Điều 23. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 40
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy vi tính | Bộ | 84 | 0,035 | 2.844 | |
| 2 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 84 | 2,2 | 264 | |
| 3 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 | 44 | |
| 4 | Máy scan A4 | Cái | 84 | 0,4 | 1 | |
| 5 | Máy in A3 | Cái | 84 | 0,5 | 1 | |
| 6 | Máy in màu A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 | |
| 7 | Máy in A4 | Cái | 84 | 0,35 | 2 | |
| 8 | Máy in Plotter | Cái | 84 | 0,4 | 1 | |
| 9 | Máy chiếu Projector | Bộ | 84 | 0,5 | 8 | |
| 10 | Bộ máy tính cấu hình cao | Cái | 96 | 0,035 | 674 | |
| 11 | Máy phô tô | Cái | 84 | 1,5 | 1 | |
| 12 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 | 44 | ||
| 13 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 | 44 | |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm thành phố điều tra tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 26,34 | 100,00 |
| 4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | 55,90 | |
| 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | 13,09 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 4,67 | |
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 41
STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy vi tính | Bộ | 84 | 0,035 | 17 | |
| 2 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96 | 2,2 | 2 | |
| 3 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 | 19 | |
| 5 | Máy scan A4 | Cái | 84 | 0,4 | 1 | |
| 6 | Máy in A3 | Cái | 84 | 0,5 | 1 | |
| 7 | Máy in màu A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 | |
| 8 | Máy in A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 | |
| 9 | Máy in Plotter | Cái | 84 | 0,4 | 1 | |
| 10 | Máy chiếu Projector | Bộ | 60 | 0,5 | 4 | |
| 11 | Bộ máy tính cấu hình cao | Cái | 84 | 0,035 | 3 | |
| 12 | Máy phô tô | Cái | 84 | 1,5 | 1 | |
| 13 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 | 19 | ||
| 14 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 | 19 | |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 41 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | 62,37 | 100,00 |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | 37,63 | |
3. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất
Bảng 42
| STT | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (Tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (tính cho 01 mẫu đất) |
| 1 | Máy định vị GPS cầm tay | Cái | 60 | 0,25 | |
| 2 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 | 0,25 |
| 3 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 | 0,25 |
| 4 | Ô tô bán tải (0,95 tấn) | Cái | 180 | 0,38 |
4. Phân tích mẫu đất
Bảng 43
| STT | Mã hiệu | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 1 | 1Đ1 | Pb | ||||
| 1 | Tủ hút | Cái | 96 | 0,1 | 0,200 | |
| 2 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,200 | |
| 3 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 4 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 5 | Lò vi sóng | Cái | 120 | 0,1 | 0,030 | |
| 6 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 | |
| 7 | Máy quang phổ AAS | Bộ | 120 | 3 | 0,100 | |
| 8 | Thiết bị cất nước 2 lần | Bộ | 120 | 0,18 | 0,200 | |
| 9 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,067 | |
| 2 | 1Đ2 | Cd | Như 1Đ1 | |||
| 3 | 1Đ3 | Cu | Như 1Đ1 | |||
| 4 | 1Đ4 | Zn | Như 1Đ1 | |||
| 5 | 1Đ5 | Cr | Như 1Đ1 | |||
| 6 | 1Đ6 | Ni | Như 1Đ1 | |||
| 7 | 1Đ7 | As | ||||
| 1 | Tủ hút | Cái | 96 | 0,1 | 0,200 | |
| 2 | Tủ sấy | Cái | 120 | 0,3 | 0,200 | |
| 3 | Tủ bảo quản mẫu | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 4 | Tủ lưu hóa chất | Cái | 96 | 0,16 | 0,280 | |
| 5 | Lò vi sóng | Cái | 120 | 0,1 | 0,030 | |
| 6 | Cân phân tích | Cái | 96 | 0,06 | 0,280 | |
| 7 | Máy quang phổ AAS | Bộ | 120 | 3 | 0,100 | |
| 8 | Bộ phân tích thủy ngân và asen | Bộ | 120 | 0,6 | 0,600 |
| STT | Mã hiệu | Danh mục máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 9 | Thiết bị cất nước 2 lần | Bộ | 120 | 0,18 | 0,200 | |
| 10 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 96 | 2,2 | 0,067 | |
| 8 | 1Đ8 | Hg | Như 1Đ7 |