Điều 7. Định mức dụng cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 4
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 3.469 | ||
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 12.489 | ||
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 3 | Ghế tựa | Cái | 120 | 12.489 | ||
| 4 | Chuột máy tính | Cái | 60 | 12.489 | ||
| 5 | Máy tính casio | Cái | 60 | 1.041 | ||
| 6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 | 3.469 | ||
| 7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 | 10.408 | ||
| 8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2,00 | 694 | |
| 9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,50 | 1.156 | |
| 10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,10 | 1.735 | |
| 11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 3.469 | |
| 12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 | 0,121 | 35 | |
| 13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 | Pin khô | 35 | |
| 14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 548 | ||
| 15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 274 | ||
| 16 | Ba lô | Cái | 24 | 548 | ||
| 17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 548 | ||
| 18 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 65 | ||
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 10,24 | 76,32 |
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | 15,30 | 23,68 |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | 17,72 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 38,44 | |
| 5 | Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | 16,70 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 1,62 | |
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng 5
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/phẫu diện) | |||||
| Trường hợp đào phẫu diện | Trường hợp khoan phẫu diện | ||||||||
| Chính | Phụ | Thăm dò | Chính | Phụ | Thăm dò | ||||
STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/phẫu diện) | |||||
| Trường hợp đào phẫu diện | Trường hợp khoan phẫu diện | ||||||||
| Chính | Phụ | Thăm dò | Chính | Phụ | Thăm dò | ||||
| 1 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | 3 | 1,5 | 1 | 1,5 | 0,75 | 0,5 |
| 2 | Ba lô | Cái | 24 | 3 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 0,75 | 0,5 |
| 3 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 1,5 | 0,75 | 0,5 | 0,75 | 0,38 | 0,25 |
| 4 | Bộ dụng cụ đào đất | Cái | 24 | 0,75 | 0,38 | 0,25 | |||
| 5 | Khoan lấy mẫu đất | Bộ | 24 | 0,38 | 0,19 | 0,13 | |||
| 6 | Dụng cụ so màu (Munsell) đất | Cái | 24 | 0,75 | 0,38 | 0,25 | 0,38 | 0,19 | 0,13 |
| 7 | Ống đựng dung trọng đất | Ống | 24 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 8 | Bộ đóng dung trọng đất | Bộ | 24 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
| 9 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 0,5 | 0,25 | 0,13 | 0,5 | 0,25 | 0,13 |
| 10 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 0,5 | 0,25 | 0,13 | 0,5 | 0,25 | 0,13 |
| 11 | Mũ cứng | Cái | 12 | 4 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 12 | Ô che mưa che nắng | Cái | 12 | 2 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | 0,5 |
| 13 | Giầy bảo hộ | Đôi | 6 | 4 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 14 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,125 | 0,125 | |
| 15 | Thước đo phẫu diện | Cái | 6 | 1 | 0,5 | 0,5 | 0,25 | ||
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 6
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 1 | 1Đ1 | Dung trọng | ||||
| 1 | Cốc nhựa | Cái | 36 | 0,160 | ||
| 2 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 3 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 4 | Phễu lọc thủy tinh | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 5 | Bình thủy tinh 250ml | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 6 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 7 | Áo blu | Cái | 12 | 0,400 | ||
| 8 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,800 | ||
| 9 | Găng tay | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 10 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 |
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | 0,060 | ||
| 12 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,060 | ||
| 13 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,240 | ||
| 14 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,240 | ||
| 15 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,040 | |
| 16 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,040 | |
| 17 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,002 | |
| 18 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,015 | |
| 19 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,240 | |
| 2 | 1Đ2 | Tỷ trọng | Như 1Đ1 | |||
| 3 | 1Đ3 | pHKCl | ||||
| 1 | Cốc nhựa | Cái | 36 | 0,240 | ||
| 2 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 | 0,240 | ||
| 3 | Bình thủy tinh 250ml | Cái | 12 | 0,240 | ||
| 4 | Bình thủy tinh 1000ml | Cái | 12 | 0,240 | ||
| 5 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 | 0,240 | ||
| 6 | Áo blu | Cái | 12 | 0,400 | ||
| 7 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,800 | ||
| 8 | Găng tay | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 9 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 10 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | 0,100 | ||
| 11 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,100 | ||
| 12 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 13 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 14 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,067 | |
| 15 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,067 | |
| 16 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 | |
| 17 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 | |
| 18 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 | |
| 4 | 1Đ4 | Chất hữu cơ tổng số |
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 2 | Bao đựng mẫu | Cái | 1 | 0,280 | ||
| 3 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 4 | Micropipet 10ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 5 | Pipet 5ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 6 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 7 | Bình định mức 100ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 8 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 9 | Bình định mức 250ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 10 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 | 0,280 | ||
| 11 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 12 | Đèn Wimax = 200h | Cái | 24 | 0,280 | ||
| 13 | Đèn DI max = 500h | Cái | 24 | 0,280 | ||
| 14 | Cuvet 1cm | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 15 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 16 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 17 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 18 | Áo blu | Cái | 12 | 0,400 | ||
| 19 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 20 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 21 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,100 | ||
| 22 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 23 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 24 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,067 | |
| 25 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,067 | |
| 26 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 | |
| 27 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 | |
| 28 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 | |
| 5 | 1Đ5 | Thành phần cơ giới | ||||
| 5a | 1Đ5a | Cát, cát mịn |
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 1 | Cốc nhựa | Cái | 36 | 0,160 | ||
| 2 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 3 | Bình thủy tinh 250ml | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 4 | Ống trụ 1000ml | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 5 | Ống hút Robinson | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 6 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 7 | Khay đựng mẫu sàng rây | Cái | 12 | 0,160 | ||
| 8 | Áo blu | Cái | 12 | 0,400 | ||
| 9 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,800 | ||
| 10 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 11 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | 0,080 | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,080 | ||
| 14 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,320 | ||
| 15 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,320 | ||
| 16 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,053 | |
| 17 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,053 | |
| 18 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 | |
| 19 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,020 | |
| 20 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,320 | |
| 5b | 1Đ5b | Limon | Như 1Đ5a | |||
| 5c | 1Đ5c | Sét | Như 1Đ5a | |||
| 6 | 1Đ6 | CEC | ||||
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 | 0,360 | ||
| 2 | Ống nghiệm 25*150 | Ống | 6 | 0,360 | ||
| 3 | Ống nghiệm không nắp | Ống | 6 | 0,360 | ||
| 4 | Ống nghiệm có nắp | Ống | 6 | 0,360 | ||
| 5 | Micropipet 1ml | Cái | 12 | 0,360 | ||
| 6 | Pipet 5ml | Cái | 12 | 0,360 | ||
| 7 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 | 0,360 |
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 8 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 | 0,360 | ||
| 9 | Bình tia | Cái | 36 | 0,360 | ||
| 10 | Cốc thủy tinh 1000ml | Cái | 12 | 0,360 | ||
| 11 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 | 0,360 | ||
| 12 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 | 0,360 | ||
| 13 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 | 0,360 | ||
| 14 | Áo blu | Cái | 12 | 0,400 | ||
| 15 | Dép xốp | Đôi | 6 | 0,800 | ||
| 16 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 17 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 18 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | 0,200 | ||
| 19 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,080 | ||
| 20 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,800 | ||
| 21 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,800 | ||
| 22 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,133 | |
| 23 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,133 | |
| 24 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,006 | |
| 25 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,050 | |
| 26 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,800 | |
| 7 | 1Đ7 | N tổng số | ||||
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 | 0,700 | ||
| 2 | Micropipet 10ml | Cái | 12 | 0,700 | ||
| 3 | Pipet 5ml | Cái | 12 | 0,700 | ||
| 4 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 | 0,700 | ||
| 5 | Bình định mức 100ml | Cái | 12 | 0,700 | ||
| 6 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 | 0,700 | ||
| 7 | Bình định mức 250ml | Cái | 12 | 0,700 | ||
| 8 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 | 0,700 | ||
| 9 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 | 0,700 | ||
| 10 | Đèn D2 | Cái | 24 | 0,700 |
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 11 | Đèn Tungsten | Cái | 24 | 0,700 | ||
| 12 | Cuvet 1cm | Cái | 12 | 0,700 | ||
| 13 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 | 0,700 | ||
| 14 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 | 0,700 | ||
| 15 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 | 0,700 | ||
| 16 | Áo blu | Cái | 12 | 0,400 | ||
| 17 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 18 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 19 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,067 | |
| 20 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,067 | |
| 21 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 | |
| 22 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 | |
| 23 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 | |
| 24 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,100 | ||
| 25 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 26 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 8 | 1Đ8 | P2O5 tổng số | ||||
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 2 | Bình tam giác | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 3 | Micropipet 10ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 4 | Pipet 5ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 5 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 6 | Bình định mức 100ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 7 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 8 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 | 0,280 | ||
| 9 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 10 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 11 | Bình tia | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 12 | Đèn Wimax = 200h | Cái | 24 | 0,280 | ||
| 13 | Đèn DI max = 500h | Cái | 24 | 0,280 |
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 14 | Cuvet 1cm | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 15 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 16 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 17 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 18 | Áo blu | Cái | 12 | 0,400 | ||
| 19 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 20 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 21 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,057 | |
| 22 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,057 | |
| 23 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 | |
| 24 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 | |
| 25 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 | |
| 26 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,100 | ||
| 27 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 28 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 9 | 1Đ9 | K2O tổng số | ||||
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 2 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 3 | Bình tam giác | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 4 | Micropipet 10ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 5 | Pipet 5ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 6 | Bình định mức 100ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 7 | Bình định mức 25ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 8 | Bình định mức 250ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 9 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 | 0,280 | ||
| 10 | Cốc nhựa | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 11 | Cốc thủy tinh | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 12 | Bình tia | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 13 | Đèn Wimax = 200h | Cái | 24 | 0,280 | ||
| 14 | Đèn DI max = 500h | Cái | 24 | 0,280 |
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 15 | Cuvet 1cm | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 16 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 17 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 18 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 19 | Áo blu | Cái | 12 | 0,400 | ||
| 20 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 21 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 22 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,067 | |
| 23 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,067 | |
| 24 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 | |
| 25 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 | |
| 26 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 | |
| 27 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,100 | ||
| 28 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 29 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 10 | 1Đ10 | Lưu huỳnh tổng số | ||||
| 1 | Chai đựng hoá chất | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 2 | Đĩa phơi mẫu | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 3 | Bình tam giác 250ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 4 | Pipet 10ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 5 | Micropipet 5ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 6 | Đầu cone 5ml | Cái | 1 | 0,280 | ||
| 7 | Cốc thủy tinh 250ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 8 | Đũa thủy tinh | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 9 | Cốc nhựa | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 10 | Bình định mức 50ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 11 | Bình định mức 1000ml | Cái | 12 | 0,280 | ||
| 12 | Bình tia | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 13 | Bình nhựa 2 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 14 | Bình nhựa 5 lít | Cái | 36 | 0,280 |
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 15 | Chai nhựa 0,5 lít | Cái | 36 | 0,280 | ||
| 16 | Áo blu | Cái | 12 | 0,400 | ||
| 17 | Găng tay y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 18 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,010 | ||
| 19 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,067 | |
| 20 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,067 | |
| 21 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,003 | |
| 22 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,025 | |
| 23 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,400 | |
| 24 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,100 | ||
| 25 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 26 | Ghế tựa | Cái | 120 | 0,400 | ||
| 11 | 1Đ11 | Tổng muối tan | Như 1Đ9 | |||
| 12 | 1Đ12 | Vi sinh vật | ||||
| 12a | 1Đ12a | Tổngsố vi khuẩn hiếu khí | ||||
| 1 | Áo blu | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 2 | Găng tay | Hộp | 0,3 | 0,600 | ||
| 3 | Khẩu trang y tế | Hộp | 0,3 | 0,600 | ||
| 4 | Ống efpendof 1ml | Cái | 1 | 0,600 | ||
| 5 | Đầu cone 0,2ml | Cái | 1 | 0,600 | ||
| 6 | Đầu cone 1ml | Cái | 1 | 0,600 | ||
| 7 | Ống đong 100ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 8 | Ống đong 250ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 9 | Ống đong 500ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 10 | Ống đong 1000ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 11 | Cốc thủy tinh 50 ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 12 | Cốc thủy tinh 1000ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 13 | Đĩa petri | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 14 | Bình tam giác 500ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 15 | Micropipet 1ml | Cái | 12 | 0,600 |
| STT | Mã hiệu | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Định mức (ca/chỉ tiêu) |
| 16 | Micropipet 0,2ml | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 17 | Đèn cồn | Cái | 12 | 0,600 | ||
| 18 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,1 | 0,160 | |
| 19 | Quạt thông gió | Cái | 60 | 0,04 | 0,160 | |
| 20 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2 | 0,008 | |
| 21 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,5 | 0,060 | |
| 22 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 0,960 | |
| 12b | 1Đ12b | Tổng số nấm men | Như 1Đ12a | |||
| 12c | 1Đ12c | Tổng số nấm mốc | Như 1Đ12a | |||
| 12d | 1Đ12d | Tổng số xạ khuẩn | Như 1Đ12a |