vanban.org

Điều 21. Định mức tiêu hao năng lượng — Quyết định 116/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 03/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 23/07/2026 Hiệu lực 03/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 116/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Định mức tiêu hao năng lượng

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 36

STT Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động Kwh 18.875  
2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kwh 5.979  

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:

Bước

Nội dung công việc

Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 26,34  
4 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 55,90  
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất 13,09  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 4,67  

2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 37

STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động Kwh 264  
2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kwh 89  

Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 37 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất 62,37  
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 37,63  

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 38

STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điện năng tiêu hao cho thông số Pb Kwh 27,82  
2 Điện năng tiêu hao cho thông số Cd Kwh 27,82  
3 Điện năng tiêu hao cho thông số As Kwh 41,98  
4 Điện năng tiêu hao cho thông số Cu Kwh 27,82  
5 Điện năng tiêu hao cho thông số Zn Kwh 27,82  

STT

Danh mục năng lượng

Đơn vị

tính

Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
6 Điện năng tiêu hao cho thông số Cr Kwh 27,82  
7 Điện năng tiêu hao cho thông số Ni Kwh 27,82  
8 Điện năng tiêu hao cho thông số Hg Kwh 28,06