Điều 21. Định mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 36
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 18.875 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị | Kwh | 5.979 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:
Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 26,34 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | 55,90 | |
| 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | 13,09 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | 4,67 | |
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 37
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động | Kwh | 264 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị | Kwh | 89 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 37 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | 62,37 | |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | 37,63 | |
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 38
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điện năng tiêu hao cho thông số Pb | Kwh | 27,82 | |
| 2 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cd | Kwh | 27,82 | |
| 3 | Điện năng tiêu hao cho thông số As | Kwh | 41,98 | |
| 4 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cu | Kwh | 27,82 | |
| 5 | Điện năng tiêu hao cho thông số Zn | Kwh | 27,82 | |
STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính | Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 6 | Điện năng tiêu hao cho thông số Cr | Kwh | 27,82 | |
| 7 | Điện năng tiêu hao cho thông số Ni | Kwh | 27,82 | |
| 8 | Điện năng tiêu hao cho thông số Hg | Kwh | 28,06 | |