Điều 20. Định mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 32
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | USB (32G) | Cái | 1 | 1 |
| 2 | Mực in A3 | Hộp | 1 | |
| 3 | Mực in A4 | Hộp | 1 | |
| 4 | Mực in màu A4 | Hộp | 1 | |
| 5 | Mực in Ploter (06 hộp) | Bộ | 1 | |
| 6 | Mực phô tô | Hộp | 1 | |
| 7 | Giấy A3 | Gram | 1 | |
| 8 | Giấy A4 | Gram | 7 | |
| 9 | Giấy in A0 | Cuộn | 1 | |
| 10 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 1 | |
| 11 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 1 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 49 | |
| 13 | Thùng tôn đựng tài liệu | Cái | 3 | |
| 14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 1 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 26,34 | 100,00 |
| 4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | 55,90 | |
| 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | 13,09 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 4,67 | |
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 33
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | USB (32G) | Cái | 1 | 1 |
| 2 | Mực in A3 | Hộp | 1 | |
| 3 | Mực in A4 | Hộp | 1 | |
| 4 | Mực in màu A4 | Hộp | 1 | |
| 5 | Mực in Ploter (06 hộp) | Bộ | 1 | |
| 6 | Mực phô tô | Hộp | 1 | |
| 7 | Giấy A3 | Gram | 1 | |
| 8 | Giấy A4 | Gram | 3 | |
| 9 | Giấy in A0 | Cuộn | 1 | |
| 10 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 1 | |
| 11 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 1 | |
| 12 | Sổ công tác | Quyển | 21 | 21 |
| 13 | Thùng tôn đựng tài liệu | Cái | 1 | |
| 14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 1 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 33 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | 62,37 | 100,00 |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | 37,63 | |
3. Điều tra lấy mẫu đất
Bảng 34
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (tính cho 01 mẫu đất) |
| 1 | Sổ công tác | Quyển | 0,04 |
| 2 | Túi PE (zipper) | Cái | 1,00 |
| 3 | Túi Zipper bạc | Cái | 1,00 |
4. Phân tích mẫu đất
Bảng 35
| STT | Mã hiệu | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 1 | 1Đ1 | Pb | ||
| 1 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | ml | 1,000 | |
| 2 | HNO3 | ml | 10,000 | |
| 3 | H2O2 | ml | 10,000 | |
| 4 | NaOH | gam | 10,000 | |
| 5 | NH4NO3 | gam | 10,000 | |
| 6 | Bột Pd | gam | 0,001 | |
| 7 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 | |
| 8 | Giấy lọc | Hộp | 0,060 | |
| 9 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 | |
| 10 | Giấy lau | Hộp | 0,010 | |
| 11 | Khí argon | Bình | 0,002 | |
| 2 | 1Đ2 | Cd | Như 1Đ1 | |
| 3 | 1Đ3 | Cu | Như 1Đ1 | |
| 4 | 1Đ4 | Zn | Như 1Đ1 | |
| 5 | 1Đ5 | Cr | Như 1Đ1 | |
| 6 | 1Đ6 | Ni | Như 1Đ1 | |
| 7 | 1Đ7 | As | ||
| 1 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | ml | 1,000 | |
| 2 | H2O2 | ml | 10,000 | |
| 3 | HNO3 | ml | 10,000 | |
| 4 | H2SO4 | ml | 2,000 | |
| 5 | HCl | ml | 5,000 | |
| 6 | KI | gam | 2,000 |
| STT | Mã hiệu | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 7 | NaOH | gam | 10,000 | |
| 8 | NaBH4 | gam | 0,300 | |
| 9 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 | |
| 10 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 | |
| 11 | Giấy lau | Hộp | 0,010 | |
| 12 | Khí argon | Bình | 0,002 | |
| 13 | Khí axetylen | Bình | 0,002 | |
| 8 | 1Đ8 | Hg | ||
| 1 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm | ml | 1,000 | |
| 2 | H2O2 | ml | 10,000 | |
| 3 | HNO3 | ml | 10,000 | |
| 4 | H2SO4 | ml | 2,000 | |
| 5 | HCl | ml | 5,000 | |
| 6 | KMnO4 | gam | 1,000 | |
| 7 | K2S2O8 | gam | 1,000 | |
| 8 | NH4OCl | gam | 1,000 | |
| 9 | SnCl2.2H2O | gam | 0,500 | |
| 10 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 | |
| 11 | Giấy lọc | Hộp | 0,050 | |
| 12 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 | |
| 13 | Giấy lau | Hộp | 0,010 | |
| 14 | Khí argon | Bình | 0,002 | |
| 15 | Khí axetylen | Bình | 0,002 |