vanban.org

Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Tài chính Ban hành 30/12/2016 Hiệu lực 13/02/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước · 342/2016/TT-BTC
01/11/202081/2020/TT-BTCChưa hợp nhất 13/02/2017Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

BỘ TÀI CHÍNH

Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật ngân sách nhà nước
(Tiếp theo Công báo số 281 + 282)

Phụ lục 1

Danh mục mẫu biểu

(Ban hành kèm theo Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính)

UBND tỉnh, thành phố.......Mẫu biểu số 29.1

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM

(Dùng cho năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách)

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T T

Nội dung

Thực hiện năm... (năm trước)Năm... (năm hiện hành)Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toánƯớc thực hiện
AB1234
ATỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
1Thu nội địa
2Thu từ dầu thô
3Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4Thu viện trợ không hoàn lại
BTỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
IThu NSĐP được hưởng theo phân cấp
1Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
IIThu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1Thu bổ sung cân đối ngân sách
2Thu bổ sung có mục tiêu
IIIThu từ quỹ dự trữ tài chính
IVThu kết dư
VThu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
CTỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
S T TNội dungThực hiện năm... (năm trước)Năm... (năm hiện hành)Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toánƯớc thực hiện
AB1234
ITổng chi cân đối ngân sách địa phương
1Chi đầu tư phát triển (1)
2Chi thường xuyên
3Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
4Dự phòng ngân sách
5Chi tạo nguồn thực hiện CCTL
IIChi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
2Chi thực hiện các chế độ, chính sách
3Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
IIIChi chuyển nguồn sang năm sau

Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc, lãi, phí (nếu có).

...., ngày... tháng... năm.....

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND tỉnh, thành phố Mẫu biểu 29.2

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM

(Dùng cho các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách)
(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T TNội dungThực hiện năm... (năm trước)Năm.... (năm hiện hành)Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toánƯớc thực hiện
AB1234
ATỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
1Thu nội địa
2Thu từ dầu thô
3Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4Thu viện trợ không hoàn lại
BTỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
IThu NSĐP được hưởng theo phân cấp
1Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %
IIThu bổ sung từ ngân sách cấp trên
1Thu bổ sung cân đối ngân sách
2Thu bổ sung có mục tiêu
IIIThu từ quỹ dự trữ tài chính
IVThu kết dư
VThu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
CTỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
ITổng chi cân đối ngân sách địa phương
1Chi đầu tư phát triển (1)
2Chi thường xuyên
3Chi trả nợ lãi, phí
4Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5Dự phòng ngân sách
6Chi tạo nguồn thực hiện CCTL
IIChi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1Chi thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
2Chi thực hiện các chế độ, chính sách
3Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
IIIChi chuyển nguồn sang năm sau
DBỘI CHI/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
ETỔNG MỨC vay Của ngân sách địa PHƯƠNG
FTRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯơNg

Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc (nếu có).

, ngày... tháng... năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND tỉnh, thành phố Mẫu biểu số 30

KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ NGÂN SÁCH TỈNH, THÀNH PHỐ

TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM...

(Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T TNội dungThực hiện năm... (năm trước)Năm.... (năm hiện hành)Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Dự toánƯớc thực hiện
AB1234
AMỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
BBỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
CKẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ GỐC
ITổng dư nợ đầu năm
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
1Trái phiếu chính quyền địa phương
2Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)
3Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
IITrả nợ gốc vay trong năm
1Nợ gốc phải trả phân theo nguồn vay
-Trái phiếu chính quyền địa phương
-Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
-Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
2Nguồn trả nợ
-Từ nguồn vay
-Bội thu ngân sách địa phương
-Tăng thu, tiết kiệm chi
-Kết dư ngân sách cấp tỉnh
IIITổng mức vay trong năm
1Theo mục đích vay
-Vay bù đắp bội chi
-Vay trả nợ gốc
2Theo nguồn vay
-Trái phiếu chính quyền địa phương
-Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
-Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
IVTổng dư nợ cuối năm
Tỷ lệ mức dư nợ cuối kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của ngân sách địa phương (%)
1Trái phiếu chính quyền địa phương
2Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước (1)
3Vay trong nước khác theo quy định của pháp luật
DTrả nợ lãi, phí

Ghi chú: (1) Chi tiết theo từng dự án.

, ngày... tháng... năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ Mẩu biểu số 31

BIỂU TÔNG HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM...

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STTNội dungDự toán năm... (năm hiện hành)Thực hiện năm., (năm hiện hành)Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Thu trên địa bànTrong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1)Thu trên địa bànTrong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1)Dự toán thu trên địa bànTrong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tỗ chức thực hiện (1)
AB123456
TÔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+ni)
ITHU NỘI ĐỊA
1Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dằu, khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
2Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
3Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thu tìr khí thiên nhiên
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: - Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

1/3

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ Mẩu biểu số 31

BIỂU TÔNG HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM...

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STTNội dungDự toán năm... (năm hiện hành)Thực hiện năm., (năm hiện hành)Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Thu trên địa bànTrong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1)Thu trên địa bànTrong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1)Dự toán thu trên địa bànTrong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tỗ chức thực hiện (1)
AB123456
4Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
5Lệ phí trước bạ
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
8Thuế thu nhập cá nhân
9Thuế bảo vệ môi trường
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khấu
- Thu từ hàng hóa sân xuất trong nước
10Phí, lệ phí
Bao gom: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
- Phí, lệ phỉ do cơ quan nhà nước địa phương thu
Trong đó: phi bão vệ môi trường đối với khai thác khoáng sân
11Tiền sử dụng đất
Trong đó: - Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc Trung ương quân lý
- Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc địa phương quân lý
12Thu tiền thuê đất, mặt nước
13Thu tiền sử dụng khu vực biến
Trong đó: - Thuộc thấm quyền giao cúa trung ương
- Thuộc thấm quyền giao cúa địa phương
14Thu từ bán tài sản nhà nước
Trong đó: - Do trung ương quán lý
- Do địa phương quán lý

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ Mẩu biểu số 31

BIỂU TÔNG HỢP Dự TOÁN THU NSNN NĂM...

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STTNội dungDự toán năm... (năm hiện hành)Thực hiện năm., (năm hiện hành)Dự toán năm... (năm kế hoạch)
Thu trên địa bànTrong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1)Thu trên địa bànTrong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tố chức thực hiện (1)Dự toán thu trên địa bànTrong đó: Thu do UBND tỉnh, thành phố trực tiếp tỗ chức thực hiện (1)
AB123456
15Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
Trong đó: - Do trung ương xừ lý
- Do địa phương xừ lý
16Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
17Thu khác ngân sách
Trong đó: - Thu khác ngàn sách trung ương
18Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Trong đó: - Giấv phép do Trung ương cấp
- Giấv phép do ủv ban nhàn dàn cấp tinh cấp
19Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
20Thu cố tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)
21Thu từ hoạt động xo số kiến thiết (kế cả hoạt động xo số điện toán)
IITHU Từ DẦU THÔ
inTHU Từ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
1Thuế xuất khau
2Thuế nhập khau
3Thuế tiêu thụ đặc biệt
4Thuế bảo vệ môi trường
5Thuế giá trị gia tăng

Ghi chú: (1) Bao gồm các khoản thu NSĐP hưởng 100%, các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP.

ngày... tháng... nam

TM. UY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

00

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND TỈNH, THÀNH PHỐ Mẫu biểu số 32

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T TNội dungDự toán năm... (năm hiện hành)Ước TH năm... (năm hiện hành)Dự toán năm.... (năm kế hoạch)
AB123
ATỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (I+II)
ICHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
Trong đó: Chi cân đối ngân sách địa phương tính tỷ lệ đều tết, sô bổ sung cân đối từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương (1)
1Chi đầu tư phát triển
1.1Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật
1.2Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1)
Trong đó:
1.2.1Chi đầu tư phát triển của các dự án phân theo nguồn vốn
aChi đầu tư XDCB vốn trong nước
bChi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
cChi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
dChi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
1.2.2Chi đầu tư phát triển phân theo lĩnh vực
aChi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
bChi khoa học và công nghệ
cChi quốc phòng
dChi an ninh
đChi y tế, dân số và gia đình
eChi văn hóa thông tin
gChi phát thanh, truyền hình
hChi thể dục thể thao
iChi bảo vệ môi trường
kChi hoạt động kinh tế
lChi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
mChi bảo đảm xã hội
nChi khác
2Chi thường xuyên
aChi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
bChi khoa học và công nghệ
cChi quốc phòng
dChi an ninh
đChi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
eChi sự nghiệp văn hóa thông tin

UBND TỈNH, THÀNH PHỐ Mẫu biểu số 32

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

S T TNội dungDự toán năm... (năm hiện hành)Ước TH năm... (năm hiện hành)Dự toán năm.... (năm kế hoạch)
AB123
gChi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
hChi sự nghiệp thể dục thể thao
iChi sự nghiệp bảo vệ môi trường
kChi hoạt động kinh tế
lChi hoạt động quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể
mChi bảo đảm xã hội
nChi khác
3Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay
4Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5Dự phòng ngân sách
6Chi tạo nguồn cải cách tiền lương
IIChi từ nguồn bổ sung có mục tiêu
1Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
2Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác
3Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định
BBỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH đỊa phương
CCHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCHĐỊA PHƯƠNG

Ghi chú: (1) bao gồm chi trả nợ gốc, lãi, phí và chưa bao gồm chi từ nguồn bội chi (nếu có).

, ngày... tháng... năm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ

Mau biểu số 33

TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐẦU TƯ sử DỤNG VÓN NSTW BỎ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VÓN TRONG NƯỚC)
NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH) (1) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM..... CỦA ĐỊA PHƯONG

(Dùng cho UBND tinh, thành pho trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đông

TTDanh mục dự ánĐịa diêmXDNăng lực thiiết kếThời gian KC-HTQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đâu tư điêu chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămKe hoạch năm trung hạn 5 năm.... -....Thực hiện năm.... (năm trước)Năm (năm hiện hành)Lũy kế vốn đã bố trí đên hêt kế hoạch năm(năm hiện hành)Dự kiên kê hoạch năm(năm kế hoạch)Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTồng số (tất cả các nguôn vốn)Trong đó:NSTWKe hoạch năm hiện hành được giaoSố vốn kéo dài các năm trước sang năm hiện hành (nếu có)Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đen 30/6/năm.... (năm hiện hành)(1)Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)05
Tồng số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTồng so (tất cả các nguôn vốn)Trong đó: NSTWTrong đó: NSTW
Tồng sốTrong đó:Tống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWso (tất cả các nguồn von)Tồng sốTrong đó:
Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTWThanh toán nọ XDCBThu hồi các khoăn von ứng trướcNSTWThan h toán nợ xbcB
AB123456789101112131415161718192021222324252627
TỔNG SÓ
ACÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
IChương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
CHUẲN BỊ ĐÂU Tư
1Dự án...
THỰC HIỆN Dự ÁN
(1)Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng trước ngày 31/12/năm(năm hiện hành)
aDự án nhóm A
1Dự án...
2Dự án...
bDự án nhóm B
1Dự án...
cDự án nhóm c
1Dự án...
(2)Các dự án dự kiên hoàn thành năm.... (năm kế hoạch)
Phân loại như điêm (ỉ)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ

Mau biểu số 33

TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐẦU TƯ sử DỤNG VÓN NSTW BỎ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VÓN TRONG NƯỚC)
NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH) (1) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM..... CỦA ĐỊA PHƯONG

(Dùng cho UBND tinh, thành pho trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đông

TTDanh mục dự ánĐịa diêmXDNăng lực thiiết kếThời gian KC-HTQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đâu tư điêu chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ giao KH các nămKe hoạch năm trung hạn 5 năm.... -....Thực hiện năm.... (năm trước)Năm (năm hiện hành)Lũy kế vốn đã bố trí đên hêt kế hoạch năm(năm hiện hành)Dự kiên kê hoạch năm(năm kế hoạch)Ghi chú
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTồng số (tất cả các nguôn vốn)Trong đó:NSTWKe hoạch năm hiện hành được giaoSố vốn kéo dài các năm trước sang năm hiện hành (nếu có)Giải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đen 30/6/năm.... (năm hiện hành)(1)Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)05
Tồng số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTồng so (tất cả các nguôn vốn)Trong đó: NSTWTồng SO (tất cả các nguồn von)Trong đó: NSTW
Tồng sốTrong đó:Tống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTống số (tất cả các nguồn von)Trong đó:NSTWTồng sốTrong đó:
Thu hồi các khoăn von ứng trướcNSTWThanh toán nọ XDCBThu hồi các khoăn von ứng trướcNSTWThan h toán nợ xbcB
AB123456789101112131415161718192021222324252627
(3)Các dự án chuyên tiêp hoàn thành sau năm.... (năm kế hoạch)
Phân loại như điêm (ỉ)
(4)Các dự án khởi công mới năm (năm kế hoạch)
Phân loại như điêm (ỉ)
IIChương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bên vững
PHÂN LOẠI NHƯ I
BCÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
IChương trình
PHÂN LOẠI NHƯ MỤC I PHẦN A
IIChương trình

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Glú chú: (1) Bao gồm số vốn đầu tu các năm trước kéo dài sang năm.... (năm hiện hành) (nếu có)

ngày.... tháng.... năm TM. UY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ

Mẩu biểu số 34

TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY uư ĐÃI
KÉ HOẠCH NĂM (NĂM HIỆN HÀNH) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM (NĂM KÉ HOẠCH)

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

TTDanh mục công trình, dự ánMã dự án đầu tuĐịa điểmXDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTNhà tài trợNgàỵ ký kết hiệp địnhQĐ đầu tu ban đầu hoặc QĐ đầu tu điều chinh đã đuợc Thù tuông Chính phù giao KH các nămKế hoạch đàu tư phát triền trung hạn nguồn NSNN5 năm.... -
s° quyết địnhTMĐT
Tổng Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:
vốn đối ứng111Vốn nước ngoài121vốn đối ứngVốn nuớc ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng SốTrong đó
Tổng SốTrong đó: NSTWTính bằng ngoại tệQuy đối ra tiền ViệtNSTWTPCP
Tổng SốTrong đó: Cấp phát tìr NSTWTổng SốTrong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trướcTổng SốTrong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
AB1234567891011121314151617181920
TỔNG SỔ
INgành, Lĩnh Vực/Chưong trình.
(1)Các dự án hoàn thành, bàn giao, đua vào sử dụng truóc ngày 31/12/năm... (năm hiện hành)
ĩìDự án quan trọng cấp quốc gia
1Dự án...
2Dự án...
bDựánnhómA
1Dự án...
2Dự án...
bDự án nhóm B
1Dự án ...
dDự án nhóm c
1Dự án ...
(2)Các dự án dự kiến hoàn thành năm.... (năm kế hoạch)
Phân loại như điểm (1)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND TỈNH, THÀNH PHÓ

Mẩu biểu số 34

TÌNH HÌNH THựC HIỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY uư ĐÃI
KÉ HOẠCH NĂM (NĂM HIỆN HÀNH) VÀ Dự KIẾN KẾ HOẠCH NĂM (NĂM KÉ HOẠCH)

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

TTDanh mục công trình, dự ánMã dự án đầu tưĐịa điểmXDNăng lực thiết kếThời gian KC- HTNhà tài trợNgày ký kết hiệp địnhQĐ đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chinh đã được Thù tướng Chính phù giao KH các nămKế hoạch đàu tư phát triền trung hạn nguồn NSNN5 năm.... -
s° quyết địnhTMĐT
Tổng Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:
vốn đối ứng111Vốn nước ngoài121vốn đối ứngVốn nuớc ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng SốTrong đó
Tổng SốTrong đó: NSTWTính bằng ngoại tệQuy đối ra tiền ViệtNSTWTPCP
Tổng SốTrong đó: Cấp phát tìr NSTWTổng SốTrong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trướcTổng SốTrong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
AB1234567891011121314151617181920
(3)Các dự án chuyến tiếp hoàn thành sau năm... (năm kế hoạch)
Phân loại như điểm (1)
(4)Các dự án khỏi công mói năm... (năm kế hoạch)
Phân loại như điểm (1)
IINgành, Lĩnh Vực/Chưong trình.
Phân loại như trên

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Glú chú:

  1. Phần vốn đối úng là phần vốn trong nước tính theo tiền Việt Nam đồng
  2. Số vốn nước ngoài (tính bằng ngoại tệ. glú rõ kèm theo đơn vị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường họp Hiệp định không quy đổi sang Việt Nam đồng quy đổi theo tỷ giá thời điểm ký kết Hiệp địnlrA Phần vốn bố trí kế hoạch, thực lúện và giải ngân hàng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đến thời điểm thanh toán.

TÌNH HÌNH THựC HỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY UƯ ĐÃI NĂM VÀ DựKIẾN KẾ HOẠCH NĂM....

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

Thực hiện năm (năm trước)Kế hoạch năm (năm hiện hành)được giaoGiải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đến 30/6/năm (năm hiện hành)Ước thực hiện năm (năm hiện hành)Dự' kiến kế hoạch đầu tư phát triền nguồn NSNN năm (năm kế hoạch)Ghi chú
Tổnẹ Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tống Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tống số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tổng Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tổng Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:
vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng SốTrong đóTổng SốTrong đóTổng SốTrong đóTổng SốTrong đóTồng SốTrong đó
NSTWTPCPNSTWTPCPNSTWTPCPNSTWTPCPNSTWTrong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
2122232425262728293031323334353637383940414243444546

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

TÌNH HÌNH THựC HỆN CÁC Dự ÁN ĐÀU TƯ TỪ VÓN ODA VÀ VÓN VAY UƯ ĐÃI NĂM VÀ DựKIẾN KẾ HOẠCH NĂM....

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phổ trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

Thực hiện năm (năm trước)Kế hoạch năm (năm hiện hành)được giaoGiải ngân từ 1/1/năm.... (năm hiện hành) đến 30/6/năm (năm hiện hành)Ước thực hiện năm (năm hiện hành)Dự' kiến kế hoạch đầu tư phát triền nguồn NSNN năm (năm kế hoạch)Ghi chú
Tồng Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tổng Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tống số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tổng Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:Tổng Số (tất cả các nguồn vốn)Trong đỏ:
vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)vốn đối ứngVốn nước ngoài cấp phát tìr NSTW (tính theo tiền Việt)
Tổng SốTrong đóTổng SốTrong đóTổng SốTrong đóTổng SốTrong đóTồng SốTrong đó
NSTWTPCPNSTWTPCPNSTWTPCPNSTWTPCPNSTWTrong đỏ: thu hồi các khoản vốn ứng trước
2122232425262728293031323334353637383940414243444546

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

...... ngày.... tháng.... năm

IM. UY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu biểu số 35

DỰ TOÁN THU TỪ HOẠT ĐỘNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
(KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NSNN ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ)
NĂM

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

STTNội dungDự toán năm.... (năm hiện hành)Ước thực hiện năm.... (năm hiện hành)Dự toán năm.... (năm kế hoạch)
AB123
TỔNG SỐ
1Sự nghiệp giáo dục
2Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề
3Sự nghiệp khoa học và công nghệ
4Sự nghiệp y tế
5Sự nghiệp văn hóa thông tin
6Sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
7Sự nghiệp thể dục thể thao
8Sự nghiệp bảo vệ môi trường
9Sự nghiệp bảo đảm xã hội

Ghi chú: Không bao gồm các khoản thuế, lệ phí, phí phải nộp NSNN (nếu có) và chi phí thu

, ngày tháng năm
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 36

Chương:

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

Đơn vị: (Đơn vị sửdụng ngân sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân sách)

Mã KBNN nơigiao dịch

(Kèm theo quyết định (theo mẫu A) số: của )

Đơn vị: triệu đồng

STTNội dungTổng số
ITổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1Số thu phí, lệ phí
1.1Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2Phí
Phí A
Phí B
2Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1Chi sự nghiệp.
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2Chi quản lý hành chính
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2Phí
Phí A
Phí B
IIDự toán chi ngân sách nhà nước
1Chi quản lý hành chính
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2Nghiên cứu khoa học
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5Chi bảo đảm xã hội
5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6Chi sự nghiệp kinh tế
6.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

Ghi chú:

  • Trong trường hợp ủy quyền cho các đơn vị dự toán cấp II phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị sử dụng ngân sách thì do thủ trưởng đơn vị dự toán cấp II ký theo ủy quyền của thủ trưởng đơn vị dự toán cấp I.
  • Chi tiết: các khoản chi bằng lệnh chi tiền; ghi thu ghi chi các dự án ODA.

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 37

Chương:

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

(Kèm theo quyết định (theo mẫu A ) số: của )

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước)

Đơn vị: triệu đồng

STTNội dungTổng sốChi tiết theo đơn vị sử dụng (1)
Đơn vị AĐơn vị BĐơn vị
AB1234
ITổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1Số thu phí, lệ phí
1.1Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2Phí
Phí A
Phí B
2Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1Chi sự nghiệp.
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2Chi quản lý hành chính
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2Phí
Phí A
Phí B
IIDự toán chi ngân sách nhà nước (2)
1Chi quản lý hành chính
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2Nghiên cứu khoa học
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5Chi bảo đảm xã hội
5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6Chi sự nghiệp kinh tế
6.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Mã số đơn vị sử dụng NSNN
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

Ghi chú:

  1. Nếu số đơn vị trực thuộc nhiều, có thể đổi chỉ tiêu theo cột ngang thành chỉ tiêu theo hàng dọc; tổng hợp cả số phân bổ của các đơn vị tổ chức theo ngành dọc đã ủy quyền cho các đơn vị cấp II phân bổ và giao dự toán ngân sách cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc.
  2. Đối với các nhiệm vụ chi cấp phát bằng hình thức lệnh chi tiền phải chi tiết vào từng lĩnh vực chi, phần kinh phí không thực hiện tự chủ (kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên).

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẩu biểu số 38

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÈ
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

tù? o

STTT ên đơn vịƯớc thực hiện năm.... (năm hiện hành)
Tổng nguồn tài chính của đơn vịChiChênh lệch thu- chi
Chi từ nguồn thu được để lạiChi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộngDự toán NSNN giaoThu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy địnhThu dịch vụ tuyến sinhThu từ các hoạt động dịch vụ khácTổng cộngChi thường xuyênChi không TXTổng cộngChi phí chưa kết cấu trong giá, phí dịch vụ sự nghiệp côngKinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh, sinh viênChi không thường xuyên
Quỹ lươngChi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lyQuỹ lươngChi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lyCấp bù học phí cho học sinh, sinh viênCấp bù kinh phí sinh viên sư phạmChính sách cho học sinh dân tộcChính sách khác được nhà nước cấp kinh phí....Vốn đối ứng các dự án ODACác Đề án được Thủ tướng Chính phủ giao (chi tiết từng Đe án)Hỗ trợ KP không thường xuyên khác
ABl=2+3+4+523456=7+8+978910=11 +...+ 1911121314151617181920
Tổng cộng-----
IĐơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư--
1Đem. vị A
2Đơn vị B
IIĐơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên--
1Đơn vị A
2Đơn vị B
IIIĐơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động
1Đơn vị A
2Đơn vị B
IVĐơn vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động-
1Đơn vị A
2Đơn vị B
VCác đơn vị khác--
1Đơn vị A
2Đơn vị B

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẩu biểu số 38

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHÈ
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STTT ên đon vịDự toán năm nay
I. Tổng nguồn tài chính của đơn vịII. Dự toán chiDự kiến chênh lệch thu- chi
Chi từ nguồn thu được để lạiChi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộngDự toán NSNN giaoThu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy địnhThu dịch vụ tuyến sinhThu từ các hoạt động dịch vụ khácTổng cộngChi thường xuyênChi không TXTổng cộngClii phí chua kết cấu trong giá, phí dịch vụ sụ nghiệp côngKinh phí thực hiện các chính sách cho học sinh, sinh viênChi không thường xuyên
Quỹ lươngChi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lýQuỹ lươngChi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lyCấp bù học phí cho học sinh, sinh viênCấp bù kinh phí sinh viên sư phạmChính sách cho học sinh dân tộcChính sách khác được nhà nước cấp kinh phí....Vốn đối ứng các dự án ODACác Đề án đượcThủ tướng Chính phủ giao (chi tiết từng Đe án)Hỗ trợ KP không thường xuyên khác
AB21=21+... +242223242526=27+ 28+2927282930=31+ ...3931323334353637383940
Tong cộng-----
IĐơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư--
1Đơn vị A
2Đơn vị B
IIĐơn vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên
1Đơn vị A
2Đơn vị B
IIIĐơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động
1Đơn vị A
2Đơn vị B
IVĐơn vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động-
1Đơn vị A
2Đơn vị B
VCác đơn vị khác--
1Đơn vị A
2Đơn vị B

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 39.1

Chương:

THUYẾT MINH TỔNG HỢP

PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

TTNội dungDự toán giao nămTổng số phân bổ đợt...Trong đóDự toán còn lại chưa phân bổ
Đơn vị AĐơn vị B....
AB123456
Tổng số
IKinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN (chi tiết theo loại, khoản)
I.1Nhiệm vụ KHCN cấp quốc gia
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
1Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1Kinh phí khoán chi
1.2Kinh phí không khoán chi
2Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1Kinh phí khoán chi
2.2Kinh phí không khoán chi
...
I.2Nhiệm vụ KHCN cấp bộ
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
1Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1Kinh phí khoán chi
1.2Kinh phí không khoán chi
2Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1Kinh phí khoán chi
2.2Kinh phí không khoán chi
...
I.3Nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
1Nhiệm vụ chuyển tiếp từ năm trước
1.1Kinh phí khoán chi
1.2Kinh phí không khoán chi
2Nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm nay
2.1Kinh phí khoán chi
2.2Kinh phí không khoán chi
...

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 39.1

Chương:

THUYẾT MINH TỔNG HỢP

PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

TTNội dungDự toán giao nămTổng số phân bổ đợt...Trong đóDự toán còn lại chưa phân bổ
Đơn vị AĐơn vị B....
AB123456
IIKinh phí thường xuyên (chia theo Loại, Khoản)
Loại Khoản (ví dụ Loại 370 Khoản 371)
A1Tiền lương và hoạt động bộ máy
Kinh phí tự chủ tài chính
Kinh phí không tự chủ tài chính
1Tiền lương, tiền công
2Hoạt động bộ máy
A2Hoạt động thường xuyên theo chức năng
Kinh phí tự chủ tài chính
Kinh phí không tự chủ tài chính
A3Knh phí thường xuyên khác (kinh phí không tự chủ)
IIIKinh phí không thường xuyên (chia theo Loại, Khoản)
A1Hợp tác quốc tế
1- Đoàn ra
2- Đoàn vào
3- Hội nghị, Hội thảo quốc tế tổ chức tại VN
4- Niên liễm tham gia các tổ chức quốc tế
5- Vốn đối ứng thực hiện các dự án nước ngoài
A2Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN
1Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN chuyển tiếp từ năm trước
2Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị cho các cơ quan KHCN thực hiện từ năm nay
A3Sửa chữa, chống xuống cấp
1Sửa chữa, chống xuống cấp chuyển tiếp từ năm trước
2Sửa chữa, chống xuống cấp thực hiện từ năm nay

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẫu biểu số 39.2

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

TTNội dungQuyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm)Thòi gian thực hiệnTổng kinh phí đã phê duyệt thưc hiện nhiệm vụĐơn vị chủ trì
Tổng sốNguồn NSNNNguồn khác
Tổng sốĐã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối vói nhiệm vụ thực hiện nhiều năm)Dự kiến phân bổ đợt nàySố cònlạiSố đã thực hiện năm trướcDự kiến thực hiện của năm..... (năm hiện hành)
AB1234567=4-5-68910
Tổng cộng
ANhiệm vụ KHCN cấp quốc gia
INhiệm vụ chuyển tiếp
Loại.... Khoản....
1Tên đơn vị dự toán
1.1Nhiệm vụ....
1.2Nhiệm vụ....
....
2Tên đơn vị dự toán
....
IINhiệm vụ mở mới
Loại.... Khoản....
1Tên đơn vị dự toán
1.1Nhiệm vụ....
1.2Nhiệm vụ....
....
2Tên đơn vị dự toán
....
BNhiệm vụ KHCN cấp Bộ
(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)
...
CNhiệm vụ KHCN cấp cơ sở
(Thuyết minh chi tiết tương tự như nội dung chi nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia)
DCác hoạt động thường xuyên theo chức năng
1Tên đơn vị dự toán
1.1Nhiệm vụ....
1.2Nhiệm vụ....
....
ECác hoạt động không thường xuyên khác được cơ quan có thẩm quyền giao (Hợp tác quốc tế, Tăng cường năng lực, sửa chữa chống xuống cấp,...
1Tên đơn vị dự toán
1.1Nhiệm vụ....
1.2Nhiệm vụ....

Bộ, cơ quan Trung ương:

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ Dự PHÒNG NĂM,
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

sTTTên đơn vịƯớc THỰC HIỆN NĂM.... (NĂM HIỆN HÀNH)
Người lao độngQuỹ lươngTỷ lệ NSNN hỗ trợ tiền lươngĐịnh, mức chi chuyên mônĐịnh, mức mua săm, sửa chữa thường xuyênTống dự toán chiNSNN được sử dụng trong nămDự toán chiNSNN giao đầu nămChi nhiệm vụ thường xuyênChi nhiệm vụ không thường xuyênBố sung trong nămTổng thu phí và thu khácTrong đóLệ phí
Số lượng người làm việc (biên chế)Họp đồng 68CộngQuỹ lưong biên chế có mặtQuỹ lưong HĐ 68CộngChi lương theo chế độPhòng chống dịchChi hoạt động thường xuyên chuyên mônChi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, k.tra chất lượng SP, hàng hóaCộngMua sắm, sửa chữa thường xuyênTheo các DA được duyệtCộngThường xuyênKhông thường xuyênPhíThu hoạt động dịch vụThu khác
Kế hoạchCó mặt
AB1234=5+65678910=11+2011=12+1712=13+..161314151617=8+981920=21+2221222324252627
APhân bo theo đơn vị
IĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đâu tư
Tên đon vị
IIĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đon vị
IIIĐơn vị tự bảo đảm một phân chi thường xuyên
Tên đon vị
IVĐon vị doNSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đon vị
BCác nhiệm vụ, Đê án chưa phân bỗ lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Ghi chú:

Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh clú tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)

Trường hợp đơn vị thực lúện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể số lượng và định mức phân bổ

Ui

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ Dự PHÒNG NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STTTên đơn vịDự TOÁN NĂM PHÂN BỎ (theo tùng đợt phân bồ)Tỷ lệ (%) chi NSNN năm nay so với năm trước liền kề
Người lao độngQuỹ lươngTỷ lệ hỗ trợ lươngĐịnh, mức chi chuyên mônĐịnh, mứcmua sắm, sửa chữa thường xuyênDự toán chỈNSNN năm nayChi thường xuyênChi không thường xuyênTồng thu phí và thu khácTrong đóLệ phí
Biên chếHọp đồng 68CộngQuỹ lương biên chế có mặtQuỹ lương HĐ 68CộngChi lương theo chế độPhòng chống dịchChi chuyên môn theo ĐMChi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, k.tra chất lượng SP, hàng hóaCộngMua sắm, sửa chữa thường xuyênCác DA được duyệtPhíThu hoạt động dịch vụThu khác
Kế hoạchCó mặt
AB28293031=32+33323334353637=38+4338=39+..423940414243=44+454445464748495051=37/11
APhân bo theo đon vị
IĐơn vị tự bảo đâm chi thường xuyên và clii đâu tư
Tên đơn vị
IIĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
IIIĐơn vị tự bảo đảm một phân chi thường xuyên
Tên đơn vị
IVĐơn vị doNSNN bảo (Êưntoàn bộ chi thường xụyốn
Tên đơn vị
BCác nhiệm vụ, Đê án chưa phân bô lân này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

2/2

Bộ, cơ quan Trung ương: Mẩu biểu số 40.2

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TTTên đon vịƯỚC THựC HIỆN NĂM (NĂM HIỆN HÀNH)
Ngưòi lao độngQuỹ lưong (không bao gồm hoạt động dịch vụ)Giường bệnh KHĐịnh mức phân bổ NSNN của cấp có thấm quyềnTỔNG NGUÔN NSNN ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NĂMDựTOAN NSNN GIAO ĐẦU NĂMt hi nhiệm vụ thường xuyênTrong đỏ:
Số lượng ngu ôi làm việc (biên chế)Hợp đồng 68CộngQuỹ lương biên chế có mặtQuỹ lương HĐ68Tổng GBtrong đó GB tăng (+), giảm (-) trong nămTiền lươngChi thường xuyênCác khoản chi đặc thùKhác(Phụ cấp đậc thù theo QĐ 73, QĐ46, Nghị định 116)
Kế hoạchCó mặtTiền lươngChi thường xuyênChi mua sắm, sửa chữa
AB123456789101112=13+2413=14+1914=15+..1815=4*9161718
APhân bỗ theo đon vị
IĐon vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
IIĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
IIIĐon vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IVĐon vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
BCác nhiệm vụ, Đe án chưa phân bố lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Ghi chú:

Các nhiệm vụ. đề án thuyết minh chi tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)

Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ. đặt hàng cần thuyết minh cụ thể số lượng và định mức phân bổ

NỊ 00

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM,

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TTT ên đơn vịƯỚC THựC HIỆN NĂM (NĂM HIỆN HÀNH)Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CB và quỹ lương
Chi nhiệm vụ không thường xuyênTrong đóBổ sung trong nămTổng số thu sự nghiệpTrong đó
Đe án bệnh viện vệ tỉnh, 1816...Mua sắm đặc thù theo Đe án, nhiệm vụ khácMua sắm, sửa chữa TSCĐ thường xuyênCộngNhiệm vụ thường xuyênNhiệm vụ không thường xuyênThu từ người bệnh có thẻ BHYTThu từ người bệnh không có thẻ BHYTThu dịch vụKB, CB theo yêu cầuThu SN khác (số bo sung nguồn KP)
CộngThuốc, máu, dịch truyền,Phần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chỉnh giá dịch vụ KB, CBCòn lạiCộngThuốc, máu, dịch truyền,Phần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ. chỉnh giá dịch vụ KB,CBCòn lại
AB19=20+ ..23202123=7*1124=25+26252627=28+31+3 4+3528=29+. .322930313233=34 + ...3734353637383940=30+ 35-4
APhân bỗ theo đon vị
IĐon vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
IIĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
IIIĐon vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IVĐon vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
BCác nhiệm vụ, Đe án chưa phân bỗ lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

TTT ên đơn vịDự TOÁN NĂM PHÂN BỎ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BỎ)
Người lao độngQuỹ lương (không bao gồm hoạt động dịch vụ)Giường bệnh KHĐịnh mức phân bổ NSNN của cấp có tham quyềnTỎNG NGUỒN NSNN ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG NĂMDự TOÁNNSNN GIAO LẦN NÀYChi nhiệm vụ thường xuyênTrong đó:Chi nhiệm vụ không thường xuyênTrong đó
Số lượng người làm việc (biên chế)Hợp đồng 68CộngQuỹ lương biên chế có mặtQuỹ lươngHĐ68Tổng GBtrong đó GB tăng (+), giâm (-) trong nămTiền lươngChi thường xuyênCác khoản chi đặc thùKhác (Phụ cấp đặc thù theo QĐ 73, QĐ 46)Đe án bệnh viện vệ tỉnh, 1816...Mua sắm đặc thù theo Đe án, nhiệm vụ khácMua sắm, sửa chữa TSCĐ thường xuyên
Kế hoạchCÓ mặtTiền lươngChi thường xuyênChi mua sắm, sửa chữa
AB41424344=45+46454647484950515253545556575859606162
APhân bỗ theo đon vị
IĐon vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
IIĐon vị tự bảo đảm chi thuòng xuyên
Tên đơn vị
IIIĐon vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IVĐon vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
BCác nhiệm vụ, Đe án chưa phân bỗ lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP Y TẾ - KHÓI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

TTTên đon vịDự TOÁN NĂM PHÂN BỔ (THEO TỪNG ĐỢT PHÂN BỔ)Chênh lệch tiền lương thu được trong giá dịch vụ KB, CB và quỹ lươngTỷ lệ (%) ciii NSNN năm nay so vói năm tiước liền kề
Tổng số thu sự nghiệpTrong đó
Thu từ ngưòi bệnh có thẻ BHYTThu từ ngưòi bệnh không có thẻ BHYTThu dịch vụ KB, Cỏ theo yêu cầuThuSN khác (số bỗ sung nguồn KP)
CộngThuốc, máu, dịch truyền.Phần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chinh giá dịch vụ KB, CBCòn lạiCộngThuốc, máu, dịch truyền,...Phần thu do kết cấu tiền lươngPhần thu do kết cấu thêm chi phí... theo lộ trình đ.chinh giá dịch vụ KB, CBCòn lại
AB63=64+69+ 74+7564=65+. .686566676869=70+... 737071727374757677
APhân bỗ theo đon vị
IĐon vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
Tên đơn vị
IIĐon vị tự bảo đảm chi thường xuyên
Tên đơn vị
IIIĐon vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
Tên đơn vị
IVĐon vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên
Tên đơn vị
BCác nhiệm vụ, Đe án chua phân bố lần này
Đe án...
Nhiệm vụ...
Tong cộng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Bộ, cơ quan Trung ương.

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN THU, CHI sự NGHIỆP VĂN HÓA, Mẩu biểu số 41
THONG TIN NĂM...

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

STT\ Nội dungĐơn vị \ƯỚC thực hiện năm trước
I. Tống nguồn tài chính của đơn vịII. Dự toán chiIII.Chênh lệch thu - chi
Tổng cộngNgân sách nhà nướcThu phí được để lạiCác khoản thu khácTống cộngLoại - khoán
Chi thường xuyênChi không thường xuyên (*)
Cộng chi thường xuyênQuỹ lươngCác khoản chi thường xuyên khácCộng chi không thường xuyênNhiệm vụ chuyến tiếp của năm trướcNhiệm vụ phát sinh mới trong năm
NSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khác
AB1234567891011121314151617181920212223242526
ATong dự toán được giao
BTong kinh phí phân bỗ
1Đơn vị A
2Đơn vị B
3Đơn vị c
cTong dự toán chưa phân bỗ
Tong cộng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

(*) Đối với nhiệm vụ không thường xuyên thuyết minh chi tiết tìmg nhiệm vụ (cung cấp quyết định phê duyệt cùa cấp có thấm quyền và các hồ sơ có liên quan) làm cơ sở thấm định phân bố.

THUYẾT MINH PHÂN BỔ Dự TOÁN THU, CHI sự NGHIỆP VĂN HÓA,
THONG TIN NĂM...

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Mẩu biểu số 41

Đơn vị: triệu đồng

STT\ Nội dungĐơn vị \Dự toán năm nay
I. Tống nguồn tài chính của đơn vịII. Dự toán chi
Tổng cộngNgân sách nhà nướcThu phí được đe lạiCác khoản thu khácII. Tổng cộng chi SNVHTTLoại - khoánIII. Chênh lệch thu- chi
Chi thường xuyênChi không thường xuyên (*)
Cộng chi thường xuyênQuỹ lươngCác khoản chi thường xuyên khácCộng chi không thường xuyênNhiệm vụ chuyến tiếp của năm trướcNhiệm vụ phát sinh mới trong năm
NSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được đế lạiNguồn thu khác
AB2728293031323334353637383940414243444546474849505152
ATong dự toán được giao
BTong kinh phí phân bo
1Đơn vị A
2Đơn vị B
3Đơn vị c
cTong dự toán chưa phân bô
Tong cộng

bỏ

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Bộ, cơ quan Trung ương.

Chương:

TÔNG HỢP THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP PHÁT THANH,
TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NĂM...

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Mẩu biểu số 42

Đơn vị: triệu đồng

STTTên đơn vịƯớc thực hiện năm hiện hành
I. Tống nguồn tài chính của đơn vịII. Dự toán chiIII. Chênh lệch thu chi
1. Chi từ nguồn thu được đế lại2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộngDự toán NSNN giaoThu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giáNN quy địnhThu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luậtTổng cộngChi thường xuyênChi không TX(3)Tổng cộngChi thường xuyênChi không thường xuyên
Quỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lýQuỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lýVốn đối ứng các dự án ÓDACác Đề án được Thủ tướng Chính phủ giao (4)Hỗ trợ KP không thường xuyên khác (3)
AB1=2+3+42345=6+...+9678910=11+...+1611121314151617=1-5-10
Tong cộng--
ACÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH
1Đơn vị A
BCÁC ĐƠN VỊ Sự NGHIỆP
IĐơn v| tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư-
1Đơn vị A
IIĐơn v| tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên-
1Đơn vị A
IIIĐơn vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động
1Đơn vị A
IVĐơn v| do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động-
1Đơn vị A
cCÁC ĐƠN VỊ KHÁC-
1Đơn vị A

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

  1. Thuyết minh rõ số biên chế được duyệt, số biên chế thực tế, hệ số lương được áp dụng và các chi phí tính theo lương.
  2. Thuyết minh rõ cơ sở tính toán.
  3. Kèm theo hồ sơ liên quan thuyết minh cơ sở phân bố như: các quyết định phê duyệt cùa cấp có thấm quyền, dự toán, kế hoạch mua sắm được duyệt....
  4. Thuyết minh chi tiết tìmg Đe án, căn cứ tính toán phân bố.

TÔNG HỢP THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI sự NGHIỆP PHÁT THANH,
TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NĂM...

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Mẩu biểu số 42

Đơn vị: triệu đồng

STTTên đon vịDụ- toán năm phân bố
I. Tống nguồn tài chính của đơn vịII. Dự toán chiIII. Chênh lệch thu chi
1. Chi từ nguồn thu được đế lại2. Chi từ nguồn NSNN hỗ trợ
Tổng cộngDự toán NSNN giaoThu từ các hoạt động cung cấp dịch vụ công theo khung giá NN quy địnhThu từ các hoạt động dịch vụ khác theo quy định của pháp luậtTổng cộngChi thường xuyênChi không TX(3)Tổng cộngChi thường xuyênChi không thường xuyên
Quỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lyQuỹ lương (1)Quỹ nhuận bút (2)Chi hoạt động chuyên môn, chi phí quản lyVốn đối ứng các dự án ODACác Đề án được Thủ tướng Chính phủ giao (4)HỖ trợ KP ■ không thường xuyên khác (3)
AB18=19+20+2119202122=23+...+262324252627=28+...+3328293031323334=18-22-27
Tong cộng
ACÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI HÀNH CHÍNH
1Đon vị A-
BCÁC ĐƠN VỊ Sự NGHIỆP
IĐon vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên và chi đầu tư-
1Đơn vị A
IIĐon vị tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên
1Đơn vị A
IIIĐon vị tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động-
1Đơn vị A
IVĐon vị do NSNN đảm bảo kinh phí hoạt động-
1Đơn vị A
cCÁC ĐƠN VỊ KHÁC
1Đơn vị A

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Bộ, cơ quan Trung ương THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN THU, CHI sự NGHIỆP THẺ DỤC THẺ THAO Mẩu biểu số 43

Chương: NĂM...

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

STT\ Nội dungĐơn vị \Ước thực hiện năm trước
Tống nguồn tài chính của đom vịDự toán chiIII. Chênh lệch thu-chi
Tổng cộngNgân sách nhà nướcThu phí được đế lạiCác khoản thu khácTổng sốTrong đó
Chi thường xuyênChi không thường xuyên
Cộng chi thường xuyênQuỹ lươngCác khoản chi thường xuyên khácCộng chi không thường xuyênNhiệm vụ chuyến tiếp của năm trướcNhiệm vụ phát sinh mói trong năm
NSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khác
ATổng dự toán được giao
BTong kinh phí phân bổ
1Đơn vị A
2Đơn vị B
3Đơn vị c
cTổng dự toán chưa phân bo
Tổng cộng

(*) Thuyết minh chi tiết từng nhiệm vụ: cung cấp quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền và các hồ sơ có liên quan

1/2

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN THU, CHI sự NGHIỆP THẺ DỤC THẺ THAO Mẩu biểu số 43 NĂM...

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

STTX Nội dungĐơn vịDự toán phân bổ
Tổng nguồn tài chính của đơn vịDự toán chiIII. Chênh lệch thu-chi
Tổng cộngNgân sách nhà nướcThu phí được đế lạiCác khoản thu khácTổng sốTrong đó
Chi thường xuyênChi không thường xuyên (*)
Cộng chi thường xuyênQuỹ lươngCác khoản chi thường xuyên khácCộng chi không thường xuyênNhiệm vụ chuyến tiếp của năm trướcNhiệm vụ phát sinh mói trong năm
NSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khácNSNN cấpNguồn thu phí được để lạiNguồn thu khác
ATổng dự toán được giao
BTổng kinh phí phân bổ
1Đơn vị A
2Đơn vị B
3Đơn vị c
cTổng dự toán chưa phân bổ
Tổng cộng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

2/2

Mẫu biểu số 44.1

Bộ, cơ quan Trung ương:...

Chương:...

THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTNội dungƯớc thực hiện năm trướcDự toán giao năm...
AB12
Tổng chi
IKinh phí chi thường xuyên
1Kinh phí nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN (theo số lượng, khối lượng và đơn giá sản phẩm được cấp có thẩm quyền quyết định)
2Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy (theo số lượng viên chức, định mức phân bổ dự toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
IIKinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên
1Kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ về bảo vệ môi trường (1)
aDự án chuyển tiếp
- Dự án A
- Dự án....
bDự án mở mới
- Dự án A
- Dự án....
2Hỗ trợ xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc khu vực công ích theo quyết định của cấp có thẩm quyền (1)
aDự án chuyển tiếp
- Dự án A
- Dự án...
bDự án mở mới
- Dự án A
- Dự án....
3Chi các hoạt động khác (2)
1Vốn đối ứng dự án bảo vệ môi trường
2...

Ghi chú:

  1. Thuyết minh từng dự án/nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, thời gian thực hiện, tổng mức kinh phí được phê duyệt, lũy kế kinh phí đã bố trí đến hết năm hiện hành
  2. Thuyết minh chi tiết theo từng nội dung cụ thể.

Mẫu biểu số 44.2

Bộ, cơ quan Trung ương:...

Chương:...

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CHO CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhSố lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp côngĐơn giá sản phẩm (đơn vị tính đồng)Dự toán giao chi thường xuyên (đơn vị tính đồng)
AB1234= 2 x 3
IĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư
1Đơn vị...
aDanh mụcA
....
2Đơn vị...
aDanh mụcA
...
IIĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên
1Đơn vị...
aDanh mục A
....
2Đơn vị...
Danh mục A
...
IIIĐơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
1Đơn vị...
aDanh mục A (NSNN hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá)
bDanh mục B (NSNN hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá)
c. . . .
2Đơn vị...
...
IVĐơn vị do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên(1) ’
1Đơn vị...
...

Ghi chú (1): Cột 4. Dự toán giao chi thường xuyên = Số lượng người làm việc theo quyết định của cấp có thẩm quyền x Định mức phân bổ dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Mẫu biểu số 45.1

Bộ, cơ quan Trung ương:...

Chương:...

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

Nội dungƯớc thực hiện năm trướcDự toán giao năm...
AB12
ITổng chi
1Kinh phí chi thường xuyên
aKinh phí nhà nước đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN (theo số lượng, khối lượng và đơn giá sản phẩm được cấp có thẩm quyền quyết định)
bKinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy (theo số lượng viên chức, định mức phân bổ dự toán theo quyết định của cấp có thẩm quyền)
2Kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên
aKinh phí thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ
bKinh phí mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp
dVốn đối ứng dự án
đ...
IITổng chi tại phần I nêu trên chi tiết theo từng lĩnh vực hoạt động kinh tế như sau:
1Chi sự nghiệp giao thông
aChi hoạt động kinh tế đường bộ
- Bảo trì công trình đường bộ
- Quản lý công trình đường bộ
...
bChi hoạt động kinh tế đường thủy nội địa
- Sửa chữa, bảo trì thường xuyên
- Sửa chữa không thường xuyên đường thủy nội địa
...
cChi hoạt động kinh tế hàng không
- Hoạt động an ninh, an toàn hàng không
...
dChi hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải
- Hoạt động thường xuyên tìm kiếm cứu nạn
...
đChi hoạt động đảm bảo trật tự an toàn giao thông
eChi hoạt động kinh tế đường sắt
gChi hoạt động kinh tế hàng hải
hChi hoạt động giao thông khác
2Chi sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm nghiệp
aChi hoạt động kinh tế nông nghiệp
- Khuyến nông
- Chương trình giống
- Sự nghiệp thú y
- Sự nghiệp bảo vệ thực vật

Mẫu biểu số 45.1

Bộ, cơ quan Trung ương:...

Chương:...

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

Nội dungƯớc thực hiện năm trướcDự toán giao năm...
AB12
- Điều tra cơ bản về nông nghiệp
...
bChi hoạt động kinh tế thủy lợi
- Duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều
- Chi phòng chống thiên tai
- Điều tra cơ bản về thủy lợi
...
cChi hoạt động kinh tế thủy sản
- Hoạt động kiểm ngư
- Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
- Điều tra cơ bản về thủy sản
...
dChi hoạt động kinh tế lâm nghiệp
- Bảo vệ và phát triển rừng
- Hoạt động lực lượng kiểm lâm
- Điều tra cơ bản về lâm nghiệp
...
đChi hoạt động kinh tế nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm nghiệp khác
...
3Chi sự nghiệp tài nguyên
aChi hoạt động kinh tế đo đạc bản đồ và viễn thám
- Đo đạc và bản đồ
- Viễn thám
...
bChi hoạt động kinh tế đất đai
- Điều tra cơ bản về đất đai
- Chi hoạt động khác
...
cChi hoạt động kinh tế địa chất khoáng sản
- Điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản
- Các hoạt động khác
...
dChi hoạt động kinh tế tài nguyên nước
- Điều tra cơ bản về tài nguyên nước
- Các hoạt động khác
...
đChi hoạt động kinh tế biển và hải đảo
- Điều tra cơ bản về biển và hải đảo

Mẫu biểu số 45.1

Bộ, cơ quan Trung ương:...

Chương:...

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

Nội dungƯớc thực hiện năm trướcDự toán giao năm...
AB12
- Các hoạt động khác
...
eChi hoạt động kinh tế khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu
- Hoạt động dự báo khí tượng thủy văn
- Hoạt động liên quan đến biến đổi khí hậu
- Điều tra cơ bản về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu
...
gChi hoạt động kinh tế tài nguyên khác
...
4Chi sự nghiệp thương mại, công nghiệp
aChi hoạt động kinh tế thương mại
- Hoạt động xúc tiến thương mại
- Hoạt động thương mại điện tử
- Điều tra cơ bản về thương mại
...
bChi hoạt động kinh tế công nghiệp
- Khuyến công
- Điều tra cơ bản về công nghiệp
...
cChi hoạt động kinh tế công thương khác
...
5Chi sự nghiệp xây dựng
aChi hoạt động kinh tế xây dựng
- Điều tra cơ bản xây dựng
...
bChi hoạt động xây dựng khác
...
6Chi sự nghiệp....
7Chi nhiệm vụ quy hoạch
8Chi bảo quản hàng dự trữ quốc gia
Trong đó:
Mặt hàng A
Mặt hàng B
(ghi rõ từng mặt hàng, đơn giá)
9Trợ giá giữ đàn giống gốc
10Chi hoạt động kinh tế khác
...

Ghi chú: Thuyết minh chi tiết, cụ thể theo từng nội dung phân bổ, giao dự toán.

Mẫu biểu số 45.2

Bộ, cơ quan Trung ương:...

Chương:...

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ NHIỆM VỤ QUY
HOẠCH NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungQuyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyềnThời gian thực hiện từ.'... đến....Tổng mức kinh phí được phê duyệtLũy kế số bố trí đến hết năm trướcDự toán giao năm...
AB12345
IĐIỀU TRA CƠ BẢN
1Dự án chuyển tiếp
- Dự án A
- Dự án....
2Dự án mở mới
- Dự án A
- Dự án....
IINHIỆM VỤ QUY HOẠCH
1Dự án chuyển tiếp
- Dự án A
- Dự án....
2Dự án mở mới
- Dự án A
- Dự án....

Mẫu biểu số 45.3

Bộ, cơ quan Trung ương:...

Chương:...

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CHO CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP KINH TẾ NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhSố lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp côngĐơn giá sản phẩm (đồng)Dự toán giao chi thường xuyên (đồng)
AB1234 = 2 x 3
IĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá tính đủ chi phí, có khấu hao TSCĐ)
1Đơn vị...
aDanh mục A
bDanh mục B
....
2Đơn vị...
aDanh mục A
bDanh mục B
...
IIĐơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá tính đủ chi phí, không có khấu hao TSCĐ)
1Đơn vị...
aDanh mục A
bDanh mục B
....
2Đơn vị...
Danh mục A
Danh mục B
...
IIIĐơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên (đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN theo giá chưa tính đủ chi phí (chưa tính chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định)
1Đơn vị...

Mẫu biểu số 45.3

Bộ, cơ quan Trung ương:...

Chương:...

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
CHO CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP KINH TẾ NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

STTChỉ tiêuĐơn vị tínhSố lượng, khối lượng dịch vụ sự nghiệp côngĐơn giá sản phẩm (đồng)Dự toán giao chi thường xuyên (đồng)
AB1234 = 2 x 3
aDanh mục A (NSNN hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá)
bDanh mục B (NSNN hỗ trợ phần chi phí chưa kết cấu trong giá)
c. . . .
2Đơn vị...
...
IVĐơn vị do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên (1)
1Đơn vị...
2Đơn vị...
...

Ghi chú (1): Cột 4. Dự toán giao chi thường xuyên = Số lượng người làm việc theo quyết định của cấp có thẩm quyền x Định mức phân bổ dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Mẫu biểu số 46.1

Bộ, cơ quan Trung ương:

Chương:

THUYẾT MINH TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
NĂM...

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

TTNội dungƯớc thực hiện năm hiện hànhNăm.... (năm phân bổ)
Dự toán giaoDự toán đã phân bổ cho các đơn vị trực thuộcPhân bổ cho các đơn vị trực thuộc lần này
AB1234
Tổng chi = (I) + (II) +...
IKhoản 463
1.1Kinh phí giao tự chủ
1.1.1Quỹ lương (1)
1.1.2Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:
1.1.2.1,Đoàn ra (2)
1.1.2.2,Đoàn vào (3)
1.1.2.3.Hội nghị, hội thảo (4)
1.1.2.4.Mua sắm, sửa chữa (5)
1.1.2.5.Nhiệm vụ đặc thù (6)
......
1.2Kinh phí giao không thực hiện tự chủ (7)
1.2.1Tên nhiệm vụ...
1.2.2Tên nhiệm vụ...
....
IIKhoản..
....

Tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo:

  1. Thuyết minh theo các chỉ tiêu của từng đơn vị dự toán: số biên chế được giao, số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ dự toán, lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp;
  2. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn ra, đoàn vào, nước đến công tác, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
  3. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn vào, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;
  4. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên hội nghị, hội thảo, kinh phí dự kiến phân bổ cho từng hội nghị, đơn vị thực hiện;
  5. Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Danh mục mua sắm, sửa chữa theo số lượng, khối lượng, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn vị thực hiện mua sắm, sửa chữa;
  6. và (7) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền và đơn vị thực hiện nhiệm vụ.

Mẫu biểu số 46.2

Bộ, cơ quan Trung ương:

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

Tên loại, khoảnNội dungƯớc thực hiện năm hiện hànhNăm phân bổMã số đơn vị sử dụng ngân sáchMã số KBNN nơi đơn vị giao dịch
Dự toán giaoDự toán đã phân bổ cho các đơn vị trực thuộcPhân bổ cho các đơn vị trực thuộc
AB123456
Tổng chi
1Đơn vị A
1.1Kinh phí giao tự chủ
1.1.1Quỹ lương
1.1.2Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:
1.1.2.1,Đoàn ra
1.1.2.2,Đoàn vào
1.1.2.3.Hội nghị, hội thảo
1.1.2.4.Mua sắm, sửa chữa
1.1.2.5.Nhiệm vụ đặc thù (1)
......
1.2Kinh phí giao không thực hiện tự chủ (1)
....
2Đơn vị B
....

(1) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền.

Mẫu biểu số 46.3

Bộ, cơ quan Trung ương:

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

(Dùng cho các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước gửi Bộ Tài chính)

Loại, khoảnNội dungƯớc thực hiện năm.... (năm hiện hành)Năm... (năm phân bổ)
Dự toán giaoDự toán đã phân bổ cho các đơn vị trực thuộc (nếu có)Phân bổ cho các đơn vị trực thuộc lần này (nếu có)
AB1234
Tổng chi (Kinh phí giao không thực hiện tự chủ)
1Loại..., khoản...
1.1Kinh phí đảm bảo hoạt động của Hội (đối với các hội có tính chất đặc thù theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
1.1.1Quỹ lương (1)
1.1.2Chi thường xuyên theo định mức, trong đó:
1.1.2.1,Đoàn ra (2)
1.1.2.2,Đoàn vào (3)
1.1.2.3.Hội nghị, hội thảo (4)
1.1.2.4.Mua sắm, sửa chữa (5)
1.1.2.5.Các nhiệm vụ đặc thù (6)
1.2Kinh phí nhà nước giao gắn với nhiệm vụ của Nhà nước (7)
1.2.1Tên nhiệm vụ...
1.2.2Tên nhiệm vụ...
....
2Loại..., khoản...
....

Tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo:

(1) Thuyết minh theo các chỉ tiêu của từng đơn vị dự toán: số biên chế được giao, số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ dự toán, lương theo hệ số, các khoản phụ cấp và các khoản đóng góp;

(2) Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn ra, đoàn vào, nước đến công tác, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;

(3) Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên đoàn vào, dự kiến số người, số ngày, kinh phí từng đoàn, đơn vị thực hiện;

(4) Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Tên hội nghị, hội thảo, kinh phí dự kiến phân bổ cho từng hội nghị, đơn vị thực hiện;

(5) Thuyết minh theo các chỉ tiêu: Danh mục mua sắm, sửa chữa theo số lượng, khối lượng, dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn vị thực hiện mua sắm, sửa chữa;

(6) và (7) Chi tiết từng nhiệm vụ: Tên nhiệm vụ, dự toán; đối với các chương trình, dự án kèm theo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền và đơn vị thực hiện nhiệm vụ.

Mẩu biểu số 47.1

Bộ, cơ quan Trung ương:

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH vực ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM....

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

STTNỘI DUNGTÔNG CỘNGNhóm đơn vị tự đảm bảo chi hoạt động thường xuyên (và cả đầu tư nếu có)Nhóm đơn vị tự đảm bảo một phần chi hoạt động thường xuyênNhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt động thường xuyên
CộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn vị cĐơn vị...CộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn vị cĐon vị...CộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn vị cĐonvị...
ABc = D+Đ+ED1234Đ5678E9101112
TÔNG CỘNG (I + n)
IChi cho đôi tượng (2 + 3 + 4 + 5)
1Sô đôi tượng nuôi dưỡng thường xuyên
- Đối tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỹ
- Đối tượng bảo trợ xã hội
2Chi điều trị
- Đối tượng thương binh, bệnh binh, thân nhân liệt sỹ
- Đối tượng bảo trợ xã hội
3Chi các chính sách, chế độ cho đối tượng
- Quà và ăn thêm ngày lễ tết
- Hỗ trợ nhà ờ cho thương binh về gia dinh
- Các chế độ khác của thương bệnh binh (DCCH, trang cấp đặc biệt, chi tiền tàu, xe cho thương bính, bệnh binh về thăm gia đình, sách báo...)
- Hỗ trợ nhà ờ cho thương binh về gia đình
4Chi phục vụ đối tượng
- Điện, nước, vệ sinh môi trường, vật tư chuyên dùng, xăng dâu...
Chi mua sắm TSCĐ, trang thiết bị y tế, sửa chữa lớn
Trong đó:
- Mua tô tô
5Chi thăm hỏi, đón tiếp đối tượng, thân nhân NCC

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

1/2

Mẩu biểu số 47.1

Bộ, cơ quan Trung ương:

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH vực ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM....

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

STTNỘI DUNGTÔNG CỘNGNhóm đơn vị tự đảm bảo chi hoạt động thường xuyên (và cả đầu tư nếu có)Nhóm đơn vị tự đảm bảo một phần chi hoạt động thường xuyênNhóm đơn vị do NSNN bảo đảm chi hoạt động thường xuyên
CộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn vị cĐơn vị...CộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn vị cĐon vị...CộngĐơn vị AĐơn vị BĐơn vị cĐonvị...
ABc = D+Đ+ED1234Đ5678E9101112
nChi của đơn vị (3 + 4)
1Số biên chế được giao
2Số người lao động có mặt thực tế tại thời điếm lập dự toán
- Số biên chế có mặt
- Số người lao động HĐ 68
- Số lao động hợp đồng khác
3Chi nhiệm vụ thường xuyên
Trong đó:
aQuỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương
bChi thường xuyên theo đụili mức
4Chi nhiệm vụ không thường xuyên
- Mua sắm, sửa chữa TSCĐ
- Vốn đối ứng dự án
- Nhiệm vụ...
- Nhiệm vụ...

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

2/2

Mẩu biểu số 47.2

Bộ, cơ quan Trung ương:

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ Dự TOÁN KINH PHÍ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG NĂM

(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: triệu đồng

sốTTĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNGTỎNGDự TOÁN PHÂN BỎCHI TRẢ TRỢ CẤP Ưu ĐÃICHI CÔNG VIỆC
Cộng tiền trợ cấpTrợ cấp hàng thángTrợ cấp một lầnTrợ cấp ưu đãi giáo dụcBảo hiểm y tếQuà Lệ, TếtSách báo cán bộ LTCNĨDụng cụ chỉnh hìnhĐiều trị, điều duữngMộ- NỈLSHoạt động Khu TBCông tác quẩn lý
TổngTrợ cấp 1 lần theo chế độ thường xuyênƯu đãi khác cho TBB (gồmTiền xe khám bệnh, phí giám định y khoa, hỗ trợ khác cho TB)Các khoản trợ cấp khác (Thâm viếng, đón tiếp, phí giám định CĐHH và hỗ trợ khác cho thân nhân)CộngĐTĐDĐiều tiịĐiều dưỡngCộngHĐTXMua sắm, sửa chữaHỗ trợ tiền điện, nước theo TT13CộngTheo tỳ lệ quy địnhHỗ trợ khác
AB1234=5+6+75678910111213=14+1514151617=18+19+2018192021=22+232223
IDự toán BTC giao
IIChưa phân bỗ
IIIPhân bỗ lần...
1Cục Người có công
1Tên địa phương
2
63

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Mẩu biểu số 47.3

Bộ, cơ quan Trung ương:

Chương:

THUYẾT MINH PHÂN BÓ CHI LƯƠNG HƯU, TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI NĂM,
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

TTNội dung chiƯỚC THựC HIỆN NĂM (NĂM HIỆN HÀNH)Dự TOÁN NĂM (NĂM PHÂN BỎ)
Số ngưòi hưởng chế độ bình quân năm... (người)Dự toán phân bổ theo các chế độMức chi bình quân một tháng theo dự toán được giaoSố ngưòi hưởng chế độ bình quân năm... (người)Dự toán phân bổ theo các chế độMức chi bình quân một tháng theo dự toán được giao
AB123456
1BHYT cho đối tượng BHXH
2Lương hưu
3Công nhân cao su
4Mất sức lao động, trợ cấp 91
5TN LĐ - BNN và NPV người bị TN
6Trợ cấp tuất
7Trợ cấp mai táng
8Cấp phương tiện trợ giúp, DCCH
9Trợ cấp hàng tháng QĐ 613
10Trợ cấp khu vực
11Clú plú clú trả
Cộng:

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Mẫu biểu số 48

Chương:

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

Đơn vị: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân sách)

Mã KBNN nơigiao dịch

(Kèm theo quyết định (theo mẫu B, mẫu C) số: của )

Đơn vị: 1000 đồng

STTNội dungTổng số
ITổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1Số thu phí, lệ phí
1.1Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2Phí
Phí A
Phí B
2Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1Chi sự nghiệp.
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2Chi quản lý hành chính
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2Phí
Phí A
Phí B
IIDự toán chi ngân sách nhà nước (1)
1Chi quản lý hành chính
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2Nghiên cứu khoa học (cấp huyện không có nội dung này)
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

Mẫu biểu số 48

Chương:

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

Đơn vị: (Đơn vị sử dụng ngân sách)
Mã số: (Đơn vị sử dụng ngân sách)

Mã KBNN nơigiao dịch

(Kèm theo quyết định (theo mẫu B, mẫu C) số: của )

Đơn vị: 1000 đồng

STTNội dungTổng số
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5Chi bảo đảm xã hội
5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6Chi sự nghiệp kinh tế
6.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
9.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

Ghi chú: (1) Trường hợp theo quy định phải giao tiết kiệm chi thường xuyên 10% để thực hiện cải cách tiền lương, thì bổ sung thêm chỉ tiêu tiết kiệm 10% để thực hiện cải cách tiền lương theo từng lĩnh vực và nhiệm vụ chi.

Mẫu biểu số 49

Chương:

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

(Kèm theo quyết định (theo mẫu B, mẫu C) số: của )

Dùng cho các Sở, cơ quan thuộc cấp tỉnh (Phòng, cơ quan thuộc cấp huyện)
báo cáo Sở Tài chính (Phòng Tài chính), kho bạc nhà nước tỉnh (kho bạc nhà nước huyện)

Đơn vị: 1.000 đồng

STTNội dungTổng sốChi tiết theo đơn vị sử dụng
Đơn vị A ’Đơn vị BĐơn vị....
AB1234
ITổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
1Số thu phí, lệ phí
1.1Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
1.2Phí
Phí A
Phí B
2Chi từ nguồn thu phí được để lại
2.1Chi sự nghiệp
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2.2Chi quản lý hành chính
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
3Số phí, lệ phí nộp NSNN
3.1Lệ phí
Lệ phí A
Lệ phí B
3.2Phí
Phí A
Phí B
IIDự toán chi ngân sách nhà nước (1)
1Chi quản lý hành chính
1.1Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2Nghiên cứu khoa học (cấp huyện không có nội dung này)
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

Mẫu biểu số 49

Chương:

PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM

(Kèm theo quyết định (theo mẫu B, mẫu C) số: của )

Dùng cho các Sở, cơ quan thuộc cấp tỉnh (Phòng, cơ quan thuộc cấp huyện)
báo cáo Sở Tài chính (Phòng Tài chính), kho bạc nhà nước tỉnh (kho bạc nhà nước huyện)

Đơn vị: 1.000 đồng

STTNội dungTổng sốChi tiết theo đơn vị sử dụng
Đơn vị AĐơn vị BĐơn vị....
AB1234
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5Chi bảo đảm xã hội
5.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6Chi sự nghiệp kinh tế
6.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình
9.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Mã số đơn vị sử dụng NSNN
Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch

Ghi chú: (1) Trường hợp theo quy định phải giao tiết kiệm chi thường xuyên 10% để thực hiện cải cách tiền lương, thì bổ sung thêm chỉ tiêu tiết kiệm 10% để thực hiện cải cách tiền lương theo từng lĩnh vực và nhiệm vụ chi.

BỘ TÀI CHÍNH Mẫu biểu số 50

TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSNN THÁNG NĂM

(Dùng cho Bộ Tài chính báo cáo Chính phủ và các cơ quan có liên quan)

Đơn vị: Tỷ đồng

STTNỘI DUNGDỰ TOÁNƯỚC THỰC HIỆNƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG...LŨYKẾ... THÁNGDỰ TOÁNcùng kỳ NĂM....
AB12345
ATỔNG NGUỒN THU NSNN
IThu cân đối NSNN
1Thu nội địa
2Thu từ dầu thô
3Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4Thu viện trợ
IIThu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
BTỔNG CHI NSNN
1Chi đầu tư phát triển
2Chi dự trữ quốc gia
3Chi trả nợ lãi
4Chi viện trợ
5Chi thường xuyên
6Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
7Dự phòng NSNN
8Các nhiệm vụ chi khác
CBỘI CHI NSNN/ BỘI THU NSNN
DCHI TRẢ NỢ GỐC

Mẫu biểu số 51

ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN THÁNG NĂM

(Dùng cho Bộ Tài chính báo cáo Chính phủ và các cơ quan liên quan)

Đơn vị: Tỷ đồng

STTNỘI DUNGDỰ TOÁNƯỚC THỰC HIỆNƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG...LŨY KẾ.... THÁNGDỰ TOÁNcùng kỳ NĂM....
AB12345
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN
IThu nội địa
1Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước
2Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
4Thuế thu nhập cá nhân
5Thuế bảo vệ môi trường
6Các loại phí, lệ phí
7Các khoản thu về nhà, đất
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
8Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
9Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
10Thu khác ngân sách
11Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
IIThu từ dầu thô
IIIThu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
1Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuê xuất khẩu
- Thuê nhập khẩu
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế khác
2Hoàn thuế GTGT
IVThu viện trợ

Biểu mẫu số 52

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN THÁNG NĂM

(Dùng cho Bộ Tài chính dùng để báo cáo Chính phủ và các cơ quan liên quan)

Đơn vị: Tỷ đồng

STTNỘI DUNGDỰ TOÁNƯỚC THỰC HIỆNƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG...LŨY KẾ.... THÁNGDỰ toáncùng kỳ NĂM....
AB12345
TỔNG SỐ CHI NSNN
IChi đầu tư phát triển
1Chi đầu tư cho các dự án
2Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
3Chi đầu tư phát triển khác
IIChi dự trữ quốc gia
IIIChi trả nợ lãi
IVChi viện trợ
VChi thường xuyên
1Chi quốc phòng
2Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
3Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4Chi khoa học và công nghệ
5Chi y tế, dân số và gia đình
6Chi văn hóa thông tin
7Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
8Chi thể dục thể thao
9Chi bảo vệ môi trường
10Chi các hoạt động kinh tế
11Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
12Chi bảo đảm xã hội
13Chi thường xuyên khác
VIChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VIIDự phòng ngân sách
VIIICác nhiệm vụ chi khác

ĐƠN VỊ

Mẫu biểu số 53

ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN THÁNG NĂM

(Dùng cho cơ quan thuế, hải quan báo cáo
cơ quan tài chính cùng cấp và các cơ quan có liên quan)

Đơn vị: Triệu đồng

STTNỘI DUNGDỰ TOÁNƯỚC THỰC HIỆNƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG...LŨY KẾ... THÁNGDỰ TOÁNCÙNG KỲ NĂM....
AB12345
TỔNG THU NSNN
IThu nội địa
1Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước
2Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
4Thuế thu nhập cá nhân
5Thuế bảo vệ môi trường
6Các loại phí, lệ phí
Trong đó lệ phí trước bạ
7Các khoản thu về nhà, đất
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
8Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
9Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
10Thu khác ngân sách
11Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
IIThu từ dầu thô
mThu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
1Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế xuất khẩu
- Thuế nhập khẩu
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế khác
2Hoàn thuế giá trị gia tăng

Ghi chú:

  • Mẫu này áp dụng cho cả báo cáo 15 ngày và báo cáo Quý
  • Tổng cục thuế báo cáo các chỉ tiêu I, II và III.2
  • Tổng cục Hải quan báo cáo các chỉ tiêu III.1

ĐƠN VỊ

THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ... NĂM

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

STTNội dungDỰ TOÁNƯỚC THỰC HIỆNƯỚC... QUÝ SO DỰ TOÁN (%)
QUÝ..LŨY KẾ.... QUÝ
AB1234
IThu phí, lệ phí
1Tổng thu
Chi tiết theo từng khoản thu
2Thu phí được để lại đơn vị
Chi tiết theo từng khoản thu
3Sốphí, lệ phí nộp NSNN
Chi tiết theo từng khoản thu
IIDự toán chi ngân sách nhà nước
AChi thường xuyên
1Chi quản lý hành chính:
aKinh phí giao tự chủ
Quỹ lương
Chi thường xuyên theo định mức
Các khoản chi đặc thù ngoài định mức:
(chi tiết theo các khoản chi)
....
bKinh phí không giao tự chủ
Chi tiết theo các khoản chi
2Chi quốc phòng
3Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
4Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
5Chi khoa học và công nghệ
6Chi y tế, dân sô và gia đình
7Chi văn hóa thông tin
8Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
9Chi thể dục thể thao
10Chi bảo vệ môi trường
11Chi bảo đảm xã hội
12Chi TXkhác...
...
BChi đầu tư phát triển
1Chi các cơ quan quản ý nhà nước, đảng, đoàn thể
2Chi quốc phòng
3Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội
4Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
5Chi khoa học và công nghệ

ĐƠN VỊ

THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ... NĂM

(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

STTNội dungDỰ TOÁNƯỚC THỰC HIỆNƯỚC... QUÝ SO DỰ TOÁN (%)
QUÝ..LŨY KẾ.... QUÝ
AB1234
6Chi y tế, dân số và gia đình
7Chi văn hóa thông tin
8Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
9Chi thể dục thể thao
10Chi bảo vệ môi trường
11Chi bảo đảm xã hội
12ChiĐT khác...
CChi dự trữ
DChi cải cách lương
EChi CTMTQG, CTMT
1Chương trình MTQG
aCTMTQG giảm nghèo bền vững
Dự án
bCTMTQG phát triển nông thôn mới
Nội dung....
2Chương trình mục tiêu
a...

Mẫu biểu số 55

TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP THÁNG NĂM

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Tỷ đồng

STTNỘI DUNGDỰ TOÁNƯỚC THỰC HIỆNƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG...LŨY KẾ.... THÁNGDỰ toáncùng kỳ NĂM....
AB12345
ATỔNG NGUỒN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
IThu cân đối NSNN
1Thu nội địa
2Thu từ dầu thô
3Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu
4Thu viện trợ
IIThu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang
BTỔNG CHI NSĐP
IChi cân đối ngân sách địa phương
1Chi đầu tư phát triển
2Chi trả nợ lãi
3Chi thường xuyên
4Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5Dự phòng NSNN
6Các nhiệm vụ chi khác
IIChi từ nguổn bổ sung có muc tiêu từ NSTW cho NSĐP
CBỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP
DCHI TRẢ NỢ GỐC

Mẫu biểu số 56

ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN THÁNG NĂM

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Tỷ đồng

STTNỘI DUNGDỰ TOÁNƯỚC THỰC hiệnƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG...LŨY KẾ... THÁNGDỰ TOÁNCÙNG KỲ NĂM....
AB12345
ATỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
IThu nội địa
1Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước
2Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
4Thuế thu nhập cá nhân
5Thuế bảo vệ môi trường
6Các loại phí, lệ phí
Trong đó lệ phí trước bạ
7Các khoản thu về nhà, đất
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
- Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước
- Thu tiền sử dụng đất
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
8Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
9Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
10Thu khác ngân sách
11Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
12Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước
IIThu từ dầu thô
IIIThu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu
1Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuê xuất khẩu
- Thuê nhập khẩu
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
- Thuế khác
2Hoàn thuế GTGT
IVThu viện trợ
BTHU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂNCẤP ’
1Từ các khoản thu phân chia
2Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

Mẫu biểu số 57

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSĐP THÁNG NĂM

(Dùng cho UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương báo cáo Bộ Tài chính)

Đơn vị: Tỷ đồng

STTNỘI DUNGDỰ TOÁNƯỚC THỰC hiệnƯỚC... THÁNG SO (%)
THÁNG...LŨY KẾ... THÁNGDỰ TOÁNCÙNG KỲ NĂM....
AB12345
TỔNG SỐ CHI NSĐP
ACHI CÂN ĐỐI NSĐP
IChi đầu tư phát triển
1Chi đầu tư cho các dự án
2Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích; các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính; đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp.
3Chi đầu tư phát triển khác
IIChi trả nợ lãi
IIIChi thường xuyên
1Chi quốc phòng
2Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
3Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề
4Chi khoa học và công nghệ
5Chi y tế, dân số và gia đình
6Chi văn hóa thông tin
7Chi phát thanh, truyền hình
8Chi thể dục thể thao
9Chi bảo vệ môi trường
10Chi các hoạt động kinh tế
11Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
12Chi bảo đảm xã hội
13Chi thường xuyên khác
VIChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
VIIDự phòng ngân sách
VIIICác nhiệm vụ chi khác
BCHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW CHO NSĐP
1Chương trình MTQG
2Cho chương trình dự án quan trọng vốn đầu tư
3Chi cho các nhiệm vụ, chính sách kinh phí thường xuyên
STTNội dungMã tính chất nguồn kinh phí(1)Loại, KhoảnMục, Tiểu mụcSố dư tài khoản tiền gửi
AB1234
1Kinh phí thường xuyên(2)
a- Kinh phí được giao tự chủ
b- Kinh phí được bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm
• ••• •••
2Kinh phí chưong trình MTQG và Chưong trình mục tiêu (chi tiết từng chưong trình)

Đơn vị tính: Đồng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

ngày... tháng... nam....

Thủ trưởng đon vị
(Ký tên, đóng dấu)

Mẩu biểu số 58

MÃ CHƯƠNG:

MÃ KBNN GIAO DỊCH:

SÔ Dư TÀI KHOẢN TIỀN GỦÌ KINH PHÍ NGÂN SÁCH CẤP CỦA ĐƠN VỊ Dự TOÁN
ĐƯỢC CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN SÁCH CÁC CẤP
NĂM CHUYỂN SANG NĂM.....

(Dùng cho các đơn vị dự toán ngân sách thuộc ngân sách các cấp báo cáo cơ quan kho bạc nhà nước)

Ghi chú:

  1. Do Kho bạc Nhà nước thực hiện;
  2. Chi tiết theo từng nội dung được phép chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của Luật NSNN và Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ.

KBNN noi giao dịch xác nhận về số dư tài khoản tiền gửi của đon vị
(Ghi rõ tổng sổ tiền ở cột sổ 4)

Mẩu biểu số 59

MÃ CHƯƠNG:

MÃ KBNN GIAO DỊCH:

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN Dự TOÁN CỦA CÁC NHIỆM ỴỤ ĐƯỢC CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU
CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN SÁCH CÁC CẤP THẺO HÌNH THỨC RÚT Dự TOÁN
NĂM... CHUYỂN SANG NĂM

(Dùng cho các đơn vị dự toán ngân sách, chủ đầu tư thuộc ngân sách các cấp báo cáo cơ quan kho bạc nhà nước)

Đơn vị: Đồng

STTĐơn vịTính chất nguồn kỉnh phí(1)Loại, KhoảnDự toán năm được chiDự toán đã sử dụng đến 31/01 năm sauSố dư tại thòi điểm 31/01 được chuyển sang năm sau
Tổng sốDự toán năm trước chuyển sang<2)Dự toán giao đầu nămDự toán điều chỉnh<3)Số dư dự toánSố dư tạm ứng
12345=6+7+8678910=5-911
1CHI THƯỜNG XUYÊN*4*
a- Kinh plú được giao tự chủ
b- Kinh plú được bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm
.......
2Kinh phí chương trình MTQG và Chương trình mục tiêu (chi tiết từng chương trình)
3CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (5)
1Dự án A
2
  1. Do Kho bạc Nhà nước thực hiện.
  2. Dự toán năm trước chuyển sang, gồm: số dư dự toán và số dư tạm ứng năm trước được chuyển sang năm sau.
  3. Dự toán điều chinh là lúệu số giữa số bổ sung với số giảm dự toán trong năm; nếu dương tlù ghi dấu cộng (+), nếu âm tlù glú dấu trừ (-).
  4. Chi tiết theo tùng nội dung được phép chuyển nguồn sang năm sau theo quy định của Luật NSNN và Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ.
  5. Đối với chi đầu tư phát triểư số dư dự toán, số dư tạm ứng (chưa thanh toán) chi đầu tư phát triển được chuyển sang năm sau theo quy định của Luật ngân sách nhà nước.

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

, ngày... tháng... năm

Thủ trưởng đon vị

(Kỷ tên, đóng đau)

UBND

Mẩu biểu số 60

CÂN ĐÔI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM

(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

Đơn vị: triệu đồng

Phần thuTổng sốThuNS cấp tinhThuNS cấp huyệnThuNS xãPhần clúTổng sốChiNS cấp tinhChiNS cấp huyệnC11ÍNS xã
12345678910
Tổng số thuTổng số chi
A Tổng số thu cân đối ngân sáchATổng số chi cân đối ngân sách
1 Các khoản thu NSĐP huởng 100%1Chi đầu tư phát triển
2 Các khoản thu phân clúa theo tỷ lệ %2Clú trả nợ lãi. plú tiền vay
3 Thu tù quỹ dự trữ tài chính3Clú thường xuyên
4 Thu kết du năm truớc4Clú bổ sung quỹ dự trữ tài chính
5 Thu chuyển nguồn tù năm truớc sang5Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
6 Thu viện trợ6Clú chuyển nguồn sang năm sau
7 Thu bổ sung tù ngân sách cấp trên
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách
- Bổ sung có mục tiêu
- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi)
- Bội chi = chi - thu1
B Vay của ngân sách cấp tỉnh1 (chi tiết theo mục đích vay và nguồn vay)BChi trả nợ gốc (chi tiết tùng nguồn trả nợ gốc)1

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Ngày tháng năm

GIÁM ĐÔC KBNN

(Kỷ tên, đóng đau)

Ngày tháng năm

Cơ QUAN TÀI CHÍNH/KẾ TOÁN

(Kỷ tên, đóng dấu)

..., ngày tháng năm...

TM. UBND

(Kỷ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Đây là mẫu chung cho cấp tinh, huyện, xã, khi báo cáo, dùng và in các chỉ tiêu thuộc phạm vi được giao quản lý của cấp tương ứng; Ngàn sách cấp huyện và ngân sách cấp xã không có nội dung này.

(Cơ quan tài chinh ký đối với ngân sách cấp tinh, cấp huyện, kế toán đối với NS cấp xã).

UBND Mẩu biểu số 61

QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM

(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng

STTNội dungDự toán nămQuyết toán nămPhân chia theo từng cấp ngân sáchSo sánh QT/DT (%)
Cấp trên giaoHĐND quyết địnhThuNS TWThuNS cấp tinhThuNS cấp huyệnThuNS xãCấp trên giaoHĐND quyết định
AB(1)(2)(3)=(4)+(5)+(6)+(7)(4)(5)(6)(7)(8)=(3):(1)(9)=(3):(2)
TÔNG SÔ (A+B +C+D+E)
ATHU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nuớc do Trung uwng quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Tìm từ hoạt động thăm dò, khai thác, dằn khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
2Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nuớc do địa phuong quản lý
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
3Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tu nuớc ngoài
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thu từ khí thiên nhiên
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: - Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

1/5

UBND Mẩu biểu số 61

QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM

(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng

STTNội dungDự toán nămQuyết toán nămPhân chia theo từng cấp ngân sáchSo sánh QT/DT (%)
Cấp trên giaoHĐND quyết địnhThuNS TWThuNS cấp tinhThuNS cấp huyệnThuNS xãCấp trên giaoHĐND quyết định
AB(1)(2)(3)=(4)+(5)+(6)+(7)(4)(5)(6)(7)(8)=(3):(1)(9)=(3):(2)
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước
Trong đó: Tìm từ hoạt động thăm dò và khai thác dằu, khí
4Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sờ kinh doanh nhập khấu tiếp tục bán ra trong nước
- Thuế tài nguyên
5Lệ phí trước bạ
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
8Thuế thu nhập cá nhân
9Thuế bảo vệ môi trường
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khấu
- Thu từ hàng hóa sân xuất trong nước
10Phí, lệ phí
Bao gom: - Phí, lệ phí do cơ quan nhà nước trung ương thu
- Phí, lệ phỉ do cơ quan nhà nước địa phương thu
Trong đó: phi bão vệ môi trường đối với khai thác khoáng sân
11Tiền sử dụng đất
Trong đó: - Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc Trung ương quân lý
- Thu do cơ quan, tồ chức, đơn vị thuộc địa phương quân lý
12Thu tiền thuê đất, mặt nước
13Thu tiền sử dụng khu vực biến
Trong đó: - Thuộc thấm quyền giao cúa trung ương
- Thuộc thấm quyền giao cúa địa phương

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND Mẩu biểu số 61

QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM

(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng

STTNội dungDự toán nămQuyết toán nămPhân chia theo từng cấp ngân sáchSo sánh QT/DT (%)
Cấp trên giaoHĐND quyết địnhThuNS TWThuNS cấp tinhThuNS cấp huyệnThuNS xãCấp trên giaoHĐND quyết định
AB(1)(2)(3)=(4)+(5)+(6)+(7)(4)(5)(6)(7)(8)=(3):(1)(9)=(3):(2)
14Thu từ bán tài sản nhà nước
Trong đó: - Do trung ương
- Do địa phương
15Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước
Trong đó: - Do trung ương xữ lý
- Do địa phương xừ lý
16Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
17Thu khác ngân sách
Trong đó: - Thu khác ngàn sách trung ương
18Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Trong đó: - Giấv phép do Trung ương cấp
- Giấv phép do ủv ban nhàn dàn cấp tinh cấp
19Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác
20Thu cố tức và lợi nhuận sau thuế
21Thu từ hoạt động xo số kiến thiết (kế cả xo số điện toán)
IIThu về dầu thô
1Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
1.1Thuế tài nguyên
1.2Thuế thu nhập doanh nghiệp
1.3Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
1.4Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
1.5Thuế đặc biệt
1.6Thu khác
2Thu về Condensate theo hiệp định, hợp dồng
3Phụ thu về dầu, khí
4Thu về khí thiên nhiên (không bao gồm doanh nghiệp có vốn đẩu tư nước ngoài)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND Mẩu biểu số 61

QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM

(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng

STTNội dungDự toán nămQuyết toán nămPhân chia theo từng cấp ngân sáchSo sánh QT/DT (%)
Cấp trên giaoHĐND quyết đựihThuNS TWThuNS cấp tinhThuNS cấp huyệnThuNS xãCấp trên giaoHĐND quyết đựih
AB(1)(2)(3)=(4)+(5)+(6)+(7)(4)(5)(6)(7)(8)=(3):(1)(9)=(3):(2)
inThu Hải quan
1Thuế xuất khẩu
2Thuế nhập khẩu
3Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
4Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
5Thuế bồ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
6Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu
7Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện
8Phí, lệ phí hải quan
9Thu khác
IVThu Viện trợ
VCác khoản huy động, đóng góp
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sờ hạ tầng
2Các khoản huy động đóng góp khác
VIThu hồi vốn của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính
ỉThu từ bán cô phẩn, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách
2Thu từ các khoản cho vay của ngân sách
2.1Thu nợ gốc cho vay
2.2Thu lãi cho vay
3Thu từ quỹ dự trữ tài chính
BVAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
IVay bù đắp bội chi NSĐP
1Vay trong nước
2Vay lại tìr nguồn Chính phủ vay ngoài nước
IIVay đễ trả nợ gốc vay
1Vay trong nước
2Vay lại tìr nguồn Chính phủ vay ngoài nước

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND Mẩu biểu số 61

QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM

(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)
Đơn vị: triệu đồng

STTNội dungDự toán nămQuyết toán nămPhân chia theo từng cấp ngân sáchSo sánh QT/DT (%)
Cấp trên giaoHĐND quyết địnhThuNS TWThuNS cấp tinhThuNS cấp huyệnThuNS xãCấp trên giaoHĐND quyết định
AB(1)(2)(3)=(4)+(5)+(6)+(7)(4)(5)(6)(7)(8)=(3):(1)(9)=(3):(2)
cTHU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH
IThu bố sung từ ngân sách cấp trên
1.Bô sung cân đối
2.Bô sung có mục tiêu
2.1Bồ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước
2.2Bồ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước
IIThu từ ngân sách cấp dưới nộp lên
DTHU CHUYỂN NGUỒN
ETHU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

Ngày tháng năm

GIAM ĐÔC KBNN

(Kỷ tên, đóng đau)

Ngày tháng năm

Cơ QUAN TÀI CHINH/KẾ TOÁN

(Kỷ tên, đóng dấu)

...,ngày tháng năm

TM. UBNDĨ

(Kỷ tên, đóng dấu)

Ghi chú: Đây là mẫu chung cho cấp tinh, huyện, xã, khi báo cáo, dùng và in các chi tiêu thuộc phạm vi được giao quán lý của cấp tương ứng.

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

5/5

UBND

Mẩu biểu số 62

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM

(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

Đơn vị: triệu đồng

Nội dung chiDự toán nămQuyết toán nămSo sánh QTZDT(%)
Cấp trên giaoHĐND quyết địnhTồng số Chi NSĐPChiNS cấp tỉnhChi NS cấp huyệnChiNS xãCấp trên giaoHĐND quyết định
AB(1)(2)(3)=(4)+(5)+(6)(4)(5)(6)(7)-(3):(l)(8)=(3):(2)
ACHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH
IChi đầu tư phát triến
1Chi đầu tư phát triến cho chương trình, dự án theo lũih vực
1.1Chi quốc phòng
1.2Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
1.3Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1.4Chi Khoa học và công nghệ
1.5Chi Y tế, dân số và gia đinh
1.6Chi Văn hóa thông tin
1.7Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
1.8Chi Thể dục thể thao
1.9Chi Bảo vệ môi trường
1.10Chi các hoạt động kinh tế
1.11Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thê
1.12Chi Bảo đảm xã hội
1.13Chi ngành, lĩnh vực khác
2Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công
3Chi đầu tư phát triến khác
IIChi trả nợ lãi vay theo quy định
IIIChi thường xuyên
2.1Chi quốc phòng
2.2Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
2.3Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
2.4Chi Khoa học và công nghệ
2.5Chi Y tế, dân số và gia đinh
2.6Chi Văn hóa thông tin

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

UBND

Mẩu biểu số 62

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM

(Dùng cho Uy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

Đơn vị: triệu đồng

Nội dung chiDự toán nămQuyết toán nămSo sánh QTZDT(%)
Cấp trên giaoHĐND quyết địnhTồng số Chi NSĐPChiNS cấp tỉnhChi NS cấp huyệnChiNS xãCấp trên giaoHĐND quyết định
AB(1)(2)(3)=(4)+(5)+(6)(4)(5)(6)(7)-(3):(l)(8)=(3):(2)
2.7Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn
2.8Chi Thể dục thể thao
2.9Chi Bảo vệ môi trường
2.10Chi các hoạt động kinh tế
2.11Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thê
2.12Chi Bảo đảm xã hội
2.13Chi khác
IVChi bố sung quỹ dự trữ tài chính
VChi chuyển nguồn
BCHI BÔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI
1Bô sung cân đối
2Bô sung có mục tiêu
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước
- Bằng nguồn vốn ngoài nước
cCHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
TÔNG SÓ (A+B+C)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Ngày tháng năm

GIÁM ĐÔC KBNN

(Kỷ tên, đóng đau)

Ngày tháng năm

Cơ QUAN TÀI CHÍNH/KẾ TOÁN

(Kỷ tên, đóng dấu)

ngày tháng năm....

TM. UBND.

(Kỷ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

Đáv là màu chung cho cấp tinh, huyện, xã, khi báo cáo, dùng và in các chi tiêu thuộc phạm vi được giao quán lý cũa cấp tương ứng - Cột (1) chi phân ánh những chi tiêu TW giao ờ dòng tương ứng

(1) - Phân ánh các khoán chi từ nguồn thu đơn vị được đè lại chi theo chế độ quy định

CấpChươngMụcTiểu mụcNSNNNSTWNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xã
Họp nhóm, Tiểu nhóm, Mục và Tiểu mục (họp nhóm toàn)ộ các cấp và họp nhóm theo từng cấp)

QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP THEO MỤC LỤC NSNN

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

Đơn vị: đồng

Ngày tháng năm

GIAM ĐÔC KBNN

(Kỷ tên, đóng đau)

ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH (Kỷ tên, đóng dấu)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

CấpChươngLoạiKhoảnMụcTiểu mụcSố QT
Họp nhóm, Tiểu nhóm, Mục và Tiểu mục (họp nhóm toàn bộ các cấp và họp nhóm theo từng cấp)

QUYẾT TOÁN CHI, TRẢ NỢ NSĐP THEO MỤC LỤC NSNN NĂM....

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

Đơn vị: đồng

Ngày tháng năm

GIAM ĐÔC KBNN

(Kỷ tên và đóng đau)

......ngày tháng năm....

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH (Kỷ tên, đóng dấu)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Tên chương trình mục tiêuChươngLoạiKhoảnMụcTiểu mụcSố QT
Hợp nhóm, Tiểu nhóm, Mục và Tiểu mục (hợp nhóm toàn bộ các cấp và hợp nhómtheo từng cấp)

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU THEO MỤC LỤC NSNN NĂM

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

Đơn vị: đồng

Ngày tháng năm

GIAM ĐÔC KBNN

(Kỷ tên, đóng dấu)

CÁN Bộ TRÌNH (Kỷ tên, ghi rồ họ tên)

..., ngày tháng năm....

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH

(Kỷ tên, đóng đau)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

THUYẾT MINH TĂNG, GIẢM CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH, ĐẢNG, ĐOÀN THẺ NĂM

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

Đơn vị: triệu đồng

Nội dungTổng sốTrong đóGhi chú
NS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xã
ABl=2+3+42345
Số quyết toán chi tăng, giảm so vói dự toán
1Do chính sách thay đổi
- Phụ cấp đặc biệt
- Phụ cấp khu vực
2Nhiệm vụ chi đột xuất được bổ sung
3Tăng, giảm biên chế so với dự toán
- Sổ biên chế tăng, giám
- Sổ kinh phỉ tăng, giám
4Mua sắm tài sản
Trong đó: - sổ ô tô
- Sổ kinh phỉ
5Sửa chữa trụ sở làm việc

Ghi chú: Trường hợp (giảm) thì ghi số âm (có dấu trừ ở trước)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

CÁN Bộ TRÌNH

(Kỷ tên, ghi rồ họ tên)

ngày tháng năm....

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH

(Kỷ tên, đóng đau)

THUYẾT MINH

CHI KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI NĂM

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

Đơn vị: triệu đồng

STTNội dungTổng sốNS cấp tỉnhNS cấp huyệnNS xã
AB1234
ATổng nguồn
INguồn trong nuớc
1Trung ương bổ sung
2Các tổ chức, cá nhân trong nuớc ủng hộ
3Nguồn củaNSĐP
Tr. đó: - Từ nguồn dụ phòng
- Từ quỹ dụ trữ tài chính
- Từ nguồn tăng thu
- Từ nguồn thuởng vuợt thu
- Từ nguồn khác
4Các nguồn khác
IINguồn viện trợ nuớc ngoài
BTong kinh phí sử dụng đã được quyết toán chi NSĐP
IChi đầu tư XDCB
IIChi thường xuyên
1Chi sự nghiệp kinh tế
2Chi giáo dục
3Chi y tế
4Chi đảm bảo xã hội

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

CÁN Bộ TRÌNH

(Kỷ tên, ghi rồ họ tên)

ngày tháng năm....

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH

(Kỷ tên, đóng đau)

THUYẾT MINH TÌNH HÌNH sử DỤNG

NGUỒN Dự PHÒNG, TĂNG THU VÀ THƯỞNG VƯỢT Dự TổÁN THU NGÂN SÁCH NĂM....

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

STTNội dungTổng sốTrong đóGhi chú
Dự phòngTăng thuThưởng vượt dự toán thu
AB12345
ATổng nguồn
BTổng kinh phí sử dụng đã được quyết toán chi NSĐP
IChi đầu tư XDCB
IIChi đầu tư và hỗ trợ vốn doanh nghiệp (nếu có theo phân cấp)
IIIChi thường xuyên
1Chi sự nghiệp kinh tế
2Chi giáo dục
3Chi y tế
4Chi đảm bảo xã hội

Đơn vị: triệu đồng

ngày tháng năm....

CÁN Bộ TRÌNH THỦ TRƯỞNG cơ QUAN TÀI CHÍNH

(Kỷ tên, ghi rồ họ tên) (Kỷ tên, đóng đau)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Ghi chú: Đây ỉà mẫu chung cho cấp tinh, huyện, xã, khi báo cáo dùng các chi tiêu thuộc phạm vi được giao qìỉàn ỉỷ của cấp tương ứng

BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TOÁN, THANH TRA NĂM

(Dùng đơn vị dự toán cấp I các cấp báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp; UBND cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

STTNội dungSố kiến nghị củaSố xử lý nămSố tồn tại chưa xử lýGhi chú
Thanh traKiểm toánThanh traKiểm toánThanh traKiểm toán
IKiến nghị của kiếm toán, thanh tra các năm trước còn tồn tại chưa xử lý
1Các khoản thu phải nộp ngân sách
Chi tiết:....
2Các khoản ghi thu, ghi chi vào ngân sách
Chi tiết:....
3Số chi sai chế độ phải xuất toán
aNộp trả ngân sách:
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
bCơ quan tài chính giảm trừ cấp phát
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
4Bổ sung quyết toán ngân sách năm nay
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
IIKiến nghị của kiếm toán, thanh tra năm nay
1Các khoản thu phải nộp ngân sách
Chi tiết:....

Đơn vị: triệu đồng

1/2

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

00 bõ

BÁO CÁO TÌNH HÌNH KIỂM TOÁN, THANH TRA NĂM

(Dùng đơn vị dự toán cấp I các cấp báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp; UBND cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

STTNội dungsố kiến nghị củaSố xử lý nămSố tồn tại chua xử lýGhi chú
Thanh traKiểm toánThanh traKiểm toánThanh traKiểm toán
2Các khoản ghi thu, ghi chi vào ngân sách
Chi tiết:....
3Số chi sai chế độ phải xuất toán
aNộp trả ngân sách:
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
bCơ quan tài chính giảm trừ cấp phát
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
4Chuyển quyết toán ngân sách năm sau
Trong đó: - Xây dựng cơ bân
- Chi thường xuyên
IIICác vấn đề khác liên quan cần giải trình

Đơn vị: triệu đồng

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

2/2

ngày tháng năm....

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN/CHỦ TỊCH UBND

(Kỷ tên, đóng dấu)

BÁO CÁO CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU NĂM....

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp)

STTNội dungNăm trước (năm liền kề)Năm báo cáoNăm báo cáo so với năm liền kềGiải trình
Số tuyệt đốiSố tương đối
AB123 = 2-14 = 3/15
1Chi đầu tư phát triển thực hiện chuyển sang năm sau theo quy định của Luật đầu tư công. Trường họp đặc biệt, Thủ tướng Chính phủ quyết định về việc cho phép chuyển nguồn sang năm sau nữa, nhưng không quá thời hạn giải ngân của dự án nằm trong kế hoạch đầu tư công trung hạn
2Chi mua sắm trang thiết bị đã đầy đủ hồ so, họp đồng mua sắm trang thiết bị ký trước ngày 31 tháng 12 năm thực hiện dự toán
3Nguồn thực hiện chính sách tiền lưong, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương cơ sở, bảo trợ xã hội
4Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước; các khoản viện trợ không hoàn lại đã xác định cụ thể nhiệm vụ chi
5Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao của các đơn vị dự toán trực thuộc
6Kinh phí nghiên cứu khoa học bố trí cho các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học được cấp có thẩm quyền quyết định đang trong thời gian thực hiện
7Các khoản tăng thu, tiết kiệm chi được sử dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 59 của Luật ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền quyết định cho phép sử dụng vào năm sau

Đơn vị tính: Triệu đồng

(Giải trình: Nêu lý do sổ liệu năm báo cáo tăng/giám so với sổ liệu năm liền kề)

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

ngày.... tháng.... năm

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN TÀI CHÍNH

(Kỷ tên, đóng đau)

Phụ lục 2

DANH MỤC MẪU QUYẾT ĐỊNH GIAO Dự TOÁN

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 342 2016 TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chỉnh)

SÓ THỨ Tự MẪUNỘI DUNG MẪUCơ QUAN BÁO CÁO VÀ co QUAN NHẬN BÁO CÁO
Mẩu A:Quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước nămDùng cho:
  • Bộ, co quan Trung ưong giao dự toán cho các đon vị trực thuộc
  • Bộ, co quan Trung ưong gửi Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước
Mẩu B:Quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước nămDùng cho:
  • Sở, co quan thuộc cấp tỉnh giao dự toán cho các đon vị trực thuộc
  • Sở, co quan thuộc cấp tỉnh gửi Sở Tài chính và Kho bạc Nhà nước cùng cấp
Mẩu C:Quyết định giao dự toán ngân sách nhà nước nămDùng cho:
  • Phòng, co quan thuộc cấp huyện giao dự toán cho các đon vị trực thuộc
  • Phòng, co quan thuộc cấp huyện gửi Phòng Tài chính và Kho bạc Nhà nước cùng cấp

CÔNG BÁO/SỐ 283 + 284/Ngày 19-4-2017

Mẫu A

BỘ

Số: / (ĐV)

, ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH (1)

Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm

BỘ TRƯỞNG BỘ

  • Căn cứ Nghị định số ngày của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và

tổ chức bộ máy của Bộ ;

  • Căn cứ Quyết định số ngày của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán

ngân sách nhà nước năm ;

- Căn cứ Quyết định số ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự

toán ngân sách nhà nước năm ;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ, giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm cho các

đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc Bộ... theo phụ lục(2) đính kèm.

Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm được giao, Thủ trưởng các đơn

vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)

  • Bộ Tài chính (3);
  • KBNN (4);
  • Đơn vị sử dụng ngân sách (5);
  • KBNN nơi giao dịch (5) (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách);
  • Lưu

Ghi chú:

  1. Mẫu này áp dụng cho các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan khác ở trung ương.
  2. Mẫu biểu số 36, 37 ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này;
  3. Kèm phụ lục theo mẫu biểu số 36, 37 và thuyết minh phân bổ theo mẫu biểu số 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 và 47 ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này;
  4. Kèm phụ lục theo mẫu biểu số 37 ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này;
  5. Kèm phụ lục theo mẫu biểu số 36 ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này.

Mẫu B

SỞ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: / (ĐV) , ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH (1)

Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm

GIÁM ĐỐC SỞ

  • Căn cứ Quyết định số ngày

quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở

  • Căn cứ Quyết định số ngày.

ngân sách nhà nước năm

. của Ủy ban nhân dân... về nhiệm vụ,
của Ủy ban nhân dân về giao dự toán

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm cho các đơn vị sử

dụng ngân sách trực thuộc Sở... theo phụ lục(2) đính kèm.

Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm được giao, Thủ trưởng các đơn

vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Điều 3. Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)

  • Sở Tài chính(3);
  • KBNN tỉnh (thành phố)(4);
  • Đơn vị sử dụng ngân sách(5);
  • KBNN nơi giao dịch(5) (gửi qua đơn vị sử dụng ngân sách);
  • Lưu

Ghi chú

  1. Mẫu này áp dụng cho các sở, ban, ngành thuộc cấp tỉnh;
  2. Mẫu biểu số 48,49

ban hành kèm theo phụ lục 1 Thông tư này.

  1. Mẫu biểu số 49
  2. Mẫu biểu số 48

Mẫu C

PHÒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: / (ĐV) , ngày tháng năm

QUYẾT ĐỊNH (1)

Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm

TRƯỞNG PHÒNG

  • Căn cứ Quyết định số ngày của Ủy ban nhân dân... về nhiệm vụ,

quyền hạn và tổ chức bộ máy của Phòng

  • Căn cứ Quyết định số ngày của Ủy ban nhân dân về giao dự toán

ngân sách nhà nước năm

  • Căn cứ ý kiến của Phòng Tài chính tại văn bản số ngày về phương án phân bổ ngân sách năm

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm cho các đơn vị sử

dụng ngân sách trực thuộc Phòng... theo phụ lục(2) đính kèm.

Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách năm được giao, Thủ trưởng các đơn vị tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.