vanban.org

Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Thay thế: 76/2021/QĐ-UBND · 14/12/2021
Bình Định Ban hành 23/07/2020 Hiệu lực 03/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 6 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định · 40/2020/QĐ-UBND
03/08/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40/2020/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 23 tháng 07 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (có Quy định chi tiết kèm theo) .

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 08 năm 2020 và sửa đổi, bổ sung Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH ĐỊNHĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quy định về một số loại phí, lệ phí

trên địa bàn tỉnh Bình Định

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2020/QĐ-UBND

ngày 23 /7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2 Điều 5 như sau:

“1. Đối tượng nộp phí:

Các đối tượng đề nghị thẩm định hồ sơ, các điều kiện cần và đủ đảm bảo việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.

2. Đối tượng miễn nộp:

Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 6 như sau:

“2.Mức thu:

STTTên công việcĐơn vị tínhMức thu
1Thẩm định thiết kế giếng, đề án thăm dò nước dưới đất  
aThiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêmđồng/thiết kế400.000
bĐề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêmđồng/đề án1.100.000
cĐề án thăm dò lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêmđồng/đề án2.600.000
dĐề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêmđồng/đề án5.000.000
2Thẩm định báo cáo hiện trạng, kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất  
aBáo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thi công giếng khai thác có lưu lượng dưới 200m3/ ngày đêmđồng/báo cáo400.000
bBáo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3/ ngày đêm đến dưới 500m3/ngày đêmđồng/báo cáo1.400.000
cBáo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3/ ngày đêm đến dưới 1.000m3/ngày đêmđồng/báo cáo3.400.000

Báo cáo hiện trạng, báo cáo kết quả thăm dò có lưu

dđồng/báo cáo6.000.000

lượng từ 1.000m3/ ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm

3Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển  
aĐề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án, báo khai thác sử dụng nước biển với lưu lượng từ trên 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 25.000 m3/ngày đêmđồng/đề án, báo cáo600.000
bĐề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ trên 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm hoặc đề án, báo khai thác sử dụng nước biển với lưu lượng từ 25.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm.đồng/đề án, báo cáo1.800.000
cĐề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm hoặc đề án, báo khai thác sử dụng nước biển với lưu lượng từ 50.000 m3/ngày đêm đến dưới 75.000 m3/ngày đêm.đồng/đề án, báo cáo4.400.000
dĐề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3 đến dưới 2 m3/giây hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm hoặc đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước biển với lưu lượng từ 75.000 m3/ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ngày đêm.đồng/đề án, báo cáo8.400.000
4Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi  
aĐề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêmđồng/đề án, báo cáo600.000
bĐề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêmđồng/đề án, báo cáo1.800.000
cĐề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêmđồng/đề án, báo cáo4.400.000
dĐề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêmđồng/đề án, báo cáo8.400.000
đĐề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 10.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sảnđồng/đề án, báo cáo11.600.000
eĐề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 m3 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sảnđồng/đề án, báo cáo14.600.000
5Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đấtđồng/hồ sơ1.400.000

- Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.

- Trường hợp thẩm định cấp lại: áp dụng mức thu bằng 30% mức thu theo quy định nêu trên.”

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Khoản 3 Điều 16 như sau:

“2. Đối tượng miễn nộp:

Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.

3. Mức thu:

- Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

- Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

STTNội dungĐơn vị tínhTrường hợp 1Trường hợp 2
IĐối với tổ chức
1Cấp lần đầu   
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/giấy100.000500.000
bKhu vực khácđồng/giấy100.000450.000
2Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/lần20.00050.000
bKhu vực khácđồng/lần20.00040.000
3Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/giấy50.000250.000
bKhu vực khácđồng/giấy50.000200.000
IIĐối với cá nhân, hộ gia đình
1Cấp lần đầu   
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/giấy25.000100.000
bKhu vực khácđồng/giấyMiễnMiễn
2Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/lần20.00020.000
bKhu vực khácđồng/lầnMiễnMiễn
3Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/giấy20.00020.000
bKhu vực khácđồng/giấyMiễnMiễn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Ký bởi: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định
Ngày ký: 23-07-2020 15:38:59 +07:00
Phan Cao Thắng
Mục lục Bấm để đi tới điều