Điều 8. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác
1. Hồ sơ:
Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu số 01/ĐK-GCN);
b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có);
c) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (nếu có);
d) Văn bản ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận (nếu có).
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận. - Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản. - Gửi hồ sơ đến VPĐKQSDĐ cấp huyện. | Bộ phận 01 cửa cấp huyện | 01 ngày | - Biên nhận - Hồ sơ | |
| 02 | VPĐKQSDĐ cấp huyện gửi hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất để thực hiện xác nhận vào đơn và công bố, công khai kết quả kiểm tra và giải quyết các ý kiến phản ánh (tại UBND cấp xã). | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 01 ngày | Hồ sơ | |
| 03 | Ghi ý kiến xác nhận vào đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận. | UBND cấp xã | 02 ngày | Xác nhận vào đơn (theo Mẫu số 01/ĐK-GCN) | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 03 ngày (Không tính thời gian công khai kết quả kiểm tra và giải quyết ý kiến phản ánh) |
| Công bố, công khai kết quả kiểm tra và giải quyết các ý kiến phản ánh (tại UBND cấp xã). | UBND cấp xã | 15 ngày | Danh sách (theo Mẫu số 05/ĐK Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT) | ||
| Gửi hồ sơ đến VPĐKQSDĐ cấp huyện nơi có đất để thực hiện tiếp tục trình tự. | UBND cấp xã | 01 ngày | Hồ sơ đã xác nhận | ||
| 04 | Kiểm tra hồ sơ, xác minh thực địa (nếu cần); xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 05 ngày | |||
| - Trường hợp không cần xác minh thực địa. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 03 ngày | Hồ sơ đã xác nhận | ||
| - Trường hợp cần phải xác minh thực địa. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 05 ngày | - Biên bản - Hồ sơ đã xác nhận | ||
| 05 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất: | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 07 ngày | |||
| - Trích lục bản đồ địa chính. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 05 ngày | Trích lục | ||
| - Trích đo địa chính thửa đất. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 07 ngày | Trích đo | ||
| 06 | Chuyển số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; nhận lại kết quả. | - VPĐKQSDĐ cấp huyện - Cơ quan thuế cấp huyện | 03 ngày 02 ngày | - Phiếu chuyển thông tin - Thông báo thuế | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận. |
| 07 | Thông báo người đề nghị cấp Giấy chứng nhận thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại kết quả. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | Chứng từ | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận. | |
| 08 | Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Phòng TN&MT cấp huyện. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 02 ngày | - Hồ sơ cấp giấy CN - Giấy CN | |
| 09 | Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. | Phòng TN&MT cấp huyện | 01 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 10 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND cấp huyện xem xét ký Giấy chứng nhận và ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp được Nhà nước cho thuê đất; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp huyện. | - Phòng TN&MT cấp huyện - UBND cấp huyện | 03 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN - Hợp đồng | |
| 11 | Sao lưu hồ sơ theo quy định. | VPĐKQSDĐ cấp huyện | 01 ngày | - Giấy CN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 12 | Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận 01 cửa cấp huyện để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp giấy. | - VPĐKQSDĐ cấp huyện - Bộ phận 01 cửa cấp huyện | 01 ngày | - Giấy CN - Phiếu trả kết quả | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 25 ngày |