Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND ngày 18/3/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về Cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng. — Quyết định 39/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/10/2020
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 23/10/2020
Thay thế: 38/2020/QĐ-UBND · 13/10/2020
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 21 năm
23/10/202038/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
31/12/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 39/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích khái niệm
Điều 3. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP THÀNH PHỐ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 4. Các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN
Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN
Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học
Điều 7. Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm
Điều 8. Yêu cầu đối với dự án KH&CN
Điều 9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN tiềm năng
Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình KH&CN
Điều 11. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN
Điều 12. Phương thức giao thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 14. Thông báo tuyển chọn
Điều 15. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 16. Mở và kiểm tra, xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 17. Hồ sơ đối với tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 18. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 19. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp
Điều 20. Phê duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN
Điều 21. Kiểm tra nhiệm vụ KH&CN
Điều 22. Điều chỉnh hợp đồng
Điều 23. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 24. Xếp loại nhiệm vụ KH&CN
Điều 25. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN
Điều 26. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kết quả
Điều 27. Giao nộp, lưu giữ và quyền sở hữu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 28. Ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 29. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN
Điều 30. Xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 31. Thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 32. Phân cấp phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 33. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 34. Thanh quyết toán và thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 35. Phương thức sử dụng kinh phí
Điều 36. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Chương III — QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 37. Xây dựng danh mục nhiệm vụ KH&CN
Điều 38. Quản lý nhiệm vụ KH&CN
Điều 39. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 40. Phê duyệt kinh phí và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Điều 41. Thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Chương IV — NHIỆM VỤ KH&CN KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 42. Đánh giá, thẩm định, đăng ký, lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước
Chương V — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Điều 43. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ
Điều 44. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN
Điều 45. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN
Điều 46. Trách nhiệm và quyền hạn của hội đồng KH&CN tư vấn xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp, nghiệm thu (gọi tắt là Hội đồng)
Điều 47. Trách nhiệm của tổ thẩm định
Điều 48. Trách nhiệm của chuyên gia tư vấn độc lập
Chương VI — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 49. Khen thưởng
Điều 50. Xử lý vi phạm hành chính
Điều 51. Xử lý các trường hợp chậm trễ
Điều 52. Xử lý các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố được đánh giá “không đạt”
Điều 53. Trường hợp dừng thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố
Điều 54. Hoàn trả kinh phí
Điều 55. Xử lý vi phạm đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
Điều 56. Khiếu nại, tố cáo
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 57. Tổ chức thực hiện
Điều 58. Bổ sung, hoàn thiện Quy định
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy