Điều 35. Cục kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn công nghiệp và các Sở công nghiệp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. — Quyết định 42/2002/QĐ-BCN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/10/2006
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 06/10/2006
Thay thế: 31/2006/QĐ-BCN · 06/09/2006
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 23 năm
06/10/200631/2006/QĐ-BCNThay thế Đang xem
24/10/2002Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 42/2002/QĐ-BCN › Chương 8 › Điều 35
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định kiểm tra cung ứng, sử dụng điện và xử lý vi phạm hợp đồng mua bán điện".
Điều 2
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Quyền kiểm tra cung ứng, sử dụng điện
Điều 3. Hội đồng xử lý vi phạm cung ứng và sử dụng điện
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương 2 — KIỂM TRA VIÊN ĐIỆN LỰC
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực Bộ Công nghiệp
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của kiểm tra viên điện lực Sở công nghiệp.
Điều 7. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm tra viên điện lực của các doanh nghiệp kinh doanh bán điện.
Điều 8. Tiêu chuẩn Kiểm tra viên điện lực
Điều 9. Bồi dưỡng, kiểm tra, sát hạch Kiểm tra viên điện lực
Điều 10. Thẩm quyền cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực
Điều 11. Trình tự, thủ tục cấp thẻ và thu hồi thẻ Kiểm tra viên điện lực
Điều 12. Mẫu thẻ và thời hạn sử dụng thẻ Kiểm tra viên điện lực
Điều 13. Trách nhiệm pháp lý của Kiểm tra viên điện lực
Điều 14. Trách nhiệm của Cục kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn công nghiệp và Sở công nghiệp
Chương 3 — CÁC HÀNH VI VI PHẠM TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG ĐIỆN
Điều 15. Hành vi vi phạm hợp đồng mua bán điện
Điều 16. Các hành vi vi phạm hành chính và hình sự trong cung ứng và sử dụng điện được xử lý theo các quy định của pháp luật.
Chương 4 — KIỂM TRA VÀ LẬP BIÊN BẢN KIỂM TRA CUNG ỨNG, SỬ DỤNG ĐIỆN
Điều 17. Hình thức kiểm tra cung ứng, sử dụng điện
Điều 18. Thủ tục kiểm tra cung ứng, sử dụng điện
Điều 19. Biên bản kiểm tra
Điều 20. Nội dung biên bản kiểm tra cung ứng điện
Điều 21. Nội dung biên bản kiểm tra sử dụng điện
Điều 22. Kiểm tra hệ thống đo đếm điện năng
Chương 5 — XỬ LÝ VI PHẠM HỢP ĐỒNG MUA BÁN ĐIỆN
Điều 23. Trình tự xử lý vi phạm hợp đồng mua bán điện
Điều 24. Nguyên tắc xử lý vi phạm hợp đồng mua bán điện
Điều 25. Xử lý hành vi vi phạm hợp đồng mua bán điện sinh hoạt
Điều 26. Xử lý các hành vi vi phạm hợp đồng kinh tế của bên bán điện
Điều 27. Xử lý hành vi vi phạm hợp đồng kinh tế của bên mua điện
Điều 28. Phương pháp xác định điện năng bồi thường và tiền bồi thường đối với các hành vi trộm cắp điện.
Điều 29. Ngừng cấp điện do vi phạm sử dụng điện
Chương 6 — QUẢN LÝ HỒ SƠ VÀ CHỨNG CỨ VI PHẠM CUNG ỨNG, SỬ DỤNG ĐIỆN, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Điều 30. Hồ sơ và chứng cứ vi phạm cung ứng, sử dụng điện
Điều 31. Trình tự tiếp nhận, lưu giữ hồ sơ xử lý vi phạm cung ứng, sử dụng điện
Điều 32. Quản lý hồ sơ vi phạm cung ứng, sử dụng điện
Điều 33. Chế độ báo cáo
Chương 7 — KHEN THƯỞNG KỶ LUẬT
Điều 34
Chương 8 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 35. Cục kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn công nghiệp và các Sở công nghiệp có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Điều 36
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Mẫu thẻ kiểm tra viên điện lực
Mẫu số 1
Mẫu số 2
Mẫu số 3
Phụ lục 2. Biên bản kiểm tra cung ứng điện
Phụ lục 3. Biên bản kiểm tra sử dụng điện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy