vanban.org

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 116/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 23/07/2026 Hiệu lực 03/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 116/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

(không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 17

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Số lượng (ca)
Nội nghiệp

Ngoại

nghiệp

1 Tủ đựng tài liệu Cái 96   3.140  

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Số lượng (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Bàn làm việc Cái 120   11.306  
3 Ghế tựa Cái 120   11.306  
4 Chuột máy tính Cái 60   11.306  
5 Máy tính Casio Cái 60   1.884  
6 Ổn áp dùng chung Cái 60   3.140  
7 Lưu điện cho máy tính Cái 60   9.421  
8 Máy hút bụi Cái 60 2 628  
9 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 1.047  
10 Quạt trần Cái 60 0,1 1.570  
11 Đèn neon Bộ 36 0,04 3.140  
12 Màn chiếu điện Cái 60   4  
13 Bút trình chiếu Cái 60   4  
14 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6     2.663
15 Quần áo mưa Bộ 12     799
16 Ba lô Cái 24     1.332
17 Bình đựng nước uống Cái 36     666
18 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60     123

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 17 theo các nội dung công việc:

Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 12,65 92,92
2 Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất 16,21 7,08
3 Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp 7,28  
4 Xây dựng bản đồ thoái hóa đất 50,59  
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất 11,48  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất 1,79  

2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)

Bảng 18

STT Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 0,40
2 Ba lô Cái 24 0,20
3 Quần áo mưa Bộ 12 0,20
4 Bộ dụng cụ đào đất Cái 6 0,10
5 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60 0,10
6 Bình đựng nước uống Cái 36 0,10
7 Mũ cứng Cái 12 0,40
8 Ô che mưa che nắng Cái 12 0,20
9 Giầy bảo hộ Cái 6 0,40
10 Cân điện tử Cái 60 0,25
11 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục 6 0,20

3. Phân tích mẫu đất

Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.