vanban.org

Điều 17. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận — Quyết định 15/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/01/2016 Thay thế: 03/2016/QĐ-UBND · 18/01/2016
Trà Vinh Ban hành 29/05/2013 Hiệu lực 08/06/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 14 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 28/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 18/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế phối hợp để giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 03/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 15/2013/QĐ-UBND
28/01/201603/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/06/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 15/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận

1. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 10/12/2009 (ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành); cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng thực hiện như sau:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (theo mẫu số 02/ĐK-GCN);

- Giấy chứng nhận đã cấp;

- Văn bản ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận (nếu có).

b) Trình tự thực hiện:

* Đối với trường hợp người đề nghị cấp giấy là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam:

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận.

- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản.

Bộ phận 01 cửa cấp huyện 01 ngày

- Biên nhận

- Hồ sơ

 
02 Kiểm tra hồ sơ; xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận. VPĐKQSDĐ cấp huyện 02 ngày Hồ sơ đã xác nhận  
03 Trích lục bản đồ địa chính. VPĐKQSDĐ cấp huyện 03 ngày Trích lục  
04 Thẩm tra hồ sơ; in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Phòng TN&MT cấp huyện. VPĐKQSDĐ cấp huyện 04 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
05 Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. Phòng TN&MT cấp huyện 01 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
06 Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét, ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp huyện.

- Phòng TN&MT cấp huyện

- UBND cấp huyện

03 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
07 Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận cho cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất cấp huyện.

VPĐKQSDĐ

cấp huyện

01 ngày

- Giấy CN

- Hồ sơ đã duyệt

 
08 Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận một cửa cấp huyện để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp đổi giấy.

- VPĐKQSDĐ cấp huyện

- Bộ phận 01 cửa cấp huyện

01 ngày

- Giấy CN

- Phiếu trả kết quả

 
  Tổng thời gian thực hiện:   16 ngày    

* Đối với trường hợp người đề nghị cấp đổi giấy là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài:

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận.

- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản.

Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả Sở TN&MT 01 ngày

- Biên nhận

- Hồ sơ

 
02 Kiểm tra hồ sơ; xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận. VPĐKQSDĐ cấp tỉnh 03 ngày Hồ sơ đã xác nhận  
03 Trích lục bản đồ địa chính. VPĐKQSDĐ cấp tỉnh 03 ngày Trích lục  
03 Thẩm tra hồ sơ; in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Chi cục QLĐĐ. VPĐKQSDĐ cấp tỉnh 04 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
04 Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. Chi cục QLĐĐ 01 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
05 Hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh (hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường khi được ủy quyền) xem xét, ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp tỉnh.

- Chi cục QLĐĐ

- UBND tỉnh (Sở TN&MT nếu được ủy quyền)

03 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
06 Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận cho cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất cấp tỉnh.

VPĐKQSDĐ cấp tỉnh

01 ngày

- Giấy CN

- Hồ sơ đã duyệt

 
07 Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp đổi giấy.

- VPĐKQSDĐ cấp tỉnh

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT

01 ngày

- Giấy CN

- Phiếu trả kết quả

 
  Tổng thời gian thực hiện:   17 ngày    

2. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp quy định tại khoản 1 Điều này mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện như sau:

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (theo mẫu số 02/ĐK-GCN);

- Giấy chứng nhận đã cấp;

- Hồ sơ chứng nhận quyền sở hữu tài sản:

+ Nếu người đề nghị cấp giấy là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam thì thành phần hồ sơ theo quy định tại các điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 9 Quy định này;

+ Nếu người đề nghị cấp đổi giấy là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì thành phần hồ sơ theo quy định tại các điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 14 Quy định này.

- Văn bản ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận (nếu có).

b) Trình tự thực hiện:

* Đối với trường hợp người đề nghị cấp giấy là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam:

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận.

- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản.

Bộ phận 01 cửa cấp huyện

01 ngày

- Biên nhận

- Hồ sơ

 
02 - Kiểm tra hồ sơ; xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: VPĐKQSDĐ cấp huyện 03 ngày Hồ sơ đã xác nhận Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 05 ngày
- Trường hợp cần xác minh thêm thông tin thì gửi phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất.

- VPĐKQSDĐ cấp huyện

- Phòng Công thương cấp huyện

- Phòng NN&PTNT cấp huyện

05 ngày Phiếu (theo mẫu số 07/ĐK-GCN).
03 Trích lục bản đồ địa chính. VPĐKQSDĐ cấp huyện 03 ngày Trích lục  
04 Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Phòng TN&MT cấp huyện. VPĐKQSDĐ cấp huyện 04 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
05 Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. Phòng TN&MT cấp huyện 01 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
06 Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét, ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp huyện.

- Phòng TN&MT cấp huyện

- UBND cấp huyện

03 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
07 Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất. VPĐKQSDĐ cấp huyện 01 ngày

- Giấy CN

- Hồ sơ đã duyệt

 
08 Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận một cửa cấp huyện để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp đổi giấy.

- VPĐKQSDĐ cấp huyện

- Bộ phận 01 cửa cấp huyện

01 ngày

- Giấy CN

- Phiếu trả kết quả

 
  Tổng thời gian thực hiện:   19 ngày    

* Đối với trường hợp người đề nghị cấp đổi giấy là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài:

STT Nội dung thực hiện Cơ quan thực hiện Thời gian thực hiện Sản phẩm Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
01

- Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận.

- Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản.

Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả Sở TN&MT 01 ngày

- Biên nhận

- Hồ sơ

 
02 - Kiểm tra hồ sơ; xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: VPĐKQSDĐ cấp tỉnh 03 ngày Hồ sơ đã xác nhận Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 05 ngày
- Trường hợp cần xác minh thêm thông tin thì gửi phiếu lấy ý kiến đến các cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất cấp tỉnh.

- VPĐKQSDĐ cấp tỉnh

- Sở Xây dựng

- Sở NN&PTNT

05 ngày Phiếu (theo mẫu số 07/ĐK-GCN
03 Kiểm tra, xác nhận vào sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng (trừ trường hợp sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng đã có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ). VPĐKQSDĐ cấp tỉnh 02 ngày Sơ đồ đã xác nhận  
04 Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất. VPĐKQSDĐ cấp tỉnh 07 ngày Trích lục hoặc trích đo  
05 Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Chi cục QLĐĐ. VPĐKQSDĐ cấp tỉnh 05 ngày

- Tờ trình

- Giấy CN

 
06 Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. Chi cục QLĐĐ 01 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
07 Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh (hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường khi được ủy quyền) xem xét, ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp tỉnh.

-Chi cục QLĐĐ

- UBND tỉnh (Sở TN&MT nếu được ủy quyền)

03 ngày

- Hồ sơ cấp giấy

- Giấy CN

 
08 Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận các cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất. VPĐKQSDĐ cấp tỉnh 01 ngày

- Giấy CN

- Hồ sơ đã duyệt

 
09 Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp đổi giấy.

- VPĐKQSDĐ cấp tỉnh

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT

01 ngày

- Giấy CN

- Phiếu trả kết quả

 
  Tổng thời gian thực hiện:   26 ngày    

3. Trường hợp người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP mà có yêu cầu xác nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp thì nộp đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu số 01/ĐK-GCN) và Giấy chứng nhận đã cấp cùng với hồ sơ chứng nhận quyền sở hữu tài sản để giải quyết theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Quy định này.

4. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận nhưng không thuộc trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thực hiện theo Dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.