vanban.org

Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường — Quyết định 63/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/06/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/06/2016 Thay thế: 13/2016/QĐ-UBND · 16/06/2016
Bình Dương Ban hành 18/12/2012 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 22/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương · 13/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương · 63/2012/QĐ-UBND
26/06/201613/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2013Bản gốcThay thế
Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số điều của Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 và Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương · 35/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2012/QĐ-UBND › Chương 2 › Mục 3 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường

1. Đối với đề án bảo vệ môi trường chi tiết:

a) Nội dung được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi là Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT);

b) Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT;

c) Quy trình lập, thẩm định và phê duyệt được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 6 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT;

d) Thời hạn thẩm định và phê duyệt được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT;

đ) Nơi tiếp nhận hồ sơ: Cục Kiểm soát ô nhiễm - Tổng cục Môi trường đối với các hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường đối với các hồ sơ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Đối với đề án bảo vệ môi trường đơn giản:

a) Nội dung được thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 19a Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT đối với cơ sở thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư và Phụ lục 19b Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT đối với cơ sở không thuộc đối tượng phải lập dự án đầu tư;

b) Hồ sơ đề nghị đăng ký được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT;

c) Quy trình lập, đăng ký và xác nhận đăng ký được thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT;

d) Thời hạn xác nhận đăng ký được thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 01/2012/TT-BTNMT;

đ) Nơi tiếp nhận hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường nếu được ủy quyền.