vanban.org

Điều 23. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 116/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 23/07/2026 Hiệu lực 03/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 116/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 40

STT

Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất (Kw) Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 84 0,035 2.844  
2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 84 2,2 264  
3 Máy tính xách tay Cái 84 0,035   44
4 Máy scan A4 Cái 84 0,4 1  
5 Máy in A3 Cái 84 0,5 1  
6 Máy in màu A4 Cái 84 0,35 1  
7 Máy in A4 Cái 84 0,35 2  
8 Máy in Plotter Cái 84 0,4 1  
9 Máy chiếu Projector Bộ 84 0,5 8  
10 Bộ máy tính cấu hình cao Cái 96 0,035 674  
11 Máy phô tô Cái 84 1,5 1  
12 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60     44
13 Máy tính bảng Cái 84 0,035   44

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm thành phố điều tra tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 26,34 100,00
4 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 55,90  
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất 13,09  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 4,67  

2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 41

STT

Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất (Kw) Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 84 0,035 17  
2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 2  
3 Máy tính xách tay Cái 84 0,035   19
5 Máy scan A4 Cái 84 0,4 1  
6 Máy in A3 Cái 84 0,5 1  
7 Máy in màu A4 Cái 84 0,35 1  
8 Máy in A4 Cái 84 0,35 1  
9 Máy in Plotter Cái 84 0,4 1  
10 Máy chiếu Projector Bộ 60 0,5 4  
11 Bộ máy tính cấu hình cao Cái 84 0,035 3  
12 Máy phô tô Cái 84 1,5 1  
13 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60     19
14 Máy tính bảng Cái 84 0,035   19

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 41 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất 62,37 100,00
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 37,63  

3. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất

Bảng 42

STT Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(Tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
1 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60   0,25
2 Máy tính bảng Cái 84 0,035 0,25
3 Máy tính xách tay Cái 84 0,035 0,25
4 Ô tô bán tải (0,95 tấn) Cái 180   0,38

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 43

STT

Mã

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

1 1Đ1 Pb        
  1 Tủ hút Cái 96 0,1 0,200
  2 Tủ sấy Cái 120 0,3 0,200
  3 Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
  4 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
  5 Lò vi sóng Cái 120 0,1 0,030
  6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
  7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3 0,100
  8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
  9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,067
2 1Đ2 Cd       Như 1Đ1
3 1Đ3 Cu       Như 1Đ1
4 1Đ4 Zn       Như 1Đ1
5 1Đ5 Cr       Như 1Đ1
6 1Đ6 Ni       Như 1Đ1
7 1Đ7 As        
  1 Tủ hút Cái 96 0,1 0,200
  2 Tủ sấy Cái 120 0,3 0,200
  3 Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
  4 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
  5 Lò vi sóng Cái 120 0,1 0,030
  6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
  7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3 0,100
  8 Bộ phân tích thủy ngân và asen Bộ 120 0,6 0,600
STT

Mã

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  9 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
  10 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,067
8 1Đ8 Hg       Như 1Đ7