Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên. — Quyết định 57/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/09/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 22/09/2021
Thay thế: 39/2021/QĐ-UBND · 22/09/2021
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 44/2016/QĐ-UBND · 29/08/2016
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 57/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 4. Giá đất cụ thể để bồi thường
Điều 5. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 6. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 7. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 8. Bồi thường đối với diện tích đất nông nghiệp còn lại sau thu hồi không đủ điều kiện để sản xuất
Điều 9. Bồi thường thiệt hại đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 10. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 11
Chương III — BỒI THƯỜNG TÀI SẢN
Điều 12. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 13. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 14. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 15. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản
Điều 16. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 17. Bồi thường di chuyển mồ mả
Điều 18. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với nhà ở của hộ gia đình, cá nhân nằm ngoài phạm vị thu hồi đất
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 19. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 20. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 21. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 22. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 23. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 24. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 25. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất
Chương V — LẬP VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 26. Về lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 27. Bố trí tái định cư; giải quyết chênh lệch giữa tiền được bồi thường với tiền phải nộp
Điều 28. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất cho người được giao đất tái định cư
Chương VI — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN
Điều 29. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 30. Kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 31. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 32. Khen thưởng
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Trách nhiệm UBND các cấp, các ngành
Điều 34. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành quyết định
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy