vanban.org

Điều 6. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản của các Quyết định — Quyết định 22 /2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 48/2026/QĐ-UBND · 30/06/2026
Lào Cai Ban hành 19/09/2025 Hiệu lực 19/09/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định Sửa đổi, bổ sung các Quyết định quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái trước sáp nhập ban hành 2025 · 22 /2025/QĐ-UBND
15/07/202649/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/06/202633/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ 19/09/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22 /2025/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản của các Quyết định

1. Thay thế các cụm từ

a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện”, bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại điểm c khoản 2 Điều 9, điểm a khoản 1 Điều 30, Điều 68, Điều 78 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập);

b) Thay thế cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại khoản 2 Điều 17 Quyết định số 28/2019/QĐ - UBND ngày 30/12/2019, Điều 3 Quyết định số 13/2023/QĐ - UBND ngày 30/5/2023, Điều 2 Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024, Điều 3 Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 và Điều 3 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập);

c) Thay thế cụm từ “Đối với các xã, phường thuộc thành phố Yên Bái, các phường thuộc thị xã Nghĩa Lộ và các thị trấn thuộc huyện” bằng cụm từ “Đối với các phường” tại khoản 1 Điều 24, khoản 1 Điều 25, khoản 1 Điều 26, khoản 1 Điều 27, khoản 1 Điều 28, khoản 1 Điều 29, khoản 1 Điều 30, khoản 1 Điều 31, khoản 1 Điều 32, khoản 1 Điều 33, khoản 1 Điều 34, khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 36, khoản 1 Điều 37, khoản 1 Điều 38, khoản 1 Điều 39, khoản 1 Điều 40, khoản 1 Điều 41, khoản 1 Điều 42, khoản 1 Điều 43, khoản 1 Điều 43, khoản 1 Điều 44, khoản 1 Điều 45, khoản 1 Điều 46, khoản 1 Điều 47, khoản 1 Điều 48, khoản 1 Điều 49, khoản 1 Điều 50, khoản 1 Điều 51, khoản 1 Điều 52, khoản 1 Điều 53, khoản 1 Điều 54, khoản 1 Điều 55, khoản 1 Điều 56, khoản 1 Điều 57, khoản 1 Điều 58, khoản 1 Điều 59, khoản 1 Điều 60, khoản 1 Điều 61, khoản 1 Điều 62, khoản 1 Điều 63, khoản 1 Điều 64 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập);

d) Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện các công việc sau:” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc sau:” trong đoạn dẫn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 24, điểm a khoản 1 Điều 25, điểm a khoản 1 Điều 26, điểm a khoản 1 Điều 27, điểm a khoản 1 Điều 28, điểm a khoản 1 Điều 29, điểm a khoản 1 Điều 30, điểm a khoản 1 Điều 31 và điểm a, b khoản 1 Điều 32 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập);

đ) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” quy định tại điểm b khoản 1 Điều 24, điểm b khoản 1 Điều 25, điểm b khoản 1 Điều 26, điểm b khoản 1 Điều 27, điểm b khoản 1 Điều 28, điểm b khoản 1 Điều 29, điểm b khoản 1 Điều 30, điểm b khoản 1 Điều 31 và điểm a khoản 1 Điều 32 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập);

e) Thay thế cụm từ “Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện thực hiện các công việc sau:” bằng cụm từ “Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các công việc sau:” trong đoạn dẫn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 33, điểm a khoản 1 Điều 34, điểm a khoản 1 Điều 35, điểm a khoản 1 Điều 36, điểm a khoản 1 Điều 38, điểm a khoản 1 Điều 39, điểm b khoản 1 Điều 40, điểm a khoản 1 Điều 41, điểm a khoản 1 Điều 42, điểm a khoản 1 Điều 43, điểm b khoản 3 Điều 44, điểm a khoản 1 Điều 45 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập);

g) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã” quy định tại điểm c khoản 1 Điều 33, điểm c khoản 1 Điều 34, điểm c khoản 1 Điều 35, điểm c khoản 1 Điều 36, điểm c khoản 1 Điều 37, điểm c khoản 1 Điều 38, điểm b khoản 1 Điều 39, điểm e khoản 1 Điều 40, điểm b khoản 1 Điều 41, điểm c khoản 1 Điều 42, điểm b khoản 1 Điều 43, điểm b khoản 1 Điều 45 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 và khoản 1 Điều 16 Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024) của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập).

2. Bãi bỏ cụm từ

a) Bãi bỏ cụm từ “và các thị trấn” tại điểm a khoản 1 Điều 14 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024.

b) Bãi bỏ cụm từ “thị trấn” tại điểm a khoản 1 Điều 15, điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 16, điểm a, b và c khoản 2 Điều 21 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập).

3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3, khoản 3 Điều 6, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, Điều 68, 69 và 78 Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 15/5/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái (trước sáp nhập);