Điều 17. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
1. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 10/12/2009 (ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP có hiệu lực thi hành); cấp đổi Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng thực hiện như sau:
a) Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (theo mẫu số 02/ĐK-GCN);
- Giấy chứng nhận đã cấp;
- Văn bản ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận (nếu có).
b) Trình tự thực hiện:
* Đối với trường hợp người đề nghị cấp giấy là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận. - Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản. | Bộ phận 01 cửa cấp huyện | 01 ngày | - Biên nhận - Hồ sơ | |
| 02 | Kiểm tra hồ sơ; xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 02 ngày | Hồ sơ đã xác nhận | |
| 03 | Trích lục bản đồ địa chính. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 03 ngày | Trích lục | |
| 04 | Thẩm tra hồ sơ; in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Phòng TN&MT cấp huyện. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 04 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 05 | Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. | Phòng TN&MT cấp huyện | 01 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 06 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét, ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp huyện. | - Phòng TN&MT cấp huyện - UBND cấp huyện | 03 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 07 | Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận cho cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất cấp huyện. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 01 ngày | - Giấy CN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 08 | Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận một cửa cấp huyện để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp đổi giấy. | - VPĐKQSDĐ cấp huyện - Bộ phận 01 cửa cấp huyện | 01 ngày | - Giấy CN - Phiếu trả kết quả | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 16 ngày |
* Đối với trường hợp người đề nghị cấp đổi giấy là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận. - Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản. | Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả Sở TN&MT | 01 ngày | - Biên nhận - Hồ sơ | |
| 02 | Kiểm tra hồ sơ; xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 03 ngày | Hồ sơ đã xác nhận | |
| 03 | Trích lục bản đồ địa chính. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 03 ngày | Trích lục | |
| 03 | Thẩm tra hồ sơ; in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Chi cục QLĐĐ. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 04 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 04 | Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. | Chi cục QLĐĐ | 01 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 05 | Hoàn thiện hồ sơ trình UBND tỉnh (hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường khi được ủy quyền) xem xét, ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp tỉnh. | - Chi cục QLĐĐ - UBND tỉnh (Sở TN&MT nếu được ủy quyền) | 03 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 06 | Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận cho cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất cấp tỉnh. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 01 ngày | - Giấy CN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 07 | Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp đổi giấy. | - VPĐKQSDĐ cấp tỉnh - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT | 01 ngày | - Giấy CN - Phiếu trả kết quả | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 17 ngày |
2. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp quy định tại khoản 1 Điều này mà có yêu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện như sau:
a) Hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (theo mẫu số 02/ĐK-GCN);
- Giấy chứng nhận đã cấp;
- Hồ sơ chứng nhận quyền sở hữu tài sản:
+ Nếu người đề nghị cấp giấy là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam thì thành phần hồ sơ theo quy định tại các điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 9 Quy định này;
+ Nếu người đề nghị cấp đổi giấy là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì thành phần hồ sơ theo quy định tại các điểm b, c, d, đ khoản 1 Điều 14 Quy định này.
- Văn bản ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận (nếu có).
b) Trình tự thực hiện:
* Đối với trường hợp người đề nghị cấp giấy là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận. - Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản. | Bộ phận 01 cửa cấp huyện | 01 ngày | - Biên nhận - Hồ sơ | |
| 02 | - Kiểm tra hồ sơ; xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 03 ngày | Hồ sơ đã xác nhận | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 05 ngày |
| - Trường hợp cần xác minh thêm thông tin thì gửi phiếu lấy ý kiến đến cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất. | - VPĐKQSDĐ cấp huyện - Phòng Công thương cấp huyện - Phòng NN&PTNT cấp huyện | 05 ngày | Phiếu (theo mẫu số 07/ĐK-GCN). | ||
| 03 | Trích lục bản đồ địa chính. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 03 ngày | Trích lục | |
| 04 | Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Phòng TN&MT cấp huyện. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 04 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 05 | Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. | Phòng TN&MT cấp huyện | 01 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 06 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét, ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp huyện. | - Phòng TN&MT cấp huyện - UBND cấp huyện | 03 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 07 | Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận cho các cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 01 ngày | - Giấy CN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 08 | Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận một cửa cấp huyện để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp đổi giấy. | - VPĐKQSDĐ cấp huyện - Bộ phận 01 cửa cấp huyện | 01 ngày | - Giấy CN - Phiếu trả kết quả | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 19 ngày |
* Đối với trường hợp người đề nghị cấp đổi giấy là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận. - Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản. | Bộ phận tiếp nhận và hoàn trả kết quả Sở TN&MT | 01 ngày | - Biên nhận - Hồ sơ | |
| 02 | - Kiểm tra hồ sơ; xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 03 ngày | Hồ sơ đã xác nhận | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 05 ngày |
| - Trường hợp cần xác minh thêm thông tin thì gửi phiếu lấy ý kiến đến các cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất cấp tỉnh. | - VPĐKQSDĐ cấp tỉnh - Sở Xây dựng - Sở NN&PTNT | 05 ngày | Phiếu (theo mẫu số 07/ĐK-GCN | ||
| 03 | Kiểm tra, xác nhận vào sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng (trừ trường hợp sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng đã có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc hoạt động đo đạc bản đồ). | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 02 ngày | Sơ đồ đã xác nhận | |
| 04 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 07 ngày | Trích lục hoặc trích đo | |
| 05 | Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Chi cục QLĐĐ. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 05 ngày | - Tờ trình - Giấy CN | |
| 06 | Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. | Chi cục QLĐĐ | 01 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 07 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh (hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường khi được ủy quyền) xem xét, ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp tỉnh. | -Chi cục QLĐĐ - UBND tỉnh (Sở TN&MT nếu được ủy quyền) | 03 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 08 | Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận các cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 01 ngày | - Giấy CN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 09 | Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp đổi giấy. | - VPĐKQSDĐ cấp tỉnh - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT | 01 ngày | - Giấy CN - Phiếu trả kết quả | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 26 ngày |
3. Trường hợp người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP mà có yêu cầu xác nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp thì nộp đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu số 01/ĐK-GCN) và Giấy chứng nhận đã cấp cùng với hồ sơ chứng nhận quyền sở hữu tài sản để giải quyết theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Quy định này.
4. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận nhưng không thuộc trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thực hiện theo Dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.