Điều 17. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
(không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 23
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy vi tính | Bộ | 84 | 0,035 | 4.128 | |
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 2 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 | 1.747 | |
| 3 | Máy scan A4 | Cái | 84 | 0,4 | 10 | |
| 4 | Máy in A3 | Cái | 84 | 0,5 | 10 | |
| 5 | Máy in màu A4 | Cái | 84 | 0,35 | 43 | |
| 6 | Máy in A4 | Cái | 84 | 0,35 | 5 | |
| 7 | Máy in Plotter | Cái | 84 | 0,4 | 24 | |
| 8 | Máy chiếu Projector | Cái | 60 | 0,5 | 10 | |
| 9 | Máy phô tô | Cái | 84 | 1,5 | 28 | |
| 10 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96 | 2,2 | 1.047 | |
| 11 | Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ | 84 | 0,035 | 1.525 | |
| 12 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 | 40 | ||
| 13 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 | 40 | |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 23 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 12,65 | 92,92 |
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất | 16,21 | 7,08 |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp | 7,28 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | 50,59 | |
| 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | 11,48 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | 1,79 | |
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 24
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
| 1 | Máy định vị GPS cầm | Cái | 60 | Pin khô | 0,1 |
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
| tay | |||||
| 2 | Máy tính bảng | Cái | 60 | 0,035 | 0,05 |
| 3 | Máy tính xách tay | Cái | 60 | 0,035 | 0,05 |
| 4 | Ô tô bán tải (0,95 tấn) | Cái | 180 | 0,05 |
3. Phân tích mẫu đất
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 15.