Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
1. Hồ sơ:
Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu số 01/ĐK-GCN);
b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 8 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP; trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định tại các khoản 1 và 3 Điều 9 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP; trường hợp chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng thì nộp một trong các giấy tờ về quyền sở hữu rừng cây quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và giấy tờ tại khoản 7 Điều 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP;
c) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có);
d) Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng (trừ trường hợp trong giấy tờ quy định tại điểm b khoản này đã có sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng);
đ) Văn bản ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận (nếu có).
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận. - Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản. - Gửi hồ sơ đến VPĐKQSDĐ cấp huyện. | Bộ phận 01 cửa cấp huyện | 01 ngày | - Biên nhận - Hồ sơ | |
| 02 | VPĐKQSDĐ cấp huyện gửi hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất để thực hiện xác nhận vào đơn và công bố, công khai kết quả kiểm tra và giải quyết các ý kiến phản ánh (tại UBND cấp xã). | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 01 ngày | Hồ sơ | |
| 03 | Ghi ý kiến xác nhận vào đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận. | UBND cấp xã | 02 ngày | Xác nhận vào đơn (theo Mẫu số 01/ĐK-GCN) | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 03 ngày (Không tính thời gian công khai kết quả kiểm tra và giải quyết ý kiến phản ánh) |
| Công bố, công khai kết quả kiểm tra và giải quyết các ý kiến phản ánh (tại UBND cấp xã). | UBND cấp xã | 15 ngày | Danh sách (theo Mẫu số 05/ĐK Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT) | ||
| Gửi hồ sơ đến VPĐKQSDĐ cấp huyện nơi có đất để thực hiện tiếp tục trình tự. | UBND cấp xã | 01 ngày | Hồ sơ đã xác nhận | ||
| 04 | Kiểm tra hồ sơ, xác minh thực địa (nếu cần); xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận. | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 05 ngày | |||
| - Trường hợp không cần xác minh thực địa. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 03 ngày | Hồ sơ đã xác nhận | ||
| - Trường hợp cần phải xác minh thực địa. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 05 ngày | - Biên bản - Hồ sơ đã xác nhận | ||
| Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về quyền sở hữu tài sản thì gửi phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất. | -VPĐKQSDĐ cấp huyện - Phòng Công thương cấp huyện - Phòng NN&PTNT cấp huyện | 05 ngày | Phiếu (theo mẫu số 07/ĐK-GCN. | ||
| 05 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất. | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 07 ngày | |||
| - Trích lục bản đồ địa chính. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 05 ngày | Trích lục | ||
| - Trích đo địa chính thửa đất. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 07 ngày | Trích đo | ||
| 06 | Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Phòng TN&MT cấp huyện. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 02 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 07 | Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. | Phòng TN&MT cấp huyện | 01 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 08 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp huyện. | - Phòng TN&MT cấp huyện - UBND cấp huyện | 03 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 09 | Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 01 ngày | - Giấy CN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 10 | Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận 01 cửa cấp huyện để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp giấy. | - VPĐKQSDĐ cấp huyện - Bộ phận 01 cửa cấp huyện | 01 ngày | - Giấy CN - Phiếu trả kết quả | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 25 ngày |