Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 1.27/2018/TT-BTC | Hà Nội, ngày. 27 tháng 12 năm 2018 |
Quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại sỏ' giao dịch chứng khoán và Trirng tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam
Căn cứ Luật chúrĩg khoản ngày 29 thảng 6 năm 2006; Luật sửa đoi, bổ svng một số điều của. Luật chứng khoán ngày 24 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật phí và ỉệ phí ngày 25 tháng 1 ỉ năm 2015;
| • Cãfì cứ Luật ẹiá ngày 20 thảng 6 năm 2012; | ' |
Căn cứ Luật quản lý nợ công ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số Ỉ77/2013/NĐ-CP ngày 14 thảng 11 năm 2013 và Nghị định sổ ỉ49/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chỉnh phủ sửa đôi, bổ sung một sổ điều của Nghị định sổ 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một so điều của Luật Giá;
Cân cứ Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 và Nghị định so 60/2015/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Chỉnh phủ sửa đối, bo sung một số điều của Nghị định số 58/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 quv định chỉ Tiết và hướng dân thi hành một sô điêu của Luật chứng khoán và Luật sửa đôi, bố sung một sổ điều của Luật chứng khoán;
Căn cứ Nghị định sổ 86/2016/NĐ-CP ngày 01 thảng 7 năm 2016 của Chính phủ qnv định về điều kiện đầu tư, kinh doanh chứng khoán và Nghị định số 15Ì/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phụ sửa đổi, bổ sung một so Nghị định quy định về điều kiện đâu tư, kỉnh doanh thuộc phạm vỉ quản ỉý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định sổ 42/2015/NĐ-CP ngày 05 thảng 5 năm 2017 của Chỉnh phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh;
Căn cứ Nghị định số 91/20Í8/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản ỉý bảo lãnh Chính phủ;
Căn cứ Nghị định sổ 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chỉnh phủ quv định về quản ỉỷ nợ của Chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định sổ 95/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về phát hành, đăng kỷ, lưu kỷ, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán;
Căn cứ Nghị định sổ 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu to chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục quản ỉỷ giá và Chủ tịch úy ban Chứng khoản Nhà nước,
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định giá dịch vụ ừ-ong lĩnh vực chúng khoản áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu kỷ chứng khoán Việt Nam.
Điều 1. Ề Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán (sau đây gọi tắt là SGDCK) và tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam (sau đây gọi tắt là VSD) theo quy định pháp luật.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ chức cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán theo quy định lại Thông tuề này bao gồm: SGDCK, VSD được thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
2. Tổ chức, cá nhân sử dụng các dịch vụ chứng khoán được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng khoán nêu tại khoản 1 Điều này bao gồm: các thành viên giao dịch của SGDCK (bao gồm cả thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh), thành viên của VSD (bao gồm thành viên lưu ký và thành viên bù trừ); tổ chức đăng ký niêm yết; tổ chức niêm yết; công ty quản lý quỹ; tổ chức phát hành; tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại VSD; cá nhân, tố chức thực hiện chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của SGDCK; Kho bạc Nhà nước; tổ chức phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản lý nợ công; ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố phát hành trái phiếu chính quyền địa phương.
3 ễ Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại SGDCK và VSD
1. Giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại SGDCK và VSD được quy định chi tiết tại Biểu giá và Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán quy định tại Thông tư này không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng và văn bản sửa đối, bố sung (nếu có).
3. Đối với các dịch vụ khác không quy định tại Biểu giá, SGDCK và VSD được tự định giá dịch vụ do mình cung ứng phù họp với thực tế cung ứng dịch vụ và quy định của pháp luật về giá, pháp luật có liên quan.
4. SGDCK, VSD phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá, chấp hành theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về chứng khoán và văn bản hướng dẫn có liên quan.
Điều 4. Quy định về thanh toán tiền sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán
1. Trường họp tổ chức đăng ký lại tư cách thành viên giao dịch của SGDCK thì thanh toán tiền sử dụng dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chúng khoán phái sinh, quản lý thành viên giao dịch, dịch vụ duy trì kết nối trực tuyến, dịch vụ ãsử dụng thiết bị đầu cuối như các trường họp đăng ký làm thành viên mói.
Trường hợp tổ chức đăng ký lại tư cách thành viên lưu ký, thành viên bù trừ của VSD thì thanh toán tiền sử dụng dịch vụ quản lý thành viên lưu ký, thành viên M trừ và dịch vụ đăng ký thành viên bù trừ như các trường hợp đăng ký
| lẫm thành viên mới. | , | ^ |
2. Trường hợp các thành viên giao dịch bị SGDCK ngừng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch hoặc ngừng kết nối trực tuyến kéo dài sang năm tiếp iheo mà không bị chấm dứt tư cách thành viên thì thành viên giao dịch vẫn phải, thanh toán tiền sử dụng dịch vụ quản lý thành viên giao dịch, dịch vụ duy trì kết nối trực tuyến, dịch vụ sử dụng thiết bị đầu cuối năm tiếp theo.
Trường hợp các thành viên lun ký, thành viên bù trừ bị VSD ngừng cung cấp dịch vụ lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chúng khoán hoặc tạm thời đình chỉ lioạt động lun ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chúng khoán kéo dài sang năm tiếp theo mà không bị chấm dứt tư cách thành viên thì thành viên lưu ký, thành viên bù trừ vẫn phải thanh toán tiền sử dụng dịch vụ quản lý thành viên lưu ký, thành viên bù trừ năm tiếp theo.
3. Trường hợp các thành viên giao dịch đã bị SGDCK ngừng giao dịch hoặc bị đình chỉ hoạt động giao dịch hoặc ngùng kết nối trực tuyến đế chấm dứt tư cách thành viên trong năm đó thì không phải thanh toán tiền sử dụng dịch vụ quản lý thành viên giao dịch, dịch vụ duy trì kết nối, dịch vụ sử dụng thiết bị đầu cuối trong các năm tiếp theo.
Trường hợp các thành viên lưu ký, thành viên bù trừ đã bị VSD ngừng cung cấD dịch vụ lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán hoặc tạm thời đình chỉ hoạt động lưu ký, bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán để chấm dứt tư cách thành viên trong năm đó thì không phải thanh toán tiền sử dụng dịch vụ quản lý thành viên lưu ký, thành viên bù trừ trong các năm tiếp theo.
4. Giá dịch vụ giao dịch của thành viên tạo lập thị trường được giảm tối đa không quá 80% mức giá quy định tại Điểm 4 Mục I Phần A Biêu giá và tôi đa không quá 70% mức giá quy định tại Điểm 3 Mục I Phân B Biêu giá sau khi các thành viên tạo lập thị trường hoàn thành các nghĩa vụ tạo lập thị trường theo quy định của pháp luật và điêu kiện cụ thê do cơ quan, đơn vị có thâm quyền quy định.
Điều 5. Quy định về thời gian thu, thanh toán, hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán
1. Đối với các khoản thu định kỳ hàng năm từ giá dịch vụ quy định tại Biểu giá dịch vụ kèm theo Thông tư này, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ có trách nhiệm thanh toán cho SGDCK, VSD trước ngày 31 tháng 01 hàng năm.
2. Đối với các khoản thu định kỳ hàng tháng từ giá dịch vụ quy địrủi tại Biểu giá dịch vụ kèm theo Thông tư này, các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ có trách nhiệm thanh toán cho SGDCK, VSD chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo.
3. Đối với các tổ chức đăng ký làm thành viên mới của SGDCK, VSD và mới đăng ký niêm yết thì thực hiện thanh toán tiền sử dụng dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh, dịch vụ quản lý thành viên giao dịch, dịch vụ quản lý niêm yết, dịch vụ duy trì kết nối trực tuyến định kỳ, dịch vụ sử dụng thiết bị đầu cuối, dịch vụ đăng ký thành viên bù trừ, dịch vụ quản lý thành viên lưu ký, dịch vụ quản lý thành viên bù trừ, trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày SGDCK ra Quyết định chấp thuận tư cách thành viên, Quyết định chấp thuận niêm yết, VSD cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký, thành viên bù trừ.
4. SGDCK, VSD hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ quản lý thành viên giao dịch, dịch vụ duy trì kết nối trực tuyến định kỳ, dịch vụ sử dụng thiết bị đầu cuối, dịch vụ quản lý thành viên lưu ký, dịch vụ quản lý thành viên bù trừ cho thành viên giao dịch của SGDCK, thành viên của VSD trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày SGDCK ra Quyết định chấm dứt tư cách thành viên giao dịch, VSD ra Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký, thành viên bù trừ.
5. SGDCK thu bổ sung hoặc hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ quản lý niêm yết cho tố chức niêm yết, công ty quản lý quỹ trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày SGDCK ra Quyết định chấp thuận thay đổi niêm yết đối với trường họp thay đổi niêm yết hoặc ngày hủy niêm yết có hiệu lực đối với trường hợp hủy niêm yết.
Điều 6. Quản lý và sử dụng nguồn thu từ cung ứng dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán
1. Nguồn thu từ cung ứng dịch vụ, sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phần còn lại SGDCK và VSD thực hiện quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.
2. Nguồn thu của VSD từ dịch vụ chuyển quyền sở hữu chứng khoán quy định tại Điểm 17 (trừ Điểm 17.1c và 17.5) Mục II Phần A của Biểu giá ban hành kèm theo Thông tư này được VSD điều tiết cho SGDCK theo thỏa thuận trong Hợp đồng cung cấp dịch vụ đảm bảo tối đa không quá 50% số tiền thu được đối với các trường họp chuyến quyền sở hữu chứng khoán niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên SGDCK.
3. Các tổ chức, cá nhân không thanh toán tiền sử dụng dịch yụ đúng hạn hoặc không thanh toán đủ tiền sử dụng dịch vụ thì SGDCK, VSD căn cứ từng trường họp để gia hạn thời gian thanh toán hoặc xử lý theo các quy chế do SGDCK, VSD ban hành.
4. Khi thu tiền dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán, SGDCK và VSD sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 1.4 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010; Nghị định, số 119/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Chính, phủ quy định về hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010; Thông tư số 37/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014; Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và quản lý thuế tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2019 và thay thế Thông tư số 241/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam; bãi bỏ quy định tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 3, Khoản 5 Điều 3, Điều 4, Điểm a Khoản 1 Điều 5, Khoản 2 Điều 5 quy định tại Thông tư số 15/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về chi phí phát hành, hoán đổi, mua lại,-thanh toán gốc, lãi trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương.
2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân đã nộp các khoản tiền trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực và có sự chênh lệch với giá phải trả theo quy định tại Thông tư này thì SGDCK và VSD không hoàn trả lại hoặc không thu thêm số
| tiền chênh lệch phát sinh. | . |
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bô sung.
| Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ưong Đảng; - Văn phòng Tồng Bí thư; . .. - Văn phòng Quốc hội; - 'Văn phỏng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sỏ' Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Sỏ' Tài chính, Cục Thuế, KKo bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cắc đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Website Chính phủ; - Website BTC; - Lưu: VT, QLG (400). 1 | KTẵ Bộ TRƯỞNG LƯỞNG ẵn Riêu |
BĨẺU GIÁ DỊCH VỤ TRONG LĨNH vực CHỨNG KHOẢN Á? ĐỤNG TẠI SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VÀ TRUNG TÂM Lưu KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 127/2018/TT-BTC ngàv ỵj/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
A. GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN co SỞ
| STT | TEN GIA DICH vu | MỨC GIÁ | ĐÔI TƯƠNG TRẢ | THỜI GIAN TRẢ | PHẠM VI AP DỤNG |
I GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỰNG TẠI SỚ GIAO DỊCH CHỨNG lữ HOAN
| 1 Giá dịch vụ quản lý thành viên 20 triệu đông/năm giao dịch 2 Giá dịch vụ đăng ký niêm yêt 2.1 Giá dịch vụ đăng ký niêm yêt lân đầu a Đối với cổ phiếu, trái phiếu 10 triệu đông doanh nghiệp, chửng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công b Đối với chứng quyền có bảo đảm 5 triệu đông 2.2 Giá dịch vụ thay đôi đăng ký niêm yết | Thành viên giao dịch (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại) TTôô cchhứứcc đđăănngg kkýý nniiêêmm yyếếtt ((ttổổ cchhứứcc pphháátt hhàànnhh đđaanngg tthhựựcc hhiiệệnn tthhủủ ttụụcc đđăănngg kkýý nniiêêmm yyếếtt llầầnn đđầầuu)) | Hàng năm TTrroonngg vvòònngg 0055 nnggààyy llààmm vviiệệcc kkểể ttòò nnggààyy SSGGDDCCKK rraa QQuuyyếếtt đđịịnnhh cchhấấpp tthhuuậậnn nniiêêmm yyếếtt ((ttrrảả mmộộtt llầầnn dduuyy nnhhấấtt)) | Ap dụng mức giá chung cho thành viên và không thu theo tư cách thành viên của từng loại thị trường riêng biệt (cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm) Không áp dụng đôi với công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và các tổ chức đăng ký giao dịch ưên UPCOM |
a Đối với cổ phiếu, trái phiếu 5 triệu đồng/lần thay đổi đăng Tô chức niêm yêt; Trong vòng 05 ngày Không áp dụng đôi với công
| doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu | ký niêm yết | Công ty quản lý quỹ có | làm việc kể từ ngày | cụ nợ của Chính phủ, ữái |
| tư, công cụ nợ theo quy định tại | chứng chỉ quỹ niêm yết | SGDCK ra Quyết | phiếu được Chính phủ bảo |
| Luật Quản lý nợ công đđịịnnhh cchhấấpp tthhuuậậnn tthhaayy đđổổii nniiêêmm yyếếtt b Đối với chứng quyền có bảo đảm 2 triệu đồng/lần thay đổi đăng Tố chức phát hành ký niêm yết chứng quyền có bảo đảm 3 Giá dịch vụ quản lý niêm yêt 3.1 Đối với cổ phiếu (giá trị niêm yết theo mệnh giá) a Giá trị niêm yêt dưới 100 tỷ 15 triệu đông đồng b Giá trị niêm yết từ 100 tỷ đến 20 triệu đông TTTTổổổổ cccchhhhứứứứcccc nnnniiiiêêêêmmmm yyyyếếếếtttt HHHHàààànnnngggg nnnnăăăămmmm dưới 500 tỷ đồng c Giá trị niêm yết từ 500 tỷ đồng 20 triệu đông + 0,001% giá trị trở lên niêm yết nhưng tổng không vượt quá 50 triệu đồng 3.2 Đối với trái phiếu doanh nghiệp, TTTTổổổổ cccchhhhứứứứcccc nnnniiiiêêêêmmmm yyyyếếếếtttt;;;; HHHHàààànnnngggg nnnnăăăămmmm chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao CCCCôôôônnnngggg ttttyyyy qqqquuuuảảảảnnnn llllýýýý qqqquuuuỹỹỹỹ ccccóóóó gồm ETF), công cụ nợ theo quy cccchhhhứứứứnnnngggg cccchhhhỉỉỉỉ qqqquuuuỹỹỹỹ nnnniiiiêêêêmmmm định tại Luật Quản lý nợ công yyyyếếếếtttt (giá trị niêm yết theo mệnh giá) a Giá trị niêm yết dưới 80 tỷ đồng 15 triệu đồng b Giá trị niêm yêt từ 80 tỷ đên 20 triệu đồng dưới 200 tỷ đồng c Giá trị niêm yết từ 200 tỷ đồng 20 triệu đồng + 0,001% giá trị trở lên niêm yết nhưng Ịổng không | lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương, các tổ chức đăng ký giao dịch trên UPCOM và trường họp thay đổi do thực hiện giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF • ề_, KKKKhhhhôôôônnnngggg áááápppp ddddụụụụnnnngggg đđđđốốốốiiii vvvvớớớớiiii ccccôôôônnnngggg ccccụụụụ nnnnợợợợ ccccủủủủaaaa CCCChhhhíííínnnnhhhh pppphhhhủủủủ,,,, ttttrrrrááááiiii pppphhhhiiiiếếếếuuuu đđđđưưưượợợợcccc CCCChhhhíííínnnnhhhh pppphhhhủủủủ bbbbảảảảoooo llllậậậậnnnnhhhh,,,, ttttrrrrááááiiii pppphhhhiiiiếếếếuuuu cccchhhhíííínnnnhhhh qqqquuuuyyyyềềềềnnnn đđđđịịịịaaaa pppphhhhưưưươơơơnnnngggg nnnniiiiêêêêmmmm yyyyếếếếtttt ttttaaaaiiii SSSSGGGGDDDDCCCCKKKK.... |
vượt quá 50 triệu đồng
| 3.3 Đối với ETF 30 triệu đồng/năm | Công ty quản lý quỹ có Hàng năm |
| chứng chỉ quỹ niêm yết | |
| 3.4 Đối với chứng quyền có bảo đảm 1,5 triệu đỗng/tháng | Tồ chức phát hành Hàng quý và trước |
| o | |
| D |
| • •T.tó-ỉ ị• 4 Giá dịch vụ giao dịch 4.1 Giá dịch vụ giao dịch thông thường a Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư 0,03% giá trị giao dịch niêm yết (không bao gồm ETF) b ETF niêm yêt 0,02% giá trị giao dịch c Trái phiếu doanh nghiệp, công 0,006% giá trị giao dịch cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công d Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đăng ký 0,02% giá trị giao dịch giao dịch (UPCOM) đ Chứng quyên có bảo đảm 0,02% giá trị giao dịch 4.2 Giá dịch vụ giao dịch mua bán lại (giao dịch repo) công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công a Kỳ hạn đên 2 ngày 0,0005% giá trị giao dịch b Kỳ hạn 3 đên 14 ngày 0,004% giá trị giao dịch c Kỳ hạn trên 14 ngày 0,006% giá trị giao dịch 4.3 Giá dịch vụ giao dịch bán kêt 0,006% giá trị giao dịch họp mua lại công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công 4.4 Giá dịch vụ giao dịch vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công a Kỳ hạn đên 2 ngày 0,0005% giá trị giao dịch b Kỳ hạn 3 đên 14 ngày 0,004% giá trị giao dịch c Kỳ hạn trên 14 ngày 0,006% giá trị giao dịch 5 Giá dịch vụ kêt nôi trực tuyên | chửng quyên có bảo đảm TTTTTTTTTTThhhhhhhhhhhààààààààààànnnnnnnnnnnhhhhhhhhhhh,,,,,,,,,,, vvvvvvvvvvviiiiiiiiiiiêêêêêêêêêêênnnnnnnnnnn gggggggggggiiiiiiiiiiiaaaaaaaaaaaooooooooooo dddddddddddịịịịịịịịịịịccccccccccchhhhhhhhhhh TTThhhààànnnhhh vvviiiêêênnn vvvaaayyy vvvààà ccchhhooo vvvaaayyy cccôôônnnggg cccụụụ nnnợợợ ttthhheeeooo qqquuuyyy đđđịịịnnnhhh tttạạạiii LLLuuuậậậttt QQQuuuảảảnnn lllýýý nnnợợợ cccôôônnnggg | ngày 15 của tháng đầu tiên của quý tiếp theo HHHHHHHHHHHHHHHààààààààààààààànnnnnnnnnnnnnnnggggggggggggggg ttttttttttttttthhhhhhhhhhhhhhhááááááááááááááánnnnnnnnnnnnnnnggggggggggggggg vvvvvvvvvvvvvvvààààààààààààààà ccccccccccccccchhhhhhhhhhhhhhhậậậậậậậậậậậậậậậmmmmmmmmmmmmmmm nnnnnnnnnnnnnnnhhhhhhhhhhhhhhhấấấấấấấấấấấấấấấttttttttttttttt vvvvvvvvvvvvvvvàààààààààààààààooooooooooooooo nnnnnnnnnnnnnnngggggggggggggggàààààààààààààààyyyyyyyyyyyyyyy 111111111111111555555555555555 cccccccccccccccủủủủủủủủủủủủủủủaaaaaaaaaaaaaaa ttttttttttttttthhhhhhhhhhhhhhhááááááááááááááánnnnnnnnnnnnnnnggggggggggggggg tttttttttttttttiiiiiiiiiiiiiiiếếếếếếếếếếếếếếếppppppppppppppp ttttttttttttttthhhhhhhhhhhhhhheeeeeeeeeeeeeeeooooooooooooooo |
| 5.1 Giá dịch vụ kêt nôi lân đâu 5.2 Giá dịch vụ duy trì kết nối định kỳ 6 Giá dịch vụ sử dụng thiêt bị đầu cuối 7 Giá dịch vụ đâu giá, chào bán cạnh tranh | 150 triệu đông/thành viên Thành viên giao dịch Trong vòng 05 ngày (công ty chứng khoán, làm việc kể từ ngày ngân hàng thương mại) SGDCK ra Quyết định chấp thuận làm thành viên giao dịch trực tuyến (thanh toán một lần duy nhất) 50 triệu đông/thành viên/năm Hàng năm 20 triệu đông/năm Thành viên giao dịch Hàng năm (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại) 0,3% trên tổng giá trị cổ phần, Doanh nghiệp, tổ chức, Ngay sau khi đợt loại chứng khoán thực tế bán cá nhân có cổ phần và bán đấu giá, chào được, tối đa là 300 triệu các loại chứng khoán bán cạnh tranh hoàn đồng/1 cuộc bán đấu giá, chào được bán đấu giá, chào tất bán cạnh tranh và tối thiểu là bán cạnh tranh 20 triệu đồng/1 cuộc bán đấu theo quy định của pháp giá, chào bán cạnh tranh luật |
8 Giá dịch vụ đâu thâu phát 0,025% giá trị danh nghĩa trái Kho bạc Nhà nước; tổ Hàng tháng và
| hành trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng Tổ quốc, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | phiếu/công trái phát hành theo phương thức đấu thầu nhưng tối đa không quá 01 tỷ đồng/phiên đấu thầu (bao gồm cả phiên gọi thầu bổ sung nếu có) | chức phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản lỷ nợ công; ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo đối với trái phiếu Chính phủ, công trái xây dưng Tổ quốc, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức đấu thầu ữái phiếu chính quyền địa phương | • |
| 9 | Giá dịch vụ đâu thâu mua lại | 0,0075% giá mua lại công cụ | Kho bạc Nhà nước; tô | Trong vòng 05 ngày |
| công cụ nợ của Chính phủ, trái | nợ/trái phiếu theo phương | chức phát hành trái | làm việc kể từ ngày | |
| phiếu đưọc Chính phủ bảo | thức đấu thầu nhưng tối đa | phiếu được Chính phủ | tổ chức đấu thầu |
lãnh và trái phiếu chính quyền không quá 300 triệu bảo lãnh theo quy định công cụ nợ/trái
| địa phương 10 Giá dịch vụ đâu thâu hoán đôi | đồng/phiên đấu thầu 0,0075% giá công cụ nợ/trái | của Luật Quản lý nọ' công; ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố phát hành trái phiếu chính quyền địa phương Kho bạc Nhà nước; tô | phiếu Trong vòng 05 ngày |
công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu bị hoán đổi theo chức phát hành trái làm việc kể từ ngày
| phiếu đưọc Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương | phương thức đấu thầu nhưng tối đa không quá 300 triệu đồng/phiên đấu thầu | phiếu đưọc Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản lý nợ công; ủy ban nhân dân tinh, thành phố phát hành trái phiếu chính quyền địa phương | tổ chức đấu thầu công cụ nợ/trái phiếu |
II GIÁ DICH VU ÁP DUNG TAI TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỬNG KHOÁN VIÊT N[ AM
| 11 Giá dịch vụ quản lý thành viên lưu ký 12 Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán 12.1 Giá dịch vụ đăng ký chứng khoán lần đầu a Giá trị đăng ký chứng khoán dưó'i 80 tỷ đồng b Giá trị đăng ký chứng khoán từ 80 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng c Giá trị đăng ký chứng khoán từ 200 tỷ đồng trở lên | 20 triệu đông/ năm 10 triệu đông 15 triệu đông 20 triệu đông | Thành viên lưu ký (công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại) TTTTôôôô cccchhhhứứứứcccc pppphhhháááátttt hhhhàààànnnnhhhh | Hàng năm TTTTrrrroooonnnngggg vvvvòòòònnnngggg 00005555 nnnnggggààààyyyy llllààààmmmm vvvviiiiệệệệcccc kkkkểểểể ttttừừừừ nnnnggggààààyyyy VVVVSSSSDDDD ccccấấấấpppp GGGGiiiiấấấấyyyy cccchhhhứứứứnnnngggg nnnnhhhhậậậậnnnn đđđđăăăănnnngggg kkkkýýýý cccchhhhứứứứnnnngggg kkkkhhhhooooáááánnnn llllầầầầnnnn đđđđầầầầuuuu | ÁÁÁÁpppp ddddụụụụnnnngggg đđđđốốốốiiii vvvvớớớớiiii ccccổổổổ pppphhhhiiiiếếếếuuuu,,,, ttttrrrrááááiiii pppphhhhiiiiếếếếuuuu ddddooooaaaannnnhhhh nnnngggghhhhiiiiệệệệpppp,,,, cccchhhhứứứứnnnngggg cccchhhhỉỉỉỉ qqqquuuuỹỹỹỹ đđđđầầầầuuuu ttttưưưư ((((bbbbaaaaoooo ggggồồồồmmmm ccccảảảả EEEETTTTFFFF)))),,,, cccchhhhứứứứnnnngggg qqqquuuuyyyyềềềềnnnn ccccóóóó bbbbảảảảoooo đđđđảảảảmmmm KKKKhhhhôôôônnnngggg áááápppp ddddụụụụnnnngggg đđđđốốốốiiii vvvvớớớớiiii ccccôôôônnnngggg ccccụụụụ nnnnợợợợ ccccủủủủaaaa CCCChhhhíííínnnnhhhh pppphhhhủủủủ,,,, ttttrrrrááááiiii pppphhhhiiiiếếếếuuuu đđđđưưưượợợợcccc CCCChhhhíííínnnnhhhh pppphhhhủủủủ bbbbảảảảoooo llllããããnnnnhhhh,,,, ttttrrrrááááiiii pppphhhhiiiiếếếếuuuu cccchhhhíííínnnnhhhh qqqquuuuyyyyềềềềnnnn đđđđịịịịaaaa pppphhhhưưưưccccmmmmgggg |
12.2 Giá dịch vụ đăng ký chứng
khoán bổ sung
| a Cô phiêu, trái phiêu doanh 5 triệu đông/lân đăng ký nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán bổ sung (không bao gồm ETF) b Chứng chỉ quỹ ETF, chứng 500.000 đồng/lần đăng ký quyền có bảo đảm chứng khoán bổ sung 13 Giá dịch vụ lưu ký chứng khoán 13.1 Cô phiêu, chứng chỉ quỹ, chứng 0,3 đông/cô phiêu, chứng chỉ quyền có bảo đảm quỹ, chứng quyền có bảo đảm/tháng 13.2 Trái phiêu doanh nghiệp, công 0,2 đồng/trái phiếu doanh cụ nợ theo quy định tại Luật nghiệp, công cụ nợ theo quy Quản lý nợ công định tại Luật Quản lý nạ công/tháng, tối đa 2.000.000 đồng/tháng/mã trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công 14 Giá dịch vụ chuyên khoản chứng khoán 14.1 Giá dịch vụ chuyên khoản chứng 0,5 đồng/1 chứng khoán/1 lần khoán giữa các tài khoản của nhà chuyển khoản/1 mã chứng đầu tư tại các Thành viên lưu ký khoán (tối đa không quá khác nhau 500.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán) 14.2 Giá dịch vụ chuyên khoản chứng 0,5 đông/1 chứng khoán/1 lân khoán để thực hiện thanh toán chuyển khoản/1 mã chứng | Trong vòng 05 ngày KKhhôônngg áápp ddụụnngg đđôôii vvớớii ccôônngg làm việc kể từ ngày ccụụ nnợợ ccủủaa CChhíínnhh pphhủủ,, ttrrááii VSD cấp Giấy pphhiiếếuu đđưượợcc CChhíínnhh pphhủủ bbảảoo chứng nhận đăng ký llããnnhh,, ttrrááii pphhiiếếuu cchhíínnhh qquuyyềềnn chứng khoán đã đđịịaa pphhưươơnngg đươc điều chỉnh Hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo TThhàànnhh vviiêênn llưưuu kkýý,, ttôô HHàànngg tthháánngg vvàà KKhhôônngg áápp ddụụnngg đđôôii vvớớii cchhứứnngg cchhứứcc mmởở ttààii kkhhooảảnn ttrrựựcc cchhậậmm nnhhấấtt vvààoo nnggààyy kkhhooáánn llưưuu kkýý ttrrêênn ttààii kkhhooảảnn ttựự ttiiếếpp 1155 ccủủaa tthháánngg ttiiếếpp ddooaannhh ccủủaa NNggâânn hhàànngg NNhhàà tthheeoo nnưướớcc TThhàànnhh vviiêênn llưưuu kkýý,, ttôô HHàànngg tthháánngg vvàà KKhhôônngg áápp ddụụnngg đđôôii vvớớii cchhứứcc mmởở ttààii kkhhooảảnn ttrrựựcc cchhậậmm nnhhấấtt vvààoo nnggààyy cchhuuyyểểnn kkhhooảảnn ggiiấấyy ttờờ ccóó ggiiáá ttiiếếpp 1155 ccủủaa tthháánngg ttiiếếpp đđểể pphhụụcc vvụụ ccáácc nngghhiiệệpp vvụụ tthhịị tthheeoo ttrrưườờnngg ttiiềềnn ttệệ vvóóii NNggâânn hhàànngg NNhhàà nnưướớcc |
| khoán (tôi đa không quá 500.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán 15 Giá dịch vụ thực hiện quyên 15.1 Dưới 500 nhà đâu tư 5 triệu đông/1 lân thực hiện quyền 15.2 Từ 500 nhà đâu tư đên dưới 10 triệu đông/1 lân thực hiện 1.000 nhà đầu tư quyền 15.3 Từ 1.000 nhà đâu tư đên 5.000 15 triệu đông/1 lân thực hiện nhà đầu tư quyền 15.4 Trên 5.000 nhà đâu tư 20 triệu đông/1 lân thực hiện quyền 16 Giá dịch vụ xử lý lỗi sau giao dich 16.1 Giá dịch vụ sửa lôi sau giao dịch 500.000 đông/1 giao dịch sửa lỗi 16.2 Giá dịch vụ xử lý giao dịch bị lùi 1.000.000 đông/1 giao dịch thời han thanh toán lùi thanh toán 17 Giá dịch vụ chuyên quyên sử hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dich chứng khoán 17.1 Chuyển quyền sở hữu chứng khoán | TTTTôôôô cccchhhhứứứứcccc pppphhhháááátttt hhhhàààànnnnhhhh TThhàànnhh vviiêênn llưưuu kkýý,, ttổổ cchhứứcc mmởở ttààii kkhhooảảnn ttrrựựcc ttiiêêpp | TTTThhhhuuuu nnnnggggaaaayyyy tttthhhheeeeoooo ttttừừừừnnnngggg llllầầầầnnnn ttttrrrroooonnnngggg vvvvòòòònnnngggg 00005555 nnnnggggààààyyyy llllààààmmmm vvvviiiiệệệệcccc kkkkểểểể ttttừừừừ nnnnggggààààyyyy VVVVSSSSDDDD llllậậậậpppp ddddaaaannnnhhhh ssssáááácccchhhh nnnnggggưưưườờờờiiii ssssởởởở hhhhữữữữuuuu tttthhhhựựựựcccc hhhhiiiiệệệệnnnn qqqquuuuyyyyềềềềnnnn cccchhhhoooo ttttổổổổ cccchhhhứứứứcccc pppphhhháááátttt hhhhàààànnnnhhhh HHàànngg tthháánngg vvàà cchhậậmm nnhhấấtt vvààoo nnggààyy 1155 ccủủaa tthháánngg ttiiếếpp tthheeoo | KKKKhhhhôôôônnnngggg áááápppp ddddụụụụnnnngggg đđđđốốốốiiii vvvvớớớớiiii ccccôôôônnnngggg ccccụụụụ nnnnợợợợ ccccủủủủaaaa CCCChhhhíííínnnnhhhh pppphhhhủủủủ,,,, ttttrrrrááááiiii pppphhhhiiiiếếếếuuuu đđđđưưưưọọọọcccc CCCChhhhíííínnnnhhhh pppphhhhủủủủ bbbbảảảảoooo llllããããnnnnhhhh vvvvàààà ttttrrrrááááiiii pppphhhhiiiiếếếếuuuu cccchhhhíííínnnnhhhh qqqquuuuyyyyềềềềnnnn đđđđịịịịaaaa pppphhhhưưưưccccmmmmgggg KKKhhhôôônnnggg áááppp dddụụụnnnggg đđđốốốiii vvvớớớiii cccáááccc tttrrrưưườờờnnnggg hhhọọọppp sssaaauuu đđđâââyyy::: |
a Cô đông sáng lập đang trong 0,1% giá trị chuyên quyên sở CCáácc bbêênn tthhựựcc hhiiệệnn TTrroonngg vvòònngg 0055 nnggààyy aaa))) ccchhhuuuyyyêêênnn nnnhhhưưượợợnnnggg gggiiiâââyyy tttờờờ cccóóó
| b | thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật Chuyển quyền sở hữu chứng khoán đã niêm yếưđăng kỷ giao dịch do UBCKNN chấp thuận | hữu + 0,1% giá trị chuyên quyên sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chửng quyền có bảo đảm + 0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái | cchhuuyyểểnn qquuyyềềnn ssỏỏ'' hhữữuu | llààmm vviiệệcc kkểể ttừừ nnggààyy VVSSDD xxáácc nnhhậậnn cchhuuyyểểnn qquuyyềềnn ssởở hhữữuu cchhứứnngg kkhhooáánn | gggiiiááá tttừừừ cccáááccc nnnggghhhiiiệệệppp vvvụụụ ttthhhịịị tttrrrưưườờờnnnggg tttiiiềềềnnn tttệệệ cccủủủaaa NNNgggââânnn hhhààànnnggg NNNhhhààà nnnưưướớớccc;;; bbb))) ccchhhuuuyyyểểểnnn qqquuuyyyềềềnnn sssởởở hhhữữữuuu nnnhhhằằằmmm mmmụụụccc đđđíííccchhh tttáááiii cccơơơ cccấấấuuu tttậậậppp đđđoooààànnn kkkiiinnnhhh tttếếế nnnhhhààà nnnưưướớớccc,,, tttổổổnnnggg cccôôônnnggg tttyyy nnnhhhààà nnnưưướớớccc tttrrrooonnnggg đđđóóó bbbêêênnn ccchhhuuuyyyểểểnnn qqquuuyyyềềềnnn sssởởở hhhữữữuuu ppphhhảảảiii nnnắắắmmm gggiiiữữữ |
| c Chuyên quyên sở hữu chứng khoán của công ty đại chủng đã đăng ký chứng khoán tại VSD nhưng chưa, không niêm yết/đăng ký giao dịch trên SGDCK d Chuyên quyên sở hữu chứng khoán do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, góp vốn bằng cổ phiếu thành lập, bổ sung vốn điều lệ của doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Chứng khoán, Luật Dân sự 17.2 Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán, trừ các trường hợp biếu, tặng, cho, thừa kế giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giũa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau | phiêu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công + 0,1% giá trị chuyên quyên sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ + 0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công 0,02% giá trị chuyên quyên sở hữu + 0,1% giá trị chuyên quyên sở hữu đối vói cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm + 0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đối với trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công | Bên nhận quyền sỏ' hữu | chuyên | Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày VSD xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán | 111110000000000%%%%% vvvvvôôôôônnnnn đđđđđiiiiiêêêêêuuuuu lllllệệệệệ cccccủủủủủaaaaa bbbbbêêêêênnnnn nnnnnhhhhhậậậậậnnnnn ccccchhhhhuuuuuyyyyyểểểểểnnnnn qqqqquuuuuyyyyyềềềềềnnnnn sssssởởởởở hhhhhữữữữữuuuuu hhhhhoooooặặặặặccccc bbbbbêêêêênnnnn nnnnnhhhhhậậậậậnnnnn ccccchhhhhuuuuuyyyyyểểểểểnnnnn qqqqquuuuuyyyyyềềềềềnnnnn sssssởởởởở hhhhhữữữữữuuuuu nnnnnắắắắắmmmmm gggggiiiiiữữữữữ 111110000000000%%%%% vvvvvốốốốốnnnnn đđđđđiiiiiềềềềềuuuuu lllllệệệệệ cccccủủủủủaaaaa bbbbbêêêêênnnnn ccccchhhhhuuuuuyyyyyểểểểểnnnnn qqqqquuuuuyyyyyềềềềềnnnnn sssssởởởởở hhhhhữữữữữuuuuu vvvvvààààà gggggiiiiiữữữữữaaaaa cccccáááááccccc cccccôôôôônnnnnggggg tttttyyyyy cccccooooonnnnn tttttrrrrrooooonnnnnggggg cccccùùùùùnnnnnggggg tttttậậậậậppppp đđđđđoooooààààànnnnn kkkkkiiiiinnnnnhhhhh tttttếếếếế nnnnnhhhhhààààà nnnnnưưưưướớớớớccccc,,,,, tttttổổổổổnnnnnggggg cccccôôôôônnnnnggggg tttttyyyyy nnnnnhhhhhààààà nnnnnưưưưướớớớớccccc mmmmmààààà cccccôôôôônnnnnggggg tttttyyyyy mmmmmẹẹẹẹẹ nnnnnắắắắắmmmmm gggggiiiiiữữữữữ 111110000000000%%%%% vvvvvốốốốốnnnnn đđđđđiiiiiềềềềềuuuuu lllllệệệệệ cccccủủủủủaaaaa cccccáááááccccc cccccôôôôônnnnnggggg tttttyyyyy cccccooooonnnnn nnnnnàààààyyyyy..... |
17.3 Chuyển quyền sở hữu do thực 0,03% giá trị chuyên quyên Các bên thực hiện Trong vòng 05 ngày
| hiện chào mua công khai | sỏ' hữu | chuyển quyền sỏ' hữu | làm việc kể từ ngày |
| VSD xác nhận | |||
| chuyển quyền sở | |||
| hữu chứnơ khoán |
| 17.4 Chuyên quyên sở hữu do bán + 0,03% giá trị chuyên quyên phần vốn nhà nước, vốn của sở hữu đối với cổ phiếu, doanh nghiệp nhà nước đầu tư chứng chỉ quỹ, chứng quyền vào doanh nghiệp khác có bảo đảm + 0,005% giá trị chuyển quyền sở hữu đổi với trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công 17.5 Chuyên quyên sở hữu chứng 0,05% giá trị chứng khoán cơ khoán trong giao dịch hoán đổi cấu hoán đổi theo mệnh giá chứng chỉ quỹ ETF, thực hiện quỹ ETF, giá trị chứng khoán chứng quyền có bảo đảm cơ sở chuyển quyền sở hữu theo mệnh giá do thực hiện chứng quyền có bảo đảm 18 Dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSD a Thời hạn vay dưới 15 ngày 0,004% giá trị khoản vay, tôi thiểu là 500.000đ/giao dịch vay, cho vay b Thời hạn vay từ 15 ngày trở lên 0,006% giá trị khoản vay, tôi thiểu là 500.000đ/giao dịch vay, cho vay | Bên nhận chuyên Trong vòng 05 ngày quyền sở hữu làm việc kể từ ngày VSD xác nhận chuyển quyền sở hữu chứng khoán Nhà đâu tư thực hiện Hàng tháng và hoán đổi (mua, bán lại chậm nhất vào ngày chứng chỉ quỹ ETF) với 15 của tháng tiếp Quỹ ETF, nhà đầu tư cỏ theo yêu cầu thực hiện chứng quyền có bảo đảm ++ ĐĐôôii vvớớii vvaayy hhôô ttrrợợ HHàànngg tthháánngg vvàà tthhaannhh ttooáánn:: bbêênn vvaayy ttrrảả cchhậậmm nnhhấấtt vvààoo nnggààyy 110000%% 1155 ccủủaa tthháánngg ttiiếếpp ++ ĐĐốốii vvóóii vvaayy hhỗỗ ttrrợợ tthheeoo tthhàànnhh vviiêênn llậậpp qquuỹỹ EETTFF ccóó đđủủ cchhứứnngg kkhhooáánn đđểể ggóópp vvốốnn// tthhựựcc hhiiệệnn ggiiaaoo ddịịcchh hhooáánn đđổổii ddaannhh mmụụcc vvóóii qquuỹỹ EETTFF;; vvaayy TTPPCCPP đđểể tthhaannhh ttooáánn cchhuuyyểểnn ggiiaaoo ttààii ssảảnn ccơơ ssởở kkhhii tthhựựcc hhiiệệnn hhọọpp đđồồnngg ttưươơnngg llaaii TTPPCCPP;; vvaayy TTPPCCPP đđểể bbáánn:: bbêênn vvaayy ttrrảả 5500%% vvàà bbêênn cchhoo vvaayy ttrrảả 5500%%.. |
19 Giá dịch vụ thanh toán gôc, lãi, 0,02% giá trị gôc, lãi, tiên Kho bạc Nhà nước; tô Hàng tháng và
| tiền mua lại trái phiếu Chính | mua lại trái phiểu/công trái | chức phát hành trái | chậm nhất vào ngày |
| phủ, công trái xây dựng tô quốc, trái phiếu đưọc Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương 20 Giá dịch vụ thanh toán gôc, lãi, tiền mua lại tín phiếu kho bạc | thực hiện thanh toán nhưng tối đa không quá 400 triệu đồng/lần thanh toán gốc, lãi, tiền mua lại của một mã trái phiếu/công trái 0,01% giá trị tín phiêu thực thanh toán, tiền mua lại tín phiếu nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng/lần thanh toán gổc, lãi, tiền mua lại của một mã tín phiếu kho bạc | phiêu đưọc Chính phủ bảo lãnh theo quy định của Luật Quản lý nợ công; ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố phát hành trái phiếu chính quyền địa phương Kho bạc Nhà nước | 15 của tháng tiêp theo Hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo |
B. GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH
| STT TEN GIA DICH vu | MỨC GIÁ | ĐÓI TƯƠNG TRẢ | THỜI GIAN TRẢ PHAM VI AP DUNG |
I GIÁ DICH VU ÁP DUNG TAI SỞ GIAO DICH CHỨNG KJ HOAN
| 1 2 3 | Giá dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh Giá dịch vụ quản lý thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh Giá dịch vụ giao dịch chửng khoán phái sinh | 20 triệu đông 20 triệu đông/năm | Tô chức đưọc SGDCK chấp thuận làm thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh Thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh | Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày SGDCK ra Quyết định chấp thuận tư cách thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh (trả một lần duy nhất) Hàng năm | Ap dụng mức giá chung cho thành viên giao dịch và thành viên giao dịch đặc biệt của thị trường chứng khoán phái sinh Áp dụng mức giá chung cho thành viên giao dịch và thành viên giao dịch đặc biệt của thị trường chứng khoán phái sinh |
| a Họp đồng tương lai chi số | 3.000 đồng/ hợp đồns | TThhàànnhh vviiêênn ggiiaaoo ddịịcchh | HHàànngg'' TThháánngg vvàà |
| b Họp đồng tương lai ữái phiếu | 5.000 đồng/hợp đồng | cchhứứnngg kkhhooáánn pphhááii ssiinnhh •• | cchhậậmm nnhhấấtt vvààoo nnggààyy |
| Chính phủ | 1155 ccủủaa tthháánngg ttiiếếpp | ||
| tthheeoo |
II GIÁ DỊCH VỤ ẢP DỤNG TẠI TRUNG TÃM LƯU KỸ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
| 4 Giá dịch vụ đăng ký thành 20 triệu đông Tô c.hức được VSD viên bù trừ chấp thuận làm Thành viên bù trừ 5 Giá dịch vụ quản lý thành viên 30 triệu đồng/năm Thành viên bù trừ bù trừ 6 Giá dịch vụ quản lý vị thê 3.000 đồng/họp đồng/tài Thành viên bù trừ khoản/ngày 7 Giá dịch vụ quản lý tài sản ký 0,003% giá trị lũy kế số dư tài Thành viên bù trừ quỹ sản ký quỹ (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng (tối đa không quá 2.000.000 đồng/tài kho ảo/tháng, tối thiểu không thấp hơn 400.000 đồng/tài khoản/tháng) | Trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày VSD cấp Giấy chứng nhận thành viên bù trừ (trả một lần duy nhất) Hàng năm Hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo Hàng tháng và chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo | Ap dụng mức giá dịch vụ quản lý chung cho tất cả thành viên bù trừ chung và thành viên bù trừ trực tiếp Ap dụng mức giá dịch vụ quản lý chung cho tất cả thành viên bù trừ chung và thành viên bù trừ trực tiếp |
| Bộ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| —•— | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Hướng dẫn giá dịch vụ trong lĩnh yực chứng khoán tại Biểu giá
Hướng dẫn giá dịch vụ trong lĩnh yực chứng khoán tại Biểu giá
(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 127/2018/TT-BTC ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
A. GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN CO SỎ
1. Giá dịch vụ quản lý thành viên giao dịch chứng khoán
| Mức giá | Thời gian tính giá dịch vụ . | |||
| Giá dịch vụ | = | X | ||
| ' ' | 12 tháng | (tháng) |
a) Mức giá quy định tại Điểm 1 Mục I Phần A Biểu giá.
b) Thời gian tính giá dịch vụ
- Trường hợp tổ chức đang là thành viên giao dịch của SGDCK và không phát sinh việc chấm dứt tư cách thành viên trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ là 12 tháng kể từ ngày 01 tháng 01 của năm tính giá.
- Trường họp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên giao dịch và không phát sinh việc chấm dứt tư cách thành viên trong cùng một năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyếl định chấp thuận tư cách thành viên đến hết tháng 12 của năm đó.
- Trường hợp tố chức đang là thành viên giao dịch và bị SGDCK ngùng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch để chấm dút tư cách thành viên tự nguyện hoặc bắt buộc trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng đầu năm đến hết tháng SGDCK thực hiện ngừng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch đế chấm dứt tư cách thành viên.
- Trường hợp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên giao dịch của SGDCK và bị SGDCK ngừng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch để chấm dứt tư cách thành viên tự nguyện hoặc bắt buộc trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận tư cách thành viên đến hết tháng SGDCK thực hiện ngừng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch để chấm dứt tư cách thành viên.
c) Trường hợp thành viên giao dịch hình thành sau họp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi, mua lại mà phải thực hiện các thủ tục đăng ký thành viên mới thì phải trả tiền sử dụng dịch vụ tương tự như trường hợp đăng ký làm thành viên mới.
d) Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ:
Trưòng hợp thành viên giao dịch chấm dút tư cách thành viên, SGDCK hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ cho thành viên giao dịch phần chênh lệch giữa giá dịch vụ mà thành, viên giao dịch đã trả trong năm trừ đi giá dịch vụ thực tế phải trả tính theo công thức và hướng dẫn tại Điểm a, Điểm b Khoản này.
2. Giá dịch vụ đăng ký niêm yết chứng khoán
à)Mức giá quy định tại Điểm 2 Mục I Phần A Biểu giá.
b) Trường hợp tổ chức đăng ký niêm yết chúng khoán được chấp thuận niêm yết và sau đó bị hủy niêm yết bắt buộc hoặc tự nguyện thì tổ chức niêm ỷết, công ty quản lý quỹ, tổ chức phảt hành chứng quyền có bảo đảm không được hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ đăng ký niêm yết.
3. Giá dịch vụ quán lý niêm yết chứng khoán
| . | a) Giá dịch vụ quản lý niêm yết cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng |
chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công.
| , | Giá dịch vụ | Mức giá | Thời gian tính giá dịch vụ |
| ' | 12 tháng | (tháng) | |
| ai) Mức giá |
- Mức giá quy định tại Điểm 3.1 và Điểm 3.2 Mục I Phần A Biểu giá áp dụng tương ứng với từng loại chứng khoán và giá trị niêm yếtể
- Trường hợp một tổ chức thực hiện niêm yết nhiều loại chứng khoán trên cùạg một SGDCK thì giá được tính trên từng loại chứng khoán.
a2) Thời gian tính giá dịch vụ
- Trường hơp chứng khoán đang được niêm yết và không bị hủy niêm yết trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ là 12 tháng kể từ ngày 01 tháng 01 của năm tính giá.
- Trường hợp tổ chức đăng ký niêm yết lần đầu và không bị hủy niêm yết trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ của năm đâu tiên sẽ được tính từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận niêm yết đến hết tháng 12 của năm đó.
- Trường hợp chứng khoán đang được niêm yết nhưng bị hủy niêm yết trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng đâu năm đên hêt tháng của ngày hủy niêm yết có hiệu lực.
- Trường hợp chứng khoán niêm yết lần đầu nhưng bị hủỵ niêm yết trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liên kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận niêm yết đến hết tháng của ngày hủy niêm yêt có hiệu lực.
a3) Trường hợp tổ chức niêm yết, công ty quản lý quỹ có thaỵ đổi đăng ký niêm yết dẫn đến thay đổi giá dịch vụ phải trả (không áp dụng đôi với Quỹ hoán đổi danh mục (ETF)) thì giá dịch vụ quản lý niêm yết được tính bằng tổng của:
- Giá tính theo mức tương ứng với loại chứng khoán, giá trị niêm yêt cũ, Thời gian tính giá dịch vụ từ tháng đầu năm (hoặc từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận niêm yết đối với trường hợp niêm yết mới trong năm) đến hết tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận thay đối niêm yết kế tiếp trong năm.
- Giá tính theo mức tương ứng với loại chứng khoán, giá trị niêm yết mới, Thời gian tính giá dịch vụ từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định, chấp thuận thay đổi niêm yết liền kề trước đó trong năm đến hết tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận thay đổi niêm yết lần tiếp theo hoặc đến hết tháng 12 của năm đó.
a4) Hoàn trả hoặc thu bổ sung tiền sử dụng dịch vụ quản lý niêm yết cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chúng chỉ quỹ đầu tư, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công.
- Trường họp chứng khoán bị hủy niêm yết trong năm, SGDCK hoàn trả. tiền cho tố chức niêm yết, công ty quản lý quỹ phần chênh lệch giữa số tiền mà các tố chức trên đã trả trong năm trừ đi số tiền thực tế phải trả tmhitheo công thức và hướng dẫn tại Điểm al, a2 Khoản này.
- Trường họp thay đổi niêm yết dẫn đến tiền sử dụng dịcli vụ phải trả sau khi thay đối niêm yết tăng lên hoặc giảm xuống so với tiền sử dụng dị ch vạ đã trả thì SGDCK tính toán lại phần chênh lệcỉi để thu bổ sung hoặc hoàn trả cho tổ chức niêm yết, công ty quản lý quỹ.
b) Giá dịch vụ quản lý niêm yết chứng quyền có bảo đảm
Giá dịch yụ = Mức giá X Thòi gian tính giá dịch vụ (tháng)
bl) Mức giá quy định tại Điểm 3.4 Mục I Phần A Biểu giá.
b2) Thời gian tính giá dịch vụ
- Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận niêm yết chứng quyền có bảo đảm đến hết tháng cuối cùng của kỳ hạn chứng quyền có bảo đảm.
- Trường hợp chứng quyền có bảo đảm đang được niêm yết nhưng bị hủy niêm yết trong thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận niêm yết đến hết tháng của ngày hủy niêm yết có hiện lực.
b3) Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ quản lý niêm yết chứng quyền có bảo
| đảm | , |
Trường hợp chứng quyền có bảo đảm bị hủy niêm yết, SGDCK hoàn trả tiên cho tố chức niêm yết phần chênh lệch giữa số tiền mà các tổ chức trên đã trả trừ đi số tiền thực tế phải trả tính theo công thức và hướng dẫn tại Điểm bl, b2 Khoản này.
4. Giá dịch vụ giao dịch chứng khoán
a) Giá dịch vụ giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công, chứng quyền có bảo đảm.
| Giá dịch vụ = Ilong đo• _ ^ - Tông giá trị giao dịch của = i. 1 , moi thành viên | Mức giá Giá tri mua ' 7 / chứng khoán | X + | Tổng giá trị giao dịch của mỗi thành viên Giá tri bán 1 r ,, , chứng khoán |
- Mức giá quy định tại Điểm 4 Mục I Phần A Biểu giá.
b) Giá dịch vụ giao dịch mua bán lại công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công (repo) chỉ tính một lần theo giá trị giao dịch lần đầu (giao dịch mua), không tính đối với giao dịch bán lại.
c) Giá dịch vụ giao dịch bán kết hợp mua lại công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công: chỉ tính một lần theo giá trị giao dịch lần đầu (giao dịch bái;)), không tính đối với giao dịch mua lại.
d) Giá dịch vụ giao dịch vay và cho vay công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công: chỉ tính một lần theo giá trị giao dịch vay, cho vay, không Íírửi giá dịch vụ đối với giao dịch hoàn trả khoản vay, cho vay.
5. Giá dịch vụ kết nối trực tuyến
Giá dịch vụ kết nối trực tuyến bao gồm giá dịch vụ kết nối lần đầu và giá dịcli vụ duy trì kết nối định kỳ.
a) Giá dịch vụ kết nối lần đầu
- Mức giá quy định tại Điểm 5.1 Mục I Phần A Biểu giá.
- Trường hợp thành viên giao dịch trực tuyến hình thành sau họp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi, mua lại thì giá dịch vụ kết nối giao dịch trực tuyến lần đầu được tính như sau:
+ Thu giá dịch vụ kết nối trực tuyến lần đầu đối với thành viên hoạt động không dựa trên nguyên trạng hạ tầng cơ sở vật chất, hệ thống công nghệ thông tin và phần mềm giao dịch của một trong các thành viên tham gia hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyến đoi, mua lại.
+ Không thu giá dịch vụ kết nối trực tuyến lần đầu đối với thành viên hoạt động dựa trên nguyên trạng hạ tầng cơ sở vật chất, hệ thống công nghệ thông tin và phần mềm giao dịch của một trong các thành viên tham gia hợp nhât, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi, mua lại.
b) Giá dịch vụ duy trì kết nối định kỳ
| Mức giá | Thời gian tính giá dịch vụ | |||
| Giá dich vu | = | — | X | |
| 12 tháng | (tháng) |
- Mức giá quy định tại Điểm 5.2 Mục I Phần A Biểu giá.
- Thời gian tính giá dịch vụ:
+ Trường hợp thành viên giao dịch đang là thành viên giao dịch trục tuyến và không bị SGDCK ngừng kết nối giao dịch trực tuyến đế chấm dứt tư cách thành viên trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ là 12 tháng kê từ ngày
| 01 tháng 01 của năm tính giá. | . |
+ Trường hơp thành viên giao dịch trực tuyến mới và không bị SGDCIC ngừng kết nối giao dịch trực tuyến để chấm dứt tư cách thành viên trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận làm thành viên giao dịch trực tuyến đến hết tháng 12 của năm
| đó. | • |
+ Trường hợp thành viên giao dịch đang là thành viên giao dịch trực tuyến và ngùng kết nối giao dịch trực tuyến đế chấm dứt tư cách thành viên trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng đầu năm đến hết tháng SGDCK thực hiện ngừng kết nối giao dịch trực tuyến để chấm dút tu.c á ch thành viên.
+ Trường họp thành viên giao dịch trực tuyến mới và ngùng kết nối giao dịch trực tuyến để chấm dửt tư cách thành viên trong năm thì Thòi gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận làm thành viên giao dịch trực tuyến đến hết tháng SGDCK thực hiện ngừng kết nối giao dịch trực tuyến đế chấm dút tư cách thành viên.
c) Trường hợp thành viên giao dịch hình thành sau hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi, mua lại mà phải thực hiện các thủ tục đăng ký thành viên giao dịch trực tuyến mới thì phải thanh toán giá dịch vụ duy trì kết nối định kỳ tương tự như trường hợp đăng ký làm thành viên giao dịch trực tuyến mới.
d) Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ
Trường hợp thành viên giao dịch ngừng kết nổi giao dịch trực tuyến để chấm dút tư cách thành viên, SGDCK hoàn trả tiền dịch vụ duy trì kết nối định kỳ cho thành viên giao dịch trực tuyến phần chênh lệch giữa giá dịch vụ mà thành viên giao dịch trực tuyến đã trả trong năm trừ đi giá dịch vụ thực tế phải trả tính theo hướng dẫn tại Điểm b Khoản này.
| 6. Giá dị• ch vụ• sử dụ• ngo thiết bị• đầu cuối | . . . |
| Mức giá | Thời gian tính giá dịch vụ |
| Giá dịch vụ = — X | |
| 12 tháng | (tháng) |
a) Mức giá quy định tại Điểm 6 Mục I Phần A Biểu giá.
b) Thời gian tính giá dịch vụ
- Trường hợp công ty chứng khoán đang là thành viên giao dịch của SGDCK và không bị SGDCK ngừng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch để chấm dứt tư cách thành viên tự nguyện hoặc bắt buộc trong cùng một năm thì Thờỉ gian tính giá dịch vụ là 12 tháng kế từ ngày 01 tháng 01 của năm tính giá.
- Trường hợp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên giao dịch và không bị SGDCK ngừng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch để chấm dứt tư cách thành viên tự nguyện hoặc bắt buộc trong cùng một năm thì Thòi gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận tư cách thành viên đến hết tháng 12 của năm đó.
- Trường hợp công ty chứng khoán đang là thành viên giao dịch của SGDCK và bị SGDCK ngừng giầo dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch để châm dứl Lư cách thành viên tự nguyện hoặc bắt buộc trong cùng một năm thì Thòi gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng đầu năm đến hết tháng SGDCK thực hiện ngừng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch đối với thành viên để chấm dứt tư cách thành viên.
| :ỉe | - Trường hợp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên giao dịch và bị |
SGDCK ngừng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch để chấm dút tư cách thành viên tự nguyện hoặc bắt buộc trong cùng một năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận tứ cách thảnh viên đến hết tháng SGDCK thực hiện ngừng giao dịch hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch đối với thành viên để chấm dứt tư cách thành viên.
| .. | c) Trường hợp thành viên giao dịch hình thành sau họp nhất, sáp nhập, |
chia, tách, chuyến đối, mua lại mà phải thực hiện các thủ tục đăng ký thành viên mới thì phải thanh toán giá dịch vụ sử dụng thiết bị đầu cuối tương tự như trường họp đăng ký làm thành viên mới.
d) Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ
Trường hợp thành viên giao dịch chấm dứt tư cách thành viên, SGDCK hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ cho thành viên giao dịch phần chênh lệch căn cứ vào giá dịch vụ mà thành viên giao dịch đã trả trong năm trừ đi giá dịch vụ thực tế phải trả theo hướng dẫn tại công thức và Điếm a, b Khoản này.
7. Giá dịch vụ đấu giá, chào bán cạnh tranh tại SGDCK
a) Mức giá quy định tại Điểm 7 Mục I Phần A Biểu giá.
b) Giá trị cổ phần/chứng khoán khác bán được dùng để tính mức giá dịch vụ cho một cuộc đấu giá/chào bán cạnh tranh gồm cả giá trị bán được qua phương thức thỏa thuận trực tiếp với các nhà đầu tư đã tham dự đâu giá (trong trường hợp SGDCK thực hiện việc bán thỏa thuận tiếp số cổ phần/chứng khoán
| khác không bán hết từ cuộc đấu giá). | . |
c) Trường hợp không đủ điều kiện tổ chức đấu giá/chào bán cạnh tranh vẫn thu tối thiểu 20 triệu đồng/cuộc.
8. Giá dịch vụ quản lý thành viên lưu ký
| Mức giá | Thời gian tính giá dịch vụ | |||
| Giá dịch vụ | = | X | ||
| 12 tháng | (tháng) |
a) Mức giá quy định tại Điểm 11 Mục II Phần A Biểu giá.
b) Thời gian tính giá dịch vụ
- Trường hợp tổ chức đang là thành viên lưu ký của VSD và không bị VSD thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ là 12 tháng kể từ ngày 01 tháng 01 của năm tính giá. :
- Trường hợp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên lưu-ký và không bị VSD thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký trong cùng một năm. thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng VSD ra Quyết định
| cấp Giấy chứng nhận thành viên lưu ký đến hết tháng 12 của năm đó. | . |
- Trường hợp tổ chức đang là thành viên lun ký của VSD và bị VSD tliu hồi Giấy chứng nhận thành viên lun ký trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng đầu năm đến hết tháng VSD ra Quyết định thu hồi Giấy
| chứng nhận thành viên lưu ký. | > |
- Trường họp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên lưu ký và bị VSD thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lưu ký trong cùng một năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng VSD ra Quyết định cấp Giấy chứng nhận Thành viên lưu ký đến hết tháng VSD ra Quyết địnli thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lun ký.
c) Thành viên lưu ký hình thành sau họp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyến đối, mua lại mà phải làm các thủ tục đăng ký thành viên lưu ký với VSD thì thực hiện thanh toán giá dịch vụ như các trưòĩig hợp đăng ký làm thành viên lưu ký mói.
d) Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ
Trường hợp thành viên lưu ký bị thu hồi Giấy chứng nhận thành viên lun ký, VSD hoàn trả tiền cho thành viên lưu ký phần chênh lệch căn cứ vào giá dịch vụ mà thành viên lưu ký đã trả trong năm trừ đi giá dịch vụ thực tế phải trả tính theo công thức và hướng dẫn tại Điểm a, Điểm b Khoản này.
9Ế Giá dịch vụ đăng ký chửng khoán
a) Mức giá quy định tại Điểm 12 Mục II Phần A Biểu giá.
b) Trường hợp tổ chức phát hành được chấp thuận đăng ký chứng khoán và sau đó bị hủy đăng ký bắt buộc hoặc tự nguyện thì tổ chức phát hành không được hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ đăng ký chứng khoán.
10. Giá dịch vụ ỉưu ký chứng khoán
| Mức giá | ||||
| Giá dịch vụ | = | X | ^Vi | |
| 30 ngày |
a) .Mức giá quy định tại Điểm 13 Mục II Phần A Biểu giá.
b) Cách tính Ỵyi
Vi là số lượng chứng khoán lưu ký của ngày i được xác định bằng cách cộng đồn sô dư chứng khoán lưu ký trên tất cả các tài khoản lưu ký chứng khoán của hoạt động môi giới cũng như tự doanh đối với chứng khoán.
ỉ = 1 ->n là các ngày trong tháng phát sinh số dư chứng khoán lưu ký.
Số dư chứng khoán lưu ký hàng ngày được tính vào thời điểm cuối ngày trên cơ sở chứng từ đã được VSD xác nhận hiệu lực.
11. Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán
a) Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán giữa các tài Ích oản của nhà đầu tư tại các thành viên lưu ký khác nhau:
Giá dịch vụ phải trả trong tháng bằng tổng giá dịch vụ chuyển khoản ngày i
| # | (i = l->n là các ngày trong tháng phát sinh giao dịch chuyển khoản giữa |
các tài khoản của nhà đầu tư tại các thành viên lưu ký khác nhau)
Giá dịch vụ chuyển khoản ngày i = X(Mức giá X Vj)
Trong đó:
| ị | - Mức giá quy định tại Điểm 14.1 Mục II Phần A Biểu giá. |
« - Vj ỉà tổng số chứng khoán mã j trên mỗi tài khoản lun ký chứng khoán theo yêu cầu chuyển khoản chứng khoán ngày i của thành viên bên chuyển khoản đã được VSD xác nhận ngày hiệu lực chuyến khoản (j = l->m là các mã chứng khoán có phát sinh giao dịch chuyển khoản giữa các tài khoản của nhà đầu tư tại các thành viên lưu ký khác nhau tại ngày i).
b) Giá dịch vụ chuyển khoản chứng khoán để thực hiện thanh toán
Giá dịch vụ phải trả trong tháng bằng tổng giá dịch vụ chuyển khoản thanh toán ngày i (i = 1 ->n là các ngày trong tháng phát sinh giao dịch chuyên khoản thanh toán cho các giao dịch bán chứng khoán)
Giá dịch vụ chuyển khoản thanh toán ngày i = £(Mức giá X Pj)
Trong đó:
- Mức giá quy định tại Điểm 14.2 Mục II Phần A Biểu giá.
- Pj là tổng số chứng khoán mã j (j = l->m là các mã chứng khoán bán phát sinh trong giao dịch chuyển khoản thanh toán tại ngày i) bán phát sinh trong giao dịch chuyển khoản thanh toán tại ngày i theo Thông báo kết quả giao dịch của VSD.
12. Giá dịch vụ thực hiện quyền
a) Mức giá quy định tại Điểm 15 Mục II Phần A Biểu giá.
b) Giá dịch vụ thực hiện quyền được tính theo số lượng người sở hữu chứng khoán của tổ chức phát hành (bao gồm cả người sở hữu đã lưu ký và người sở hữu chưa lưu ký) trên Danh sách tổng hợp người sở hữu chứng khoán do VSD lập theo từng lần thông báo ngày đăng ký cuôi cùng đê thực hiện quyên.
13ề Giá dịch vụ xử lý lỗi sau giao dịch
Giá dịch vụ xử lý lỗi sau giao dịch bao gồm giá dịch vụ sửa lỗi sau giao dịch và giá dịch vụ xử lý giao dịch bị lùi thời hạn thanh toán.
a) Giá dịch vụ sửa lỗi sau giao dịch:
| Giá dịch vụ | = Mức giá X n |
- Mức giá quy định tại Điểm 16.1 Mục II Phần A Biểu giá.
- n là số giao dịch lỗi đã được VSD chấp thuận xử lý
b) Giá dịch vụ xử lý giao dịch bị lùi thời hạn thanh toán:
| Giá dịch vụ | = Mức giá X n |
- Mức giá quy định tại Điểm 16.2 Mục II Phần A Biểu giá.
- n là số giao dịch bị lùi thời hạn thanh toán đã được YSD chấp thuận xử lý.
c) Trường họp lỗi giao dịch xảy ra do sự cố kỹ thuật bất khả kháng thì tùy theo từng sự cố để tính giá dịch vụ xử lý lỗi sau giao dịch theo Điểm a và, hoặc Điếm b Khoản này nhưng tống giá dịch vụ thành viên lưu ký phải trả không vượt quá 100 triệu đồng/thành viên/sự cố.
14. Giá dịch vụ chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của SGDCK
| Giá dịch vụ = Mức giá | X | Giá trị chuyển quyền |
| sở hữu chúng khoán | ||
| Giá trị chuyển quyền sở = số lượng chứng khoán | X | Giá chúng khoán, |
| hữu chứng khoán chuyển quyền sở hữu |
a) Mức giá được quy định tại Điểm 17 Mục II Phần A Biểu giá.
b) Giá chứng khoán để tính giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán được xác định như sau:
- Đối với chứng khoán đang niêm yết hoặc đăng ký giao dịch:
+ Trường hợp chuyển nhượng thì giá chứng khoán tính theo giá ghi trên họp đồng chuyển nhượng nhung không thấp hơn mức giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày VSD thực hiện chuyển quyền sở hữu.
+ Trường hợp biếu, tặng, cho, thừa kế hoặc họp đồng không có giá chuyến nhượng hoặc không có họp đồng chuyến nhượng thì giá chứng khoán tính theo giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày VSD thực hiện chuyển quyền sở hữu.
-r Trường hợp không có giá tham chiếu của trái phiếu thì giá chứng khoán tính theo mệnh giá trái phiếu.
| , , | + Trường họp chuyển quyền sở hữu do bán đấu giá thì giá chứng khoán |
| được lấy theo giá đầu thành công của nhà đầu tư. |
- Đối với chứng khoán chưa niêm yêt hoặc chưa đăng ký giao dịch thì giá chứng khoăn tính theo mệnh giá chứng khoán.
c) Giá dịch vụ chuyển quyền sở hữu chứng khoán được các bên thực hiện chuyển quyền sở hữu (tại Điểm 17ằl, Điểm 17.3 Mục II Phần A Biểu giá) hoặc bên nhận, chuyến quyền sở hữu Điếm 17.2, Điếm 17.4 Mục II Phần A Biểu giá) hoặc nhà đầu tư thực hiện hoán đối (mua, bán lại chứng chỉ quỹ ETF) với quỹ ETF và nhà đầu tư có yêu cầu thực hiện chứng quyền có bảo đảm (Điểm 17.5 Mục II Phần A Biếu giá) trả thông qua thành viên lưu ký nơi các bên thực hiện chuyển quyền sở hửu mở Lài khoản lun ký chứng khoáii đối với chứng khoán đã lưu ký hoặc trả thông qua tổ chức phát hành đối với chứng khoán chưa lưu ký.
15. Dịch vụ vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống VSD
Giá dịch vụ vay, cho vay chứng khoán = X!(Mức giá X Vi)
| «f- | Trong đó: |
Mức giá quy định tại Điểm 18 Mục II Phần A Biểu giá.
VÈ Giá trị khoản vay được định giá tại ngày i
| • | • r |
| i = 1-^n là số ngày vav |
B. GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TẠI THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH
1. Giá dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh
a) Mức giá quy định tại Điểm 1 Mục I Phần B Biểu giá.
b) Trường họp thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh chấm dút tư cách thảnh viên bắt buộc hoặc tự nguyện thì không được hoàn trả tiên sử dụng dịch vụ đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh.
2. Giá dịch vụ quản lý thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh
| Mức giá | Thời gian tính giá dịch vụ | |||
| Giá dich vu | = | X | , | |
| 12 tháng | (tháng) |
a) Mức giá quy định tại Điểm 2 Mục I Phần B Biểu giá.
b) Thời gian tính giá dịch vụ
- Trường hợp tổ chức đang là thành viên giao dịch chúng khoán phái sinh của SGDCK và không phát sinh việc chấm dứt tư cách thành viên trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ là 12 tháng kể từ ngày 01 tháng 01 của năm tính giá.
- Trường hợp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh và không phát sinh việc chấm dứt tư cách thành viên trong cùng một năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận tư cách thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh đến hết tháng 12 của năm đó.
- Trường hợp tổ chức đang là thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh và bị SGDCK ngừng hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch chứng khoán phái sinh để chấm dứt tư cách thành viên tự nguyện hoặc bắt buộc trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng đầu năm đến hết tháng SGDCK thực hiện ngùng hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch chứng khoán phái sinh đế chấm dứt tư
| cách thành viên. | . |
- Trường hợp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh của SGDCK và bị SGDCK ngùng hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch chứng khoán phái sinh để chấm dứt tư cách thành viên tự nguyện hoặc bắt buộc trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng SGDCK ra Quyết định chấp thuận tư cách thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh đến hết tháng SGDCK thực hiện ngừng hoặc đình chỉ hoạt động giao dịch chứng khoán phái sinh đế chấm dút tư cách thành viên.
c) Trường hợp thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh hình thành sa.u hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi, mua lại mà phải thực hiện các thủ tục đăng ký thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh mới thì phải trả "liền sử dụng dịch vụ tương tự như trường họp đăng ký làm thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh mới.
d) Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ:
Trường họp thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh chấm đứt tư cách thành viên, SGDCK hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ cho thành viên giao dịch chứng khoán phái sinh phần chênh lệch giữa giá dịch vụ mà thành viên đã trả trong năm trừ đi giá dịch vụ thực tế phải trả tính theo công thức và hướng dẫn tại Điếm a, Điểm b Khoản này.
3ẽ Giá dịch vụ giao dịch chửng khoán phái sinh
| Giá dịch vụ giao dịch _ | , | Tổng số lượng họp đồng | |
| hợp đồng tương lai | uc ®ia | x | của mỗi thành viên |
| Trong đó: |
Tổng số lượng họp đồng của mỗi thành viên = số lượng hợp đồng mua + Số lượng hợp đồng bán.
Mức giá quy định tại Điểm 3 Mục I Phần B Biểu giá.
4. Giá dịch vụ đăng ký thành viên bù trừ
a) Mức giá quy định tại Điểm 4 Mục II Phần B Biểu giá.
b) Trường họp thành viên bù trừ chấm dứt tư cách thành viên bù trừ bắt buộc hoặc tự nguyện thì không được hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ đăng ký thành viên bù trừ.
5ệ Giá dịch vụ quản lý thành viên bù trừ
| Mức giá | Thời gian tính giá dịch vụ | |||
| Giá dịch vụ | = | — | X | |
| ' ' | 12 tháng | (tháng) |
a) Mức giá quy định tại Điểm 5 Mục II Phần B Biểu giá.
b) Thời gian tính giá dịch vụ
- Trường họp tổ chức đang là thành viên bù trừ của VSD và không bị VSD thu hồi Giấy chứng nhận thành viên bù trừ trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ là 12 tháng kế từ ngày 01 tháng 01 của năm tính giá.
- Trường họp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên bù trừ và không bị VSD thu hồi Giấy chứng nhận thành viên bù trừ trong cùng một năm thì Thòi gian tính giả dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng VSD ra Quyết định cấp Giấy chứng nhận thành viên bù trừ đến hết tháng 12 của năm đó.
- Trường họp tổ chức đang là thành viên bù trừ của VSD nhưng bị VSD thu hồi Giấy chứng nhận thành viên bù trừ trong năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng đầu năm đến hết tháng VSD ra Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận thành viên bù trừ.
| í | - Trường hợp tổ chức mới được chấp thuận là thành viên bù trừ nhưng bị |
VSD thu hồi Giấy chứng nhận thành viên bù trừ trong cùng một năm thì Thời gian tính giá dịch vụ được tính từ tháng sau liền kề tháng VSD ra Quyết định cấp Giấy chứng nhận Thành viên bù trừ đến hết tháng VSD ra Quyết định thu hồi" Giấy chứng nhận thành viên bù trừ.
| H. | , | , |
cì Thành viên bù trừ hình thành sau hợp nhât, sáp nhập, chia, tách, chuyên đổi, ĩĩiua lại mà phải làm các thủ tục đăng ký thành viên bù trừ với VSD thì thực hiện thanh toán giá dịch vụ như các trường họp đăng ký làm thành viên bù trừ mói.
d) Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ
Trường họp thành viên bù trừ bị thu hồi Giấy chứng nhận thành viên bù trừ, VSD hoàn trả tiền cho thành viên bù trừ phân chênh lệch căn cứ vào giá dịch vụ mà thành viên bù trừ đã trả trong năm trừ đi giá dịch vụ thực tế phải trả tính theo công thức vầ hướng dẫn tại Điểm a, Điểm b Khoản này.
6. Giá dịch vụ quản lý vị thế
| •' • | • | : | Giá dịch vụ = Mức giá | X | ỵyi |
a) Mức giá quy định tại Điểm 6 Mục II Phần B Biểu giá.
b) Cách tính Ỵyi
| . | - V; là số dư hợp đồng của ngày i được xác định bằng cách cộng dồn số |
dư hợp đồng trên tất ca các tài khoản của nhà đầu tư, thành viên bù trừ.
i = l-> n là các ngày trong tháng có phát sinh số dư hợp đông
- Số dư hợp đồng hàng ngày được tính vào thời điểm cuối ngày dựa trên cơ sở chứng từ/điện xác nhận đã được VSD xác nhận hiệu lực.
7ắ Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ
Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ thành viên bù trừ phải nộp trong tháng:
| P = Pi + P2 | J |
| Trong đó: | |
| . | p là giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ; |
p 1 là giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ bằng tiền;
P2 là giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ bằng chứng khoán;
- Quản ỉỷ tài sản kỷ quỹ bằng tiền
Đối tượng nộp: thành viên bù trừ có phát sinh số dư tài sản ký quỹ bằng tiền
Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ bằng tiền thành viên bù trừ phải nộp
| trong tháng: Pi = £Pi | • | - |
| Pi = Mức giá X số dư tiền ký quỹ ngày i | ||
| Trong đó: | ||
| Pj là giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ ngày i |
i = 1 ->n là các ngày trong tháng có số dư tiền ký quỹ
Mức giá quy định tại Điểm 7 Mục II Phần B Biểu giá.
- Quản lý tài sản kỷ quỹ bằng chúng khoán
Đối tượng nộp: thành viên bù trừ có phát sinh số dư chứng khoán ký quỹ
Giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ bằng chứng khoán thành viên bù trừ phải nộp trong tháng: p2 =
Pj= Mức giá X X(Vj X k)
Trong đó:
Pị là giá dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ bằng chứng khoán ngày i;
i = l->n là các ngày trong tháng có số dư chứng khoán ký quỹ;
k là mệnh giá của mã chứng khoán có phát sinh số dư ngày i;
Vj là tổng số dư chứng khoán ký quỹ mã j trên trên tài khoản chứng khoán
| ký quỹ tại VSD ngày i; | - |
j = 1 ->m là các mã chứng khoán có phát sinh số dư ngày i;
Mức giá quy định tại Điểm 7 Mục II Phần B Biểu giá.