Điều 12. Định mức lao động
1. Nội dung công việc
Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
a) Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
b) Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hoá được thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 20 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện
theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
d) Xây dựng bản đồ thoái hoá đất được thực hiện theo quy định tại Điều
đ) Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hoá đất, đề xuất giải
pháp giảm thiểu thoái hoá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
e) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hoá đất được thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không
bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 16
STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| Bước 1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | |||
1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất | |||
1.1 | Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác | Nhóm 3ĐCV3 | 14 | |
1.2 | Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất | Nhóm 3ĐCV3 | ||
1.2.1 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên | Nhóm 3ĐCV3 | 25 | 74 |
1.2.2 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội | Nhóm 3ĐCV3 | 36 | 67 |
1.2.3 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp | Nhóm 3ĐCV3 | 275 | 413 |
| 1.3 | Khảo sát sơ bộ tại thực địa | |||
STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1.3.1 | Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra | Nhóm 3ĐCV3 | 93 | |
1.3.2 | Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn | Nhóm 3ĐCV3 | 13 | 30 |
| 1.3.3 | Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ | Nhóm 3ĐCV3 | 93 | |
| 2 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | |||
2.1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | Nhóm 4ĐCV3 | 86 | |
| 2.2 | Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng | Nhóm 4ĐCV3 | 65 | |
| 2.3 | Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ | Nhóm 2ĐCV3 | 155 | |
| Bước 2 | Lập kế hoạch và điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa | |||
| 1 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa | |||
| 1.1 | Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa | |||
| 1.1.1 | Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Nhóm 4ĐCV3 | 71 | |
1.1.2 | Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính | Nhóm 2ĐCV3 | 72 | |
| 1.1.3 | Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra | Nhóm 3ĐCV3 | 35 | |
1.1.4 | Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất | Nhóm 2ĐCV3 | 87 | |
1.1.5 | Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm | Nhóm 4ĐCV3 | 140 | |
STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin | ||||
1.1.6 | Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn thành phố | Nhóm 4ĐCV3 | 93 | |
1.1.7 | Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra; | Nhóm 4ĐCV3 | 40 | |
| 1.1.8 | Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa. | Nhóm 3ĐCV3 | 93 | |
1.2 | Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 47 | |
| 1.3 | Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa | Nhóm 2ĐCV3 | 30 | |
| 1.4 | Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 90 | |
2 | Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa) | |||
2.1 | Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa | Nhóm 4ĐCV3 | 12 | 29 |
| 2.2 | Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa | Nhóm 4ĐCV3 | 10 | |
2.3 | Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị | Nhóm 4ĐCV3 | 275 | 512 |
2.4 | Xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh | Nhóm 4ĐCV3 | 55 | 133 |
STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị | ||||
2.5 | Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay | Nhóm 4ĐCV3 | 10 | 22 |
| 2.6 | Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập. | Nhóm 4ĐCV3 | 70 | |
| 2.7 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 65 | |
| Bước 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp | |||
| 1 | Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra | |||
1.1 | Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở dữ liệu điều tra | Nhóm 4ĐCV3 | 93 | |
| 1.2 | Lựa chọn kết quả phân tích | Nhóm 1ĐCV3 | 4 | |
| 2 | Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất | |||
| 2.1 | Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 3ĐCV3 | 5 | |
2.2 | Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất | Nhóm 2ĐCV3 | 315 | |
2.3 | Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa theo chỉ tiêu phân cấp | Nhóm 2ĐCV3 | 53 | |
| 3 | Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | Nhóm 2ĐCV3 | 83 | |
| Bước 4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | |||
| 1 | Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất | Nhóm 2ĐCV3 | 190 | |
STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
2 | Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề | Nhóm 2ĐCV3 | 108 | |
| 3 | Xây dựng lớp thông tin loại đất | |||
3.1 | Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3 | 3 | |
| 3.2 | Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa | Nhóm 3ĐCV3 | 93 | |
| 3.3 | Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất | Nhóm 3ĐCV3 | 40 | |
4 | Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin | Nhóm 3ĐCV3 | 80 | |
| 5 | Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì | Nhóm 3ĐCV3 | 261 | |
| 6 | Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn | Nhóm 3ĐCV3 | 427 | |
| 7 | Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa | Nhóm 3ĐCV3 | 408 | |
| 8 | Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa | Nhóm 3ĐCV3 | 175 | |
| 9 | Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa | Nhóm 3ĐCV3 | 182 | |
| 10 | Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa | Nhóm 3ĐCV3 | 182 | |
| 11 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | Nhóm 3ĐCV3 | 398 | |
12 | Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi | Nhóm 3ĐCV3 | 105 | |
| 13 | Xây dựng cơ sở dữ liệu thoái hóa đất | |||
13.1 | Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 186 | |
| 13.2 | Quét các dữ liệu khác có liên quan | Nhóm 2ĐCV3 | 93 | |
14 | Cập nhật dữ liệu về thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật | Nhóm 3ĐCV3 | 186 | |
STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
Bước 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | |||
| 1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất | Nhóm 2ĐCV3 | ||
1.1 | Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 93 | |
1.2 | Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 80 | |
1.3 | Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 139 | |
1.4 | Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 130 | |
2 | Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | ||
2.1 | So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 77 | |
2.2 | Xác định nguyên nhân thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 62 | |
2.3 | Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 54 | |
2.4 | Dự báo nguy cơ thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 200 | |
3 | Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 116 | |
4 | Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 65 | |
| Bước 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | |||
STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
1 | Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 | 33 | |
2 | Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2 | 70 | |
3 | Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết dự án | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 20 | |
Ghi chú: Trường hơp đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.
- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung côgn việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.
- Thời gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.
b) Điều tra lấy mẫu đất
- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);
- Định mức: 0,05 công nhóm/mẫu đất.
c) Phân tích mẫu đất
Định mức lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 3.