Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian, các bước thực hiện thủ tục và việc thực hiện đồng thời một số thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương. — Quyết định 52/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2025
Thay thế: 47/2025/QĐ-UBND · 20/05/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
05/11/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 52/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 11 năm 2020.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH Chung
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục của từng cơ quan, đơn vị
Điều 5. Thời hạn thẩm tra hồ sơ, tài liệu, thời điểm tính thời hạn
Điều 6. Nguyên tắc tiếp nhận, giải quyết đồng thời nhiều thủ tục hành chính về đất đai; việc phối hợp giải quyết liên thông giữa các cơ quan theo cơ chế một cửa
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7
Điều 8. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất không thu tiền sử dụng đất (khoản 3 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 9. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (khoản 3 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 10
Điều 11. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 12
Điều 13
Điều 14. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp (Điều 70 Nghị định 43/2014/NĐ-CP), thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác
Điều 15
Điều 16
Điều 17
Điều 18
Điều 19
Điều 20. Thời gian các bước thực hiện thủ tục tách thửa, hợp thửa đất (Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP; khoản 49 Điều 2 Nghị định 01/2017); thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác
Điều 21
Điều 22
Điều 17. Quy định này.
Điều 23
Điều 24
Điều 25. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích không phải xin phép cơ quan có thẩm quyền (Điều 11 Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT)
Điều 26. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 27. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do bị mất (Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 28. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đính chính giấy chứng nhận đã cấp (Điều 86 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 29. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai
Điều 30
Điều 31. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất không thu tiền sử dụng đất (khoản 3 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 32. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (khoản 3 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 9. Quy định này, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp cấp giấy chứng nhận, tổ chức bàn giao đất, trao giấy chứng nhận cho người sử dụng đất.
Điều 33
Điều 34. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 35
Điều 36
Điều 37. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký cấp bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp (Điều 70 Nghị định 43/2014/NĐ-CP); thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác.
Điều 38
Điều 39
Điều 40
Điều 41
Điều 42
Điều 43
Điều 44. Thời gian các bước thực hiện thủ tục tách thửa, hợp thửa đất (Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP); thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác
Điều 45
Điều 46. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích không phải xin phép cơ quan có thẩm quyền (Điều 11 Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT)
Điều 47. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 48. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do bị mất (Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 49. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đính chính giấy chứng nhận đã cấp (Điều 86 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
Điều 50. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (khoản 23 Điều 74 Nghị định 43/2014/nĐ-CP). ’
Điều 51. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai
Điều 52. Thời gian các bước thực hiện thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 53. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
Điều 54. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Điều 55
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy