác333
-- Bánh xe đã được lắp lắp:
8708.70.21--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0174.52
8708.70.22--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.29--- Loại khác333
-- Bánh xe chưa được lắp lắp:
8708.70.31--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0174.52
8708.70.32--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.70.39--- Loại khác333
-- Loại khác:
8708.70.95--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0174.52
8708.70.96--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04333
* Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8708.70.97--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0374.52
8708.70.99--- Loại khác333
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
-- Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.80.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.80.17--- Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05333
8708.80.19--- Loại khác333
-- Bộ phận:
8708.80.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0110.50
8708.80.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03555
8708.80.99--- Loại khác10.50
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91-- Kết nước làm mát và bộ phận của chúng:
--- Kết nước làm mát:
8708.91.15--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.91.16--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03***
8708.91.17--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc nhóm 87.04333
8708.91.19--- Loại khác333
--- Bộ phận:
8708.91.91--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01151311
8708.91.92--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03111
8708.91.99--- Loại khác10.50
8708.92-- Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó:
8708.92.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000
8708.92.20--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.92.40--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04000
8708.92.90--- Loại khác000
8708.93-- Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0185.53
8708.93.60--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03121110
8708.93.70--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05333
8708.93.90--- Loại khác333
8708.94-- Vỏ lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó:
8708.94.10--- Vỏ lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh000
--- Loại khác:
8708.94.94--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01000
8708.94.95--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.94.99--- Loại khác000
8708.95-- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10--- Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng000
8708.95.90--- Bộ phận000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8708.99-- Loại khác:
8708.99.10--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01110.5
--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
--- Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21--- Thùng nhiên liệu000
8708.99.23--- Bộ phận10.50
8708.99.30--- Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)000
8708.99.40--- Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó000
8708.99.50--- Vỏ két nước làm mát000
--- Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02000
8708.99.62--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03000
8708.99.63--- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04000
8708.99.70--- Loại khác000
8708.99.90--- Loại khác000
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo loại dùng trong sân ga xe lửa; bộ phận của các loại xe kể trên.
- Xe:
8709.11.00-- Loại chạy điện10.50
8709.19.00-- Loại khác10.50
8709.90.00- Bộ phận10.50
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này.***
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
8711.10- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
-- Dạng CKD:
8711.10.12--- Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ909090
8711.10.13--- Xe mô tô khác và xe scooter909090
8711.10.19--- Loại khác909090
-- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8711.10.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ909090
8711.10.93- - - Xe mô tô khác và xe scooter909090
8711.10.99- - - Loại khác909090
8711.20- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
8711.20.10- - Xe mô tô địa hình909090
8711.20.20- - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) và xe đạp có động cơ909090
- - Loại khác, dạng CKD:
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.31- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc909090
8711.20.32- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc909090
8711.20.39- - - - Loại khác909090
- - - Loại khác:
8711.20.45- - - - Loại có dung tích xi lanh không quá 200 cc909090
8711.20.49- - - - Loại khác909090
- - Loại khác:
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
8711.20.51- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc909090
8711.20.52- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc909090
8711.20.59- - - - Loại khác909090
8711.20.90- - - Loại khác909090
8711.30- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
8711.30.10- - Xe mô tô địa hình909090
8711.30.30- - Loại khác, dạng CKD909090
8711.30.90- - Loại khác909090
8711.40- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
8711.40.10- - Xe mô tô địa hình909090
8711.40.20- - Loại khác, dạng CKD909090
8711.40.90- - Loại khác909090
8711.50- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20- - Dạng CKD909090
8711.50.90- - Loại khác909090
8711.90- Loại khác:
8711.90.40- - Xe mô tô 3 bánh ( loại xe gắn thùng bên cạnh)909090
- - Loại khác, dạng CKD:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)^{a}
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8711.90.51- - - Xe mô tô điện909090
8711.90.52- - - Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc909090
8711.90.53- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc909090
8711.90.54- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500cc909090
- - Loại khác:
8711.90.91- - - Xe mô tô điện909090
8711.90.99- - - Loại khác909090
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ.
8712.00.10- Xe đạp đua110.5
8712.00.20- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em808080
8712.00.30- Xe đạp khác808080
8712.00.90- Loại khác808080
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác.
8713.10.00- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí000
8713.90.00- Loại khác000
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13.
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10- - Yên xe454545
8714.10.20- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa242424
8714.10.90- - Loại khác1713.510
8714.20- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe nhỏ:
8714.20.11- - - Có đường kính (kể cả lớp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.12- - - Có đường kính (kể cả lớp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lớp lắp vào không dưới 30 mm000
8714.20.19- - - Loại khác000
8714.20.90- - Loại khác000
- Loại khác:
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - - Loại khác:
8714.91.91- - - - Bộ phận của phuộc xe đạp454545
8714.91.99- - - - Loại khác454545
8714.92- - Vành bánh xe và nạn hoa:
8714.92.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.92.90- - - Loại khác454545
8714.93- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.93.90- - - Loại khác454545
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.94.90- - - Loại khác454545
8714.95- - Yên xe:
8714.95.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.95.90- - - Loại khác454545
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20454545
8714.96.90- - - Loại khác454545
8714.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác454545
8714.99.12- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác454545
- - - Loại khác:
8714.99.91- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, chi tiết phân xạ, giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác454545
8714.99.92- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác454545
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng.151311
87.16Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng.
8716.10.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại1097.5
8716.20.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00-- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc110.5
8716.39-- Loại khác:
8716.39.40--- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp110.5
--- Loại khác:
8716.39.91--- Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn110.5
8716.39.99--- Loại khác1097.5
8716.40.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác110.5
8716.80- Xe khác:
8716.80.10-- Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hay phân xưởng, trừ xe cút kít74.52
8716.80.20-- Xe cút kít12.5119
8716.80.90-- Loại khác74.52
8716.90- Bộ phận:
-- Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
8716.90.13--- Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.20431
8716.90.19--- Loại khác431
-- Dùng cho xe khác:
--- Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.92--- Bánh xe, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm431
8716.90.93--- Loại khác431
--- Loại khác:
8716.90.94--- Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa431
8716.90.95--- Bánh xe, dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8716.80.90, có đường kính (kể cả lớp) trên 100mm nhưng không quá 250mm có độ rộng của bánh xe hoặc đã lắp lớp lớn hơn 30mm431
8716.90.96--- Loại bánh xe khác431
8716.90.99--- Loại khác431
Chương 88 - Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúng
8801.00.00Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ.000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
88.02Phương tiện bay khác (ví dụ, trực thăng, máy bay); tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ.
- Trực thăng:
8802.11.00- - Trọng lượng không tải không quá 2.000 kg000
8802.12.00- - Trọng lượng không tải trên 2.000 kg000
8802.20- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải không quá 2.000 kg:
8802.20.10- - Máy bay000
8802.20.90- - Loại khác000
8802.30- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 2.000 kg nhưng không quá 15.000kg:
8802.30.10- - Máy bay000
8802.30.90- - Loại khác000
8802.40- Máy bay và phương tiện bay khác, có trọng lượng không tải trên 15.000kg:
8802.40.10- - Máy bay000
8802.40.90- - Loại khác000
8802.60.00- Tàu vũ trụ (kể cả vệ tinh) và tàu bay trong quỹ đạo và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ000
88.03Các bộ phận của các mặt hàng thuộc nhóm 88.01 hoặc 88.02.
8803.10.00- Cánh quạt và rôto và các bộ phận của chúng000
8803.20.00- Càng, bánh và các bộ phận của chúng000
8803.30.00- Các bộ phận khác của máy bay hoặc trực thăng000
8803.90- Loại khác:
8803.90.10- - Của vệ tinh viễn thông000
8803.90.20- - Của khí cầu, tàu lượn hoặc điều000
8803.90.90- - Loại khác000
88.04Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng.
8804.00.10- Dù xoay và bộ phận của chúng000
8804.00.90- Loại khác000
88.05Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của các thiết bị trên.
8805.10.00- Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay và các bộ phận của chúng; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc thiết bị tương tự và các bộ phận của chúng000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)^{a}
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất và các bộ phận của chúng:
8805.21.00-- Thiết bị mô phỏng tập trận trên không và các bộ phận của chúng000
8805.29-- Loại khác:
8805.29.10--- Thiết bị huấn luyện bay mặt đất000
8805.29.90--- Loại khác000
Chương 89 - Tàu thuỷ, thuyền và các kết cấu nổi
89.01Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thuỷ chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa.
8901.10- Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901.10.10-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26321
8901.10.20-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500321
8901.10.60-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000321
8901.10.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8901.10.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000321
8901.10.90-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000110.5
8901.20- Tàu chở chất lỏng hoặc khí hoá lỏng:
8901.20.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000321
8901.20.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000
8901.20.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000
8901.30- Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901.30.50-- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000321
8901.30.70-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000
8901.30.80-- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000
8901.90- Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
-- Không có động cơ đẩy:
8901.90.11--- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26321
8901.90.12--- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500321
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
8901.90.14- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500321
- - Có động cơ đẩy:
8901.90.31- - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26321
8901.90.32- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500321
8901.90.33- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000321
8901.90.34- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8901.90.35- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000321
8901.90.36- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000000
8901.90.37- - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000000
89.02Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt.
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.00.21- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.22- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.23- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250321
8902.00.24- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000321
8902.00.25- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8902.00.26- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000321
- Loại khác:
8902.00.91- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26***
8902.00.92- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40***
8902.00.93- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 250321
8902.00.94- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000321
8902.00.95- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000321
8902.00.96- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000321
89.03Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô.
8903.10.00- Loại có thể bơm hơi hoặc tự bơm hơi được321
- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
8903.91.00- - Thuyền buồm, có hoặc không có động cơ phụ trợ321
8903.92.00- - Thuyền máy, trừ loại thuyền máy có gắn máy bên ngoài321
8903.99.00- - Loại khác321
89.04Tàu kéo và tàu đẩy.
8904.00.10- Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26110.5
- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26:
8904.00.31- - Dùng cho loại có công suất không quá 4.000 hp000
8904.00.39- - Loại khác000
89.05Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm.
8905.10.00- Tàu hút nạo vét (tàu cuốc)110.5
8905.20.00- Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm110.5
8905.90- Loại khác:
8905.90.10- - Ụ nổi sửa chữa tàu110.5
8905.90.90- - Loại khác110.5
89.06Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo.
8906.10.00- Tàu chiến000
8906.90- Loại khác:
8906.90.10- - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn110.5
8906.90.20- - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn000
8906.90.90- - Loại khác000
89.07Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín, cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).
8907.10.00- Bè mảng có thể bơm hơi110.5
8907.90- Loại khác:
8907.90.10- - Các loại phao nổi (buoys)000
8907.90.90- - Loại khác000
8908.00.00Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ.000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
Chương 90 - Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
90.01Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang học.
9001.10- Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang:
9001.10.10- - Sử dụng cho viễn thông và cho ngành điện khác000
9001.10.90- - Loại khác000
9001.20.00- Vật liệu phân cực dạng tấm và lá000
9001.30.00- Thấu kính áp tròng000
9001.40.00- Thấu kính thuỷ tinh làm kính đeo mắt110.5
9001.50.00- Thấu kính bằng vật liệu khác làm kính đeo mắt000
9001.90- Loại khác:
9001.90.10- - Sử dụng cho máy ảnh hoặc máy quay phim hoặc máy chiếu000
9001.90.90- - Loại khác000
90.02Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thuỷ tinh chưa được gia công quang học.
- Vật kính:
9002.11- - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh:
9002.11.10- - - Dùng cho máy chiếu phim000
9002.11.90- - - Loại khác000
9002.19.00- - Loại khác000
9002.20- Kính lọc ánh sáng:
9002.20.10- - Dùng cho máy chiếu phim000
9002.20.20- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.20.30- - Dùng cho kính viễn vọng hoặc kính hiển vi000
9002.20.90- - Loại khác000
9002.90- Loại khác:
9002.90.20- - Dùng cho máy chiếu phim000
9002.90.30- - Dùng cho máy quay phim, máy ảnh và máy chiếu khác000
9002.90.90- - Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)^{1}
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
90.03Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúng.
- Khung và gọng:
9003.11.00- - Băng plastic321
9003.19.00- - Băng vật liệu khác321
9003.90.00- Bộ phận321
90.04Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khác.
9004.10.00- Kính râm5.542
9004.90- Loại khác:
9004.90.10- - Kính thuốc000
9004.90.50- - Kính bảo hộ000
9004.90.90- - Loại khác000
90.05Ống nhôm loại hai mắt, ống nhôm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyến.
9005.10.00- Ống nhôm loại hai mắt000
9005.80- Dụng cụ khác:
9005.80.10- - Dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.80.90- - Loại khác000
9005.90- Bộ phận và phụ kiện (kể cả khung giá):
9005.90.10- - Dùng cho dụng cụ thiên văn, trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến000
9005.90.90- - Loại khác000
90.06Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39.
9006.10- Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in:
9006.10.10- - Máy vẽ ảnh laser000
9006.10.90- - Loại khác000
9006.30.00- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thấm không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự000
9006.40.00- Máy chụp lấy ảnh ngay151311
- Máy ảnh loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9006.51.00- - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm151311
9006.52.00- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm000
9006.53.00- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm000
9006.59- - Loại khác:
9006.59.10- - - Máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mảnh000
9006.59.90- - - Loại khác000
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:
9006.61.00- - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")1097.5
9006.69.00- - Loại khác5.542
- Các bộ phận và phụ kiện:
9006.91- - Sử dụng cho máy ảnh:
9006.91.10- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.10.10000
9006.91.30- - - Loại khác, sử dụng cho máy ảnh thuộc các phân nhóm từ 9006.40 đến 9006.53431
9006.91.90- - - Loại khác000
9006.99- - Loại khác:
9006.99.10- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh431
9006.99.90- - - Loại khác431
90.07Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh.
9007.10.00- Máy quay phim000
9007.20- Máy chiếu phim:
9007.20.10- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm000
9007.20.90- - Loại khác000
- Bộ phận và phụ kiện:
9007.91.00- - Dùng cho máy quay phim000
9007.92.00- - Dùng cho máy chiếu phim000
90.08Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim).
9008.50- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:
9008.50.10- - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép000
9008.50.90- - Loại khác000
9008.90- Bộ phận và phụ kiện:
9008.90.20- - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9008.90.90- - Loại khác000
90.10Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hay chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếu.
9010.10.00- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh110.5
9010.50- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:
9010.50.10- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in110.5
9010.50.90- - Loại khác110.5
9010.60- Màn ảnh của máy chiếu:
9010.60.10- - Của loại từ 300 inch trở lên000
9010.60.90- - Loại khác000
9010.90- Bộ phận và phụ kiện:
9010.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9010.10 hoặc 9010.60000
9010.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9010.90.90- - Loại khác000
90.11Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hay vi chiếu.
9011.10.00- Kính hiển vi soi nổi000
9011.20.00- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu000
9011.80.00- Các loại kính hiển vi khác000
9011.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.12Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ.
9012.10.00- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ000
9012.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
90.13Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết ở các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ đốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này.
* Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9013.10.00- Kinh ngầm để lắp vào vũ khí; kinh tiềm vọng; kinh viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI000
9013.20.00- Thiết bị tạo tia laser, trừ diốt laser000
9013.80- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:
9013.80.10- - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9013.80.20- - Thiết bị tinh thể lỏng000
9013.80.90- - Loại khác000
9013.90- Bộ phận và phụ kiện:
9013.90.10- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20000
9013.90.50- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.20000
9013.90.60- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.10000
9013.90.90- - Loại khác000
90.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác.
9014.10.00- La bàn xác định phương hướng000
9014.20.00- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)000
9014.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9014.80.10- - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.80.90- - Loại khác000
9014.90- Bộ phận và phụ kiện:
9014.90.10- - Cửa thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động000
9014.90.90- - Loại khác000
90.15Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa.
9015.10- Máy đo xa:
9015.10.10- - Dùng trong việc chụp ảnh hoặc quay phim000
9015.10.90- - Loại khác000
9015.20.00- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers)000
9015.30.00- Dụng cụ đo cân bằng (levels)000
9015.40.00- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh000
9015.80- Thiết bị và dụng cụ khác:
9015.80.10- - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ000
9015.80.90- - Loại khác000
9015.90.00- Bộ phận và phụ kiện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9016.00.00Cân với độ nhạy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cân.321
90.17Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hay dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này.
9017.10- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:
9017.10.10- - Máy vẽ000
9017.10.90- - Loại khác000
9017.20- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:
9017.20.10- - Thước110.5
9017.20.30- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in110.5
9017.20.40- - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in110.5
9017.20.50- - Máy vẽ khác000
9017.20.90- - Loại khác110.5
9017.30.00- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được000
9017.80.00- Các dụng cụ khác000
9017.90- Bộ phận và phụ kiện:
9017.90.20- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in000
9017.90.40- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác000
9017.90.90- - Loại khác000
90.18Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.
- Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý):
9018.11.00- - Thiết bị điện tim000
9018.12.00- - Thiết bị siêu âm000
9018.13.00- - Thiết bị hiện ảnh cộng hưởng từ000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9018.14.00- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy000
9018.19.00- - Loại khác000
9018.20.00- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại000
- Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự:
9018.31- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:
9018.31.10- - - Bơm tiêm dùng một lần000
9018.31.90- - - Loại khác000
9018.32.00- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương000
9018.39- - Loại khác:
9018.39.10- - - Ống thông đường tiểu000
9018.39.90- - - Loại khác000
- Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa:
9018.41.00- - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác000
9018.49.00- - Loại khác000
9018.50.00- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác000
9018.90- Thiết bị và dụng cụ khác:
9018.90.20- - Bộ theo dõi tính mạch000
9018.90.30- - Dụng cụ và thiết bị điện tử000
9018.90.90- - Loại khác000
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.
9019.10- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:
9019.10.10- - Loại điện tử000
9019.10.90- - Loại khác000
9019.20.00- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác000
9020.00.00Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được.000
90.21Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gãy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9021.10.00- Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương000
- Răng già và chi tiết gắn dùng trong nha khoa:
9021.21.00-- Răng già000
9021.29.00-- Loại khác000
- Các bộ phận nhân tạo khác của cơ thể người:
9021.31.00-- Khớp già000
9021.39.00-- Loại khác000
9021.40.00- Thiết bị trợ thính, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.50.00- Thiết bị điều hoà nhịp tim dùng cho việc kích thích cơ tim, trừ các bộ phận và phụ kiện000
9021.90.00- Loại khác000
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, băng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị.
- Thiết bị sử dụng tia X, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng tia X:
9022.12.00-- Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính000
9022.13.00-- Loại khác, sử dụng trong nha khoa000
9022.14.00-- Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y000
9022.19-- Cho các mục đích khác:
9022.19.10--- Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in000
9022.19.90--- Loại khác000
- Thiết bị sử dụng tia alpha, beta hay gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc điều trị bằng các loại tia đó:
9022.21.00-- Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y000
9022.29.00-- Dùng cho các mục đích khác000
9022.30.00- Ống phát tia X000
9022.90- Loại khác, kể cả bộ phận và phụ kiện:
9022.90.10-- Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp000
9022.90.90-- Loại khác000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9023.00.00Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khác.000
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).
9024.10- Máy và thiết bị thử kim loại:
9024.10.10- - Hoạt động bằng điện000
9024.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
9024.80- Máy và thiết bị khác:
9024.80.10- - Hoạt động bằng điện000
9024.80.20- - Không hoạt động bằng điện000
9024.90- Bộ phận và phụ kiện:
9024.90.10- - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện000
9024.90.20- - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nối tương tự, nhiệt kế, hoá kế, khí áp kế, âm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng.
- Nhiệt kế và hoá kế, không kết hợp với các dụng cụ khác:
9025.11.00- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp000
9025.19- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
9025.19.11- - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ000
9025.19.19- - - - Loại khác000
9025.19.20- - - Không hoạt động bằng điện000
9025.80- Dụng cụ khác:
9025.80.20- - Hoạt động bằng điện000
9025.80.30- - Không hoạt động bằng điện000
9025.90- Bộ phận và phụ kiện:
9025.90.10- - Của thiết bị hoạt động bằng điện000
9025.90.20- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32.
9026.10- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9026.10.10- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.10.20- - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.10.30- - Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.10.90- - Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.20- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:
9026.20.10- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện000
9026.20.20- - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện000
9026.20.30- - Loại khác, hoạt động bằng điện000
9026.20.40- - Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9026.80- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:
9026.80.10- - Hoạt động bằng điện000
9026.80.20- - Không hoạt động bằng điện000
9026.90- Bộ phận và phụ kiện:
9026.90.10- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị hoạt động bằng điện000
9026.90.20- - Sử dụng cho các dụng cụ và thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu.
9027.10- Thiết bị phân tích khí hoặc khói:
9027.10.10- - Hoạt động bằng điện000
9027.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
9027.20- Máy sắc ký và điện di:
9027.20.10- - Hoạt động bằng điện000
9027.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
9027.30- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.30.10- - Hoạt động bằng điện000
9027.30.20- - Không hoạt động bằng điện000
9027.50- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):
9027.50.10- - Hoạt động bằng điện000
9027.50.20- - Không hoạt động bằng điện000
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9027.80- Dụng cụ và thiết bị khác:
9027.80.10- - Lộ sáng kế000
9027.80.30- - Loại khác, hoạt động bằng điện000
9027.80.40- - Loại khác, không hoạt động bằng điện000
9027.90- Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện:
9027.90.10- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu000
- - Loại khác:
9027.90.91- - - Hoạt động bằng điện000
9027.90.99- - - Loại khác000
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên.
9028.10- Thiết bị đo khí:
9028.10.10- - Thiết bị đo khí loại lắp trên bình ga321
9028.10.90- - Loại khác000
9028.20- Thiết bị đo chất lỏng:
9028.20.20- - Công tơ nước321
9028.20.90- - Loại khác000
9028.30- Công tơ điện:
9028.30.10- - Máy đếm ki-lô-oát giờ151311
9028.30.90- - Loại khác85.53
9028.90- Bộ phận và phụ kiện:
9028.90.10- - Vỏ hoặc thân của công tơ nước000
9028.90.90- - Loại khác000
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm.
9029.10- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:
9029.10.20- - Máy đếm cây số để tính tiền taxi1097.5
9029.10.90- - Loại khác000
9029.20- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:
9029.20.10- - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ200
9029.20.20- - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ000
9029.20.90- - Loại khác000
9029.90- Bộ phận và phụ kiện:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9029.90.10- - Cửa hàng hoá thuộc phân nhóm 9029.10 hoặc cửa máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20000
9029.90.20- - Cửa hàng hoá khác thuộc phân nhóm 9029.20000
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion khác.
9030.10.00- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion000
9030.20.00- Máy hiện sóng và máy ghi dao động000
- Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện thế, dòng điện, điện trở hoặc công suất:
9030.31.00- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi000
9030.32.00- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi000
9030.33- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:
9030.33.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.33.20- - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện từ; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cổ định000
9030.33.30- - - Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơ000
9030.33.90- - - Loại khác000
9030.39.00- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi000
9030.40.00- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)000
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9030.82- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn:
9030.82.10- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp000
9030.82.90- - - Loại khác000
9030.84- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:
9030.84.10- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.84.90- - - Loại khác000
9030.89- - Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9030.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp , trừ loại được nêu trong phần nhóm 9030.39000
9030.89.90- - - Loại khác000
9030.90- Bộ phận và phụ kiện:
9030.90.10- - Bộ phận và phụ kiện (kể cả tấm mạch in đã lắp ráp ())) của các hàng hoá thuộc phần nhóm 9030.40 hoặc 9030.82000
9030.90.30- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.40- - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9030.90.90- - Loại khác000
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng.
9031.10- Thiết bị đo để căn chỉnh các bộ phận cơ khí:
9031.10.10- - Hoạt động bằng điện000
9031.10.20- - Không hoạt động bằng điện000
9031.20- Bàn kiểm tra:
9031.20.10- - Hoạt động bằng điện000
9031.20.20- - Không hoạt động bằng điện000
- Các thiết bị và dụng cụ quang học khác:
9031.41.00- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn000
9031.49- - Loại khác:
9031.49.10- - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn000
9031.49.20- - - Thiết bị quang học để xác định lỗi và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.30- - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.49.90- - - Loại khác000
9031.80- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
9031.80.10- - Thiết bị kiểm tra cáp000
9031.80.90- - Loại khác000
9031.90- Bộ phận và phụ kiện:
- - Cho các thiết bị hoạt động bằng điện:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9031.90.11- - - Bộ phận và phụ kiện kể cả tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng, mạng che quang hoặc lưới ca rò sứ dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn000
9031.90.12- - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.13- - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp000
9031.90.19- - - Loại khác000
9031.90.20- - - Cho các thiết bị không hoạt động bằng điện000
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự động.
9032.10- Bộ ổn nhiệt:
9032.10.10- - - Hoạt động bằng điện000
9032.10.20- - - Không hoạt động bằng điện000
9032.20- Bộ điều chỉnh áp lực:
9032.20.10- - - Hoạt động bằng điện151311
9032.20.20- - - Không hoạt động bằng điện151311
- Dụng cụ và thiết bị khác:
9032.81.00- - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén000
9032.89- - - Loại khác:
9032.89.10- - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hoá của tàu thuyền000
9032.89.20- - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hoá chất hoặc điện hoá trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp000
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
9032.89.31- - - Bộ điều chỉnh điện áp tự động (ổn áp)110.5
9032.89.39- - - Loại khác000
9032.89.90- - - Loại khác000
9032.90- Bộ phận và phụ kiện:
9032.90.10- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.10000
9032.90.20- - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9032.89.20000
9032.90.30- - - Của hàng hoá hoạt động bằng điện khác000
9032.90.90- - - Loại khác000
* Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
90.33Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90.
9033.00.10- Của thiết bị hoạt động bằng điện000
9033.00.20- Của thiết bị không hoạt động bằng điện000
Chương 91 - Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
91.01Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vô làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.11.00- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học85.53
9101.19.00- - Loại khác85.53
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.21.00- - Có bộ phận lên giấy tự động85.53
9101.29.00- - Loại khác85.53
- Loại khác:
9101.91.00- - Hoạt động bằng điện85.53
9101.99.00- - Loại khác85.53
91.02Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01.
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.11.00- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học85.53
9102.12.00- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử85.53
9102.19.00- - Loại khác85.53
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.21.00- - Có bộ phận lên giấy tự động85.53
9102.29.00- - Loại khác85.53
- Loại khác:
9102.91- - Hoạt động bằng điện:
9102.91.10- - - Đồng hồ bấm giờ85.53
9102.91.90- - - Loại khác85.53
9102.99.00- - Loại khác85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
91.03Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04.
9103.10.00- Hoạt động bằng điện85.53
9103.90.00- Loại khác85.53
91.04Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy.
9104.00.10- Dùng cho xe cộ321
9104.00.20- Dùng cho phương tiện bay000
9104.00.30- Dùng cho tàu thủy000
9104.00.90- Loại khác000
91.05Đồng hồ thời gian khác.
- Đồng hồ báo thức:
9105.11.00-- Hoạt động bằng điện85.53
9105.19.00-- Loại khác85.53
- Đồng hồ treo tường:
9105.21.00-- Hoạt động bằng điện85.53
9105.29.00-- Loại khác85.53
- Loại khác:
9105.91-- Hoạt động bằng điện:
9105.91.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải321
9105.91.90--- Loại khác4,54,53
9105.99-- Loại khác:
9105.99.10--- Đồng hồ đo thời gian hàng hải321
9105.99.90--- Loại khác4,54,53
91.06Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị ghi nhận thời gian, thiết bị tính thời gian).
9106.10.00- Thiết bị ghi nhận thời gian; thiết bị tính thời gian110.5
9106.90- Loại khác:
9106.90.10-- Dụng cụ đo thời gian đầu xe110.5
9106.90.90-- Loại khác110.5
9107.00.00Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ.110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
91.08Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
- Hoạt động bằng điện:
9108.11.00- - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học151311
9108.12.00- - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện từ151311
9108.19.00- - Loại khác151311
9108.20.00- Có bộ phận lên giấy tự động151311
9108.90.00- Loại khác151311
91.09Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp.
9109.10.00- Hoạt động bằng điện151311
9109.90.00- Loại khác151311
91.10Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp.
- Cửa đồng hồ cá nhân:
9110.11.00- - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy)12.5119
9110.12.00- - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp12.5119
9110.19.00- - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp12.5119
9110.90.00- Loại khác12.5119
91.11Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó.
9111.10.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý12.5119
9111.20.00- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc12.5119
9111.80.00- Vỏ đồng hồ loại khác12.5119
9111.90.00- Bộ phận12.5119
91.12Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng.
9112.20.00- Vỏ12.5119
9112.90.00- Bộ phận12.5119
91.13Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng.
9113.10.00- Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý12.5119
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9113.20.00- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc74.52
9113.90.00- Loại khác74.52
91.14Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân.
9114.10.00- Lò xo, kể cả dây tóc5.542
9114.30.00- Mặt sổ5.542
9114.40.00- Mâm và trục1097.5
9114.90.00- Loại khác5.542
Chương 92 - Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
92.01Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác.
9201.10.00- Đàn piano loại đứng10.50
9201.20.00- Đại dương cầm (grand pianos)10.50
9201.90.00- Loại khác10.50
92.02Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc).
9202.10.00- Loại sử dụng cần kéo10.50
9202.90.00- Loại khác10.50
92.05Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố.
9205.10.00- Các loại kèn đồng10.50
9205.90- Loại khác:
9205.90.10- - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại10.50
9205.90.90- - Loại khác10.50
9206.00.00Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọc, castanet, chuông gõ (maracas)).10.50
92.07Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion).
9207.10.00- Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion10.50
9207.90.00- Loại khác10.50
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
92.08Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhừ mỗi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh.
9208.10.00- Hộp nhạc10.50
9208.90- Loại khác:
9208.90.10- - Dụng cụ tạo âm thanh để nhừ mỗi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh10.50
9208.90.90- - Loại khác10.50
92.09Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại.
9209.30.00- Dây nhạc cụ10.50
- Loại khác:
9209.91- - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano:
9209.91.10- - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng10.50
9209.91.90- - - Loại khác10.50
9209.92.00- - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.0210.50
9209.94.00- - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.0710.50
9209.99.00- - Loại khác10.50
Chương 93 - Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
93.01Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07.
9301.10.00- Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê)***
9301.20.00- Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự***
9301.90.00- Loại khác***
9302.00.00Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.04.***
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
93.03Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng ngắn và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây).
9303.10.00- Súng cầm tay nạp đạn phía nòng***
9303.20.00- Súng shotgun thể thao, súng shotgun săn hoặc súng shotgun bắn bia khác, kể cả súng trường - shotgun kết hợp (combination shotgun-rifles)***
9303.30.00- Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác***
9303.90.00- Loại khác***
93.04Vũ khí khác (ví dụ, súng và súng lục sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga, dùi cui), trừ các loại thuộc nhóm 93.07.
9304.00.10- Súng hơi, hoạt động với áp suất dưới 7 kgf/cm²***
9304.00.90- Loại khác***
93.05Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04.
9305.10.00- Của súng lục ổ quay hoặc súng lục***
9305.20.00- Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.03***
- Loại khác:
9305.91-- Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
9305.91.10--- Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.91.90--- Loại khác***
9305.99-- Loại khác:
--- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9304.00.90:
9305.99.11--- Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.19--- Loại khác***
--- Loại khác:
9305.99.91--- Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt***
9305.99.99--- Loại khác***
93.06Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge).
- Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9306.21.00- - Đạn cát tút (cartridge)***
9306.29.00- - Loại khác***
9306.30- Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
- - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02:
9306.30.11- - - Đạn cỡ .22***
9306.30.19- - - Loại khác***
9306.30.20- - Đạn dùng cho dụng cụ tán đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng***
- - Loại khác:
9306.30.91- - - Đạn cỡ .22***
9306.30.99- - - Loại khác***
9306.90.00- Loại khác***
9307.00.00Kiếm, đoán kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng, vỏ và bao cho chúng.***
Chương 94 - Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
94.01Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng.
9401.10.00- Ghế dùng cho phương tiện bay000
9401.20- Ghế dùng cho xe có động cơ:
9401.20.10- - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.0485.53
9401.20.90- - Loại khác85.53
9401.30.00- Ghế quay có điều chỉnh độ cao17.51513
9401.40.00- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại17.51513
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.51.00- - Bằng tre hoặc bằng song, mây17.51513
9401.59.00- - Loại khác17.51513
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00- - Đã nhồi đệm17.51513
9401.69.00- - Loại khác17.51513
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00- - Đã nhồi đệm17.51513
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9401.79.00-- Loại khác17.51513
9401.80.00- Ghế khác9.563
9401.90- Bộ phận:
9401.90.10-- Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00000
-- Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20:
9401.90.31--- Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.105.542
9401.90.39--- Loại khác5.542
9401.90.40-- Của ghế thuộc phân nhóm 9401.30.005.542
-- Loại khác:
9401.90.92--- Bằng plastic999
9401.90.99--- Loại khác5.542
94.02Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên.
9402.10- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:
9402.10.10-- Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng000
9402.10.30-- Ghế cắt tóc và các bộ phận của chúng000
9402.10.90-- Loại khác000
9402.90- Loại khác:
9402.90.10-- Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và bộ phận của chúng000
9402.90.90-- Loại khác000
94.03Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng.
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng17.51513
9403.20- Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.20.10-- Tủ hút hơi độc4,54,54,5
9403.20.90-- Loại khác321
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng17.51513
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp17.51513
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ17.51513
9403.60- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
9403.60.10-- Tủ hút hơi độc4,54,54,5
9403.60.90-- Loại khác321
9403.70- Đồ nội thất bằng plastic:
9403.70.10-- Xe tập đi cho trẻ em17.51513
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9403.70.20- - Tủ hút hơi độc1097.5
9403.70.90- - Loại khác12,512,512,5
- Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9403.81.00- - Bằng tre hoặc sông, mây1097.5
9403.89- - Loại khác:
9403.89.10- - - Tủ hút hơi độc1097.5
9403.89.90- - - Loại khác12,512,512,5
9403.90- Bộ phận:
9403.90.10- - Cửa xe tập đi cho trẻ em thuộc phân nhóm 9403.70.1017.51513
9403.90.90- - Loại khác9.563
94.04Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.
9404.10.00- Khung đệm151311
- Đệm:
9404.21.00- - Bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, đã hoặc chưa bọc151311
9404.29- - Bằng vật liệu khác:
9404.29.10- - - Đệm lò xo151311
9404.29.20- - - Loại khác, làm nóng/làm mát151311
9404.29.90- - - Loại khác85.53
9404.30.00- Túi ngủ151311
9404.90- Loại khác:
9404.90.10- - Chăn quilt, khăn phủ giường và bọc đệm151311
9404.90.90- - Loại khác151311
94.05Đèn và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
9405.10- Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn:
9405.10.20- - Đèn cho phòng mổ000
- - Loại khác:
9405.10.30- - - Đèn rọi110.5
9405.10.40- - - Bộ đèn và đèn huỳnh quang1817.515
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9405.10.90- - - Loại khác1174
9405.20- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:
9405.20.10- - Đèn cho phòng mổ000
9405.20.90- - Loại khác110.5
9405.30.00- Bộ đèn dùng cho cây Nô-en2017.515
9405.40- Đèn và bộ đèn điện khác:
9405.40.20- - Đèn pha85.53
9405.40.40- - Đèn rọi khác110.5
9405.40.50- - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn1097.5
9405.40.60- - Loại chiếu sáng bên ngoài khác1097.5
9405.40.70- - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản110.5
9405.40.80- - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16000
- - Loại khác:
9405.40.91- - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học000
9405.40.99- - - Loại khác000
9405.50- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:
- - Loại đốt bằng dầu:
9405.50.11- - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo151311
9405.50.19- - - Loại khác151311
9405.50.40- - Đèn bão151311
9405.50.90- - Loại khác000
9405.60- Biến hiệu được chiếu sáng, biến để tên được chiếu sáng và các loại tương tự:
9405.60.10- - Biến cảnh báo, biến tên đường phố, biến báo giao thông và đường bộ151311
9405.60.90- - Loại khác85.53
- Bộ phận:
9405.91- - Bằng thủy tinh:
9405.91.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.91.20- - - Dùng cho đèn rọi110.5
9405.91.40- - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn1097.5
9405.91.50- - - Dùng cho đèn pha000
9405.91.90- - - Loại khác000
9405.92- - Bằng plastic:
9405.92.10- - - Dùng cho đèn phòng mổ000
9405.92.20- - - Dùng cho đèn rọi000
9405.92.30- - - Dùng cho đèn pha000
9405.92.90- - - Loại khác000
9405.99- - Loại khác:
9405.99.10- - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt1097.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9405.99.20- - - Chụp đèn bằng vật liệu khác000
9405.99.30- - - Cửa đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19000
9405.99.40- - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi000
9405.99.90- - - Loại khác000
94.06Nhà lắp ghép.
- Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt:
9406.00.11- - Bằng plastic151311
9406.00.19- - Loại khác151311
- Nhà lắp ghép khác:
9406.00.92- - Bằng gỗ151311
9406.00.94- - Bằng sắt hoặc thép151311
9406.00.95- - Bằng plastic hoặc bằng nhôm85.53
9406.00.96- - Bằng bê tông hoặc đá nhân tạo85.53
9406.00.99- - Loại khác85.53
Chương 95 - Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
95.03Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đồ trí (puzzles).
9503.00.10- Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê321
- Búp bê:
9503.00.21- - Búp bê, có hoặc không có trang phục321
- - Bộ phận và phụ kiện:
9503.00.22- - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giày và mũ321
9503.00.29- - - Loại khác321
9503.00.30- Xe điện, kè cá đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng321
9503.00.40- Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành321
9503.00.50- Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic1097.5
9503.00.60- Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người1097.5
9503.00.70- Các loại đồ chơi đồ trí (puzzles)1097.5
- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9503.00.91- - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi1097.5
9503.00.92- - Dây nhảy1097.5
9503.00.93- - Hòn bi1097.5
9503.00.99- - Loại khác1097.5
95.04Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động.
9504.20- Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a:
9504.20.20- - Bàn bi-a các loại2017.515
9504.20.30- - Phần xoa đầu gậy bi-a2017.515
9504.20.90- - Loại khác2017.515
9504.30- Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xẻng hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động:
9504.30.10- - Máy trò chơi pin-table hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xẻng hoặc xu)1174
9504.30.20- - Bộ phận bằng gỗ, bằng giấy hoặc bằng plastic1174
9504.30.90- - Loại khác1174
9504.40.00- Bộ bài1174
9504.50.00- Các máy và bộ điều khiển game video, trừ loại thuộc phần nhóm 9504.3085.53
9504.90- Loại khác:
9504.90.10- - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling151311
9504.90.20- - Trò chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng151311
- - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm:
9504.90.31- - - Bàn thiết kế để chơi bạc151311
9504.90.39- - - Loại khác151311
- - Loại khác:
- - - Bàn thiết kế để chơi trò chơi:
9504.90.92- - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic85.53
9504.90.93- - - - Loại khác85.53
- - - Loại khác:
9504.90.94- - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic85.53
9504.90.99- - - - Loại khác85.53
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
95.05Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười.
9505.10.00- Đồ dùng trong lễ Nô-en2017.515
9505.90.00- Loại khác2017.515
95.06Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools).
- Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác:
9506.11.00- - Ván trượt tuyết110.5
9506.12.00- - Dây buộc ván trượt110.5
9506.19.00- - Loại khác110.5
- Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác:
9506.21.00- - Ván buồm110.5
9506.29.00- - Loại khác110.5
- Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác:
9506.31.00- - Gậy và bộ gậy chơi gôn110.5
9506.32.00- - Bóng110.5
9506.39.00- - Loại khác110.5
9506.40- Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn:
9506.40.10- - Bàn110.5
9506.40.90- - Loại khác110.5
- Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới:
9506.51.00- - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới110.5
9506.59.00- - Loại khác110.5
- Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn:
9506.61.00- - Bóng tennis110.5
9506.62.00- - Bóng có thể bơm hơi110.5
9506.69.00- - Loại khác110.5
9506.70.00- Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt110.5
- Loại khác:
9506.91.00- - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh110.5
9506.99.00- - Loại khác110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
95.07Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưỡi bắt cá, vợt lưỡi bắt bướm và các loại lưỡi tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự.
9507.10.00- Cần câu110.5
9507.20.00- Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước110.5
9507.30.00- Bộ cuộn dây câu110.5
9507.90.00- Loại khác110.5
95.08Vòng ngựa gỗ, đu, phòng tập bắn và các trò chơi tại khu giải trí khác; rạp xiếc lưu động và bẫy thú xiếc lưu động; nhà hát lưu động.
9508.10.00- Rạp xiếc lưu động và bẫy thú xiếc lưu động321
9508.90.00- Loại khác321
Chương 96 - Các mặt hàng khác
96.01Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc).
9601.10.00- Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà17.51513
9601.90- Loại khác:
9601.90.10- - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng17.51513
- - Loại khác:
9601.90.91- - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí17.51513
9601.90.99- - - Loại khác17.51513
96.02Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hay chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gốm tự nhiên hay nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hay chạm khắc khác, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng.
9602.00.10- Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm321
9602.00.20- Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điều, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí17.51513
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016-31/3/201701/4/2017-31/3/201801/4/2018-31/3/2019
9602.00.90- Loại khác17.51513
96.03Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su).
9603.10- Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán:
9603.10.10- - Bàn chải85.53
9603.10.20- - Chổi151311
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các thiết bị gia dụng:
9603.21.00- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ151311
9603.29.00- - Loại khác85.53
9603.30.00- Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm85.53
9603.40.00- Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ85.53
9603.50.00- Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, thiết bị gia dụng hoặc xe85.53
9603.90- Loại khác:
9603.90.10- - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải151311
9603.90.20- - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ151311
9603.90.40- - Bàn chải khác85.53
9603.90.90- - Loại khác151311
96.04Giàn và sàng tay.
9604.00.10- Bằng kim loại151311
9604.00.90- Loại khác151311
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
96.06Khuy, khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm, lôi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank).
9606.10- Khuy bấm, khóa bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng:
9606.10.10- - Bằng plastic85.53
9606.10.90- - Loại khác85.53
- Khuy:
9606.21.00- - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt85.53
9606.22.00- - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt85.53
9606.29.00- - Loại khác85.53
9606.30- Lôi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh:
9606.30.10- - Bằng plastic85.53
9606.30.90- - Loại khác85.53
96.07Khóa kéo và các bộ phận của chúng.
- Khóa kéo:
9607.11.00- - Có răng bằng kim loại cơ bản303030
9607.19.00- - Loại khác303030
9607.20.00- Bộ phận303030
96.08Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhãn bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.
9608.10- Bút bi:
9608.10.10- - Bằng plastic151311
9608.10.90- - Loại khác151311
9608.20.00- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu85.53
9608.30- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:
9608.30.10- - Bút vẽ mực Ấn Độ85.53
9608.30.90- - Loại khác85.53
9608.40.00- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy151311
9608.50.00- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phần nhóm trên151311
9608.60- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:
9608.60.10- - Bằng plastic321
9608.60.90- - Loại khác321
- Loại khác:
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
9608.91-- Ngòi bút và bí ngòi:
9608.91.10--- Bảng vàng hoặc mạ vàng321
9608.91.90--- Loại khác321
9608.99-- Loại khác:
9608.99.10--- Bút viết giấy nhân bản151311
--- Loại khác:
9608.99.91--- Bộ phận của bút bi, bằng plastic85.53
9608.99.99--- Loại khác85.53
96.09Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may.
9609.10- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:
9609.10.10-- Bút chì đen151311
9609.10.90-- Loại khác85.53
9609.20.00- Ruột chì, đen hoặc màu151311
9609.90- Loại khác:
9609.90.10-- Bút chì viết bằng đá đen dùng cho trường học151311
9609.90.30-- Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phấn nhóm 9609.10151311
-- Loại khác:
9609.90.91--- Phấn vẽ hoặc phấn viết151311
9609.90.99--- Loại khác151311
96.10Bảng đá đen và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung.
9610.00.10- Bảng đá đen trong trường học17.51513
9610.00.90- Loại khác9.563
9611.00.00Con dấu ngày, con dấu niêm phong hay con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hay dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó.9.563
96.12Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tấm mực, có hoặc không có hộp.
9612.10- Ruy băng:
9612.10.10-- Băng vật liệu dệt321
9612.10.90-- Loại khác321
9612.20.00- Tấm mực dấu110.5
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
96.13Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bắc.
9613.10- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:
9613.10.10-- Bằng plastic17.51513
9613.10.90-- Loại khác17.51513
9613.20- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:
9613.20.10-- Bằng plastic17.51513
9613.20.90-- Loại khác17.51513
9613.80- Bật lửa khác:
9613.80.10-- Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp17.51513
9613.80.20-- Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn bằng plastic17.51513
9613.80.30-- Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic17.51513
9613.80.90-- Loại khác17.51513
9613.90- Bộ phận:
9613.90.10-- Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng12.5119
9613.90.90-- Loại khác74.52
96.14Tấu thuốc (kể cả điều bát) và đốt xì gà hoặc đốt thuốc lá, và bộ phận của chúng.
9614.00.10- Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tấu thuốc17.51513
9614.00.90- Loại khác17.51513
96.15Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lỗ cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng.
- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:
9615.11-- Bằng cao su cứng hoặc plastic:
9615.11.20--- Bằng cao su cứng151311
9615.11.30--- Bằng plastic151311
9615.19.00-- Loại khác151311
9615.90- Loại khác:
-- Ghim cài tóc trang trí:
9615.90.11--- Bằng nhôm151311
9615.90.12--- Bằng sắt hoặc thép151311
9615.90.13--- Bằng plastic151311
9615.90.19--- Loại khác151311
-- Bộ phận:
9615.90.21--- Bằng plastic151311
9615.90.22--- Bằng sắt hoặc thép151311
9615.90.23--- Bằng nhôm151311
9615.90.29--- Loại khác151311
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
- - Loại khác:
9615.90.91- - - Bằng nhôm151311
9615.90.92- - - Bằng sắt hoặc thép151311
9615.90.93- - - Bằng plastic151311
9615.90.99- - - Loại khác151311
96.16Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm.
9616.10- Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng:
9616.10.10- - Bình, lọ xịt151311
9616.10.20- - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt321
9616.20.00- Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm17.51513
96.17Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh có kèm vỏ; bộ phận của chúng trừ ruột phích thủy tinh.
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác353535
9617.00.20- Các bộ phận17.51513
9618.00.00Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc.151311
96.19Băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.
- Loại dùng một lần:
9619.00.11- - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt110.5
9619.00.19- - Loại khác85.53
- Loại khác:
9619.00.91- - Dệt kim hoặc móc222
9619.00.99- - Loại khác222
Chương 97 - Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaThuế suất VJEPA (%)
01/9/2016- 31/3/201701/4/2017- 31/3/201801/4/2018- 31/3/2019
97.01Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép và phủ điêu trang trí tương tự.
9701.10.00- Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu110.5
9701.90.00- Loại khác110.5
9702.00.00Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô.000
97.03Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu.
9703.00.10- Bằng kim loại000
9703.00.20- Bằng đá000
9703.00.30- Bằng plastic000
9703.00.40- Bằng gỗ000
9703.00.50- Bằng đất sét000
9703.00.90- Bằng vật liệu khác000
9704.00.00Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07.1097.5
9705.00.00Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, sử học, khảo cổ, cổ sinh vật học, dân tộc học hoặc các loại tiền.000
9706.00.00Đồ cổ có tuổi trên 100 năm.000
Mục lục Bấm để đi tới điều