vanban.org

Điều 29. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN — Quyết định 39/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/10/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/10/2020 Thay thế: 38/2020/QĐ-UBND · 13/10/2020
Đà Nẵng Ban hành 21/12/2015 Hiệu lực 31/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng · 38/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng · 39/2015/QĐ-UBND
23/10/202038/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/12/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 30/2005/QĐ-UB Ban hành quy định về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng · 30/2005/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 39/2015/QĐ-UBND › Chương II › Mục IV › Điều 29
Đọc toàn văn

Điều 29. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH&CN

1. Các nhiệm vụ KH&CN thuộc danh mục đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt được đầu tư toàn bộ hoặc một phần kinh phí từ nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN để thực hiện;

2. Ủy ban nhân dân thành phố khuyến khích các tổ chức, cá nhân huy động các nguồn xã hội hóa, nguồn vận động tài trợ, viện trợ hoặc nguồn khác để thực hiện các nhiệm vụ KH&CN theo quy định của pháp luật;

3. Tổ chức chủ trì và tổ chức tài trợ, viện trợ kinh phí ngoài ngân sách sự nghiệp KH&CN thành phố chịu trách nhiệm về việc thẩm định, phê duyệt kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN đối với nguồn kinh phí của mình.