vanban.org

Điều 20. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 116/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 23/07/2026 Hiệu lực 03/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 116/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Định mức tiêu hao vật liệu

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 32

STT Danh mục vật liệu

Đơn vị

tính

Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (32G) Cái 1 1
2 Mực in A3 Hộp 1  
3 Mực in A4 Hộp 1  
4 Mực in màu A4 Hộp 1  
5 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 1  
6 Mực phô tô Hộp 1  
7 Giấy A3 Gram 1  
8 Giấy A4 Gram 7  
9 Giấy in A0 Cuộn 1  
10 Đầu phun màu A0 Chiếc 1  
11 Đầu phun màu A4 Chiếc 1  
12 Sổ công tác Quyển 49  
13 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 3  
14 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 1  

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:

Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 26,34 100,00
4 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 55,90  
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất 13,09  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 4,67  

2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 33

STT Danh mục vật liệu

Đơn vị

tính

Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (32G) Cái 1 1
2 Mực in A3 Hộp 1  
3 Mực in A4 Hộp 1  
4 Mực in màu A4 Hộp 1  
5 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 1  
6 Mực phô tô Hộp 1  
7 Giấy A3 Gram 1  
8 Giấy A4 Gram 3  
9 Giấy in A0 Cuộn 1  
10 Đầu phun màu A0 Chiếc 1  
11 Đầu phun màu A4 Chiếc 1  
12 Sổ công tác Quyển 21 21
13 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 1  
14 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 1  

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 33 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất 62,37 100,00
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 37,63  

3. Điều tra lấy mẫu đất

Bảng 34

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
1 Sổ công tác Quyển 0,04
2 Túi PE (zipper) Cái 1,00
3 Túi Zipper bạc Cái 1,00

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 35

STT

Mã

hiệu

Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

1 1Đ1 Pb    
  1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
  2 HNO3 ml 10,000
  3 H2O2 ml 10,000
  4 NaOH gam 10,000
  5 NH4NO3 gam 10,000
  6 Bột Pd gam 0,001
  7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  8 Giấy lọc Hộp 0,060
  9 Sổ công tác Cuốn 0,005
  10 Giấy lau Hộp 0,010
  11 Khí argon Bình 0,002
2 1Đ2 Cd   Như 1Đ1
3 1Đ3 Cu   Như 1Đ1
4 1Đ4 Zn   Như 1Đ1
5 1Đ5 Cr   Như 1Đ1
6 1Đ6 Ni   Như 1Đ1
7 1Đ7 As    
  1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
  2 H2O2 ml 10,000
  3 HNO3 ml 10,000
  4 H2SO4 ml 2,000
  5 HCl ml 5,000
  6 KI gam 2,000
STT

Mã

hiệu

Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  7 NaOH gam 10,000
  8 NaBH4 gam 0,300
  9 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  10 Sổ công tác Cuốn 0,005
  11 Giấy lau Hộp 0,010
  12 Khí argon Bình 0,002
  13 Khí axetylen Bình 0,002
8 1Đ8 Hg    
  1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
  2 H2O2 ml 10,000
  3 HNO3 ml 10,000
  4 H2SO4 ml 2,000
  5 HCl ml 5,000
  6 KMnO4 gam 1,000
  7 K2S2O8 gam 1,000
  8 NH4OCl gam 1,000
  9 SnCl2.2H2O gam 0,500
  10 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  11 Giấy lọc Hộp 0,050
  12 Sổ công tác Cuốn 0,005
  13 Giấy lau Hộp 0,010
  14 Khí argon Bình 0,002
  15 Khí axetylen Bình 0,002