vanban.org

Điều 11. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 116/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 23/07/2026 Hiệu lực 03/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 116/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 13

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Công suất (kw) Thời hạn (tháng) Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 0,035 84 11.158  
2 Máy tính xách tay Cái 0,035 84   219
3 Máy scan A4 Cái 0,4 84 20  
4 Máy in A3 Cái 0,5 84 10  
5 Máy in màu A4 Cái 0,35 84 40  
6 Máy in A4 Cái 0,35 84 30  
7 Máy in Plotter Cái 0,4 84 25  
8 Máy chiếu Projector Cái 0,5 60 15  
9 Máy phô tô Cái 1,5 84 239  
10 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 2,2 96 1.156  
11 Bộ máy tính cấu hình cao Bộ 0,035 84 1.332  
12 Máy định vị GPS cầm tay Cái   60   65
13 Máy tính bảng Cái 0,035 84   65

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 13 theo các nội dung công việc như sau:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 7,24 76,32
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa 11,30 23,68
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp 17,72  
4 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai 45,44  
5 Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, 16,70  
Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
  đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất    
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai 1,62  

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 14

STT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Công suất (Kw)

Định mức (ca/phẫu diện)
Trường hợp đào phẫu diện Trường hợp khoan phẫu diện
Chính Phụ

Thăm

dò

Chính Phụ

Thăm

dò

1 Máy tính bảng Cái 84 0,035 0,75 0,38 0,25 0,38 0,25 0,12
2 Máy tính xách tay Cái 84 0,035 0,3 0,152 0,1 0,152 0,1 0,048
3 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60   0,75 0,38 0,25 0,38 0,25 0,12
4 Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng Cái 60   0,06 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
5 Ô tô bán tải (0,95 tấn) Cái 180   0,75 0,38 0,38 0,38 0,19 0,19

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 15

STT

Mã

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

1 1Đ1 Dung trọng        
  1 Tủ sấy Cái 120 0,3 0,240
  2 Bình hút ẩm Cái 120 0,1 0,240
  3 Cân phân tích Cái 96 0,6 0,240
  4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,040
2 1Đ2 Tỷ trọng       Như 1Đ1
3 1Đ3 pHKCl        
  1 Tủ sấy Cái 120 0,3 0,400
  2 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,3 0,400
  3 Thiết bị lọc nước siêu sạch Bộ 120 0,17 0,400
  4 Máy khuấy từ Cái 120 1,1 0,400
  5 pH metter (thiết bị đo pH) Bộ 120 0,6 0,400
  6 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,070
4 1Đ4 Chất hữu cơ tổng số        
  1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
STT

Mã

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,16 0,280
  3 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
  4 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
  5 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
  6 Máy quang phổ UV-VIS Bộ 120 0,55 0,100
  7 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,067
5 1Đ5 Thành phần cơ giới        
5a 1Đ5a Cát, cát mịn        
  1 Tủ sấy Cái 120 0,3 0,320
  2 Cân phân tích mẫu Cái 96 0,6 0,320
  3 Bình hút ẩm Cái 120 1,1 0,320
  4 Bộ rây mẫu tiêu chuẩn Bộ 120 0,6 0,320
  5 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,050
5b 1Đ5b Limon       Như 1Đ5a
5c 1Đ5c Sét       Như 1Đ5a
6 1Đ6 CEC        
  1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,800
  2 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,800
  3 Thiết bị lọc Bộ 120 0,18 0,800
  4 Thiết bị chưng cất Bộ 120 1,20 0,800
  5 Cân phân tích Cái 96 0,60 0,800
  6 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,130
7 1Đ7 N tổng số        
  1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
  2 Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
  3 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
  4 Tủ lạnh lưu chất chuẩn Cái 96 0,16 0,200
  5 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
  6 Máy cất Nitơ Bộ 120 0,20 0,400
  7 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
  8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
  9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
8 1Đ8 P2O5 tổng số       Như 1Đ7
9 1Đ9 K2O tổng số        
  1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
  2 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
  3 Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
  4 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
STT

Mã

hiệu

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  5 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
  6 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,100
  7 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
  8 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
10 1Đ10 Lưu huỳnh tổng số        
  1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
  2 Tủ hút Cái 96 0,10 0,200
  3 Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
  4 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
  5 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
  6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
  7 Máy quang phổ UV-VIS Bộ 120 0,55 0,100
  8 Thiết bị cất nước 2 lần Cái 120 0,18 0,200
  9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
11 1Đ11 Tổng muối tan       Như 1Đ7
12 1Đ12 Vi sinh vật