vanban.org

Điều 19. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 116/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 23/07/2026 Hiệu lực 03/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 116/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 28

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Tủ đựng tài liệu Cái 96   1.129  
2 Bàn làm việc Cái 120   4.063  
3 Ghế tựa Cái 120   4.063  
4 Chuột máy tính Cái 60   3.386  
5 Máy tính casio Cái 60   677  
6 Ổn áp dùng chung Cái 60   1.129  
7 Lưu điện cho máy tính Cái 60   3.386  
8 Máy hút bụi Cái 60 2,00 226  

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
9 Máy hút ẩm Cái 60 1,50 1.129  
10 Quạt trần Cái 60 0,10 564  
11 Đèn neon Bộ 36 0,04 1.129  
12 Màn chiếu điện Cái 60   8  
13 Bút trình chiếu Cái 60   8  
14 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6     114
15 Quần áo mưa Bộ 12     114
16 Ba lô Cái 24     114
17 Bình đựng nước uống Cái 36     114
18 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60     114
19 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục 6     114

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 28 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 26,34 100,00
4 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 55,90  
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất 13,09  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 4,67  

2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 29

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Tủ đựng tài liệu Cái 96   16  
2 Bàn làm việc Cái 120   56  
3 Ghế tựa Cái 120   56  
4 Chuột máy tính Cái 60   47  
5 Máy tính casio Cái 60   9  

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
6 Ổn áp dùng chung Cái 60   16  
7 Lưu điện cho máy tính Cái 60   47  
8 Máy hút bụi Cái 60 2,00 3  
9 Máy hút ẩm Cái 60 1,50 16  
10 Quạt trần Cái 60 0,10 8  
11 Đèn neon Bộ 36 0,04 16  
12 Màn chiếu điện Cái 60   4  
13 Bút trình chiếu Cái 60   4  
14 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6     10
15 Quần áo mưa Bộ 12     10
16 Ba lô Cái 24     10
17 Bình đựng nước uống Cái 36     10
18 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60     10
19 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục 6     10

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất 62,37 100,00
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 37,63  

3. Điều tra lấy mẫu đất

Bảng 30

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

(tính cho 01 mẫu đất)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6   0,25
2 Ba lô Cái 24   0,25
3 Quần áo mưa Bộ 12   0,13
4 Bộ dụng cụ đào đất Cái 6   0,25
5 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   0,25
6 Bình đựng nước uống Cái 36   0,25

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

(tính cho 01 mẫu đất)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
7 Mũ cứng Cái 12   0,25
8 Ô che mưa che nắng Cái 12   0,25
9 Giầy bảo hộ Cái 6   0,25
10 Giầy bảo hộ Cái 6   0,25
11 Cân điện tử Cái 60   0,25
12 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục 6   0,05

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 31

STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)
1 1Đ1 Pb        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,600
  2 Pipet 10ml Cái 12   0,600
  3 Micropipet 1ml Cái 12   0,600
  4 Đầu cone 1ml Cái 1   0,600
  5 Bình tia Cái 36   0,600
  6 Bình định mức 25ml Cái 12   0,600
  7 Bình định mức 50ml Cái 12   0,600
  8 Bình định mức 1000ml Cái 12   0,600
  9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 12   0,600
  10 Đũa thủy tinh Cái 12   0,600
  11 Bình tam giác 250ml Cái 12   0,600
  12 Cuvet Graphit Cái 6   0,300
  13 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,600
  14 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,600
  15 Bình nhựa 0,5 lít Cái 36   0,600
  16 Áo blu Cái 12   0,600
  17 Đèn D2 Cái 24   0,600
  18 Đèn Tungsten Cái 24   0,600
  19 Đèn EDL Cái 24   0,600
  20 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010

STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)
  21 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  22 Quạt trần Cái 60 0,1 0,133
  23 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,133
  24 Máy hút bụi Cái 60 2 0,006
  25 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,050
  26 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,600
  27 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,600
  28 Bàn làm việc Cái 120   0,600
  29 Ghế tựa Cái 120   0,600
2 1Đ2 Cd       Như 1Đ1
3 1Đ3 Cu       Như 1Đ1
4 1Đ4 Zn       Như 1Đ1
5 1Đ5 Cr       Như 1Đ1
6 1Đ6 Ni       Như 1Đ1
7 1Đ7 As        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,900
  2 Pipet 10ml Cái 12   0,900
  3 Micropipet 1ml Cái 12   0,900
  4 Đầu cone 1ml Cái 1   0,900
  5 Bình tia Cái 36   0,900
  6 Bình định mức 25ml Cái 12   0,900
  7 Bình định mức 50ml Cái 12   0,900
  8 Bình định mức 1000ml Cái 12   0,900
  9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 12   0,900
  10 Đũa thủy tinh Cái 12   0,900
  11 Bình tam giác 250ml Cái 12   0,900
  12 Cuvet thạch anh cho FIAS Cái 12   0,500
  13 Đèn D2 Cái 24   0,500
  14 Màng lọc cho FIAS Cái 2   0,500
  15 Đèn Tungsten Cái 24   0,500
  16 Đèn EDL Cái 24   0,500
  17 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,900
  18 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,900

STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)
  19 Bình nhựa 0,5 lít Cái 36   0,900
  20 Áo blu Cái 12   0,900
  21 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  22 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  23 Quạt trần Cái 60 0,1 0,160
  24 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,160
  25 Máy hút bụi Cái 60 2 0,008
  26 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,060
  27 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,960
  28 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,240
  29 Bàn làm việc Cái 120   0,960
  30 Ghế tựa Cái 120   0,960
8 1Đ8 Hg        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,900
  2 Pipet 10ml Cái 12   0,900
  3 Micropipet 1ml Cái 12   0,900
  4 Đầu cone 1ml Cái 1   0,900
  5 Bình tia Cái 36   0,900
  6 Bình định mức 25ml Cái 12   0,900
  7 Bình định mức 50ml Cái 12   0,900
  8 Bình định mức 1000ml Cái 12   0,900
  9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 12   0,900
  10 Đũa thủy tinh Cái 12   0,900
  11 Bình tam giác 250ml Cái 12   0,900
  12 Cuvet thạch anh cho FIAS Cái 12   0,350
  13 Đèn D2 Cái 24   0,500
  14 Màng lọc cho FIAS Cái 2   0,500
  15 Đèn Tungsten Cái 24   0,500
  16 Đèn EDL Cái 24   0,500
  17 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,900
  18 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,900
  19 Bình nhựa 0,5 lít Cái 36   0,900
  20 Áo blu Cái 12   0,900

STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (ca/chỉ tiêu)
  21 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  22 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  23 Quạt trần Cái 60 0,1 0,160
  24 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,160
  25 Máy hút bụi Cái 60 2 0,008
  26 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,060
  27 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,960
  28 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,240
  29 Bàn làm việc Cái 120   0,960
  30 Ghế tựa Cái 120   0,960