vanban.org

Điều 7. Định mức dụng cụ lao động — Quyết định 116/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 23/07/2026 Hiệu lực 03/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 116/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức dụng cụ lao động

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 4

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Tủ đựng tài liệu Cái 96   3.469  
2 Bàn làm việc Cái 120   12.489  

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
3 Ghế tựa Cái 120   12.489  
4 Chuột máy tính Cái 60   12.489  
5 Máy tính casio Cái 60   1.041  
6 Ổn áp dùng chung Cái 60   3.469  
7 Lưu điện cho máy tính Cái 60   10.408  
8 Máy hút bụi Cái 60 2,00 694  
9 Máy hút ẩm Cái 60 1,50 1.156  
10 Quạt trần Cái 60 0,10 1.735  
11 Đèn neon Bộ 36 0,04 3.469  
12 Màn chiếu điện Cái 60 0,121 35  
13 Bút trình chiếu Cái 60 Pin khô 35  
14 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6     548
15 Quần áo mưa Bộ 12     274
16 Ba lô Cái 24     548
17 Bình đựng nước uống Cái 36     548
18 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60     65

Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 10,24 76,32
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa 15,30 23,68
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp 17,72  
4 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai 38,44  
5 Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất 16,70  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai 1,62  

2. Điều tra phẫu diện đất

Bảng 5

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/phẫu diện)
Trường hợp đào phẫu diện Trường hợp khoan phẫu diện
Chính Phụ Thăm dò Chính Phụ

Thăm

dò

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức (ca/phẫu diện)
Trường hợp đào phẫu diện Trường hợp khoan phẫu diện
Chính Phụ Thăm dò Chính Phụ

Thăm

dò

1 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 3 1,5 1 1,5 0,75 0,5
2 Ba lô Cái 24 3 1,5 1,5 1,5 0,75 0,5
3 Quần áo mưa Bộ 12 1,5 0,75 0,5 0,75 0,38 0,25
4 Bộ dụng cụ đào đất Cái 24 0,75 0,38 0,25      
5 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24       0,38 0,19 0,13
6 Dụng cụ so màu (Munsell) đất Cái 24 0,75 0,38 0,25 0,38 0,19 0,13
7 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1 1   1 1  
8 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,1 0,1   0,1 0,1  
9 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60 0,5 0,25 0,13 0,5 0,25 0,13
10 Bình đựng nước uống Cái 36 0,5 0,25 0,13 0,5 0,25 0,13
11 Mũ cứng Cái 12 4 2 2 2 1 1
12 Ô che mưa che nắng Cái 12 2 1 1 1 0,5 0,5
13 Giầy bảo hộ Đôi 6 4 2 2 2 1 1
14 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục   0,5 0,25 0,25 0,25 0,125 0,125
15 Thước đo phẫu diện Cái 6 1 0,5   0,5 0,25  

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 6

STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

1 1Đ1 Dung trọng        
  1 Cốc nhựa Cái 36   0,160
  2 Cốc thủy tinh Cái 12   0,160
  3 Đũa thủy tinh Cái 12   0,160
  4 Phễu lọc thủy tinh Cái 12   0,160
  5 Bình thủy tinh 250ml Cái 12   0,160
  6 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,160
  7 Áo blu Cái 12   0,400
  8 Dép xốp Đôi 6   0,800
  9 Găng tay Hộp 0,3   0,010
  10 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  11 Đồng hồ treo tường Cái 60   0,060
  12 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,060
  13 Bàn làm việc Cái 120   0,240
  14 Ghế tựa Cái 120   0,240
  15 Quạt trần Cái 60 0,1 0,040
  16 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,040
  17 Máy hút bụi Cái 60 2 0,002
  18 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,015
  19 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,240
2 1Đ2 Tỷ trọng       Như 1Đ1
3 1Đ3 pHKCl        
  1 Cốc nhựa Cái 36   0,240
  2 Cốc thủy tinh Cái 12   0,240
  3 Bình thủy tinh 250ml Cái 12   0,240
  4 Bình thủy tinh 1000ml Cái 12   0,240
  5 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,240
  6 Áo blu Cái 12   0,400
  7 Dép xốp Đôi 6   0,800
  8 Găng tay Hộp 0,3   0,010
  9 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  10 Đồng hồ treo tường Cái 60   0,100
  11 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  12 Bàn làm việc Cái 120   0,400
  13 Ghế tựa Cái 120   0,400
  14 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  15 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  16 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  17 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  18 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
4 1Đ4 Chất hữu cơ tổng số        
STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,280
  2 Bao đựng mẫu Cái 1   0,280
  3 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,280
  4 Micropipet 10ml Cái 12   0,280
  5 Pipet 5ml Cái 12   0,280
  6 Bình định mức 50ml Cái 12   0,280
  7 Bình định mức 100ml Cái 12   0,280
  8 Bình định mức 25ml Cái 12   0,280
  9 Bình định mức 250ml Cái 12   0,280
  10 Đầu cone 5ml Cái 1   0,280
  11 Cốc thủy tinh Cái 12   0,280
  12 Đèn Wimax = 200h Cái 24   0,280
  13 Đèn DI max = 500h Cái 24   0,280
  14 Cuvet 1cm Cái 12   0,280
  15 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,280
  16 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,280
  17 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,280
  18 Áo blu Cái 12   0,400
  19 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  21 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  22 Bàn làm việc Cái 120   0,400
  23 Ghế tựa Cái 120   0,400
  24 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  25 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  26 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  27 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  28 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
5 1Đ5 Thành phần cơ giới        
5a 1Đ5a Cát, cát mịn        
STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  1 Cốc nhựa Cái 36   0,160
  2 Cốc thủy tinh Cái 12   0,160
  3 Bình thủy tinh 250ml Cái 12   0,160
  4 Ống trụ 1000ml Cái 12   0,160
  5 Ống hút Robinson Cái 12   0,160
  6 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,160
  7 Khay đựng mẫu sàng rây Cái 12   0,160
  8 Áo blu Cái 12   0,400
  9 Dép xốp Đôi 6   0,800
  10 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  11 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  12 Đồng hồ treo tường Cái 60   0,080
  13 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,080
  14 Bàn làm việc Cái 120   0,320
  15 Ghế tựa Cái 120   0,320
  16 Quạt trần Cái 60 0,1 0,053
  17 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,053
  18 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  19 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,020
  20 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,320
5b 1Đ5b Limon       Như 1Đ5a
5c 1Đ5c Sét       Như 1Đ5a
6 1Đ6 CEC        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,360
  2 Ống nghiệm 25*150 Ống 6   0,360
  3 Ống nghiệm không nắp Ống 6   0,360
  4 Ống nghiệm có nắp Ống 6   0,360
  5 Micropipet 1ml Cái 12   0,360
  6 Pipet 5ml Cái 12   0,360
  7 Đầu cone 1ml Cái 1   0,360
STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  8 Đầu cone 5ml Cái 1   0,360
  9 Bình tia Cái 36   0,360
  10 Cốc thủy tinh 1000ml Cái 12   0,360
  11 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,360
  12 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,360
  13 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,360
  14 Áo blu Cái 12   0,400
  15 Dép xốp Đôi 6   0,800
  16 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  18 Đồng hồ treo tường Cái 60   0,200
  19 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,080
  20 Bàn làm việc Cái 120   0,800
  21 Ghế tựa Cái 120   0,800
  22 Quạt trần Cái 60 0,1 0,133
  23 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,133
  24 Máy hút bụi Cái 60 2 0,006
  25 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,050
  26 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,800
7 1Đ7 N tổng số        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,700
  2 Micropipet 10ml Cái 12   0,700
  3 Pipet 5ml Cái 12   0,700
  4 Bình định mức 50ml Cái 12   0,700
  5 Bình định mức 100ml Cái 12   0,700
  6 Bình định mức 25ml Cái 12   0,700
  7 Bình định mức 250ml Cái 12   0,700
  8 Đầu cone 5ml Cái 1   0,700
  9 Cốc thủy tinh Cái 12   0,700
  10 Đèn D2 Cái 24   0,700
STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  11 Đèn Tungsten Cái 24   0,700
  12 Cuvet 1cm Cái 12   0,700
  13 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,700
  14 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,700
  15 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,700
  16 Áo blu Cái 12   0,400
  17 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  18 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  19 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  20 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  21 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  22 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  23 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
  24 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  25 Bàn làm việc Cái 120   0,400
  26 Ghế tựa Cái 120   0,400
8 1Đ8 P2O5 tổng số        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,280
  2 Bình tam giác Cái 12   0,280
  3 Micropipet 10ml Cái 12   0,280
  4 Pipet 5ml Cái 12   0,280
  5 Bình định mức 50ml Cái 12   0,280
  6 Bình định mức 100ml Cái 12   0,280
  7 Bình định mức 25ml Cái 12   0,280
  8 Đầu cone 5ml Cái 1   0,280
  9 Cốc thủy tinh Cái 12   0,280
  10 Đũa thủy tinh Cái 12   0,280
  11 Bình tia Cái 36   0,280
  12 Đèn Wimax = 200h Cái 24   0,280
  13 Đèn DI max = 500h Cái 24   0,280
STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  14 Cuvet 1cm Cái 12   0,280
  15 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,280
  16 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,280
  17 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,280
  18 Áo blu Cái 12   0,400
  19 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  21 Quạt trần Cái 60 0,1 0,057
  22 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,057
  23 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  24 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  25 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
  26 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  27 Bàn làm việc Cái 120   0,400
  28 Ghế tựa Cái 120   0,400
9 1Đ9 K2O tổng số        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,280
  2 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,280
  3 Bình tam giác Cái 12   0,280
  4 Micropipet 10ml Cái 12   0,280
  5 Pipet 5ml Cái 12   0,280
  6 Bình định mức 100ml Cái 12   0,280
  7 Bình định mức 25ml Cái 12   0,280
  8 Bình định mức 250ml Cái 12   0,280
  9 Đầu cone 5ml Cái 1   0,280
  10 Cốc nhựa Cái 36   0,280
  11 Cốc thủy tinh Cái 12   0,280
  12 Bình tia Cái 36   0,280
  13 Đèn Wimax = 200h Cái 24   0,280
  14 Đèn DI max = 500h Cái 24   0,280
STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  15 Cuvet 1cm Cái 12   0,280
  16 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,280
  17 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,280
  18 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,280
  19 Áo blu Cái 12   0,400
  20 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  21 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  22 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  23 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  24 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  25 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  26 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
  27 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  28 Bàn làm việc Cái 120   0,400
  29 Ghế tựa Cái 120   0,400
10 1Đ10 Lưu huỳnh tổng số        
  1 Chai đựng hoá chất Cái 12   0,280
  2 Đĩa phơi mẫu Cái 12   0,280
  3 Bình tam giác 250ml Cái 12   0,280
  4 Pipet 10ml Cái 12   0,280
  5 Micropipet 5ml Cái 12   0,280
  6 Đầu cone 5ml Cái 1   0,280
  7 Cốc thủy tinh 250ml Cái 12   0,280
  8 Đũa thủy tinh Cái 12   0,280
  9 Cốc nhựa Cái 36   0,280
  10 Bình định mức 50ml Cái 12   0,280
  11 Bình định mức 1000ml Cái 12   0,280
  12 Bình tia Cái 36   0,280
  13 Bình nhựa 2 lít Cái 36   0,280
  14 Bình nhựa 5 lít Cái 36   0,280
STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  15 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36   0,280
  16 Áo blu Cái 12   0,400
  17 Găng tay y tế Hộp 0,3   0,010
  18 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,010
  19 Quạt trần Cái 60 0,1 0,067
  20 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,067
  21 Máy hút bụi Cái 60 2 0,003
  22 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,025
  23 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,400
  24 Tủ đựng tài liệu Cái 96   0,100
  25 Bàn làm việc Cái 120   0,400
  26 Ghế tựa Cái 120   0,400
11 1Đ11 Tổng muối tan       Như 1Đ9
12 1Đ12 Vi sinh vật        
12a 1Đ12a Tổngsố vi khuẩn hiếu khí        
  1 Áo blu Cái 12   0,600
  2 Găng tay Hộp 0,3   0,600
  3 Khẩu trang y tế Hộp 0,3   0,600
  4 Ống efpendof 1ml Cái 1   0,600
  5 Đầu cone 0,2ml Cái 1   0,600
  6 Đầu cone 1ml Cái 1   0,600
  7 Ống đong 100ml Cái 12   0,600
  8 Ống đong 250ml Cái 12   0,600
  9 Ống đong 500ml Cái 12   0,600
  10 Ống đong 1000ml Cái 12   0,600
  11 Cốc thủy tinh 50 ml Cái 12   0,600
  12 Cốc thủy tinh 1000ml Cái 12   0,600
  13 Đĩa petri Cái 12   0,600
  14 Bình tam giác 500ml Cái 12   0,600
  15 Micropipet 1ml Cái 12   0,600
STT

Mã

hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị

tính

Thời hạn

(tháng)

Công suất

(Kw)

Định mức

(ca/chỉ tiêu)

  16 Micropipet 0,2ml Cái 12   0,600
  17 Đèn cồn Cái 12   0,600
  18 Quạt trần Cái 60 0,1 0,160
  19 Quạt thông gió Cái 60 0,04 0,160
  20 Máy hút bụi Cái 60 2 0,008
  21 Máy hút ẩm Cái 60 1,5 0,060
  22 Đèn neon Bộ 36 0,04 0,960
12b 1Đ12b Tổng số nấm men       Như 1Đ12a
12c 1Đ12c Tổng số nấm mốc       Như 1Đ12a
12d 1Đ12d Tổng số xạ khuẩn       Như 1Đ12a