Điều 11. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
1. Đối tượng nộp phí:
Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
2. Đối tượng miễn thu: hộ gia đình tại khu vực dự án 9 thị trấn và xã Nhơn Hải trong giai đoạn 2015 - 2020.
3. Đối tượng không thu: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đã thanh toán tiền dịch vụ thoát nước thì không phải trả phí bảo vệ môi trường theo quy định hiện hành về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
4. Mức thu:
| STT | Đối tượng nộp phí BVMT đối với nước thải | Mức thu (đồng/m^{3} nước sạch) |
| 1 | Thành phố Quy Nhơn | |
| a) Hộ gia đình | 1.500 | |
| b) Cơ quan hành chính sự nghiệp | 3.400 | |
| c) Hoạt động sản xuất vật chất | 5.000 | |
| d) Hoạt động kinh doanh dịch vụ | 6.000 | |
| 2 | Các đối tượng sử dụng nước còn lại tại khu vực dự án 9 thị trấn và xã Nhơn Hải trong giai đoạn 2015 – 2020 | 1%/giá bán 1 m^{3} nước sạch (chưa bao gồm thuế GTGT) |
5. Cơ quan thu: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bình Định.
6. Tỷ lệ để lại cho cơ quan thu:
- Cơ quan thu được để lại 3,5% số phí thu được trên địa bàn thành phố Quy Nhơn để chi theo quy định, 96,5% còn lại trích nộp ngân sách tính để thực hiện việc duy tu, sửa chữa, vận hành hệ thống thoát nước đô thị theo phân cấp.
- Cơ quan thu được để lại 10% số phí thu được tại khu vực dự án 9 thị trấn và xã Nhơn Hải, 90% còn lại nộp vào ngân sách nhà nước.