Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. — Quyết định 25/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/08/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 19/08/2013
Thay thế: 39/2013/QĐ-UBND · 09/08/2013
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 16 năm
19/08/201339/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
13/04/2010Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2010/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm hàng hóa nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Điều 3. Giải thích từ ngữ.
Chương II — ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH HÀNG HÓA
Điều 4. Điều kiện sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc thực vật đảm bảo an toàn thực phẩm.
Điều 5. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở giết mổ, sơ chế, chế biến thực phẩm nông lâm sản có nguồn gốc động vật, sản phẩm động vật đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Điều 6. Điều kiện vệ sinh đối với cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật tươi sống đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Điều 7. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở chế biến thủy sản; kinh doanh nguyên liệu thủy sản dùng cho chế biến thực phẩm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Điều 8. Điều kiện sản xuất đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Chương III — CÔNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT, KINH DOANH
Điều 9. Trình tự, thủ tục c ấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế rau, quả an toàn
Điều 10. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Điều 11. Trình tự, thủ tục công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Điều 12. C hứng nhận cơ sở nuôi trồng thủy sản theo hướng bền vững.
Chương IV — CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM
Điều 13. Điều kiện hàng hóa thực phẩm nông lâm thủy sản được phép đưa ra tiêu thụ ra thị trường.
Điều 14. Trình tự thủ tục chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm sản.
Điều 15. Trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm thuỷ sản.
Điều 16. Xử lý các trường hợp không đạt
Điều 17. Thu, nộp và sử dụng lệ phí.
Chương V — KIỂM TRA, GIÁM SÁT TRONG LĨNH VỰC
Điều 18. Căn cứ để kiểm tra.
Điều 19. Các hình thức kiểm tra và thẩm tra.
Điều 20. Cơ quan kiểm tra.
Điều 21. Giám sát trong quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm.
Điều 22. Xây dựng kế hoạch và triển khai chương trình giám sát.
Điều 23. Biện pháp khắc phục khi phát hiện dư lượng vượt quá giới hạn tối đa cho phép.
Chương VI — KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ x Ử lý vi phẠm
Điều 24. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại.
Điều 25. Xử lý vi phạm
Chương VII — TRÁCH NHIỆM QUYỀN HẠN
Điều 26. Sở Nông nghiệp và PTNT.
Điều 27. Sở Y tế.
Điều 28. Sở Công thương.
Điều 29. Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 30. Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Điều 31. Sở Tài chính.
Điều 32. Sở Thông tin và Truyền thông.
Điều 33. Ủy ban nhân dân các đơn vị cấp huyện.
Điều 34. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản.
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 35. Tổ chức thực hiện.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy