Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, địa phương trong tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 3020/2004/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/06/2007
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 09/06/2007
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 22 năm
09/06/200721/2007/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
13/08/200410/2004/CT-UBThay thế
04/08/2004Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 3020/2004/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 1157/QĐ-UB ngày 12 tháng 3 năm 2001 và có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này được bãi bỏ.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, địa phương trong tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — NGUYÊN TẮC, PHẠM VI VÀ CÁCH THỨC
Điều 1. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 2. Phạm vi giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 3. Phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là Chủ tịch).
Điều 4. Phạm vi giải quyết các công việc của các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là Phó Chủ tịch) và mối quan hệ công tác giữa Chủ tịch với các Phó Chủ tịch.
Điều 5. Phạm vi giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch chỉ định trong từng trường hợp cụ thể.
Điều 6
Điều 7. Phạm vi giải quyết công việc của Ủy viên – Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 8
Điều 9. Thủ tục gởi công văn, tờ trình giải quyết công việc.
Chương II — LẬP VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
Điều 10. Các loại chương trình công tác:
Điều 11. Trình tự lập chương trình công tác của Ủy ban nhân dân
Điều 12. Công tác chuẩn bị các đề án.
Chương III — TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC CỦA CHỦ TỊCH
Điều 13. Hình thức giải quyết công việc hàng ngày của Chủ tịch
Điều 14. Văn phòng Ủy ban nhân dân chuẩn bị phiếu trình.
Điều 15. Xử lý phiếu trình và thông báo kết quả.
Chương IV — PHIÊN HỌP ỦY BAN NHÂN DÂN
Điều 16. Chuẩn bị và triệu tập họp
Điều 17. Thành phần dự họp Ủy ban nhân dân
Điều 18. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân
Điều 19. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân
Chương V — BAN HÀNH VÀ CÔNG BỐ CÁC VĂN BẢN
Điều 20. Thời hạn ban hành
Điều 21. Thẩm quyền ký các văn bản
Điều 22. Công bố văn bản
Chương VI — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ GIẢI QUYẾT
Điều 23. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các Nghị quyết, Nghị định của chính phủ; các Quyết định, Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ và của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 24. Tiếp dân và giải quyết các đơn thư khiếu nại, tố cáo của công dân.
Chương VII — CÔNG TÁC BÁO CÁO, THÔNG TIN
Điều 25. Công tác báo cáo, thông tin.
Điều 26. Làm việc với cơ sở
Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC NƯỚC NGOÀI
Điều 27. Tiếp khách nước ngoài
Điều 28. Đi công tác, tham quan nước ngoài
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Điều 29
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy