Điều 14. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
1. Hồ sơ:
Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo mẫu số 01/ĐK-GCN);
b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở theo quy định tại khoản 3 và 4 Điều 8 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP; trường hợp chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định tại khoản 2 và 3 Điều 9 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP; trường hợp chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng thì nộp một trong các loại giấy tờ về quyền sở hữu rừng cây quy định tại các khoản 1, 2, 3, 5, 6 và giấy tờ tại khoản 7 Điều 10 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP;
c) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có);
d) Sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng (trừ trường hợp trong giấy tờ quy định tại điểm b khoản này đã có sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng);
đ) Văn bản ủy quyền cho người khác nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận (nếu có).
2. Trình tự thực hiện:
| STT | Nội dung thực hiện | Cơ quan thực hiện | Thời gian thực hiện | Sản phẩm | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 01 | - Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, viết Biên nhận. - Yêu cầu bổ sung hồ sơ (nếu có): bằng văn bản. - Gửi hồ sơ đến VPĐKQSDĐ tỉnh để thực hiện. | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT | 01 ngày | - Biên nhận - Hồ sơ | |
| 02 | Kiểm tra hồ sơ; xác nhận đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận: | Tổng thời gian thực hiện tại điểm này là không quá 05 ngày | |||
| - Trường hợp không cần xác minh thực địa. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 03 ngày | Hồ sơ đã xác nhận | ||
| - Trường hợp cần phải xác minh thực địa. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 05 ngày | - Biên bản - Xác nhận hồ sơ | ||
| Trường hợp cần xác minh thêm thông tin thì gửi phiếu lấy ý kiến đến các cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất cấp tỉnh. | - VPĐKQSDĐ cấp tỉnh - Sở Xây dựng - Sở NN&PTNT | 05 ngày | Phiếu (theo mẫu số 07/ĐK-GCN | ||
| 03 | Kiểm tra, xác nhận vào sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng (trừ trường hợp đã có xác nhận của tổ chức có tư cách pháp nhân về hoạt động xây dựng hoặc đo đạc bản đồ). | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 02 ngày | Sơ đồ đã xác nhận | |
| 04 | Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 07 ngày | Trích lục hoặc trích đo | |
| Trường hợp phải hợp đồng thực hiện trích đo địa chính khu đất. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 15 ngày | Trích đo | Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận. | |
| 05 | Thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình, in Giấy chứng nhận, hoàn chỉnh hồ sơ chuyển Chi cục QLĐĐ. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 04 ngày | - Tờ trình - Giấy CN | |
| 06 | Kiểm tra trình tự, các thủ tục, tính pháp lý của hồ sơ. | Chi cục QLĐĐ | 01 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 07 | Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh (hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường khi được ủy quyền) xem xét ký Giấy chứng nhận; chuyển kết quả cho VPĐKQSDĐ cấp tỉnh. | - Chi cục QLĐĐ - UBND tỉnh (Sở TN&MT nếu được ủy quyền) | 03 ngày | - Hồ sơ cấp giấy - Giấy CN | |
| 08 | Sao lưu hồ sơ; gửi bản sao Giấy chứng nhận các cơ quan quản lý về tài sản gắn liền với đất. | VPĐKQSDĐ cấp tỉnh | 01 ngày | - Giấy CN - Hồ sơ đã duyệt | |
| 09 | Chuyển Giấy chứng nhận cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT để trao Giấy chứng nhận cho người được cấp giấy. | - VPĐKQSDĐ cấp tỉnh - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT | 01 ngày | - Giấy CN - Phiếu trả kết quả | |
| Tổng thời gian thực hiện: | 25 ngày |