vanban.org

Điều 9. Định mức tiêu hao năng lượng — Quyết định 116/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 23/07/2026 Hiệu lực 03/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 116/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm phân tích mẫu đất)

Bảng 10

STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị tính Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động Kwh 30.788  
2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị Kwh 28.652  

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10 theo các nội dung công việc như sau:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 7,24  
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa 11,30  
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp 17,72  
4 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai 45,44  
5 Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất 16,70  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai 1,62  

2. Phân tích mẫu đất

Bảng 11

STT Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức

(tính cho 01 chỉ tiêu)

1 Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất    
1.1 Dung trọng Kwh 0,350
1.2 Tỷ trọng Kwh 0,350
1.3 pHKCl Kwh 0,579
1.4 Chất hữu cơ tổng số Kwh 0,578
1.5 Thành phần cơ giới    
1.5a Cát, cát mịn Kwh 0,472
1.5b Limon Kwh 0,472
1.5c Sét Kwh 0,472
1.6 CEC Kwh 1,156
1.7 N tổng số Kwh 0,578
1.8 P2O5 tổng số Kwh 0,578
1.9 K2O tổng số Kwh 0,578
1.10 Lưu huỳnh tổng số Kwh 0,578
1.11 Tổng muối tan Kwh 0,578
2 Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất    
2.1 Dung trọng Kwh 2,760
2.2 Tỷ trọng Kwh 2,760
2.3 pHKCl Kwh 16,290
2.4 Chất hữu cơ tổng số Kwh 10,840
2.5 Thành phần cơ giới    
2.5a Cát, cát mịn Kwh 7,970
2.5b Limon Kwh 7,970
2.5c Sét Kwh 7,970
2.6 CEC Kwh 33,240
2.7 N tổng số Kwh 10,490
2.8 P2O5 tổng số Kwh 10,490
2.9 K2O tổng số Kwh 12,680
2.10 Lưu huỳnh tổng số Kwh 8,780
2.11 Tổng muối tan Kwh 8,780