vanban.org

Điều 17. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 116/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 23/07/2026 Hiệu lực 03/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 116/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

(không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 23

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Số lượng (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 84 0,035 4.128  

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Số lượng (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Máy tính xách tay Cái 84 0,035   1.747
3 Máy scan A4 Cái 84 0,4 10  
4 Máy in A3 Cái 84 0,5 10  
5 Máy in màu A4 Cái 84 0,35 43  
6 Máy in A4 Cái 84 0,35 5  
7 Máy in Plotter Cái 84 0,4 24  
8 Máy chiếu Projector Cái 60 0,5 10  
9 Máy phô tô Cái 84 1,5 28  
10 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 1.047  
11 Bộ máy tính cấu hình cao Bộ 84 0,035 1.525  
12 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60     40
13 Máy tính bảng Cái 84 0,035   40

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 23 theo các nội dung công việc:

Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 12,65 92,92
2 Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất 16,21 7,08
3 Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp 7,28  
4 Xây dựng bản đồ thoái hóa đất 50,59  
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất

11,48

 
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất 1,79  

2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)

Bảng 24

STT Danh mục thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
1 Máy định vị GPS cầm Cái 60 Pin khô 0,1
STT Danh mục thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
  tay        
2 Máy tính bảng Cái 60 0,035 0,05
3 Máy tính xách tay Cái 60 0,035 0,05
4 Ô tô bán tải (0,95 tấn) Cái 180   0,05

3. Phân tích mẫu đất

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 15.