vanban.org

Điều 10. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản — Quyết định 75/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 5/5 · từ 01/01/2021 Thay thế: 76/2021/QĐ-UBND · 14/12/2021 Sửa đổi, bổ sung: 82/2020/QĐ-UBND · 17/12/2020
Bình Định Ban hành 19/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 11 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Quy Nhơn · 24/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 75/2016/QĐ-UBND › Chương I › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

1. Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định.

2. Mức thu phí:

STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
IQUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
1Quặng sắtTấn40.000
2Quặng ti-tan (titan)Tấn50.000
3Quặng vàngTấn180.000
4Quặng đất hiếmTấn40.000
5Quặng bạc, Quặng thiếcTấn180.000
6Quặng chì, Quặng kẽmTấn180.000
7Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)Tấn20.000
8Quặng khoáng sản kim loại khácTấn20.000
IIKHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
1Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)m^{3}70.000
2Đá Blockm^{3}90.000
3Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)Tấn70.000
4Sỏi, cuội, sạnm^{3}6.000
STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
5Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm^{3}5.000
6Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)Tấn3.000
7Cát vàngm^{3}5.000
8Cát trắngm^{3}7.000
9Các loại cát khácm^{3}4.000
10Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}2.000
11Sét làm gạch, ngóim^{3}2.000
12Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat)m^{3}6.000
13Các loại đất khácm^{3}2.000
14Gờ-ra-nít (granite)Tấn30.000
15Nước khoáng thiên nhiênm^{3}2.500
16Mi-ca (mica), Thạch anh kỹ thuậtTấn20.000
17Than các loạiTấn6.000
18Khoáng sản không kim loại khácTấn20.000

a) Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Granite làm đá ốp lát, làm mỹ nghệ thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 1, Mục II biểu mức thu nêu trên.

b) Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Granite cho mục đích khác thì áp dụng mức thu phí quy định tại điểm 14, Mục II biểu mức thu nêu trên.

c) Trong trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác đá làm mỹ nghệ theo cả khối lớn thì áp dụng mức thu phí đối với đá block quy định tại điểm 2, Mục II biểu mức thu nêu trên.

3. Cơ quan thu: Cơ quan thuế các cấp.

4. Tỷ lệ % nộp ngân sách: nộp 100% vào ngân sách nhà nước.

5. Một số quy định khác:

Phương pháp tính và việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ và các văn bản quy định pháp luật sửa đổi, bổ sung và có liên quan khác (nếu có).