Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2008 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. — Quyết định 63/2012/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/06/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 26/06/2016
Thay thế: 13/2016/QĐ-UBND · 16/06/2016
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
26/06/201613/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
01/01/2013Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 63/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Điều 2
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương 2 — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 5. Đối tượng phải lập lại Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 6. Thời đi ể m lập, trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 7. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 8. Quy định về tham vấn ý kiến trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định và quy trình, thời hạn thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và trước khi đưa dự án vào vận hành chính thức
Điều 11. Trách nhiệm c ủ a cơ quan nhà nước sau k hi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 12. Đối tượng phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
Điều 13. Đối tượng phải lập, đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường
Điều 15. Nội dung, hồ sơ đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
Điều 16. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi bản cam kết bảo vệ môi trường được đăng ký
Điều 18. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
Điều 19. Nội dung, hồ sơ, quy tr ì nh lập, thẩm định và phê duyệt, thời hạn thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường
Điều 20. Trách nh i ệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi đề án bảo vệ môi trường được phê duyệt, đăng ký
Chương 3 — QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA, QUAN TRẮC, BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VÀ THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
Điều 22. Ban hành và công bố áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
Điều 24. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 25. Quy định về xác định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 26. Quan trắc môi trường
Điều 27. Nội dung chương trình quan trắc môi trường
Điều 28. Quy định về việc lắp đặt thiết bị quan trắc nước thải
Điều 29. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải
Điều 30. Quy định về lập báo cáo và nội dung báo cáo hiện trạng môi trường
Điều 31. Thống kê, lưu trữ dữ liệu, công bố, cung cấp thông tin về môi trường
Điều 32. Công khai thông tin dữ liệu môi trường
Điều 33. Công khai thông tin về tình hình ô nhiễm và vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
Điều 34. Thực hiện dân chủ cơ sở về bảo vệ môi trường
Chương 4 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ VÀ KHU NHÀ Ở
Điều 35. Yêu cầu bảo vệ môi tr ườ ng đối với đô thị, khu nhà ở
Điều 36. Quy định về hệ thống cây xanh đô thị
Điều 37. Bảo vệ môi trường đối với nhà cho người lao động thuê để ở
Điều 38. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông đô thị
Điều 39. Thu gom, xử lý và thoát nước thải đô thị
Điều 40. Quản lý và xử lý chất thải rắn
Điều 41. Quản l ý và xử lý bùn hầm cầu, bùn nạo vét hệ thống thoát nước
Điều 42. Bảo vệ môi trường n ơ i công cộng
Điều 43. Quản lý và xử lý chất thải y tế
Chương 5 — QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP
Điều 44. Nguyên tắc bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
Điều 45. Quy định cụ thể bố trí các ngành nghề sản xuất công nghiệp
Điều 46. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 47. Trách nhiệm của chủ đầu tư khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 48. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 49. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 50. Trách nhiệm của chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không nằm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Điều 51. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản
Điều 52. Quản lý và xử lý khí thải công nghiệp
Điều 53. Quản lý và xử lý nước thải công nghiệp
Điều 54. Quản lý, xử lý chất thải rắn thông thường
Điều 55. Quản lý chất thải nguy hại
Điều 56. Quy định về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu
Điều 57. Xác lập và công bố danh sách các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Điều 58. Xử lý các c ơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Chương 6 — BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
Điều 59. Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp
Điều 60. Quy định về sử dụng nước thải sau xử lý cho mục đích tưới tiêu nông nghiệp
Điều 61. Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản
Điều 62. Ph â n loại cơ sở chăn nuôi
Điều 63. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở chăn nuôi
Điều 64. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi
Điều 65. Yêu cầu về xử lý chất thải trong cơ sở chăn nuôi
Điều 66. Yêu cầu về vị trí đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
Điều 67. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm
Chương 7 — QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Điều 68. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước mặt
Điều 69. Ki ể m soát, bảo vệ môi trường nước mặt
Điều 70. Nguyên tắc bảo vệ môi trường nước dưới đất
Điều 71. Quy định về bảo vệ môi trường nước dưới đất
Chương 8 — TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM VÀ CÁC ĐOÀN THỂ TỈNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 72. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 73. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 75. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 76. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các sở, ngành liên quan
Điều 77. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể tỉnh
Chương 9 — THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Điều 78. Trách nhiệm thực hiện thanh tra, kiểm tra về bảo vệ môi trường
Điều 79. Xử lý vi phạm
Điều 80. Quy định về ứng phó sự cố môi trường
Điều 81. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về môi trường
Chương 10 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 82. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy